Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn Những vấn đề về chủ nghĩa Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng cộng sản để giúp các bạn sinh để nắm kiến thức chuẩn bị cho các kì thi sắp đến.
Trang 1TÀI LIÊU T 1: MÔN nh ng v n đ v CN Mac – Lê Nin, T tỔ ữ ấ ề ề ư ưởng
HCM + L ch s Đ ng CS (Thi sáng ngày 09/3/2017)ị ử ả
I. KHOA LÝ LU N MÁC LÊ NIN – T TẬ Ư ƯỞNG H CHÍ MINH Ồ
Câu 1: Đ ng chí hãy ch ra ngu n g c, đ ng l c c a s phát tri n c a s ồ ỉ ồ ố ộ ự ủ ự ể ủ ự
v t? Ý nghĩa c a v n đ đ i v i s phát tri n c a c quan, đ n v ậ ủ ấ ề ố ớ ự ể ủ ơ ơ ị
Tr l i:ả ờ
Quy lu t th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p hay còn g i là quyậ ố ấ ấ ủ ặ ố ậ ọ
lu t mâu thu n là m t trong ba quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t.ậ ẫ ộ ậ ơ ả ủ ệ ứ ậ Quy lu t v ch ra ngu n g c, đ ng l c c a s v n đ ng, phát tri n, theo đóậ ạ ồ ố ộ ự ủ ự ậ ộ ể ngu n g c c a s phát tri n chính là mâu thu n và vi c gi i quy t mâu thu nồ ố ủ ự ể ẩ ệ ả ế ẫ
n i t ng trong b n thân m i s v t hi n tộ ạ ả ỗ ự ậ ệ ượng
Nguyên lý v s phát tri n ề ự ể : Ch nghĩa duy v t siêu hình coi phát tri n chủ ậ ể ỉ
là s tăng lên v lự ề ượng đ n thu n. Ch nghĩa duy tâm công nh n s phát tri nơ ầ ủ ậ ự ể
nh ng cho r ng ý th c, tinh th n là đ ng l c, nguyên nhân c a s phát tri n.ư ằ ứ ầ ộ ự ủ ự ể
Ch nghĩa duy v t Macxit coi phát tri n là quá trình v n đ ng theo hủ ậ ể ậ ộ ướng đi lên
t th p đ n cao, t ch a hoàn thi n đ n hoàn thi n h n. Phát tri n không ch làừ ấ ế ừ ư ệ ế ệ ơ ể ỉ
s tăng lên, gi m đi v lự ả ề ượng mà còn là s nh y v t v ch t. Ngu n g c c a sự ả ọ ề ấ ồ ố ủ ự phát tri n chính là s th ng nh t và đ u tranh c a nh ng m t đ i l p bên trongể ự ố ấ ấ ủ ữ ặ ố ậ
s v t quy đ nh. Phát tri n là khách quan, ph bi n và có nhi u hình th c c thự ậ ị ể ổ ế ề ứ ụ ể khác nhau. Ch ng h n th gi i h u c , phát tri n th hi n s tăng cẳ ạ ở ế ớ ữ ơ ể ể ệ ở ự ườ ng
kh năng thích nghi c a c th trả ủ ơ ể ước môi trường; kh năng t s n sinh raở ả ự ả chính mình v i trình đ ngày càng hoàn thi n h n. Trong xã h i, phát tri n thớ ộ ệ ơ ộ ể ể
hi n kh năng chinh ph c t nhiên, c i t o xã h i ph c v con ngệ ở ả ụ ự ả ạ ộ ụ ụ ười. Trong
t duy, phát tri n th hi n vi c nh n th c ngày càng đ y đ , đúng đ n h n.ư ể ể ệ ở ệ ậ ứ ầ ủ ắ ơ
* Quy lu t th ng nh t và đ u tranh gi a các m t đ i l p (quy lu t mâu ậ ố ấ ấ ữ ặ ố ậ ậ thu n): ẫ
mâu thu n bi n ch ng là s tác đ ng l n nhau c a các m t đ i l p. Nh ngẫ ệ ứ ự ộ ẫ ủ ặ ố ậ ữ
m t đ i l p là nh ng m t có khuynh hặ ố ậ ữ ặ ướng, thu c tính bi n đ i, phát tri n tráiộ ế ổ ể
ngược nhau trong cùng s v t, hi n tự ậ ệ ượng hay h th ng s v t, hi n tệ ố ự ậ ệ ượng.
Th ng nh t c a các m t đ i l p đố ấ ủ ặ ố ậ ược hi u theo ba nghĩa: Các m t đ i l p làmể ặ ố ậ
đi u ki n, ti n đ t n t i cho nhau, không có m t này thì không có m t kia vàề ệ ề ề ồ ạ ặ ặ
ngượ ạc l i; các m t đ i l p tác đ ng ngang nhau, cân b ng nhau; gi a hai m tặ ố ậ ộ ằ ữ ặ
đ i l p có đi m chung nhau, tố ậ ể ương đ ng nhau. Đ u tranh c a các m t đ i l p làồ ấ ủ ặ ố ậ
s ph đ nh nhau, bài tr nhau hay s tri n khai c a các m t đ i l p.ự ủ ị ừ ự ể ủ ặ ố ậ
1
Trang 2N i dung quy lu t:ộ ậ
Th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p có vai trò là ngu n g c c aố ấ ấ ủ ặ ố ậ ồ ố ủ quá trình v n đ ng, phát tri n c a s v t. Khi hai m t đ i l p th ng nh t v iậ ộ ể ủ ự ậ ặ ố ậ ố ấ ớ nhau thì s v t v n đ ng t t , ch m ch p, mâu thu n ch a gay g t. Nh ng xuự ậ ậ ộ ừ ừ ậ ạ ẫ ư ắ ư
hướng c a hai m t đ i l p là đ u tranh v i nhau, đi ngủ ặ ố ậ ấ ớ ược nhau. Do v y, đ nậ ế
m t th i đi m nh t đ nh thì c hai m t đ i l p đ u bi n đ i, mâu thu n bi nộ ờ ể ấ ị ả ặ ố ậ ề ế ổ ẫ ế
đ i. N u mâu thu n đổ ế ẫ ược gi i quy t thì mâu thu n cũ m t đi làm s v t khôngả ế ẫ ấ ự ậ còn là nó. T s v t cũ ra đ i s v t m i, mâu thu n m i l i xu t hi n. Mâuừ ự ậ ờ ự ậ ớ ẫ ớ ạ ấ ệ thu n m i này r i l i đẫ ớ ồ ạ ược gi i quy t. C nh v y, s v t v n đ ng, phátả ế ứ ư ậ ự ậ ậ ộ tri n. Nh v y, chính s th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p là ngu nể ư ậ ự ố ấ ấ ủ ặ ố ậ ồ
g c c a s v n đ ng, phát tri n c a s v t.ố ủ ự ậ ộ ể ủ ự ậ
ti n. Trong nh n th c, khi nh n th c s v t không ch nh n th c nó trong hi nễ ậ ứ ậ ứ ự ậ ỉ ậ ứ ệ
t i nh nó mà còn ph i th y đạ ư ả ấ ược khuynh hướng v n đ ng, phát tri n c a nóậ ộ ể ủ trong tương lai, trên c s đó d báo nh ng tình hu ng có th x y ra đ chơ ở ự ữ ố ể ả ể ủ
m i lĩnh v c c a đ i s ng xã h i. Đây là m t v n đ quan tâm c a Đ ng, Nhàọ ự ủ ờ ố ộ ộ ấ ề ủ ả
n c. Xác đ nh rõ mâu thu n c b n là c s đ đ nh ra đ ng l i chi n lướ ị ẫ ơ ả ơ ở ể ị ườ ố ế ược cho cách m ng.ạ
Đ i v i m i c quan đ n v , vi c hi u và tìm ra mâu thu n c b n là c số ớ ỗ ơ ơ ị ệ ể ẫ ơ ả ơ ở
đ nh ra nhi m v lâu dài. T đó có k ho ch gi i quy t nh ng mâu thu n chị ệ ụ ừ ế ạ ả ế ữ ẫ ủ
y u trế ước m t đ t ng bắ ể ừ ước ti n t i gi i quy t mâu thu n c b n.ế ớ ả ế ẫ ơ ả
Chúng ta ph i nh n th c đả ậ ứ ượ ằc r ng, mâu thu n là hi n tẫ ệ ượng khách quan
và ph bi n, nên trong nh n th c và th c ti n ph i tôn tr ng mâu thu n, t c làổ ế ậ ứ ự ễ ả ọ ẫ ứ không được né tránh mâu thu n cũng nh không đẫ ư ượ ạc t o ra mâu thu n. Vì mâuẫ
Trang 3thu n là đ ng l c c a s phát tri n nên mu n thúc đ y s phát tri n ph i nh nẫ ộ ự ủ ự ể ố ẩ ự ể ả ậ
th c đứ ược mâu thu n và tìm cách gi i quy t mâu thu n, ph i t o ra đi u ki nẫ ả ế ẫ ả ạ ề ệ thúc đ y s đ u tranh c a các m t đ i l p theo chi u hẩ ự ấ ủ ặ ố ậ ề ướng phát tri n.ể
M i ngỗ ười trong cu c s ng ph i xác đ nh độ ố ả ị ượ ằc r ng, mâu thu n ch đẫ ỉ ượ c
gi i quy t khi có đ đi u ki n chín mu i, do đó không đả ế ủ ề ệ ồ ược nóng v i, chộ ủ quan, duy ý trí trong gi i quy t mâu thu n, cũng không đả ế ẫ ược đ cho vi c gi iể ệ ả quy t mâu thu n di n ra m t cách t phát, mà ph i tích c c ch đ ng theo dõiế ẫ ễ ộ ự ả ự ủ ộ quá trình phát tri n c a mâu thu n đ t o ra đi u ki n chín mu i đ gi i quy t.ể ủ ẫ ể ạ ề ệ ồ ể ả ếCâu 2: QUAN đi m duy v t macxit v m i quan h gi a v t ch t và ýể ậ ề ố ệ ữ ậ ấ
th cứ
Khái ni m v t ch t: V t ch t là 1 ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t iệ ậ ấ ậ ấ ạ ế ọ ể ỉ ự ạ khách quan được đem l i cho con ngạ ười trong c m giác, đả ược c m giác c aả ủ chúng ta chép l i, ch p l i, ph n ánh, và t n t i không ph thu c vào c m giác.ạ ụ ạ ả ồ ạ ụ ộ ả
Khái ni m ý th c: ý th c là s ph n ánh hi n th c khách quan vào b ócệ ứ ứ ự ả ệ ự ộ con người
M i quan h gi a v t ch t và ý th c:ố ệ ữ ậ ấ ứ
Ch nghĩa duy v t Mac xit kh ng đ nh v t ch t có trủ ậ ẳ ị ậ ấ ước ý th c, quy t đ nhứ ế ị
ý th c, ý th c là cái ph n ánh cho nên là cái có sau, là cái b quy t đ nh. Nh trênứ ứ ả ị ế ị ư chúng ta đã rõ, ý th c là m t thu c tính c a m t d ng v t ch t s ng có t ch cứ ộ ộ ủ ộ ạ ậ ấ ố ổ ứ cao, t ch c đ c bi t. Đó là b óc con ngổ ứ ặ ệ ộ ười. Do v y, không có b óc ngậ ộ ười thì không th có ý th c. H n n a, ý th c t n t i ph thu c vào ho t đ ng th n kinhể ứ ơ ữ ứ ồ ạ ụ ộ ạ ộ ầ
c a b não trong quá trình ph n ánh th gi i khách quan.ủ ộ ả ế ớ
V t ch t còn là c s , ngu n g c c a nh ng n i dung mà ý th c ph n nh.ậ ấ ơ ở ồ ố ủ ữ ộ ứ ả ả Nghĩa là v t ch t quy t đ nh n i dung ph n ánh c a ý th c.ậ ấ ế ị ộ ả ủ ứ
Ch nghĩa duy v t Macxit cũng cho r ng, m c dù v t ch t quy t đ nh ýủ ậ ằ ặ ậ ấ ế ị
th c, nh ng ý th c có tính năng đ ng, sáng t o, cho nên thông qua ho t đ ngứ ư ứ ộ ạ ạ ộ
th c ti n c a con ngự ế ủ ười có th tác đ ng tr l i v t ch t b ng cách thúc đ yể ộ ở ạ ậ ấ ằ ả
ho c kìm hãm m t m c đ nào đó các đi u ki n v t ch t, góp ph n c i bi nặ ở ộ ứ ộ ề ệ ậ ấ ầ ả ế
th gi i khách quan. Tuy nhiên s tác đ ng tr l i c a ý th c đ i v i v t ch tế ớ ự ộ ở ạ ủ ứ ố ớ ậ ấ
dù đ n đâu chăng n a v n ph thu c vào các đi u ki n v t ch t. Cho nên, xétế ữ ẫ ụ ộ ề ệ ậ ấ
Trang 4Trong ho t đ ng th c ti n luôn ph i xu t phát t th c t khách quan, tônạ ộ ự ễ ả ấ ừ ự ế
tr ng quy lu t khách quan và hành đ ng theo quy lu t khách quan. Chúng taọ ậ ộ ậ không th l y mong mu n ch quan thay cho th c t khách quan, không thể ấ ố ủ ự ế ể hành đ ng trộ ước không đúng quy lu t. Vì nh v y s ph i tr giá.ậ ư ậ ẽ ả ả
Quan đi m khách quan cũng yêu c u trong ho t đ ng th c ti n ph i bi tể ầ ạ ộ ự ễ ả ế phát huy tính năng đ ng, sáng t o c a ý th c, tinh th n trong c i t o th gi i.ộ ạ ủ ứ ầ ả ạ ế ớ Nghĩa là ph i c g ng, tích c c vả ố ắ ự ươn lên, bi t phát huy t i đa l c lế ố ự ượng v tậ
ch t hi n có. Đ ng th i cũng ph i tránh không r i vào ch nghĩa khách quan,ấ ệ ồ ờ ả ơ ủ
t c là trông ch , th đ ng, l i đi u ki n khách quan, không c g ng, tích c cứ ờ ụ ộ ỷ ạ ề ệ ố ắ ự
vượt khó vươn lên
Trong quá trình lãnh đ o cách m ng, Đ ng ta cùng v i vi c coi tr ng phátạ ạ ả ớ ệ ọ tri n kinh t , nâng cao đ i s ng v t ch t c a nhân dân đã r t chú tr ng phátể ế ờ ố ậ ấ ủ ấ ọ tri n văn hóa v i t cách n n t ng tinh th n c a xã h i.ể ớ ư ề ả ầ ủ ộ
Quan đi m khách quan cũng yêu c u ph i ch ng b nh ch quan, duy ý chí,ể ầ ả ố ệ ủ tuy t đ i hóa ý th c, tinh th n trong ho t đ ng th c ti n. Th c ti n xây d ngệ ố ứ ầ ạ ộ ự ễ ự ễ ự
ch nghĩa xã h i nủ ộ ở ước ta trước đ i m i 1986 cho th y, chúng ta đã m c ph iổ ớ ấ ắ ả
b nh ch quan, duy ý chí trong xây d ng m c tiêu, bệ ủ ự ụ ước đi xây d ng ch nghĩaự ủ
