Thông tin trênBáo cáo quy t toán ngân sách nhà nết toán kinh phí hoạt ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc ph c v cho vi c đánh giá tình hình tuânụng NSNN không có đơn vị trực th
Trang 1H C VI N NGÂN HÀNG ỌC VIỆN NGÂN HÀNG ỆN NGÂN HÀNG
NHÓM 19
phí ho t đ ng (m u B01/BCQT) ạt động (mẫu B01/BCQT) ộng (mẫu B01/BCQT) ẫu B01/BCQT)
Gi ng viên h ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Thanh Bằng ướng dẫn: ThS Lê Thanh Bằng ng d n: ThS Lê Thanh B ng ẫu B01/BCQT) ằng
Trang 2M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
I Báo cáo quy t toán kinh phí ho t đ ng ết toán kinh ạt động (mẫu B01/BCQT) ộng (mẫu B01/BCQT) 3
1 M c đích ục đích 4
2 Đ i t ối tượng lập ượng lập ng l p ập 4
3 Các lo i báo cáo ạt động (mẫu B01/BCQT) 4
4 Nguyên t c l p báo cáo ắc lập báo cáo ập 4
5 Kỳ báo cáo 5
6 M u BCQT – B01/BCQT ẫu B01/BCQT) 5
II BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 18
1 M c đích ục đích c a BCTC ủa BCTC 18
2 Đ i t ối tượng lập ượng lập ng l p ập c a BCTC ủa BCTC 18
3 Danh m c c a BCTC ục đích ủa BCTC 18
4 Nguyên t c l p báo cáo ắc lập báo cáo ập 19
5.Kỳ l p báo cáo ập 19
6 Báo cáo tình hình tài chính 19
III Phân bi t K toán tài chính và K toán công ( Hành chính s nghi p) ệt Kế toán tài chính và Kế toán công ( Hành chính sự nghiệp) ết toán kinh ết toán kinh ự nghiệp) ệt Kế toán tài chính và Kế toán công ( Hành chính sự nghiệp) 21
IV BÀI T P V N D NG ẬP LỚN ẬP LỚN ỤNG 23
Trang 3BÁO CÁO QUY T TOÁN KINH PHÍ HO T Đ NG VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI Ế TOÁN – KIỂM TOÁN ẠT ĐỘNG VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI ỘI - NĂM 2019
Theo thông t s 107/2017/TT - BTC có s phân đ nh thành 2 h th ng báo cáo ư số 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáo ố 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáo ự phân định thành 2 hệ thống báo cáo ịnh thành 2 hệ thống báo cáo ệ thống báo cáo ố 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáo
k toán bao g m: Báo cáo tài chính (BCTC) và Báo cáo quy t toán (BCQT) ĐVSNCL
là đ n v do c quan nhà n ịnh thành 2 hệ thống báo cáo ư số 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáoớc có thẩm quyền thành lập, thực hiện chức năng c có th m quy n thành l p, th c hi n ch c năng ẩm quyền thành lập, thực hiện chức năng ền thành lập, thực hiện chức năng ập, thực hiện chức năng ự phân định thành 2 hệ thống báo cáo ệ thống báo cáo ức năng nhi m v nhà n ệ thống báo cáo ư số 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáoớc có thẩm quyền thành lập, thực hiện chức năng c giao Vì v y, k toán trong ĐVSNCL ngoài vi c cung c p thông ập, thực hiện chức năng ệ thống báo cáo ấp thông tin v tình hình ti p nh n và s d ng ngu n kinh phí NSNN c p là c s quy t ền thành lập, thực hiện chức năng ập, thực hiện chức năng ử dụng nguồn kinh phí NSNN cấp là cơ sở quyết ấp thông ở quyết toán NSNN v i c quan nhà n ớc có thẩm quyền thành lập, thực hiện chức năng ư số 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáoớc có thẩm quyền thành lập, thực hiện chức năng c có th m quy n thì ĐVSNCL còn c n cung c p ẩm quyền thành lập, thực hiện chức năng ền thành lập, thực hiện chức năng ần cung cấp ấp thông thông tin v tình hình tài chính, k t qu ho t đ ng đ ra các quy t đ nh qu n lý, ền thành lập, thực hiện chức năng ả hoạt động để ra các quyết định quản lý, ạt động để ra các quyết định quản lý, ộng để ra các quyết định quản lý, ể ra các quyết định quản lý, ịnh thành 2 hệ thống báo cáo ả hoạt động để ra các quyết định quản lý,
đi u hành k p th i, đ m b o trách nhi m gi i trình c a ng ền thành lập, thực hiện chức năng ịnh thành 2 hệ thống báo cáo ời, đảm bảo trách nhiệm giải trình của người đứng đầu đơn vị ả hoạt động để ra các quyết định quản lý, ả hoạt động để ra các quyết định quản lý, ệ thống báo cáo ả hoạt động để ra các quyết định quản lý, ủa người đứng đầu đơn vị ư số 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáoời, đảm bảo trách nhiệm giải trình của người đứng đầu đơn vị ức năng i đ ng đ u đ n v ần cung cấp ịnh thành 2 hệ thống báo cáo trong xu h ư số 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáoớc có thẩm quyền thành lập, thực hiện chức năng ng tăng c ư số 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáoời, đảm bảo trách nhiệm giải trình của người đứng đầu đơn vị ng tính t ch , t ch u trách nhi m c a các đ n v ự phân định thành 2 hệ thống báo cáo ủa người đứng đầu đơn vị ự phân định thành 2 hệ thống báo cáo ịnh thành 2 hệ thống báo cáo ệ thống báo cáo ủa người đứng đầu đơn vị ịnh thành 2 hệ thống báo cáo
