Trước yêu cầu của thực tiễn phát triển hiện nay, công tác quy hoạch của nước ta đã thể hiện rất nhiều yêu cầu cần được đổi mới toàn diện, đặc biệt là việc tích hợp các quy hoạch chuyên ngành với quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị. Theo đó, các sản phẩm quy hoạch khá cứng nhắc, lạc hậu trước sự thay đổi liên tục và nhanh chóng của thực tiễn. Vì vậy cần có những giải pháp cụ thể nhằm đổi mới phương pháp luận quy hoạch và quản lý phát triển đô thị.
Trang 1Đ I M I PH Ổ Ớ ƯƠ NG PHÁP LU N QUY HO CH VÀ Ậ Ạ
QU N LÝ PHÁT TRI N ĐÔ TH : T TH C TI N Đ N Ả Ể Ị Ừ Ự Ễ Ế
YÊU C U Đ I M I Ầ Ổ Ớ
I. Các v n đ c th c n đ i m iấ ề ụ ể ầ ổ ớ
Trước yêu c u c a th c ti n phát tri n hi n nay, công tác quy ho ch c a nầ ủ ự ễ ể ệ ạ ủ ước ta đã th hi nể ệ
r t nhi u yêu c u c n đấ ề ầ ầ ược đ i m i toàn di n, đ c bi t là vi c tích h p các quy ho chổ ớ ệ ặ ệ ệ ợ ạ chuyên ngành v i quy ho ch xây d ng, quy ho ch đô th Theo đó, các s n ph m quy ho chớ ạ ự ạ ị ả ẩ ạ khá c ng nh c, l c h u trứ ắ ạ ậ ướ ực s thay đ i liên t c và nhanh chóng c a th c ti n. Vì v y c nổ ụ ủ ự ễ ậ ầ
có nh ng gi i pháp c th nh m đ i m i phữ ả ụ ể ằ ổ ớ ương pháp lu n quy ho ch và qu n lý phát tri nậ ạ ả ể
đô th ị
Yêu c u th c ti n ph i đ i m i ầ ự ễ ả ổ ớ
M c dù đã qua h n 30 năm chuy n đ i sang n n kinh t th trặ ơ ể ổ ề ế ị ường đ nh hị ướng XHCN, hệ
th ng Quy ho ch đô th (QHĐT) và phố ạ ị ương pháp lu n QHĐT nậ ước ta v n b o l u nh ngẫ ả ư ữ
đ c đi m căn b n c a h th ng quy ho ch t ng th có ngu n g c t th i k kinh t kặ ể ả ủ ệ ố ạ ổ ể ồ ố ừ ờ ỳ ế ế
ho ch hóa t p trung bao c p v i m t h th ng QHĐT theo t ng b c ph c t p, các s n ph mạ ậ ấ ớ ộ ệ ố ầ ậ ứ ạ ả ẩ quy ho ch khá c ng nh c (quy ho ch v t th ) và khó đáp ng đạ ứ ắ ạ ậ ể ứ ược trước các yêu c u đ u tầ ầ ư thay đ i linh ho t c a th trổ ạ ủ ị ường và t c đ phát tri n đô th nhanh.ố ộ ể ị
Trên th c t hi n nay, vai trò c a kh i kinh t t nhân và đ u t nự ế ệ ủ ố ế ư ầ ư ước ngoài đang d n thayầ
th vai trò đ c tôn c a Nhà nế ộ ủ ước trong đ u t phát tri n đô th (PTĐT) nh trầ ư ể ị ư ước đây, đ cặ
bi t là trong các lĩnh v c nhà và BĐS, du l ch, d ch v , h t ng đô th Vai trò c a Nhà nệ ự ở ị ị ụ ạ ầ ị ủ ướ c đang chuy n t ch th đ u t phát tri n chính sang vai trò d n d t, t o ra môi trể ừ ủ ể ầ ư ể ẫ ắ ạ ường thể
ch thu n l i cho các ch th khác cùng tham gia phát tri n đô th ế ậ ợ ủ ể ể ị
Tuy nhiên, nh ng bi n chuy n đó l i đữ ế ể ạ ược ph n ánh r t ch m trong công tác QHĐT. Quyả ấ ậ trình ph c t p và s n ph m c ng nh c c a các đ án quy ho ch đang t o ra c n tr l n choứ ạ ả ẩ ứ ắ ủ ồ ạ ạ ả ở ớ các nhà đ u t Vi c các đ nh hầ ư ệ ị ướng phát tri n để ược đ t ra trong các đ án quy ho ch c pặ ồ ạ ấ
Trang 2trên (quy ho ch chung – QHC), quy ho ch phân khu (QHPK) thạ ạ ường ít khi phù h p v i cácợ ớ
d án do các ch đ u t đ xu t, cho th y kh năng ti p c n th trự ủ ầ ư ề ấ ấ ả ế ậ ị ường c a đ án QHĐTủ ồ
hi n nay b h n ch r t c b n. T đó d n đ n th c tr ng là, đ đáp ng và thu hút các dệ ị ạ ế ấ ơ ả ừ ẫ ế ự ạ ể ứ ự
