Đại cương về ung thư đường tiêu hóa.... Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư.... Một số yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư điều trị hóa chất
Trang 1PH M TH THANH HOA Ạ Ị
T×NH TR¹NG DINH D¦ìNG Vµ MéT Sè YÕU Tè LI£N QUAN CñA BÖNH NH¢N UNG TH¦ §¦êNG
TI£U HãA Cã HãA TRÞ T¹I BÖNH VIÖN K N¡M 2018
LU N VĂN TH C SĨ DINH D Ậ Ạ ƯỠ NG
HÀ NỘI - 2019
Trang 2PH M TH THANH HOA Ạ Ị
T×NH TR¹NG DINH D¦ìNG Vµ MéT Sè YÕU Tè LI£N QUAN CñA BÖNH NH¢N UNG TH¦ §¦êNG
TI£U HãA Cã HãA TRÞ T¹I BÖNH VIÖN K N¡M 2018
Chuyên ngành: Dinh d ưỡ ng
Mã s : 62720303 ố
LU N VĂN TH C SĨ DINH D Ậ Ạ ƯỠ NG
Người hướng dẫn khoa học:
GS.TS Lê Thị Hương
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Tr c h t, tôi xin bày t lòng bi t n chân thành và sâu s c t i Banướ ế ỏ ế ơ ắ ớGiám hi u, Phòng Đào t o Sau đ i h c tr ng Đ i h c Y Hà N i cùngệ ạ ạ ọ ườ ạ ọ ộtoàn th các th y cô c a b môn Dinh d ng và an toàn th c ph m, Vi nể ầ ủ ộ ưỡ ự ẩ ệĐào t o Y h c d phòng và Y t công c ng đã t n tình gi ng d y và giúpạ ọ ự ế ộ ậ ả ạ
đ tôi trong su t th i gian h c t p t i tr ng.ỡ ố ờ ọ ậ ạ ườ
Tôi xin bày t lòng tri n sâu s c t i GS.TS Lê Th H ng, là ng iỏ ơ ắ ớ ị ươ ườ
th y, ng i h ng d n khoa h c, đã t n tình giúp đ , đ ng viên tôi trongầ ườ ướ ẫ ọ ậ ỡ ộ
su t quá trình h c t p, đã t n tình truy n đ t ki n th c và nh ng kinhố ọ ậ ậ ề ạ ế ứ ữnghi m quý báu đ ng th i t o m i đi u ki n thu n l i cho tôi trong quáệ ồ ờ ạ ọ ề ệ ậ ợtrình th c hi n và hoàn thành lu n văn này.ự ệ ậ
Tôi xin bày t lòng bi t n chân thành đ n nh ng nh ng ng i đã t oỏ ế ơ ế ữ ữ ườ ạ
m i đi u ki n, giúp đ , h ng d n, ti p thêm đ ng l c cho tôi trongọ ề ệ ỡ ướ ẫ ế ộ ự
su t quá trình th c hi n lu n văn:ố ự ệ ậ
- Ban giám đ c B nh vi n K.ố ệ ệ
- Cán b nhân viên Trung tâm Dinh d ng lâm sàng ộ ưỡ
- Cán b nhân viên Khoa N i 3, N i 4 c a B nh vi n K.ộ ộ ộ ủ ệ ệ
Xin đ c g i l i c m t và l i chúc s c kh e đ n các b nh nhân cùngượ ử ờ ả ạ ờ ứ ỏ ế ệgia đình c a h đã kiên trì, không ng i m t m i đã giúp tôi có đ c cácủ ọ ạ ệ ỏ ượ
s li u trong lu n văn này.ố ệ ậ
Cu i cùng, tôi xin ghi nh công n sinh thành, nuôi d ng và tình yêuố ớ ơ ưỡ
th ng c a cha m tôi và các em trong gia đình, nh ng ng i đã luôn ươ ủ ẹ ữ ườ ởbên tôi, là ch d a v ng ch c đ tôi yên tâm h c t p và hoàn thành lu nỗ ự ữ ắ ể ọ ậ ậvăn
Hà N i, tháng năm 2019 ộ
Trang 4Ph m Th Thanh Hoa ạ ị
Trang 5Tôi xin cam đoan công trình nghiên c u:ứ “Tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng và
m t s y u t liên quan c a b nh nhân ung th đ ộ ố ế ố ủ ệ ư ườ ng tiêu hóa có hóa tr t i B nh vi n K năm 2018” ị ạ ệ ệ này là do tôi th c hi n Các k t qu ,ự ệ ế ả
s li u trong lu n văn đ u có th t và ch a đ c đăng t i trên các tài li uố ệ ậ ề ậ ư ượ ả ệkhoa h c nào.ọ
Hà N i,ngày tháng năm 2019 ộ
H c viên ọ
Ph m Th Thanh Hoa ạ ị
Trang 6ĐẶT VẤN ĐỀ 1
Chương 1 : TỔNG QUAN 3
1.1 Đại cương về ung thư đường tiêu hóa 3
1.2 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư 9
1.3 Một số yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư điều trị hóa chất 24
1.4 Tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân ung thư ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống 27
1.5 Các nghiên cứu về dinh dưỡng bệnh nhân ung thư 27
Chương 2 : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 30
2.1 Đối tượng nghiên cứu 30
2.2 Phương pháp nghiên cứu 30
2.3 Đạo đức trong nghiên cứu 39
Chương 3 : KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 41
3.1 Thông tin chung về đối tượng nghiên cứu 41
3.2 Tình trạng dinh dưỡng của đối tượng nghiên cứu 47
3.3 Một số yếu tố liên quan tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân ung thư đường tiêu hóa 52
Chương 4 : BÀN LUẬN 56
4.1 Thông tin chung của đối tượng nghiên cứu 56
4.2 Mô tả tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư đường tiêu hóa
62 4.3 Một số yếu tố liên quan đến tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư đường tiêu hóa có hóa trị 73
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 7BMI Body Mass Index - Ch s kh i c thỉ ố ố ơ ể
CED Chronic Energy Deficiency - Thi u năng l ng tr ngế ượ ườ
di n ễ
CLCS Ch t l ng cu c s ngấ ượ ộ ố
ĐTNC Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ
ESPEN European Society for Clinical Nutrition and Metabolism
Hi p h i dinh d ng lâm sàng Châu Âuệ ộ ưỡEORTC QLQ-C30European Organization for Research and Treatment of
Cancer Quality of Life Questionnaire – B câu h i vộ ỏ ề
Ch t l ng cu c s ng c a T ch c nghiên c u và đi uấ ượ ộ ố ủ ổ ứ ứ ề
tr Ung th Châu Âuị ưMAC Mid Arm Circumference - chu vi vòng cánh tay
MNA Minimal Nutrition Assessment - Đánh giá dinh d ngưỡ
t i ố thi uể
NRS Nutrition risk screening - T m soát nguy c dinhầ ơ
d ngưỡ
PG SGA Patient Generated Subjective Global Assessment - Đánh
giá ch quan toàn di n t b nh nhân ủ ệ ừ ệ
SGA Subjective Global Assessment - Đánh giá t ng th chổ ể ủquan
TSF Tricep Skin fold - N p g p da vùng c tam đ u ế ấ ơ ầ
TTDD Tình tr ng dinh d ngạ ưỡ
Trang 9B ng 2.1 C u trúc câu h i EORTC QLQ-C30ả ấ ỏ .36
B ng 3.1 Đ c đi m chungc a đ i t ng nghiên c uả ặ ể ủ ố ượ ứ .41
B ng 3.2 Đ ng nuôi d ng c a b nh nhânả ườ ưỡ ủ ệ .42
B ng 3.3 Đ ng nuôi d ng các lo i ung thả ườ ưỡ ạ ư 42
B ng 3.4 Ti n s b nh mãn tính kèm theoả ề ử ệ .43
B ng 3.5 Giai đo n b nh và ph ng pháp đi u trả ạ ệ ươ ề ị 44
B ng 3.6 Th i gian phát hi n b nh và s l n truy n hóa ch tả ờ ệ ệ ố ầ ề ấ .44
B ng 3.7 Đ c đi m nhân tr c và huy t h c (n=292)ả ặ ể ắ ế ọ .45
B ng 3.8 Đánh giá ch t l ng cu c s ng c a đ i t ng(n=292)ả ấ ượ ộ ố ủ ố ượ .46
B ng 3.9 Đánh giá tình tr ng dinh d ng PG-SGA theo nhóm tu iả ạ ưỡ ổ .48
B ng 3.10 Đánh giá tình tr ng dinh d ng theo BMIả ạ ưỡ .48
B ng 3.11 Đánh giá tình tr ng dinh d ng d a vào BMI và nhóm b nhả ạ ưỡ ự ệ 49
B ng 3.12 Đánh giá tình tr ng dinh d ng d a vào m t s ch s sinh ả ạ ưỡ ự ộ ố ỉ ố hóa 49
B ng 3.13 M i liên quan gi a tình tr ng dinh d ng theo phân lo i PG-ả ố ữ ạ ưỡ ạ SGA v i m t s đ c đi m nhân kh u h c xã h iớ ộ ố ặ ể ẩ ọ ộ .52
B ng 3.1ả 4 M i liên quan gi a tình tr ng dinh d ng theo phân lo iố ữ ạ ưỡ ạ PG-SGA và đ c đi m lâm sàngặ ể .53
B ng 3.1ả 5 M i liên quan gi a % s t cân và tri u ch ng nh h ng đ n ố ữ ụ ệ ứ ả ưở ế tiêu hóa trong 2 tu n quaầ .54
B ng 3.1ả 6 M i liên quan gi a tình tr ng dinh d ng theo PG-SGA v i ố ữ ạ ưỡ ớ ch t l ng cu c s ngấ ượ ộ ố .55
B ng 4.1 So sánh tu i c a đ i t ngả ổ ủ ố ượ .56
B ng 4.2 So sánh đ c đi m lo i ung thả ặ ể ạ ư 59
Trang 10DANH M C BI U Đ Ụ Ể Ồ
Bi u đ 3.1 Lo i ung th (n=292)ể ồ ạ ư 43
Bi u đ 3.2 Đánh giá tình tr ng dinh d ng theo ch s PG-SGAể ồ ạ ưỡ ỉ ố .47
Bi u đ 3.3 Phân lo i tình tr ng dinh d ng PG-SGA theo lo i ung thể ồ ạ ạ ưỡ ạ ư .47
Bi u đ 3.4 Các tri u ch ng nh h ng đ n ăn u ng trong 2 tu nể ồ ệ ứ ả ưở ế ố ầ .50
Bi u đ 3.5 Thay đ i cân n ng trong hai tu nể ồ ổ ặ ầ .51
Bi u đ 3.6 Thay đ i cân n ng trong 6 tháng và 1 tháng g n đâyể ồ ổ ặ ầ .51
Trang 11Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Gi m cân và suy dinh d ng th ng g p b nh nhân ung th Suyả ưỡ ườ ặ ở ệ ưdinh d ng nh h ng đ n 40 đ n 80% b nh nhân ung th ưỡ ả ưở ế ế ệ ư [1],[2].Trong đó, t l suy dinh d ng b nh nhân ung th đ ng tiêu hóa đãỷ ệ ưỡ ở ệ ư ườ
đ c báo cáo n m trong kho ng t 42 đ n 87%ượ ằ ả ừ ế [3],[4],[5] Theo nghiên
c u c a Kathryn Marshall và Jenelle Loeliger đã ch ra r ng v trí ung thứ ủ ỉ ằ ị ư
nh các b nh nhân ung th tiêu hóa và ung th đ u-m t-c có t l suyư ệ ư ư ầ ặ ổ ỷ ệdinh d ng cao h n các b nh nhân m c ung th v trí khác, ngoài raưỡ ơ ệ ắ ư ở ịcác ph ng pháp đi u tr cũng có tác đ ng đ n tình tr ng dinh d ngươ ề ị ộ ế ạ ưỡ
