Chi phí đầu tư xây dựng phải được tính đúng, tính đủ cho từng dự án, công trình, gói thầu xây dựng, phù hợp với yêu cầu thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, điều kiện xây dựng, kế hoạch thực hiện dự án. Việc thiết kế, thi công xây dựng phải tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn về xây dựng. Khuyến khích sự tham gia của cộng đồng trong công tác xây dựng, giám sát thi công đảm bảo minh bạch.
Trang 1QU N LÝ CHI PHÍ Đ U T XÂY D NG CÔNG TRÌNH Ả Ầ Ư Ự
B Xây d ng đang d th o Thông t hộ ự ự ả ư ướng d n l p và qu n lý chi phí đ u tẫ ậ ả ầ ư xây d ng công trình xây d ng c s h t ng thu c các Chự ự ơ ở ạ ầ ộ ương trình m c tiêuụ
qu c gia gi m nghèo b n v ng, Chố ả ề ữ ương trình m c tiêu qu c gia v xây d ngụ ố ề ự nông thôn m i (các Chớ ương trình m c tiêu qu c gia).ụ ố
D th o nêu rõ, qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình c s h t ng thu c cácự ả ả ầ ư ự ơ ở ạ ầ ộ
Chương trình m c tiêu qu c gia ph i đ m b o m c tiêu đ u t , hi u qu d án đãụ ố ả ả ả ụ ầ ư ệ ả ự
được phê duy t. Qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình c s h t ng thu c cácệ ả ầ ư ự ơ ở ạ ầ ộ
Chương trình m c tiêu qu c gia m i ph i phù h p v i m c tiêu c a chụ ố ớ ả ợ ớ ụ ủ ương trình, quy
mô th c hi n và ngân sách c a đ a phự ệ ủ ị ương
Chi phí đ u t xây d ng ph i đầ ư ự ả ược tính đúng, tính đ cho t ng d án, công trình, góiủ ừ ự
th u xây d ng, phù h p v i yêu c u thi t k , ch d n k thu t, đi u ki n xây d ng,ầ ự ợ ớ ầ ế ế ỉ ẫ ỹ ậ ề ệ ự
k ho ch th c hi n d án. Vi c thi t k , thi công xây d ng ph i tuân th các tiêuế ạ ự ệ ự ệ ế ế ự ả ủ
Trang 2chu n, quy chu n v xây d ng. Khuy n khích s tham gia c a c ng đ ng trong côngẩ ẩ ề ự ế ự ủ ộ ồ tác xây d ng, giám sát thi công đ m b o minh b ch. u tiên vi c s d ng thi t kự ả ả ạ Ư ệ ử ụ ế ế
m u, thi t k đi n hình, v t li u, nhân công, máy t i đ a phẫ ế ế ể ậ ệ ạ ị ương đ m b o ti t ki m,ả ả ế ệ
hi u qu và giành t i đa ngu n kinh phí cho công tác xây d ng công trình.ệ ả ố ồ ự
D toán xây d ng g m chi phí xây d ng, chi phí thi t b , chi phí qu n lý d án, chi phíự ự ồ ự ế ị ả ự
t v n đ u t xây d ng, chi phí khác và chi phí d phòng đư ấ ầ ư ự ự ược B Xây d ng đ xu tộ ự ề ấ
nh sau:ư
Chi phí xây d ng ự trong d toán xây d ng công trình đự ự ượ ậc l p cho các công trình chính, công trình ph tr , công trình t m ph c v thi công ho c b ph n, ph n vi c, công tácụ ợ ạ ụ ụ ặ ộ ậ ầ ệ
c a công trình, h ng m c công trình. Chi phí xây d ng công trình, h ng m c côngủ ạ ụ ự ạ ụ trình, b ph n, ph n vi c, công tác bao g m: Chi phí tr c ti p, chi phí gián ti p, thuộ ậ ầ ệ ồ ự ế ế
nh p ch u thu tính trậ ị ế ước và thu giá tr gia tăng. Chi phí xây d ng công trình xác đ nhế ị ự ị theo Thông t hư ướng d n xác đ nh và qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình doẫ ị ả ầ ư ự
B Xây d ng ban hành.ộ ự
Ch đ u t căn c tính ch t, đi u ki n đ c thù c a công trình, h th ng đ nh m c đãủ ầ ư ứ ấ ề ệ ặ ủ ệ ố ị ứ
được công b và phố ương pháp l p đ n giá xây d ng công trình ho c áp d ng h th ngậ ơ ự ặ ụ ệ ố
đ n giá xây d ng do y ban nhân dân t nh công b làm c s xác đ nh chi phí xâyơ ự Ủ ỉ ố ơ ở ị
d ng, qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình. Đ i v i ph n kh i lự ả ầ ư ự ố ớ ầ ố ượng do dân tự làm s d ng nhân công, v t t , v t li u khai thác t i ch , kh i lử ụ ậ ư ậ ệ ạ ỗ ố ượng c a nh ng h ngủ ữ ạ
m c công trình s d ng kinh phí đóng góp c a dân đụ ử ụ ủ ượ ậc l p d toán riêng và khôngự tính thu nh p ch u thu tính trậ ị ế ước, thu giá tr gia tăng trong d toán.ế ị ự
Chi phí thi t b ế ị xác đ nh theo Thông t hị ư ướng d n xác đ nh và qu n lý chi phí đ u tẫ ị ả ầ ư xây d ng công trình do B Xây d ng ban hành.ự ộ ự
