1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

truyền tín hiệu truyền hình kỹ thuật số mặt đất

33 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 660 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SÓNG MANG DVB-T..... SÓNG MANG DVB-T Trong DVB-T, IFFTInverse Fast Fourier Transformation có 2048 ho cặ 8192 đi m để ượ ử ục s d ng.

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

M C L CỤ Ụ 2

L I M Đ UỜ Ở Ầ 3

DANH M C HÌNH NHỤ Ả 4

DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể 5

I TRUY N TÍN HI U TRUY N HÌNH KỸ THU T S M T Đ TỀ Ệ Ề Ậ Ố Ặ Ấ 6

II TIÊU CHU N DVB-TẨ 8

III SÓNG MANG DVB-T 9

IV ĐI U CH PHÂN C PỀ Ế Ấ 13

V CÁC THAM S H TH NG DVB-T C A KÊNH 8/7/6 MHZỐ Ệ Ố Ủ 15

VI B ĐI U CH VÀ TRUY N DVB-TỘ Ề Ế Ề 24

PHÂN CÔNG NHI M VỆ Ụ 26

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 27

Trang 3

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Trong cu c s ng xã h i c a con ngộ ố ộ ủ ười, truy n thông, giao ti p v i nhauề ế ớđóng m t vai trò r t quan tr ng S xu t hi n c a kĩ thu t truy n tínộ ấ ọ ự ấ ệ ủ ậ ề

hi u analog t ng giúp nhân lo i có nh ng bệ ừ ạ ữ ước đi v ng m nh v c đ iữ ạ ề ả ờ

s ng, tinh th n Đây đố ầ ược coi là d u m c trong s phát tri n khoa h c kỹấ ố ự ể ọthu t công nghi p 3.0 Nh ng v i nhu c u truy n thông, truy n d li uậ ệ ư ớ ầ ề ề ữ ệ

c a con ngủ ười ngày càng cao, thì nên t ng kỹ thu t trên không th đápả ậ ể

ng đ c, T đó Kỹ thu t truy n tín hi u truy n hình s ra đ i, kh c

ph c m i h n ch c a truy n thông analog Và m t trong r t nhi uụ ọ ạ ế ủ ề ộ ấ ề

phương pháp truy n thông kỹ thu t s đó là Truy n tín hi u truy n hìnhề ậ ố ề ệ ề

kỹ thu t s m t đ t.ậ ố ặ ấ

Truy n hình kỹ thu t s m t đ t ề ậ ố ặ ấ là công ngh chuy n đ iệ ể ổ

từ analog (tương t ) sangự digital (kỹ thu t s ) u đi m c a phậ ố Ư ể ủ ương th cứnày là hình nh s c nét, có chi u sâu, lo i b hoàn toàn hi n tả ắ ề ạ ỏ ệ ượng nhi uễ

và bóng ma (ghost free) v n là nhố ược đi m c a truy n hìnhể ủ ề analog thông

thường, lo i b tác h i c a các tia sóng ph n x , không b nh hạ ỏ ạ ủ ả ạ ị ả ưởngnhi u phát ra doễ máy vi tính, mô t đi nơ ệ , s m sétấ , m aư , gió Truy n hìnhề

kỹ thu t s m t đ t có kh năng thu c đ nh ho c xách tay, thu di đ ngậ ố ặ ấ ả ố ị ặ ộtrên các phương ti n giao thông công c ng nhệ ộ ư ô tô, tàu h aỏ , máy bay Để

s d ng công ngh này, ngử ụ ệ ười dùng c n có ăng ten thu sóng và đ u thu kỹầ ầthu t s (ậ ố Set-top-box) đ gi i mã, chuy n đ i tín hi u.ể ả ể ổ ệ

Đ s d ng công ngh trên, ngể ử ụ ệ ười dùng ch c n có ăng ten thu sóng vàỉ ầ

đ u thu kỹ thu t s (Set-top-box) đ gi i mã, chuy n đ i tín hi u Theoầ ậ ố ể ả ể ổ ệ

đó, có th thu truy n hình kỹ thu t s m t đ t theo ki u c đ nh ho cể ề ậ ố ặ ấ ể ố ị ặxách tay, thu di đ ng trên các phộ ương ti n giao thông công c ng nh ô tô,ệ ộ ưtàu h a, máy bay Vì v y s d ng công ngh truy n hình s m t đ tỏ ậ ử ụ ệ ề ố ặ ấchúng ta có th xem để ược các chương trình truy n hìnhề m i lúc m i n iọ ọ ơđáp ng đứ ược nhu c uầ truy n thôngề đa phương ti nệ trên các thi t b sế ị ố,

đ c bi t là điên tho i di đ ng thông minh (ặ ệ ạ ộ smartphone) đăng tr nên phở ổ

Trang 4

 ATSC (Advanced Television System Committee) Tiêu chu n c aẩ ủ Mỹ.

