giáo án tin học 7 3 cột định hướng phát triển năng lực học sinh. các bạn xem và chỉnh sửa thêm đây là tài liệu miễn phí nhé mong các bạn chia sẻ thêm giáo án miễn phí để mọi người cũng sử dụng nhé
Trang 1Ngày soạn: 7/8/2018 Ngày dạy: 18/8/2018
- Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ học.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
- Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT.
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp.
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
? Theo em tại sao một số
trường hợp thông tin lại được
trình bày như thế nào?
GV: Giới thiệu về dữ liệu.
GV: Giới thiệu về khả năng
tính toán và sử dụng hàm hàm
có sẵn.
GV: Giới thiệu về khả năng
HS: Nghe câu hỏi và trả lời.
HS: Trả lời và ghi chép.
HS: Quan sát hình và trả lời.
HS: Quan sát các hình và trả lời.
- Tính toán tự động.
- Tự động cập nhật kết quả.
- Các hàm có sẵn.
Sắp xếp và lọc dữ liệu
- Sắp xếp theo các tiêu chuẩn khác nhau.
- Lọc riêng được các nhóm dữ liệu theo ý muốn.
Tạo biểu đồ
- Chương trình bảng tính có các công cụ tạo biểu đồ phong phú.
Trang 2đây là biểu tượng của
Microsoft Excel, một bạn hãy
HS: nháy đúp chuột vào biểu tượng.
Thực hành
Màn hình làm việc
- Bảng chọn File.
- Các thanh công cụ.
- Các nút lệnh.
- Cửa sổ làm việc chính.
- Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu
Trang 3Ngày soạn: 7/8/2018 Ngày dạy: 18/8/2018
Tuần 1; Tiết 2
BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
I – MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính.
- Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính.
- Biết Cú pháp, sửa, xoá dữ liệu.
- Biết cách di chuyển trên trang tính.
2 Kỹ Năng
- Thành thạo các thao tác.
3 Thái độ
- Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ học.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
- Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT.
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp.
IV – TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
A – ỔN ĐỊNH
B – KIỂM TRA BÀI CŨ
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
HS: Quan sát
2 Màn hình làm việc Excel a/ Trang tính:
Trang tính được chia thành các cột và hàng làm nhiệm vụ chính của bảng tính.
+ Ô tính: là vùng giao nhau giữa một cột và một hàng.
Trang 4tiếp trên đầu mỗi cột, từ trái
sang phải bằng các chữ cái bắt
đầu từ A,B,C, các chữ cái
này được gọi là tên cột
Các hàng được đánh thứ tự
liên tiếp bên trái mỗi hàng, từ
trên xuống dưới bằng các chữ
số bắt đầu từ 1,2,3, các chữ
số ,này được gọi là tên hàng.
Yêu cầu hs lên thao tác
Giới thiệu và thực hành cho
học sinh thấy, yêu cầu học
sinh rút ra kết luận công dụng
của thanh công thức.
Giới thiệu về chức năng của
dải lệnh formulas và Data.
GV: Giới thiệu và hướng
dẫn học sinh các Cú pháp và
sửa sữ liệu trên trang tính.
yêu cầu hs lên thao tác
Yêu cầu học sinh nêu cách gõ
chữ việt trong chương trình
soạn thảo văn bản lớp 6.
Rút ra kết luận: trong chương
trình bảng tính cách gõ chữ
Việt tương tự như vậy.
và ghi chép.
HS : Nghe, quan sát hướng dẫn và ghi chép.
Thao tác nhận dạng
- Thực hành trên máy tính.
- Thực hành trên máy tính.
.+ Địa chỉ (còn được gọi là tên) của một ô
tính là cặp tên cột và tên hàng mà ô nằm trên đó.
3/ Nhập dữ liệu vào trang tính.
+ Thao tác nháy chọn một ô được gọi là kích hoạt ô tính.
+ Chỉ có thể nhập dữ liệu vào ô đang được kích hoạt.
- Sửa: Nháy đúp chuột vào ô cần sửa và thực hiện thao tác sửa như với Word.
b) Di chuyển trên trang tính
- Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn.
c) Gõ chữ VIệt trên trang tính.
Thực hiện gõ như khi làm việc với phần mềm Soạn thảo văn bản.
D – CỦNG CỐ
Trang 5- Nhắc lại các thành phần trên màn hình làm việc của Excel.
E – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học lý thuyết, chuẩn bị trước cho bài thực hành.
V- RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 25/8/2018 Ngày dạy: 04/9/2018
- Biết cách khởi động và thoát khỏi Excel.