xã h i và c i t o xã h i ch nghĩa. Kh c ph c nh ng sai l m ch quan này,ộ ả ạ ộ ủ ắ ụ ữ ầ ủ trong quá trình đ i m i, Đ ng và Nhà nổ ớ ả ước ta đã xu t phát t th c ti n nấ ừ ự ễ ước ta
v n d ng sáng t o ch nghĩa Mac – Leenin, t tậ ụ ạ ủ ư ưởng H Chí Minh, đ ra đồ ề ườ ng
l i phát tri n kinh t xã h i phù h p. Do v y m i m t đ i s ng c a nhân dânố ể ế ộ ợ ậ ọ ặ ờ ố ủ
được nâng lên, v th c a đ t nị ế ủ ấ ước được nâng cao
Câu 3. Đ ng chí hãy ch ra cách th c v n đ ng c a s v t, ý nghĩa c aồ ỉ ứ ậ ộ ủ ự ậ ủ
s hi u bi t v n đ đ i v i s phát tri n kinh t xã h i c a đ a phự ể ế ấ ề ố ớ ự ể ế ộ ủ ị ương
Nguyên lý v s phát tri n: Ch nghĩa duy v t siêu hình coi phát tri n chề ự ể ủ ậ ể ỉ
là s tăng lên v lự ề ượng đ n thu n. Ch nghĩa duy tâm công nh n s phát tri nơ ầ ủ ậ ự ể
nh ng cho r ng ý th c, tinh th n là đ ng l c, nguyên nhân c a s phát tri n.ư ằ ứ ầ ộ ự ủ ự ể
Ch nghĩa duy v t Macxit coi phát tri n là quá trình v n đ ng theo hủ ậ ể ậ ộ ướng đi lên
t th p đ n cao, t ch a hoàn thi n đ n hoàn thi n h n. Phát tri n không ch làừ ấ ế ừ ư ệ ế ệ ơ ể ỉ
s tăng lên, gi m đi v lự ả ề ượng mà còn là s nh y v t v ch t. Ngu n g c c a sự ả ọ ề ấ ồ ố ủ ự phát tri n chính là s th ng nh t và đ u tranh c a nh ng m t đ i l p bên trongể ự ố ấ ấ ủ ữ ặ ố ậ
s v t quy đ nh. Phát tri n là khách quan, ph bi n và có nhi u hình th c c thự ậ ị ể ổ ế ề ứ ụ ể khác nhau. Ch ng h n th gi i h u c , phát tri n th hi n s tăng cẳ ạ ở ế ớ ữ ơ ể ể ệ ở ự ườ ng
kh năng thích nghi c a c th trả ủ ơ ể ước môi trường; kh năng t s n sinh raở ả ự ả chính mình v i trình đ ngày càng hoàn thi n h n. Trong xã h i, phát tri n thớ ộ ệ ơ ộ ể ể
Trang 5hi n kh năng chinh ph c t nhiên, c i t o xã h i ph c v con ngệ ở ả ụ ự ả ạ ộ ụ ụ ười. Trong
t duy, phát tri n th hi n vi c nh n th c ngày càng đ y đ , đúng đ n h n.ư ể ể ệ ở ệ ậ ứ ầ ủ ắ ơ
Quy lu t lậ ượng ch t là m t trong ba quy lu t c a phép bi n ch ng ch raấ ộ ậ ủ ệ ứ ỉ cách th c c a s v n đ ng.ứ ủ ự ậ ộ
+ Khái ni m ch t: ch t là ph m trù tri t h c ch tính quy đ nh khách quanệ ấ ấ ạ ế ọ ỉ ị
v n có c a các s v t, hi n tố ủ ự ậ ệ ượng; là s th ng nh t h u c các thu c tính làmự ố ấ ữ ơ ộ cho s v t là nó mà không ph i là s v t khác.ự ậ ả ự ậ
+ KN Lượng: Lượng là ph m trù tri t h c ch tính quy đ nh khách quan v nạ ế ọ ỉ ị ố
có c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng v m t quy mô, trình đ phát tri n, bi u th đ iề ặ ộ ể ể ị ạ
lượng con s các thu c tính, các y u t , c u thành s v t. Lố ộ ế ố ấ ự ậ ượng được thể
hi n thành s lệ ố ượng, đ i lạ ượng v trình đ , quy mô, nh p đi u, t c đ , vv c aề ộ ị ệ ố ộ ủ
s v n đ ng và phát tri n c a s v t.ự ậ ộ ể ủ ự ậ
+ N i dung quy lu t chuy n hóa t nh ng thay đ i v lộ ậ ể ừ ữ ổ ề ượng thành nh ngữ thay đ i v ch t và ngổ ề ấ ượ ạc l i
Theo tri t h c duy v t bi n ch ng, m i s v t đ u có s th ng nh t gi aế ọ ậ ệ ứ ỗ ự ậ ề ự ố ấ ữ
ch t và lấ ượng. S thay đ i c a s v t bao gi cũng b t đ u t s thay đ i vự ổ ủ ự ậ ờ ắ ầ ừ ự ổ ề
lượng, nh ng không ph i m i thay đ i v lư ả ọ ổ ề ượng đ u d n đ n thay đ i v ch t.ề ẫ ế ổ ề ấ Kho ng gi i h n mà s thay đ i v lả ớ ạ ự ổ ề ượng (tăng lên ho c gi m đi) ch a làm choặ ả ư
ch t c a s v t thay đ i đấ ủ ự ậ ổ ược g i là đ Nói khác đi, đ là ph m trù tri t h cọ ộ ộ ạ ế ọ
ch s th ng nh t gi a lỉ ự ố ấ ữ ượng và ch t; là kho ng gi i h n mà trong đó, s thayấ ả ớ ạ ự
đ i v lổ ề ượng (tăng lên ho c gi m đi) ch a làm cho s thay đ i căn b n v ch tặ ả ư ự ổ ả ề ấ
c a s v t di n ra. ủ ự ậ ễ
S thay đ i v lự ổ ề ượng c a s v t (tăng lên ho c gi m đi) đ n gi i h n nh tủ ự ậ ặ ả ế ớ ạ ấ
đ nh s làm cho ch t c a s v t thay đ i. Đi m t i h n đó đị ẽ ấ ủ ự ậ ổ ể ớ ạ ược g i là đi mọ ể nút
Khi có s thay đ i v ch t di n ra do s thay đ i v lự ổ ề ấ ễ ự ổ ề ượng trước đó gây ra
được g i là bọ ước nh y. Có nhi u lo i bả ề ạ ước nh y khác nhau. Ch ng h n, bả ẳ ạ ướ c
nh y đ t bi n (ch t c a s v t bi n đ i m t cách nhanh chóng t t c các bả ộ ế ấ ủ ự ậ ế ổ ộ ở ấ ả ộ
ph n c b n, c u thành s v t) và bậ ơ ả ấ ự ậ ước nh y d n d n (là quá trình thay đ i vả ầ ầ ổ ề
ch t dienx ra b ng con đấ ằ ường tích lũy d n d n nh ng nhân t c a ch t m i vàầ ầ ữ ố ủ ấ ớ
m t đi d n d n nh ng nhân t c a ch t cũ); bấ ầ ầ ữ ố ủ ấ ước nh y toàn b (là bả ộ ước nh yả làm thay đ i v ch t t t c các m t, các b ph n, các y u t c u thanhf s v t)ổ ề ấ ấ ả ặ ộ ậ ế ố ấ ự ậ
và bước nh y c c b (là bả ụ ộ ước nh y làm thay đ i m t s m t, m t s y u t ,ả ổ ộ ố ặ ộ ố ế ố
b ph n c a s v t đó). Trong lĩnh v c xã h i thay đ i v lộ ậ ủ ự ậ ự ộ ổ ề ượng được g i là “,ọ
ti n hóa” thay đ i v ch t đế ổ ề ấ ược g i là “cách m ng”.ọ ạ
5
Trang 6Sau khi ra đ i, ch t m i l i tác đ ng tr l i t i lờ ấ ớ ạ ộ ở ạ ớ ượng m i. S tác đ ng c aớ ự ộ ủ
ch t m i đ n lấ ớ ế ượng m i th hi n ch nó tác đ ng t i quy mô, nh p đi u, t cớ ể ệ ở ỗ ộ ớ ị ệ ố
đ vvv c a lộ ủ ượng m i. Tóm l i s th ng nh t gi a lớ ạ ự ố ấ ữ ượng và ch t trong s v tấ ự ậ
t o thành đ Nh ng thay đ i v lạ ộ ữ ổ ề ượng d n d n đ n gi i h n nh t đ nh thì x yầ ầ ế ớ ạ ấ ị ả
ra bước nh y, ch t cũ b phá v , ch t m i ra đ i cùng v i đ m i. Nh v y, sả ấ ị ỡ ấ ớ ờ ớ ộ ớ ư ậ ự
v t phát tri n theo cách th c: đ t đo n trong liên t c.ậ ể ứ ứ ạ ụ
* Liên h ệ
Trong nh n th c, khi nh n th c s v t không ch nh n th c nó trong hi nậ ứ ậ ứ ự ậ ỉ ậ ứ ệ
t i nh nó có mà còn ph i th y đạ ư ả ấ ược khuynh hướng v n đ ng, phát tri n c a nóậ ộ ể ủ trong tương lai. Trên c s đó d báo nh ng tình hu ng có th x y ra đ chơ ở ự ữ ố ể ả ể ủ
đ ng nh n th c, gi i quy t.ộ ậ ứ ả ế
Trong ho t đ ng th c ti n c n ch ng b o th , trì tr , ng i đ i m i, b i lạ ộ ự ễ ầ ố ả ủ ệ ạ ổ ớ ở ẽ
m i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng trong th gi i luôn v n đ ng, bi n đ i và phát tri n.ế ớ ậ ộ ế ổ ể Phát tri n là khó khăn, bao g m c s th t lùi t m th i, do v y trong ho t đ ngể ồ ả ự ụ ạ ờ ậ ạ ộ
th c ti n khi g p khó khăn, th t b i t m th i ph i bi t tin tự ễ ặ ấ ạ ạ ờ ả ế ưởng vào tương lai
Nh n th c s v t ph i nh n th c c ch t và lậ ứ ự ậ ả ậ ứ ả ấ ượng c a nó. Mu n thay đ iủ ố ổ
ch t c a s v t ph i có s thay đ i v lấ ủ ự ậ ả ự ổ ề ượng, cho nên không được ch quan,ủ nóng v i. Khi tích lũy v lộ ề ượng đã đ c n th c hi n bủ ầ ự ệ ước nh y, tránh b o th ,ả ả ủ trì tr , ng i khó. Trong ho t đ ng th c ti n c n ch ng “t khuynh” t c là tuy tệ ạ ạ ộ ự ễ ầ ố ả ứ ệ
đ i hóa bố ước nh y v ch t khi ch a tích lũy đ v lả ề ấ ư ủ ề ượng. Đ ng th i cũng c nồ ờ ầ tránh xu hướng “h u khuynh”, t c là tuy t đ i hóa s tích lũy v lữ ứ ệ ố ự ề ượng, không dám th c hi n bự ệ ước nh y v ch t khi tích lũy v lả ề ấ ề ượng đã đ Mu n gi cho sủ ố ữ ự
v t còn là nó thì ph i nh n th c đậ ả ậ ứ ược gi i h n đ c a nó và gi cho s thay đ iớ ạ ộ ủ ữ ự ổ
v lề ượng không vượt quá gi i h n đ cho phép.ớ ạ ộ
* Liên h 2: Cách th c v n đ ng phát tri n c a s v t hi n tệ ứ ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng có ý nghĩa:
Nghiên c u nguyên lý v s phát tri n, giúp cho chúng ta: Tránh t t ng nônứ ề ự ể ư ưở nóng, đ t cháy giai đo n (ch a đ v l ng). Khi đã chín mu i ph i th c hi n b cố ạ ư ủ ề ượ ồ ả ự ệ ướ
nh yả
Nguyên lý v s phát tri n giúp chúng ta nh n th c đề ự ể ậ ứ ược b n ch t c a sả ấ ủ ự
v t hi n tậ ệ ượng, được quy lu t và nh ng xu hậ ữ ướng c a nó. Quan đi m phátủ ể tri n, kh c ph c t tể ắ ụ ư ưởng b o th trì tr ả ủ ệ
Quan đi m này yêu c u khi phân tích s v t ph i xét nó nh m t quá trình;ể ầ ự ậ ả ư ộ
đ t nó trong s v n đ ng, s phát tri n m i n m đặ ự ậ ộ ự ể ớ ắ ược quy lu t và nh ng xuậ ữ
hướng c a nó. Quan đi m phát tri n còn bao hàm yêu c u khi xét s v t trongủ ể ể ầ ự ậ
t ng giai đo n c th c a nó nh ng không đừ ạ ụ ể ủ ư ược tách r i v i các giai đo n khácờ ớ ạ
mà ph i liên h chúng v i nhau m i có th n m đả ệ ớ ớ ể ắ ược logic c a toàn b ti nủ ộ ế trình v n đ ng s v t. Quan đi m phát tri n cũng đòi h i tinh th n l c quan tíchậ ộ ự ậ ể ể ỏ ầ ạ
c c trong th c ti n, kh c ph c m i s trì tr b o th ự ự ễ ắ ụ ọ ự ệ ả ủ
Trang 7Đ i v i b n thân khôg ng ng h c t p nâng cao trình đ , trau d i thêm ki nố ớ ả ừ ọ ậ ộ ồ ế
th c, h c t p kinh nghi m c a đ ng ghi p đ đat đứ ọ ậ ệ ủ ồ ệ ể ược m c tiêu ,Xu t phát tụ ấ ừ
ch c năng, nhi m v , ……… … liên quan tr c ti p đ n ………… uy tínứ ệ ụ ự ế ế
c a Đ ng và nhà nủ ả ước cho nên ho t đ ng c a …… có tác d ngạ ộ ủ ụ
………
Đòi h i có s ph i h p c trong l c lỏ ự ố ợ ả ự ượng và ngoài xã h i.ộ
Không d ng l i ừ ạ ở hi n tệ ượng mà ph i hi u rõ b n ch tả ể ả ấ
………
Ph i tăng cả ường công tác tuyên truy n vân đ ng nghiên c u n m tình hình,ề ộ ứ ắ
t đó t ng k t nâng cao thành lý lu n quan di m ch đ o th c ti n.ừ ổ ế ậ ể ỉ ạ ự ễ
Không ng ng h c t p nâng cao trình đ m i m t. Vì th c tr ng đ i ngũ cánừ ọ ậ ộ ọ ặ ự ạ ộ
b công ch c viên ch c th c s trong s ch, v ng m nh và luôn t ki m đi mộ ứ ứ ự ự ạ ữ ạ ự ể ể nhìn nh n ki m đi m b n thân ……… ậ ể ể ả
Câu 4. Sinh th i Ch t ch HCM đ a ra th c ti n mà không có lý lu n,ờ ủ ị ư ự ễ ậ
lý lu n mà không có th c ti n B ng lý lu n và th c ti n đã đậ ự ễ ằ ậ ự ễ ược h c Đ/cọ Hãy ch ng minh lu n đi m trên.ứ ậ ể
Tr l iả ờ
KN th c ti n: Theo ch nghĩa duy v t bi n ch ng: th c ti n là ho t đ ngự ễ ủ ậ ệ ứ ự ễ ạ ộ
v t ch t – c m tính, mang tính l ch s , có m c đích c a con ngậ ấ ả ị ử ụ ủ ười nh m c i t oằ ả ạ
t nhiên và xã h i.ự ộ
