Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu về an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình nhưng phải phù hợp với quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hợp đồng kinh tế. Chất lượng công trình xây dựng không những liên quan trực tiếp đến an toàn sinh mạng, an ninh công cộng, hiệu quả của dự án đầu tư xây dựng công trình mà còn là yếu tố quan trọng bảo đảm sự phát triển của mỗi quốc gia. Do vậy, quản lý chất lượng công trình xây dựng là vấn đề được nhiều quốc gia trên thế giới quan tâm.
Trang 1KINH NGHI M QU N LÝ CH T L Ệ Ả Ấ ƯỢ NG CÔNG TRÌNH
XÂY D NG C A M T S N Ự Ủ Ộ Ố ƯỚ C
Ch t lấ ượng công trình xây d ng là nh ng yêu c u v an toàn, b n v ng, k thu t và mự ữ ầ ề ề ữ ỹ ậ ỹ thu t c a công trình nh ng ph i phù h p v i quy chu n và tiêu chu n xây d ng, các quy đ nhậ ủ ư ả ợ ớ ẩ ẩ ự ị trong văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan và h p đ ng kinh t Ch t lả ạ ậ ợ ồ ế ấ ượng công trình xây d ng không nh ng liên quan tr c ti p đ n an toàn sinh m ng, an ninh công c ng, hi uự ữ ự ế ế ạ ộ ệ
qu c a d án đ u t xây d ng công trình mà còn là y u t quan tr ng b o đ m s phát tri nả ủ ự ầ ư ự ế ố ọ ả ả ự ể
c a m i qu c gia. Do v y, qu n lý ch t lủ ỗ ố ậ ả ấ ượng công trình xây d ng là v n đ đự ấ ề ược nhi uề
qu c gia trên th gi i quan tâm.ố ế ớ
1. C ng hòa Pháp ộ
Nước Pháp đã hình thành m t h th ng pháp lu t tộ ệ ố ậ ương đ i nghiêm ng t và hoàn ch nh vố ặ ỉ ề
qu n lý giám sát và ki m tra ch t lả ể ấ ượng công trình xây d ng. Ngày nay, nự ước Pháp có hàng
ch c công ty ki m tra ch t lụ ể ấ ượng công trình r t m nh, đ ng đ c l p ngoài các t ch c thiấ ạ ứ ộ ậ ổ ứ công xây d ng. Pháp lu t c a C ng hòa Pháp quy đ nh các công trình có trên 300 ngự ậ ủ ộ ị ười ho tạ
đ ng, đ cao h n 28 m, nh p r ng h n 40 m, k t c u c ng sân vộ ộ ơ ị ộ ơ ế ấ ổ ườn ra trên 200 m và đ sâuộ
c a móng trên 30 m đ u ph i ti p nh n vi c ki m tra giám sát ch t lủ ề ả ế ậ ệ ể ấ ượng có tính b t bu cắ ộ
và ph i thuê m t công ty ki m tra ch t lả ộ ể ấ ượng được Chính ph công nh n đ đ m đủ ậ ể ả ương phụ trách và ki m tra ch t lể ấ ượng công trình
Ngoài ra, t tư ưởng qu n lý ch t lả ấ ượng c a nủ ước Pháp là “ngăn ng a là chính”. Do đó, đừ ể