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính.
- Biết cách di chuyển trên bảng tính.
2 Kĩ năng
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính.
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính.
- Thực hành trên máy một cách linh hoạt và chính xác.
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
III - PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 6học sinh lưu kết
quả và thoát
- Thực hành
- HS trả lời và lên thựchiện mẫu
- HS chú ý lắng nghe
- HS nhắc lại và thựchiện mẫu
- HS khởi động Excel
và thực hiện theo cácyêu cầu của bài
C2: Nháy chuột trên biểu tượng đã được
gắn lên Thanh cơng việc của màn hình
Windows
2 Lưu kết quả và thốt khỏi Excel
- Lưu : File -> Save
+ Chọn thư mục để lưu+ Gõ tên tệp
* Bài 1: Khởi động Excel
- Liệt kê các điểm khác nhaugiữa màn hình Word và Excel
- Mở và quan sát một vài dải lệnh
- Kích hoạt 1 ơ tính, thực hiện di chuyển trêntrang tính
4 Củng cố
- Ơ tính đang được kích hoạt cĩ khác gì so với những ơ tính khác?
- Chức năng của chương trình bảng tính là gì?
5 HDVN
- Xem trước nội dung bài tập 2, 3
Trang 7
Ngày soạn: 25/8/2018 Ngày dạy: … /9/2018
- Biết cách khởi động và thoát khỏi Excel
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
- Biết cách di chuyển trên bảng tính
2 Kĩ năng
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính
- Thực hành trên máy một cách linh hoạt và chính xác
3 Thái độ
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng, nghiêm túc, tác phong làm việc khoa học, chính xác…
- Bảo vệ của công, yêu thích môn học
4 Năng lực hình thành
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
Sách giáo khoa, vở ghi….
Xem trước nội dung bài mới trước khi đến lớp.
III - PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 8- Thực hành.
+ Esc + Nháy chuột lên ơ khác
* Bài 3:
- Nhập dữ liệu vào bảng
- Hồn thành các yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn học sinh thực hiện thao tác lưu và thốt khỏi Excel
4 Củng cố
- Kiểm tra bài thực hành của các nhĩm
- Chỉ ra những lỗi sai và cách khắc phục những lỗi thường gặp
Trang 9- Cung cấp cho học sinh các kiến thức về bảng tính, các thành phần chính trên trang tính.
- Hướng dẫn HS cách chọn các đối tượng trên trang tính, dữ liệu trên trang tính.
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin
.II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phịng máy tính.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
III - PHƯƠNG PHÁP
- Thuyết trình, minh hoạ.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- Hướng dẫn phân
biệt trang tính đang
được kích hoạt và
- Hướng dẫn cách
kích hoạt một trang
tính
- HS: lắng nghe và ghinhớ
- Chú ý quan sátvà phân biệttheo hướng dẫn
- HS: Kích hoạt trangtính
1 Bảng tính
- Một bảng tính có nhiều trangtính Các trang tính được phân biệt bằngtên, ngầm định là Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3
- Trang tính được kích hoạt cónhãn màu trắng, tên trangviết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt trang tính , emnháy chuột vào nhãn trang
Trang 10- GV: gọi đại diện các
nhĩm trình bày câu trả lời
* Đánh giá kết quả hoạt
- Tìm hiểu thêm một sốthành phần khác trêntrang tính và cho biết tácdụng của những thànhphần đĩ: Hộp tên, khối ơ,địa chỉ khối ơ, thanh cơngthức
- Để thực hiện chọn mộtkhối ơ, em cần thực hiệnnhững thao tác nào
- HS: thảo luận thống nhấtcâu trả lời
- HS: lắng nghe và bổsung ý kiến
- HS: thống nhất câu trảlời và ghi bài vào vở
VD: Khối A1:C4
- Thanh công thức: cho biếtnội dung của ô đang được kíchhoạt
Thanh cơng thức
* Chú ý: Nếu không nhìn
thấy thanh công thức có thể
làm hiện nó bằng cách: View
Trang 11- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, SGK
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi….
