Câu 3.Diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h và bán kính đáy r bằng Lời giải Chọn B.. Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ ta có: S xq 2rl2rh... Câu 5.C
Trang 1THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề có 08 trang)
ĐỀ THI CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO MÔN TOÁN
KÌ THI THPT QUỐC GIA 2020
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.Bạn Vy có 3 cây viết chì, 8 cây viết bi xanh và 2 cây viết bi đỏ trong hộp bút,các cây viết phânbiệt Có bao nhiêu cách để bạn Vy Chọn ra một cây viết?
Lời giải Chọn B
Số cách Chọn một cây viết từ 3 cây viết chì, 8 cây viết bi xanh và 2 cây viết bi đỏ là 3 8 2 13 cách
Câu 2.Cho cấp số nhân u n với u 2 2 và u 7 64 Số hạng đầu của cấp số nhân đã cho bằng
2
Lời giải Chọn B. Ta có 5
Số hạng đầu của cấp số nhân đã cho bằng 2
u q
Câu 3.Diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h và bán kính đáy r bằng
Lời giải Chọn B. Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ ta có: S xq 2rl2rh
Câu 4.Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Trang 2A.Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0
C.Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;3
Lời giải Chọn D. Vì trên khoảng 2;3 hàm số nghịch biến
Câu 5.Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích khối lăng trụ tam giác đều đãcho bằng
Khối lăng trụ tam giác đều là lăng trụ đứng có cạnh bên bằng a, đáy là tam giác đều cạnh a
Trang 3Câu 8.Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng giá trị cực tiểu và giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy: giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là y tại4 x và giá trị cực đại3của hàm số đã cho là y tại2 x Vậy tổng của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu bằng0 ( 4) 2 2
Câu 9.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Dựa vào đồ thị hàm số thấy đây không thể là đồ thị hàm bậc 3 và đồ thị hàm trùng phương nên loại đáp
Trang 4Câu 10.Với a là số thực dương tùy ý, 2 2020
2
log a log 100a bằng
A. 2 2022log a 2 B. 2 log 2a2020 loga
C. 2 2020 log a 2 log2a D. 2 2020log 1 log2
2
Lời giải Chọn C
Ta có: 2 2020 2020
log a log 100a 2log alog100 log a 2log2a 2 2020loga
Câu 11.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sinx 4 x là
A. cosx4x C2 B cosx2x C2 C. cos x x C 2 D. cosx2x C2
Lời giải Chọn B.Ta có: sinx 4 x dx cosx2x C2
Câu 12.Môđun của số phức 3 2i bằng
Lời giải Chọn A.Ta có: 2 2
3 2 i 3 2 13
Câu 13.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm đối xứng của M1; 2; 3 qua trục Ox có tọa độ là
A. 1; 2; 3 B. 1; 0 0 C. 0; 2; 3 D. 1; 2; 3
Lời giải Chọn A
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên Ox nên H1;0;0
M là điểm đối xứng với M qua Ox suy ra H là trung điểm của MM .
Mặt cầu S có tâm I1;1;2 và bán kính r 1 1 22 2 2 2 2 2
Trang 5Câu 15.Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 1
Từ phương trình chính tắc của đường thẳng d suy ra vtcp v1;3; 2 u 1 v 1; 3;2 cũng là
a 2 a
C A
D B
Trang 6Như vậy BC SA BC SAB
Hàm số có hai điểm cực trị lần lượt là x ,1 x 2
3
x không phải điểm cực trị vì hàm số không xác định tại x 3
Câu 19.Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x22 trên đoạn
1;1 Tính M m
Lời giải Chọn B
Trang 7Câu 21.Tập nghiệm của bất phương trình
Câu 22.Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB
và CD thuộc hai đáy của khối trụ Biết AD và góc6 CAD bằng 60 Thể tích của khối trụ là
Lời giải Chọn C
Ta có xét tam giác ACD có: tan DAC DC
AD
DC AD tanDAC 6.tan 60 0 6 3
Vì DC là đường kính của khối trụ nên suy ra bán kính khối trụ là 1
Câu 23.Cho hàm số y f x có đồ thị như sau
Trang 8Số nghiệm thực của phương trình 3f x 2020 0 là
Lời giải Chọn D
A.2022 B 2026 C. 2025 D. 2021
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thứcS Ae nr , gọi n là số năm tính từ năm 2001 đến thời điểm dân số Việt Nam đạt mức
Trang 9Câu 26.Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC a 2,
Do ABC là tam giác vuông cân tại B và AC a 2nên BA BC a
Do AC tạo với đáy một góc' 30nên (AC ABC',( )) ( AC AC', )C AC 30
Trang 10Nên đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.2
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận
Câu 28.Cho hàm số y ax bx cx d 3 2 có đồ thị như hình bên Trong các giá trị a b c d, , , có baonhiêu giá trị âm?
Lời giải Chọn B
Qua đồ thị ta thấy: đồ thị hàm số y ax bx cx d 3 2 giao với trục Oy tại điểm D0;d nằm phía dướitrục Ox nên d , và hình dạng của đồ thị hàm số ứng với trường hợp0 a 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 0, đạt cực đại tại x 2 0 và x x1 2 0 x1, x2 là hai nghiệm của phương
f x dx
Tính diện tích hình phẳng gạch chéo
Trang 11Dựa vào đồ thị, ta có diện tích hình phẳng bằng
Vì z z1, 2 là nghiệm của phương trình z2 4 5 0z nên ta có: 1 2
1 2
4 5
Trang 12Ta có: a b c 3 ;4;14x .