án đ u t , chính quy n đ a phầ ư ề ị ương thường xuyên ph i ti n hành đi u ch nh c c b các quyả ế ề ỉ ụ ộ
ho ch c p trên liên quan (QHC, QHPK) theo m t quy trình ph c t p và m t nhi u th i gian,ạ ấ ộ ứ ạ ấ ề ờ
đi u này làm nh hề ả ưởng l n đ n c h i đ u t và chi phí chung c a DN.ớ ế ơ ộ ầ ư ủ
Trước đây, toàn b công tác l p QHĐT là th m quy n c a các c quan Nhà nộ ậ ẩ ề ủ ơ ước và chính quy n đô th Ngày nay, chính quy n đô th ch ti n hành l p các QHC và QHPK; các QHCTề ị ề ị ỉ ế ậ (1/500) được phân c p cho các nhà đ u t Bên c nh đó, m t th c t đang di n ra hi n nay làấ ầ ư ạ ộ ự ế ễ ệ các nhà đ u t mong mu n đầ ư ố ược tham gia sâu h n vào công tác l p các đ án QHĐT, c thơ ậ ồ ụ ể
là trong vi c l p các đ án c p cao h n nh QHC và QHPK, thông qua các hình th c tài trệ ậ ồ ấ ơ ư ứ ợ kinh phí t ch c, nghiên c u l p đ án… Đi u này cho phép c p nh t s m các nhu c u c aổ ứ ứ ậ ồ ề ậ ậ ớ ầ ủ
th trị ường và nhà đ u t ngay trong quá trình nghiên c u đ nh hầ ư ứ ị ướng c a các QHĐT c p vĩủ ấ
mô, đ h n ch vi c ph i đi u ch nh c c b sau này. Tuy nhiên, khung pháp lý cho các ho tể ạ ế ệ ả ề ỉ ụ ộ ạ
đ ng này còn ch a rõ ràng khi n cho vi c th c hi n b h n ch Th c t này m t l n n aộ ư ế ệ ự ệ ị ạ ế ự ế ộ ầ ữ cho th y vai trò đang ngày m t rõ ràng h n c a kh i t nhân trong công tác l p QHĐT và đ uấ ộ ơ ủ ố ư ậ ầ
t phát tri n đô th hi n nay.ư ể ị ệ
Nh ng bi n chuy n l n đó, đ t ra yêu c u ph i đ i m i h th ng QHĐT và phữ ế ể ớ ặ ầ ả ổ ớ ệ ố ương pháp
lu n quy ho ch hi n t i theo hậ ạ ệ ạ ướng g n nh và linh ho t h n v quy trình và s n ph m đọ ẹ ạ ơ ề ả ẩ ể đáp ng các yêu c u c a nhà đ u t và th c ti n phát tri n; QHĐT ph i chuy n đ i t m tứ ầ ủ ầ ư ự ễ ể ả ể ổ ừ ộ công c phân b các ngu n l c theo k ho ch sang công c kêu g i, thu hút các ngu n l cụ ổ ồ ự ế ạ ụ ọ ồ ự
đ u t phát tri n cho toàn b đô th ầ ư ể ộ ị
M t khác, trong xu th c i cách hành chính m nh m và ki m soát hi u qu đ u t côngặ ế ả ạ ẽ ể ệ ả ầ ư
hi n nay, Lu t Quy ho ch năm đã ra đ i năm 2017 và đ ra các yêu c u đ i m i căn b n choệ ậ ạ ờ ề ầ ổ ớ ả công tác quy ho ch nói chung và QHĐT nói riêng, nh : Đ m b o tính liên t c, tinh g n c aạ ư ả ả ụ ọ ủ
h th ng quy ho ch, trong đó QHĐT, quy ho ch nông thôn là m t trong 5 lo i hình thu c hệ ố ạ ạ ộ ạ ộ ệ
th ng quy ho ch qu c gia; Thay đ i phố ạ ố ổ ương pháp QHĐT tích h p các quy ho ch ngành, lĩnhợ ạ
Trang 3v c và quy ho ch t ng th kinh t – xã h i đ đ m b o qu n lý, phát tri n đ ng b ; Th ngự ạ ổ ể ế ộ ể ả ả ả ể ồ ộ ố
nh t quy đ nh s d ng đ t trong lĩnh v c tài nguyên môi trấ ị ử ụ ấ ự ường và s d ng đ t trong QHĐT.ử ụ ấ
c p đ đô th , sau khi Lu t Quy ho ch có hi u l c, các quy ho ch chuyên ngành và quy
ho ch s n ph m không còn t n t i, QHĐT tr thành quy ho ch duy nh t d n hạ ả ẩ ồ ạ ở ạ ấ ẫ ướng toàn bộ quá trình phát tri n đô th cho các thành ph , th xã, th tr n. Do v y, m t yêu c u t t y u để ị ố ị ị ấ ậ ộ ầ ấ ế ề
ra là QHĐT ph i đả ược đi u ch nh n i dung đ tr thành m t quy ho ch mang tính t ng th ,ề ỉ ộ ể ở ộ ạ ổ ể tích h p đa ngành đ đ kh năng đ nh hợ ể ủ ả ị ướng toàn b các m t phát tri n c a đô th Đi uộ ặ ể ủ ị ề này đem l i vai trò và v th đạ ị ế ược kh ng đ nh và nâng cao nh ng đ ng th i cũng t o ra s cẳ ị ư ồ ờ ạ ứ