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
dữ liệu trên trang tính:
- Có thể nhập các
dạng dữ liệu khác
nhau như số, kí tự,
thời gian, vào các
ô của trang tính
- Giới thiệu dữ liệu
dạng số: Dữ liệu
dạng số là dữ liệu
được trình bày dưới
dạng các con số,
số âm, số dương,
tỷ lệ phần trăm
Thông thường dữ
liệu số trong trang
tính được căn lề
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được cănthẳng lề phải trong ơ tính
b) Dữ liệu kí tự:
- Dữ liệu dạng kí tự là dãycác chữ cái, chữ số, kíhiệu
VD: Hoten, diemthi
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự đượccăn thẳng lề trái
4 Chọn các đối tượng trên trang tính
Trang 12Yêu cầu cho ví dụ
- Giới thiệu dữ liệu
kí tự: Dữ liệu kí tự
là các chữ cái,
chữ số, và các kí
hiệu Dữ liệu kí tự
thông thường được
căn lề trái
Yêu cầu cho ví dụ
- GV: gọi đại diện các nhĩm
trình bày câu trả lời
* Đánh giá kết quả hoạt
động
- GV: nhận xét, đánh giá
Lấy ví dụ Lớp 7 3
- HS: lắng nghe và bổsung ý kiến
- HS: thống nhất câu trả lời và ghi bài vào vở
- Chọn một ô: Đưa trỏ chuộttới ô đó và nháy chuột
ô ở góc đối diện
* Chú ý: Để chọn nhiều
khối ô, nhiều hàng, nhiềucột khác nhau ta giữ thêmphím Ctrl và chọn lần lượt
Trang 13- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.
- Chọn các đối tượng trênt rang tính.
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính.
2 Kỹ Năng
- Thành thạo thao tác chọn một trang tính, mở và lưu trang tính, chọn các đối tượng trên trang tính.
3 Thái độ
- Tự giác, ham học hỏi.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh
- Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
III - PHƯƠNG PHÁP
- Thực hành trực tiếp trên máy tính.
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 - ỔN ĐỊNH ( 1’ )
2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )
? Thế nào được gọi là một trang tính được kích hoạt.
? Các thành phần chính của một trang tính.
TL: - Trang tính được kích hoạt có nhãn màu trắng, tên viết = chữ đậm.
- Một trang tính gồm: Các hàng, cột, các ô tính, ngoài ra còn có hộp tên, khối ô, thanh công thức…
3 - BÀI MỚI ( 35’)
GV: Yêu cầu học sinh
thao tác trên máy tính.
GV: Giới thiệu cách lưu
lại trang tính với một tên
HS: Thực hiện theo yêu cầu.
- Ghi chép.
hướng dẫn và làm theo.
HS: Quan sát thao tác và làm
b) Lưu bảng tính với một tên khác
Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu trước đó với một tên khác mà không mất đi
Trang 14HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
HS: Nghe và ghi chép nội dung.
HS: Chú ý lắng nghe hướng dẫn của giáo viên và làm bài thực hành.
Tuần 4; Tiết 8
Bài thực hành số 2
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN T RANG TÍNH
I MỤC TIÊU : Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức
- Học sinh làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính
2 Kĩ năng
- HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
3 Thái độ
- Học sinh phải có thái độ học tập đúng, nghiêm túc, tác phong làm việc khoa học, chính xác…
- Bảo vệ của công, yêu thích môn học
Trang 154 Năng lực hình thành
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
Sách giáo khoa, vở ghi…
Chuẩn bị kỹ kiến thức để thực hành
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
Kết hợp trong giờ thực hành
3 Các hoạt động dạy học
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Bài 3: Mở bảng tính
- Bài 4: Nhập dữ liệu vào trang tính
- HS: thực hiện các nội dung thực hành
- HS: quan sát và nhận xét
- HS: lắng nghe và chỉnh sửa những thao tác mình thực hiện chưa đúng
* Bài 3: Mở bảng tính
- Mở bảng tính mới
- Mở bảng tính Danhsachlopem đã
lưu trong bài thực hành 1
* Bài 4: Nhập dữ liệu vào trang tính
- Nhập thêm dữ liệu vào bảng tính
Trang 16TỔ DUYỆT
Phước Tân, ngày tháng năm 2018
Trang 17Ngày soạn: /9/2018 Ngày dạy: /9/2018
PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP
Tuần 5; Tiết 9: LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING MASTER
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm.
- Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi.
- Thao tác thoát khỏi phần mềm.
- Ôn lại những kiến thức đã học từ đầu năm để làm bài kiểm tra 15’.
2 Kỹ Năng
- Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím.
3 Thái độ
- Tự giác, ham học hỏi.
- Làm bài kiểm tra nghiêm túc.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh
- Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT
- Năng lực hợp tác
- Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
III - PHƯƠNG PHÁP
- Thực hành trực tiếp trên máy tính.
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1- ỔN ĐỊNH ( 1’ )
2 - KIỂM TRA 15’:
Câu 1: Chương trình bảng tính là gì?
