New ACC/AHA High Blood Pressure Guidelines Lower Definition of Hypertension,Nov 13, 2017... New ACC/AHA High Blood Pressure Guidelines Lower Definition of Hypertension,Nov 13, 2017... Ne
Trang 1Trường hợp lâm sàng:
• Nữ 85 tuổi được người nhà đưa khám định kỳ
• BN ăn uống, tắm rữa hằng ngày cần trợ giúp
• Lưng còng, cơ tứ chi teo
• HA: 145/80 mmHg
• Nhịp tim 70 l/p
• Đang chẩn đoán và điều trị :
– Tăng huyết áp
– Đái tháo đường type 2
– Bệnh tim thiếu máu cục bộ
– Bệnh thận mạn giai đoạn 3b
Trang 2Thuốc đang điều trị:
Trang 4Thuốc điều trị THA phù hợp ?
• HA mục tiêu ?
• Thuốc sử dụng phù hợp ?
• Mục tiêu nào khác cần lưu ý ở BN THA ?
Trang 5EXH SYM 040-28-08-17
Tam giác chẩn đoán cao tuổi
Vấn đề hiện tại
Tích tuổi học 2017 Nguyễn Văn Trí, ĐHYD TPHCM
Vấn đề đầu tiên của lão khoa là giải quyết
các bệnh hoặc biến chứng đang bộc phát hoặc đang cần phải kiểm soát
Vấn đề thứ hai là quản lý tốt các bệnh
nền, bệnh mạn tính
Vấn đề thứ ba: đánh giá suy yếu
Trang 7Frailty syndrome
➢Mental frailty
• Decreased memory
• Decreased logical thinking
• Decreased problem solving skill
➢Physical frailty
Trang 9Huyết áp kiểm soát tốt: 145/80 mmHg ?
Trang 10New ACC/AHA High Blood Pressure Guidelines
Lower Definition of Hypertension,Nov 13, 2017
Trang 11New ACC/AHA High Blood Pressure Guidelines
Lower Definition of Hypertension,Nov 13, 2017
Trang 12New ACC/AHA High Blood Pressure Guidelines
Lower Definition of Hypertension,Nov 13, 2017
Trang 13New ACC/AHA High Blood Pressure Guidelines
Lower Definition of Hypertension,Nov 13, 2017
Trang 14New ACC/AHA High Blood Pressure Guidelines
Lower Definition of Hypertension,Nov 13, 2017
Trang 15Thuốc điều trị THA phù hợp ?
• HA mục tiêu ? Tối ưu 130 mmHg
• Mục tiêu nào khác cần lưu ý ở BN THA ?
Trang 16Tương quan ăn nhiều muối/Na và đột quỵ
Perry and Beevers et al J Hum Hypertens 1992;6:23-25.
Nghiên cứu Intersalt tại 12 nước Châu Âu: Có tương quan rõ rệt giữa lượng muối
ăn vào và nguy cơ tử vong do đột quỵ, và mối tương quan này độc lập với HA
Trang 17Giảm ăn muối/Na
▪ Phương pháp dùng khẩu phần ăn ít
muối đã được chứng minh có hiệu
quả để dự phòng và điều trị bệnh
THA
▪ WHO/ISH (1999) và JNC7 (2003) đều
đề nghị: BN THA cũng như mọi người
trưởng thành, nên ăn <6 g muối mỗi
ngày.
▪ Phối hợp giảm ăn muối với chế độ
DASH có tác động cộng thêm.Tính nhạy cảm với muối hay gặp ở:
•Người cao tuổi
Trang 18Kết hợp ARB/ACEi với HCTZ
Drugs for the Heart 6th Edition 2004
Lợi tiểu: ức chế tái hấp thu Na+, tăng hoạt hệ RAA, RL điện giải.
ACEI/ARB: ức chế hệ RAA, giảm thiểu tác dụng bất lợi của lợi tiểu.
Lợi tiểu: giúp loại thải thêm Na+ cho các đối tượng nhạy cảm muối
Trang 19Chỉ một ít thuốc trị THA có bằng chứng tác động bảo vệ thận
FDA chuẩn thuận các chỉ
định cho bệnh thận do ĐTĐ đối với thuốc
- ACEI: captopril
- ARB: irbesartan , losartan
Approval
Trang 20Aprovel TM 2013 30
A PRogram for Irbesartan Mortality and Morbidity Evaluation
PRIME, 2001: bao gồm 2 nghiên cứu phạm vi quốc tế
IRMA2: (IRbesartan MicroAlbuminuria type 2 diabetes mellitus in hypertensive patients)
Irbesartan ở BN đái tháo đường týp 2 và tăng HA có tiểu albumine vi lượng
IDNT: (Irbesartan Diabetic Nephropathy Trial)
Nghiên cứu irbesartan trên tiểu albumine đại lượng do đái tháo đường
Trang 21(bài tiết albumin 20 – 200 g/phút),
Chức năng thận bình thường, và có tăng HA
Cho tới 5 tuần
Trang 220 70
130 160
140 150
Chứng Irbesartan 150 mg Irbesartan 300 mg
Parving H-H et al N Engl J Med 2001;345:870–8.