Danh m c và n i nh n báo cáo ục và nơi nhận báo cáo ơi nhận báo cáo ận báo cáo
Cơi nhận báo cáo qua n Tài chín h
Cơi nhận báo cáo qua n
c p ấp trên
1 B01/BCQT Báo cáo quy t toán kinh phí ho t ết toán kinh phí hoạt ạt
đ ngộng
2 F01-01/BCQT Báo cáo chi ti t chi t ngu n ết toán kinh phí hoạt ừ nguồn ồn
NSNN và ngu n phí đồn ược khấu c kh u ấu
4 B02/BCQT Báo cáo th c hi n x lý ki n nghự án ện xử lý kiến nghị ử lý kiến nghị ết toán kinh phí hoạt ị
c a ki m toán, thanh tra,tài chínhủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ể lại
Trang 45 B03/BCQT Thuy t minh báo cáo quy t toánết toán kinh phí hoạt ết toán kinh phí hoạt Năm x x
(1), (2) Đ n v hành chính, s nghi p là đ n v d toán c p I; đ n v v a là đ n vơng ị ự án ện xử lý kiến nghị ơng ị ự án ấu ơng ị ừ nguồn ơng ị
d toán c p I v a là đ n v s d ng NSNN (không có đ n v tr c thu c) do cự án ấu ừ nguồn ơng ị ử lý kiến nghị ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ơng ị ự án ộng ơng quan Tài chính tr c ti p duy t quy t toán thì báo cáo g i cho c quan Tài chính.ự án ết toán kinh phí hoạt ện xử lý kiến nghị ết toán kinh phí hoạt ử lý kiến nghị ơng Các đ n v còn l i g i báo cáo cho c quan c p trên.ơng ị ạt ử lý kiến nghị ơng ấu
Báo cáo quy t toán ngân sách nhà nết toán kinh phí hoạt ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc dùng đ t ng h p tình hình ti p nh n vàể lại ổng hợp tình hình tiếp nhận và ợc khấu ết toán kinh phí hoạt ận và
s d ng ngu n kinh phí ngân sách nhà nử lý kiến nghị ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ồn ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc c a đ n v hành chính, s nghi p,ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ơng ị ự án ện xử lý kiến nghị
được khấu c trình bày chi ti t theo m c l c ngân sách nhà nết toán kinh phí hoạt ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc đ cung c p cho cể lại ấu ơng quan c p trên, c quan tài chính và c quan có th m quy n khác Thông tin trênấu ơng ơng ẩm quyền khác Thông tin trên ền khác Thông tin trênBáo cáo quy t toán ngân sách nhà nết toán kinh phí hoạt ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc ph c v cho vi c đánh giá tình hình tuânụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ện xử lý kiến nghị
th , ch p hành quy đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhà nủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ấu ị ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ận và ền khác Thông tin trên ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc và các c ch tàiơng ết toán kinh phí hoạt chính khác mà đ n v ch u trách nhi m th c hi n, là căn c quan tr ng giúp cơng ị ị ện xử lý kiến nghị ự án ện xử lý kiến nghị ứ quan trọng giúp cơ ọng giúp cơ ơng quan nhà nước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc, đ n v c p trên và lãnh đ o đ n v ki m tra, đánh giá, giám sát vàơng ị ấu ạt ơng ị ể lại
đi u hành ho t đ ng tài chính, ngân sách c a đ n v ền khác Thông tin trên ạt ộng ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ơng ị
Báo cáo quy t toán ngu n khác ph n ánh tình hình thu - chi các ngu n khácết toán kinh phí hoạt ồn ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ồn (ngoài ngu n ngân sách nhà nồn ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc) c a đ n v hành chính, s nghi p, theo quyủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ơng ị ự án ện xử lý kiến nghị