c a b nh nhân ung th ủ ệ ư [6] Năm 2013, Sánchez nghiên c u v tình tr ngứ ề ạdinh d ng c a b nh nhân ung th đ ng tiêu hóa có đi u tr hóa ch tưỡ ủ ệ ư ườ ề ị ấcho th y có 63% b nh nhân có s t cân các m c đ khác nhau và 24,6%ấ ệ ụ ở ứ ộ
b nh nhân có s t cân ≥10% tr ng l ng c th ệ ụ ọ ượ ơ ể [7] T i Vi t Nam, nghiênạ ệ
c u năm 2017 c a Phan Th Bích H nh ghi nh n t l suy dinh d ngứ ủ ị ạ ậ ỷ ệ ưỡ
c a b nh nhân ung th đ ng tiêu hóa phân lo i theo PG-SGA là 58,5%ủ ệ ư ườ ạ
và t l có nguy c suy dinh d ng n ng là 11,3% ỷ ệ ơ ưỡ ặ [8]
Ung th đ ng tiêu hóa là m t trong nh ng lo i ung th gây suyư ườ ộ ữ ạ ưdinh d ng nhi u nh t do có kh i u n m v trí nh h ng tr c ti pưỡ ề ấ ố ằ ở ị ả ưở ự ế
đ n h p thu, tiêu hóa các ch t dinh d ng Ngoài ra, ung th đ ng tiêuế ấ ấ ưỡ ư ườhóa có hóa tr ngoài vi c đ i m t v i các nh h ng do tác đ ng c aị ệ ố ặ ớ ả ưở ộ ủ
kh i u còn ch u nh h ng do quá trình đi u tr hóa ch t gây ra các tácố ị ả ưở ề ị ấ
d ng ph nh chán ăn, bu n nôn, nôn, tiêu ch y, táo bón hay bi n ch ngụ ụ ư ồ ả ế ứkhô mi ng, nhi t mi ng, viêm niêm m c mi ng làm gi m l ng th c ăn,ệ ệ ệ ạ ệ ả ượ ứthi u ch t dinh d ng Nh ng đi u này đã góp ph n làm cho tình tr ngế ấ ưỡ ữ ề ầ ạsuy dinh d ng b nh nhân ung th đ ng tiêu hóa ngày càng tr mưỡ ở ệ ư ườ ầ
tr ng thêm.ọ
Trang 12H u qu suy dinh d ng b nh nhân ung th đ ng tiêu hóa nóiậ ả ưỡ ở ệ ư ườchung hay ung th nói riêng g m gi m ch c năng mi n d ch, tình tr ngư ồ ả ứ ễ ị ạ
ho t đ ng, ch c năng c và ch t l ng cu c s ng.ạ ộ ứ ơ ấ ượ ộ ố Ngoài ra, suy dinh
d ng làm gi m đáp ng v i hóa tr , đ c tính và bi n ch ng do hóa trưỡ ả ứ ớ ị ộ ế ứ ị
x y ra th ng xuyên và nghiêm tr ng h n và th i gian s ng sót b rútả ườ ọ ơ ờ ố ị
ng nắ [9] Do đó, vi c hi u v các y u t nh h ng đ n tình tr ng dinhệ ể ề ế ố ả ưở ế ạ
d ng c a b nh nhân ung th đ ng tiêu hóa cũng nh các tác d ngưỡ ủ ệ ư ườ ư ụ
ph th ng g p khi đang đi u tr hóa ch t đóng vai trò r t quan tr ngụ ườ ặ ề ị ấ ấ ọ
đ có m t ch đ chăm sóc dinh d ng h p lý trong vi c c i thi n tìnhể ộ ế ộ ưỡ ợ ệ ả ệ
tr ng dinh d ng, h n ch quá trình s t cân đ nâng cao kh năngạ ưỡ ạ ế ụ ể ả
ch ng đ và đáp ng v i hóa tr , nâng cao ch t l ng cu c s ng c aố ỡ ứ ớ ị ấ ượ ộ ố ủ
b nh nhân.ệ
Nh m làm rõ h n v tình hình dinh d ng c a b nh nhân ung thằ ơ ề ưỡ ủ ệ ư
đ ng tiêu hóa đang đi u tr cũng nh các y u t liên quan đ n v n đườ ề ị ư ế ố ế ấ ềnày, ti n t i đ xu t m t s bi n pháp can thi p nh m h tr b nhế ớ ề ấ ộ ố ệ ệ ằ ỗ ợ ệnhân v m t dinh d ng nói chung và nâng cao ch t l ng s ng c aề ặ ưỡ ấ ượ ố ủ
b nh nhân nói riêng, chúng tôi đ xu t th c hi n đ tài: “ệ ề ấ ự ệ ề Tình tr ng ạ dinh d ưỡ ng và m t s y u t liên quan c a b nh nhân ung th ộ ố ế ố ủ ệ ư
đ ườ ng tiêu hóa có hóa tr t i B nh vi n K năm 2018 ị ạ ệ ệ ” v i hai m c tiêuớ ụsau:
1 Đánh giá tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng c a b nh nhân ung th ủ ệ ư
đ ườ ng tiêu hóa có hóa tr t i B nh vi n K năm 2018 ị ạ ệ ệ
2 Mô t m t s y u t liên quan đ n tình tr ng dinh d ả ộ ố ế ố ế ạ ưỡ ng c a ủ
b nh nhân ung th đ ệ ư ườ ng tiêu hóa có hóa tr t i B nh vi n K ị ạ ệ ệ năm 2018.
3
Trang 13xu ng, đ i tràng sigma, tr c tràng và ng h u môn, gan, túi m t, t y vàố ạ ự ố ậ ậ ụ
m t s c quan khác thu c h tiêu hóa ộ ố ơ ộ ệ [10]
1.1.2 D ch t ị ễ
Ung th đ ng tiêu hóa là m t trong nh ng nguyên nhân hàng đ uư ườ ộ ữ ầgây t vong trên toàn th gi i Theo Bray F và c ng s ghi nh n vào nămử ế ớ ộ ự ậ
2018 thì ung th đ ng tiêu hóa có m t trong 5 lo i ung th ph bi nư ườ ặ ạ ư ổ ế
nh t trên th gi i l n l t là ung th đ i tràng đ ng th ba chi m 1,8ấ ế ớ ầ ượ ư ạ ứ ứ ếtri u tr ng h p (10,2%), và ung th d dày đ ng th năm chi m 1ệ ườ ợ ư ạ ứ ứ ếtri u tr ng h p (5,7%) T l t vong ung th đ i tr c tràng đ ng thệ ườ ợ ỷ ệ ử ư ạ ự ứ ứ
2 (9,2%), ung th d dày đ ng th 3 (8,2%) và ung th gan đ ng th 5ư ạ ứ ứ ư ứ ứ(8,2%) trong t t c các lo i ung th ấ ả ạ ư [11]
T i Vi t Nam, t l m c ung th chu n hóa theo tu i nam và nạ ệ ỷ ệ ắ ư ẩ ổ ở ữnăm 2010 t ng ng là 19/100000 và 14,5/100000 Ung th gan có t lươ ứ ư ỷ ệ
m c 2 gi i nam và n l n l t là 21,98/100000 và 5,88/100000 ắ ở ớ ữ ầ ượ [12]
Đ n năm 2018, có t ng s 164.671 ca ung th m i phát hi n n c taế ổ ố ư ớ ệ ở ướ
và 114.871 tr ng h p t vong do ung th , ung th gan đ ng v trí th 1ườ ợ ử ư ư ứ ị ứ
v t l m c chi m 16,5%, ung th d dày đ ng th 3 chi m 11,4% vàề ỷ ệ ắ ế ư ạ ứ ứ ế
Trang 14ung th tr c tràng đ ng th 5 v i t l m c là 5,7% c 3 lo i ung thư ự ứ ứ ớ ỷ ệ ắ ả ạ ư
đ u n m trong 5 b nh ung th th ng g p và có xu h ng gia tăng ề ằ ệ ư ườ ặ ướ [13]
T i Hà N i, theo nghiên c u c a Tr n Văn Thu n v d ch t h c ungạ ộ ứ ủ ầ ấ ề ị ễ ọ
th cho th y t l m c ung th cao nh t t i qu n Hoàn Ki mư ấ ỷ ệ ắ ư ấ ạ ậ ế(164,2/100.000) và th p nh t qu n Long Biên (37,3/100000) T l m cấ ấ ở ậ ỷ ệ ắ
có ý nghĩa th ng kê (p<0,01) v t l m c ung th ph qu n ph i, ung thố ề ỷ ệ ắ ư ế ả ổ ưgan, ung th d dày, ung th h h ng thanh qu n gi a nam và n ư ạ ư ạ ọ ả ữ ữ [14],[14].Theo ghi nh n ung th Hà N i t l m c chu n theo tu i c a ung th đ iậ ư ộ ỷ ệ ắ ẩ ổ ủ ư ạ
đ i trong lúc ph u thu t tùy theo th c tr ng nh n đ nh b i ph u thu tổ ẫ ậ ự ạ ậ ị ở ẫ ậviên
•Ch đ nh ph u thu t t n g cỉ ị ẫ ậ ậ ố
Kh i b u còn khu trú t i ch , t i vùng và ph n mô lành bao quanhố ướ ạ ỗ ạ ầ
b u có th c t l y đi đ c và không tìm th y di căn xa.ướ ể ắ ấ ượ ấ
Khi ch đ nh ph u thu t, ph u thu t viên ph i đ nh tr c m c đỉ ị ẫ ậ ẩ ậ ả ị ướ ứ ộ
r ng c a thao tác ph u thu t, c t b u thành m t kh i (“en bloc”ộ ủ ẫ ậ ắ ướ ộ ốresectíon) bao g m b u nguyên phát và h ch vùng là nguyên t c chồ ướ ạ ắ ủ
đ o.ạ
T nh ng th c t trên, thêm vào đó s tr ng h p ung th đ cừ ữ ự ế ố ườ ợ ư ượ
ch n đoán giai đo n s m ngày càng tăng, s xu t hi n c a nhi u môẩ ở ạ ớ ự ấ ệ ủ ề
th c đi u tr nên m c đ r ng c a các ph u thu t ung th đang đ cứ ề ị ứ ộ ộ ủ ẫ ậ ư ượ
Trang 15đi u ch nh N o h ch vùng m t cách đúng m c có giá tr rõ ràng v tiênề ỉ ạ ạ ộ ứ ị ề
l ng và cho phép x p h ng chính xác làm c s cho nh ng ph ngượ ế ạ ơ ở ữ ươpháp đi u tr h tr khác.ề ị ỗ ợ
•Ch đ nh ph u thu t gi m t ng kh i t bào b uỉ ị ẫ ậ ả ổ ố ế ướ
Ch đ nh còn gây m t vài tranh cãi Ph ng pháp này h u d ng nh tỉ ị ộ ươ ữ ụ ấ
đ i v i ung th bu ng tr ng vì có kh năng làm gia tăng đáp ng c aố ớ ư ồ ứ ả ứ ủ
b nh nhân đ i v i hóa tr ho c x tr , ngoài ra ph ng pháp này cũng cóệ ố ớ ị ặ ạ ị ươ
hi u qu đ i v i b u nguyên bào th n kinh tr em ng d ng cho cácệ ả ố ớ ướ ầ ở ẻ ứ ụung th khác thì hi m h n ư ế ơ
M c đ c t l y r ng có th đ c h ng d n b i vi c đánh giá x pứ ộ ắ ấ ộ ể ượ ướ ẫ ở ệ ế
h ng lâm sàng chu n xác Cu c ph u thu t có th đ c gi m nh đi n uạ ẩ ộ ẫ ậ ể ượ ả ỏ ế
x p h ng chính xác kèm theo đi u tr h tr Nh m m c đích gia tăng sế ạ ề ị ỗ ợ ằ ụ ựchu n xác c a đánh giá x p h ng, nhi u ph ng th c đang đ c nghiênẩ ủ ế ạ ề ươ ứ ượ
c u kh o sát ví d nh nh p nháy đ h lymphô, rà tìm kháng th đ nứ ả ụ ư ấ ồ ệ ể ơdòng g n đ ng v phóng x .ắ ồ ị ạ
Đi u quan tr ng là ch đ nh ph u thu t có th thay đ i tùy theo kinhể ọ ỉ ị ẫ ậ ể ổnghi m c a ph u thu t viên, các ph ng pháp đi u tr h tr và nh t làệ ủ ẫ ậ ươ ề ị ỗ ợ ấ
s hi u bi t v di n ti n t nhiên c a t ng lo i ung th ự ể ế ề ễ ế ự ủ ừ ạ ư
1.1.3.2 X trạ ị
X tr là ph ng pháp dùng các b c x ion-hóa vào đi u tr các b uạ ị ươ ứ ạ ề ị ướ
Trang 16X tr đ n thu n ch đ nh cho các tr ng h p sang th ng nh , giaiạ ị ơ ầ ỉ ị ườ ợ ươ ỏ
đo n s m, các lo i ung th nh y x ho c các tr ng h p b nh lý khôngạ ớ ạ ư ạ ạ ặ ườ ợ ệ
có kh năng ph u thu t.ả ẫ ậ
X tr k t h p v i ph u thu t ạ ị ế ợ ớ ẫ ậ
