1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

D430-Các khoản phải thu nội bộ và phải thu khác ngắn hạn và dài hạn

3 1,9K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Khoản Phải Thu Nội Bộ Và Phải Thu Khác Ngắn/Dài Hạn
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khoản phải thu nội bộ và phải thu khác ngắn hạn và dài hạn

Trang 1

Tên khách hàng:

Ngày khóa sổ:

Nội dung: PHẢI THU NỘI BỘ VÀ PHẢI THU KHÁC NGẮN/DÀI HẠN

Người lập CT Người soát xét 1 Người soát xét 2

A MỤC TIÊU

Đảm bảo các khoản phải thu nội bộ, phải thu khác là có thực; thuộc quyền sở hữu của DN; được hạch toán đầy

đủ, chính xác, đúng niên độ và đánh giá theo giá trị thuần; và trình bày trên BCTC phù hợp với các chuẩn mực

và chế độ kế toán hiện hành

B RỦI RO SAI SÓT TRỌNG YẾU CỦA KHOẢN MỤC

C THỦ TỤC KIỂM TOÁN

thực hiện

Tham chiếu

I Thủ tục chung

1 Kiểm tra các nguyên tắc kế toán áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với quy định của chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành.

2

Lập bảng số liệu tổng hợp có so sánh với số dư cuối năm trước Đối

chiếu các số dư trên bảng số liệu tổng hợp với Bảng CĐPS và giấy tờ làm

việc của kiểm toán năm trước (nếu có)

II Kiểm tra phân tích

1 Phân tích bản chất của số dư của các khoản phải thu nội bộ, các khoản phải thu khác và so sánh với năm trước; phân tích tỷ trọng trên tổng tài

sản ngắn hạn/dài hạn, đánh giá và giải thích những biến động lớn

III Kiểm tra chi tiết

1.1

Thu thập bảng kê chi tiết các khoản phải thu nội bộ, đối chiếu với số dư

trên sổ chi tiết, Sổ Cái và bảng CĐKT

Xem lướt qua Bảng kê chi tiết để xem có các khoản mục bất thường

không (số dư lớn, nợ quá lâu, nợ tranh chấp, các khoản nợ không phải là

nợ nội bộ, )

Phân loại chi tiết số dư phải thu nội bộ gồm: phải thu thương mại và phải

thu phi thương mại khác

1.2 Kiểm tra chi tiết chứng từ đối với các số dư phải thu lớn

1.3 Lập và gửi thư xác nhận số dư phải thu nội bộ và các giao dịch nội bộ liên quan Tổng hợp kết quả nhận được, đối chiếu với số dư trên sổ chi tiết

Giải thích các khoản chênh lệch (nếu có)

Trang 2

STT Thủ tục Người

thực hiện Tham chiếu

1.4 Kiểm tra việc áp dụng tỷ giá chuyển đổi sang đồng tiền hạch toán đối với số dư phải thu nội bộ có gốc bằng ngoại tệ tại thời điểm khoá sổ Kiểm tra

cách tính toán và hạch toán chênh lệch tỷ giá

2.1 Thu thập bảng chi tiết các khoản phải thu khác, đối chiếu với số dư trên sổ chi tiết, Sổ Cái và bảng CĐKT

2.2 Kiểm tra chứng từ các số dư phải thu lớn cuối năm và đánh giá khả năng thu hồi để xem xét trích lập dự phòng (nếu có)

2.3

Lập và gửi thư xác nhận số dư nợ phải thu lớn Tổng hợp kết quả nhận

được, đối chiếu với số dư trên sổ kế toán Giải thích các khoản chênh

lệch (nếu có)

2.4

Kiểm tra việc áp dụng tỷ giá chuyển đổi sang đồng tiền hạch toán đối với

số dư phải thu khác có gốc ngoại tệ tại thời điểm khoá sổ Kiểm tra cách

tính toán và hạch toán chênh lệch tỷ giá

2.5 Đối với tài sản thiếu chờ xử lý: Tham chiếu tới phần kiểm toán tài sản/nợ phải trả liên quan, đánh giá tính hợp lý và cân nhắc các điều chỉnh (nếu

cần thiết) dựa trên các sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ kế toán

3 Kiểm tra tính trình bày:

Kiểm tra việc trình bày các khoản phải thu nội bộ, phải thu khác trên

BCTC

IV Thủ tục kiểm toán khác

D KẾT LUẬN

Theo ý kiến của tôi, trên cơ sở các bằng chứng thu thập được từ việc thực hiện các thủ tục ở trên, các mục tiêu kiểm toán trình bày ở phần đầu của chương trình kiểm toán đã đạt được, ngoại trừ các vấn đề sau:

Chữ ký của người thực hiện: _ Kết luận khác của Thành viên BGĐ và/hoặc Chủ nhiệm kiểm toán (nếu có):

Ngày đăng: 26/10/2012, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w