SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNHTRƯỜNG THPT NGUYỄN DIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM Năm học: 2010-2011 I- MỤC ĐÍCH Việc sử dụng thiết bị thí nghiệm và đồ dùn
Trang 1SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DIÊU
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM
Năm học: 2010-2011
I- MỤC ĐÍCH
Việc sử dụng thiết bị thí nghiệm và đồ dùng thí nghiệm trong chương trình hoá học trung học phổ thông là một việc làm cần thiết, nhằm phục vụ cho việc dạy và học tập môn hoá học được tốt hơn Việc sử dụng đồ dùng dạy học là yêu cầu bắt buộc đối với yêu cầu của việc đổi mới phương pháp dạy học
Việc sử dụng đồ dùng dạy học cuốn hút học sinh say mê học tập, ham thích học tập môn hoá Trong các giờhọc, học sinh
sẽ là trung tâm, với việc làm việc với dụng cụ hoá chất dưới sự hướng dẫn của giáo viên, học sinh tự lĩnh hội kiến thức của mình đồng thời còn có được niềm vui của sự khám phá, qua đó mà kiến thức đến với học sinh một cách chủ động và nó in sâu trong trí não của học sinh
II- BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
- Thực hiện một cách thường xuyên có kế hoạch
- Rút kinh nghiệm về việc sử dụng qua mỗi giờ học
- Tham khảo học tập kinh nghiệm sử dụng thiết bị và đồ dùng thí nghiệm từ đồng nghiệp
III- KẾ HOẠCH CỤ THỂ
1 Lớp 12 chuẩn
PPCT
CHÚ
(16-22/8 )
cồn
Hóa chất:Etyl axetat, H2SO4, NaOH
2 (23-29/8)
cồn
Một số mẫu chất béo, dầu ăn, nước, ống nghiệm
4 Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa
tổng hợp Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn
cồn…
Trang 2Hóa chất: Một số mẫu xà phòng, bột giặt
(30-5/9)
cồn…
Hóa chất: Glucozơ, AgNO3, NH3, Cu(OH)2
4 (6/9-12/9) 8 Saccarozơ Tinh bột, Xenlulozơ Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn…
Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, nước cất
(13-19/9) 9 Saccarozơ Tinh bột, Xenlulozơ Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn
Dd hồ tinh bột, dd iot, nước cất, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, HNO3
6 (20-26/9) 11 Thực hành: Điều chế, tính chất hoá học của este
và cacbohiđrat
Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn…
ddNaOH10%, ddCuSO45%; ddglucozo1%
H2SO410%, NaHSO4; Tinh bột;
dd I2 0,05%
(27-3/10) 13 Amin Dụng cụ: ống nghiệm, bình thủy tinh, ống nhỏ giọtHóa chất: các dd CH3NH2, HCl, anilin,nước Brom
quan đến bài 8
(4-10/10) 15 Aminoaxit Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt.Hóa chất: dd glixin 10%, dd NaOH 10%,
CH3COOH tinh khiết
16 Peptit và protein Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút hóa chất
Hóa chất: dd CuSO4 2%, dd NaOH 30%,lòng trắng trứng
9 (11-17/10)
17 Peptit và protein Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút hóa chất
Hóa chất: dd CuSO4 2%, dd NaOH 30%,lòng trắng trứng
11 (25-31/10)
21,22 Vật liệu polime Chuẩn bị các vật liệu polime: chất dẻo, cao
su, tơ, keo dán, cốc sứ, đèn cồn
Trang 311 12
(1/11-7/11) 24 Thực hành : Một số tính chất của protein và vật
liệu polime
Dụng cụ:ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đèn cồn, kẹp gỗ , giá để ống nghiệm, kẹp sắt Hóa chất:Lòng trắng trứng, HNO320% ,dd NaOH30%, CuSO42%, AgNO31%
PVC, PE, sợi len, bông
13 (8-14/11) 26 Vị trí và cấu tạo cuả kim loại BTH các NTHH, bảng phụ.