X tr ti n ph u ạ ị ề ẫ : M c đích nh m gi m t ng kh i b u, chu n bụ ằ ả ổ ố ướ ẩ ịcho ph u thu t l y tr n kh i b u.ẫ ậ ấ ọ ố ướ
X tr h u ph u ạ ị ậ ẫ
Khi l y không h t đ c b u, t đó nhi u nguy c tái phát: Ungấ ế ượ ướ ừ ề ơ
th tr c tràng B2 hay C, ung th n i m c t cung, ung th mô m m bi tư ự ư ộ ạ ử ư ề ệhóa kém hay không bi t hóa.ệ
Khi n o h ch d ng tính: ung th đ u c , vú, c t cung, phạ ạ ươ ư ầ ổ ổ ử ế
Trang 17X tr lúc đang m b ng, nh m tiêu di t các t bào ung th r i vãiạ ị ở ụ ằ ệ ế ư ơtrong ph u tr ng Hi n nay, ch đ nh này th ng đ c áp d ng trongẫ ườ ệ ỉ ị ườ ượ ụcác tr ng h p sarcôm ph n m m.ườ ợ ầ ề
X tr k t h p v i hóa tr ạ ị ế ợ ớ ị
S k t h p hai ph ng pháp nh m nâng cao hi u qu trên b uự ế ợ ươ ằ ệ ả ướnguyên phát cũng nh trong vi c phòng ng a s xu t hi n các di căn.ư ệ ừ ự ấ ệ
Bên c nh s k t h p tác d ng đi u tr , c n chú ý các đ c tính.ạ ự ế ợ ụ ề ị ầ ộ
X tr và hóa tr nh m các m c tiêu khác nhau ạ ị ị ằ ụ
Trong b nh b ch c u c p d ng Lymphô bào đã đ c hóa tr nệ ạ ầ ấ ạ ượ ị ổ
đ nh, x tr vào não (18Gy) nh m tiêu di t các t bào ung th mà hóaị ạ ị ằ ệ ế ư
ch t không đ n đ c do màng não ngăn ch n.ấ ế ượ ặ
Trong b nh Hodgkin giai đo n IV, x tr đ phòng tái phát h ch.ệ ạ ạ ị ề ạ
Trang 18ch , các vi di căn ti m n v n t n t i, sau đó sẽ phát tri n thành cácỗ ổ ề ẩ ẫ ồ ạ ể
t n th ng di căn đ i th Đ gi i quy t v n đ này, đi u tr h th ngổ ươ ạ ể ể ả ế ấ ề ề ị ệ ốhay đi u tr toàn thân b ng các thu c là ph ng pháp h u hi u Đi u trề ị ằ ố ươ ữ ệ ề ị
h th ng bao g m: đi u tr hóa ch t, đi u tr n i ti t và đi u tr sinh h cệ ố ồ ề ị ấ ề ị ộ ế ề ị ọ[16],[17]:
- Đi u tr hóa ch t: là ph ng pháp s d ng các thu c gây đ c tề ị ấ ươ ử ụ ố ộ ếbào nh m tiêu di t các t bào ác tính trong c th ng i b nh ungằ ệ ế ơ ể ườ ệ
th ư
- Đi u tr n i ti t: là ph ng pháp s d ng n i ti t t đ đi u trề ị ộ ế ươ ử ụ ộ ế ố ể ề ị
m t s ung th đ c công nh n là có liên quan đ n n i ti t.ộ ố ư ượ ậ ế ộ ế
- Đi u tr sinh h c: là ph ng pháp đi u tr s d ng các thu c vàề ị ọ ươ ề ị ử ụ ố
ph ng pháp khác nhau nh nh ng hi u bi t v sinh h c c a hươ ờ ữ ể ế ề ọ ủ ệ
mi n d ch, b n ch t t bào u và m i quan h gi a chúng.ễ ị ả ấ ế ố ệ ữ
Các ph ng pháp s d ng thu c hóa ch t ch ng ung th :ươ ử ụ ố ấ ố ư
- Đi u tr t n công ban đ u: là ph ng pháp s d ng các thu cề ị ấ ầ ươ ử ụ ố
ch ng ung th giai đo n mu n (lan r ng t i ch ho c di căn) ho cố ư ạ ộ ộ ạ ỗ ặ ặ
đi u tr h th ng là ph ng pháp đi u tr duy nh t có hi u quề ị ệ ố ươ ề ị ấ ệ ả(nh b nh b ch c u c p).ư ệ ạ ầ ấ
- Đi u tr tân b tr : là ph ng pháp s d ng thu c cho b nh nhânề ị ổ ợ ươ ử ụ ố ệcòn bi u hi n t i vùng tr c khi ti n hành đi u tr t i ch (ph uể ệ ạ ướ ế ề ị ạ ỗ ẫthu t, x tr ).ậ ạ ị
Trang 19- Đi u tr b tr : là ph ng pháp đi u tr h th ng sau khi đã đi uề ị ổ ợ ươ ề ị ệ ố ề
tr tri t căn b ng các ph ng pháp đi u tr t i ch ị ệ ằ ươ ề ị ạ ỗ
- Đi u tr t i ch , t i vùng: là ph ng pháp đ a tr c ti p thu c ungề ị ạ ỗ ạ ươ ư ự ế ố
th vào kh i u, khoang c th có kh i u ho c b m thu c vào m chư ố ơ ể ố ặ ơ ố ạmáu cung c p tr c ti p cho kh i u.ấ ự ế ố
- Đi u tr hóa ch t li u cao: là ph ng pháp s d ng hóa ch t v iề ị ấ ề ươ ử ụ ấ ớ
li u cao h n li u bình th ng, đ tiêu di t nhi u t bào ác tínhề ơ ề ườ ể ệ ề ế
h n, tăng kh năng ch a kh i ho c kéo dài th i gian s ng choơ ả ữ ỏ ặ ờ ố
đ ng tiêu hóa Bu n nôn và nôn là các bi u hi n hay g p nh t đ i v iườ ồ ể ệ ặ ấ ố ớ
đ c tính c a thu c trên đ ng tiêu hóa R ng tóc là do t m ng ng phátộ ủ ố ườ ụ ạ ừtri n nang lông Gi m b ch c u, ti u c u, h ng c u do c ch t y x ng.ể ả ạ ầ ể ầ ồ ầ ứ ế ủ ươ
N u suy t y n ng b nh nhân có th b nhi m trùng, ch y máu.ế ủ ặ ệ ể ị ễ ả
1.2 Đánh giá tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng c a b nh nhân ung th ủ ệ ư
1.2.1 Khái ni m v tình tr ng dinh d ệ ề ạ ưỡ ng
Tình tr ng dinh d ng đ c đ nh nghĩa là t p h p các đ c đi mạ ưỡ ượ ị ậ ợ ặ ể
c u trúc, các ch tiêu hoá sinh và đ c đi m các ch c ph n c a c thấ ỉ ặ ể ứ ậ ủ ơ ể
ph n ánh m c đáp ng nhu c u dinh d ng ả ứ ứ ầ ưỡ [18]
1.2.2 Vai trò c a dinh d ủ ưỡ ng đ i v i đi u tr ung th đ ố ớ ề ị ư ườ ng tiêu hóa
1.2.2.1 Dinh d ng và ph u thu t ưỡ ẫ ậ
Dinh d ng có vai trò quan tr ng trong ph u thu t, nh t là ph uưỡ ọ ẫ ậ ấ ẫthu t ung th Khi b nh nhân tr i qua cu c ph u thu t c th đáp ngậ ư ệ ả ộ ẫ ậ ơ ể ứ
Trang 20nh m t stress do nhi u y u t : do nh n ăn tr c ph u thu t và sauư ộ ề ế ố ị ướ ẫ ậ
ph u thu t, tăng năng l ng chuy n hóa Ngoài ra các bi n ch ng sauẫ ậ ượ ể ế ứ
ph u thu t cũng tác đ ng t i dinh d ng c a b nh nhân nh s t, nhi mẫ ậ ộ ớ ưỡ ủ ệ ư ố ễtrùng, t c ru t, dò mi ng n i Dinh d ng k p th i và đ y đ nh m ngănắ ộ ệ ố ưỡ ị ờ ầ ủ ằ
ng a, đ y lùi suy dinh d ng tr c khi ti n hành ph u thu t và gi mừ ẩ ưỡ ướ ế ẫ ậ ả
nh h ng c a th i gian nh n ăn kéo dài trong giai đo n ph u thu t làm
ph c h i sau ph u thu t vì tình tr ng thi u dinh d ng sau ph u thu tụ ồ ẫ ậ ạ ế ưỡ ẫ ậ
có th liên quan tr c ti p đ n s thay đ i l ng th c ăn, quá trình tiêuể ự ế ế ự ổ ượ ứhóa và quá trình h p th các ch t dinh d ng Khái ni m v dinh d ngấ ụ ấ ưỡ ệ ề ưỡ
đ ng ru t s m (EEN) đóng vai trò vai trò chính trong chăm sóc h uườ ộ ớ ậ
ph u và bao g m vi c cung c p li u pháp dinh d ng trong 24 đ n 48ẫ ồ ệ ấ ệ ưỡ ế
gi đ u tiên sau khi x y ra ch n th ng ho c nhi m trùng M t sờ ầ ả ấ ươ ặ ễ ộ ốnghiên c u trên th gi i ghi nhân đ c r ng b sung dinh d ng b ngứ ế ớ ượ ằ ổ ưỡ ằ
đ ng mi ng s m, đúng, đ y đ sau ph u thu t sẽ giúp b nh nhân dungườ ệ ớ ầ ủ ẫ ậ ệ
n p t t và hi u qu , ch c năng ru t đ c c i thi n ngăn ng a teo niêmạ ố ệ ả ứ ộ ượ ả ệ ừ
m c tiêu hóa và giúp duy trì h mi n d ch ạ ệ ễ ị [21],[22],[23]
Tình tr ng dinh d ng c a b nh nhân b suy gi m sau ph u thu tạ ưỡ ủ ệ ị ả ẫ ậ
và còn ti p t c suy gi m khi b nh nhân đi u tr ung th B nh nhân cóế ụ ả ệ ề ị ư ệ
th gi m đ n g n 10% cân n ng sau ph u thu t 8 tu n ể ả ế ầ ặ ẫ ậ ầ [24],[25]. M tặkhác, Antoun và c ng s đãộ ự tìm th y s gia tăng các bi n ch ng sau ph uấ ự ế ứ ẫthu t nghiêm tr ng ậ ọ ở nh ng b nh nhân gi m cân trên 15% ữ ệ ả [26] SDD
n ng b nh nhân ph u thu t ung th đ ng tiêu hóa tăng t 2,3%ặ ở ệ ẫ ậ ư ườ ừ
tr c ph u thu t lên đ n 26,3% sau ph u thu t B nh nhân l n tu i,ướ ẫ ậ ế ẫ ậ ệ ớ ổ
Trang 21nam gi i, có gi m cân tr c ph u thu t, ung th d dày và ph u thu tớ ả ướ ẫ ậ ư ạ ẫ ậ
m là nh ng y u t nguy c c a SDD n ng sau ph u thu t ở ữ ế ố ơ ủ ặ ẫ ậ [27] S c iự ảthi n tình tr ng dinh d ng và ph c h i ch c năng bao g m ch tệ ạ ưỡ ụ ồ ứ ồ ấ
l ng cu c s ng là m c tiêu dinh d ng quan tr ng nh t trong giaiượ ộ ố ụ ưỡ ọ ấ
đo n h u ph u.ạ ậ ẫ
Các ch t dinh d ng đ u có s nh h ng t i quá trình li n v tấ ưỡ ề ự ả ưở ớ ề ế
th ng, nghiên c u c a Farrera th y r ng nh ng b nh nhân đ c ănươ ứ ủ ấ ằ ở ữ ệ ượ
u ng b sung đ ng mi ng s m sau ph u thu t v i công th c dinhố ổ ườ ệ ớ ẫ ậ ớ ứ
d ng có ch a arginine, acid béo omega-3 và RNA làm tăng t ng h pưỡ ứ ổ ợhydroxyproline và c i thi n v t th ng ph u thu t b nh nhân ph uả ệ ế ươ ẫ ậ ở ệ ẫthu t c t d dày đ đi u tr ung th d dày ậ ắ ạ ể ề ị ư ạ [28]
1.2.2.2 Dinh d ng và x tr ưỡ ạ ị
Khi tia x vào b t kỳ ph n nào c a đ ng tiêu hóa đ u có th nhạ ấ ầ ủ ườ ề ể ả
h ng đ n tình tr ng dinh d ng do tác d ng c a tia x đ i v i thay đ iưở ế ạ ưỡ ụ ủ ạ ố ớ ổ
ch c năng c a các mô bình th ng.ứ ủ ườ X tr d n đ n thay đ i dinh d ngạ ị ẫ ế ổ ưỡ
th ng ph thu c vào li u l ng, th i gian và vùng c th đang đi uườ ụ ộ ề ượ ờ ơ ể ề
tr ị Nh ng tác d ng ph c a x tr có th càng tăng khi đã ph u thu tữ ụ ụ ủ ạ ị ể ẫ ậ
tr c đó ho c hóa tr đ ng th i, càng làm tăng tác d ng ph c p tính lênướ ặ ị ồ ờ ụ ụ ấ
đ ng tiêu hóa nh h ng dinh d ng b nh nhân ườ ả ưở ưỡ ệ [29]
Đ i v i các b nh nhân ung th có x tr vùng ng c đ c bi t là ungố ớ ệ ư ạ ị ở ự ặ ệ