KN lý lu n: lý lu n là h th ng nh ng tri th c đậ ậ ệ ố ữ ứ ược khái quát t kinhừ nghi m th c ti n, ph n ánh nh ng m i liên h b n ch t, t t nhiên, mang tínhệ ự ễ ả ữ ố ệ ả ấ ấ quy lu t c a các s v t hi n tậ ủ ự ậ ệ ượng trong th gi i và đế ớ ược bi u đ t b ng hể ạ ằ ệ
th ng nguyên lý, quy lu t, ph m trù.ố ậ ạ
Vai trò c a th c ti n đ i v i lý lu nủ ự ễ ố ớ ậ
Th c ti n là c s , đ ng l c c a nh n th c, lý lu n. Thông qua và b ngự ễ ơ ở ộ ự ủ ậ ứ ậ ằ
ho t đ ng th c ti n con ngạ ộ ự ễ ười tác đ ng vào s v t làm cho s v t b c l thu cộ ự ậ ự ậ ộ ộ ộ tính, tính ch t, quy lu t. Trên c s đó con ngấ ậ ơ ở ười có hi u bi t v chúng. Nghĩaể ế ề
là th c ti n cung c p “v t li u” cho nh n th c. Không có th c ti n thì khôngự ễ ấ ậ ệ ậ ứ ự ễ
Th c ti n còn là c s ch t o công c , máy móc h tr con ngự ễ ơ ở ế ạ ụ ỗ ợ ười nh nậ
th c hi u qu h n. Nh nh ng công c , máy móc này mà con ngứ ệ ả ơ ờ ữ ụ ười nh n th cậ ứ 7
Trang 8s v t chính xác h n, đúng đ n h n. Trên c s đó thúc đ y nh n th c phátự ậ ơ ắ ơ ơ ở ẩ ậ ứ tri n.ể
Th c ti n là m c đích c a nh n th c, lý lu n.ự ễ ụ ủ ậ ứ ậ
Th c ti n là tiêu chu n ki m tra s đúng sai c a nh n th c, lý lu n.ự ễ ẩ ể ự ủ ậ ứ ậ
Vai trò c a lý lu n đ i v i th c ti n.ủ ậ ố ớ ự ễ
+ Lý lu n đóng vai trò soi đậ ường, d n d t, ch đ o th c ti n: Nh nh ngẫ ắ ỉ ạ ự ễ ờ ữ
đ c tr ng u tr i so v i tri th c kinh nghi m mà lý lu n có vai trò h t s c to l nặ ư ư ộ ớ ứ ệ ậ ế ứ ớ
đ i v i ho t đ ng th c ti n c a con ngố ớ ạ ộ ự ễ ủ ười. Lý lu n khoa h c, thông qua ho tậ ọ ạ
đ ng th c ti n c a con ngộ ự ễ ủ ười góp ph n làm bi n đ i th gi i khách quan vàầ ế ổ ế ớ
bi n đ i chính th c ti n.ế ổ ự ễ
+ Lý lu n khoa h c góp ph n giáo d c, thuy t ph c, đ ng viên, t p h pậ ọ ầ ụ ế ụ ộ ậ ợ
qu n chúng đ t o thành phong trào ho t đ ng th c ti n c a con ngầ ể ạ ạ ộ ự ễ ủ ười góp
ph n làm bi n đ i th gi i khách quan và bi n đ i chính th c ti n.ầ ế ổ ế ớ ế ổ ự ễ
+ Lý lu n đóng vai trò đ nh hậ ị ướng, d báo cho ho t đ ng th c ti n, giúpự ạ ộ ự ễ
ho t đ ng th c ti n ch đ ng, t giác, giúp cho ho t đ ng th c ti n b t mòạ ộ ự ễ ủ ộ ự ạ ộ ự ễ ớ
m m, vòng vo, ch đ ng, t giác h n.ẫ ủ ộ ự ơ
Liên h ệ
Nh n th c s v t ph i g n v i nhu c u th c ti n c a con ngậ ứ ự ậ ả ắ ớ ầ ự ễ ủ ười, xu t phátấ
t th c ti n đ a phừ ự ễ ị ương, ngành, đ t nấ ước
Nghiên c u lý lu n ph i liên h v i th c ti n, h c ph i g n v i hành.ứ ậ ả ệ ớ ự ễ ọ ả ắ ớ
Ph i chú tr ng công tác t ng k t th c ti n đ b sung, hoàn thi n phátả ọ ổ ế ự ễ ể ổ ệ tri n lý lu n cũng nh ch trể ậ ư ủ ương, đường l i, chính sách. Ph i l y th c ti nố ả ấ ự ễ làm tiêu chu n ki m tra s đúng sai c a lý lu n.ẩ ể ự ủ ậ
Trong ho t đ ng th c ti n ph i ch đ ng ngăn ng a, kh c ph c b nh kinhạ ộ ự ễ ả ủ ộ ừ ắ ụ ệ nghi m (khuynh hệ ướng t tư ưởng và hành đ ng tuy t đ i hóa kinh nghi m th cộ ệ ố ệ ự
ti n, coi thễ ường, h th p lý lu n) và b nh giáo đi u (khuynh hạ ấ ậ ệ ề ướng t tư ưởng và hành đ ng tuy t đ i hóa lý lu n, coi thộ ệ ố ậ ường h th p kinh nghi m th c ti nạ ấ ệ ự ễ
ho c v n d ng kinh nghi m c a ngặ ậ ụ ệ ủ ười khác, ngành khác, đ a phị ương khác,
nước khác không tính t i đi u ki n th c ti n c th c a mình).ớ ề ệ ự ễ ụ ể ủ
Trong công tác, m i cán b ph i gỗ ộ ả ương m u th c hi n phẫ ự ệ ương châm “nói
đi đôi v i làm”, tránh nói m t đ ng, làm m t n o; nói nhi u làm ít, nói mà khôngớ ộ ằ ộ ẻ ề làm
Câu 5. S tác đ ng tr l i c a ki n trúc thự ộ ở ạ ủ ế ượng t ng đ i v i c s hầ ố ớ ơ ở ạ
t ngầ
Trang 9 KN C s h t ng là t ng h p nh ng quan h s n xu t h p thành c c uơ ở ạ ầ ổ ợ ữ ệ ả ấ ợ ơ ấ kinh t c a m t xã h i nh t đ nh. C s h t ng hình thành m t cách kháchế ủ ộ ộ ấ ị ơ ở ạ ầ ộ quan trong quá trình s n xu t v t ch t c a xã h i.ả ấ ậ ấ ủ ộ
KN Ki n trúc thế ượng t ng là toàn b nh ng quan đi m chính tr , phápầ ộ ữ ể ị
lu t, tri t h c, đ o đ c, tôn giáo, ngh thu t v i nh ng th ch tậ ế ọ ạ ứ ệ ậ ớ ữ ể ế ương ng (nhàứ
nước, đ ng phái, giáo h i, các đoàn th ) đả ộ ể ược hình thành trên m t c s hộ ơ ở ạ
t ng nh t đ nh.ầ ấ ị
CSHT quy t đ nh KTTT , KTTT có tính đ c l p tế ị ộ ậ ương đ i tác đ ng l iố ộ ạ CSHT
M i quan h bi n ch ng gi a CSHT và KTTTố ệ ệ ứ ữ
CSHT và kttt là hai m t th ng nh t bi n ch ng trong m t hình thái KTXH.ặ ố ấ ệ ứ ộTrong s tác đ ng bi n ch ng gi a CSHT và KTTT thì CSHT quy t đ nhự ộ ệ ứ ữ ế ị KTTT
CSHT quy đ nh tính ch t c a KTTT. Nói cách khác, tính ch t xã h i, giaiị ấ ủ ấ ộ
c p c a KTTT ph n ánh tính ch t xã h i, giai c p c a c s h t ng. B m tấ ủ ả ấ ộ ấ ủ ơ ở ạ ầ ộ ặ KTTT trong đ i s ng xã h i luôn đờ ố ộ ược bi u hi n ra m t cách phong phú, ph cể ệ ộ ứ
t p và đôi khi dạ ường nh không tr c ti p g n v i CSHT. Đó ch là bi u hi n bư ự ế ắ ớ ỉ ể ệ ề ngoài, còn th c ch t ngay c nh ng hi n tự ấ ả ữ ệ ượng l lùng nhât c a KTTT cũngạ ủ
đ u có nguyên nhân sâu xa t c c u kinh t c a xã h i.ề ừ ơ ấ ế ủ ộ
Mâu thu n trong đ i s ng kinh t quy đ nh tính ch t mâu thu n trong lĩnhẫ ờ ố ế ị ấ ẫ
v c chính tr , t tự ị ư ưởng. Trong XH có giai c p , giai c p nào chi m đ a v th ngấ ấ ế ị ị ố
tr v kinh t thì cũng chi m đ a v th ng tr trong d i s ng chính tr , tinh th n.ị ề ế ế ị ị ố ị ờ ố ị ầVai trò quy t đ nh c a CSHT đ i v i KKTT còn th hi n ch : S bi nế ị ủ ố ớ ể ệ ở ỗ ự ế
đ i căn b n trong CSHT s m hay mu n s d n đ n s bi n đ i căn b n c aổ ả ớ ộ ẽ ẫ ế ự ế ổ ả ủ KKTT. Qúa trình đó không ch di n ra trong giai đo n chuy n ti p có tính ch tỉ ễ ạ ể ế ấ cách m ng c a các ch đ xã h i, mà còn đạ ủ ế ộ ộ ược th hi n ngay trong b n thânể ệ ả
m t hình thái KTXH.ộ
KTTT cũng có tính đ c l p tộ ậ ương đ i, có quy lu t v n đ ng riêng c a nóố ậ ậ ộ ủ trong s phát tri n. S ph thu c c a KTTT vào CSHT không gi n đ n và thự ể ự ụ ộ ủ ả ơ ụ
đ ng. S tác đ ng qua l i l n nhau gi a các b ph n c a KTTT cũng có nhộ ự ộ ạ ẫ ữ ộ ậ ủ ả
hưởng đ n s t n t i, v n đ ng và phát tri n c a KTTT.ế ự ồ ạ ậ ộ ể ủ
H n n a, KTTT còn có s tác đ ng tr l i đ i v i CSHT. Các b ph n c aơ ữ ự ộ ở ạ ố ớ ộ ậ ủ KTTT đ u có s tác đ ng tr l i đ i v i CSHT. Nh ng b ph n đó tác đ ngề ự ộ ở ạ ố ớ ữ ộ ậ ộ
đ n c s h t ng nh ng m c đ khác nhau b ng nhi u hình th c khác nhau,ế ơ ở ạ ầ ở ữ ứ ộ ằ ề ứ theo nh ng c ch khác nhau. Trong đó nhà nữ ơ ế ước gi vai trò đ c bi t quanữ ặ ệ 9
Trang 10tr ng. Tuy là m t b ph n c a KTTT nh ng nhà nọ ộ ộ ậ ủ ư ước là m t l c lộ ự ượng v tậ
ch t có s c m nh kinh t ấ ứ ạ ế
S tác đ ng c a KTTT đ i v i CSHT theo hai hự ộ ủ ố ớ ướng:
M t là, s tác đ ng phù h p v i các quy lu t kinh t khách quan s thúcộ ự ộ ợ ớ ậ ế ẽ
đ y kinh t , c s h t ng phát tri n.ẩ ế ơ ở ạ ầ ể
Hai là, ngượ ạc l i, s tác đ ng không phù h p v i các quy lu t kinh t kháchự ộ ợ ớ ậ ế quan s kìm hãm s phát tri n kinh t , th m chí đ y n n kinh t r i vào tìnhẽ ự ể ế ậ ẩ ề ế ơ
tr ng kh ng ho ng.ạ ủ ả
Nh v y s tác đ ng tr l i c a KTTT đ i v i c s kinh t r t to l n,ư ậ ự ộ ở ạ ủ ố ớ ơ ở ế ấ ớ
nh ng n u tuy t đ i hóa vai trò c a KTTT m t cách ch quan, duy ý chí s d nư ế ệ ố ủ ộ ủ ẽ ẫ
đ n nh ng sai l m gây h u qu đ i v i s phát tri n kinh t , s ti n b xã h i.ế ữ ầ ậ ả ố ớ ự ể ế ự ế ộ ộ
* V n d ng m i quan h bi n ch ng gi a CSHT và KTTT vào công cu cậ ụ ố ệ ệ ứ ữ ộ
đ i m i c a nổ ớ ủ ước ta
Trong th i k quá đ lên CNXH, vi c xây d ng c s HT và KTTT ph iờ ỳ ộ ệ ự ơ ở ả
được ti n hành t ng bế ừ ước v i nh ng hình th c, bớ ữ ứ ước đi thích h p.ợ
Quan h gi a CSHT và KTTT th c ch t là quan h kinh t và chính tr ệ ữ ự ấ ệ ế ị Phép bi n ch ng gi a kinh t và chính tr kh ng đ nh kinh t quy t đ nh chínhệ ứ ữ ế ị ẳ ị ế ế ị
tr , chính tr là bi u hi n t p trung c a kinh t Vì v y, khi v n d ng quan đi mị ị ể ệ ậ ủ ế ậ ậ ụ ể
bi n ch ng này ph i xu t phát t kinh t , t nh ng quy lu t kinh t khách quan,ệ ứ ả ấ ừ ế ừ ữ ậ ế
đ ng th i ph i coi tr ng vai trò c a chính tr , tính năng đ ng, sáng t o c a chínhồ ờ ả ọ ủ ị ộ ạ ủ
tr trong vi c v n d ng các quy lu t kinh t khách quan. Tuy t đ i hóa m t m tị ệ ậ ụ ậ ế ệ ố ộ ặ nào đó đ u d n đ n sai l m.ề ẫ ế ầ
M t trong nh ng l ch l c, sai l m mà nhi u nộ ữ ệ ạ ầ ề ước XHCN trước đây thườ ng
m c ph i nh ng m c đ khác nhau đó là cứ ả ở ữ ứ ộ ường đi u hóa vai trò c a KTTT,ệ ủ
c a chính tr , coi chính tr là th ng soái, chính tr thu n túy d a trên nguy n v ngủ ị ị ố ị ầ ự ệ ọ
và tình c m ch quan b t ch p kinh t T đó d n đ n s phát tri n kinh tả ủ ấ ấ ế ừ ẫ ế ự ể ế không b n v ng ho c trì tr , kh ng ho ng.ề ữ ặ ệ ủ ả
Trong đ i m i, nổ ớ ước ta v n d ng m t cách sáng t o m i quan h bi nậ ụ ộ ạ ố ệ ệ
ch ng gi a CSHT và KTTT, đ i m i m t cách đ ng b v i nh ng bứ ữ ổ ớ ộ ồ ộ ớ ữ ước đi thích
h p gi a kinh t và chính tr đã giành đợ ữ ế ị ược nhi u thành t u to l n: ch nghĩa xãề ự ớ ủ
h i độ ược gi v ng, kinh t phát tri n, ti n b XH đữ ữ ế ể ế ộ ược bi u hi n m t cách rõể ệ ộ
r t.ệ
Vi c xây d ng CSHT và KTTT XHCN ph i đệ ự ả ược ti n hành t ng bế ừ ước v iớ
nh ng hình th c, bữ ứ ước đi thích h p. Khi xây d ng CSHT và KTTT XHCN ph iợ ự ả tuân theo quy lu t, không l y ý muons ch quan áp đ t, thay th các quy lu tậ ấ ủ ặ ế ậ
Trang 11khách quan. Đ ng th i ph i phát huy tính tích c c, năng đ ng, sáng t o c a ki nồ ờ ả ự ộ ạ ủ ế trúc thượng t ng trong vi c v n d ng quy lu t khách quan.ầ ệ ậ ụ ậ
Câu 6: Theo đ ng chí, Ý th c xã h i tác đ ng tr l i t n t i xã h iồ ứ ộ ộ ở ạ ồ ạ ộ
nh th nào? Liên h th c ti n đ a phư ế ệ ự ễ ở ị ương?