ép ph i đ i m i, nâng t m v m t n i dung và ch t lả ổ ớ ầ ề ặ ộ ấ ượng c a QHĐT.ủ
Các v n đ c th c n đ i m i ấ ề ụ ể ầ ổ ớ
Đ i m i phổ ớ ương pháp lu n quy ho ch và qu n lý PTĐT là c m t quá trình v i s kh i đ uậ ạ ả ả ộ ớ ự ở ầ
t đ i m i t duy nh n th c đ n thay đ i v quy trình, phừ ổ ớ ư ậ ứ ế ổ ề ương pháp và th ch th c hi n.ể ế ự ệ Tuy nhiên, đ t o s chuy n bi n rõ nét, c n u tiên t p trung nghiên c u đ i m i 11 nhómể ạ ự ể ế ầ ư ậ ứ ổ ớ
v n đ th c ti n đang t o ra các rào c n trong quy ho ch và qu n lý phát tri n đô th hi nấ ề ự ễ ạ ả ạ ả ể ị ệ nay: 1) Quy trình và phương pháp quy ho ch đô th ; 2) Tính tích h p trong quy ho ch đô th ;ạ ị ợ ạ ị 3) C s d li u đô th trong quy ho chqu n lý PTĐT; 4) Ki m soát phân vùng phát tri n; 5)ơ ở ữ ệ ị ạ ả ể ể
H th ng ch tiêu quy ho ch; 6) Ki m soát phát tri n không gian cao t ng; 7) Quy ho ch vàệ ố ỉ ạ ể ể ầ ạ
qu n lý phát tri n t i khu v c ven đô; 8) B o v môi trả ể ạ ự ả ệ ường và ng phó v i BĐKH trong quyứ ớ
ho ch đô th ; 9) Ngu n l c tài chính trong quy ho ch và PTĐT; 10) Đi u ch nh quy ho ch vàạ ị ồ ự ạ ề ỉ ạ 11) Công tác đào t o ngành QHĐT.ạ
Quy trình và ph ươ ng pháp l p quy ho ch đô th ậ ạ ị
Quy trình l p quy ho ch đô th : Quy trình QHĐT theo t ng b c 3 bậ ạ ị ầ ậ ước hi n nay, g m: QHC,ệ ồ quy ho ch phân khu và quy ho ch chi ti t, đạ ạ ế ược cho là còn ph c t p, gây t n kém v th iứ ạ ố ề ờ gian và kinh phí l p đ ph kín quy ho ch. Vi c đi u ch nh m t quy ho ch cũng r t ph c t pậ ể ủ ạ ệ ề ỉ ộ ạ ấ ứ ạ
do ph i đi u ch nh đ ng b toàn b các quy ho ch liên quan.ả ề ỉ ồ ộ ộ ạ
Bên c nh đó, quy trình th c hi n m t đ án QHĐT cũng t n t i nhi u v n đ b t c p: Quyạ ự ệ ộ ồ ồ ạ ề ấ ề ấ ậ trình th c hi n đ có đự ệ ể ược gi y phép đ u t d án còn quá dài. T l p QHC, QHPK, QHCT,ấ ầ ư ự ừ ậ
Trang 4thi t k đô th , l p d án, thi t k k thu t, thi t k thi công… nên làm m t c h i đ u t ế ế ị ậ ự ế ế ỹ ậ ế ế ấ ơ ộ ầ ư
C n nghiên c u rút ng n quy trình ho c có hầ ứ ắ ặ ướng d n làm song song các bẫ ước. Quy trình l pậ
và phê duy t là rõ ràng và t o c s đ đ án quy ho ch đ t ch t lệ ạ ơ ở ể ồ ạ ạ ấ ượng t t và tính kh thiố ả cao, phù h p v i nhu c u m c đích s d ng c a c ng đ ng. Tuy nhiên vi c th c hi n 2 l nợ ớ ầ ụ ử ụ ủ ộ ồ ệ ự ệ ầ
l y ý ki n c ng đ ng (bấ ế ộ ồ ước nhi m v thi t k và l p quy ho ch) là rệ ụ ế ế ậ ạ ườm rà. Nên rút g nọ
ch t ch c l y ý ki n c ng đ ng bỉ ổ ứ ấ ế ộ ồ ở ướ ậc l p quy ho ch nh m rút ng n th i gian th c hi n.ạ ằ ắ ờ ự ệ
B t c p trong vi c xin ý ki n c ng đ ng. Ch a rõ đ i tấ ậ ệ ế ộ ồ ư ố ượng xin ý ki n. Hình th c xin ýế ứ
ki n. Nên gi i h n đ i tế ớ ạ ố ượng xin ý ki n các lo i QHĐT khác nhau. Th i gian xin ý ki n tế ở ạ ờ ế ừ
30 – 45 ngày đ i v i QHC là dài. Ch nên l y ý ki n đ n m c đ QHPK. Vi c l y ý ki nố ớ ỉ ấ ế ế ứ ộ ệ ấ ế
c ng đ ng giai đo n l p nhi m v quy ho ch còn kém hi u qu , do giai đo n này ch aộ ồ ở ạ ậ ệ ụ ạ ệ ả ở ạ ư
