M c đ phù h p và ki m đ nh s phù h p c a mô hình ức độ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ểm
Trang 1TR ƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG NG Đ I H C NGO I TH ẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG ỌC NGOẠI THƯƠNG ẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG ƯƠNG NG
Đ tài ề tài : NGHIÊN C U TÁC Đ NG C A CÁC Y U T ỨU TÁC ĐỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ ỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ ỦA CÁC YẾU TỐ Ế LƯỢNG Ố
ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG KEM TIÊU THỤ TRUNG BÌNH ƯỞNG ĐẾN LƯỢNG KEM TIÊU THỤ TRUNG BÌNH Ế LƯỢNG ƯỢNG Ụ TRUNG BÌNH
Giáo viên gi ng d y: Chu Th Mai Ph ảng dạy: Chu Thị Mai Phương ạy: Chu Thị Mai Phương ị Mai Phương ương ng
Sinh viên th c hi n: ực hiện: ện:
Hà N i, tháng 06/201 ội, tháng 06/201 6
Trang 2Các thành viên trong nhóm:
Trang 3M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
I C s lý thuy tơ sở lý thuyết ở lý thuyết ết 4
II Xây d ng mô hình toán h cựng mô hình toán học ọc 5
III Xây d ng mô hình kinh t lựng mô hình toán học ết ượng 5ng IV Mô t s li uả số liệu ố liệu ệu 6
1 Mô t th ng kê các bi n ả thống kê các biến ống kê các biến ến 6
2 Mô t t ả thống kê các biến ương quan giữa các biến ng quan gi a các bi n ữa các biến ến 6
V K t qu ết ả số liệu ước lượng mô hình ượngc l ng mô hình 7
1 Mô hình h i quy m u ồi quy mẫu ẫu 7
2 Ý nghĩa các h s h i quy ệ số hồi quy ống kê các biến ồi quy mẫu 8
3 Kho ng tin c y c a các h s h i quy ả thống kê các biến ậy của các hệ số hồi quy ủa các hệ số hồi quy ệ số hồi quy ống kê các biến ồi quy mẫu 9
4 Ki m đ nh gi thi t v các h s h i quy ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ả thống kê các biến ến ề các hệ số hồi quy ệ số hồi quy ống kê các biến ồi quy mẫu 9
5 M c đ phù h p và ki m đ nh s phù h p c a mô hình ức độ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ự phù hợp của mô hình ợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ủa các hệ số hồi quy 10
VI Ki m đ nh các vi ph m gi thuy tểm định các vi phạm giả thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết ạm giả thuyết ả số liệu ết 11
1 Ki m đ nh phân ph i chu n c a nhi u ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ống kê các biến ẩn của nhiễu ủa các hệ số hồi quy ễu 11
2 Ki m đ nh đa c ng tuy n ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ến 12
3 Ki m đ nh ph ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ương quan giữa các biến ng sai sai s (PSSS) thay đ i ống kê các biến ổi 13
4 Ki m đ nh t t ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ự phù hợp của mô hình ương quan giữa các biến ng quan (TTQ) 17
VII M t s ki m đ nh khácột số kiểm định khác ố liệu ểm định các vi phạm giả thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết 19
1 Ki m đ nh th a, thi u bi n gi i thích ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ừa, thiếu biến giải thích ến ến ả thống kê các biến 19
2 Ki m đ nh d ng hàm ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ạng hàm 20
VIII Kh c ph c các khuy t t t c a mô hìnhắc phục các khuyết tật của mô hình ục các khuyết tật của mô hình ết ật của mô hình ủa mô hình 22
IX K t lu nết ật của mô hình 25