Tr l iả ờ
* Khái ni m ý th c xã h i: ệ ứ ộ Ý th c xã h i là m t tinh th n c a đ i s ngứ ộ ặ ầ ủ ờ ố
xã h i, bao g m toàn b nh ng quan đi m, t tộ ồ ộ ữ ể ư ưởng cùng nh ng tình c m, tâmữ ả
tr ng c a nh ng c ng đ ng xã h i n y sinh t t n t i xã h i c a h và ph nạ ủ ữ ộ ồ ộ ả ừ ồ ạ ộ ủ ọ ả ánh t n t i xã h i đó trong nh ng giai đo n l ch s c th nh t đ nh.ồ ạ ộ ữ ạ ị ử ụ ể ấ ị
* Khái ni m t n t i xã h i: ệ ồ ạ ộ T n t i xã h i là đ i s ng v t ch t cùngồ ạ ộ ờ ố ậ ấ toàn b nh ng đi u ki n sinh ho t v t ch t, quan h v t ch t c a xã h i.ộ ữ ề ệ ạ ậ ấ ệ ậ ấ ủ ộ
Nh ng y u t c b n c a đ i s ng v t ch t và đi u ki n sinh ho t v t ch t baoữ ế ố ơ ả ủ ờ ố ậ ấ ề ệ ạ ậ ấ
g m phồ ương th c s n xu t v t ch t, đi u ki n t nhiên – hoàn c nh đ a lý, dânứ ả ấ ậ ấ ề ệ ự ả ị
s và m t đ dân s Trong đó phố ậ ộ ố ương th c s n xu t v t ch t là y u t c b nứ ả ấ ậ ấ ế ố ơ ả
nh t. Trong đó phấ ương th c s n xu t là y u t c b n nh t. Trong các quan hứ ả ấ ế ố ơ ả ấ ệ
v t ch t c a xã h i thì quan h gi a ngậ ấ ủ ộ ệ ữ ườ ớ ựi v i t nhiên và quan h v t ch tệ ậ ấ
gi a ngữ ườ ới v i nhau là c b n. Ngoài nh ng y u t c b n trên thì nh ng y uơ ả ữ ế ố ơ ả ữ ế
t khác nh quan h qu c t , quan h giai c p, quan h dân t c, quan h giaố ư ệ ố ế ệ ấ ệ ộ ệ đình… cũng đóng vai trò quan tr ng trong t n t i xã h i.ọ ồ ạ ộ
* S tác đ ng tr l i c a ý th c xã h i đ i v i s t n t i c a xã h i: ự ộ ở ạ ủ ứ ộ ố ớ ự ồ ạ ủ ộ
Tác đ ng tích c c c a ý th c xã h i đ i v i t n t i xã h i: ộ ự ủ ứ ộ ố ớ ồ ạ ộ
Các hình thái ý th c xã h i không ch tác đ ng l n nhau mà còn tác đ ngứ ộ ỉ ộ ẫ ộ
tr l i t n t i xã h i. S tác đ ng c a ý th c xã h i đ i v i t n t i xã h i theoở ạ ồ ạ ộ ự ộ ủ ứ ộ ố ớ ồ ạ ộ hai khuynh hứơng c b n là tích c c và tiêu c c. N u ý th c xã h i ph n nhơ ả ự ự ế ứ ộ ả ả đúng quy lu t v n đ ng, phát tr ên c a t n t i xã h i thì thông qua ho t đ ngậ ậ ộ ỉ ủ ồ ạ ộ ạ ộ
th c ti n c a con ngự ễ ủ ười nó có th tác đ ng tích c c t i t n t i xã h i. Bi uể ộ ự ớ ồ ạ ộ ể
hi n c a s tác đ ng tích c c c a ý th c XH đ i v i t n t i Xh là nó thúc đ yệ ủ ự ộ ự ủ ứ ố ớ ồ ạ ẩ
phương th c s n xu t phát tr ên; góp ph n c i bi n đi u ki n t nhiên, hoànứ ả ấ ỉ ầ ả ế ề ệ ự
c nh đ a lý theo hả ị ướng có l i cho con ngợ ười và s n xu t v t ch t, đi u ch nhả ấ ậ ấ ề ỉ dân s và m t đ dân c phù h p v i đi u ki n kinh t đ a lý trên c s đó,ố ậ ộ ư ợ ớ ề ệ ế ị ơ ở thúc đ y xã h i phát tri n theo hẩ ộ ể ướng ti n b ế ộ
Tác đ ng tiêu c c c a ý th c xã h i đ i v i t n t i xã h i: ộ ự ủ ứ ộ ố ớ ồ ạ ộ
N u ý th c xã h i l c h u, ph n ánh không đúng quy lu t v n đ ng, phátế ứ ộ ạ ậ ả ậ ậ ộ
tr ên c a t n t i xã h i, ho c ý th c xã h i ph n nh ti n b , nh t là ý th cỉ ủ ồ ạ ộ ặ ứ ộ ả ả ế ộ ấ ứ chính tr ho c ý th c xã h i ph n ánh vị ặ ứ ộ ả ượt trước t n t i xã h i nh ng vồ ạ ộ ư ượ t
trướ ả ưởc o t ng, duy ý trí thì s tác đ ng tiêu c c t i t n t i xã h i. Bi u hi nẽ ộ ự ớ ồ ạ ộ ể ệ 11
Trang 12c a s tác đ ng tiêu c c c a ý th c XH đ i v i t n t Xh là nó c n tr t n t iủ ự ộ ự ủ ứ ố ớ ồ ạ ả ở ồ ạ
xã h i phát tri n. C th là ý th c XH thông qua ho t đ ng th c ti n c a conộ ể ụ ể ứ ạ ộ ự ễ ủ
ngườ ải c n tr s n xu t v t ch t phát tri n; h y ho i môi trở ả ấ ậ ấ ể ủ ạ ường s ng t nhiên;ố ự làm m t cân b ng v dân s và m t đ dân c Nh v y là kìm hãm s phátấ ằ ề ố ậ ộ ư ư ậ ự tri n c a XH theo hể ủ ướng ti n b ế ộ
M c đ , tính ch t và hi u qu c a tác đ ng ý th c xã h i đ i v i t n t iứ ộ ấ ệ ả ủ ộ ứ ộ ố ớ ồ ạ
xã h i ph thu c vào nhi u y u t nh : Tính ti n b , cách m ng hay l c h u,ộ ụ ộ ề ế ố ư ế ộ ạ ạ ậ
ph n đ ng c a ch th mang ý th c xã h i t c đ a v l ch s c a giai c p chả ộ ủ ủ ể ứ ộ ứ ị ị ị ử ủ ấ ủ
th mang ý th c xã h i; Tính khoa h c hay không c a ý th c xã h i, m c để ứ ộ ọ ủ ứ ộ ứ ộ thâm nh p c a ý th c xã h i vào qu ng đ i qu n chúng nhân dân, năng l cậ ủ ứ ộ ả ạ ầ ự tri n khai, hi n th c hoá ý th c xã h i vào ho t đ ng th c ti n c a ch th lãnhể ệ ự ứ ộ ạ ộ ự ễ ủ ủ ể
đ o, qu n lý.ạ ả
Nh n th c sâu s c tác đ ng to l n c a ý th c XH đ i v i t n t i Xhậ ứ ắ ộ ớ ủ ứ ố ớ ồ ạ trong công cu c đ i m i hi n nay, T i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI ,ộ ổ ớ ệ ạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
Đ ng CSVN đã đ ra nhi m v : “ Xâyd ng n n văn hóa VN tiên ti n, đ m đàả ề ệ ụ ự ề ế ậ
b n s c dân t c, phát tri n toàn di n th ng nh t trong đa d ng, th m nhu n sâuả ắ ộ ể ệ ố ấ ạ ấ ầ
s c tinh th n nhân văn, dân ch , ti n b , làm cho văn hóa g n k t ch t ch vàắ ầ ủ ế ộ ắ ế ặ ẽ
th m sâu vào toàn b đ i s ng XH, tr thành n n t ng tinh th n v ng ch c, s cấ ộ ờ ố ở ề ả ầ ữ ắ ứ
m nh n i sinh quan tr ng c a phát tri n”.ạ ộ ọ ủ ể
* Liên hệ:
Đ ng ta đã ch ra r ng ý th c XH CN băt ngu n t ý th c cách m ng c aả ỉ ằ ứ ồ ừ ứ ạ ủ giai c p vô s n đấ ả ươc hình thành trong cu c đ u tranh ch ng CNTB ộ ấ ố
Ý th c XHCN không ph i đứ ả ược hình thành m t cách t phát mà ch y uộ ự ủ ế
là k t qu t giác c a công tác giáo d c dế ả ự ủ ụ ướ ựi s lãnh đ oc a đ ng s tham giaạ ủ ả ự
và rèn luy n tích c c c a qu n chúng nhân dân. Do v y đ ng đã lãnh đ o, chệ ự ủ ầ ậ ả ạ ỉ
đ o tuyên truy n, v n đ ng tinh th n t giác, rèn luy n, b i dạ ề ậ ộ ầ ự ệ ồ ưỡng c a m i cáủ ỗ nhân cũng nh toàn th c ng đ ng. B n thân đ ng cũng ch có th hoàn thành sư ể ộ ộ ả ả ỉ ể ứ
m nh khi biets nâng cao t m trí tu , ph m ch t đ o đ c, năng l c lãnh đ o vàệ ầ ệ ẩ ấ ạ ứ ự ạ
g n bó máu th t v i nhân dân.ắ ị ớ
Trong quá trình đ i m i, nổ ớ ước ta đã k th a toàn b nh ng tinh hoa trongế ừ ộ ữ
l ch s t tị ử ư ưởng dân t c và c nhân lo i đ ng th i cũng đ u tranh không khoanộ ả ạ ồ ờ ấ
nhượng v i nh ng ý th c l c h u ph n ti n b Đó là quá trình đ u tranh kh cớ ữ ứ ạ ậ ả ế ộ ấ ắ
ph c nh ng t tụ ữ ư ưởng, phong t c, t p quán, thói quen l c h u, vi c ti p thuụ ậ ạ ậ ệ ế
nh ng t tữ ư ưởng ti n b c a dân t c nhân lo i là đ u tranh ch ng ý th c l cế ộ ủ ộ ạ ấ ố ứ ạ
h u, ph n ti n b đ ng th i đây cũng là cu c đ u tranh b o v s trong sángậ ả ế ộ ồ ờ ộ ấ ả ệ ự
c a ch nghĩa mác lê nin, t tủ ủ ư ưởng HCM, ch trủ ương đường l i c a đ ng,ố ủ ả chính sách pháp lu t c a nhà nậ ủ ước
Trang 13Đ hình thành để ược ý th c XHCN v lâu dài c b n ph i hình thànhứ ề ơ ả ả
đượ ồc t n t i xã h i ch nghiax. Mu n v y ph i phát tri n kinh t theo đ nhạ ộ ủ ố ậ ả ể ế ị
hướng XHCN, ph i không ng ng c ng c quan h s n xu t XHCN. Hi nả ừ ủ ố ệ ả ấ ệ nay nước ta đang phát tri n KT th trể ị ường đ nh hị ướng XHCN, m c a, giaoở ử
l u, h i nh p kinh t qu c t thì chúng ta càng ph i gi v ng đ nh hư ộ ậ ế ố ế ả ữ ữ ị ướ ngXHCN c a s phát tri n kinh t ủ ự ể ế
Cùng v i phát tri n kinh t , chúng ta ph i phát huy đớ ể ế ả ược quy n làm chề ủ
c a nhân dân lao đ ng,thì chúng ta m i lôi cu n đủ ộ ớ ố ược đông đ o qu n chúngả ầ nhân dân tham gia c i t o nh ng t tả ạ ữ ư ưởng l c h u, ph n ti n b , m i thu hútạ ậ ả ế ộ ớ
được h tham gia qu n lý, XD,phát tri n kinh t XH, VH, GD, KH c.ọ ả ể ế ọ
Liên h b n thân:ệ ả
B n thân tôi sau khi tìm hi u v " ý th c xã h i" đã rút ra cho mình nh ngả ể ề ứ ộ ữ
ki n th c nh t đ nh giúp ích cho quá trình công tác cũng nh cu c s ng. Là m tế ứ ấ ị ư ộ ố ộ
đ ng viên sau khi tìm hi u v ý th c XH tôi nh n th y đả ể ề ứ ạ ấ ược vai trò d n đẫ ườ ng
c a đ ng dủ ả ướ ựi s lãnh đ o c a đ ng, m i cá nhân đã tích c c rèn luy n, h cạ ủ ả ỗ ự ệ ọ
t p, b i dậ ồ ưỡng đ trau d i ki n th c hoàn thành t t công vi c để ồ ế ứ ố ệ ược giao. B nả thân tôi đã có ý th c v quy n làm ch c a công dân, cũng nh trách nhi m c aứ ề ề ủ ủ ư ệ ủ
người công dân trước nhà nước và pháp lu t, đ ng th i đó còn láy th c ch ngậ ồ ờ ứ ố
l i t tạ ư ưởng,, tín đi u tôn giáo hoang đề ường, h o không ph n ánh hi n th cư ả ả ệ ự khách quan,mê tín, di đoan, nâng cao ýthwcs tu dưỡng rèn luy n b n thân,th cệ ả ự
hi n nghiên túc đệ ường l i ch d o c a d ng" xây d ng n n văn háo vi t namố ỉ ạ ủ ả ự ề ệ tiên ti n đ m đà b n s c dân t c, đáp ng yêu c u phát tri n c a XH và conế ậ ả ắ ộ ứ ầ ể ủ
người trong đi u ki n đ y m nh CNHH ĐH đ t nề ệ ẩ ạ ấ ước trong h i nh p kinh tộ ậ ế
qu c t ố ế
Câu 7. T i sao nói phạ ương th c s n xu t v t ch t là y u t c b nứ ả ấ ậ ấ ế ố ơ ả
nh t có tác đ ng to l n đ n s t n t i và phát tri n xã h i. Liên h th cấ ộ ớ ế ự ồ ạ ể ộ ệ ự
ti n đ a phễ ị ương
Tr l i:ả ờ
* Khái ni m t n t i XH ệ ồ ạ : T n t i XH là đ i s ng v t ch t cùng toàn bồ ạ ờ ố ậ ấ ộ
nh ng đi u ki n sinh ho t v t ch t, quan h v t ch t c a XH. Nh ng y u t cữ ề ệ ạ ậ ấ ệ ậ ấ ủ ữ ế ố ơ
b n c a đ i s ng v t ch t và đi u ki n sinh ho t v t ch t bao g m phả ủ ờ ố ậ ấ ề ệ ạ ậ ấ ồ ươ ng
th c s n xu t v t ch t, đi u ki n t nhiên hoàn c nh đ a lý, dân s và m t đứ ả ấ ậ ấ ề ệ ự ả ị ố ậ ộ 13