Câu 2: Trong chương trình bảng tính thường sử dụng những kiểu dữ liệu nào? Dữ
liệu được căn lề như thế nào trong các ô tính.
3 - BÀI MỚI ( 25’)
GV: Em hãy nhắc lại lợi ích của
việc gõ bàn phím bằng 10 ngón?
? Nêu những thuận lợi và khó
khăn trong việc học gõ 10 ngón
với phần mềm?
GV: Giải đáp và chỉ cho học sinh
thấy thế nào là chơi mà học.
HS: Trả lời theo
ý hiểu.
HS: Ghi chép.
HS: nháy đúp chuột.
HS: Nghe và ghi chép.
1 Giới thiệu phần mềm
- Là phần mềm dùng để luyện gõ 10 ngón thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng rất hấp dẫn.
2 Khởi động C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Typing MASTER trên màn hình nền.
C2: Start -> Prorgam -> Fre Typing MASTER.
- Gõ tên vào ô Enter your neme ->
Trang 18Yêu cầu hs lên thực hành và
tham gia trò chơi trên máy
GV: Giải thích các từ Tiếng Anh
trong trò chơi.
GV: Giới thiệu cách vào trò chơi
ABC.
- Hướng dẫn các thao tác chơi.
Yêu cầu hs lên thực hành và
tham gia trò chơi trên máy
HS: Quan sát.
Hs lên thao tác
HS: Quan sát và ghi chép.
3 Trò chơi Bubbles
- Gõ chính xác các chữ cái có trong bong bóng bọt khí nổi từ dưới lên.
- Bọt khí chuyển động dần lên trên,
gõ đúng thì mới được điểm.
- Score: Điểm số của em, Missed: số chữ đã bỏ qua (không gõ kịp).
Tuần 5; Tiết 10 LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING MASTER
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết cách khởi động chương trình Typing MASTER.
- Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi Clouds và Wordtris.
2 Kỹ Năng
- Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím.
3 Thái độ
- Tự giác, tập trung, ham học hỏi.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh
- Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT
- Thực hành trực tiếp trên máy tính.
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Trang 191 - ỔN ĐỊNH ( 1’ )
2- KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
? Cách khởi động Free Typing MASTER.
? Cách lựa chọn trò chơi ABC.
TL: - Cách khỏi động: Nháy đúp chuột vào biẻu tượng có trên màn hình hoặc vào từ Start Program Typing MASTER.
- Cách lựa chọn: Gõ tên người dùng CHọn Warm up games Chọn trò chơi thích hợp.
3 - BÀI MỚI ( 35’ )
GV : Giới thiệu trò chơi
Clouds.
- Hướng dẫn hoạt động của
trò chơi và các thao tác chơi.
Yêu cầu hs lên thực hành
và tham gia trò chơi trên
Yêu cầu hs lên thực hành
và tham gia trò chơi trên
máy
HS: Nghe và quan sát.
HS: Quan sát
và ghi chép
Hs lên thao tác
HS : Trả lời.
HS : Ghi chép.
Hs lên thao tác
1 Trò chơi Clouds (đám mây)
- Trên màn hình xuất hiện các đám mây, chúng chuyển động từ phải sang trái Có 1 đám mây đóng khung, đó là vị trí làm việc hiện thời.
- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đám mây đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ chữ đúng thì đám mây biến mất và ta được điểm.
- Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốn quai lại đám mây ta dùng phím Backspace.
- Score: Điểm của trò chơi, Missed: Số từ bị bỏ qua.
2 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
- Gõ đúng từ xuất hiện trên thanh gỗ, gõ xong
Ngày soạn : 12/9/2018 Ngày dạy: /10/2018
Tuần 6; TIẾT 11 LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING MASTER
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing MASTER.
- Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Fre Typing MASTER.
2 Kỹ Năng
- Biết sử dụng chương trình phần mềm.
- Biết cách lựa chọn chương trình phù hợp từ dễ đến khó.
3 Thái độ
Trang 20- Hình thành tính kiên nhẫn, chịu khó ở các em.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh
- Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT
- Thực hành trực tiếp trên máy tính.
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 - ỔN ĐỊNH ( 1’ )
2- KIỂM TRA BÀI CŨ ( 3’ )
? Các cách khởi động và thoát khỏi Free Typing MASTER.
TL: Khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình.
- Thoát: ( nội dung như Sgk.)
3 - BÀI MỚI ( 37’)
GV: Yêu cầu học sinh bật
máy tính sau đó khởi động
phần mềm Free Typing
MASTER bằng 2 chách.