Trang 4Đ tài: ề tài: Nghiên c u tác đ ng c a các y u t giá bán, thu nh p trung ứu tác động của các yếu tố giá bán, thu nhập trung ội, tháng 06/201 ủa các yếu tố giá bán, thu nhập trung ếu tố giá bán, thu nhập trung ố giá bán, thu nhập trung ập trung bình c a các h gia đình và nhi t đ đ n l ủa các yếu tố giá bán, thu nhập trung ội, tháng 06/201 ệt độ đến lượng tiêu thụ kem trung ội, tháng 06/201 ếu tố giá bán, thu nhập trung ượng tiêu thụ kem trung ng tiêu th kem trung ụ kem trung
bình
I C s lý thuy t ơ sở lý thuyết ở lý thuyết ếu tố giá bán, thu nhập trung
Kem là m t m t hang tiêu dùng khá ph bi n trên th gi i, đ c bi t là trongột số kiểm định khác ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ết ết ớc lượng mô hình ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ệumùa hè Lượngng kem tiêu th trung bình c a m t ngục các khuyết tật của mô hình ủa mô hình ột số kiểm định khác ười phụ thuộc vào nhiềui ph thu c vào nhi uục các khuyết tật của mô hình ột số kiểm định khác ều
y u t kinh t và phi kinh t Có th k ra m t s y u t nh sau:ết ố liệu ết ết ểm định các vi phạm giả thuyết ểm định các vi phạm giả thuyết ột số kiểm định khác ố liệu ết ố liệu ư
Giá bán: Theo lý thuy t kinh t vi mô, lết ết ượngng tiêu th c a m t m t hàngục các khuyết tật của mô hình ủa mô hình ột số kiểm định khác ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trongthông thưở lý thuyếtng, không ph i hàng hóa Giffen ho c Veblen, ph thu c vào giáả số liệu ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ục các khuyết tật của mô hình ột số kiểm định khác
c a nó theo m i quan h ngh ch chi u: khi giá tăng thì lủa mô hình ố liệu ệu ịnh các vi phạm giả thuyết ều ượngng tiêu th sẽục các khuyết tật của mô hình
gi m M t hàng kem mà chúng ta đang nghiên c u là hàng hóa thôngả số liệu ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ứu là hàng hóa thông
thười phụ thuộc vào nhiềung nên lượngng tiêu th c a nó sẽ ph thu c ngh ch chi u v i giá bán.ục các khuyết tật của mô hình ủa mô hình ục các khuyết tật của mô hình ột số kiểm định khác ịnh các vi phạm giả thuyết ều ớc lượng mô hình
Thu nh p trung bình c a các h gia đình: ậy của các hệ số hồi quy ủa các hệ số hồi quy ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình Cũng theo kinh t vi mô, đ i v iết ố liệu ớc lượng mô hìnhhàng hóa thông thười phụ thuộc vào nhiềung ho c cao c p thì khi thu nh p th c t c a ngặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ấp thì khi thu nhập thực tế của người ật của mô hình ựng mô hình toán học ết ủa mô hình ười phụ thuộc vào nhiềuitiêu dùng tăng, lượngng tiêu th hàng hóa đó cũng tăng theo, và ngục các khuyết tật của mô hình ượng ạm giả thuyết ố liệuc l i đ i
v i hàng hóa c p th p, thu nh p th c t l i có nh hớc lượng mô hình ấp thì khi thu nhập thực tế của người ấp thì khi thu nhập thực tế của người ật của mô hình ựng mô hình toán học ết ạm giả thuyết ả số liệu ưở lý thuyếtng ngh ch chi u t iịnh các vi phạm giả thuyết ều ớc lượng mô hình
lượngng tiêu th Đ i v i m t hàng kem, là m t hàng hóa thông thục các khuyết tật của mô hình ố liệu ớc lượng mô hình ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ột số kiểm định khác ười phụ thuộc vào nhiềung, thìthu nh p trung bình c a các h gia đình có nh hật của mô hình ủa mô hình ột số kiểm định khác ả số liệu ưở lý thuyếtng thu n chi u đ i v iật của mô hình ều ố liệu ớc lượng mô hình
lượngng tiêu th kem.ục các khuyết tật của mô hình
Nhi t đ ệ số hồi quy ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình: Ngoài các bi n kinh t k trên, do đ c đi m c a kem là m t lo iết ết ểm định các vi phạm giả thuyết ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ểm định các vi phạm giả thuyết ủa mô hình ột số kiểm định khác ạm giả thuyết