Trang 14dân s Trong đó phố ương th c s n xu t v t ch t là y u t c b n nh t. Trongứ ả ấ ậ ấ ế ố ơ ả ấ các quan h v t ch t c a xã h i thì quan h gi a ngệ ậ ấ ủ ộ ệ ữ ườ ớ ựi v i t nhiên và quan hệ
v t ch t gi a ngậ ấ ữ ườ ới v i nhau là c b n, Ngoià nh ng y u t c b n trên, nh ngơ ả ữ ế ố ơ ả ữ
y u t khác nh quan h qu c t , quan h giai c p, quan h dân t c, quan hế ố ư ệ ố ế ệ ấ ệ ộ ệ gia đình cũng đóng vai trò quan tr ng trong t n t i xã h i.ọ ồ ạ ộ
Trong các y u t c u thành t n t i và phát tri n xã h i, phế ố ấ ồ ạ ể ộ ương th c s nứ ả
xu t v t ch t là y u t mang tính ch t quy t đ nh.ấ ậ ấ ế ố ấ ế ị
Khái ni m ệ ph ươ ng th c s n xu t: ứ ả ấ Là cách th c con ngứ ười th c hi n quáự ệ trình s n xu t v t ch t trong t ng giai đo n l ch s nh t đ nh. m t giai đo nả ấ ậ ấ ừ ạ ị ử ấ ị ở ộ ạ
l ch s , m t hình thái kinh t xã h i nh t đ nh có m t phị ử ộ ế ộ ấ ị ộ ương th c s n xu tứ ả ấ riêng. Phương th c s n xu t bao g m 2 m t có quan h m t thi t v i nhau: l cứ ả ấ ồ ặ ệ ậ ế ớ ự
lượng s n xu t và quan h s n xu t.ả ấ ệ ả ấ
Vai trò c a s n xu t v t ch t th hi n nh ng đi m sau:ủ ả ấ ậ ấ ể ệ ở ữ ể
M t là, lao đ ng s n xu t v t ch t là m t trong nh ng ngu n g c d n đ nộ ộ ả ấ ậ ấ ộ ữ ồ ố ẫ ế
s xu t hi n c a loài ngự ấ ệ ủ ười
Hai là, ho t đ ng s n xu t v t ch t là ngu n g c c a m i c a c i th aạ ộ ả ấ ậ ấ ồ ố ủ ọ ủ ả ỏ mãn nhu c u phong phú c a con ngầ ủ ười. Ho t đ ng s n xu t v t ch t t o ra t oạ ộ ả ấ ậ ấ ạ ạ
ra t li u sinh ho t nh m duy trì s t n t i và phát tri n c a con ngư ệ ạ ằ ự ồ ạ ể ủ ười nói chung, cũng nh t ng cá th con ngư ừ ể ười nói riêng
Ba là, con người thông qua vi c s n xu t ra c a c i v t ch t đã gián ti pệ ả ấ ủ ả ậ ấ ế
s n xu t ra chính đ i s ng v t ch t và tinh th n c a XH v i t t c tính phongả ấ ờ ố ậ ấ ầ ủ ớ ấ ả phú và ph c t p c a nó. Nói cách khác trong quá trình s n xu t v t ch t, conứ ạ ủ ả ấ ậ ấ
người đã t o ra và bi n đ i các quan h xã h i cũng nh b n thân con ngạ ế ổ ệ ộ ư ả ười
Nh v y xã h i t n t i và phát tri n đư ậ ộ ồ ạ ể ược trước h t là nh s n xu t v tế ờ ả ấ ậ
ch t. Do v y l ch s c a xã h i trấ ậ ị ử ủ ộ ước h t là l ch s phát tri n c a SX v t ch t.ế ị ử ể ủ ậ ấ
M i quan h ph c t p c a đ i s ng XH dù trong b t k lĩnh v c nào: chính trọ ệ ứ ạ ủ ờ ố ấ ỳ ự ị hay pháp quy n, ngh thu t hay đ o đ c, tôn giáo hay khoa h c h t th y đ uề ệ ậ ạ ứ ọ ế ả ề hình thành và bi n đ i trên c s v n đ ng c a đ i s ng s n xu t v t ch t. ế ổ ơ ở ậ ộ ủ ờ ố ả ấ ậ ấ
*Liên h phát tri n LLSX đ a phệ ể ở ị ương
L c lự ượng s n xu t là s th ng nh t h u c gi a ngả ấ ự ố ấ ữ ơ ữ ười lao đ ng v i tộ ớ ư
li u s n xu t, trệ ả ấ ước h t là công c lao đ ng.ế ụ ộ
L c lự ượng s n xu t g m ngả ấ ồ ười lao đ ng, t li u s n xu t và khoa h cộ ư ệ ả ấ ọ công ngh ệ
Trong l c lự ượng s n xu t, ch nghĩa duy v t l ch s đánh giá cao vai tròả ấ ủ ậ ị ử
c a ngủ ười lao đ ng và công c lao đ ng. Con ngộ ụ ộ ườ ới v i tính cách là ch th c aủ ể ủ
s n xu t v t ch t, luôn tác đ ng vào đ i tả ấ ậ ấ ộ ố ượng lao đ ng đ t o ra c a c i v tộ ể ạ ủ ả ậ
ch t, sáng t o raấ ạ công c V i ý nghĩa đó, ng i lao đ ng là nhân t ch y u,ụ ớ ườ ộ ố ủ ế hàng đ u c a l c lầ ủ ự ượng s n xu t.ả ấ
Công c lao đ ng là khí quan v t ch t “n i dài”, “nhân lên” s c m nh c aụ ộ ậ ấ ố ứ ạ ủ con người trong quá trình bi n đ i gi i t nhiên. Nó là y u t quy t đ nh trongế ổ ớ ự ế ố ế ị
t li u s n xu t. Trình đ phát tri n c a công c v a là thư ệ ả ấ ộ ể ủ ụ ừ ước đo trình đ chinhộ
ph c t nhiên c a con ngụ ự ủ ười, v a là tiêu chu n phân bi n s khác nhau gi a cácừ ẩ ệ ự ữ
th i đ i kinh t k thu t trong l ch s ờ ạ ế ỹ ậ ị ử
Trang 15L c lự ượng s n xu t do con ngả ấ ườ ại t o ra nh ng nó luôn là y u t kháchư ế ố quan. Hay nói c th h n, l c lụ ể ơ ự ượng s n xu t là k t qu c a năng l c th c ti nả ấ ế ả ủ ự ự ễ
c a con ngủ ười, nh ng s n xu t là k t qu c a năng l c th c ti n c a conư ả ấ ế ả ủ ự ự ễ ủ
người, nh ng b n thân năng l c th c ti n này b quy t đ nh b i nh ng đi uư ả ự ự ễ ị ế ị ở ữ ề khách quan mà con ngườ ối s ng trong đó, nh ng l c lở ữ ự ượng s n xu t đã đ tả ấ ạ
được do th h trế ệ ước h t o ra.ọ ạ
Thái Nguyên là m t trong nh ng trung tâm chính tr , kinh t quan tr ngộ ữ ị ế ọ thu c vùng trung du mi n núi phía b c và là c a ngõ giao l u kinh t , xã h iộ ề ắ ử ư ế ộ
gi a trung du, mi n núi phía b c v i đ ng b ng b c b Có t ng di n tích tữ ề ắ ớ ồ ằ ắ ộ ổ ệ ự nhiên là 3562,82Km2 , dân s 1.131.300 ngố ười (năm 2010), có 9 đ n v hành chínhơ ị trong đó: 02TP, 01 tx và 6 huy n. TháiNguyên là n i t h i n n văn hóa c a cácệ ơ ụ ộ ề ủ
t nh mi n núi phía b c VN, t o nên m t n n văn hóa phon phú và đ m đà b nỉ ề ắ ạ ộ ề ậ ả
s c dân t c. TN đắ ộ ược coi là m t trung tâm đào t o ngu n nhân l c l n th 3 sauộ ạ ồ ự ớ ứ
Hà N i và TP H Chí Minh, là c s đào t o đa ngành, đa lĩnh v c v i g n 30ộ ồ ơ ở ạ ự ớ ầ
trường ĐH, CĐ, trung h c chuyên nghi p và d y ngh , m i năm đào t o đọ ệ ạ ề ỗ ạ ượ ckho ng g n 100.000 lao đ ng.ả ầ ộ
Bên c nh đó TN có khí h u n m trong vùng nhi t đói, nóng m và gió mùaạ ậ ằ ệ ẩ thu n l i cho phát tri n m t h sinh thái đa d ng và b n v ng, nghi pcó gía trậ ợ ể ộ ệ ạ ề ữ ệ ị
đ i v i nông, lâm. Đ ng th c v t khá đa d ng, đ c bi t có nhi u lo i cây, conố ớ ộ ự ậ ạ ặ ệ ề ạ làm dược li u quý, có th phát tri n s n xu t hàng hóa quy mô l n. Đệ ể ể ả ấ ớ ược thiên nhiên u đãi v khí h u, đ t đai, TN có nhi u kh năng đ phát tri n nôngư ề ậ ấ ề ả ể ể nghi p, lâm nghi p. Di n tích r ng t nhiên 02.190ha, di n tích r ng tr ngệ ệ ệ ừ ự ệ ừ ồ kho ng 44.450ha. Đây là m t l i th cho vi c phát tri n vùng nguyên li u ph cả ộ ơ ị ế ệ ể ệ ụ
v ch bi n bi n g nhân t o, làm nguyên li u gi y. Di n tích đ t nông nghi pụ ế ế ế ỗ ạ ệ ấ ệ ấ ệ toàn t nh chi m 23%DT t nhiên.ỉ ế ự
S phong phú v tài nguyên khoáng s n v i kho ng 34 lo i hình khoángự ề ả ớ ả ạ
s n t o cho Thái Nguyên m t l i th trong vi c phát tri n ngành công nghi pả ạ ộ ợ ế ệ ể ệ luy n kim và khai khoáng.ệ
TN có m t dân s tr v i nhóm tu i lao đ ng t 15 đ n 60 là 779.261 ngộ ố ẻ ớ ổ ộ ừ ế ườ ichi m 69,4 % dân s Đây là m t l i th l n c a t nh trong vi c b o đ m ngu nế ố ộ ợ ế ớ ủ ỉ ệ ả ả ồ lao đ ng cho vi c phát tri n n n kinh t c a t nh. ộ ệ ể ề ế ủ ỉ
Đ c bi t TN còn là m t t nh có nhi u khu công nghi p, khu v c c khaiặ ệ ộ ỉ ề ệ ụ ự thác m , thu hút nhi u d án đ u t s n xu t, kinh doanh, khai thác c a các t pỏ ề ự ầ ư ả ấ ủ ậ đoàn kinh t nế ước ngoài cũng nh các doanh nghi p trong nư ệ ước v i hàng tr cớ ụ
v n ngạ ườ ừi t các đ a phị ương khác đ n h c t p, nghiên c u khoa h c, lao đ ngế ọ ậ ứ ọ ộ làm ăn, sinh s ng trên đ a bàn. Đ i s ng c a nhân dân đố ị ờ ố ủ ược nâng lên rõ r t. ệ
V i ti m năng và c h i đ u t còn r t l n, đi u ki n đ u t ngày càngớ ề ơ ộ ầ ư ấ ớ ề ệ ầ ư thu n l i h n cùng v i s lãnh đ o ch đ o c a Đ ng b t nh TN trong vi c v nậ ợ ơ ớ ự ạ ỉ ạ ủ ả ộ ỉ ệ ậ
d ng đúng đ n, sáng t o quy lu t v s phù h p gi a QHSX v i trình đ phátụ ắ ạ ậ ề ự ợ ữ ớ ộ tri n c a LLSX trong th i k m i đã làm cho n n kinh t c a t nh có nh ngể ủ ờ ỳ ớ ề ế ủ ỉ ữ
bước phát tri n vể ượ ậ ạt b c,t o đà cho s phát tri n, t c đ tăng trự ể ố ộ ưởng kinh tế cao. QHSX phù h p v i trình đ phát tri n c a LLSX là quy lu t c b n c aợ ớ ộ ể ủ ậ ơ ả ủ 15
Trang 16m i n n kinh t , s có nhi u c h i đọ ề ế ẽ ề ơ ộ ược h p tác v i các nhà đ u t trong vàợ ớ ầ ư ngoài nước, góp ph n phát tri n t nh TN thành m t tnhr giàu đ p, tầ ể ỉ ộ ẹ ương x ngứ
v i v trí là t nh c a ngõ phí B c c a th đô Hà N i.ớ ị ỉ ử ắ ủ ủ ộ
Câu 8: Trình bày đi u ki n ra đ i c a s n xu t hàng hóa, tính hai ề ệ ờ ủ ả ấ
m t c a s n xu t hàng hóa? Liên h th c ti n.ặ ủ ả ấ ệ ự ễ
Hàng hóa là m t v t ph m có th th a mãn nhu c u nào đó c a con ngộ ậ ẩ ể ỏ ầ ủ ườ i
* Đi u ki n ra đ i c a s n xu t hàng hóaề ệ ờ ủ ả ấ
Th nh t, có s phân công lao đ ng XH (đi u ki n c n)ứ ấ ự ộ ề ệ ầ
Phân công lao đ ng XH là s chuyên môn hoá s n xu t, phân chia lao đ ngộ ự ả ấ ộ
XH vào các ngành, các lĩnh v c s n xu t khác nhau. M i ngự ả ấ ỗ ười, m i c s chỗ ơ ở ỉ
s n xu t m t ho c m t vài th s n ph m nh t đ nh, nh ng nhu c u cu c s ngả ấ ộ ặ ộ ứ ả ẩ ấ ị ư ầ ộ ố đòi h i h ph i tiêu dùng nhi u lo i s n ph m khác nhau, do đó h ph i trao đ iỏ ọ ả ề ạ ả ẩ ọ ả ổ
s n ph m v i nhau.ả ẩ ớ
Nh có s phân công lao đ ng xã h i, chuyên môn hóa s n xu t mà năngờ ự ộ ộ ả ấ
su t lao đ ng tăng lên, làm ra nhi u s n ph m đ trao đ i và tiêu dùng. Phânấ ộ ề ả ẩ ể ổ công lao đ ng xã h i càng phát tri n, thì s n xu t và trao đ i hàng hóa càng mộ ộ ể ả ấ ổ ở
đ nh. Do đó, s n ph m làm ra thu c quy n s h u ho c chi ph i c a h , ngị ả ẩ ộ ề ở ữ ặ ố ủ ọ ườ inày mu n tiêu dùng s n ph m c a ngố ả ẩ ủ ười khác c n ph i thông qua trao đ i, muaầ ả ổ bán hàng hóa.