- Khi xuất hiện màn hình
đăng nhập hướng dẫn học
sinh nhập tên của mình vào
và các thao tác tiếp theo.
- GV: Gọi học sinh nhắc lại
cách chơi trò chơi.
GV: Lưu ý cho học sinh.
GV: yêu cầu học sinh vào
HS: Nhập tên đăng nhập.
HS : Trả lời.
- Ghi chép.
HS : Thực hiện thao tác và trả lời.
HS: Quan sát và ghi chép.
HS : Thực hiện.
HS : Thực hành.
1 Trò chơi Bubbles
- Nhập tên của mình vào ô I am a new user
(tên không có dấu).
- Nháy Next, chọn Warm up Games chọn trò chơi Bubbles.
* Chú ý:
Cố gắng gõ hết những bong bóng có màu sắc chuyển động nhanh Nếu bỏ qua 6 bong bóng thì trò chơi kết thúc và xem kết quả.
2 Trò chơi bảng chữ cái ABC
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng.
* Chú ý: Phân biệt chữ hoa và chữ thường.
- Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc và xem diểm tại mục Score.
Trang 21Ngày dạy: / /2018
Tuần 6; TIẾT 12 LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING MASTER
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing MASTER.
- Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Free Typing MASTER.
2 Kỹ Năng
- Thành thạo cách khởi động và thoát khởi phần mềm.
3 Thái độ
- Hình thành tính kiên nhẫn, chịu khó ở các em.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh
- Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT.
- Thực hành trực tiếp trên máy tính.
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 - ỔN ĐỊNH ( 1’ )
2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( KHÔNG KT )
3 - BÀI MỚI ( 40’ )
GV: Yêu cầu học sinh
vào trò chơi Clouds và
nhắc lại cách chơi
GV: Hướng dẫn lại cách
chơi.
GV: Yêu cầu học sinh
vào trò chơi Wordtris và
HS: Nghe và quan sát.
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
HS: Nghe và quan sát.
HS: Thực hiện trò chơi
và so sánh điểm với nhau.
1 Trò chơi Clouds
- Khi gõ xong một từ dùng Enter hoặc Space để chuyển sang đãm mây khác.
- Các đãm mây hình mặt trời sẽ có điểm số cao hơn.
- Nếu bỏ qua 6 đám mây thì trò chơi kết thúc.
- Xem điểm ở mục Score.
2 Trò chơi Wordtris
- Gõ nhanh, chính xác các từ có trong thanh gỗ.
- Gõ xong một từ cần nhấn phím Space để chuyển sang từ tiếp theo.
- Xem điểm tại mục Score.
4 - CỦNG CỐ ( 3’ )
Trang 22- Nhận xét giờ thực hành của học sinh và ý thức làm bài của từng máy.
5 - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ )
- Xem lại các thao tác đã thực hiện
- Xem trước bài cho giờ sau
V- RÚT KINH NGHIỆM
BGH DUYỆT
Phước Tân, ngày tháng năm 2018
Trang 23Ngày soạn: …/9/2018 Ngày dạy: … / /2018
Tuần 7 ; Tiết 13
BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính
- HS hiểu khái niệm ô, khối ô, địa chỉ ô
- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
- Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân
- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán
- Năng lực hợp tác
- Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
III - PHƯƠNG PHÁP
- Vấn Đáp; Thực hành
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1- ỔN ĐỊNH (1’)
2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )
? HS1: Mở 1 bảng tính mới - > Lưu lại với tên Baitap1 trong Mydocument Sau đó lưulại với tên khác là Baitap2 trong ổ D:\
(GV Quan sát HS thực hiện – nhận xét và cho điểm)
GV: Giới thiệu các phép toán.
Mỗi phép toán yêu cầu hs lấy 1
VD và lưu ý cho HS các ký hiệu
- Trong bảng tính cũng cần phải thực hiệnthứ tự phép tính:
+ Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc ( )
Trang 24HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
GV: Yêu cầu HS quan sát H22
GV: Kiểm tra các bước thực hiện
trên máy của HS
GV: Đưa ra chú ý cho HS:
Nếu chọn 1 ô không có công thức
và quan sát Thanh công thức, em
sẽ thấy nội dung trên thanh công
thức giống với dữ liệu trong ô
Tuy nhiên, nếu trong ô đó có công
thức, các nội dung này sẽ khác
nhau VD các em quan sát H23
SGK
HS quan sátH22 SGK vàquan sát trênbảng
HS thực hành theo cặp trên máy.