th th c qu n, th ng nh h ng tr c ti p đ n tình tr ng dinh d ngư ự ả ườ ả ưở ự ế ế ạ ưỡ
do tia x làm m t các t bào l p lót c a th c qu n gây kích thích th cạ ấ ế ớ ủ ự ả ự
qu n Có 30% -60% b nh nhân xu t hi n tri u ch ng khó nu t khi tiaả ệ ấ ệ ệ ứ ố
x vùng ng c t 2-3 tu n v i li u kho ng 30Gy và có th kéo dài đ n 2ạ ự ừ ầ ớ ề ả ể ế
tu n sau k t thúc x tr ầ ế ạ ị [29],[30] Nh ng t n th ng mu n c a tia xữ ổ ươ ộ ủ ạlàm x hóa mô d n đ n h p th c qu n, n ng h n có th d n đ n hìnhơ ẫ ế ẹ ự ả ặ ơ ể ẫ ếthành loét d n đ n th ng th c qu n ẫ ế ủ ự ả [31] Các tri u ch ng nghiêm tr ngệ ứ ọ
Trang 22có th làm gián đo n đi u tr , do đó nên vi c m thông d dày nuôi ănể ạ ề ị ệ ở ạ
ch đ ng tr c khi đi u tr tia x là r t c n thi t đ cung c p đ y đủ ộ ướ ề ị ạ ấ ầ ế ể ấ ầ ủ
ch t dinh d ng trong giai đo n đi u tr cho b nh nhân.ấ ưỡ ạ ề ị ệ
Chi u x v i li u 20 Gy vùng d dày có kh năng làm gi m axit dế ạ ớ ề ở ạ ả ả ạdày, khi tăng li u chi u x có th hình thành v t loét Nghiên c u choề ế ạ ể ế ứ
th y có kho ng 50% b nh nhân xu t hi n các tri u ch ng bu n nôn,ấ ả ệ ấ ệ ệ ứ ồnôn, khó tiêu và đau b ng x y ra s m sau khi x tr đ n vùng b ng trênụ ả ớ ạ ị ế ụ[32] Nh ng tri u ch ng này là do t n th ng niêm m c c p tính gây raữ ệ ứ ổ ươ ạ ấviêm và loét niêm m c d dày và tá tràng Tác d ng ph xu t hi n mu nạ ạ ụ ụ ấ ệ ộ
h n nh khó tiêu, đau b ng x y ra do loét m n tính th phát sau t nơ ư ụ ả ạ ứ ổ
th ng niêm m c ươ ạ [33]
Ru t non th ng b nh h ng khi x tr kh i u ác tính vùng ch uộ ườ ị ả ưở ạ ị ố ậ
ho c b ng và v i li u cao hay th p đ u gây tác d ng ph c p tính lênặ ụ ớ ề ấ ề ụ ụ ấ
ru t non ộ [34] Trên lâm sàng, bu n nôn, nôn và đau b ng là nh ng tri uồ ụ ữ ệ
ch ng s m có th x y ra trong hai tu n đ u sau x tr b ng.ứ ớ ể ả ầ ầ ạ ị ụ Tiêu ch yả
và đau b ng x y ra trong hai tu n đ u tiên c a x tr đ n các kh i u ácụ ả ầ ầ ủ ạ ị ế ốtính b ng ho c vùng ch u 20% đ n 70% b nh nhân ở ụ ặ ậ ở ế ệ [35] Đó có thể
là k t qu c a t n th ng tr c ti p đ n niêm m c ru t non gây ra teoế ả ủ ổ ươ ự ế ế ạ ộ
bi u mô và gi m l u l ng máu niêm m c ể ả ư ượ ạ [36] Các tri u ch ng c p tínhệ ứ ấ
th ng n đ nh trong vòng ba tu n sau khi hoàn thành x tr và bi u môườ ổ ị ầ ạ ị ể
ru t đ c tái t o Các tri u ch ng mu n c a b c x t n th ng ru tộ ượ ạ ệ ứ ộ ủ ứ ạ ổ ươ ộnon bi u hi n vài tháng đ n nhi u năm sau khi x tr v i các tri u ch ngể ệ ế ề ạ ị ớ ệ ứtiêu ch y, đau b ng tái phát và kém h p thu T c ru t là bi n ch ngả ụ ấ ắ ộ ế ứ
Trang 23huy t tr c tràng.ế ở ự Nh ng tri u ch ng này x y ra ch y u do h u quữ ệ ứ ả ủ ế ậ ả
c a t n th ng tr c ti p niêm m c ủ ổ ươ ự ế ạ [39],[40]. Các tri u ch ng mu n c aệ ứ ộ ủ
t n th ng đ i tràng do tia x di n ra âm th m và ti n tri n, có thổ ươ ạ ạ ễ ầ ế ể ể
bi u hi n sau m t th i gian ti m n vài tháng ho c vài năm Các bi nể ệ ộ ờ ề ẩ ặ ế
ch ng đe d a tính m ng nghiêm tr ng x y ra sau x tr nh rò, nhi mứ ọ ạ ọ ả ạ ị ư ễtrùng huy t, th ng ho c ch y máu v i t l t 4% -8% trong vòng 5-10ế ủ ặ ả ớ ỷ ệ ừnăm sau khi x tr ạ ị [41]. B nh nhân b m t lo t các tri u ch ng, ch ngệ ị ộ ạ ệ ứ ẳ
h n nh đau b ng, thay đ i thói quen đ i ti n v i tiêu ch y không liênạ ư ụ ổ ạ ệ ớ ả
t c.ụ Táo bón có th là k t qu c a s thay đ i nhu đ ng đ i tràng do xể ế ả ủ ự ổ ộ ạ ơhóa Không gi ng nh t n th ng do tia x ru t non, t n th ng đ iố ư ổ ươ ạ ở ộ ổ ươ ở ạtràng không nh h ng đ n s h p th ch t dinh d ng và ít tr ngả ưở ế ự ấ ụ ấ ưỡ ườ
h p gây kém h p thu ợ ấ [36]
Nh ng tri u ch ng này có th x y ra khi b t đ u x tr vào đ ngữ ệ ứ ể ả ắ ầ ạ ị ườtiêu hóa và có th t n t i trong su t quá trình đi u tr , do đó d n đ nể ồ ạ ố ề ị ẫ ế
gi m cân và suy dinh d ng b nh nhân ung th ả ưỡ ở ệ ư
1.2.2.3 Dinh d ng và hóa tr ưỡ ị
Gi m cân do suy dinh d ng nh h ng đ n k t qu c a hóa trả ưỡ ả ưở ế ế ả ủ ị
li u b nh nhân ung th Dewys và c ng s đã nghiên c u hi u qu tiênệ ở ệ ư ộ ự ứ ệ ả
l ng c a vi c gi m cân đ i v i đáp ng v i hóa tr và s ng sót đ i v iượ ủ ệ ả ố ớ ứ ớ ị ố ố ớ
m t s lo i kh i u Nghiên c u mô t r ng đ i v i m i lo i kh i u, th iộ ố ạ ố ứ ả ằ ố ớ ỗ ạ ố ờgian s ng sót ng n h n nh ng b nh nhân gi m cân so v i b nh nhânố ắ ơ ở ữ ệ ả ớ ệkhông gi m cân ả [42]
S có m t c a th c ăn trong đ ng tiêu hóa nh h ng đ n s h pự ặ ủ ứ ườ ả ưở ế ự ấthu c a m t s lo i thu c dùng qua đ ng u ng Khi có th c ăn sẽ làmủ ộ ố ạ ố ườ ố ứ
ch m r ng d dày, tăng đ pH, tăng l u l ng máu gan, gi m di n tíchậ ỗ ạ ộ ư ượ ở ả ệ
b m t có s n đ h p thu và kéo dài th i gian v n chuy n ru t M tề ặ ẵ ể ấ ờ ậ ể ở ộ ộ
s lo i thu c kháng u tân sinh (ví d : methotrexate và 6-mercillinurine)ố ạ ố ụ
Trang 24nên đ c dùng khi d dày r ng, vì s h p th c a các lo i thu c này t tượ ạ ỗ ự ấ ụ ủ ạ ố ố
h n ơ [43],[44] H n n a, s h p th cũng có th b nh h ng b i kh i uơ ữ ự ấ ụ ể ị ả ưở ở ốtrong đ ng tiêu hóa ho c ph ng pháp đi u tr ch ng ung th Kh i uườ ặ ươ ề ị ố ư ố
có th gây t c nghẽn đ ng tiêu hóa, trong khi hóa tr có th là nguyênể ắ ườ ị ểnhân gây: viêm th c qu n ho c viêm niêm m c (viêm màng nh y trongự ả ặ ạ ầ
đ ng tiêu hóa) ườ [45],[46]
S phân ph i c a hóa ch t cũng b nh h ng b i tình tr ng suyự ố ủ ấ ị ả ưở ở ạdinh d ng Suy dinh d ng gây gi m t ng h p protein gan ưỡ ưỡ ả ổ ợ ở [47] Khi
n ng đ albumin th p làm tăng đ c tính c a thu c, do nhi u thu cồ ộ ấ ộ ủ ố ề ốkhông liên k t trong huy t t ng và có nhi u thu c gây đ c t bàoế ế ươ ề ố ộ ếkhông liên k t v i protein có m t trong tu n hoàn ế ớ ặ ầ [4],[43], [48],[49]
B nh nhân b suy dinh d ng và b h đ ng huy t đã làm tăng đ c tínhệ ị ưỡ ị ạ ườ ế ộhóa tr nhi u h n H đ ng huy t có liên quan đ n thi u máu, m t m iị ề ơ ạ ườ ế ế ế ệ ỏ
và m t c m giác ngon mi ng ấ ả ệ [4]
Trong suy dinh d ng liên quan đ n ung th , thành ph n c th cóưỡ ế ư ầ ơ ể
th b thay đ i, ví d nh gi m kh i l ng c x ng và c n c ể ị ổ ụ ư ả ố ượ ơ ươ ơ ạ [47] Khihóa tr , li u thu c hóa tr d a trên di n tích da (tùy thu c vào chi u caoị ề ố ị ự ệ ộ ề
và cân n ng) vì v y khi b nh nhân suy dinh d ng thì không tính đ n sặ ậ ệ ưỡ ế ựthay đ i c a thành ph n c th H u h t các thu c hóa tr đ c phânổ ủ ầ ơ ể ầ ế ố ị ượ
ph i cho c n c do đó thay đ i thành ph n c th là m t y u t đángố ơ ạ ổ ầ ơ ể ộ ế ốquan tâm [50],[51],[52] Prado và c ng s nghiên c u th y m i quan hộ ự ứ ấ ố ệ
gi a kh i l ng c n c, kích th c gan, ch c năng gan và thu cữ ố ượ ơ ạ ướ ứ ốepirubicin H phát hi n ra r ng kh i l ng c n c gi m có th liênọ ệ ằ ố ượ ơ ạ ả ểquan đ n t l nhi m đ c cao h n ế ỷ ệ ễ ộ ơ [53] H n n a, 5- fluorouracl t ngơ ữ ươ
đ i a n c, đ c phân ph i và chuy n hóa kh i c n c B nh nhânố ư ướ ượ ố ể ở ố ơ ạ ệ
đi u tr hóa ch t có 5-fluorouracl b nhi u đ c tính h n khi l ng cề ị ấ ị ề ộ ơ ượ ơ
n c gi m so v i di n tích da ạ ả ớ ệ [51]
Trang 25B nh nhân ung th th ng g p ph i tình tr ng gi m cân t i th iệ ư ườ ặ ả ạ ả ạ ờ
đi m ch n đoán và trong quá trình hóa tr S tuân th đi u tr c aể ẩ ị ự ủ ề ị ủ
nh ng b nh nhân này trong đi u tr hóa tr li u có th b nh h ng, doữ ệ ề ị ị ệ ể ị ả ưở
đ c tính c a hóa tr có th d n đ n gi m li u hóa tr li u, trì hoãn đi uộ ủ ị ể ẫ ế ả ề ị ệ ề
tr và có th k t thúc đi u tr s m ị ể ế ề ị ớ [54],[55] Đi u quan tr ng là tránhề ọ
đ c tính li u gi i h n c a hóa tr li u, b i vì trì hoãn ho c ch m d tộ ề ớ ạ ủ ị ệ ở ặ ấ ứ
đi u tr có th mang l i cho kh i u m t c h i m i đ phát tri n, đi uề ị ể ạ ố ộ ơ ộ ớ ể ể ềnày có th d n đ n tăng t l t vong Tác d ng ph c a hóa tr li u,ể ẫ ế ỷ ệ ử ụ ụ ủ ị ệ
nh đ c tính có th gây ra các tri u ch ng nh bu n nôn, nôn và tiêuư ộ ể ệ ứ ư ồ
ch y Đi u này nh h ng đ n màng nh y (ví d viêm mi ng và viêmả ề ả ưở ế ầ ụ ệ