đ ăn l nh và có th gi i nhi t, cho nên lạm giả thuyết ểm định các vi phạm giả thuyết ả số liệu ệu ượngng tiêu th sẽ còn ph thu cục các khuyết tật của mô hình ục các khuyết tật của mô hình ột số kiểm định khácvào th i ti t C th , khi nhi t đ càng cao thì ngời phụ thuộc vào nhiều ết ục các khuyết tật của mô hình ểm định các vi phạm giả thuyết ệu ột số kiểm định khác ười phụ thuộc vào nhiềui tiêu dùng sẽ càngthích ăn kem h n, do đó có th cho r ng lơ sở lý thuyết ểm định các vi phạm giả thuyết ằng lượng tiêu thụ kem phụ thuộc ượngng tiêu th kem ph thu cục các khuyết tật của mô hình ục các khuyết tật của mô hình ột số kiểm định khácthu n chi u v i nhi t đ ật của mô hình ều ớc lượng mô hình ệu ột số kiểm định khác
Trang 5Ngoài ra, còn nhi u y u t khác cũng nh hều ết ố liệu ả số liệu ưở lý thuyếtng t i lớc lượng mô hình ượngng tiêu th kem trungục các khuyết tật của mô hìnhbình, nh ng trong bài nghiên c u này, chúng em ch ch y mô hình xem xét như ứu là hàng hóa thông ỉ chạy mô hình xem xét ảnh ạm giả thuyết ả số liệu
hưở lý thuyếtng c a 3 y u t ủa mô hình ết ố liệu Giá bán, Thu nh p trung bình c a các h gia đình và ập trung bình của các hộ gia đình và ủa các hộ gia đình và ộ gia đình và Nhi t đ ện: ộ gia đình và t i lớc lượng mô hình ượngng kem tiêu th trung bình c a m t ngục các khuyết tật của mô hình ủa mô hình ột số kiểm định khác ười phụ thuộc vào nhiềui
T c s lý thuy t, ta ch n bi n nh sauừ cơ sở lý thuyết, ta chọn biến như sau ơ sở lý thuyết ở lý thuyết ết ọc ết ư
- Bi n ph thu c ến ụ thuộc ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình : cons: lượngng tiêu th kem trên đ u ngục các khuyết tật của mô hình ầu người (đơn vị: pints) ười phụ thuộc vào nhiềui (đ n v : pints)ơ sở lý thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết
- Bi n đ c l p ến ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ậy của các hệ số hồi quy :
+ price: giá kem (đ n v USD/pint)ơ sở lý thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết
+ income: thu nh p trung bình 1 tu n c a các h gia đình (đ n v : USD)ật của mô hình ầu người (đơn vị: pints) ủa mô hình ột số kiểm định khác ơ sở lý thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết+ temp: Nhi t đ trung bình (đ n v : ệu ột số kiểm định khác ơ sở lý thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết oF)
Ngoài ra, d ng mô hình đạm giả thuyết ượng ử dụng là tuyến tính, ta xây dựng mô hình toán ục các khuyết tật của mô hìnhc s d ng là tuy n tính, ta xây d ng mô hình toánết ựng mô hình toán học
h c đ n gi n sau:ọc ơ sở lý thuyết ả số liệu
Trong đó
β1 là h s ch nệu ố liệu ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong
β2, β3, β4 là các h s gócệu ố liệu
Theo c s lý thuy t, ta kì v ng ơ sở lý thuyết ở lý thuyết ết ọc β2, β3 > 0, β4 < 0
Đ xây d ng quan h đúng gi a lểm định các vi phạm giả thuyết ựng mô hình toán học ệu ữa lượng tiêu thụ kem, thu nhập trung bình, ượngng tiêu th kem, thu nh p trung bình,ục các khuyết tật của mô hình ật của mô hìnhnhi t đ và giá bán, ta c n xét đ n nh hệu ột số kiểm định khác ầu người (đơn vị: pints) ết ả số liệu ưở lý thuyếtng c a các y u t ng u nhiên ủa mô hình ết ố liệu ẫu nhiên
Ta có mô hình h i quy t ng th ng u nhiên sau:ổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ểm định các vi phạm giả thuyết ẫu nhiên