Suy ra a a b c . 2 3 x4.1 14.5 2 x80
Theo giả thiết a a b c . 902x80 90 x 5
Vậy x5 thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 33.Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có tâm là điểm I 6;0;0 và đi qua điểm M0;0;8.Phương trình của S là
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I2;1; 1 Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB chứa I và có vectơ
pháp tuyến là AB 2;2;4, nên có phương trình
2 x 2 2 y 1 4 z 1 0 x y 2 1 0z
Câu 35.Trong không gian Oxyz, đường thẳng song song với hai mặt phẳng P :3x y 3 0 ,
Q : 2x y z 3 0 có một véc tơ chỉ phương là
Trang 13Lời giải Chọn D
P và Q lần lượt có véc tơ pháp tuyến là n P 3;1;0 và n Q 2;1;1
Vì đường thẳng đề bài cho song song với hai mặt phẳng P :3x y 3 0, Q : 2x y z 3 0 nên
có véc tơ chỉ phương là n P n Q 1; 3;1
Câu 36.Có 9 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 9; 6 viên bi đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 5 viên bivàng được đánh số từ 1 đến 5 Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi Tính xác suất để 4 viên bi được Chọn có đủ 3màu, có cả số chia hết cho 3 và số không chia hết cho 3?
A. 7752362 B. 17
1615
Lời giải Chọn D. Ta có 4
P C
Câu 37.Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn AB2a , AD DC CB a , SA vuông
góc với đáy và SA 3a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SD bằng
Trang 14Gọi E là trung điểm của AB , ta có BC DE/ / Suy ra BC/ /SDE.
Tập xác định của hàm số D ( ; ) ( ;m m )
Ta có: ' 2 42
m y
x m
Trang 15Như vậy m thỏa mãn yêu cầu bài toán.1
Câu 40. Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , bán kính, R 3cm, góc ở đỉnh hình nón là120
Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB , trong đó A, B thuộcđường tròn đáy Diện tích tam giác SAB bằng
Lời giải
Chọn A
Theo đề bài ta có góc ở đỉnh hình nón là 120 và khi cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo
thành tam giác đều SAB nên mặt phẳng không chứa trục của hình nón.
Do tam giác SAB đều nên 1 2 3 sin60 2
Đặt tlog4xlog6 ylog 49 x5y1 Suy ra
1
46
4 5 9 9.9
t t
x y
Trang 16Câu 42.Cho hàm số y f x ( )liên tục và có đồ thị như hình vẽ
Gọi S là tổng các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số g x( ) | ( )f x m |
trên đoạn [ 1;3] nhỏ hơn hoặc bằng 2 505
Lời giải Chọn A
Từ hai trường hợp trên suy ra 2019 m 2018
Vì vậy, tổng các giá trị nguyên thỏa mãn bài toán làT 2019
Trang 17Câu 43.Cho phương trình 2 2
Trang 18Lời giải Chọn A
Vậy 1 ;1
2020
a
Câu 45.Cho hàm số f x( ) có đồ thị như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn [0;3 ] của phương trình 2 (cos ) 1 0f x là:
Lời giải Chọn A
Đặt tcosx với x[0;3 ] t [ 1;1];
Phương trình 2 (cos ) 1 0f x trở thành
1(t) (1)21(t) (2)2
Căn cứ đồ thị hàm số f x( ) ta thấy:
Trang 19+ 1
1 2 2
Với t t 1 ( 1;0)cosx t 1 có 3 nghiệm thuộc[0;3 ]
Với t t 2 ( 1;0)cosx t 2 có 3 nghiệm thuộc [0;3 ]
3 4 4
Với t t 3 (0;1)cosx t 3 có 3 nghiệm thuộc[0;3 ]
Với t t 4 (0;1)cosx t 4 có 3 nghiệm thuộc[0;3 ]
Các nghiệm trên không có nghiệm nào trùng nhau
Vậy phương trình đã cho có 12 nghiệm thuộc[0;3 ]
Câu 46.Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số g x f x 33x24 là
Lời giải Chọn C
Trang 20Từ đó ta có
Với a , phương trình0 2 có một nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1
Với b 0;4 , phương trình 3 có ba nghiệm lần lượt thuộc các khoảng 1;0 ; 0;2 ; 2;3
Với c , phương trình4 4 có một nghiệm duy nhất lớn hơn 3
Vậy g x 0 có 7 nghiệm đơn nên hàm số có 7 điểm cực trị
Câu 47.Có bao nhiêu cặp số nguyên (x y; ) thỏa mãn 0 x 2020 và log 42 x4 x y 1 2y?
A. 10 B.11 C. 2020 D. 4
Lời giải Chọn B
Trang 21Câu 48.Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên 0; thỏa mãn
Câu 49.Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , BA BC a 3 Khoảng cách
từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2 và SAB SCB 90 Tính thể tích khối chóp đã cho
Giả sử SDABC Ta chứng minh: ABCD là hình vuông.
Trang 22Ta có g x' f x' 1 x23 2
f x x x Khi đó g x' 0 f x' 1 x 122x 1 2 (1)
Đặt t x 1 BPT 1 trở thành f t' t2 2 2 2t
Xét tương giao của ĐTHS y f t ' và y t2 2 2t