 ISDB-T (Intergrated Services Digital Broadcasting-Terrestrial) Tiêuchu n c aẩ ủ Nh tậ

S d ng các kỹ thu t nén tín hi u trong h th ng truy n hình s gi iử ụ ậ ệ ệ ố ề ố ảquy t đế ược yêu c u v đ r ng băng t n trong h th ng truy n hình s ầ ề ộ ộ ầ ệ ố ề ố

Phương th c truy n d n và phát sóng nh : truy n hình s cáp (ứ ề ẫ ư ề ố DVB-C),truy n hình s m t đ t DVB-T, truy n hình s v tinh (ề ố ặ ấ ề ố ệ DVB-S), truy nềhình đ phân gi i cao (ộ ả HDTV), truy n hình qua Internet (ề IPTV), (3G TV))

Và trong bài báo cáo Ti u lu n này, nhóm 9 xin để ậ ược trình bày nh ngữ

ki n th c, đ c đi m c a ế ứ ặ ể ủ chu n phát sóng truy n hình sẩ ề ố DVB-T Bài báocáo khó có th tránh kh i nh ng thi u xót, chúng em mong cô thông c mể ỏ ữ ế ả

và góp ý thêm

Chúng em trân thành c m n!ả ơ

Trang 5

DANH M C HÌNH NH Ụ Ả

Hình 1 S đ kh i c a b đi u ch DVB-T - ph n 1ơ ồ ố ủ ộ ề ế ầ 5

Hình 2 S đ kh i c a b đi u ch DVB-T - ph n 2, FECơ ồ ố ủ ộ ề ế ầ 6

Hình 3 Sóng mang DVB-T: Sóng mang tr ng t i, Tín hi u hoa tiêu liên t cọ ả ệ ụ và phân tán, Sóng mang TPS 8

Hình 4 Thay đ i v trí c a các tín hi u hoa tiêu phân tánổ ị ủ ệ 9

Hình 5 Các sóng mang TPS được đi u ch DBPSKề ế 9

Hình 6 QPSK nhúng trong 64QAM v i đi u ch phân c pớ ề ế ấ 12

Hình 7 Chòm sao v i đi u ch phân c pớ ề ế ấ 13

Hình 8 Ph c a tín hi u DVB-T ch đ 8K và [2K] cho kênh 8/7/6 MHzổ ủ ệ ở ế ộ 16

Hình 9 B ng ánh x DVB-Tả ạ 22

Hình 10 Có th tri n khai b đi u ch DVB-Tể ể ộ ề ế 23

Hình 11 S đ kh i c a máy thu DVB-T (ph n 1)ơ ồ ố ủ ầ 24

Trang 6

DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể

B ng 1 Phân b bit c a các song mang TPSả ổ ủ 12

B ng 2 V trí sóng mang c a các tín hi u hoa tiêu liên t cả ị ủ ệ ụ 13

B ng 3 V trí sóng mang c a sóng mang TPSả ị ủ 13

B ng 4 S lả ố ượng sóng mang khác nhau trong DVB-T 14

B ng 5 Kho ng cách sóng mang con ch đ 2K và 8Kả ả ở ế ộ 17

B ng 6 Kho ng kí hi u ch đ 2K và 8Kả ả ệ ở ế ộ 17

B ng 7 Băng thông tín hi u trong DVB-Tả ệ 17

B ng 8.T ng th i lả ổ ờ ượng bi u tể ượng trong DVB-T 19

B ng 9 T c đ kí hi u trong DVB-Tả ố ộ ệ 19

B ng 10 T c đ d li u g p trong DVB-Tả ố ộ ữ ệ ộ 20

B ng 11 T c đ d li u th c v i đi u ch không phân c p trong kênhả ố ộ ữ ệ ự ớ ề ế ấ DVB-T 8 MHz 21

B ng 12 T c đ d li u th c v i đi u ch không phân c p trong kênhả ố ộ ữ ệ ự ớ ề ế ấ DVB-T 7 MHz 22

B ng 13 T c đ d li u th c v i đi u ch không phân c p trong kênhả ố ộ ữ ệ ự ớ ề ế ấ DVB-T 6 MHz 23

Trang 7

I TRUY N TÍN HI U TRUY N HÌNH KỸ THU T S M T Đ T Ề Ệ Ề Ậ Ố Ặ Ấ

Trong DVB-T, t c là trong vi c truy n t i c a các tín hi u truy n hìnhứ ệ ề ả ủ ệ ề

kỹ thu t s m t đ t theo tiêu chu n phát sóng video kỹ thu t s , đậ ố ặ ấ ẩ ậ ố ượcquy t đ nh b ng phế ị ằ ương pháp đi u ch thích h p là COFDM.ề ế ợ