có n i dung c th đ dân góp ý độ ụ ể ể ược. Đ i v i các d án xây d ng m i hoàn toàn trên cácố ớ ự ự ớ khu đ t chuy n đ i t đ t nông nghi p ch a có hấ ể ổ ừ ấ ệ ư ướng d n c th l y ý ki n c ng đ ng làẫ ụ ể ấ ế ộ ồ
nh ng đ i tữ ố ượng nào
QHCT 1/500 không nh t thi t ph i l p nhi m v quy ho ch. Quy đ nh các ch tiêu quá c ngấ ế ả ậ ệ ụ ạ ị ỉ ứ trong n i dung l p nhi m v quy ho ch làm bó c ng n i dung l p quy ho ch. Đ i v i quyộ ậ ệ ụ ạ ứ ộ ậ ạ ố ớ
ho ch th tr n, đô th lo i V nên l p QHPK thay vì quy ho ch chung nh hi n nay. Quyạ ị ấ ị ạ ậ ạ ư ệ
ho ch KCN không nh t thi t ph i l p QHCT 1/500.ạ ấ ế ả ậ
Trong Quy trình l p QHĐT, QHPK khó áp d ng vào qu n lý xây d ng theo quy ho ch màậ ụ ả ự ạ
ph i l p QHCT 1/500. H n n a trong đ án QHC cũng có phân khu nên không nh t thi t ph iả ậ ơ ữ ồ ấ ế ả
l p QHPK mà nên tích h p luôn vào đ án QHC, sau đó l p QHCT. Trong quy trình QHĐTậ ợ ồ ậ còn thi u n i dung v quy ho ch cây xanh và chi u sáng c nh quan đô th ế ộ ề ạ ế ả ị
Đi u ch nh nhi u l n (do đánh giá hi n tr ng ch a t t, các ý tề ỉ ề ầ ệ ạ ư ố ưởng đ a ra thi u tính th c t ,ư ế ự ế
có nhi u thay đ i v kinh t – xã h i….) m i l n đi u ch nh l i làm l i quy trình t đ u d nề ổ ề ế ộ ỗ ầ ề ỉ ạ ạ ừ ầ ẫ
đ n m t nhi u th i gian và kinh phí. Nên nghiên c u xây d ng quy trình đi u ch nh quyế ấ ề ờ ứ ự ề ỉ
ho ch cho hi u qu ạ ệ ả
Trang 5V phề ương pháp l p quy ho ch: Phậ ạ ương pháp l p quy ho ch c a Vi t Nam còn nhi u khácậ ạ ủ ệ ề
bi t v i phệ ớ ương pháp l p quy ho ch c a các nậ ạ ủ ước trong khu v c, ch y u tính toán quy môự ủ ế theo s c ch a nên đã l c h u.ứ ứ ạ ậ
Tính tích h p v i các lo i hình quy ho ch ngành khác còn h n ch Vi c s d ng k t quợ ớ ạ ạ ạ ế ệ ử ụ ế ả
c a các quy ho ch ngành khác vào QHĐT còn h n ch Thi u các công c trong vi c đánhủ ạ ạ ế ế ụ ệ giá hi n tr ng và d báo phát tri n. Thi u tính chi n lệ ạ ự ể ế ế ược và toàn di n trong nghiên c u.ệ ứ Tình tr ng thạ ường xuyên t i các đô th Vi t Nam là các lo i quy ho ch ngành đạ ị ệ ạ ạ ược th c hi nự ệ song song, do đó vi c c p nh t và l ng ghép trong các lo i quy ho ch ch a đệ ậ ậ ồ ạ ạ ư ược th ng nh t.ố ấ
Ví d nh Quy ho ch s d ng đ t đụ ư ạ ử ụ ấ ượ ậc l p trên c s Lu t Đ t đai, QHĐT đơ ở ậ ấ ượ ậc l p trên
c s Lu t Quy ho ch đô th và Lu t Xây d ng, d n đ n các đ nh hơ ở ậ ạ ị ậ ự ẫ ế ị ướng chung c a 2 lo iủ ạ quy ho ch này thạ ường có mâu thu n (Ví d : QHĐT đ nh hẫ ụ ị ướng m t tuy n độ ế ường, b trí quố ỹ
đ t công c ng ch ng h n… Quy ho ch s d ng đ t l i không đ nh hấ ộ ẳ ạ ạ ử ụ ấ ạ ị ướng là đ t công c ng,ấ ộ hay xác đ nh m c đích khác…).ị ụ
Phương pháp l p quy ho ch mang nhi u c m tính, làm theo ch trậ ạ ề ả ủ ương, ch đ o thi u côngỉ ạ ế
c l p quy ho ch mang tính khoa h c, logic. Vi c l p quy ho ch ch đ n thu n v khôngụ ậ ạ ọ ệ ậ ạ ỉ ơ ầ ề gian, s d ng đ t ch a nghiên c u nh ng tác đ ng đ n đ i s ng xã h i, nh t là t ng l p thuử ụ ấ ư ứ ữ ộ ế ờ ố ộ ấ ầ ớ
th p th p. Vì v y trong phậ ấ ậ ương pháp l p quy ho ch c n có đánh giá tác đ ng xã h i khi đậ ạ ầ ộ ộ ồ