đ nh c a pháp lu t ph i th c hi n quy t toán v i c quan c p trên, c quan tàiị ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ận và ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ự án ện xử lý kiến nghị ết toán kinh phí hoạt ớc dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ơng ấu ơng chính và c quan có th m quy n khác Thông tin trên Báo cáo quy t toán ngu nơng ẩm quyền khác Thông tin trên ền khác Thông tin trên ết toán kinh phí hoạt ồn khác ph c v cho vi c đánh giá tình hình th c hi n c ch tài chính mà đ n v ápụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ện xử lý kiến nghị ự án ện xử lý kiến nghị ơng ết toán kinh phí hoạt ơng ị
d ng, là căn c quan tr ng giúp c quan c p trên, c quan tài chính, c quan cóụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ứ quan trọng giúp cơ ọng giúp cơ ơng ấu ơng ơng
th m quy n khác và lãnh đ o đ n v đánh giá hi u qu c a các c ch , chínhẩm quyền khác Thông tin trên ền khác Thông tin trên ạt ơng ị ện xử lý kiến nghị ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ơng ết toán kinh phí hoạt sách áp d ng cho đ n v ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ơng ị
(Cung c p thông tin ph c v đánh giá tình hình tuân th , ch p hành quy đ nh c aấu ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ấu ị ủa kiểm toán, thanh tra,tài chínhpháp lu t v NSNN và các c ch tài chính khác đ ki m tra, đánh giá, giám sát vàận và ền khác Thông tin trên ơng ết toán kinh phí hoạt ể lại ể lại
đi u hành ho t đ ng tài chính, ngân sách c a đ n v )ền khác Thông tin trên ạt ộng ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ơng ị
Đ n v hành chính s nghi p có s d ng NSNN ph i l p báo cáo qu n tr ngânơng ị ự án ện xử lý kiến nghị ử lý kiến nghị ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ận và ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ịsách đ i v i ph n kinh phí do ngân sách nhà nối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ớc dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ấu c c p
Trang 53 Các lo i báo cáo ạt động (mẫu B01/BCQT)
Đ n v hành chính s nghi p có s d ng NSNN ph i l p báo cáo qu n tr ngânơng ị ự án ện xử lý kiến nghị ử lý kiến nghị ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ận và ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ịsách đ i v i ph n kinh phí do ngân sách nhà nối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ớc dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ấu c c p
- Vi c l p báo cáo quy t toán ph i căn c vào s li u sau khi khóa s k toán.ện xử lý kiến nghị ận và ết toán kinh phí hoạt ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ứ quan trọng giúp cơ ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ện xử lý kiến nghị ổng hợp tình hình tiếp nhận và ết toán kinh phí hoạt
- Đ i v i báo cáo quy t toán ngân sách nhà nối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ớc dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ết toán kinh phí hoạt ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc:
+ S quy t toán ngân sách nhà nối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ết toán kinh phí hoạt ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc bao g m s kinh phí đ n v đã nh n và sồn ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ơng ị ận và ử lý kiến nghị
d ng t ngu n ngân sách nhà nụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ừ nguồn ồn ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ấu c c p trong năm, bao g m c s li u phát sinhồn ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ện xử lý kiến nghịtrong th i gian ch nh lý quy t toán theo quy đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhàỉnh lý quyết toán theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà ết toán kinh phí hoạt ị ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ận và ền khác Thông tin trên
nước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc
+ S li u quy t toán ngân sách nhà nối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ện xử lý kiến nghị ết toán kinh phí hoạt ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ủa kiểm toán, thanh tra,tài chínhc c a đ n v ph i đơng ị ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ược khấu c đ i chi u, có xácối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ết toán kinh phí hoạt