Hình 1.1 hi n th s đ kh i c a b đi u ch DVB-T, bao g m: t iể ị ơ ồ ố ủ ộ ề ế ồ ạtrung tâm c a b đi u ch COFDM v i kh i IFFT theo sau là B đi u bi nủ ộ ề ế ớ ố ộ ề ế

I / Q có th là lo i kỹ thu t s ho c lo i tể ạ ậ ố ặ ạ ương t V trí c a B đi u chự ị ủ ộ ề ế

I / Q trong m ch có th thay đ i tùy thu c vào cách th c b đi u chạ ể ổ ộ ứ ộ ề ếDVB-T được th c hi n trong th c t Đi u ch COFDM có trự ệ ự ế ề ế ước mã hóakênh, t c là s a l i, hoàn toàn gi ng nhau trong DVB-T nh trong truy nứ ử ỗ ố ư ề

d n v tinh DVB-S.ẫ ệ

Hình 1 S đ kh i c a b đi u ch DVB-T - ph n 1 ơ ồ ố ủ ộ ề ế ầ

Nh có th th y t s đ kh i, hai MPEG-2 v n t i dòng đ u vào, sauư ể ấ ừ ơ ồ ố ậ ả ầ

đó cung c p cho đi u ch th b c Tuy nhiên, đi u ch th b c đấ ề ế ứ ậ ề ế ứ ậ ược cung

c p nh là m t l a ch n trong DVB-T và ch a đấ ư ộ ự ọ ư ược đ a vào s d ng th cư ử ụ ự

t Đi u ch th b c ban đ u đế ề ế ứ ậ ầ ược cung c p đ truy n các chấ ể ề ương trìnhtruy n hình cùng v i t l d li u khác nhau, s a l i khác nhau và ch tề ớ ỷ ệ ữ ệ ử ỗ ấ

lượng khác nhau trong m t kênh DVB-T ộ

Đường d n HP ( u tiên cao) truy n d li u truy n phát v i t c đ dẫ ư ề ữ ệ ề ớ ố ộ ữ

li u th p, t c là ch t lệ ấ ứ ấ ượng hình nh kém h n do đ nén cao h n, nh ngả ơ ộ ơ ưcho phép b o v l i t t h n ho c s d ng lo i đi u ch (QPSK) m nhả ệ ỗ ố ơ ặ ử ụ ạ ề ế ạ

h n Đơ ường d n LP (m c u tiên th p) đẫ ứ ư ấ ược s d ng đ truy n lu ngử ụ ể ề ồtruy n t i MPEG-2 v i t c đ d li u cao h n, b o v l i th p h n v vàề ả ớ ố ộ ữ ệ ơ ả ệ ỗ ấ ơ ệ

s d ng m t lo i đi u ch b c cao h n (16QAM, 64QAM).ử ụ ộ ạ ề ế ậ ơ phía thu HPỞ

Trang 8

ho c LP có th đặ ể ược ch n ph thu c vào đi u ki n c a phía thu Đi uọ ụ ộ ề ệ ủ ề

ch th b c nh m gi m b t tác đ ng,nó cũng khá đ n gi n đ truy n t iế ứ ậ ằ ả ớ ộ ơ ả ể ề ảhai dòng v n t i hoàn toàn đ c l p C hai nhánh HP và LP ch a cùng m tậ ả ộ ậ ả ứ ộ

b mã hóa kênh nh trong hình DVB-S, nh ng nh đã đ c p, đây là m tộ ư ư ư ề ậ ộ

vi c ch n ng u nhiên trong b đi u ch DVB-T, không ph i là máy thuệ ọ ẫ ộ ề ế ảtrong đó đi u này liên quan đ n r t ít chi tiêu b sung.ề ế ấ ổ

Hình 2 S đ kh i c a b đi u ch DVB-T - ph n 2, FEC ơ ồ ố ủ ộ ề ế ầ

Không ph i m i sóng mang COFDM trong DVB-T đ u là sóng mang t i.ả ọ ề ảNgoài ra còn có m t s lộ ố ượng tín hi u hoa tiêu liên t c và tín hi u hoa tiêuệ ụ ệphân tán Nh ng tín hi u hoa tiêu phân tán đữ ệ ượ ử ục s d ng đ đ ng b hóaể ồ ộ

t n s , ầ ố ước tính kênh và s a ch a, và đ th c hi n m t kênh thông tinử ữ ể ự ệ ộnhanh Chúng được chèn vào v trí c a chúng trong ph DVB-T trị ủ ổ ước IFFT

Trước khi th o lu n v tiêu chu n DVB-T chi ti t h n, trả ậ ề ẩ ế ơ ước tiên chúng tahãy h i:ỏ