Trang 6Trong đó ui là nh hả số liệu ưở lý thuyếtng c a các y u t ng u nhiên.ủa mô hình ết ố liệu ẫu nhiên
IV Mô t s li u ả số liệu ố giá bán, thu nhập trung ệt độ đến lượng tiêu thụ kem trung
1 Mô t th ng kê các bi n ả thống kê các biến ống kê các biến ến
-0.52307
0.0671663
2 Mô t t ả thống kê các biến ương quan giữa các biến ng quan gi a các bi n ữa các biến ến
Ma tr n tật của mô hình ươ sở lý thuyếtng quan gi a các bi nữa lượng tiêu thụ kem, thu nhập trung bình, ết
Correlation coefficients, using the observations 1 - 305% critical value (two-tailed) = 0.3610 for n = 30
Trang 71.0000 temp
Nh n xét ật của mô hình
- Tươ sở lý thuyếtng quan gi a bi n ph thu c cons và các bi n đ c l p price, income,ữa lượng tiêu thụ kem, thu nhập trung bình, ết ục các khuyết tật của mô hình ột số kiểm định khác ết ột số kiểm định khác ật của mô hìnhtemp nói chung không cao, trong đó tươ sở lý thuyếtng quan v i bi n temp là l n nh tớc lượng mô hình ết ớc lượng mô hình ấp thì khi thu nhập thực tế của người(r=0.7756), và v i bi n income là khá nh (r=0.0479)ớc lượng mô hình ết ỏ (r=0.0479)
- Tươ sở lý thuyếtng quan gi a các bi n đ c l p price, income, temp cũng không caoữa lượng tiêu thụ kem, thu nhập trung bình, ết ột số kiểm định khác ật của mô hình
- Kỳ v ng v d u: ọc ều ấp thì khi thu nhập thực tế của người
r(cons,price) = - 0.2596 < 0 nên kỳ v ng ọc β4 có d u âmấp thì khi thu nhập thực tế của người
r(cons,income) = 0.0479 > 0 nên kỳ v ng ọc β2 có d u dấp thì khi thu nhập thực tế của người ươ sở lý thuyếtng
r(cons,temp) = 0.0.7756 > 0 nên kỳ v ng ọc β3 có d u dấp thì khi thu nhập thực tế của người ươ sở lý thuyếtng
V K t qu ếu tố giá bán, thu nhập trung ả số liệu ước lượng mô hình ượng tiêu thụ kem trung c l ng mô hình
1 Mô hình h i quy m u ồi quy mẫu ẫu
H i quy OLS v i s li u đã cho thu đớc lượng mô hình ố liệu ệu ượngc k t qu sau:ết ả số liệu
Model 3: OLS, using observations 1-30
Dependent variable: cons
Coefficient Std Error t-ratio p-value
T k t qu h i quy, ta th y h s ừ cơ sở lý thuyết, ta chọn biến như sau ết ả số liệu ấp thì khi thu nhập thực tế của người ệu ố liệu β4 c a bi n price không có ý nghĩa th ng kê.ủa mô hình ết ố liệu
Th t v y, ki m đ nh c p gi thuy t:ật của mô hình ật của mô hình ểm định các vi phạm giả thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết ặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ả số liệu ết
H0: β4 = 0
Trang 8H1: β4 ≠ 0
P-value = 0.22180 > 0.1
⇒ ch p nh n gi thuy t Hấp thì khi thu nhập thực tế của người ật của mô hình ả số liệu ết 0 m c ý nghĩa = 10%ở lý thuyết ứu là hàng hóa thông α = 10%
⇒ β4 không có ý nghĩa
⇒ bi n price không có nh hết ả số liệu ưở lý thuyếtng t i bi n cons trong ph m vi m u đang xét.ớc lượng mô hình ết ạm giả thuyết ẫu nhiên
Vì v y ta lo i bi n này kh i mô hình và mô hình h i quy t ng th ng u nhiênật của mô hình ạm giả thuyết ết ỏ (r=0.0479) ổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ểm định các vi phạm giả thuyết ẫu nhiên
vi t l i là:ết ạm giả thuyết
H i quy OLS mô hình v i các bi n m i thu đớc lượng mô hình ết ớc lượng mô hình ượngc k t qu sauết ả số liệu
Model 4: OLS, using observations 1-30
Dependent variable: cons
Coefficient Std Error t-ratio p-value
Ta thu đượngc mô hình h i quy m u ng u nhiênẫu nhiên ẫu nhiên
Trang 9Trong đó ei là ph n dầu người (đơn vị: pints) ư