nh n c a Kho b c nhà nận và ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ạt ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc n i giao d ch.ơng ị
+ S quy t toán chi ngân sách nhà nối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ết toán kinh phí hoạt ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc là s đã th c chi, có đ y đ h s ch ngối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ự án ần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ồn ơng ứ quan trọng giúp cơ
t , riêng kho n chi thu c ngu n ph i ghi thu ghi chi ngân sách nhà nừ nguồn ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ộng ồn ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc thì chỉnh lý quyết toán theo quy định của pháp luật về ngân sách nhàquy t toán khi đã có th t c xác nh n ghi thu - ghi chi vào ngân sách nhà nết toán kinh phí hoạt ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ụng NSNN (không có đơn vị trực thuộc) do cơ ận và ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc
c a c quan có th m quy n.ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ơng ẩm quyền khác Thông tin trên ền khác Thông tin trên
- Đ i v i báo cáo quy t toán ngu n khác: S li u quy t toán bao g m s thu, chiối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ớc dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận và ết toán kinh phí hoạt ồn ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ện xử lý kiến nghị ết toán kinh phí hoạt ồn ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp
t ngu n khác không thu c ngân sách nhà nừ nguồn ồn ộng ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc mà đ n v đã th c hi n t đ uơng ị ự án ện xử lý kiến nghị ừ nguồn ần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp.năm đ n h t ngày 31/12 hàng năm.ết toán kinh phí hoạt ết toán kinh phí hoạt
đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhà nị ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ận và ền khác Thông tin trên ước dùng để tổng hợp tình hình tiếp nhận vàc
S li u l p báo cáo quy t toán là s thu, chi thu c ngu n khác c a đ n v hànhối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ện xử lý kiến nghị ận và ết toán kinh phí hoạt ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ộng ồn ủa kiểm toán, thanh tra,tài chính ơng ịchính, s nghi p, đự án ện xử lý kiến nghị ược khấu c tính đ n ngày k t thúc kỳ k toán năm (ngày 31/12).ết toán kinh phí hoạt ết toán kinh phí hoạt ết toán kinh phí hoạt
Trư ng h p pháp lu t có quy đ nh l p thêm báo cáo quy t toán theo kỳ k toánợc khấu ận và ị ận và ết toán kinh phí hoạt ết toán kinh phí hoạt khác thì ngoài báo cáo quy t toán năm đ n v ph i l p c báo cáo theo kỳ k toánết toán kinh phí hoạt ơng ị ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ận và ản ánh tình hình thu - chi các nguồn khác ết toán kinh phí hoạt đó
Trang 66 M u BCQT – B01/BCQT ẫu B01/BCQT)
Đ n v báo cáo: ………ơng ị
Mã ĐVQHNS: ………
(Ban hành theo Thông t s 107/2017/TT-BTC ư số 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáo ố 107/2017/TT - BTC có sự phân định thành 2 hệ thống báo cáo ngày 10/10/2017 c a B Tài chính) ủa người đứng đầu đơn vị ộng để ra các quyết định quản lý,
phí năm tr ướng dẫn: ThS Lê Thanh Bằng c
Trang 10phí năm tr ướng dẫn: ThS Lê Thanh Bằng c
- S đã ghi thu, ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp
ghi t m ngạt ứ quan trọng giúp cơ 39
- S đã ghi thu, ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp
Trang 11phí đ ượng lập c phép
phí năm tr ướng dẫn: ThS Lê Thanh Bằng c
(44=45+46)
44
- Kinh phí đã
ghi t m ngạt ứ quan trọng giúp cơ 45
- S d d toánối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ư ự án 46
- S đã ghi vay, ối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp
ghi t m ng ạt ứ quan trọng giúp cơ
Trang 12đ ngh quy t ề ị quyết ết toán kinh
ghi t m ngạt ứ quan trọng giúp cơ 58
- S d d toánối với phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ư ự án 59
8
S đã gi i ối tượng lập ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Thanh Bằng
TR Đ L I Ừ ĐỂ LẠI ỂM TOÁN ẠT ĐỘNG VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI
tr ướng dẫn: ThS Lê Thanh Bằng c chuy n ểu
61