"T i sao c n DVB-T?"ạ ầ

Có các k ch b n ho t đ ng đ y đ đ cung c p truy n hình kỹ thu t sị ả ạ ộ ầ ủ ể ấ ề ậ ốthông qua v tinh và cáp, c hai đệ ả ường d n có th truy c p đẫ ể ậ ược chonhi u h gia đình trên kh p th gi i T i sao sau đó c n m t con đề ộ ắ ế ớ ạ ầ ộ ườngkhác trên m t đ t,ví d nh thông qua DVB-T, ngoài ra, c n b o trì nhi uặ ấ ụ ư ầ ả ềnên se d n đ n ph c t p và t n kém.Và ph i b sung ph m vi b o hi mẫ ế ứ ạ ố ả ổ ạ ả ể

v i kỹ thu t s truy n hình m t đ t là c n thi t vì các lý do:ớ ậ ố ề ặ ấ ầ ế

 Yêu c u khu v c (c s h t ng l ch s , không ti p nh n v tinh)ầ ự ơ ở ạ ầ ị ử ế ậ ệ

 Hoàn c nh đ a lý c a khu v cả ị ủ ự

 Ti p nh n TV di đ ngế ậ ộ

Trang 9

 Ti p nh n truy n hình di đ ngế ậ ề ộ

 D ch v b sung c a thành ph đ a phị ụ ổ ủ ố ị ương (truy n hình khu v c / đôề ự

th )ị

Nhi u qu c gia trên th gi i không có ph sóng truy n hình v tinh,ề ố ế ớ ủ ề ệ

ho c ch không ph sóng đ y đ , vì nh ng lý do khác nhau c a thiênặ ỉ ủ ầ ủ ữ ủnhiên, chính tr ho c đ a lý khác Các qu c gia xa xích đ o nh các qu cị ặ ị ố ở ạ ư ốgia Scandinavia g p nhi u v n đ h n trong vi c ti p nh n v tinh k ,ở ặ ề ấ ề ơ ệ ế ậ ệ ể

ví d : các ăng ten thu v tinh g n nh ch xu ng m t đ t nhi u qu cụ ệ ầ ư ỉ ố ặ ấ Ở ề ốgia, không được phép phát nhi u chề ương trình truy n hình vì lý do chínhề

tr Ngay c các khu v c Trung Âu có đ ph sóng v tinh và cáp t tị ả ự ở ộ ủ ệ ốcũng yêu c u ph sóng truy n hình m t đ t b sung, ch y u cho cácầ ủ ề ặ ấ ổ ủ ế

chương trình truy n hình đ a phề ị ương không được phát qua v tinh Vàệ

vi c ti p nh n di đ ng và di đ ng h u nh ch có th thông qua conệ ế ậ ộ ộ ầ ư ỉ ể

đường trên m t đ t.ặ ấ

II TIÊU CHU N DVB-T Ẩ

Năm 1995, tiêu chu n các chẩ ương trình TV kỹ thu t s m t đ t đãậ ố ặ ấ

được xác đ nh trong ETS 300744 liên quan đ n d án DVB-T M t kênhị ế ự ộDVB-T có th có băng thông 8, 7 ho c 6 MHz Có hai ch đ ho t đ ngể ặ ế ộ ạ ộkhác nhau: Các ch đ 2K và ch đ 8K, trong đó 2K là vi t t t c a IFFTế ộ ế ộ ế ắ ủ

2046 đi m và 8K là vi t t t c a IFFT 8192 đi m Nh đã bi t v COFDM,ể ế ắ ủ ể ư ế ề

s lố ượng sóng mang con COFDM ph i là lũy th a c a hai Trong DVB-T,ả ừ ủ

người ta đã quy t đ nh s d ng các ký hi u v i đ dài kho ng 250 sế ị ử ụ ệ ớ ộ ả μ(ch đ 2K) ho c 1 ms (ch đ 8K) Tùy theo yêu c u, m t ho c nhi uế ộ ặ ế ộ ầ ộ ặ ề

ch đ khác nhau có th đế ộ ể ược ch n Ch đ 2K có kho ng cách sóngọ ế ộ ảmang con l n h n kho ng 4 kHz nh ng th i gian ký hi u ng n h n so v iớ ơ ả ư ờ ệ ắ ơ ớ

ch đ 8K, v i kho ng cách sóng mang con kho ng 1 kHz, nó ít b nhế ộ ớ ả ả ị ả

hưởng trong ph m vi t n s gây ra b i hi u ng doppler do ti p nh nạ ầ ố ở ệ ứ ế ậ

đi n tho i di đ ng và hi u ng ti ng vang nh ng d b nh hệ ạ ộ ệ ứ ế ư ễ ị ả ưởng b i đở ộ

tr ti ng vang l n h n Ví d , trong các m ng t n s đ n, ch đ 8K seễ ế ớ ơ ụ ạ ầ ố ơ ế ộluôn được ch n vì kho ng cách máy phát có th l n h n Trong ti p nh nọ ả ể ớ ơ ế ậ

