1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ chức cho HS lớp 10 thuyết trình ôn tập

58 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ Chức Cho Hs Lớp 10 Thuyết Trình Ôn Tập
Tác giả Toàn Thể Học Sinh Nhóm 4 Lớp 10T2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Thuyết Trình
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 5,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Vận tốc trung bình của một chất điểm đặc trưng cho độ nhanh hay chậm của chuyển động và được đo bằng thương số của độ dời và khoảng thời gian có độ dời ấy...  Đồ thị của tọa độ t

Trang 1

Toàn Thể Học Sinh

Nhóm 4

Lớp 10T2

Hân Hạnh Chào Đón Các

Bạn Đã Đến Dự Buổi Thuyết Trình Của Chúng

Tôi!!!!!



Trang 2

Động Học Chất Điểm

Trang 3

Nội Dung:

đều

Trang 4

1.Hệ quy chiếu

• Hệ quy chiếu = Hệ toạ độ gắn

với vật mốc

• + đồng hồ và

gốc thời gian

Trang 5

2.Độ dời

x= x 2 -x 1

x 1 ;x 2 là toạ độ của chất

điểm tại các thời điểm

Trang 6

Phần: 3

Chuyển động thẳng

đều

Trang 7

1) Vận Tốc Trung Bình

m 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

m 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

A

B

Xe nào chạy

nhanh hơn?

Trang 8

 Vận tốc trung bình của

một chất điểm đặc trưng

cho độ nhanh hay chậm của

chuyển động và được đo

bằng thương số của độ

dời và khoảng thời gian

có độ dời ấy

Trang 9

1) Vận Tốc Trung Bình

Trang 11

2) Vận Tốc Tức Thời

Để đặc trưng chính

xác cho độ nhanh chậm

của chuyển động ;

người ta dùng đại lượng

vật lí vận tốc tức thời

 VM > VN

Trang 12

X, t

2) Vận Tốc Tức Thời

Trang 13

Vận tốc tức thời là vận tốc tại một thời điểm bất kỳ trong quá trình chuyển động

x2 – x1 x

t t

VTT = =

Với t là khoảng thời gian “rất nhỏ”

 Đơn vị vận tốc tức thời : m/s hoặc km/h

2) Vận Tốc Tức Thời

Trang 14

3) Định nghĩa chuyển động thẳng đều

Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó vận tốc không đổi

Trang 15

4) Phương trình chuyển động thẳng đều

Gọi x0 là toạ độ của chất điểm vào lúc t0 = 0, theo công thức

 ta có :

x – x0 t

V =

Trang 17

 Đồ thị của tọa độ theo thời gian

t là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm x = x0

4) Phương trình chuyển động thẳng đều

Trang 18

 Đồ thị của tọa độ theo thời gian

t có hệ số góc bằng :x – x0

t

tg =

 Hệ số góc của đường biểu diễn tọa độ theo thời gian bằng vận tốc của chất điểm

Trang 19

4) Phương trình chuyển động thẳng đều

Trong chuyển động thẳng đều , vận tốc không đổi v bằng hằng số nên đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục thời gian

Trang 20

Phaàn 4

Trang 22

1) Gia Tốc Trong Chuyển Động Thẳng

a / Gia tốc trung bình

điểm đặc trưng cho độ nhanh hay chậm của biến thiên vận tốc và được đo bằng thương số của độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian có độ biến thiên ấy

v2 – v1 v t

2 – t1 t

aTB = =

 Đơn vị : m / s2 [ SI ]

(1)

Trang 24

b / Gia tốc tức thời

Nếu ta xét độ biến thiên vận tốc trong khoảng thời gian rất nhỏ thì công thức ( 1 ) cho ta

gia tốc tức thời

v2 – v1 v t

2 – t1 t

a = =

 Gia tốc tức thời là gia tốc tại một thời điểm t trong khoảng thời gian t rất nhỏ Đơn vị : m / s 2 [ SI ]

1) Gia Tốc Trong Chuyển Động Thẳng

Trang 26

3) Sự biến đổi vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a / Sự biến đổi vận tốc theo thời gian :

 Chọn một chiều dương trên quỹ đạo

 Gọi v , v0 là vận tốc lần lượt tại các thời điểm t và t0 ; a là gia tốc

Trang 27

a / Sự biến đổi vận tốc theo thời gian :

 Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là :

v  v0 = at v = v0 + at

O t = t B

Trang 28

+ Nếu a cùng dấu với v thì giá trị tuyệt đối của vận tốc tăng theo thời gian : chuyển động là nhanh

dần đều

a / Sự biến đổi vận tốc theo thời gian :

O A t B

Trang 29

a / Sự biến đổi vận tốc theo thời gian :

+ Nếu a trái dấu với v thì giá trị tuyệt đối củavận tốc giảm theo thời gian : chuyển động là chậm