14 (15-21/11) 27,28 Tính chất của kim loại Dụng cụ: cốc thủy tinh, đèn cồn, giá thí nghiệm…
Hóa chất: Một số kim loại thông dụng: Na, đinh sắt, dây đồng…
15 (22-28/11) 29 Dãy điện hoá của KL Dùng dụng cụ thí nghiệm chứng minh độ dẫn điện của các kim loại khác nhau, cốc
thủy tinh, đèn cồn, giá thí nghiệm…
Hóa chất: Fe, Al, Cl2, O2, Cu, dd H2SO4
(29/11-5/12) 3132 Hợp kimSự ăn mòn kim loại Sưu tầm hợp kim : gang, thép , duyra …Bảng phụ vẽ hình thí nghiệm ăn mòn điện
hóa và cơ chế ăn mòn hóa học đối với sắt 20
(27/12-2/1) 37,38 Điều chế kim loại Dụng cụ:ống nghiệm, lỗi than lấy từ pin hỏng dùng làm điện cực, dâyđiện, pin
Hóa chất: dd CuSO4, đinh sắt
(3/1-9/01) 40 Thực hành: Tính chất, điều chế kim loại, sự ăn mòn kim loại Dụng cụ :ống nghiệm, đèn cồn, kéo, dũa Hoá chất: kim loại Na, Mg, đinh sắt; ddHCl,
H2SO4, CuSO4.
22 (10-16/01)
41 Kim loại kiềm và hợp chất Bảng tuần hoàn
Na, nước cất, O2, sơ đồ thùng điện phân NaCl nóng chảy điều chế natri
42 Kim loại kiềm và hợp chất Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn
cồn…
Hóa chất: NaOH, CO2, NaHCO3, HCl, KNO3… 23
(17-23/01) 43,44 Kim loại kiềm thổ và hợp chất Bảng tuần hoànDụng cụ: ống nghiệm, kẹp…
Hóa chất: Mg, HCl, O2, HNO3, H2SO4,
Trang 4Ca(OH)2, CO2, CaSO4
24 (24-30/01)
46,47 Nhômvà hợp chất của nhôm Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn
cồn…
Hóa chất:Al, O2, HCl, HNO3, H2SO4, Fe2O3, NaOH
(31/1-6/02) 48 Nhômvà hợp chất của nhôm Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn
Hóa chât: AlCl3, NH3, NaOH, HCl, Al2O3… 26
(07-13/02) 50 Thực hành: Tính chất của Na, Mg, Al và các hợp chất của chúng Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn…
Hóa chất: Na, Mg, Al, NaOH, AlCl3, nước cất
27 (14-20/02) 52 Sắt Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn
Hóa chất:Fe, S, O2, Cl2, H2SO4, HNO3, CuSO4, nước cất
28 (21-27/02)
53 Hợp chất của sắt Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn
cồn…
Hóa chất :FeO, Fe2O3, FeCl2, FeCl3, H2SO4, HCl, HNO3, Cu
54 Hợp kim của sắt Hình 7.2; 7.3; 7.4; 7.5
(28/2-6/03) 56 Crom và hợp chất của crom - Bảng tuần hoàn.- Dụng cụ: chén sứ, giá thí nghiệm,kẹp
ống nghiệm, đèn cồn…
- Tinh thể K2Cr2O7,dd CrCl3, HCl,NaOH, tinh thể (NH4)2Cr2O7
30 (7-13/03) 57 Đồng và hợp chất của Cu Đồng mảnh (dây đồng), ddH2SO4 loãng,
H2SO4đặc, HNO3 loãng, dd NaOH, đèn cồn, bảng tuần hoàn
58 Sơ lược về niken, kẽm, chì thiếc, Mẫu kim loại: Ni, Zn, Pb, Sn; dd HCl hoặc
H2SO4loãng; Bảng tuần hoàn
31 (14/03-20/03) 60 Thực hành: Sắt và hợp chất của sắt; crom -Dụng cụ:ống nghiệm, đèn cồn…- Hoá chất: Cu, Fe, dd HCl, NaOH, K2Cr2O7,
H2SO4
Trang 532 (21- 27/3) 62 Nhận biết một số ion trong dung dịch -Dụng cụ: ống nghiệm, giá để ống nghiệm, đèn cồn…
-Hóa chất: NaOH, muối amoni, BaCl2, CuSO4, AlCl3,Fe(OH)2, Fe, Cu…
(28-3/4) 63 Nhận biết một số chất khí -Dụng cụ: ống nghiệm, giá để ống nghiệm, đèn cồn
- Hoá chât: bình khí CO2, SO2,H2S, NH3…
34 (4/4 – 10/4)
65 Hóa học về vấn đề phát triển kinh
tế Các tư liệu thực tế, cập nhật về năng lượng, nhiên liệu, nguyên liệu việt nam và
một số nước