Qua đây chúng ta hi u rõ ,c s khách quan c a s hình thành và phát tri nể ơ ở ủ ự ể
mô hình kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng XHCN nở ước ta hi n nay. Mu n đ y ệ ố ẩ
m nh phát tri n kinh t th trạ ể ế ị ường m t đ a bàn, ngành cũng c n thúc đ y phân ở ộ ị ầ ẩcông lao đ ng thông qua hộ ướng nghi p, đào t o và t o quy n t ch v quy n ệ ạ ạ ề ự ủ ề ề
s h u, s d ng các y u t s n xu t.ở ữ ử ụ ế ố ả ấ
Đây là hai đi u ki n c n và đ c a s n xu t hàng hoá. Thi u m t trong hai đi u ề ệ ầ ủ ủ ả ấ ế ộ ề
ki n trên s không có s n xu t hàng hoá.ệ ẽ ả ấ
* Tính hai m t c a s n xu t hàng hóa.ặ ủ ả ấ
Tính 2 m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa: ặ ủ ộ ả ấ
+ Lao đ ng c th : ộ ụ ể Là lao đ ng có ích dộ ưới m t hình th c c th c aộ ứ ụ ể ủ
nh ng ngh nghi p chuyên môn nh t đ nh.ữ ề ệ ấ ị
Trang 17M i lao đ ng c th có m c đích, phỗ ộ ụ ể ụ ương pháp, công c lao đ ng, đ iụ ộ ố
tượng lao đ ng và k t qu lao đ ng riêng. Chính nh ng cái riêng đó phân bi tộ ế ả ộ ữ ệ các lo i lao đ ng c th khác nhau. Ch ng h n, lao đ ng c a ngạ ộ ụ ể ẳ ạ ộ ủ ười th may vàợ lao đ ng c a ngộ ủ ười th m c là 2 lo i lao đ ng c th khác nhau, lao đ ng c aợ ộ ạ ộ ụ ể ộ ủ
người th may là lao đ ng t o ra qu n áo, lao đ ng c a ngợ ộ ạ ầ ộ ủ ười th m c là laoợ ộ
đ ng t o ra bàn gh đi u đó có nghĩa là, lao đ ng c th t o ra giá tr s d ngộ ạ ế ề ộ ụ ể ạ ị ử ụ
c a hàng hóa.ủ
Khoa h c, công ngh và LLSX càng phát tri n , càng có nhi u hình th cọ ệ ể ề ứ
c th c a lao đ ng, do đó XH càng SX ra nhi u lo i hàng hóa, c c u hàng hóaụ ể ủ ộ ề ạ ơ ấ ngày càng phong phú và đa d ng h n. Năng su t lao đ ng càng tăng, trình đạ ơ ấ ộ ộ khoa h c, công ngh càng hi n đ i thì s lọ ệ ệ ạ ố ượng hàng hóa s n xu t ra càng nhi uả ấ ề
v i ch t lớ ấ ượng ngày càng t t h n.ố ơ
+ Lao đ ng tr u t ộ ừ ượ ng: là lao đ ng c a ngộ ủ ườ ải s n xu t ra hàng hóa khiấ
đã g t b nh ng hình th c c th c a nó, đó chính là s tiêu phí s c lao đ ngạ ỏ ữ ứ ụ ể ủ ự ứ ộ nói chung (c th l c và trí l c) c a ngả ể ự ự ủ ườ ải s n xu t hàng hóa.ấ
Lao đ ng tr u tộ ừ ượng t o ra giá tr hàng hóa. Giá tr hàng hóa chính là laoạ ị ị
đ ng tr u tộ ừ ượng c a ngủ ườ ải s n xu t k t tinh trong hàng hóa. Nh lao đ ng tr uấ ế ờ ộ ừ
tượng mà ta tìm th y s đ ng nh t gi a nh ng ngấ ự ồ ấ ữ ữ ườ ải s n xu t, do đó th y đấ ấ ượ c
c s c a quan h kinh t gi a nh ng ngơ ở ủ ệ ế ữ ữ ườ ải s n xu t hàng hóa. Lao đ ng tr uấ ộ ừ
tượng là c s đ ngơ ở ể ườ ải s n xu t hàng hóa trao đ i s n ph m v i nhau.ấ ổ ả ẩ ớ
Khi năng su t lao đ ng xa h i tăng lên thì s hao t n s c l c c a ngấ ộ ộ ự ổ ứ ự ủ ườ i
s n xu t ra hàng hóa gi m xu ng, do đó giá tr c a m t đ n v hàng hóa ngàyả ấ ả ố ị ủ ộ ơ ị càng gi m xu ng, hàng hóa ngày càng r h n.ả ố ẻ ơ
+ M i quan h gi a lao đ ng c th và lao đ ng tr u tố ệ ữ ộ ụ ể ộ ừ ượng.
M i quan h này có tính hai m t: M t th ng nh t bi u hi n ch , chúngố ệ ặ ặ ố ấ ể ệ ở ỗ
là 2 m t c a cùng m t lao đ ng s n xu t hàng hóa (v a là lao đ ng c th , v aặ ủ ộ ộ ả ấ ừ ộ ụ ể ừ
là lao đ ng tr u tộ ừ ượng ). M t mâu thu n th hi n ch v i t cách là lao đ ngặ ẫ ể ệ ở ỗ ớ ư ộ
c th , lao đ ng c a ngụ ể ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóa đã t o ra m t giá tr s d ng v iấ ạ ộ ị ử ụ ớ
s lố ượng và ch t lấ ượng nh t đ nh cho xã h i. Nh ng v i t cách là lao đ ngấ ị ộ ư ớ ư ộ
tr u từ ượng, s hao phí s c lao đ ng cu ngự ứ ộ ả ườ ải s n xu t hàng hóa có th ănấ ể
kh p v i m c hao phí lao đ ng c a xã h i.ớ ớ ứ ộ ủ ộ
Tính ch t hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa ph n ánh tính ch t laoấ ặ ủ ộ ả ấ ả ấ
đ ng t nhân và tính ch t lao đ ng xã h i. Lao đ ng t nhân là lao đ ng riêngộ ư ấ ộ ộ ộ ư ộ
c a t ng cá nhân ch th kinh t , c a ngủ ừ ủ ể ế ủ ườ ải s n xu t hàng hóa. H làm gì, nhấ ọ ư
th nào, hao phí bao nhiêu là ho t đ ng t nhân c a h Nh ng đ ng th i, ho tế ạ ộ ư ủ ọ ư ồ ờ ạ
đ ng c a h l i là m t b ph n n m trong s phân công XH. LĐ xã h i là laoộ ủ ọ ạ ộ ộ ậ ằ ự ộ
đ ng độ ược xét dưới góc đ chung c a xã h i, là s quy đ i chung t o ra giá trộ ủ ộ ự ổ ạ ị hàng hóa
Mâu thu n c b n c a n n s n xu t hàng hóa là mâu thu n gi a lao đ ng tẫ ơ ả ủ ề ả ấ ẫ ữ ộ ư nhân và lao đ ng xã h i . Mâu thu n đó còn đ c th hi n mâu thu n gi a laoộ ộ ẫ ượ ể ệ ở ẫ ữ 17
Trang 18đ ng c th và lao đ ng tr u t ng, gi a giá tr s d ng và giá tr hàng hóa. Nh ngộ ụ ể ộ ừ ượ ữ ị ử ụ ị ữ mâu thu n đó thúc đ y s n xu t hàng hóa v a v n đ ng phát tri n, v a ti m n khẫ ẩ ả ấ ừ ậ ộ ể ừ ề ẩ ả năng kh ng ho ng kinh t ủ ả ế
Thu c tính c a hàng hóa ộ ủ
+ Giá tr s d ng c a hàng hóa ị ử ụ ủ : Giá tr s d ng c a hàng hóa là côngị ử ụ ủ
d ng c a v t ph m có th th a mãn nhu c u nào đó c a con ngụ ủ ậ ẩ ể ỏ ầ ủ ười (Nh G oư ạ
đ ăn, áo đ m c, xe đ đi )ể ể ặ ể
B t c hàng hóa nào cũng có m t hay m t s công d ng nh t đ nh. Chính ấ ứ ộ ộ ố ụ ấ ịGía tr s d ng c a hàng hóa đị ử ụ ủ ược phát hi n d n d n trong quá trình phátệ ầ ầ tri n c a khoa h c công ngh và c a l c lể ủ ọ ệ ủ ự ượng sx nói chung. Xã h i càng ti nộ ế
b , l c lộ ự ượng s n xu t càng phát tri n thì s lả ấ ể ố ượng giá tr s d ng ngày càngị ử ụ nhi u, ch ng lo i giá tr s d ng càng phong phú, ch t lề ủ ạ ị ử ụ ấ ượng giá tr s d ngị ử ụ ngày càng cao
Gía tr SD c a hàng hóa là giá tr sd XH, vì giá tr sd c a hàng hóa khôngị ủ ị ị ủ
ph i là giá tr sd cho ngả ị ười sx tr c ti p mà là cho ngự ế ười khác, cho XH thông qua trao đ i, mua bán. Đi u đó đòi h i ngổ ề ỏ ười SX hàng hóa ph i luôn quan tâm đ nả ế nhu c u c a XH, làm cho s n ph m c a mình đáp ng đầ ủ ả ẩ ủ ứ ược nhu c u c a XH. ầ ủ
Giá tr s d ng c a hàng hóa là v t mang giá tr trao đ i.ị ử ụ ủ ậ ị ổ
+ Giá tr c a hàng hóa ị ủ : là lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóaấ
k t tinh trong hàng hóa. Ch t c a giá tr là lao đ ng, lế ấ ủ ị ộ ượng c a giá tr là sủ ị ố
lượng lao đ ng c a ngộ ủ ườ ải s n xu t k t tinh trong hàng hóa. Gía tr là c s c aấ ế ị ơ ở ủ giá tr trao đ i, còn giá tr trao đ i là hình th c bi u hi n c a giá tr Vì v y m tị ổ ị ổ ứ ể ệ ủ ị ậ ộ hàng hóa dù giá tr s d ng cao, nh ng n u hao phí lao đ ng t o ra nó it thì giá trị ử ụ ư ế ộ ạ ị trao đ i th p và ngổ ấ ượ ạc l i
+ M i quan h gi a 2 thu c tính: ố ệ ữ ộ
Hai thu c tính c a hàng hóa v a th ng nh t, v a mâu thu n v i nhau.ộ ủ ừ ố ấ ừ ẫ ớ
Th ng nh t vì chúng t n t i đ ng th i trong m t hàng hóa, T c là m t v tố ấ ồ ạ ồ ờ ộ ứ ộ ậ
ph m ph i có đ y đ 2 thu c tính này m i tr thành hàng hóa. N u thi u m tẩ ả ầ ủ ộ ớ ở ế ế ộ trong 2 thu c tính trên thì v t ph m không là hàng hóa.ộ ậ ẩ
Mâu thu n th hi n ch , khi là giá tr s d ng thì các hàng hóa khôngẫ ể ệ ở ỗ ị ử ụ
đ ng nh t v ch t, nh ng khi là giá tr thì chúng l i đ ng nh t v ch t (đ u làồ ấ ề ấ ư ị ạ ồ ấ ề ấ ề
k t tinh c a lao đông). Vi c th c hi n hai thu c tính giá tr s d ng và giá trế ủ ệ ự ệ ộ ị ử ụ ị
thường không đ ng th i v không gian và th i gian. Đ ng v phía ngồ ờ ề ờ ứ ề ườ ả i s n
xu t, cái mà anh ta c n là giá tr , nh ng h ph i t o ra giá tr SD. Ngấ ầ ị ư ọ ả ạ ị ượ ạ c l i,
người tiêu dùng l i c n giá tr SD, nh ng anh ta ph i có giá tr , t c là ph i cóạ ầ ị ư ả ị ứ ả
ti n đ thanh toán. Nó đề ể ược th hi n thành mâu thu n gi a s n xu t và tiêuể ệ ẫ ữ ả ấ dùng, gi a cung và c u.ữ ầ
* Liên h s n xu t hàng hóa đ a ph ệ ả ấ ở ị ươ ng:
u đi m: Cùng v i c n c, t nh Thái Nguyên đang ti n hành công
nghi p hóa, hi n đ i hóa v i nh ng đ c đi m riêng c a mình. Là m t t nh mi nệ ệ ạ ớ ữ ặ ể ủ ộ ỉ ề
Trang 19núi Đông B c, có nhi u dân t c anh em, t nh Thái Nguyên có nhi u ti m năng vắ ề ộ ỉ ề ề ề kinh t , có v trí quan tr ng v chính tr , qu c phòng và an ninh. Do v y, Đ ngế ị ọ ề ị ố ậ ả
b t nh Thái Nguyên đã nh n th c đúng đ n và bộ ỉ ậ ứ ắ ước đ u v n d ng sát h p quyầ ậ ụ ợ
lu t c a quan h s n xu t v i trình đ phát tri n c a l c lậ ủ ệ ả ấ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t và đ cả ấ ặ
đi m kinh t xã h i đ a phể ế ộ ị ương.