HS: Chú ý lắngnghe
sau:
+ Chọn ô cần nhập công thức+ Gõ dấu =
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
4- CỦNG CỐ ( 3’ )
? Để nhập một công thức vào 1 ô ta phải chú ý đến điều gì đầu tiên?
(Đánh dấu = trước công thức)
? Hãy nhập một công thức gồm các biểu thức có chứa phép toán cộng, trừ, nhân chia vào 1 ô.sau đó nhấn Enter để hoàn tất Sau đó quan sát trên thanh công thức và so với dữ liệu trong ôvùa nhập
Trang 25Ngày soạn : 11/9/2018 Ngày dạy: /92018
- HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản.
- HS biết Cú pháp thành thạo công thức trong ô tính.
3 Thái độ
- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
- Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân.
- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề.
- Năng lực tính toán.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT.
II - CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
III - PHƯƠNG PHÁP
- Vấn Đáp; Thực hành.
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 - ỔN ĐỊNH ( 1’ )
2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )
GV yêu cầu 2, 3 HS mở máy và thực hành Cú pháp một công thức vào 1 ô trong bảng tính.
(GV Quan sát HS thực hiện – nhận xét và cho điểm)
3- BÀI MỚI ( 35’ )
GV: Trên thanh công thức hiển thị
A1, em hiểu công thức đó có nghĩa
? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì
kết quả tại ô C3 như thế nào?
Như vậy, nếu dữ liệu trong ô
A2 thay đổi thì ta phải nhập lại
công thức tính ở ô C3.
- Có 1 cách thay cho công thức = (
20+18)/2 em chỉ cần nhập công
HS: Trả lời - Đó là Cột A, hàng 1.
HS: Thực hành theo cặp trên máy tính.
HS: Trả lời - Kết quả không thay đổi.
- Nghe và ghi chép.
3 Sử dụng địa chỉ công thức
Ví dụ:
A2 = 20 B3 = 18 Trung bình cộng tại C3:
Công thức: = ( A2+ C3)/2
* Chú ý
- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thay đổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổi theo.
Trang 26HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
thức = ( A2+B3)/2 vào ô C3, nội
dung của ô C3 sẽ được cập nhật
mỗi khi nội dung các ô A2 và B3
thay đổi.
- Yêu cầu HS thực hành theo nội
dung trên.
(Cho HS thực hành nhiều lần theo
cách thay đổi dữ liệu ở các ô).
HS: Thực hành tại chỗ trên máy tính của mình.
Trang 27Ngày soạn: 1/10/2018 Ngày dạy: 9/10/2018
- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
- Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân
- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán
- Năng lực hợp tác
- Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT
II - CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà
III - PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp – Thực hành
IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A - ỔN ĐỊNH ( 1’ )
B - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )
Yêu cầu 2 – 3 HS mở máy Mở bảng tính Excel và nhập một vài công thức.
GV: Quan sát, nhận xét và cho điểm.
C - BÀI MỚI ( 3’ )
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
? Nêu lợi ích của việc sử
dụng địa chỉ trong công
thức
HS: Các phép toán được hiện theo trình tự: các phép toán trong cặp dấu ngoặc đơn “(“ và “)” được thực hiện trước, sau đó là phép nâng lên luỹ thừa, tiếp theo là các phép nhân và phép chia, cuối cùng là phép cộng vàphép trừ
HS:
- Bước 1: Chọn ô cần nhập công thức
ta không phải tính toán lại
Hoạt động 2: Thực hành
Trang 28HS: Quan sát và đối chiếu kết quả
HS: Tìm hiểu yêu cầu của đề bài
HS: Nhập công thức trên máy tính cánhân
HS: Quan sát và đối chiếu bài làm với đáp án
Nội dungBài tập 1 (SGK-30) Nhập công thức
Bài tập 2 (SGK-30) Mở trang tính mới và nhập các dữ liệu như hình dưới đây:
? Nêu các bước nhập công
thức vào ô tính?
GV: Đưa bài tập:
Giả sử có một công việc
được trả công theo giờ, mỗi Đáp án: Đó là công thức thứ hai vì mỗi khi đơn giá hoặc số giờ làm việc thay
Trang 29giờ 10 000 đồng
Xét 2 công thức cho kết quả
như nhau trong ô B5:
Công thức 1: = 10000*5;
Công thức 2: = B1*B2;
Cả hai công thức cùng cho
kết quả là 50000, nhưng
một trong hai công thức có
ích hơn công thức còn lại
Em có thể cho biết đó là
công thức nào và tại sao ?