ru t) và h th n kinh trung ng (ví d nh chán ăn) ộ ệ ầ ươ ụ ư [56] Nh ng tácữ
d ng ph này có th d n đ n càng làm gi m l ng th c ăn và gi m cân,ụ ụ ể ẫ ế ả ượ ứ ảcũng nh gi m kh năng ch u đ ng hóa tr Do đó, can thi p dinh d ng,ư ả ả ị ự ị ệ ưỡ
đ c i thi n tình tr ng dinh d ng và gi m viêm toàn thân b nh nhân,ể ả ệ ạ ưỡ ả ở ệ
hi u qu c a các lo i thu c này Tuy nhiên, v i s h tr dinh d ng, cóệ ả ủ ạ ố ớ ự ỗ ợ ưỡ
th c i thi n ch c năng gan và c i thi n ch c năng CYP-450, đi u này cóể ả ệ ứ ả ệ ứ ề
th giúp c i thi n hi u qu c a hóa tr và gi m đ c tính Bên c nh ch cể ả ệ ệ ả ủ ị ả ộ ạ ứnăng enzyme CYP-450 gi m, n ng đ albumin cũng có th b gi m trongả ồ ộ ể ị ả
th i kỳ suy dinh d ng Do quá trình t ng h p APP tăng lên, quá trìnhờ ưỡ ổ ợ
t ng h p albumin b gi m ổ ợ ị ả [47],[58] Gi m li u hóa tr có th làm gi mả ề ị ể ả
Trang 26đ c tính, đ ng th i cũng làm gi m n ng đ thu c đ c v n chuy n đ nộ ồ ờ ả ồ ộ ố ượ ậ ể ếcác t bào đích, do đó hi u qu c a hóa tr không đ c c i thi n ế ệ ả ủ ị ượ ả ệ
Vì v y, c n s ph i h p gi a bác sỹ đi u tr và bác sỹ dinh d ngậ ầ ự ố ợ ữ ề ị ưỡ
đ có th phát hi n và ki m soát t t tình tr ng dinh d ng c a b nhể ể ệ ể ố ạ ưỡ ủ ệnhân, đ c bi t có nh ng can thi p dinh d ng k p th i và h p lý gópặ ệ ữ ệ ưỡ ị ờ ợ
ph n tăng hi u qu đi u tr , gi m th i gian n m vi n, chi phí cũng nhầ ệ ả ề ị ả ờ ằ ệ ư
gi m bi n ch ng và nâng cao ch t l ng cu c s ng cho b nh nhân.ả ế ứ ấ ượ ộ ố ệ
1.2.3 Suy dinh d ưỡ ng b nh nhân ung th ở ệ ư
Suy dinh d ng là s m t cân b ng trong cung c p ch t dinh d ngưỡ ự ấ ằ ấ ấ ưỡ
và năng l ng so v i nhu c u c a c th t i các t bào nh m đ m b oượ ớ ầ ủ ơ ể ạ ế ằ ả ả
s phát tri n, duy trì ho t đ ng các ch c năng riêng bi t c a chúng ự ể ạ ộ ứ ệ ủ [59].Trong các nghiên c u g n đây đ c ti n hành t i 12 qu c gia Mỹứ ầ ượ ế ạ ốLatinh, t l suy dinh d ng đã đ c xác đ nh t 40% đ n 60% b nhỷ ệ ưỡ ượ ị ừ ế ệnhân nói chung khi nh p vi n Ngoài ra, các nghiên c u nh n th y r ngậ ệ ứ ậ ấ ằnguy c suy dinh d ng liên quan đ n b nh t t tăng 20%, trong su t 2ơ ưỡ ế ệ ậ ố
tu n đ u nh p vi n và có liên quan tr c ti p đ n các bi n ch ng gâyầ ầ ậ ệ ự ế ế ế ứnhi m trùng và không nhi m trùng, th i gian n m vi n dài h n và chiễ ễ ờ ằ ệ ơphí đi u tr cao h n ề ị ơ [60] Suy dinh d ng th ng g p b nh nhân ungưỡ ườ ặ ở ệ
th và trong nhi u tr ng h p có th làm gi m t l s ng sót.ư ề ườ ợ ể ả ỷ ệ ố Suy dinh
d ng d n đ n ph n ng kém đ i v i đi u tr , tăng th i gian n m vi n,ưỡ ẫ ế ả ứ ố ớ ề ị ờ ằ ệsuy gi m mi n d ch, gi m ch t l ng cu c s ng và tăng chi phí chăm sócả ễ ị ả ấ ượ ộ ố
s c kho b nh nhân ung th ứ ẻ ở ệ ư [61],[62],[63] Nghiên c u c a Dewwysứ ủcho th y t l suy dinh d ng và gi m cân ng i b ung th dao đ ngấ ỉ ệ ưỡ ả ở ườ ị ư ộ
t 31% đ n 87%ừ ế [64]. H n n a, có đ n h n 20% b nh nhân t vong doơ ữ ế ơ ệ ử
nh h ng c a suy dinh d ng h n là do b nh ung th gây ra
Các nguyên nhân gây suy dinh d ng b nh nhân ung th là đa tácưỡ ở ệ ư
đ ng bao g m lo i kh i u, v trí kh i u, s s n sinh cytokine, đi u trộ ồ ạ ố ị ố ự ả ề ị
Trang 27ch ng ung th bao g m hóa tr , giai đo n c a b nh và thay đ i sinh lýố ư ồ ị ạ ủ ệ ổliên quan đ n tu i tác Thêm vào đó các ph ng pháp đi u tr ung thế ổ ươ ề ị ư
nh hóa tr li u, x tr và ph u thu t có th có tác đ ng b t l i đ n tìnhư ị ệ ạ ị ẫ ậ ể ộ ấ ợ ế
tr ng dinh d ng c a b nh nhân ạ ưỡ ủ ệ [66],[67]
1.2.4 H i ch ng suy mòn b nh nhân ung th ộ ứ ở ệ ư
Suy mòn trong ung th bi u hi n b i tình tr ng s t cân ti n tri n,ư ể ệ ở ạ ụ ế ể
s t gi m kh i m , kh i c vân trong c th và bi ng ăn ụ ả ố ỡ ố ơ ơ ể ế [68] S t cânụ
ti n tri n là d u hi u th ng g p b nh nhân ung th , t n su t có thế ể ấ ệ ườ ặ ở ệ ư ầ ấ ể
t 30-80% tùy thu c vào lo i ung th B nh nhân ung th t y, d dày cóừ ộ ạ ư ệ ư ụ ạ
t l s t cân cao nh t, trong khi b nh nhân ung th lympho khôngỉ ệ ụ ấ ệ ưhodgkin, ung th vú, b ch c u c p không dòng lympho hay sarcome có tư ạ ầ ấ ỉ
l s t cân th p nh t ệ ụ ấ ấ [69] S t cân là m t y u t tiên l ng trong ungụ ộ ế ố ượ
th , s t cân càng nhi u thì th i gian s ng còn càng ng n Có đ n 20%ư ụ ề ờ ố ắ ế
b nh nhân ung th ch t do suy mòn tr c khi ch t do b nh lý ung thệ ư ế ướ ế ệ ưgây ra [68],[61] T vong b nh nhân ung th sẽ x y ra khi m t 25-30%ử ệ ư ả ấcân n ng c th ặ ơ ể [69]
C ch gây suy mòn trong ung th ơ ế ư
Tình tr ng suy mòn b nh nhân ung th là do có s m t cân b ngạ ở ệ ư ự ấ ằnăng l ng và các r i lo n v chuy n hóa liên quan đ n các y u t đi uượ ố ạ ề ể ế ế ố ềhòa và các cytokine [68],[71],[72]
Trang 28M t cân b ng năng l ng do gi m năng l ng ăn vào do bi ng ăn vàấ ằ ượ ả ượ ếcác nguyên nhân nh bu n nôn, thay đ i v giác hay r i lo n c m giácư ồ ổ ị ố ạ ả
nu t ho c vì đau và tình tr ng tr m c m Bi ng ăn còn do có s gia tăngố ặ ạ ầ ả ế ựcác y u t đi u hòa nh serotonin trong não, ch t t o ra t acid aminế ố ề ư ấ ạ ừTrytophan Bình th ng Trytophan v n chuy n trong máu d ng g nườ ậ ể ở ạ ắ
k t v i albumin Nh ng do h albumin/máu g p b nh nhân suy mònế ớ ư ạ ặ ở ệtrong ung th , nên l ng tryptophan t do trong máu gia tăng v nư ượ ự ậchuy n qua hàng rào máu não b suy y u và do đó làm tăng l ngể ị ế ượserotonine t i não Đ ng th i bi ng ăn là k t qu s ph n ng gi a cácạ ồ ờ ế ế ả ự ả ứ ữphân t peptide c a ung th v i các y u t đi u hòa t các mô c aử ủ ư ớ ế ố ề ừ ủ
ng i b nh (y u t n i ti t và cytokine) ườ ệ ế ố ộ ế [68]
R i lo n chuy n hóa liên quan đ n các y u t đi u hòa ố ạ ể ế ế ố ề
Nhi u nghiên c u cho th y có s thay đ i các y u t n i ti t b nhề ứ ấ ự ổ ế ố ộ ế ở ệnhân ung th nh tăng các hormon d hóa (glucagon và catecholamine),ư ư ị
s thay đ i t c đ s n xu t và ch c năng c a insulin ự ổ ố ộ ả ấ ứ ủ [68]
Mi n d ch c th ph n ng l i v i s phát tri n c a kh i u, c chễ ị ơ ể ả ứ ạ ớ ự ể ủ ố ơ ế
gi ng v i tình tr ng nhi m trùng và ch n th ng Ph n ng di n raố ớ ạ ễ ấ ươ ả ứ ễ
đ ng th i v i các thay đ i v th n kinh, chuy n hóa và n i ti t Đ i th cồ ờ ớ ổ ề ầ ể ộ ế ạ ựbào và t bào đ n nhân đóng vai trò chính trong đáp ng mi n d ch này,ế ơ ứ ễ ịchúng phóng thích ra các cytokine nh y u t ho i t kh i uư ế ố ạ ử ố(TNF)/cachetin, InterleukinI (IL-1) và Interleukin 6 (IL-6) Đ ng th iồ ờInterferon- γ (IFN) và các y u t bi t hóa (nh y u t D) cũng gây ra suyế ố ệ ư ế ốmòn TNF- α đ c ti t ra t ph n ng c a đ i th c bào v i kh i u.ượ ế ừ ả ứ ủ ạ ự ớ ốBalkwill và c ng s ghi nh n n ng đ TNF - ộ ự ậ ồ ộ α tăng cao trong máu b nhệnhân ung th Ho t tính TNF – ư ạ α lên chuy n hóa đã đ c ch ng minh inể ượ ứvitro và in vivo, làm tăng phóng thích các protein pha c p t gan, gi mấ ừ ả
t ng h p albumin, tăng ly gi i protein t c vân Trong chuy n hóa ch tổ ợ ả ừ ơ ể ấ
Trang 29béo, gi m ho t tính men lipoproteinlipase c a t bào m , làm gi m t cả ạ ủ ế ỡ ả ố
đ thanh th i ch t béo, c ch t ng h p acid béo và tăng ly gi i mô m ộ ả ấ ứ ế ổ ợ ả ỡTrong chuy n hóa carbohydrate TNF – ể α gây tăng ly gi i glycogen, ly gi iả ảglycogen y m khí và tăng n ng đ lactate máu Interleukine 1 gây ra tìnhế ồ ộ
tr ng bi ng ăn IL-1 tác d ng nh TNF – ạ ế ụ ư α làm tăng t ng h p protein t iổ ợ ạgan và gi m t ng h p albumin IL- 6 càng cho th y ph r ng ho t tínhả ổ ợ ấ ổ ộ ạsinh h c ch c năng mi n d ch TNF – ọ ứ ễ ị α kích thích phóng thích IL-1, sau
gi i protein c vân Y u t huy đ ng m (LMF) M t lo i glycoprotein cóả ơ ế ố ộ ỡ ộ ạ
tr ng l ng phân t kho ng 43.000, đ c tìm th y trong n c ti u ọ ượ ử ả ượ ấ ướ ể ở
b nh nhân ung th t y suy mòn T ng t nh hormon gây ly gi i ch tệ ư ụ ươ ự ư ả ấbéo, trong t bào m LMF thông qua AMP vòng gây ly gi i ch t béo ế ỡ ả ấ [68]
R i lo n chuy n hóa các ch t dinh d ng ố ạ ể ấ ưỡ
Chuy n hóa carbohydrate: Tăng chuy n đ i glucose, tăng s n sinhể ể ổ ảglucose gan và kháng insulin ở [68]