án đi vào th c ti n. Kinh t đô th ch a đự ễ ế ị ư ược nghiên c u, tính toán trong đ án QHĐT. Dứ ồ ự báo phát tri n và c u trúc đô th là nh ng n i dung quan tr ng c a đ án. Hi n nay vi c dể ấ ị ữ ộ ọ ủ ồ ệ ệ ự báo ch a t t, c u trúc đô th ch a đư ố ấ ị ư ược nghiên c u sâu. C n có nh ng hứ ầ ữ ướng d n v kẫ ề ỹ năng, ki n th c v d báo. Các đ án QHĐT hi n nay đế ứ ề ự ồ ệ ượ ậc l p còn thi u công tác đi u traế ề
xã h i h c, nh t là đ án QHC.ộ ọ ấ ồ
Vi c quy đ nh ch t s ngệ ị ặ ố ười trong khu v c (thành ph ) nh ng ch a ki m soát ch t đự ố ư ư ể ặ ược v nấ
đ này và tr thành bài toán khó khăn trong QHĐT. Hàng lo t các v n đ liên quan đ n dânề ở ạ ấ ề ế
s c n gi i quy t nh t c đố ầ ả ế ư ắ ường, c i t o chung c cũ, quá t i h t ng xã h i… c n m tả ạ ư ả ạ ầ ộ ầ ộ
phương pháp m i v l p quy ho ch mà không ph thu c quá nhi u vào s bi n đ ng c aớ ề ậ ạ ụ ộ ề ự ế ộ ủ dân s đô th ố ị
Trang 6V n đ d báo thấ ề ự ường khác so v i th c t Các d li u, s li u dùng trong nghiên c u c nớ ự ế ữ ệ ố ệ ứ ầ
đượ ổc t ng h p, phân tích mang tính khoa h c. Vi c xác đ nh ngu n l c còn h n ch , thi uợ ọ ệ ị ồ ự ạ ế ế
lu n c đ xây d ng tài chính quy ho ch.ậ ứ ể ự ạ
II. H th ng ch tiêu và c s d li u quy ho ch đô thệ ố ỉ ơ ở ữ ệ ạ ị
Tính tích h p trong QHĐT ợ
H th ng quy ho ch (QH) Vi t Nam trệ ố ạ ở ệ ước năm 2017 g m 3 nhóm:ồ
Nhóm I: QH t ng th phát tri n kinh t – xã h i, g m: (i) QH t ng th phát tri n kinh t – xãổ ể ể ế ộ ồ ổ ể ể ế
h i vùng, lãnh th ; (ii) QH phát tri n ngành, lĩnh v c; (iii) QH s n ph m.ộ ổ ể ự ả ẩ
Nhóm II: QHXD, g m: (i) QHXD vùng, (ii) QHXD các khu ch c năng đ c thù, (iii) QHĐT,ồ ứ ặ (iv) QHXD nông thôn
Nhóm III: QH s d ng đ t đai, tài nguyên kho ng s n và quy ho ch b o v môi trử ụ ấ ả ả ạ ả ệ ường
H th ng QH qu c gia (QHQG) đệ ố ố ược quy đinh t i Đi u 5 Lu t QH 2017 g m: 1. QH c pạ ề ậ ồ ấ
qu c gia (g m: QH t ng th qu c gia; QH không gian bi n qu c gia; QH s d ng đ t qu cố ồ ổ ể ố ể ố ử ụ ấ ố gia; QH ngành qu c gia); 2. QH vùng; 3. QH t nh; 4. QHĐT, QH nông thôn. 5. QH đ n v hànhố ỉ ơ ị chính – kinh t đ c bi t.ế ặ ệ
Trang 7(1) H th ng QHQG trệ ố ước năm 2017 còn mang tính phân l p, thi u s ph i h p hài hòa và sậ ế ự ố ợ ự
l ng ghép khách quan gi a các lo i QH, nên không phát huy đồ ữ ạ ược tính khá thi, hi u qu và tácệ ả
d ng.ụ
(2) H th ng QHQG đệ ố ược thi t l p theo Lu t QH 2017 là ti n đ đ xây d ng c ch ph iế ậ ậ ề ề ể ự ơ ế ố
h p gi a các lo i QH, t o đi u ki n đ đ i m i th ch QHĐT d a trên c ch ph i h p,ợ ữ ạ ạ ề ệ ể ổ ớ ể ế ự ơ ế ố ợ
l ng ghép v i các lo i QH lãnh th và ngành.ồ ớ ạ ổ
(3) Lu t QH ra đ i đã quy đ nh h y b quy ho ch t ng th kinh t – xã h i và h th ng cácậ ờ ị ủ ỏ ạ ổ ể ế ộ ệ ố
QH ngành c p vùng và t nh, gi l i và có đi u ch nh h th ng QH ngành c p qu c gia g mấ ỉ ữ ạ ề ỉ ệ ố ấ ố ồ
39 ngành. Đây là c h i đ nghiên c u đ i m i công tác l p QHĐT, trong đó vi c tích h p đaơ ộ ể ứ ổ ớ ậ ệ ợ ngành s bao g m (1) QHĐT đ m nh n nhi m v c a QH t ng th kinh t – xã h i, QH sẽ ồ ả ậ ệ ụ ủ ổ ể ế ộ ử
d ng đ t và các QH ngành c p đ a phụ ấ ấ ị ương và (2) QHĐT c th hóa QH ngành qu c gia theoụ ể ố quy trình đ i m i, đ m b o đánh giá đổ ớ ả ả ượ ổc t ng h p nhu c u c a các ngành, xác đ nh đợ ầ ủ ị ượ c