H n ch : Tuy nhiên bên c nh nh ng thành t u đã đ t đậ ế ạ ữ ự ạ ược, vi c nh nệ ậ
th c còn nhi u h n ch nh t đ nh: Kinh t ch m phát tri n, vi c huy đ ng và sứ ề ạ ế ấ ị ế ậ ể ệ ộ ử
d ng các ngu n l c c a t nh còn kém hi u qu ; trình đ khoa h c công ngh cònụ ồ ự ủ ỉ ệ ả ộ ọ ệ
l c h u; k t c u h t ng kinh t xã h i ch a đáp ng k p v i nhu c u phát tri nạ ậ ế ấ ạ ầ ế ộ ư ứ ị ớ ầ ể
c a t nh; h i nh p kinh t qu c t còn h n ch T th c tr ng trên đã đ t raủ ỉ ộ ậ ế ố ế ạ ế ừ ự ạ ặ yêu c u ph i t ng k t th c ti n, v n d ng lý lu n vào cu c s ng rút ra nh ngầ ả ổ ế ự ễ ậ ụ ậ ộ ố ữ bài h c, kinh nghi m đ phát tri n l c lọ ệ ể ể ự ượng s n xu t Thái Nguyên trong th iả ấ ở ờ
k công nghi p hóa, hi n đ i hóa là v n đ có ý nghĩa quan tr ng và c p thi tỳ ệ ệ ạ ấ ề ọ ấ ế
đ i v i c lý lu n và th c ti n.ố ớ ả ậ ự ễ
Tóm l i: ạ Th c ti n cho th y, yêu c u b c thi t hi n nay c a t nh Tháiự ễ ấ ầ ứ ế ệ ủ ỉ Nguyên là phát tri n nhanh l c lể ự ượng s n xu t. Đ làm làm đả ấ ể ược đi u này, Tháiề Nguyên đã và đang có nh ng c ch , chính sách nh m phát huy t i đa s g n k tữ ơ ế ằ ố ự ắ ế
t nhiên gi a các y u t c a l c lự ữ ế ố ủ ự ượng s n xu t, thúc đ y l c lả ấ ẩ ự ượng s n xu tả ấ phát tri n, khi mà các ky u t c a l c lể ế ố ủ ự ượng s n xu t Thái Nguyên v n ả ấ ở ẫ ở trình đ th p so v i các vùng khác trong nộ ấ ớ ước và qu c t ố ế
M t s gi i pháp c b n Thái Nguyên trong th i k công nghi p hóa, ộ ố ả ơ ả ở ờ ỳ ệ
hi n đ i hóa ệ ạ :
1. Nâng cao năng l c lãnh đ o và s c chi n đ u c a toàn Đ ng b , tăng c ngự ạ ứ ế ấ ủ ả ộ ườ năng l c qu n lý y ban nhân dân đ i v i s phát tri n l c l ng s n xu t Tháiự ả ủ ố ớ ự ể ự ượ ả ấ ở Nguyên
2. Xây d ng và hoàn thi n quan h s n xu t cho phù h p v i nh ng thayự ệ ệ ả ấ ợ ớ ữ
đ i c a l c lổ ủ ự ượng s n cu t hi n nay.ả ấ ệ
3. T p trung vi c đào t o, b i dậ ệ ạ ồ ưỡng nâng cao ch t lấ ượng ngu n nhânồ
l c.ự
4. Phát tri n khoa h c công ngh , nâng cao kh năng ng d ng k thu t m iể ọ ệ ả ứ ụ ỹ ậ ớ vào phát tri n l c lể ự ượng s n xu t phù h p v i đi u ki n th c t c a t nh Tháiả ấ ợ ớ ề ệ ự ế ủ ỉ Nguyên
5. Công nghi p hóa hi n đ i hóa hệ ệ ạ ướng vào nông thôn, vùng sâu, vùng xa
nh m rút ng n kho ng cách gi a các vùng đ thu hút l c lằ ắ ả ữ ể ự ượng s n xu t.ả ấ
6. T o đi u ki n thu n l i đ thu hút các doanh nghi p trong nạ ề ệ ậ ợ ể ệ ước ngoài
nước, các chuyên gia nước ngoài đ phát tri n s n xu t kh i d y ti m năng v nể ể ả ấ ơ ậ ề ố
có c a t nh.ủ ỉ
Câu 9 : Quy lu t giá tr trong n n s n xu t hàng hóa. Liên h th c ti nậ ị ề ả ấ ệ ự ễ
vi c tác đ ng quy lu t này đ a phệ ộ ậ ở ị ương
Tr l iả ờ
19
Trang 20* n i dung c a quy lu t giá tr ộ ủ ậ ị
Quy lu t giá tr là quy lu t kinh t c b n c a s n xu t và trao đ i hàngậ ị ậ ế ơ ả ủ ả ấ ổ hóa. đâu có trao đ i, s n xu t hàng hóa thì đ y có s ho t đ ng c a quy lu tở ổ ả ấ ở ấ ự ạ ộ ủ ậ giá tr Quy lu t giá tr yêu c u: s n xu t và trao đ i hàng hóa ph i d a trên cị ậ ị ầ ả ấ ổ ả ự ơ
s giá tr c a nó t c là hao phí lao đ ng xa h i c n thi t.ở ị ủ ứ ộ ộ ầ ế
Trong s n xu t, ngả ấ ườ ải s n xu t ph i có m c hao phí lao đ ng cá bi t c aấ ả ứ ộ ệ ủ minh nh h n ho c b ng v i m c hao phí lao đ ng XH c n thi t thì m i có lãi.ỏ ơ ặ ằ ớ ứ ộ ầ ế ớTrong trao đ i, th c hi n theo nguyên t c ngang giá.ổ ự ệ ắ
Trong trao đ i HH v i nhau, 2 bên đổ ớ ượ ợ ềc l i v giá tr SD còn lị ượng giá trị
là b ng nhau.ằ
Hai hàng hóa được trao đ i tr c ti p v i nhau theo m t t l nào đó cóổ ự ế ớ ộ ỷ ệ nghĩa là chúng k t tinh m t lế ộ ượng lao đ ng b ng nhau. Khi có ti n xu t hi n độ ằ ề ấ ệ ể mua bán thì giá c hàng hóa ph i d a trênc s giá tr c a nó.ả ả ự ơ ở ị ủ
* C ch tác đ ng c a quy lu t giá tr ơ ế ộ ủ ậ ị
Quy lu t giá tr ho t đ ng đậ ị ạ ộ ược th hi n s bi n đ i lên xu ng c a giáể ệ ở ự ế ổ ố ủ
c thông qua s bi n đ i c a quan h cung c u v hàng hóa trên th trả ự ế ổ ủ ệ ầ ề ị ường.
S bi n đ i giá c m t cách t phát t do là s ph n ánh ho t đ ng c a quyự ế ổ ả ộ ự ự ự ả ạ ộ ủ
lu t giá tr ậ ị
N u s c mua đ ng ti n không đ i, không k đ n đi u ti t c a nhà nế ứ ồ ề ổ ể ế ề ế ủ ước và
đ c quy n thì x y ra ba trộ ề ả ường h p:ợ
Khi cung = c u, thì giá c = giá trầ ả ị
Khi cung >c u, thì giá c < giá trầ ả ị
Khi cung< c u, thì giá c > giá trầ ả ị
S thay đ i c a giá c xoay quanh tr c giá tr làm nên “v đ p sinh đ ngự ổ ủ ả ụ ị ẻ ẹ ộ
c a th trủ ị ường”, t o s h p d n cho s n xu t và tiêu dùng.ạ ự ấ ẫ ả ấ
Xét t ng th thì t ng giá c luôn b ng t ng giá trổ ể ổ ả ằ ổ ị
* Ch c năng, tác d ng c a quy lu t giá tr :ứ ụ ủ ậ ị
. đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hóa ề ế ả ấ ư
Quy lu t giá tr t đ ng đi u ti t s n xu t th hi n ch thu hút v n (tậ ị ự ộ ề ế ả ấ ể ệ ở ỗ ố ư
li u SX và s c lao đ ng) vào các ngành s n xu t khác nhau(theo s bi n đ ngệ ứ ộ ả ấ ự ế ộ cung, c u, gía c ) t o nên c c u kinh t hi u qu h n và đáp ng nhu c u c aầ ả ạ ơ ấ ế ệ ả ơ ứ ầ ủ XH
Tác đ ng đi u ti t l u thông hàng hóa c a quy lu t giá tr th hi n ch ,ộ ề ế ư ủ ậ ị ể ệ ở ỗ
nó thu hút hàng hóa t n i có giá c th p đ n n i có giá c cao . Do đó gópừ ơ ả ấ ế ơ ả
ph n làm cho hàng hóa gi a các vùng có s cân b ng nh t đ nh.ầ ữ ự ằ ấ ị
. kích thích ti n b ,nâng cao năng su t lao đ ng: ế ộ ấ ộ
Người SX có lãi hay không là do gi i đả ược bài toán hao phí lao đ ng c aộ ủ mình ph i th p h n ho c b ng v i hao phí lao đ ng xã h i. Mu n v y nh ngả ấ ơ ặ ằ ớ ộ ộ ố ậ ữ
người SX hàng hóa ph i c i ti n k thu t, h p lý hóa s n xu t, c i ti n t ch cả ả ế ỹ ậ ợ ả ấ ả ế ổ ứ
qu n lý,th c hi n ti t ki m, tăng năng xu t lao đ ng, h chi phí s n xu t. Qúaả ự ệ ế ệ ấ ộ ạ ả ấ trình này di n ra liên t c s làm cho LLSX XH phát tri n.ễ ụ ẽ ể
phân hóa nh ng ng ữ ườ ả i s n xu hàng hóa thành gi u, nghèo ấ ầ
Trang 21Nh ng ngữ ườ ải s n xu t hàng hóa nào có m c hao phí lao đ ng cá bi t th pấ ứ ộ ệ ấ
h n m c hao phí lao đ ng XH c n thi t,khi bán hàng hoá theo m c hao phí laoơ ứ ộ ầ ế ứ
đ ng XH c n thi t s thu độ ầ ế ẽ ược nhi u lãi, gi u lên, có th mua s m thêm t li uề ầ ể ắ ư ệ
s n xu t, m r ng s n xu t kinh doanh đ n m c tr thành ông ch giàu có h n,ả ấ ở ộ ả ấ ế ứ ở ủ ơ
và có th s d ng nhi u h n lao đ ng làm thuê.ể ử ụ ề ơ ộ
Ngượ ạc l i, nh ng ngữ ườ ải s n xu t hàng hóa nào có m c hao phí lao đ ng cáấ ứ ộ
bi t l n h n m c phí lao đ ng XH c n thi t, s r i vào tinh tr ng thua l ,pháệ ớ ơ ứ ộ ầ ế ẽ ơ ạ ỗ
s n, tr thành ngả ở ười ph i bán s c lao đ ng làm thuê.ả ứ ộ
Chính do tác đ ng c a quy lu t giá tr đã làm cho s n xu t hàng hóa th c sộ ủ ậ ị ả ấ ự ự
là kh i đi m ra đ i c a ch nghĩa t b n.ở ể ờ ủ ủ ư ả
Nh v y quy lu t giá tr có tac đ ng tích c c, v a có tác đ ng tiêu c c m tư ậ ậ ị ộ ự ừ ộ ự ộ cách t phát, khách quan. do đó, đ ng th i v i vi c thúc đ y s n x u t hàng hóaự ồ ờ ớ ệ ẩ ả ấ phát tri n, c n có nh ng bi n pháp đ phát huy m t tích c c, h n ch m t tiêuể ầ ữ ệ ể ặ ự ạ ế ặ
c c c a nó./.ự ủ
* Liên h Các Đ/c d a vào nh ng ý sau đ liên h ệ ự ữ ể ệ
Tác đ ng c a quy lu t giá tr trong đi u ti t s n xu t và l u thông hàngộ ủ ậ ị ề ế ả ấ ư hóa đ a phở ị ương: góp ph n làm cho hàng hóa các vùng có s cân b ng.ầ ở ự ằ
Tác đ ng đ i v i vi c kích thích ti n b , nâng cao năng su t lao đ ng.ộ ố ớ ệ ế ộ ấ ộ
tác đ ng phân hóa giàu nghèo.ộ
Nh ng tác đ ng c a chính quy n đ a phữ ộ ủ ề ị ương nh m phát huy nh ng tácằ ữ
đ ng tích c c (khai thác có hi u qu các ngu n l c, áp d ng khoa h c kộ ự ệ ả ồ ự ụ ọ ỹ thu t ) h n ch nh ng tác đ ng tiêu c c c a quy lu t giá tr ( hóa giàu nghèo,ậ ạ ế ữ ộ ự ủ ậ ị buôn gian bán l n,tác đ ng x u t i môi trậ ộ ấ ớ ường s ng, môi trố ường Xh )
Trong th i k đ i m i chúng ta phát tri n SX hàng hóa, quy lu t giá tr ho tờ ỳ ổ ớ ể ậ ị ạ
đ ng, t o nên c nh tranh, phát tri n kinh t Bên c nh đó m t trái n y sinh nhộ ạ ạ ể ế ạ ặ ả ư phân hóa giàu nghèo,buôn gian bán l n Vì v y Nhà nậ ậ ước đi u ti t b ng lu tề ế ằ ậ pháp, chính sách đ u t thu , đào t o nhân l c đ đ m b o tính đ nh hầ ư ế ạ ự ể ả ả ị ướ ngXHCN n n kinh t th trề ế ị ường nở ước ta
Đ i v i t nh TN quy lu t giá tr cũng có nh ng tác đ ng nh t đ nh đ n SXố ớ ỉ ậ ị ữ ộ ấ ị ế hàng hóa đ a phở ị ương c th nh : V i th m nh là cây chè, TN có r t nhi u cụ ể ư ớ ế ạ ấ ề ơ
s ch bi n chè t h gia đình, các doanh nghi p. Do v y, vi c sx chè đã đở ế ế ừ ộ ệ ậ ệ ươ c
đ u t các trang thi t bi máy móc đ SX ra đầ ư ế ị ể ược lo i chè có ch t lạ ấ ượng cao,
đ p v m u mã, gi m v giá thành đáp ng nhu c u. Tuy nhiên vi c các DN cóẹ ề ẫ ả ề ứ ầ ệ
đi u ki n đ u t sx v i quy mô l n, trong khi các h gđ sx nh l v i trang b sxề ệ ầ ư ớ ớ ộ ỏ ẻ ớ ị thô s , sp khó có ch đ ng trên th trơ ỗ ứ ị ường, do v y các h gđ tr thành n i cungậ ộ ở ơ
c p nguyên li u chè cho các doanh nghi p, ngấ ệ ệ ười nông dân t sx chè tr thànhừ ở công nhân cho các doanh nghi p chè d n đ n s phân hóa giàu nghèo rõ r t.ệ ẫ ế ự ệ
Câu 10. Ch nghĩa t b n đã sd nh ng phủ ư ả ữ ương pháp SX giá tr th ngị ặ
d nào? Liên h ?ự ệ
Ch nghĩa t b n đã sd 2 phủ ư ả ương pháp SX giá tr th ng d sau:ị ặ ự
1. ph ươ ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i ả ấ ị ặ ư ệ ố
21
Trang 22Giá tr th ng d tuy t đ i là giá tr th ng d thu đị ặ ư ệ ố ị ặ ư ược b ng cách kéo dài ằngày lao đ ng vộ ượt quá th i gian lao đ ng t t y u, trong khi năng su t lao đ ng, ờ ộ ấ ế ấ ộ
th i gian lao đ ng t t y u và giá tr s c lao đ ng không đ i.ờ ộ ấ ế ị ứ ộ ổ
Đ có để ược giá tr th ng d tuy t đ i có th s d ng các bi n pháp nh ị ặ ư ệ ố ể ử ụ ệ ưkéo dài ngày lao đ ng vộ ượt quá th i gian lao đ ng t t y u càng dài càng t t, ờ ộ ấ ế ố
ho c tăng cặ ường đ lao đ ng. Do đó,SX giá tr th ng d tuy t đ i b gi i h n ộ ộ ị ặ ư ệ ố ị ớ ạ
b i th i gian trong ngày và tình hình s c kh e, tâm sinh lý c a ngở ờ ứ ỏ ủ ười công nhân.