D u c a ấp thì khi thu nhập thực tế của người ủa mô hình ^β2 và ^β3 phù h p v i kỳ v ng v d u suy ra t ma tr n h s tợng ớc lượng mô hình ọc ều ấp thì khi thu nhập thực tế của người ừ cơ sở lý thuyết, ta chọn biến như sau ật của mô hình ệu ố liệu ươ sở lý thuyếtngquan và phù h p v i c s lý thuy t.ợng ớc lượng mô hình ơ sở lý thuyết ở lý thuyết ết
2 Ý nghĩa các h s h i quy ệ số hồi quy ống kê các biến ồi quy mẫu
^β2=0.00353017 : Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, nhi t đ khôngều ệu ết ố liệu ổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ệu ột số kiểm định khác
đ i, khi thu nh p trung bình m t tu n c a các h gia đình tăng 1 (USD) thìổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ật của mô hình ột số kiểm định khác ầu người (đơn vị: pints) ủa mô hình ột số kiểm định khác
lượngng tiêu th kem trung bình đ u ngục các khuyết tật của mô hình ầu người (đơn vị: pints) ười phụ thuộc vào nhiềui tăng thêm 0.00353017 (pint)
^β3=0.00354331 : Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, thu nh p trungều ệu ết ố liệu ổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ật của mô hìnhbình m t tu n c a các h gia đình không đ i, khi nhi t đ tăng thêm 1ột số kiểm định khác ầu người (đơn vị: pints) ủa mô hình ột số kiểm định khác ổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ệu ột số kiểm định khác oFthì lượngng tiêu th kem trung bình đ u ngục các khuyết tật của mô hình ầu người (đơn vị: pints) ười phụ thuộc vào nhiềui tăng thêm 0.00354331 (pint)
3 Kho ng tin c y c a các h s h i quy ả thống kê các biến ậy của các hệ số hồi quy ủa các hệ số hồi quy ệ số hồi quy ống kê các biến ồi quy mẫu
t(27, 0.025) = 2.052 Variable Coefficient 95 confidence interval
β3∈ (0.00263033, 0.00445628)
Trang 10Ý nghĩa: Khi nhi t đ tăng thêm 1ệu ột số kiểm định khác oF thì lượngng tiêu th kem trung bình tăngục các khuyết tật của mô hìnhlên t i thi u là ố liệu ểm định các vi phạm giả thuyết 0.00263033 pint và t i đa là ố liệu 0.00445628 pint, v i đ tin c yớc lượng mô hình ột số kiểm định khác ật của mô hình95%
4 Ki m đ nh gi thi t v các h s h i quy ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ả thống kê các biến ến ề các hệ số hồi quy ệ số hồi quy ống kê các biến ồi quy mẫu
Model 4: OLS, using observations 1-30
Dependent variable: cons
Coefficient Std Error t-ratio p-value
⇒ bác b gi thuy t Hỏ (r=0.0479) ả số liệu ết 0 m c ý nghĩa = 1% ở lý thuyết ứu là hàng hóa thông α = 10%
⇒ β2 có ý nghĩa m c 1%ở lý thuyết ứu là hàng hóa thông
Ki m đ nh s phù h p c a ểm định các vi phạm giả thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết ựng mô hình toán học ợng ủa mô hình β3 :
P-value < 0.00001 < 0.01
⇒ bác b gi thuy t Hỏ (r=0.0479) ả số liệu ết 0 m c ý nghĩa = 1% ở lý thuyết ứu là hàng hóa thông α = 10%
⇒ β3 có ý nghĩa m c 1%ở lý thuyết ứu là hàng hóa thông
Ki m đ nh s b ng nhau c a các h s h i quyểm định các vi phạm giả thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết ựng mô hình toán học ằng lượng tiêu thụ kem phụ thuộc ủa mô hình ệu ố liệu
C p gi thuy t : Hặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ả số liệu ết 0: β2 = β3
H1: β2 ≠ β3
t qs= ^β2−^β3
se(^β2−^β3)
Coefficient covariance matrix
Trang 115 M c đ phù h p và ki m đ nh s phù h p c a mô hình ức độ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ự phù hợp của mô hình ợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ủa các hệ số hồi quy
Model 4: OLS, using observations 1-30
Dependent variable: cons