Chi phí qu n lý d án ả ự được xác đ nh b ng 3,454% c a t ng giá tr chi phí xây d ng vàị ằ ủ ổ ị ự thi t b (ch a có thu giá tr gia tăng) c a công trình trong Báo cáo kinh t k thu tế ị ư ế ị ủ ế ỹ ậ (ho c H s xây d ng công trình) đặ ồ ơ ự ược duy t.ệ
Trang 3Trường h p thành l p Ban giám sát đ u t c a c ng đ ng thì chi phí ho t đ ng đợ ậ ầ ư ủ ộ ồ ạ ộ ượ c tính không quá 1% c a chi phí xây d ng trên c s l p d toán. Ngu n kinh phí đủ ự ơ ở ậ ự ồ ượ c trích t ngu n chi phí qu n lý d án (ch a có thu giá tr gia tăng) trong chi phí đ u từ ồ ả ự ư ế ị ầ ư xây d ng công trình đự ược duy t, nh ng không th p h n 10 tri u đ ng.ệ ư ấ ơ ệ ồ
Chi phí t v n đ u t xây d ng ư ấ ầ ư ự được đ xu t nh sau: Chi phí l p Báo cáo kinh t ề ấ ư ậ ế
k thu t (ho c H s xây d ng công trình): M c chi phí đ l p Báo cáo kinh t kỹ ậ ặ ồ ơ ự ứ ể ậ ế ỹ thu t (ho c H s xây d ng công trình) đậ ặ ồ ơ ự ược tính b ng 3,125 (%) c a t ng chi phí xâyằ ủ ổ
d ng và chi phí thi t b (ch a có thu giá tr gia tăng) d ki n theo su t v n đ u tự ế ị ư ế ị ự ế ấ ố ầ ư
ho c d li u chi phí c a các d án có tính ch t, quy mô tặ ữ ệ ủ ự ấ ương t đã ho c đang th cự ặ ự
hi n, nh ng không th p h n 5 tri u đ ng. Trệ ư ấ ơ ệ ồ ường h p Báo cáo kinh t k thu tợ ế ỹ ậ (ho c H s xây d ng công trình) có s d ng thi t k đi n hình, thi t k m u do cặ ồ ơ ự ử ụ ế ế ể ế ế ẫ ơ quan có th m quy n ban hành thì chi phí l p Báo cáo kinh t k thu t (ho c H sẩ ề ậ ế ỹ ậ ặ ồ ơ xây d ng công trình) đự ược tính theo m c nói trên nhân v i h s đi u ch nh là 0,8ứ ớ ệ ố ề ỉ
nh ng không th p h n 5 tri u đ ng.ư ấ ơ ệ ồ
Chi phí v kh o sát xây d ng nh khoan kh o sát đ a ch t công trình; l y m u thíề ả ự ư ả ị ấ ấ ẫ nghi m đ t, đá; đo v b n đ hi n tr ng khu v c xây d ng đệ ấ ẽ ả ồ ệ ạ ự ự ược xác đ nh b ng cáchị ằ
l p d toán theo hậ ự ướng d n t i Thông t c a B Xây d ng hẫ ạ ư ủ ộ ự ướng d n xác đ nh vàẫ ị
qu n lý chi phí kh o sát xây d ng.ả ả ự
Chi phí l p h s m i th u, đánh giá h s d th u thi công xây d ng đậ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ự ầ ự ược tính b ngằ 0,433% c a chi phí xây d ng nh ng không th p h n 2 tri u đ ng. Chi phí l p h sủ ự ư ấ ơ ệ ồ ậ ồ ơ
m i th u, đánh giá h s d th u mua s m v t t , thi t b đờ ầ ồ ơ ự ầ ắ ậ ư ế ị ược tính b ng 0,326% c aằ ủ chi phí thi t b nh ng không th p h n 1 tri u đ ng. Trong đó, chi phí l p h s m iế ị ư ấ ơ ệ ồ ậ ồ ơ ờ
th u b ng 45%, đánh giá h s d th u b ng 55%.ầ ằ ồ ơ ự ầ ằ
Chi phí thuê t v n giám sát thi công xây d ng đư ấ ự ược tính b ng 3,208% c a chi phí xâyằ ủ
d ng (ch a có thu giá tr gia tăng) trong chi phí đ u t xây d ng công trình đự ư ế ị ầ ư ự ượ c duy t, nh ng không th p h n 20 tri u đ ng. Chi phí t v n giám sát l p đ t thi t bệ ư ấ ơ ệ ồ ư ấ ắ ặ ế ị
Trang 4công trình b ng 0,846% c a chi phí thi t b (ch a có thu giá tr gia tăng) trong chi phíằ ủ ế ị ư ế ị
đ u t xây d ng công trình đầ ư ự ược duy t, nh ng không th p h n 5 tri u đ ng.ệ ư ấ ơ ệ ồ
Trường h p trong quá trình th c hi n phát sinh chi phí cho các công vi c khác thì Chợ ự ệ ệ ủ
đ u t l p, th m đ nh, phê duy t và ch u trách nhi m trầ ư ậ ẩ ị ệ ị ệ ước pháp lu t v d toán cácậ ề ự chi phí này. Đ i v i m t s các kho n chi phí ch a xác đ nh đố ớ ộ ố ả ư ị ược ngay thì t m tínhạ
đ a trong d toán xây d ng công trình đ d trù kinh phí.ư ự ự ể ự
Chi phí d phòng ự là kho n chi phí đ d trù cho kh i lả ể ự ố ượng công vi c phát sinh và cácệ
y u t trế ố ượt giá trong th i gian xây d ng, đờ ự ược tính t i đa b ng 10% trên t ng chi phíố ằ ổ xây d ng, chi phí thi t b , chi phí qu n lý d án, chi phí t v n đ u t xây d ng và chiự ế ị ả ự ư ấ ầ ư ự phí khác