đổi thì Excel sẽ tự động tính lại giá trị đúng trong ô B4
e) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2'):
- Xem lại 2 bài tập đã làm, thực hành lại trên máy (nếu có)
- Xem trước nội dung bài tập 3, bài tập 4 phần thực hành giờ sau
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 1/10/2018 Ngày dạy: 12/10/2018
- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
- Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân
- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán
- Năng lực hợp tác
- Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT
II - CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà
III - PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp – Thực hành
IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A - ỔN ĐỊNH ( 1’ )
B - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )
Yêu cầu 2 – 3 HS mở máy Mở bảng tính Excel và nhập một vài công thức.
GV: Quan sát, nhận xét và cho điểm.
C - BÀI MỚI ( 3’ )
Trang 30HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
Đưa nội dung bài tập 3
trên bảng phụ)
? Đọc yêu cầu của bài
? Nêu cách tính lãi suất
1
2 Tiềngửi
5000000
Bảng điểm của em
2 STT
Mônhọc
KT15’
KT 1tiếtlần 1
KT 1tiếtlần 2
KTHK
DTK
D - CỦNG CỐ (3’)
- Cú pháp công thức?
Trang 31- Cách tính điểm TB môn học.
E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)
- Xem lại Cú pháp các bảng tính
- Thực hành (nếu có điều kiện)
- Xem trước bài mới
V- RÚT KINH NGHIỆM
Tổ trưởng
Phước Tân, ngày … tháng……năm 2018
Trang 32Ngày soạn: 26/9/2018 Ngày dạy: 4/10/2018
- Nghiêm túc khi sử dụng phòng máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
- Năng lực sử dụng CNTT -TT
- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán
- Năng lực hợp tác
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, vấn đáp, đàm thoại, thực hành.
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não.
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC.
A Hoạt động trải nghiệm ( Khởi động;)
? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13
GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX cho điểm
B Hoạt động hình thành kiến thức mới (35’)
ĐVĐ: Ngoài cách tính trung bình công thông thường như trên, ta còn có thể sử dụng một số hàm cósẵn để tính được trung bình cộng, tính tổng
GV: Giới thiệu về chức năng
của Hàm cho HS hiểu
Thao tác
1 Hàm trong chương trình bảng tính
- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toántheo công thức
Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: 3 ,4, 5.C1: Tính theo công thức thông thường:
=(3+4+5)/3C2: Dùng hàm để tính: =AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộng của 3 số trong các
ô A1, A5, A6:
=AVERAGE(A1,A5,A6)
2 Cách sử dụng hàm
- Chọn ô cần nhập
Trang 33HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
? Trong cách sử dụng hàm có gì giống với nhập công thức trên trang tính?
- Thực hành (nếu có điều kiện)
- Xem trước bài mới
VI- RÚT KINH NGHIỆM
Trang 34
- Nghiêm túc trong buổi thực hành.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
- Năng lực sử dụng CNTT -TT
- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán
- Năng lực hợp tác
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Thực hành theo nhóm trên máy – GV kiểm tra, uốn nắn và cho điểm trực tiếp
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC.
A Hoạt động trải nghiệm ( Khởi động;)
(Kết hợp trong giờ thực hành)
B Hoạt động thực hành (40’)
GV: Đưa nội dung yêu cầu
trên bảng màn phụ
a) Nhập điểm thi các môn
của lớp tương tự như hình
c) Tính điểm trung bình của
cả lớp và ghi vào ô dưới cùng
của cột điểm trung bình
(hướng dẫn hs KT thao tác)
HS: Quan sát trên bảngphụ
Trang 35HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
d) Lưu bảng tính với tên bảng
điểm của lớp em (hướng dẫn
để tính điểm trung bình tong
môn học của cả lớp trong
của từng vùng đó theo năm
vào cột bên phảI và tính giá
trị sản xuất trung bình theo
sáu năm theo từng ngành sản
xuất
- Lưu bảng tính vơí tên Gia
tri san xuat
(hướng dẫn hs KT thao tác)
HS: Mở lại bài thựchành số 2 đã lưu trongmáy
HS thực hành trên máy
Hs thao tác
Hs thao tác
HS: Thực hành trên máy
VI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể?
? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số?
? Nêu công thức tính tổng?