Coefficient Std Error t-ratio p-value
R2 = 0.702059 ⇒ m c đ phù h p c a mô hình là 70.2059% (mô hình lýứu là hàng hóa thông ột số kiểm định khác ợng ủa mô hìnhthuy t ph n ánh đết ả số liệu ượngc 70.2059% th c t )ựng mô hình toán học ết
Ki m đ nh s phù h p c a mô hình ểm định các vi phạm giả thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết ựng mô hình toán học ợng ủa mô hình
C p gi thuy tặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ả số liệu ết
H0 : β2 = β3 = 0
H1 : β22 + β32 > 0
P-value(F) = 7.96.10-8 < 0.01
⇒ Bác b gi thuy t Hỏ (r=0.0479) ả số liệu ết 0 m c ý nghĩa 1%ở lý thuyết ứu là hàng hóa thông
⇒ Mô hình phù h p m c ý nghĩa 1%ợng ở lý thuyết ứu là hàng hóa thông
Trang 12VI Ki m đ nh các vi ph m gi thuy t ểm định các vi phạm giả thuyết ịnh các vi phạm giả thuyết ạm giả thuyết ả số liệu ếu tố giá bán, thu nhập trung
1 Ki m đ nh phân ph i chu n c a nhi u ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ống kê các biến ẩn của nhiễu ủa các hệ số hồi quy ễu
C p gi thuy t Hặt hang tiêu dùng khá phổ biến trên thế giới, đặc biệt là trong ả số liệu ết 0 : Nhi u có phân ph i chu nễu có phân phối chuẩn ố liệu ẩn
H1 : Nhi u không có phân ph i chu nễu có phân phối chuẩn ố liệu ẩnP-value = 0.2482 > 0.1 ⇒ ch p nh n Hấp thì khi thu nhập thực tế của người ật của mô hình 0 ⇒ Nhi u có phân ph i chu n v i m cễu có phân phối chuẩn ố liệu ẩn ớc lượng mô hình ứu là hàng hóa thông
ý nghĩa α = 10% = 10%
2 Ki m đ nh đa c ng tuy n ểm định giả thiết về các hệ số hồi quy ịnh giả thiết về các hệ số hồi quy ộ phù hợp và kiểm định sự phù hợp của mô hình ến
Cách 1: R2 cao và th ng kê t th pố liệu ấp thì khi thu nhập thực tế của người
Ta th y t-ratio c a các bi n income và temp đ u cao (l n h n 1.96), các hấp thì khi thu nhập thực tế của người ủa mô hình ết ều ớc lượng mô hình ơ sở lý thuyết ệu
s góc đ u có ý nghĩa, và Rố liệu ều 2 = 0.702059 không quá cao
Trang 13 Cách 2: Tươ sở lý thuyếtng quan tuy n tính m nh gi a các bi n đ c l pết ạm giả thuyết ữa lượng tiêu thụ kem, thu nhập trung bình, ết ột số kiểm định khác ật của mô hình
r (income, temp) = - 0.32470927 có giá tr tuy t đ i nh h n 0.8ịnh các vi phạm giả thuyết ệu ố liệu ỏ (r=0.0479) ơ sở lý thuyết
Cách 3: S d ng h i quy phử dụng là tuyến tính, ta xây dựng mô hình toán ục các khuyết tật của mô hình ục các khuyết tật của mô hình
K t qu h i quy ph mô hình tuy n tính gi a 2 bi n income và tempết ả số liệu ục các khuyết tật của mô hình ết ữa lượng tiêu thụ kem, thu nhập trung bình, ết
R2 c a h i quy ph = 0.105436 < Rủa mô hình ục các khuyết tật của mô hình 2 h i quy chính = 0.702059 và
R2 c a h i quy ph < 0.9ủa mô hình ục các khuyết tật của mô hình
Cách 4 : S d ng th a s tăng phử dụng là tuyến tính, ta xây dựng mô hình toán ục các khuyết tật của mô hình ừ cơ sở lý thuyết, ta chọn biến như sau ố liệu ươ sở lý thuyếtng sai VIF
Variance Inflation Factors
Minimum possible value = 1.0
Values > 10.0 may indicate a collinearity problem
income 1.118
temp 1.118
VIF(j) = 1/(1 - R(j)^2), where R(j) is the multiple correlation coefficient between variable j and the other independent variables Properties of matrix X'X:
1-norm = 342034
Determinant = 2.3742019e+008
Reciprocal condition number = 3.4109434e-007
Th a s tăng phừ cơ sở lý thuyết, ta chọn biến như sau ố liệu ươ sở lý thuyếtng sai VIF c a c 2 bi n income và temp đ u nh h n 10ủa mô hình ả số liệu ết ều ỏ (r=0.0479) ơ sở lý thuyết