Có sử dụng thuốc trị THA đồng thời khác ở 56% số BN ở nhóm chứng,
Trang 23Aprovel TM 2013
Irbesartan bảo vệ thận giai đoạn sớm (IRMA2)
IRMA2: Tiêu chí đánh giá chính là thời gian diễn tiến tới bệnh thận lâm sàng
Parving H-H, et al N Engl J Med 2001;345:870-878.
70%
giữa nhóm Aprovel 300mg
nhóm chứng (n=201)
0 3 6 12 18 22 24
(p<0,001)
Tháng theo dõi
*Nhóm chứng là giả dược kết hợp với các thuốc trị tăng HA khác Các thuốc trị tăng HA khác (không bao
gồm: ức chế men chuyển, ức chế calci nhóm dihydropyridine) được sử dụng để kiểm soát HA tương
đương nhau ở các nhóm điều trị.
Chọn bệnh từ bệnh nhân ĐTĐ týp 2, tiểu albumine vi lượng
IRB làm chậm quá trình tiến triển từ tiểu albumine vi lượng đến tiểu đạm
Tác động bảo vệ thận của IRB là độc lập với tác động giảm HA
33
Trang 24150 mg (n = 195)
300 mg (n = 194) Irbesartan
35
45 40
30 25 20 15 10 5 0
24%
34%
21%
p = 0,006
Trang 25Aprovel TM 2013
Andersen S et al Diabetes Care 2003;26:3296-3302.
Bài xuất albumine niệu lúc điều trị và
sau khi ngưng thuốc 1 tháng (IRMA2)
Trang 26Aprovel TM 2013
Can thiệp mù đôi
Sàng lọc/tuyển bệnh
IDNT: Thiết kế nghiên cứu
1715 bệnh nhân ĐTĐ týp 2, đạm niệu >900 g/ngày, và có tăng HA
Cho tới 5 tuần
angiotensin, chẹn kênh Ca) thêm
vào mỗi nhánh để đạt được hiệu
quả hạ HA như nhau
Trang 27HA
(mmHg)
Irbesartan 300mg Amlodipine 10 mg Chứng
HATTr
Lewis EJ et al N Engl J Med 2001;345(12):851–60.
IDNT
Đáp ứng HA
Trang 28Aprovel TM 2013
IDNT: Tiêu chí đánh giá chính là thời gian tăng gấp đôi nồng độ
creatinine huyết thanh, bệnh thận giai đoạn cuối, hoặc tử vong
*Nhóm chứng là giả dược kết hợp với các thuốc trị tăng HA khác Các thuốc trị tăng HA khác (không bao gồm ức chế men chuyển, chẹn thụ thể Angiotensin II, ức chế calci) được sử dụng để kiểm soát HA tương đương nhau ớ các nhóm điều trị
Tháng theo dõi
Aprovel® (n=579) Amlodipine (n=567) Nhóm chứng (n=569)
Trang 29Irbesartan làm giảm tiểu protein (IDNT)
IRB làm giảm quá trình tiến triển đến bệnh thận giai đoạn cuối
Tác động bảo vệ thận của IRB là độc lập với tác động giảm HA
39
Trang 30Aprovel TM 2013
RAS blockade as foundation therapy
Score according to current documentation
● Chronic systolic heart failure + +
● Hypertension primary stroke prevention + (+)
● Secondary stroke prevention + (+)
● Prevention new-onset diabetes + (+)
● Diabetes type II w/wo hypertension + (+)
● High risk (HOPE population) ONTARGET + ?
● Dementia prevention(1)(2) (+)
1 J hypertension 2014 Apr;32(4):938-47
2 BR J Clin Pharmacol 2015 Feb; 79(2): 337–350.
Published online 2015 Jan 20.
Trang 31ARBs cho tỷ lệ tuân thủ điều trị cao nhất
ARB, angiotensin II receptor blocker; CI, confidence interval
* Relative to ACE inhibitors after 1 year of treatment
Corrrao et al J Hypertens 2008;26:819-24.
Cause-specific hazard ratio (95% CI) for discontinuation*
Total n = 445,356
Trang 32Phối hợp liều cố định giúp tăng tuân thủ điều trị
Gupta A K et al Hypertension 2010;55:399-407
Phối hợp liều
cố định giúp tăng tuân trị
(compliance) hoặc kiên trị
(persistence)
29% so với phối hợp thuốc tự do
Trang 33New ACC/AHA High Blood Pressure Guidelines
Lower Definition of Hypertension,Nov 13, 2017
Trang 35– Bệnh lý đi kèm, các thuốc đang sử dụng
• Tiếp cận điều trị THA lưu ý bệnh lý đi kèm