y u t n i tr i và lĩnh v c u tiên, t o đế ố ổ ộ ự ư ạ ược c ch tham gia đa ngành đ cùng nhau xâyơ ế ể
d ng m c tiêu, t m nhìn, ý tự ụ ầ ưởng chung cũng nh cam k t th c hi n c a các bên liên quan.ư ế ự ệ ủ (4) Các v n đ c n gi i quy t: Xây d ng c s khoa h c đ i m i th ch và n i dungấ ề ầ ả ế ự ơ ở ọ ổ ớ ể ế ộ
phương pháp l p QHĐT trong h th ng QHQG; Làm chính xác v trí, vai trò, ch c năng vàậ ệ ố ị ứ
ph m vi gi i h n c a QHĐT trong h th ng đô th qu c gia; Đ i m i n i dung, phạ ớ ạ ủ ệ ố ị ố ổ ớ ộ ươ ng pháp, quy trình, s n ph m, thi t k QHĐT th ng nh t; Đ i m i th ch QHĐT theo hả ẩ ế ế ố ấ ổ ớ ể ế ướ ng thích h p, liên ngành trong l p, th m đ nh, phê duy t, th c hi n, đánh giá và đi u ch nh quyợ ậ ẩ ị ệ ự ệ ề ỉ
ho ch.ạ
H th ng ch tiêu QHĐT ệ ố ỉ
Ch tiêu quy ho ch là các thông s k thu t nh m th hi n các m c tiêu, chi n lỉ ạ ố ỹ ậ ằ ể ệ ụ ế ược, đ nhị
hướng quy ho ch nh m ph c v cho công tác qu n lý phát tri n đô th H th ng các ch tiêuạ ằ ụ ụ ả ể ị ệ ố ỉ
QH đã được quy đ nh t i các Lu t, ngh đ nh, thông t , quy chu n, tiêu chu n và đị ạ ậ ị ị ư ẩ ẩ ược xác
đ nh trong h s đ án QH (thuy t minh, b n v , quy đ nh qu n lý theo đ án quy ho ch…)ị ồ ơ ồ ế ả ẽ ị ả ồ ạ
và các công c qu n lý đô th khác nh (thi t k đô th , quy ch qu n lý quy ho ch ki nụ ả ị ư ế ế ị ế ả ạ ế
Trang 8trúc…). Các ch tiêu quy ho ch hi n nay đã đáp ng ph n nào nhu c u qu n lý phát tri n đôỉ ạ ệ ứ ầ ầ ả ể
th Tuy nhiên v n còn nh ng h n ch , c th nh sau:ị ẫ ữ ạ ế ụ ể ư
(1) Ch a th c s th ng nh t gi a các quy đ nh mang tính pháp quy (Lu t, ngh đ nh, thông t ,ư ự ự ố ấ ữ ị ậ ị ị ư quy chu n, tiêu chu n…) v các ch tiêu QH (đ c bi t là các ch tiêu v s d ng đ t gi a cácẩ ẩ ề ỉ ặ ệ ỉ ề ử ụ ấ ữ
h th ng lu t khác nhau nh : Lu t Xây d ng, Lu t QHĐT v i Lu t Đ t đai…).ệ ố ậ ư ậ ự ậ ớ ậ ấ
(2) Ch c năng s d ng đ t đô th không ph i c đ nh mà luôn thay đ i đ đ m b o đ t đứ ử ụ ấ ị ả ố ị ổ ể ả ả ạ ượ c
l i ích kinh t – xã h i cao nh t, bên c nh đó ch c năng s d ng đ t cũng không còn mangợ ế ộ ấ ạ ứ ử ụ ấ tính đ n nh t và có s giao thoa các ch c năng, t o ra khái ni m đ t h n h p nh m đ t đơ ấ ự ứ ạ ệ ấ ỗ ợ ằ ạ ượ c
hi u qu cao nh t v s d ng mà không gây ra các tác đ ng x u trong b n thân vi c tích h pệ ả ấ ề ử ụ ộ ấ ả ệ ợ các ch c năng s d ng đ t trong m t lô, th a cũng nh cho c khu v c. Tuy nhiên hi n nayứ ử ụ ấ ộ ử ư ả ự ệ khái ni m v đ t h n h p còn ch a rõ ràng và còn t o ra nhi u k h trong công tác qu n lýệ ề ấ ỗ ợ ư ạ ề ẽ ở ả phát tri n đô th , d n đ n các h u qu v môi trể ị ẫ ế ậ ả ề ường cũng nh các v n đ đô th khác (ùnư ấ ề ị
t c, an toàn đô th , quá t i h t ng…), trong khi đó l i v n có s c ng nh c trong công tácắ ị ả ạ ầ ạ ẫ ự ứ ắ
qu n lý đô th , không t o ra s linh ho t trong vi c chuy n đ i m c đích, ch c năng s d ngả ị ạ ự ạ ệ ể ổ ụ ứ ử ụ
đ t. Đ ng th i vi c quy đ nh c ng các ch tiêu quy ho ch s không t o đi u ki n cho s phátấ ồ ờ ệ ị ứ ỉ ạ ẽ ạ ề ệ ự tri n đô th ể ị