66 Hóa học về vấn xã hội Một số tranh ảnh, băng hình về: chât lượng
cuộc sống như lương thực, thực phẩm, vải sợi, thuốc chữa bệnh…phòng chống tệ nạn
ma túy
35 (11 – 17/4) 67 Hóa học và những vấn đề môi
trường Sưu tầm bài báo, tranh ảnh theo chủ đề ô nhiễm môi trường và bảo vệ môi trường
2 KHỐI 10 NÂNG CAO
(16-22/8 ) 3 Thành phần nguyên tử -Tranh ảnh về một số nhà bác học nguyên
cứu, phát hiện ra cấu tạo nguyên tử
-Phần mềm mô tả thành phần cấu tạo nguyên tử và cấu tạo rỗng của nguyên tử
2 (23-29/8)
5 Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối
trung bình -Tranh vẽ các đồng vị của hidro
6 Sự chyển động của electron trong nguyên
tử Orbital nguyên tử
Mẫu hành tinh nguyên tử của Rơdơpho và
Bo, Orbital nguyên tử hidro, hình ảnh các orbital s, p
(6/9-12/9)
10,11 Năng lượng của các electron trong nguyên
tử Cấu hình electron của nguyên tử -Tranh vẽ trật tự các mức năng lượng AO
-Bảng cấu hình electron và sơ đồ phân bố electron trên các AO của 20 nguyên tố đầu tiên trong BTH
5 15 Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hình vẽ ô nguyên tố được phóng to
Trang 6(13-19/9) hóa học Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
(bảng dài)
6 (20-26/9)
16
17 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình
electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (bảng dài)
18 Sự biến đổi một số đại lượng vật lí của các nguyên tố hóa học Bảng 2.2, 2.3; hình 2.1, 2.2(SGK)
(27-2/10) 19,20 Sự biến đổi tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố hóa học
Định luật tuần hoàn
Bảng 2.4, 2.5(sgk)
8 (11-17/10) 24 Thực hành : một số thao tác thí nghiệm hóa học Sự biến đổi tính chất
của nguyên tố trong chu kì và phân nhóm
-Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ ,ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, kẹp đốt hóa chất, đèn cồn, phiễu thủy tinh, lọ thủy tinh,thìa xúc hóa chất, cốc thủy tinh…
-Hóa chất: Na, K, Mg, NaCl, phenolphtalein 25,26 Khái niệm về liên kết hóa học
Liên kết ion Mẫu vật tinh thể natriclorua.Mô hình tinh thể natriclorua
9 (18-24/10) 27 Liên kết cộng hóa trị Sơ đồ xen phủ cac orbital s-s, p – p, s-p
(hình 3.2, 3.3, 3.4sgk) 10
(25-31/10) 28
11 29 Hiệu độ âm điện và liên kết hóa học Bảng độ âm điện của các nguyên tố nhóm
A(2.3)
30 Sự lai hóa các orbital nguyên tử
Sự hình thành liên kết đơn , liên kết đôi và liên kết ba
Tranh vẽ các kiểu lai hóa các orbital như sgk(hình 3.6; 3.7; 3.8; 3.9)
Tranh vẽ sự xen phủ, xen phủ bên của các orbital(3.10 sgk).; Tranh mô tả sự hình thành phân t ử C2H4(3.11SGK)
11 (1/11-7/11) 31
12 (8-14/11) 34 Mạng tinh thể nguyên tử Mạng tinh thể phân tử Tranh vẽ mạng tinh thể iot, nước đá Mô hìnhmạng tinh thể kim cương, iot
Trang 735 Liên kết kim loại Mô hình các mạng tinh thể lập phương tâm
khối, lập phương tâm diện lục phương Bảng 3.1- kiểu cấu trúc mạng tinh thể của các kim loại trong BTH
14 (22-28/11)
42 Phân loại phản ứng trong hóa vô
cơ -Tranh vẽ sơ đồ phản ứng đốt cháy khí hidro.Sơ đồ phản ứng CuO bằng khí H2
-Hóa chất: dd CuSO4, NaOH
12
15 (29/11-5/12) 43