qu n lý ch t lả ấ ượng các công trình xây d ng, Pháp yêu c u b o hi m b t bu c đ i v i cácự ầ ả ể ắ ộ ố ớ công trình này. Các hãng b o hi m s t ch i b o hi m khi công trình xây d ng không cóả ể ẽ ừ ố ả ể ự đánh giá v ch t lề ấ ượng c a các công ty ki m tra đủ ể ược công nh n. H đ a ra các công vi c vàậ ọ ư ệ các giai đo n b t bu c ph i ki m tra đ ngăn ng a các nguy c có th x y ra ch t lạ ắ ộ ả ể ể ừ ơ ể ả ấ ượ ng kém. Kinh phí chi cho ki m tra ch t lể ấ ượng là 2% t ng giá thành. T t c các ch th tham giaổ ấ ả ủ ể xây d ng công trình bao g m ch đ u t , thi t k , thi công, ki m tra ch t lự ồ ủ ầ ư ế ế ể ấ ượng, s n xu tả ấ bán thành ph m, t v n giám sát đ u ph i mua b o hi m n u không mua s b cẩ ư ấ ề ả ả ể ế ẽ ị ưỡng ch ế
Trang 2Ch đ b o hi m b t bu c đã bu c các bên tham gia ph i nghiêm túc th c hi n qu n lý,ế ộ ả ể ắ ộ ộ ả ự ệ ả giám sát ch t lấ ượng vì l i ích c a chính mình, l i ích h p pháp c a Nhà nợ ủ ợ ợ ủ ước và c a kháchủ hàng
2. Hoa Kỳ
Qu n lý ch t lả ấ ượng công trình xây d ng theo quy đ nh c a pháp lu t M r t đ n gi n vìự ị ủ ậ ỹ ấ ơ ả
M dùng mô hình 3 bên đ qu n lý ch t lỹ ể ả ấ ượng công trình xây d ng. Bên th nh t là các nhàự ứ ấ
th u (thi t k , thi công…) t ch ng nh n ch t lầ ế ế ự ứ ậ ấ ượng s n ph m c a mình. Bên th hai làả ẩ ủ ứ khách hàng giám sát và ch p nh n v ch t lấ ậ ề ấ ượng s n ph m có phù h p v i tiêu chu n cácả ẩ ợ ớ ẩ yêu c u đ t hàng hay không. Bên th ba là m t t ch c ti n hành đánh giá đ c l p nh m đ nhầ ặ ứ ộ ổ ứ ế ộ ậ ằ ị
lượng các tiêu chu n v ch t lẩ ề ấ ượng ph c v cho vi c b o hi m ho c gi i quy t tranh ch p.ụ ụ ệ ả ể ặ ả ế ấ Giám sát viên ph i đáp ng tiêu chu n v m t trình đ chuyên môn, có b ng c p chuyênả ứ ẩ ề ặ ộ ằ ấ ngành; ch ng ch do Chính ph c p; kinh nghi m làm vi c th c t 03 năm tr lên; ph i trongứ ỉ ủ ấ ệ ệ ự ế ở ả
s ch v m t đ o đ c và không đ ng th i là công ch c Chính ph ạ ề ặ ạ ứ ồ ờ ứ ủ
3. Liên bang Nga
Lu t xây d ng đô th c a Liên bang Nga quy đ nh khá c th v qu n lý ch t lậ ự ị ủ ị ụ ể ề ả ấ ượng công trình xây d ng. Theo đó, t i Đi u 53 c a Lu t này, giám sát xây d ng đự ạ ề ủ ậ ự ược ti n hành trongế quá trình xây d ng, c i t o, s a ch a các công trình xây d ng c b n nh m ki m tra s phùự ả ạ ử ữ ự ơ ả ằ ể ự
h p c a các công vi c đợ ủ ệ ược hoàn thành v i h s thi t k , v i các quy đ nh trong nguyên t cớ ồ ơ ế ế ớ ị ắ
k thu t, các k t qu kh o sát công trình và các quy đ nh v s đ m t b ng xây d ng c aỹ ậ ế ả ả ị ề ơ ồ ặ ằ ự ủ khu đ t.ấ
Giám sát xây d ng đự ược ti n hành đ i v i đ i tế ố ớ ố ượng xây d ng. Ch xây d ng hay bên đ tự ủ ự ặ hàng có th thuê ngể ười th c hi n vi c chu n b h s thi t k đ ki m tra s phù h p cácự ệ ệ ẩ ị ồ ơ ế ế ể ể ự ợ công vi c đã hoàn thành v i h s thi t k Bên th c hi n xây d ng có trách nhi m thông báoệ ớ ồ ơ ế ế ự ệ ự ệ cho các c quan giám sát xây d ng nhà nơ ự ước v t ng trề ừ ường h p xu t hi n các s c trênợ ấ ệ ự ố công trình xây d ng.ự