Trang 30

b / Đồ thị vận tốc theo thời gian :

 Đồ thị của vận tốc theo thời gian t là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm v = v0

v (m/s)

O

t (s)

v0v

Trang 31

b / Đồ thị vận tốc theo thời gian :

 Đồ thị của vận tốc theo thời gian t có hệ số góc bằng :

v – v0

t

tg = = a

 Hệ số góc của đường biểu diễn tọa độ theo thời gian bằng gia tốc của chất điểm

3) Sự biến đổi vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

Trang 32

a < 0

3) Sự biến đổi vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

Trang 33

do -Chuyển

Động thẳng biến đổi

đều

Trang 34

1) Phương và chiều :

- Chuyển động rơi tự do là chuyển động theo phương thẳng đứng,

chiều từ trêên xuống dưới

Trang 35

2) Rơi tự do là chuyển

động gì ?

- Rơi tự do là chuyển động theo

đường thẳng đứng từ trên xuống chỉ chịu tác động của trọng lực.

- Chuyển đđộng rơi tự do là một

dạng chuyển đđộng nhanh dần

đđều Với v 0 = 0 , gia tốc rơi tự do là a

= g g  9,8 / , m s g2  10 / m s2

Trang 36

- Các công thức trong

chuyển động rơi tự do:

Trang 38

r = OM

r

M

Trang 39

2 Vectơ vận tốc của chất điểm

trong chuyển động tròn

Vectơ vận tốc của chất điểm

trong chuyển động tròn có :

Trang 40

 Điểm đặt : tại một điểm trên vật

2 Vectơ vận tốc của chất điểm

trong chuyển động tròn

Trang 41

2 Vectơ vận tốc của chất điểm

trong chuyển động tròn

Trang 42

2 Vectơ vận tốc của chất điểm

trong chuyển động tròn

Trang 43

 Độ lớn : S

t

2 Vectơ vận tốc của chất điểm

trong chuyển động tròn

Trang 44

Vectơ vận tốc của chất điểm trong chuyển động tròn có :

 Điểm đặt : tại một điểm trên vật

 Phương : trùng với phương tiếp tuyến của đường tròn

 Chiều : trùng với chiều của chuyển động tròn

 Độ lớn : S

t

v =

2 Vectơ vận tốc của chất điểm

trong chuyển động tròn

Trang 45

Vectơ vận tốc của chất điểm trong

chuyển động tròn có :

 Độ lớn : S

t

2 Vectơ vận tốc của chất điểm

trong chuyển động tròn

Trang 47

1 / Vận tốc góc trung bình :

Giả sử trong khoảng thời gian t = t2  t1chất điểm có độ biến thiên góc  =

2  1 thì vận tốc góc trung bình bằng thương số của độ biến thiên góc với khoảng thời gian có độ biến thiên ấy

2 – 1 

t2 – t1 t

TB = =

(1)

3 Vận tốc góc của chất điểm trong chuyển động tròn

Trang 48

TB = =

3 Vận tốc góc của chất điểm trong chuyển động tròn

Trang 49

b / Vận tốc góc tức thời :

Nếu ta xét độ biến thiên góc trong khoảng thời gian rất nhỏ thì công thức (1) cho ta vận tốc góc tức thời

2 – 1 

t2 – t1 t

 = =

(2)Trong đó :

 : Vận tốc gốc (rad/s)

3 Vận tốc góc của chất điểm trong chuyển động tròn

Trang 50

c / Mối liên hệ giữa vận tốc dài

và vận tốc góc trong chuyển

động tròn :

 Ta có : S

t

Trang 52

b / Chu kỳ quay T (s) :

Chu kỳ quay là khoảng thời gian mà chất điểm đi hết một vòng trên đường tròn

2

T = Đơn vị chu kỳ : (s) giây

4 Chuyển Động Tròn Đều

Trang 53

c / Tần số f (Hz) :

Tần số là số vòng chất điểm đi được trong một giây Đơn vị : héc ( Hz ) 1Hz = 1 vòng/s

Trang 54

Phần 7:

Cộng Vận Tốc

Trang 56

Nếu ta

2: ứng với hệ quy chiếu chuyển động (nước) 3: ứng với vật đứng yên (bờ)

Khi đó ta được:

Trang 57

Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với

hệ quy chiếu đứng yên Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên Vận tốc tương đối cộng với vận tốc kéo theo Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động Tính tương đối của chuyển động

Thể hiện ở sự phụ thuộc của quỹ đạo chuyển động vào hệ quy chiếu

Tính tương đối của vận tốc

Thể hiện ở sự phụ thuơc của vận tốc chuyển động vào hệ quy chiếu

Nối các ý ở hai cột cho phù hợp

Ngày đăng: 29/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w