đi n tho i di đ ng, ch đ 2K là t t h n vì kho ng cách sóng mang conệ ạ ộ ế ộ ố ơ ả

l n h n Tiêu chu n DVB-T cho phép đi u khi n linh ho t các tham sớ ơ ẩ ề ể ạ ốtruy n.ề

Ngoài chi u dài ký hi u, k t qu c a vi c s d ng ch đ 2K ho c 8K,ề ệ ế ả ủ ệ ử ụ ế ộ ặkho ng b o v cũng có th đả ả ệ ể ược đi u ch nh trong ph m vi t 1/4 đ nề ỉ ạ ừ ế1/32 c a chi u dài ký hi u Có th s d ng đi u ch (QPSK,16QAM ho củ ề ệ ể ử ụ ề ế ặ64QAM)) B o v l i (FEC) đả ệ ỗ ược thi t k đ tr thành tiêu chu n v tinhế ế ể ở ẩ ệDVB-S Vi c truy n DVB-T có th thích ng v i các yêu c u tệ ề ể ứ ớ ầ ương ng liênứ

Trang 10

quan đ n t c đ d li u b ng cách đi u ch nh t c đ mã (1/2 7/8.ế ố ộ ữ ệ ằ ề ỉ ố ộNgoài ra, tiêu chu n DVB-T cung c p mã hóa phân c p nh m t tùy ch n.ẩ ấ ấ ư ộ ọTrong mã hóa phân c p, b đi u bi n có hai đ u vào lu ng v n chuy n vàấ ộ ề ế ầ ồ ậ ểhai FEC có th c u hình đ c l p nh ng gi ng h t nhau Ý tể ấ ộ ậ ư ố ệ ưởng là đ ápể

d ng s a m t lụ ử ộ ượng l n l i cho lu ng truy n t i m c th p và sau đó đớ ỗ ồ ề ả ở ứ ấ ểtruy n nó v i m t lo i đi u ch r t m nh Đề ớ ộ ạ ề ế ấ ạ ường d n lu ng v n chuy nẫ ồ ậ ểnày sau đó được g i là đọ ường d n u tiên cao (HP) Các lu ng truy n t iẫ ư ồ ề ả

th hai có t c đ d li u cao h n và đứ ố ộ ữ ệ ơ ược truy n đi v i ít l i h n , ví d :ề ớ ỗ ơ ụ

Đi u ch 64QAM và đề ế ường d n đẫ ược g i là đọ ường d n u tiên th p (LP).ẫ ư ấ

Ví d đ đ a gói chụ ể ư ương trình gi ng h t nhau vào mã hóa MPEG-2, m tố ệ ộ

l n t c đ d li u cao h n và m t l n t c đ d li u th p h n và đầ ở ố ộ ữ ệ ơ ộ ầ ở ố ộ ữ ệ ấ ơ ể

k t h p hai gói trong hai gói đa kênh đế ợ ược v n chuy n trong các lu ngậ ể ồ

v n chuy n đ c l p T c đ d li u cao h n t đ ng có nghĩa là ch tậ ể ộ ậ ố ộ ữ ệ ơ ự ộ ấ

lượng (hình nh) t t h n Lu ng d li u v i t c đ d li u th p h n vàả ố ơ ồ ữ ệ ớ ố ộ ữ ệ ấ ơ

ch t lấ ượng hình nh th p h n tả ấ ơ ương ng đứ ược đ a lên m c cao đư ứ ường

d n u tiên và v i t c đ d li u cao h n đẫ ư ớ ố ộ ữ ệ ơ ược cung c p cho đấ ường d nẫ

u tiên th p đ u nh n, tín hi u u tiên cao đ c gi i đi u ch nhi u

h n d dàng h n m c u tiên th p Tùy thu c vào đi u ki n ti p nh n,ơ ễ ơ ứ ư ấ ộ ề ệ ế ậ

đường d n HP ho c đẫ ặ ường d n LP se đẫ ược ch n đ u nh n N u ti pọ ở ầ ậ ế ế

nh n kém, ít nh t v n se có ti p nh n do d li u th p h n t c đ và đậ ấ ẫ ế ậ ữ ệ ấ ơ ố ộ ộnén cao h n, ngay c khi ch t lơ ả ấ ượng c a hình nh và âm thanh là kémủ ả

h n Trong DVB-T, đi u ch COFDM đơ ề ế ược s d ng, t c là các sóng mangử ụ ứ

t i đả ược ánh x tuy t đ i và không đạ ệ ố ược mã hóa khác bi t Tuy nhiên, cáiệnàyyêu c u ầ ước tính và hi u ch nh kênh trong đó nhi u tín hi u hoa tiêuệ ỉ ề ệ

