1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hình ảnh học hcm và mối liên quan kiểu hình – kiểu gen

47 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm hình ảnh của HCM... Echo research and practice, march 2015... Phenotype clasification: functionalEcho research and practice, march 2015; Parato et al.. Echo research and practic

Trang 1

Đặc điểm hình ảnh của HCM

Trang 2

Phenotype clasification

Maron BJ Am J Cardiol 1981;48:418–28

Trang 3

Echo research and practice, march 2015

Trang 4

Hypertrophic Cardiomyopathy

Left Ventricular Hypertrophy ≥15 mm

(echo, Asymmetric >> Symmetric)

In the absence of another cardiovascular or systemic disease associated with LVH or

myocardial wall thickening

ACC/AHA Guidelines 20111

Trang 5

Phenotype clasification (functional)

• Obstructive, nonobstructive HCM: LVOT

Trang 6

Phenotype clasification: functional

Echo research and practice, march 2015; Parato et al Cardiovascular Ultrasound (2016) 14:30

Subaortic obstruction

Midventricular obstruction

Cavity obliteration

Trang 8

Septal contour (Syed IA et al)

J Am Coll Cardiol Img 2008;1(3):377–9

Trang 9

Maron MS, Maron BJ J Am Coll Cardiol 2009;54:220–8; Bogaert J clinical CMR Springer 2012

Trang 10

Echo research and practice, march 2015; Maron BJ et al Lancet 381:242, 2013

Trang 11

Maron MS, Maron BJ J Am Coll Cardiol 2009;54:220–8

12%

34%

54%

Trang 13

LGE: myocardial fibrosis

Trang 14

O’Hanlon R J Am Coll Cardiol 2010;56:867–74

Trang 15

O’Hanlon R J Am Coll Cardiol 2010;56:867–74

HR 3.367

Trang 17

LVOT obstruction

Echo research and practice, march 2015

Trang 18

Bogaert J, et al clinical CMR Springer 2012

Trang 19

Van hai lá

• SAM, Elongation: Lá trước hoặc cả 2 lá

– Maron: 172 bn vs 172 chứng

• Lá trước 26 ± 5 mm vs 19 ± 5 mm , p<0.001, có thể dài gấp 2 đk LVOT

• Lá sau 14 ± 4 mm vs 10 ± 3 mm P<0.01)

• Subvalvular apparatus: góp phần obstruction

– 3,4 cơ trụ, phì đại cơ trụ

– Cơ trụ lệch chỗ, bifid PM.

– Cơ trụ trước bên nối trực tiếp vào MV

– LV apical–basal muscle bands

Maron MS et al Circulation 2011,124:40–47

Trang 22

Mối liên quan kiểu gen – kiểu hình (genotype – phenotype

relationship)

Trang 24

• Ng cứu genotype – phenotype correlation (+):

– Ko et al: Arg453→Cys mutation trên MYH7: tăng

tỉ lệ suy tim giai đoạn cuối (burn-out) và tử vong sớm

– Lopes et al: HCM genotype (+) vs HCM

genotype (-): khởi phát bệnh sớm, LVWT và LVH nhiều hơn, tỉ lệ SCD trong gia đình cao hơn

– Richard et al: HCM với ≥ 2 vị trí mutation

(6/124bn): kiểu hình nặng hơn 1 vị trí mutation

Ko YL Hum Genet.1996;97:585–590

Lopes LR Heart 2013;99:1800–1811 Lopes LR, et al Heart 2015;101:294–301 Richard P Circulation 2003;107:2227–2232

Trang 25

Van Driest SL et al J Am Coll Cardiol 2004;44:1903‐10

Trang 26

ViswanathanSK PLoS ONE 2017, 12(11): e0187948.

Trang 27

Viswanathan SK PLoS ONE 2017, 12(11): e0187948.

Trang 28

Weissler-Snir A Circ Cardiovasc Imaging 2017;10:e005311

Trang 31

Variables Thick filament

(MYBPC3 and

MYH7) (n=128)

Thin filament (n=31)

Weissler-Snir A Circ Cardiovasc Imaging 2017;10:e005311

- LV mass, magnitude of LVH, LGE, morphology subtype: không khác biệt

- Thin filament group: 18 different mutations in 7 different genes in 31 patients → by chance → cần thêm data

Trang 32

Hạn chế của các ng cứu genotype–phenotype correlation

• Mẫu nhỏ

• Khảo sát hình ảnh ở 1 thời điểm cắt ngang, td oucomes 4 – 10 năm: phenotype có thể chưa hoàn chỉnh

• Các yếu tố khác tác động lên kiểu hình:

– modifier genes: angiotensin-converting enzyme-1, endothelin-1, and tumor necrosis factor-α,

– environmental factors: bệnh đi kèm

Circ Cardiovasc Imaging 2017;10:e006066

Trang 34

HCMR trial (HCM registry)

Am Heart J 2015 Aug; 170(2): 223–230

Trang 35

Kết luận

• Kiểu hình HCM đa dạng

• Những tiến bộ về non-invasive imaging (echo, CMR) giúp hiểu rõ các biến đổi về hình thái, chức năng HCM: phân tầng nguy cơ, điều trị.

• Mối quan hệ kiểu hình – kiểu gen: không tiên đoán được kiểu hình dựa trên kiểu gen.

Trang 36

THANK YOU!

Trang 37

Athlete’s heart

• 13-15 mm: “grey zone.”

• Parameters favoring physiologic athlete’s heart:

– regression of LV wall thickness by serial CMR studies after a short (4- to 6-week) period of deconditioning – enlarged LV cavity size to more than 55 mm.

– SAM and/or LVOT obstruction are not evident

• HCM

– unusual distribution of LVH,

– small LV cavity size< 45 mm,

– marked LA dilatation

Trang 39

JACC 2011; 58: e212 ACC/AHA Guidelines

Trang 41

cardiac sarcomere

Trang 42

Midcavity muscular obstruction

Trang 43

Bogaert J, et al clinical CMR Springer 2012

Trang 44

Nishimura RA; J Am Col Cardiol 1996 (28) 1226–1233.Urbano-Moral JA, Circulation Cardiovascular Imaging 2014 (7) 11–19

Trang 45

• RV wall thickness, mass: tăng (1/3 HCM), lan

tỏa hoặc khu trú, RVOT obstruction hiếm gặp

MaronMS, American Journal of Cardiology 2007(100) 1293–1298

Malik R, Echocardiography 2014 (31) 682–685

Trang 46

Genotype (+) – Phenotype (-)

Maron BJ, et al: Onset of apical hypertrophic cardiomyopathy in adulthood Am J Cardiol 108:1783, 2011

Trang 47

Bogaert J, et al clinical CMR Springer 2012

Ngày đăng: 21/05/2020, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w