Vi c giám sát ph i đệ ả ược ti n hành ngay trong quá trình xây d ng công trình, căn c vàoế ự ứ công ngh k thu t xây d ng và trên c s đánh giá xem công trình đó có b o đ m an toànệ ỹ ậ ự ơ ở ả ả
Trang 3hay không. Vi c giám sát không th di n ra sau khi hoàn thành công trình. Khi phát hi n th yệ ể ễ ệ ấ
nh ng sai ph m v công vi c, k t c u, các khu v c k thu t công trình, ch xây d ng hayữ ạ ề ệ ế ấ ự ỹ ậ ủ ự bên đ t hàng có th yêu c u giám sát l i s an toàn các k t c u và các khu v c m ng lặ ể ầ ạ ự ế ấ ự ạ ướ i
b o đ m k thu t công trình sau khi lo i b nh ng sai ph m đã có. Các biên b n ki m tra cácả ả ỹ ậ ạ ỏ ữ ạ ả ể công vi c, k t c u và các khu v c m ng lệ ế ấ ự ạ ướ ải b o đ m k thu t công trình đả ỹ ậ ượ ậc l p ch sauỉ khi đã kh c ph c đắ ụ ược các sai ph m.ạ
Vi c giám sát xây d ng c a c quan nhà nệ ự ủ ơ ước được th c hi n khi xây d ng các công trìnhự ệ ự xây d ng c b n mà h s thi t k c a các công trình đó s đự ơ ả ồ ơ ế ế ủ ẽ ược các c quan nhà nơ ướ c
th m đ nh ho c là h s thi t k ki u m u; c i t o, s a ch a các công trình xây d ng n uẩ ị ặ ồ ơ ế ế ể ẫ ả ạ ử ữ ự ế
h s thi t k c a công trình đó đồ ơ ế ế ủ ược c quan nhà nơ ước th m đ nh; xây d ng các công trìnhẩ ị ự
qu c phòng theo s c l nh c a T ng th ng Liên bang Nga. Nh ng ngố ắ ệ ủ ổ ố ữ ười có ch c trách th cứ ự
hi n giám sát xây d ng nhà nệ ự ước có quy n t do ra vào đi l i t i các công trình xây d ng cề ự ạ ạ ự ơ
b n trong th i gian hi u l c giám sát xây d ng nhà nả ờ ệ ự ự ước
4. Trung Qu c ố
Trung Qu c b t đ u th c hi n giám sát trong lĩnh v c xây d ng công trình t nh ng nămố ắ ầ ự ệ ự ự ừ ữ
1988. V n đ qu n lý ch t lấ ề ả ấ ượng công trình được quy đ nh trong Lu t xây d ng Trung Qu c.ị ậ ự ố
Ph m vi giám sát xây d ng các h ng m c công trình c a Trung Qu c r t r ng, th c hi n ạ ự ạ ụ ủ ố ấ ộ ự ệ ở các giai đo n, nh : giai đo n nghiên c u tính kh thi th i k trạ ư ạ ứ ả ờ ỳ ước khi xây d ng, giai đo nự ạ thi t k công trình, thi công công trình và b o hành công trình giám sát các công trình xâyế ế ả
d ng, ki n trúc. Ngự ế ười ph trách đ n v giám sát và k s giám sát đ u không đụ ơ ị ỹ ư ề ược kiêm nhi m làm vi c c quan nhà nệ ệ ở ơ ước. Các đ n v thi t k và thi công, đ n v ch t o thi t bơ ị ế ế ơ ị ế ạ ế ị
và cung c p v t t c a công trình đ u ch u s giám sát.ấ ậ ư ủ ề ị ự