16 (6 -12/12) 46 Thực hành: Phản ứng oxi hóa – khử -Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, bát sứ nung, thìa hóa chất, kẹp gỗ,đèn cồn,
… -Zn, đinh sắt, dd HCl, H2SO4loãng, CuSO4, FeSO4,KMnO4, lọ khí CO2
47 Khái quát về nhóm halogen Bảng tuần hoàn, bảng phụ theo sgk (bảng
5.1)
sắt,đèn cồn, kẹp sắt…
17 (13 -19/12) 50,5149 Hidroclorua Axit clohidric Dụng cụ:Bình thủy tinh khô, cốc thủy tinh
đựng nước
Hóa chất: NaCl khan, H2SO4đặc, đèn cồn, ống dẫn khí…
20 (27/12-2/1) 55 Hợp chất có oxi của clo Chai đựng nước Javel, mẫu clorua vôi, muốikaliclorat, giấy màu, ống nghiệm…
56 Tính chất của các hợp chất
halogen -Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cặp ống nghiệm, giá để ống nghiệm, thìa xúc
hóa chất, bình thủy tinh cỡ nhỏ…
-Hóa chất: bột CuO, Zn,CaCO3, dd HCl, NaNO3, NaCl,AgNO3,CuSO4,NaOH, nước javel,quỳ tím, vải màu…
(3/1-9/01) 58 Brom Dụng cụ :ống nghiệm,ống nhỏ giọt… Hoá chất: nước brom, dung dịch KI
Trang 8(10-16/01) Hoá chất: tinh thể iot, hồ tinh bột, rượu
etylic
23 (17-23/01) 61 Thực hành: Tính chất của các halogen Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn, thìa xúc hóa chất…
Hóa chất:KMnO4, ddHClđặc, dd NaCl, NaBr, NaI, nước Clo,nước iot, hồ tinh bột, bông…
62 Khái quát nhóm oxi Bảng tuần hoàn, bảng phụ
24 (24-30/01)
64 Ozon và hidropeoxit Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn
cồn…
Hóa chất:H2O2, ddKI,ddKMnO4,H2SO4 loãng,
hồ tinh bột, quỳ tím
(07-13/02) 67 Lưu huỳnh - Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn, lọ đựng khí oxi…
- Hóa chất: S, O2, Cu…
68 Thực hành: Tính chất của oxi, lưu
huỳnh Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn, muỗng đốt hóa chất
Hóa chât: dây thép, bột S , KMnO4, bột Fe, than gỗ
27 (14-20/02) 69 Hidrosunfua Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèncồn, bình cầu, ống dẫn cao su, phễu …
Hóa chất: FeS, ddHCl, NaOH…
70 Lưu huỳnh đi oxit, lưu huỳnh tri
oxit Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn
Hóa chất: tinh thể Na2SO3, dd KMnO4, dd
H2SO4, lưu huỳnh…
28 (21-27/02) 71
72 Axit sunfuric- muối sunfat Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn
cồn
Hóa chất:Fe, dd KMnO4, dd H2SO4, đường kính trắng, lưu huỳnh…
(28/2-6/03) 73
30 (7-13/03)
76 Thực hành: Tính chất của các hợp chất lưu huỳnh Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn, nút cao su, ống cao su dài
Hóa chất: dd KMnO4, dd H2SO4, đường kính trắng, dd HCl, tinh thể Na2SO3, Cu,FeS…
Trang 93 31
(14/03-20/03) 78 Tốc độ phản ứng - Dụng cụ: cốc thí nghiệm 100ml, đèn cồn…
- Hóa chất: ddBaCl2, Na2S2O3, H2SO4
cùng nồng độ, Zn bột, viên,tinh thể KMnO4, CaCO3, H2O2,MnO2
32 (21- 27/3) 79
80, Cân bằng hóa học Hai ống nghiệm đựng khí NO2, Một cốc
nước đá
(28-3/4) 81,82 35
(11 – 17/4) 85 Thực hành: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học -Dụng cụ:ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ, ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh…
- Hoá chất: Zn bột, viên; Cu, nước đá, nước nóng,HNO3 , HCl, H 2 SO 4 …
Phước Sơn, ngày….tháng ….năm 2010 NGƯỜI LÊN KẾ HOẠCH BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN DUYỆT
DUYỆT