Chuy n hóa đ m: Suy mòn trong ung th đ c tr ng b i s m t kh iể ạ ư ặ ư ở ự ấ ố
c ti n tri n Tăng chuy n đ i đ m trong c th , t ng h p và d hóaơ ế ể ể ổ ạ ơ ể ổ ợ ị
đ m c , chuy n hóa protein gan và acid amin trong máu ạ ở ơ ể ở [68]
Chuy n hóa ch t béo: b nh nhân ung th dùng ch t béo làm năngể ấ ệ ư ấ
l ng cao h n ng i bình th ng do tăng oxi hóa ch t béo Tăng chuy nượ ơ ườ ườ ấ ể
đ i acid béo và glycerine do tăng ly gi i và gi m t ng h p ch t béo Cácổ ả ả ổ ợ ấthay đ i chính trong chuy n hóa ch t béo là phân h y ch t béo d tr vàổ ể ấ ủ ấ ự ữtăng lipid máu Gi m ho t tính men lipoprotein lipase liên quan đ nả ạ ế
Trang 30gi m l ng ch t béo d tr , làm gi m kh năng thanh th i ch t béo raả ượ ấ ự ữ ả ả ả ấ
kh i máu và làm tăng lipid máu ỏ [68]
1.2.5 M t s ph ộ ố ươ ng pháp đánh giá tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng.
Tình tr ng dinh d ng bi u hi n nhi u m c đ khác nhau tạ ưỡ ể ệ ở ề ứ ộ ừ
bi u hi n t ng th đ n t ng m c đ thành ph n c th (bodyể ệ ổ ể ế ừ ứ ộ ầ ơ ểcomposition) nh kh i n c, kh i m , hay kh i t bào, kh i ngoài t bào,ư ố ạ ố ỡ ố ế ố ếthành ph n các d ng ch t có trong máu nh các protein t ng (albumin,ầ ưỡ ấ ư ạprealbumin, transferrin…), ch t khoáng, vi ch t dinh d ng và bi u hi nấ ấ ưỡ ể ệ
c a nó v m t ch c năng nh mi n d ch, s c c Cho nên không th cóủ ề ặ ứ ư ễ ị ứ ơ ể
m t ph ng pháp đánh giá nào có th giúp th hi n h t tình tr ng dinhộ ươ ể ể ệ ế ạ
d ng, mà c n ph i h p nhi u ph ng pháp khác nhau Nhi u ph ngưỡ ầ ố ợ ề ươ ề ươpháp t m soát hay đánh giá tình tr ng suy dinh d ng đã đ c nghiênầ ạ ưỡ ượ
c u và áp d ng t i nhi u b nh vi n trên th gi i nh ph ng pháp nhânứ ụ ạ ề ệ ệ ế ớ ư ươ
tr c nh BMI (Body mass index), MAC (Mid arm circumference - chu viắ ưvòng cánh tay, TSF (tricep skinfold- N p g p da vùng c tam đ u) hayế ấ ơ ầMNA (minimal nutrition assessment- Đánh giá dinh d ng t i thi u) choưỡ ố ể
b nh nhân l n tu i; NRS (Nutrition risk screening- T m soát nguy cệ ớ ổ ầ ơdinh d ng); SGA (subjective global assessment- Đánh giá t ng th theoưỡ ổ ể
ch quan) hay PG SGA trong đánh giá dinh d ng b nh nhân ung th ;ủ ưỡ ệ ưalbumin, transferrin hay prealbumin trong máu; s c c bàn tay b ngứ ơ ằ
d ng c handgrip, s c c hô h p b ng d ng c peakflow…ụ ụ ứ ơ ấ ằ ụ ụ [73]
1.2.5.1 Ph ng pháp dùng ch s kh i c th (BMI) ươ ỉ ố ố ơ ể
T lâu, nhi u nhà nghiên c u đã ch ra r ng c tình tr ng quá nhừ ề ứ ỉ ằ ả ạ ẹcân và quá th a cân đ u liên quan đ n s gia tăng t l m c b nh và từ ề ế ự ỷ ệ ắ ệ ửvong Ch s BMI (Body Mass Index - Ch s kh i c th ) có liên quanỉ ố ỉ ố ố ơ ể
ch t chẽ v i t l kh i m -c trong c th , do đó là m t ch s đ c Tặ ớ ỷ ệ ố ỡ ơ ơ ể ộ ỉ ố ượ ổ
Trang 31ch c Y t th gi i khuy n ngh đ đánh giá m c đ g y béo c a m t cáứ ế ế ớ ế ị ể ứ ộ ầ ủ ộnhân [74] Ch s BMI đ c tính theo công th c:ỉ ố ượ ứ
Cân n ng (kg) ặBMI =
(Chi u cao)ề 2 (m)BMI t 18,5 đ n 24,9 là bình th ng ừ ế ườ
Béo đ c phân lo i d a vào các "ng ng" sau đây ượ ạ ự ưỡ
+ Th a cân đ 1 : 25,0 - 29,99 ừ ộ
+ Th a cân đ 2 : 30,0 - 39,99 ừ ộ
+ Th a cân đ 3 : > 40ừ ộ
G y: khi BMI d i 18,5 là có bi u hi n thi u năng l ng tr ngầ ướ ể ệ ế ượ ườ
di n (Chronic Energy Deficiency – CED) và đ c phân lo i c th nhễ ượ ạ ụ ể ưsau:
+ CED đ 1 (g y nh ): BMI t 17 đ n 18,49ộ ầ ẹ ừ ế
+ CED đ 2 (g y v a): BMI t 16,0 đ n 16,99ộ ầ ừ ừ ế
+ CED đ 3 (quá g y)BMI d i 16ộ ầ ướ
- Protein t ng là thành ph n quan tr ng c a c th , nh h ng đ nạ ầ ọ ủ ơ ể ả ưở ế
k t qu lâm sàng nh albumin máu là y u t tiên l ng bi n ch ng vàế ả ư ế ố ượ ế ứ
t vong sau ph u thu t, th ng đ c đánh giá hàng ngày trong lâm sàngử ẫ ậ ườ ượ
b ng ch s albumin, transferrin, ằ ỉ ố prealbumin Suy dinh d ng làm gi mưỡ ả
n ng đ các protein trong máu Tuy nhiên n ng đ c a chúng l i b tácồ ộ ồ ộ ủ ạ ị
đ ng b i nhi u y u t nh kh năng t ng h p c a gan hay tình tr ngộ ở ề ế ố ư ả ổ ợ ủ ạ
Trang 32thi u hay th a n c ho c tình tr ng viêm làm tái phân b albumin trongế ừ ướ ặ ạ ố
c th ho c do m t trong b nh th n hay trong b ng; hay thi u máuơ ể ặ ấ ệ ậ ỏ ếthi u s t nh h ng đ n giá tr transferrin ế ắ ả ưở ế ị [73]
Albumin huy t thanh ế : có th i gian bán h y 21 ngày, không đờ ủ ủ
nh y đ đánh giá thay đ i trong th i gian ng n N ng đ albumin huy tạ ể ổ ờ ắ ồ ộ ếthanh có th thay đ i theo tu i, tình tr ng nhi m trùng, m t n c D iể ổ ổ ạ ễ ấ ướ ướ3,5g/dl đ c coi là ch ra r ng c th kém ch u đ ng v i các b nh n ngượ ỉ ằ ơ ể ị ự ớ ệ ặ
và là m t ch s có ích khi đánh giá tình tr ng dinh d ng ộ ỉ ố ạ ưỡ [76]
Transferin huy t thanh ế : Transferin là m t protein do gan t ngộ ổ
h p và s d ng đ v n chuy n s t ch y u trong huy t t ng.ợ ử ụ ể ậ ể ắ ủ ế ế ươTransferrin có th ph n ánh t t h n và nh y c m h n v tình tr ng dinhể ả ố ơ ạ ả ơ ề ạ
d ng so v i albumin do có th i gian bán h y ng n h n albumin (8-10ưỡ ớ ờ ủ ắ ơngày) Transferin < 200 mg/dl ch ng t có thi u protein n i t ng ứ ỏ ế ộ ạ [76]
Pre-albumin (transthyretin) (TTR): đ theo dõi các can thi p dinhể ệ
d ng ng n h n Pre-albumin có th ph n ánh t t h n và nh y c m h nưỡ ắ ạ ể ả ố ơ ạ ả ơ
v tình tr ng dinh d ng so v i albumin, và cho phép xác đ nh tìnhề ạ ưỡ ớ ị
tr ng suy dinh d ng giai đo n đ u ạ ưỡ ở ạ ầ [76]
Protein g n retinol (RBP) và prealbumin g n thyroxin (TBPA)ắ ắ
đ c t ng h p t i gan Setty và cs đã ch ng minh s thay đ i RBP vàượ ổ ợ ạ ứ ự ổTBPA là nh ng ch s nh y đ phát hi n suy dinh d ng tr c khi cóữ ỉ ố ạ ể ệ ưỡ ướ
bi u hi n trên lâm sàng và theo dõi hi u qu c a dinh d ng đi u tr ể ệ ệ ả ủ ưỡ ề ịTuy nhiên, ch thích h p cho theo dõi ng n h n và không th đánh giáỉ ợ ắ ạ ểchính xác protein d tr n i mô ự ữ ộ [76]
- Cholesterol huy t thanh ế : M c đ cholesterol th p th ng th yứ ộ ấ ườ ấtrong b nh nhân suy dinh d ng Tuy nhiên m c đ cholesterol th p cònệ ưỡ ứ ộ ấ
th y trong m t s b nh nh gan, th n, kém h p thu và m c đ th p cóấ ộ ố ệ ư ậ ấ ứ ộ ấliên quan đ n t vong ế ử [76]
Trang 331.2.5.3 Ch c năng mi n d ch: ứ ễ ị
Tình tr ng dinh d ng và lo i b nh lý nh h ng sâu s c đ n ch cạ ưỡ ạ ệ ả ưở ắ ế ứnăng mi n d ch c a c th Tình tr ng mi n d ch th ng đ c đánh giáễ ị ủ ơ ể ạ ễ ị ườ ượqua l ng t ượ ế bào lympho trong máu và test ph n ng da v i khángả ứ ớnguyên b nh nhân có tình tr ng s t cân không ch ý trong kho ngỞ ệ ạ ụ ủ ả
th i gian ng n trên 10% cân n ng, s l ng t bào lympho th ng bờ ắ ặ ố ượ ế ườ ị
gi m (< 1500/mmả 3) Khi s l ng t bào lympho gi m < 800/mmố ượ ế ả 3 thìđánh giá tình tr ng n ng và tiên l ng kém ạ ặ ượ [76]
1.2.5.4 Ph ng pháp đánh giá dinh d ng t i thi u ươ ưỡ ố ể
Công c "đánh giá dinh d ng t i thi u" (Mini-Nutritionụ ưỡ ố ểAssessment) (MNA): Đ c xây d ng nh m đánh giá nhanh và hi u quượ ự ằ ệ ả
đ sàng l c suy dinh d ng ng i già MNA áp d ng cho b nh nhânể ọ ưỡ ở ườ ụ ệtrên 65 tu i, tính đi m đ xác đ nh b nh nhân nguy c suy dinh d ngổ ể ể ị ệ ơ ưỡ[77]
Công c MNA: G m 2 ph n sàng l c và đánh giá: Ph n sàng l c g mụ ồ ầ ọ ầ ọ ồ
6 câu h i liên quan t i gi m kh u ph n, gi m cân trong 3 tháng qua, điỏ ớ ả ẩ ầ ả
l i v n đ ng và ch s BMI N u s đi m c a ph n sàng l c > 12 đi mạ ậ ộ ỉ ố ế ố ể ủ ầ ọ ể(TTDD bình th ng), không c n đánh giá ti p, n u t ng s đi m < 11ườ ầ ế ế ổ ố ể
đi m (có nguy c SDD), c n đánh giá ti p Ph n đánh giá g m 12 câu h iể ơ ầ ế ầ ồ ỏliên quan t i tình tr ng s ng và t ph c v , s d ng thu c, các v t loétớ ạ ố ự ụ ụ ử ụ ố ế
do tỳ đè, s l ng b a ăn chính, kh u ph n protein, kh u ph n hoa qu ,ố ượ ữ ẩ ầ ẩ ầ ảthói quen u ng n c, s quan tâm t i s c kh e, ch s vòng cánh tay,ố ướ ự ớ ứ ỏ ỉ ố
b p chân Đi m t i đa c a ph n này là 16 Đánh giá toàn b : T 17 đ nắ ể ố ủ ầ ộ ừ ế23,5 đi m: Nguy c SDD; d i 17 đi m: SDD ể ơ ướ ể [78]