(3) Ch a th ng nh t v các ch tiêu s d ng đ t cho các m c đích qu n lý khác nhau: gi aư ố ấ ề ỉ ử ụ ấ ụ ả ữ
qu n lý l p QH và qu n lý phát tri n đô th , gi a QHĐT và phân lo i đô th … Ch a th c sả ậ ả ể ị ữ ạ ị ư ự ự
th ng nh t v h th ng ch tiêu QH t i các vùng mi n, đ a phố ấ ề ệ ố ỉ ạ ề ị ương (khái ni m, s lệ ố ượng, giá
tr và phị ương pháp qu n lý). M t s khái ni m ch a có đ nh nghĩa rõ ràng d n đ n vi c cáchả ộ ố ệ ư ị ẫ ế ệ
hi u ch a th ng nh t gi a các ngành, đ a phể ư ố ấ ữ ị ương (đ t xây d ng đô th , đ t đ n v , đ t khuấ ự ị ấ ơ ị ở ấ , đ t , đ t cây xanh và đ t cây xanh s d ng công c ng…). M t s khái ni m m c dù ch
có ph m vi áp d ng h n ch theo c p đ QH, tuy nhiên ch a có quy đ nh c th v ph m viạ ụ ạ ế ấ ộ ư ị ụ ể ề ạ
áp d ng nên d n đ n vi c tham chi u, áp d ng sai: nh khái ni m v đ t đ n v trung bìnhụ ẫ ế ệ ế ụ ư ệ ề ấ ơ ị ở toàn đô th … Bên c nh đó là s liên quan m t thi t gi a các ch tiêu s d ng đ t v i m cị ạ ự ậ ế ữ ỉ ử ụ ấ ớ ụ đích s d ng đ t ( , thử ụ ấ ở ương m i, d ch v , văn phòng… hay h n h p nhi u m c đích s d ngạ ị ụ ỗ ợ ề ụ ử ụ
đ t) cũng nh cách th c qu n lý không gian c a khu đ t (h s s d ng đ t, m t đ xâyấ ư ứ ả ủ ấ ệ ố ử ụ ấ ậ ộ
Trang 9d ng, t ng cao – chi u cao xây d ng…) d n đ n quy đ nh không hoàn ch nh s t o khe hự ầ ề ự ẫ ế ị ỉ ẽ ạ ở trong công tác qu n lý ho c d n đ n nh ng yêu c u ch ng chéo, mâu thu n.ả ặ ẫ ế ữ ầ ồ ẫ
(4) Thi u các ch tiêu v ngế ỉ ề ưỡng phát tri n (đô th , phân vùng, d án…), các ch tiêu nh mể ị ự ỉ ằ xác đ nh ranh gi i phát tri n, khu v c h n ch , khu v c ki m soát và ngị ớ ể ự ạ ế ự ể ưỡng ch u t i…ị ả Thi u ch tiêu QH cho m t s đ i tế ỉ ộ ố ố ượng nh : khu v c phát tri n cao t ng, siêu cao t ng, khuư ự ể ầ ầ
v c tái thi t, khu v c đô th cũ, khu v c nông thôn đô th hóa và các khu v c đ c bi t khácự ế ự ị ự ị ự ặ ệ
…). Thi u các ch tiêu v công trình h t ng xã h i có tính phúc l i công c ng (đ m b o ti pế ỉ ề ạ ầ ộ ợ ộ ả ả ế
c n an toàn, d dàng v các m t: giao thông, kh năng chi tr …), công trình h t ng k thu tậ ễ ề ặ ả ả ạ ầ ỹ ậ
đô th (s d ng chung k t c u h t ng, xã h i hóa…). Đang có s l n l n gi a công trình hị ử ụ ế ấ ạ ầ ộ ự ẫ ộ ữ ạ
t ng xã h i và công trình h t ng xã h i có tính phúc l i công c ng cũng nh vi c không tínhầ ộ ạ ầ ộ ợ ộ ư ệ
đ n s phân b h p lý theo không gian d n đ n tình tr ng t ng ch tiêu th a nh ng v nế ự ổ ợ ẫ ế ạ ổ ỉ ừ ư ẫ không đáp ng đứ ược nhu c u c a các t ng l p dân c đô th ầ ủ ầ ớ ư ị
C s d li u ơ ở ữ ệ QHĐT
Thi u d li u c b n ph c v công tác nghiên c u l p QH và qu n lý phát tri n đô th là m tế ữ ệ ơ ả ụ ụ ứ ậ ả ể ị ộ
v n đ l n và nh hấ ề ớ ả ưởng tr c ti p đ n ch t lự ế ế ấ ượng các đ án QH hi n nay. Hi n nay, t iồ ệ ệ ạ
Vi t Nam không có h th ng c s d li u chuyên ngành th ng nh t ph c v cho công tácệ ệ ố ơ ở ữ ệ ố ấ ụ ụ QHĐT và QLPTĐT mà phân tán trong h th ng d li u c a các B , Ngành, c quan đ aệ ố ữ ệ ủ ộ ơ ị
phương. Các d li u không nh ng thi u, không đ ng b mà ít đữ ệ ữ ế ồ ộ ượ ậc c p nh t.ậ
(1) D li u QLPTĐT bao g m các nhóm: b n đ , kinh t – xã h i, dân s – lao đ ng, sữ ệ ồ ả ồ ế ộ ố ộ ử
