Đáp án:cá chân kiếm tự do, rận nước, là nguồn thực phẩm có giá trị của con người tom, cua, có nguồn lợi xuất khẩu tôm, cua, ghẹ con hà, gây hại cho cá: chân kiếm kí sinh, truyền bệnh g
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu vai trò của Giáp Xác? Cho ví dụ?
Câu 2: Nêu vai trò của nghề nuôi tôm ở nước ta?
Trang 3Đáp án:
cá (chân kiếm tự do, rận nước), là nguồn
thực phẩm có giá trị của con người (tom,
cua), có nguồn lợi xuất khẩu (tôm, cua, ghẹ)
con hà, gây hại cho cá: chân kiếm kí sinh, truyền bệnh giun sán: cua đá.
Trang 4Câu 2: Vai trò của nghề nuôi tôm:
Cung cấp nguồn thực phẩm cho địa phương, cung cấp mặt hàng xuất
khẩu mang lại nguồn lợi về kinh tế
Trang 7Các phần cơ thể Số chú thích Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng
Phần đầu ngực
1 Đôi kim có tuyến độc
2 Đôi chân xúc giác (phủ lông)
3 4 đôi chân bò
Phần bụng
4 Phía trước là đôi khe hở
5 Ơû giữa là 1 lỗ sinh dục
6 Phía sau là các núm tuyến tơ
Các cụm từ gợi ý
để lựa chọn
-Di chuyễn và chăng lưới -Cảm giác khứu giác, xúc giác -Bắt mồi và tự vệ
-Sinh ra tơ nhện -Sinh sản
-Hô hấp
Trang 8Các phần cơ thể Số chú thích Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng
Phần đầu ngực
1 Đôi kim có tuyến độc Bắt mồi và tự vệ
2 Đôi chân xúc giác (phủ lông) Cảm giác về khứu giác, xúc giác
3 4 đôi chân bò Di chuyễn và chăng lưới
Phần bụng
4 Phía trước là đôi khe thở Hô hấp
5 Ơû giữa là 1 lỗ sinh dục Sinh sản
6 Phía sau là các núm tuyến tơ Sinh ra tơ nhện
Các cụm từ gợi ý
để lựa chọn
-Di chuyễn và chăng lưới -Cảm giác khứu giác, xúc giác -Bắt mồi và tự vệ
-Sinh ra tơ nhện -Sinh sản
-Hô hấp
Trang 9ĐÁP ÁN: C, B, D, A
Trang 10Nhện có mấy cách bắt mồi?
Có 2 cách: vồ mồi và chăng lưới.
Trang 11Hãy xem lại cách bắt mồi chăng l ới:
Có sâu bọ sa l ới, lập tức nhện hành động ngay theo các thao tác ch a hợp lí d ới đây:
Nhện hút dịch lỏng ở con mồi
Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc
Tiết dịch tiêu hoá vào cơ thể mồi
Trói chặt mồi rồi treo vào l ới
để một thời gian
Hãy đánh số vào ô trống theo thứ tự hợp lí của tập tính săn mồi ở nhện.
4
1
2
3
Trang 12Bò cạp
Trang 13T
T Các đại diện
Nơi sống
Hình thức
sống Ảnh con người hưởng đến
Kí sinh
Ăn thịt Có lợi Có
hại
1 Nhện chăng tơ
2 Nhện nhà (con
cái ôm trứng)
3 Bọ cạp
4 Cái ghẻ
5 Ve bò
Trang 14Bảng 2 ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
S
T
T Cỏc đại diện
Nơi sống
Hỡnh thức
sống Ảnh con người hưởng đến
Kớ sinh Ăn thịt Cú lợi Cú hại
1 Nhện chăng tơ
2 Nhện nhà (con
cỏi ụm trứng)
3 Bọ cạp
4 Cỏi ghẻ
5 Ve bũ
Trong nhà, ngoài v ờn
Trong nhà, ở khe t ờng
Hang hốc, nơi kín đáo
Da ng ời, da, lông chân bò
V
V
V
V V
V
V
V
V
Trang 151- CƠ THỂ NHỆN CÓ MẤY PHẦN ?
So sánh với các phần cơ thể giáp xác.
Đầu ngực
2 đôi râu Các chân hàm
2 đôi càng Các chân ngực
4 đôi chân bò
1 đôi kìm
1 đôi chân xúc giác
4 đôi chân bò
Núm tuyến tơ
Trang 162 Nhện bộ phận nào có chức năng di
chuyển và chăng l ới?
a Đôi kìm có tuyến độc
b Đôi chân xúc giác
c Núm tuyến tơ
d Bốn đôi chân bò
Trang 173 Thức ăn của nhện là gì?
a.Vụn hữu cơ
b Sâu bọ
c Mùn đất
d Thực vật