1.2.5.5 Ph ng pháp đánh giá t ng th ươ ổ ể ch quan ủ (SGA- Subjective Global Assessment).
Trang 34Công c đánh giá t ng th ụ ổ ể ch quanủ (SGA) đ c xây d ng b iượ ự ởDetsky và công s trong nh ng năm 1980 SGA là công c duy nh t đ cự ữ ụ ấ ượ
Hi p h i dinh d ng lâm sàng c a Mỹ (ASPEN) khuy n cáo s d ng.ệ ộ ưỡ ủ ế ử ụSGA th ng đ c s d ng đ đánh giá tình tr ng dinh d ng c a b nhườ ượ ử ụ ể ạ ưỡ ủ ệnhân lúc nh p vi n trong vòng 48 gi SGA là công c đánh giá "nhậ ệ ờ ụ ẹnhàng", không t n kém, nh y, tin c y và đ c hi u áp d ng cho b nhố ạ ậ ặ ệ ụ ệnhân d i 65 tu i ướ ổ [32],[33],[76]
Tiêu chu n đánh giá tình tr ng dinh d ng nh sau: SGA-A là tìnhẩ ạ ưỡ ư
tr ng dinh d ng t t khi b nh nhân không b s t cân hay có tăng cânạ ưỡ ố ệ ị ụ
nh trong th i gian ng n (không ph i do tình tr ng phù) ho c s t cânẹ ờ ắ ả ạ ặ ụ
nh r i sau đó tăng cân tr l i bình th ng, ăn u ng bình th ng vàẹ ồ ở ạ ườ ố ườkhông có các d u hi u m t l p m d i da hay teo c , phù chi; SGA-B làấ ệ ấ ớ ỡ ướ ơtình tr ng suy dinh d ng v a hay nghi ng có suy dinh d ng khi b nhạ ưỡ ừ ờ ưỡ ệnhân có s t cân ít nh t 5% trong vòng 1 tu n tr c nh p vi n nh ngụ ấ ầ ướ ậ ệ ưkhông tăng cân; ăn kém h n, có d u hi u m t ít l p m d i da hay teoơ ấ ệ ấ ớ ỡ ướ
c nh ; SGA-C là suy dinh d ng n ng khi có tình tr ng s t cân trênơ ẹ ưỡ ặ ạ ụ10%, có ăn kém (ăn th c ăn s t hay l ng) kéo dài 2 tu n, có d u hi u rõứ ệ ỏ ầ ấ ệ
m t l p m d i da, teo c n ng ho c kèm phù chi, phù c t s ng th tấ ớ ỡ ướ ơ ặ ặ ộ ố ắ
l ng ư [32],[33],[76]
1.2.5.6 Ph ng pháp ch quan ươ ủ toàn di n ệ t b nh nhân (Patient Generated ừ ệ Subjective Global Assessment – PG SGA).
Ph ng pháp đánh giá t ng th ch quan t b nh nhân (PG-SGA)ươ ổ ể ủ ừ ệ
đ c đi u ch nh t SGA và đ c phát tri n đ c bi t cho b nh nhân bượ ề ỉ ừ ượ ể ặ ệ ệ ịung th b i tác giư ở ả Ottery vào năm 1994 và hoàn thi n vào nămệ
2000 [79] Đ n năm 2002, Bauer và cs đã s d ng PG-SGA đ đánh giáế ử ụ ểtình tr ng dinh d ng c a b nh nhân ung th v i đ nh y 98% và đạ ưỡ ủ ệ ư ớ ộ ạ ộ
đ c hi u 82% so v i SGAặ ệ ớ [80] Đây là m t ph ng pháp đánh giá chộ ươ ủ
Trang 35quan t ng th đ c th c hi n trên t t c các m t nh : gi m cân, tìnhổ ể ượ ự ệ ấ ả ặ ư ả
tr ng kh u ph n ăn, ho t đ ng và ch c năng, nhu c u trao đ i ch t vàạ ẩ ầ ạ ộ ứ ầ ổ ấkhám lâm sàng PG-SGA đã đ c Hi p h i Dinh d ng lâm sàng Hoa Kỳượ ệ ộ ưỡ
ch p nh n làm tiêu chu n đánh giá dinh d ng cho b nh nhân b ungấ ậ ẩ ưỡ ệ ị
th ư [81]
S d ng PG-SGA cho th y có nhi u l i ích h n công c SGA choử ụ ấ ề ợ ơ ụ
b nh nhân ung th nh : B nh nhân có th t hoàn thành các thành ph nệ ư ư ệ ể ự ầtình tr ng s t cân, l ng th c ăn nh p vào, các tri u ch ng v tiêu hóaạ ụ ượ ứ ậ ệ ứ ề
và s suy gi m các ch c năng c a c th , do đó gi m th i gian đánh giá;ự ả ứ ủ ơ ể ả ờPG-SGA đ c p đ n nhi u tri u ch ng tác đ ng đ n dinh d ng đ i v iề ậ ế ề ệ ứ ộ ế ưỡ ố ớ
b nh nhân b ung th và có b ng đi m đ đánh giá c th nh m canệ ị ư ả ể ể ụ ể ằthi p dinh d ng k p th i Do đó, PG-SGA có th đ c s d ng làm côngệ ưỡ ị ờ ể ượ ử ụ
c đánh giá dinh d ng u tiên cho b nh nhân ung th b suy dinhụ ưỡ ư ệ ư ị
d ng ưỡ [82] Tuy nhiên, bộ công cụ PG-SGA cũng có nhược điểm là mấtnhiều thời gian trong quá trình đánh giá TTDD cho bệnh nhân và cần đượcthực hiện bởi cán bộ y tế có trình độ chuyên môn nhất định để thăm khám vàphát hiện các dấu hiệu lâm sàng
1.3 M t s y u t nh h ộ ố ế ố ả ưở ng đ n tình tr ng dinh d ế ạ ưỡ ng c a b nh ủ ệ nhân ung th đi u tr hóa ch t ư ề ị ấ
1.3.1 Y u t nhân kh u h c ế ố ẩ ọ
Gi i: ớ nghiên c u trong n c và th gi i ghi nh n có s khác nhauứ ướ ế ớ ậ ự
v gi i tính c a các lo i ung th đ ng tiêu hóa Trong đó, nam gi iề ớ ủ ạ ư ườ ớ
đ c ghi nh n m c nhi u h n n Theo nghiên c u c a Attar và c ng sượ ậ ắ ề ơ ữ ứ ủ ộ ựsuy dinh d ng nam b ung th đ ng tiêu hóa có đi u tr hóa ch tưỡ ở ị ư ườ ề ị ấnhi u h n n t l l n l t là 67% và 33% Cũng cùng k t qu nghiênề ơ ữ ỷ ệ ầ ượ ế ả
c u v i Reza Eghdam Zamiri và c ng s ghi nh n t l nam gi i b suyứ ớ ộ ự ậ ỷ ệ ớ ịdinh d ng nhi u h n so v i n gi i ưỡ ề ơ ớ ữ ớ [83],[84]
Trang 36Đi u ki n kinh t : ề ệ ế đi u tr ung th là vô cùng t n kém v th i gianề ị ư ố ề ờ
và ti n b c Kinh t có th là y u t nh h ng đ n vi c đi u tr ungề ạ ế ể ế ố ả ưở ế ệ ề ị
th đ c bi t là nh ng n c có n n kinh t đang phát tri n nh Vi tư ặ ệ ữ ướ ề ế ể ư ệNam
Giai đo n và th i gian đi u tr : ạ ờ ề ị m i giai đo n và th i gian đi u trỗ ạ ờ ề ị
b nh ệ khác nhau có th d n đ n s khác nhau v tình tr ng dinhể ẫ ế ự ề ạ
d ng M t nghiên c u cho th y tình tr ng dinh d ng khác nhau ưỡ ộ ứ ấ ạ ưỡ ở
m i giai đo n b nh, nh ng b nh nhân giai đo n 1,2 thì ít nguy cỗ ạ ệ ữ ệ ở ạ ơsuy dinh d ng h n gian đo n 3,4 ưỡ ơ ở ạ [83]
S l n truy n hóa ch t: ố ầ ề ấ B nh nhân có s l n truy n hóa ch t càngệ ố ầ ề ấtăng thì có kh năng nh h ng đ n dinh d ng do tác d ng ph ngàyả ả ưở ế ưỡ ụ ụ
m t tích l y c a hóa ch t Theo nghiên c u c a Attar ch ra r ng có sộ ủ ủ ấ ứ ủ ỉ ằ ựliên quan quan gi a hóa tr li u th hai tr đi v i tình tr ng suy dinhữ ị ệ ứ ở ớ ạ
d ng ưỡ [84]
Các tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
- Bu n nôn và nôn: ồ t năm 1983, Griffin AMừ và c ng s đã ch raộ ự ỉ
r ng bu n nôn là bi n ch ng n ng n nh t chi m 15-45% sau khi hóaằ ồ ế ứ ặ ề ấ ế
tr Bu n nôn có th x y ra khi các thu c hóa tr li u làm h ng các t bàoị ồ ể ả ố ị ệ ỏ ếtuy n đ ng tiêu hóa Ngoài ra, m t s y u t khác ch ng h n nh mùiế ườ ộ ố ế ố ẳ ạ ư
v th c ăn, s v n đ ng, lo l ng ho c đau cũng có th kích thích bu nị ứ ự ậ ộ ắ ặ ể ồnôn và nôn [43],[44] Chúng gây ra nh ng bi n ch ng nh chán ăn, gi mữ ế ứ ư ả
ho t đ ng, m t cân b ng trao đ i ch t, suy dinh d ng Lâu d n nó sẽạ ộ ấ ằ ổ ấ ưỡ ầ
Trang 37nh h ng đ n tính m ng t l này có th lên đ n 30%
- Táo bón: là s chuy n đ ng ch m c a phân qua ru t do phân khô,ự ể ộ ậ ủ ộ
c ng d n đ n đau và khó ch u cho b nh nhân Táo bón nh ng b nhứ ẫ ế ị ệ ở ữ ệnhân hóa tr x y ra do s d ng các ch t gây c n tr v n đ ng ru t, gâyị ả ử ụ ấ ả ở ậ ộ ộ
đ c đ i v i h th n kinh n i t i c a đ ng tiêu hóa Ng i ta bi t r ngộ ố ớ ệ ầ ộ ạ ủ ườ ườ ế ằcác y u t liên quan nh tu i cao, s v n đ ng c a c th và gi m ho tế ố ư ổ ự ậ ộ ủ ơ ể ả ạ
đ ng th ch t, ch đ ăn ít ch t x và s thay đ i tâm lý (tr m c m, loộ ể ấ ế ộ ấ ơ ự ổ ầ ả
l ng) có th làm tăng s xu t hi n c a táo bón Ngoài ra, còn ghi nh nắ ể ự ấ ệ ủ ậ
th y r ng ch t ch ng ung th c a nhóm vinca alkaloid vincristine andấ ằ ấ ố ư ủvinblastine có nhi u kh năng gây táo bón ề ả [89] T l b nh nhân có tri uỷ ệ ệ ệ
ch ng táo bón chi m 31,9% trong nghiên c u c a Sánchez năm 2013ứ ế ứ ủ [7]
- Khô mi ng: ệ bao g m s ng t đo n ho c làm gi m ti t d ch ti tồ ự ắ ạ ặ ả ế ị ế
n c b t D i đi u ki n bình th ng, 0,3 đ n 0,5 ml n c b t đ cướ ọ ướ ề ệ ườ ế ướ ọ ượ
s n sinh m i phút; khô mi ng x y ra khi dòng n c b t ít h n 0.1ả ỗ ệ ả ướ ọ ơmL/phút Kho ng 40% b nh nhân đang hóa tr li u b khô mi ng, tri uả ệ ị ệ ị ệ ệ
ch ng th ng ng n, kéo dài trong vòng t hai đ n tám tu n sau khi đi uứ ườ ắ ừ ế ầ ề
tr Các bi u hi n bao g m khô mi ng, n t môi, c m giác b ng rát trongị ể ệ ồ ệ ứ ả ỏ
mi ng và teo b m t l ng c a l i Nguyên nhân do m t s ch tệ ở ề ặ ư ủ ưỡ ộ ố ấ
ch ng ung th gây ra khô mi ng do c nh tranh v i th th c a ch t d nố ư ệ ạ ớ ụ ể ủ ấ ẫ
Trang 38truy n th n kinh acetylcholine, do đó c ch s truy n xung đ ng th nề ầ ứ ế ự ề ộ ầkinh gây gi m ti t n c b t ả ế ướ ọ [89].