d ng đ t, h t ng xã h i, h t ng k thu t, môi trụ ấ ạ ầ ộ ạ ầ ỹ ậ ường, QLPTĐT. M t s v n đ t n t iộ ố ấ ề ồ ạ bao g m:ồ
Lo i hình d li u: c n ph i b sung các lo i hình d li u v b n đ chuyên đ , d li u bi nạ ữ ệ ầ ả ổ ạ ữ ệ ề ả ồ ề ữ ệ ế
đ i khí h u, c nh báo thiên tai. Đ i v i các d li u s d ng đ t dân s , h t ng k thu t c nổ ậ ả ố ớ ữ ệ ử ụ ấ ố ạ ầ ỹ ậ ầ
ph i b sung các thông tin chuyên sâu và chi ti t: s bi n thiên c a dân s , giao thông côngả ổ ế ự ế ủ ố
c ng đô th , l u lộ ị ư ượng và m t đ xe trên các tuy n đậ ộ ế ường, l u lư ượng t ng lo i rác th i,…ừ ạ ả
Trang 10Ch t lấ ượng d li u: trong các văn b n có quy đ nh, tuy nhiên vi c ng d ng trong th c tữ ệ ả ị ệ ứ ụ ự ế còn thi u, không đ tính c p nh t (do s d ng các d li u cũ), đ c bi t là n i dung các dế ủ ậ ậ ử ụ ữ ệ ặ ệ ộ ữ
li u còn s sài nh d li u v lao đ ng, nhà …ệ ơ ư ữ ệ ề ộ ở
Theo Thông t s 12/2016/TTBXD quy đ nh v ph n b n v trong h s QHĐT, h u h tư ố ị ề ầ ả ẽ ồ ơ ầ ế
b n v c a các b môn và n i dung b n v đ u quy đ nh đo v trên b n đ n n đ a hình theoả ẽ ủ ộ ộ ả ẽ ề ị ẽ ả ồ ề ị
t l thích h p. Nh v y b n đ n n đ a hình đóng vai trò quan tr ng trong vi c th hi n n iỷ ệ ợ ư ậ ả ồ ề ị ọ ệ ể ệ ộ dung thông tin c a các đ án QHĐT.ủ ồ
Đ đ m b o tính đ y đ c a d li u, qua qua kh o sát và phân tích, d li u QH c n ph i cóể ả ả ầ ủ ủ ữ ệ ả ữ ệ ầ ả
đ 72 l p thông tin chính phân chia theo các nhóm và đã đủ ớ ược li t kê trong b ng thuy t minhệ ả ế
t ng h p.ổ ợ
(2) Vi c áp d ng công ngh GIS đã đệ ụ ệ ược s nố ước áp d ng nh M , Trung Qu c, Hànụ ư ỹ ố
Qu c… Các qu c gia này đã phát tri n chính sách đ u t và xây d ng c s h t ng GISố ố ể ầ ư ự ơ ở ạ ầ
qu c gia. Vi c hoàn thi n GIS qu c gia đã đố ệ ệ ố ược chú tr ng đ u tiên nên đã đ a l i n n t ngọ ầ ư ạ ề ả
c b n cho các ng d ng chuyên ngành. Các ng d ng nâng cao ti p t c đơ ả ứ ụ ứ ụ ế ụ ược phát tri n d aể ự trên d li u không gian đã đữ ệ ược xây d ng đ i v i đô th là h th ng h tr quy t đ nh nhự ố ớ ị ệ ố ỗ ợ ế ị ư PSSh th ng h tr quy ho ch, DSSh tr mô ph ng m t v n đ c th nh m tr giúpệ ố ỗ ợ ạ ỗ ợ ỏ ộ ấ ề ụ ể ằ ợ quy ho ch, SDSSh tr các nhà ra quy t đ nh l a ch n, v i s tham gia c a các bên liênạ ỗ ợ ế ị ự ọ ớ ự ủ quan
T i Vi t Nam, vi c áp d ng công ngh đạ ệ ệ ụ ệ ược thí đi m khá s m nh ng đ n nay v n m cể ớ ư ế ẫ ở ứ
th p so v i th gi i, h t ng d li u không gian qu c gia v n ch a đấ ớ ế ớ ạ ầ ữ ệ ố ẫ ư ược hoàn thi n. Vi cệ ệ phát tri n ng d ng GIS hi n nay còn đ n l ch a có s đ ng b trong các ngành nói chungể ứ ụ ệ ơ ẻ ư ự ồ ộ
và ngành Xây d ng nói riêng, do v y hi u qu c a ng d ng m i gi i h n các lĩnh v c l uự ậ ệ ả ủ ứ ụ ớ ớ ạ ở ự ư
tr , in n, các t li u b n đ b ng công ngh GIS. Trong lĩnh v c qu n lý, đi u hành, trữ ấ ư ệ ả ồ ằ ệ ự ả ề ợ giúp quy t đ nh h u nh m i d ng m c th nghi m. Các quy đ nh ng d ng công nghế ị ầ ư ớ ừ ở ứ ử ệ ị ứ ụ ệ GIS đ n nay v n ch a có m t văn b n c th nào đế ẫ ư ộ ả ụ ể ược ban hành trong ngành QH. Bên c nhạ
đó còn có m t s khó khăn trong vi c ng d ng GIS t i Vi t Nam độ ố ệ ứ ụ ạ ệ ược đúc k t t nh ngế ừ ữ