VII - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ )
- Về ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Xem trước bài mới (Bài 5)
VIII- RÚT KINH NGHIỆM
Trang 36
Tổ duyệt
Phước Tân, ngày … tháng……năm 2018
Ngày sọan: 23/10/2018 Ngày dạy: 30/10/2018 Tuần: 11;Tiết: 21
Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM(TT)
I Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức:
- Sử dụng được hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN trong tính toán đơn giản
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được việc nhập hàm vào ô tính
- Rèn luyện việc nhập công thức
3 Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, không đùa giỡn trong phòng máy
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Thực hành theo nhóm trên máy – GV kiểm tra, uốn nắn và cho điểm trực tiếp
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não
IV CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
Yêu cầu HS mở trang tính và
thực hiện bài tập sau:
Bài 1: Mở bảng tính “Bang diem
lop em” (Bài thực hành 1) rồi làm
- Hs lắng nghe Bài tập 1:
Chọn Sheet BaiTap1-Hs mở bảng tính
Trang 37theo yêu cầu sau:
- Nhập điểm thi các môn như hình
bên
- Tính điểm trung bình của từng bạn
trong lớp (hướng dẫn hs KT thao
Lưu bảng tính với tên: “Bang diem lop em”
Hoạt động 2: Thực hành bài tập 2.
Yêu cầu HS mở trang tính và
thực hiện bài tập sau:
Hướng dẫn hs KT thao tác
Bài 2: Mở bảng tính “So theo doi the
luc” đã được lưu trong bài tập 4, bài
* Nhấn Enter
- Tính cân nặng trung bình+Chọn ô để tính cân nặng trung bình+Nhập vông thức
Ngày sọan: 23/10/2018
Ngày dạy: 3/11/2018 Tuần: 11;Tiết: 22
Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM(tt)
I Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức:
Trang 38- Sử dụng được hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN trong tính toán đơn giản.
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được việc nhập hàm vào ô tính
- Rèn luyện việc nhập công thức
3 Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, không đùa giỡn trong phòng máy
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Thực hành theo nhóm trên máy – GV kiểm tra, uốn nắn và cho điểm trực
tiếp
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não
IV CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
Yêu cầu HS mở trang tính và thực
hiện bài tập 3 trang 35 (hướng dẫn
- Hs thực hiện Bài tập 3:Chọn Sheet BaiTap3
Gõ chính xác theo yêu cầu củaGV
Lưu ý gõ đúng cấu trúc của côngthức để có kết quả chính xác
Trang 39Sử dụng hàm AVERAGE để tính
điểm trung bình từng môn của cả lớp
trong dòng “Điểm trung bình các
Yêu cầu HS mở trang tính và thực
hiện bài tập 3 trang 35.(hướng dẫn
hs KT thực hành)
Giả sử chúng ta có các số liệu thống
kế sau:
Sử dụng hàm thích hợp tính:
1 Tổng giá trị sản xuất của vùng đó
theo từng năm vào cột bên phải
2 Tính giá trị sản xuất trung bình
trong sáu năm theo từng ngành sản
4.Củng cố :
-Gọi Hs sử dụng hàm Sum để tính Tổng giá trị sản xuất
-Gv nhận xét tiết thực hành
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.
- Về nhà học kỹ lại các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Làm lại bài tập trên giấy bằng tay
- Xem trước phần 1,2 của bài 5‘Thao tác với bảng tính’ để chuẩn bị cho tiết sau.
V- Rút Kinh Nghiệm
Trang 40
- Nghiêm túc trong buổi thực hành.
4 Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh:
1 Giáo viên: Bài tập thực hành, Phòng máy
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà
III - PHƯƠNG PHÁP
Thực hành theo nhóm trên máy – GV kiểm tra, uốn nắn
IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A - ỔN ĐỊNH (1’)
B - KIỂM TRA BÀI CŨ (KHÔNG KT)
C - BÀI MỚI (40’)
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên
bảng màn chiếu
a) Nhập điểm thi các môn của
lớp tương tự như hình trên màn
? So sánh kết quả của hai cách tính
Lưu bảng tính với tên bảng điểm
+ Tính tổng điểm 3 môn toán + Lý
+ Ngữ văn của từng học sinh
b) Thêm cột điểm lớn nhất và cột
điểm nhỏ nhất:
Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm
điểm lớn nhất và điểm nhỏ nhất
GV: Lần lượt kiểm tra các nhóm
thực hành trên máy và sửa chữa
chỗ sai nếu có
HS quan sát trên màn chiếu.
HS làm bài tập theo nhóm bàn và trả lời kết
quả
HS mở lại bài 1 và thựchành theo yêu cầu của GV
HS thực hành trên máy
1 Bài 1
Lập trang tính và sử dụng côngthức
2 Bài 2
3 Bài 3
Tìm điểm trung bình của cả lớp của
cả 3 môn (Toán, Lý, Văn)
D - CỦNG CỐ ( 3’ )