Quy đ nh ch t lị ấ ượng kh o sát, thi t k , thi công công trình ph i phù h p v i yêu c u c aả ế ế ả ợ ớ ầ ủ tiêu chu n Nhà nẩ ước. Nhà nước ch ng nh n h th ng ch t lứ ậ ệ ố ấ ượng đ i v i đ n v ho t đ ngố ớ ơ ị ạ ộ xây d ng. T ng th u ph i ch u trách nhi m toàn di n v ch t lự ổ ầ ả ị ệ ệ ề ấ ượng trước ch đ u t Đ nủ ầ ư ơ
v kh o sát, thi t k , thi công ch u trách nhi m v s n ph m do mình th c hi n; ch đị ả ế ế ị ệ ề ả ẩ ự ệ ỉ ược bàn
Trang 4giao công trình đ a vào s d ng sau khi đã nghi m thu. Quy đ nh v b o hành, duy tu côngư ử ụ ệ ị ề ả trình, th i gian b o hành do Chính ph quy đ nh.ờ ả ủ ị
Đ i v i hai ch th quan tr ng nh t là Chính quy n và các t ch c cá nhân làm ra s nố ớ ủ ể ọ ấ ề ổ ứ ả
ph m xây d ng, quan đi m c a Trung Qu c th hi n r t rõ trong các quy đ nh c a Lu t xâyẩ ự ể ủ ố ể ệ ấ ị ủ ậ
d ng là “Chính quy n không ph i là c u th và cũng không là ch đ o viên c a cu c ch i.ự ề ả ầ ủ ỉ ạ ủ ộ ơ Chính quy n vi t lu t ch i, t o sân ch i và giám sát cu c ch i”.ề ế ậ ơ ạ ơ ộ ơ
5. Singapore
Chính quy n Singapore qu n lý r t ch t ch vi c th c hi n các d án đ u t xây d ng.ề ả ấ ặ ẽ ệ ự ệ ự ầ ư ự Ngay t giai đo n l p d án, ch đ u t ph i th a mãn các yêu c u v quy ho ch xây d ng,ừ ạ ậ ự ủ ầ ư ả ỏ ầ ề ạ ự
an toàn, phòng, ch ng cháy n , giao thông, môi trố ổ ường thì m i đớ ược c quan qu n lý v xâyơ ả ề
d ng phê duy t.ự ệ
Singapore không có đ n v giám sát xây d ng hành ngh chuyên nghi p. Giám sát xâyỞ ơ ị ự ề ệ
d ng công trình là do m t ki n trúc s , k s chuyên ngành th c hi n. H nh n s y quy nự ộ ế ư ỹ ư ự ệ ọ ậ ự ủ ề
c a Ch đ u t , th c hi n vi c qu n lý giám sát trong su t quá trình thi công xây d ng côngủ ủ ầ ư ự ệ ệ ả ố ự trình. Theo quy đ nh c a Chính ph thì đ i v i c 02 trị ủ ủ ố ớ ả ường h p Nhà nợ ước đ u t ho c cáầ ư ặ nhân đ u t đ u b t bu c ph i th c hi n vi c giám sát. Do v y, các ch đ u t ph i m i kầ ư ề ắ ộ ả ự ệ ệ ậ ủ ầ ư ả ờ ỹ
s t v n giám sát đ giám sát công trình xây d ng.ư ư ấ ể ự
Đ c bi t, Singapore yêu c u r t nghiêm kh c v t cách c a k s giám sát. H nh t thi tặ ệ ầ ấ ắ ề ư ủ ỹ ư ọ ấ ế
ph i là các ki n trúc s và k s chuyên ngành đã đăng ký hành ngh các c quan có th mả ế ư ỹ ư ề ở ơ ẩ quy n do Nhà nề ước xác đ nh. Chính ph không cho phép các ki n trúc s và k s chuyênị ủ ế ư ỹ ư nghi p đệ ược đăng báo qu ng cáo có tính thả ương m i, cũng không cho phép dùng b t c m tạ ấ ứ ộ
phương th c mua chu c nào đ môi gi i m i chào giao vi c. Do đó, k s t v n giám sátứ ộ ể ớ ờ ệ ỹ ư ư ấ
th c t ch nh vào danh d uy tín và kinh nghi m c a các cá nhân đ đự ế ỉ ờ ự ệ ủ ể ược các ch đ u tủ ầ ư giao vi c.ệ