được cung c p trong ph DVB-T và đấ ổ ược s d ng làm tín hi u thử ụ ệ ửnghi m cho ệ ước tính kênh

Hình 3 Sóng mang DVB-T: Sóng mang tr ng t i, Tín hi u hoa tiêu ọ ả ệ liên t c và phân tán, Sóng mang TPS ụ

Trang 11

III SÓNG MANG DVB-T

Trong DVB-T, IFFT(Inverse Fast Fourier Transformation) có 2048 ho cặ

8192 đi m để ượ ử ục s d ng V lý thuy t, các sóng mang 2048 ho c 8192 seề ế ặ

có s n đ truy n d li u Tuy nhiên, không ph i t t c các sóng mang nàyẵ ể ề ữ ệ ả ấ ả

đ u đề ược s d ng đ mang thông tin ch đ 8K, có 6048 sóng mangử ụ ể Ở ế ộthông tin và ch đ 2K có 1512 Ch đ 8K có s lở ế ộ ế ộ ố ượng sóng mangthông tin g p đúng 4 l n so v i ch đ 2K nh ng vì t c đ ký hi u ch đấ ầ ớ ế ộ ư ố ộ ệ ế ộ2K l i cao h n 4 l n nên c hai ch đ se luôn có cùng t c đ d li u, v iạ ơ ầ ả ế ộ ố ộ ữ ệ ớcùng đi u ki n truy n DVB-T ch a các lo i sóng mang sau:ề ệ ề ứ ạ

 Các sóng mang không ho t đ ng v i v trí c đ nh (đạ ộ ớ ị ố ị ược đ t biênặ ở

đ 0)ộ

 Sóng mang có v trí c đ nhị ố ị

 Tín hi u hoa tiêu liên t c v i v trí c đ nhệ ụ ớ ị ố ị

 Tín hi u hoa tiêu phân tán v i v trí thay đ i trong quang phệ ớ ị ổ ổ

 Sóng mang TPS v i v trí c đ nhớ ị ố ị

Ý nghĩa c a các t “sóng mang t i tr ng” r t rõ ràng: đây đ n gi n làủ ừ ả ọ ấ ơ ảcác sóng mang được s d ng đ truy n d li u trên th c t Các sóngử ụ ể ề ữ ệ ự ếmang c nh ph n c nh kênh trên và dạ ở ầ ạ ướ ượi đ c đ t thành 0, t c là chúngặ ứkhông ho t đ ng và không có bi n đi u nào c , t c biên đ c a chúngạ ộ ế ệ ả ứ ộ ủ

b ng không Các tín hi u hoa tiêu liên t c đằ ệ ụ ược đ t trên tr c th c, t c làặ ụ ự ứ

tr c I (cùng pha), 0 đ ho c t i 180 đ và có biên đ xác đ nh Các tínụ ở ộ ặ ạ ộ ộ ị

hi u hoa tiêu liên t c đệ ụ ược tăng thêm 3 dB so v i công su t tín hi u trungớ ấ ệbình và được s d ng trong máy thu làm tham chi u pha và cho đi uử ụ ế ềkhi n t n s t đ ng (AFC), đ khóa t n s nh n v i t n s phát Các tínể ầ ố ự ộ ể ầ ố ậ ớ ầ ố

hi u hoa tiêu đệ ược phân tích phân tán trên toàn b ph c a kênh DVB-Tộ ổ ủ

t ký hi u đ n ký hi u và h u nh t o thành tín hi u quét cho ừ ệ ế ệ ầ ư ạ ệ ước tínhkênh Trong m i symbol, có m t tín hi u hoa tiêu phân tán trên m i songỗ ộ ệ ỗmang th 12 M i tín hi u hoa tiêu phân tán nh y v phía trứ ỗ ệ ả ề ước b i ba vở ịtrí song mang trong symbol ti p theo, t c là trong m i trế ứ ỗ ường h p, haiợsong mang thông tin trung gian se không bao gi tr thành tín hi u hoaờ ở ệtiêu phân tán trong khi nh ng sóng mang khác v trí th 3 trong quangữ ở ị ứ

ph đôi khi là sóng mang thông tin và đôi khi là tín hi u hoa tiêu phân tán.ổ ệCác tín hi u hoa tiêu r i r c cũng n m trên tr c I 0 đ và 180 đ và cóệ ờ ạ ằ ụ ở ộ ộcùng biên đ v i các tín hi u hoa tiêu liên t c.ộ ớ ệ ụ