- Viêm niêm m c mi ng: ạ ệ Kho ng 40% b nh nhân tr i qua hóa trả ệ ả ịphát tri n viêm niêm m c m c đ khác nhau Các y u t nguy c choể ạ ở ứ ộ ế ố ơ
s phát tri n c a viêm niêm m c mi ng bao g m: v sinh răng mi ngự ể ủ ạ ệ ồ ệ ệkém, tình tr ng dinh d ng, hút thu c, u ng r u, tu i (b nh nhân trạ ưỡ ố ố ượ ổ ệ ẻ
tu i có nguy c nhi u h n) ổ ơ ề ơ [89]
- Khó nu t: ố là khó khăn ho c th m chí là không th nu t th c ănặ ậ ể ố ứbình th ng bao g m ngh t th ho c ho sau b a ăn, c m giác ngh t th ,ườ ồ ẹ ở ặ ữ ả ẹ ở
c m giác b t th ng v th c ăn phía sau c h ng Không có d li u cả ấ ườ ề ứ ở ổ ọ ữ ệ ụ
th v s ph bi n c a khó nu t b nh nhân tr i qua hóa tr Nghiênể ề ự ổ ế ủ ố ở ệ ả ị
c u Mertl-Rötzer M nh n th y r ng nu t khó và nu t đau x y ra sau hóaứ ậ ấ ằ ố ố ả
tr có liên quan đ n tri u ch ng khô mi ng, nhi t mi ng, viêm l i…vàị ế ệ ứ ệ ệ ệ ưỡ
n ng h n nh ng b nh nhân l n tu i ung th đ u c có k t h p ph uặ ơ ở ữ ệ ớ ổ ư ầ ổ ế ợ ẫthu t, x tr , hóa tr ậ ạ ị ị [90]
- Chán ăn là bi n ch ng th ng g p nh t b nh nhân b ung thế ứ ườ ặ ấ ở ệ ị ưbao g m tình tr ng gi m s thèm ăn, ăn không ngon mi ng và c m giácồ ạ ả ự ệ ả
no s m Chán ăn chi m 24% b nh nhân ung th , t l này là 80% ớ ế ở ệ ư ỷ ệ ởgiai đo n ung th ti n tri n và có th nh h ng đ n kho ng 66% b nhạ ư ế ể ể ả ưở ế ả ệnhân đang hóa tr Chán ăn ti n tri n nhanh và khó có kh năng ph c h iị ế ể ả ụ ồnên c n can thi p s m vào tình tr ng dinh d ng c a b nh nhân b iầ ệ ớ ạ ưỡ ủ ệ ởtri u ch ng này không ch gây s t cân mà có th d n đ n suy dinhệ ứ ỉ ụ ể ẫ ế
d ng ưỡ [89]
1.4 Tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng b nh nhân ung th nh h ệ ư ả ưở ng đ n ch t ế ấ
l ượ cu c s ng ng ộ ố
Các tri u ch ng đ ng tiêu hóa liên quan đ n dinh d ng ch ngệ ứ ườ ế ưỡ ẳ
h n nh bu n nôn, nôn, chán ăn, tiêu ch y và táo bón, tác đ ng tiêu c cạ ư ồ ả ộ ự
Trang 39đ n b nh nhân do đó làm gi m ch t l ng cu c s ng Theo nghiên c uế ệ ả ấ ượ ộ ố ứ
c a Shamaila Mohsin và c ng s năm 2016 ghi nh n tri u ch ng m tủ ộ ự ậ ệ ứ ệ
m i, bu n nôn, đau, chán ăn có m i liên quan có ý nghĩa th ng kê đ nỏ ồ ố ố ế
ch t l ng cu c s ng c a b nh nhân ấ ượ ộ ố ủ ệ [91] Ngoài ra, quá trình đi u trề ịhóa tr nh h ng đ n tình tr ng dinh d ng do các tác d ng ph c aị ả ưở ế ạ ưỡ ụ ụ ủhóa ch t nh chán ăn, bu n nôn, nôn, tiêu ch y, táo bón hay bi n ch ngấ ư ồ ả ế ứkhô mi ng, nhi t mi ng, viêm niêm m c mi ng cũng góp ph n làm gi mệ ệ ệ ạ ệ ầ ả
kh năng ăn u ng nh h ng đ n dinh d ng b nh nhân ung th ,ả ố ả ưở ế ưỡ ở ệ ư
đ ng th i cũng làm gi m ch t l ng cu c s ng ồ ờ ả ấ ượ ộ ố [92] Có m t s nghiênộ ố
c u khác th y r ng b nh nhân ung th đi u tr hóa ch t có ch t l ngứ ấ ằ ệ ư ề ị ấ ấ ượ
cu c s ng th p h n nhi u so v i nhóm không dùng trong quá trình đi uộ ố ấ ơ ề ớ ề
gi m cân 10% là 48,8, th p h n so v i 62,8 b nh nhân không gi m cânả ấ ơ ớ ở ệ ả
[94].
1.5 Các nghiên c u v dinh d ứ ề ưỡ ng b nh nhân ung th ệ ư
15.1 Trên th gi i ế ớ
Trên th gi i hi n có nhi u nghiên c u v tình tr ng dinh d ng ế ớ ệ ề ứ ề ạ ưỡ ở
b nh nhân ung th , có th k đ n nghiên c u c a A Segura và c ng sệ ư ể ể ế ứ ủ ộ ự
“Đánh giá d ch t h c v tình hình suy dinh d ng b nh nhân ung thị ễ ọ ề ưỡ ở ệ ư
t i ch và di căn Tây Ban Nha”, k t qu nghiên c u này cũng cho th y cóạ ỗ ế ả ứ ấ52% b nh nhân c n ph i đ c h tr v dinh d ng và m t s lo i ungệ ầ ả ượ ỗ ợ ề ưỡ ộ ố ạ
th có t l suy dinh d ng cao nh th c qu n, d dày và thanh qu nư ỷ ệ ưỡ ư ự ả ạ ả
Trang 40[95] T i Australia, nghiên c u c a K.Marshall và J Loeliger theo d ánạ ứ ủ ự
c a chính quy n bang Victoria cũng đã ch ra m t s y u t nguy c d nủ ề ỉ ộ ố ế ố ơ ẫ
đ n tình tr ng suy dinh d ng b nh nhân ung th nh tu i, gi i, v tríế ạ ưỡ ở ệ ư ư ổ ớ ịung th nguyên phát, đ c bi t nghiên c u cũng đã đ c p đ n các bi nư ặ ệ ứ ề ậ ế ệpháp đi u tr ung th cũng có nh ng tác đ ng nh t đ nh đ n tình tr ngề ị ư ữ ộ ấ ị ế ạdinh d ng c a b nh nhân ưỡ ủ ệ [6] Ngoài ra, nhóm tác gi M Pressoir vàả
c ng s v i nghiên c u “Tình hình, y u t nguy c và tác đ ng lâm sàngộ ự ớ ứ ế ố ơ ộ
c a suy dinh d ng Trung tâm Ung th T ng h p Pháp” đã cho th y cóủ ưỡ ở ư ổ ợ ấ30,9% b nh nhân ung th b suy dinh d ng th t s và nh ng b nhệ ư ị ưỡ ậ ự ữ ệnhân có kh i u đ ng tiêu hóa trên là nh ng ng i có nguy c cao vố ở ườ ữ ườ ơ ề
v n đ này ấ ề [96]
Nghiên c u c a Du Y.P và c ng s ghi nh n đ c t l b nh nhân cóứ ủ ộ ự ậ ượ ỷ ệ ệnguy c SDD có đi m s l n h n 3 theo ph ng pháp NSR là 70,5% đ iơ ể ố ớ ơ ươ ố
v i ung th d dày và 53,8% đ i v i ung th ru t và 45,7% đ i v i ungớ ư ạ ố ớ ư ộ ố ớ
th tr c tràng; đ ng th i BMI, m c đ béo phì, chu vi vòng cánh tay ư ự ồ ờ ứ ộ ở
nh ng b nh nhân ung th d dày th p h n ung th tr c tràng ữ ệ ư ạ ấ ơ ư ự [60] Năm
2013, Sánchez nghiên c u v tình tr ng dinh d ng c a b nh nhân ungứ ề ạ ưỡ ủ ệ
th đ ng tiêu hóa có đi u tr hóa ch t cho th y có 63% b nh nhân cóư ườ ề ị ấ ấ ệ
s t cân các m c đ khác nhau và 24,6% b nh nhân có s t cân ≥10%ụ ở ứ ộ ệ ụ
tr ng l ng c th ọ ượ ơ ể [7]
1.5.2 T i Vi t Nam ạ ệ
M t s nghiên c u có th k đ n nh “Đánh giá tình tr ng dinhộ ố ứ ể ể ế ư ạ
d ng c a b nh nhân ung th t i trung tâm ung b u và y h c h t nhânưỡ ủ ệ ư ạ ướ ọ ạ
b nh vi n Quân y 103” c a nhóm tác gi Phùng Tr ng Ngh và Vũ Thệ ệ ủ ả ọ ị ịTrang Trong nghiên c u này nhóm tác gi đã cho th y các b nh nhânứ ả ấ ệnam có t l b suy dinh d ng cao h n các b nh nhân n và các b nhỷ ệ ị ưỡ ơ ệ ữ ệnhân ung th tiêu hóa là nh ng ng i chi m t l cao nh t trong v n đư ữ ườ ế ỷ ệ ấ ấ ề