Trang 12

Hình 4 Thay đ i v trí c a các tín hi u hoa tiêu phân tán ổ ị ủ ệ

Các sóng mang TPS(Transmission Parameter Signal) được đ t t i các vặ ạ ịtrí t n s c đ nh Ví d , song mang th 50 là ầ ố ố ị ụ ứ song mang chuyên ch TPS.ởTPS là vi t t t c a Tín hi u Thông s Truy n Các sóng mang này đ i di nế ắ ủ ệ ố ề ạ ệcho h u nh m t kênh thông tin nhanh thông qua đó máy phát thông báoầ ư ộcho người nh n v các thông s truy n hi n t i Chúng đậ ề ố ề ệ ạ ược đi u chề ếDBPSK (khóa d ch chuy n pha hai pha) và đị ể ược đ t trên tr c I 0 đặ ụ ở ộ

ho c 180 đ Chúng đặ ộ ược mã hóa khác nhau, t c thông tin đứ ược ch aứtrong s khác bi t gi a chúng và bi u tự ệ ữ ể ượng ti p theo T t c các sóngế ấ ảmang TPS trong m t ký hi u đ u mang cùng m t thông tin, t c là t t cộ ệ ề ộ ứ ấ ảchúng đ u 0 đ ho c t t c 180 đ trên tr c I đ u nh n, v tríề ở ộ ặ ấ ả ở ộ ụ Ở ầ ậ ịsóng mang TPS chính xác là 0 đ ho c 180 đ sau đó độ ặ ộ ược xác đ nh b ngị ằ

bi u quy t đa s cho m i ký hi u và sau đó để ế ố ỗ ệ ược s d ng cho gi i đi uử ụ ả ề

ch DBPSK có nghĩa là s 0 đế ố ược truy n khi tr ng thái và pha mang sóngề ạ

c a các sóng mang TPS thay đ i t ký hi u này sang ký hi u ti p theo.ủ ổ ừ ệ ệ ếThông tin TPS hoàn ch nh đỉ ược phát trên 68 ký hi u và bao g m 67 bit.ệ ồPhân đo n trên 68 ký hi u này đạ ệ ược g i là khung và các tín hi u hoa tiêuọ ệphân tán trong khung này cũng nh y qua kênh DVB-T t đ u kênh ngayả ừ ầ

đ n cu i kênh.ế ố

Trang 13

Hình 5 Các sóng mang TPS đ ượ c đi u ch DBPSK ề ế

17 trong s 68 bit TPS đố ượ ử ục s d ng đ kh i t o và đ ng b hóa, 13 bitể ở ạ ồ ộ

được b o v l i, 22 bit đả ệ ỗ ượ ử ục s d ng hi n t i và 13 bit đệ ạ ược dành riêngcho các ng d ng trong tứ ụ ương lai B ng 20.1 gi i thích cách các songả ảmang TPS đượ ử ục s d ng

Do đó, các song mang TPS gi cho ngữ ười nh n thông báo v :ậ ề

Đ ng b hóa t ngồ ộ ừ ữ

S17 – S22 010 111 Chi u dài ch sề ỉ ố

Trang 14

S25, S26 Chòm sao tín hi u đi u ch ệ ề ế

00=QPSK/01=16QAM/10=64QAM

S27, S28, S29 Thông tin phân c p 000 = Khôngấ

phân c p, ấ 001= =1, 010= =2,α α011= =α 4

S30 – S32 T c đ mã, lu ng HP ố ộ ồ 000=1/2,

001=2/3, 010=3/4, 011=5/6,100=7/8

S33 – S35 T c đ mã, lu ng LP ố ộ ồ 000=1/2,

001=2/3, 010=3/4, 011=5/6,100=7/8

01=1/16, 10=1/8, 11=1/4S38, S39 Ch đ truy n ế ộ ề 00=2K, 01=8KS40 – S53 T t c đấ ả ược đ tặ

thành "0" Đ dành mai sau dùngểS54 – S67 Mã BCH B o v l iả ệ ỗ

Trong hình 3, có th th y rõ v trí c a các tín hi u hoa tiêu và sóngể ấ ị ủ ệmang TPS trong s đ chòm sao 64QAM Hai đi m ngoài trên tr c I tơ ồ ể ụ ương

ng v i v trí c a các tín hi u hoa tiêu liên t c và các tín hi u hoa tiêu

phân tán Hai đi m bên trong trên tr c I là các sóng mang TPS V trí c aể ụ ị ủcác tín hi u hoa tiêu liên t c và c a các sóng mang TPS trong chuyênệ ụ ủngành có th để ược nhìn th y t các b nấ ừ ả g 2 và 3 Trong các b ng này, sả ố

lượng sóng mang được li t kê t i đó các tín hi u hoa tiêu liên t c và sóngệ ạ ệ ụmang TPS có th để ược tìm th y Đ m b t đ u s sóng mang s 0, làấ ế ắ ầ ở ố ốsóng mang khác 0 đ u tiên đ u kênh.ầ ở ầ

Các lo i sóng mang khác nhau đạ ượ ử ục s d ng trong DVB-T được tóm t tắ

ng n g n nh sau Trong s 2048 sóng mang ch đ 2K, ch có 1705ắ ọ ư ố ở ế ộ ỉsóng mang được s d ng và t t c các sóng mang khác đử ụ ấ ả ược đ t thànhặkhông Trong 1705 sóng mang này có 1512 sóng mang có th là QPSK,ể16QAM ho c 64QAM đặ ược đi u ch , 142 tín hi u hoa tiêu ề ế ệ phân tán, 45 tín

hi u hoa tiêu liên t c và 17 sóng mang TPS.ệ ụ

B ng ả 2 V trí sóng mang c a các tín hi u hoa tiêu liên t c ị ủ ệ ụ

2K MODE 8K MODE

Trang 15

M t s tín hi u hoa tiêu ộ ố ệ phân tán đôi khi trùng kh p v i v trí c a cácớ ớ ị ủtín hi u hoa tiêu liên t c, đó là lý do t i sao s 131 nên đệ ụ ạ ố ượ ử ục s d ng đểtính toán các song mang th c t trong trự ế ường h p các tín hi u hoa tiêuợ ệphân tán ch đ 2K Các đi u ki n trong ch đ 8K là tở ế ộ ề ệ ế ộ ương đương Ở

Trang 16

đây cũng v y, không ph i t t c các song mang 8192 đang đậ ả ấ ả ượ ử ục s d ng

mà ch có 6817 trong s đó, ch có 6048 là các song mang có thông tinỉ ố ỉthông thường Ph n còn l i là các tín hi u hoa tiêu ầ ạ ệ phân tán (568), tín

hi u hoa tiêu liên t c (177) và sóng mang TPS (68) Nh trệ ụ ư ước đây, s 524ố

ph i đả ượ ử ục s d ng cho các tín hi u hoa tiêu phân tán trong vi c tính toánệ ệcác sóng mang tr ng t i vì đôi khi m t tín hi u hoa tiêu phân tán se trùngọ ả ộ ệ

v i m t tín hi u hoa tiêu liên t c M i sóng mang th 12 trong m t bi uớ ộ ệ ụ ỗ ứ ộ ể

tượng là m t tín hi u hoa tiêu phân tán Do đó, th t d dàng đ tính toánộ ệ ậ ễ ể

s lố ượng tín hi u hoa tiêu đệ ược phân tích b ng cách chia s lằ ố ượng sóngmang th c s đự ự ượ ử ục s d ng cho 12 (1705/12 = 142, 6817/12 = 568)

B ng ả 4 S l ố ượ ng sóng mang khác nhau trong DVB-T

đ chòm sao cho QPSK, 16QAM và 64QAM v i v trí c a các sóng mang đ cồ ớ ị ủ ặ

bi t trong trệ ường h p đi u ch không phân c p.ợ ề ế ấ

IV ĐI U CH PHÂN C P Ề Ế Ấ

Đ đ m b o r ng s ti p nh n đáng tin c y v n để ả ả ằ ự ế ậ ậ ẫ ược đ m b oả ảngay c trong đi u ki n kém, đi u ch phân c p đả ề ệ ề ế ấ ược cung c p nh m tấ ư ộtùy ch n trong DVB-T Không có nó, t l tín hi u ho c t l nhi u quá tọ ỷ ệ ệ ặ ỉ ệ ễ ệ

se d n đ n vi c gi m ch t lẫ ế ệ ả ấ ượng.Trong trường h p thợ ường xuyên sử

d ng truy n DVB-T v i đi u ch 64QAM k t h p t l mã 3/4 ho c 2/3,ụ ề ớ ề ế ế ợ ỉ ệ ặ

gi i h n thu n đ nh là t l tín hi u ho c t l nhi u dớ ạ ổ ị ỷ ệ ệ ặ ỷ ệ ễ ưới 20db N uế

đi u ch phân c p đề ế ấ ượ ử ục s d ng, b đi u ch DVB-T có 2 lu ng đ u vàoộ ề ế ồ ầ

và 2 kh i FEC m t lu ng dùng cho t l d li u th p đố ộ ồ ỉ ệ ữ ệ ấ ược g i là đọ ường

u tiên cao (HP), cung c p 1 l ng l n b o v l i, ví d b ng vi c ch n t

l mã là 1/2 Lu ng còn l i cung c p t l d li u cao h n đệ ồ ạ ấ ỉ ệ ữ ệ ơ ược đ a đ nư ế

Ngày đăng: 21/05/2020, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w