Vi c áp d ng phệ ụ ương pháp SX giá tr th ng d tuy t đ i thị ặ ư ệ ố ường gây ra s ph n ự ảkháng c a công nhân làm thuê.ủ
2. ph ươ ng pháp s n xu t giá tr th ng d t ả ấ ị ặ ư ươ ng đ i ố
Giá tr th ng d tị ặ ư ương đ i là giá tr th ng d thu đố ị ặ ư ược b ng cách rút ng n ằ ắ
th i gian lao đ ng t t y u xu ng b ng cách h th p giá tr s c lđ và nh đó mà ờ ộ ấ ế ố ằ ạ ấ ị ứ ờkéo dài th i gian lao đ ng th ng d trong đi u ki n ngày lđ không đ i.ờ ộ ặ ư ề ệ ổ
Đ thu giá tr th ng d tể ị ặ ư ương đ i, c n rút ng n th i gian LĐ t t y u. đ rútố ầ ắ ờ ấ ế ể
ng n th i gian LĐ t t y u c n ph i h th p giá tr s c lao đ ng. Mà mu n h ắ ờ ấ ế ầ ả ạ ấ ị ứ ộ ố ạ
th p giá tr s c LĐ thì ph i tìm cách h giá tr t liêu sinh ho t c n thi t đ tái ấ ị ứ ả ạ ị ư ạ ầ ế ể
SX s c LĐ thông qua các bi n pháp tăng năng xu t lao đ ng trong nh ng ngành ứ ệ ấ ộ ữ
SX TLSX đ SX t li u sinh ho t và trong nh ng ngành s n xu t t li u sinh ể ư ệ ạ ữ ả ấ ư ệ
ho t.ạ
Qúa trình tăng năng su t lao đ ng di n ra trong th c t trấ ộ ễ ự ế ước h t m t ế ở ộ
ho c m t s doanh nghi p.ặ ộ ố ệ
Nh ng doanh nghi p đi đ u trong vi c ng d ng công ngh m i, c i ti n ữ ệ ầ ệ ứ ụ ệ ớ ả ế
qu n lý h y t n d ng đả ạ ậ ụ ược nh ng đi u ki n s n xu t thu n l i s tăng năng ữ ề ệ ả ấ ậ ợ ẽ
su t lao đ ng cá bi t, gi m giá tr cá bi t c a hàng hóa th p h n giá tr th ấ ộ ệ ả ị ệ ủ ấ ơ ị ị
trường, t đó s thu đừ ẽ ược m t s giá tr th ng d vộ ố ị ặ ư ượt so v i doanh nghi p ớ ệkhác. Ph n giá tr th ng d tr i h n đó là giá tr th ng d siêu ng ch.ầ ị ặ ư ộ ơ ị ặ ư ạ
Đ i v i t ng doanh nghi p, giá tr th ng d siêu ng ch là m t hi n tố ớ ừ ệ ị ặ ư ạ ộ ệ ượng
t m th i, xu t hi n r i m t đi, nh ngg xét toàn b XH t b n, thì giá tr th ng ạ ờ ấ ệ ồ ấ ư ộ ư ả ị ặ
d siêu ng ch l i là hi n tư ạ ạ ệ ượng t n t i thồ ạ ường xuyên nó có th m t đi ch này, ể ấ ỗlúc này nh ng l i xu t hi n ch khác, lúc khác. Gía tr th ng d siêu ng ch là ư ạ ấ ệ ỗ ị ặ ư ạ
đ ng l c m nh nh t thúc đ y các nhà t b n ra s c c i ti n k thu t, tăng năng ộ ự ạ ấ ẩ ư ả ứ ả ễ ỹ ậ
su t lao đ ng. Ho t đ ng riêng l đó c a t ng nhà t b n đã d n đ n k t qu ấ ộ ạ ộ ẻ ủ ừ ư ả ẫ ế ế ảlàm tăng năng su t lao đ ng xã h i, hình thành giá tr th ng d tấ ộ ộ ị ặ ư ương đ i, thúc ố
đ y l c lẩ ự ượng sx phát tri n.ể
Trong th c ti n l ch s d thu đự ễ ị ử ể ược giá tr th ng d tị ặ ư ương đ i, giai c p cácố ấ nhà t b n đã th c hi n 3 cu c cách m ng nh m không ng ng nâng cao năng ư ả ự ệ ộ ạ ằ ừ
su t lao đ ng:ấ ộ
Th nh t, cách m ng v t ch c qu n lý lao đ ng thông qua hi p tác lao ứ ấ ạ ề ổ ứ ả ộ ệ
đ ng gi n đ n TBCN, trong đó ho t đ ng lao đ ng c a m t s công nhân làm ộ ả ơ ạ ộ ộ ủ ộ ốthuê d sx cùng m t lo i hàng hóa di n ra trong cùng m t th i gian trên cùng ể ộ ạ ễ ộ ờ
m t đ a đi m dộ ị ể ướ ự ềi s đi u khi n c a cùng m t nhà t b n.ể ủ ộ ư ả
Th hai, Cách m ng v s c lao đ ng, thông qua phân công trong công ứ ạ ề ứ ộ
trường th công.ủ
Trang 23Th ba, cách m ng v công c lao đ ng thông qua cách m ng công nghi p ứ ạ ề ụ ộ ạ ệ
v i k t qu là s hình thành c s v t ch t k thu t c a ch nghĩa t b n n n ớ ế ả ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ủ ư ả ề
đ i công nghi p c khíạ ệ ơ
* V n d ng h c thuy t giá tr th ng d vào quá trình xây d ng CNXhậ ụ ọ ế ị ặ ư ự
Ngày nay , tr i qua th c ti n, chúng ta ngày càng nh n th c rõ r ng; “S nả ự ễ ậ ứ ằ ả
xu t hàng hóa không đ i l p v i ch nghĩa xã h i,nà là thành t u phát tri n c aấ ố ậ ớ ủ ộ ự ể ủ
n n văn minh nhân lo i, t n t i khách quan, c n thi t cho công cu c xây d ngề ạ ồ ạ ầ ế ộ ự CNXH và c khi CNXH đã đả ược xây d ng”ự
M t khi xã h i xã h i ch nghĩa còn mang nh ng d u v t kinh t c a XHộ ộ ộ ủ ữ ấ ế ế ủ
t b n CN và k th a nh ng thành t u c a n n văn minh l n mà CNTB đã thuư ả ế ừ ữ ự ủ ề ơ
được thì s t n t i s n xu t và l u thông hàng hóa là t t y u. Trong xã h i nàyự ồ ạ ả ấ ư ấ ế ộ
v n còn l thu c vào s phân công c a lao đ ng xã h i, v n còn s đ i l p gi aẫ ệ ộ ự ủ ộ ộ ẫ ợ ố ậ ữ lao đ ng chân tay và lao đ ng trí óc, lao đ ng v n ch là ph \ ng ti n đe sinhộ ộ ộ ẫ ỉ ư ơ ệ
s ng ch ch a tr thành nhu c u b c nh t c a m i ngố ứ ư ở ầ ậ ấ ủ ỗ ười m c SX c a XH ch aứ ủ ư
đ t ddeens m c c a c i tuôn ra dào d t đ phân ph i theo nhu c u, lên v n ph iạ ứ ủ ả ạ ể ố ầ ẫ ả
đi theo con đường vòng th c hi n phân ph i thông qua trao đ i hàng hóa.ụ ệ ố ổ
S n xu t hàng hóa còn ph bi n thì s n ph m th ng d cũng mang hìnhả ấ ổ ế ả ẩ ặ ư thái hàng hóa cũng có giá tr s d ng và giá tr . Vaaynj giá tr c a s n ph mị ử ụ ị ị ủ ả ẩ
th ng du t t nhiên ph i g i là giá tr th ng d ạ ấ ả ọ ị ặ ư
Nh v y trong công cu c xây d ng CN Xã h i và c trong XH v n còn ph m trùư ậ ộ ự ộ ả ẫ ạ giá tr th ng d Vì v y ta ph i h c t p ph ng th c s n xu t, qu n lý phân ph i c aị ặ ư ậ ả ọ ậ ươ ứ ả ấ ả ố ủ các nhà t b n s n xu t ra càng nhi u giá tr th ng d càng t t.(KTCT trang 64)ư ả ả ấ ề ị ặ ư ố
Th c tr ng l c lự ạ ự ượng s n xu t nả ấ ở ước ta còn l c h u,năng xu t lđ còn ạ ậ ấ
th p, th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i còn c n nhi u s n ph m th ng d nênấ ờ ỳ ộ ủ ộ ầ ề ả ẩ ặ ư
v n c n làm thêm gi , tăng cẫ ầ ờ ường đ lao đ ng đ t o ra nhi u s n ph m cho ộ ộ ể ạ ề ả ẩ
XH nh ng ph i tr công đúng quy đ nh c a lu t lao đ ng, m t khác ph i t ư ả ả ị ủ ậ ộ ặ ả ổ
T ch c khoán s n ph m đ n nhóm và ngổ ứ ả ẩ ế ười lao đ ng, qu n lý 1 cách ch tộ ả ặ
ch đ gi m giá thành s n ph m khi bán thu đẽ ể ả ả ẩ ược giá tr th ng d siêu ng ch.ị ặ ư ạChúng ta ph i h c t p phả ọ ậ ương th c t ch c, qu n lý, phân ph i c a c a ứ ổ ứ ả ố ủ ủnhà t b n đ s n xu t càng nhi u giá tr th ng d càng t t.ư ả ể ả ấ ề ị ặ ư ố
Nhà nước đòi h i các nhà t b n ph i nghiêm ch nh tuân theo pháp lu t, tônỏ ư ả ả ỉ ậ
tr ng l i ích chính đáng c a ngọ ợ ủ ười công nhân bên c nh đó nhà nạ ước ph i đ m ả ả
b o quy n s h u h p pháp cho các nhà t b n và các nhà t b n ph i th c ả ề ở ữ ợ ư ả ư ả ả ự
hi n nh ng chính sách thu , b o hi m cho công nhân.ệ ữ ế ả ể
Câu 11: Khái quát đ c đi m và th c ch t c a th i k quá đ lên ch ặ ể ự ấ ủ ờ ỳ ộ ủ
nghĩa XH VN.ở
23
Trang 24Tr l iả ờ
CNXH là m t h c thuy t nh m gi i phóng con ngộ ọ ế ằ ả ười kh i nh ng áp b c ỏ ữ ứ
b t công và hấ ướng XH, hướng con ngườ ếi đ n 1 môi trường t t đ p.ố ẹ
Th i k quá đ là th i k c i bi n cu c cách m ng t cũ sang m i.ờ ỳ ộ ờ ỳ ả ế ộ ạ ừ ớ
Đ c đi m c b n c a th i k quá đo lên CNXH VN là có đi m xu t ặ ể ơ ả ủ ờ ỳ ọ ở ể ấphát t trình đ phát tri n th p song b qua ch đ TBCN, do đó trong quá trình ừ ộ ể ấ ỏ ế ộxây d ng CNXH c n ph i v n d ng sáng t o quan đi m c a ch nghĩa Mac – ự ầ ả ậ ụ ạ ể ủ ủLênin, t tư ưởng HCM phù h p v i hoàn c nh l ch s c a dân t c.ợ ớ ả ị ử ủ ộ
Trong quá trình đ i m i, đ c đi m và th c ch t c a th i k quá đ lên ổ ớ ặ ể ự ấ ủ ờ ỳ ộCNXH VN t ng bở ừ ước được xác đ nh rõ h n. T ch hi u b qua ch đ ị ơ ừ ỗ ể ỏ ế ộ
TBCN là b qua toàn b nh ng gì ch nghĩa t b n đã làm,đ n nh n th c v ỏ ộ ữ ủ ư ả ế ậ ứ ềtính t t y u khách quan c a vi c khôi ph c và phát tri n n n kinh t hàng hóa ấ ế ủ ệ ụ ể ề ếnhi u thành ph n theo đ nh hề ầ ị ướng XHCN
Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IX c a Đ ng ch rõ: con đạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ỉ ường đi lên
c a nủ ước ta là s phát tri n quá đ lên CNXH b qua ch đ TBCN, t c là b ự ể ộ ỏ ế ộ ứ ỏqua vi c xác l p v trí th ng tr c a quan h s n xu t v i ki n trúc thệ ậ ị ố ị ủ ệ ả ấ ớ ế ượng t ng ầTBCN, nh ng ti p thu, k th a nh ng thành t u mà nhân lo i đã đ t đư ế ế ừ ữ ự ạ ạ ược dưới
ch đ TBCN, đ c biêt v khoa h c và công ngh , đ phát tri n nhanh l c ế ộ ặ ề ọ ệ ể ể ự
lượng s n xu t, xây d ng n n kinh t hi n đ i.ả ấ ự ề ế ệ ạ
Câu12: Nh ng nhi m v kinh t c b n trong th i k quá đ lên CNXH ữ ệ ụ ế ơ ả ờ ỳ ộ ở
VN. Liên h nhi m v th nh t.ệ ệ ụ ứ ấ
Tr l i: ả ờ
T m c tiêu XD CNXH là “1 XH: dân giàu, nừ ụ ước m nh, dân ch , côngạ ủ
b ng, văn minh; do nhân dân làm ch ; có n n kinh t phát tri n cao d a trên l cằ ủ ề ế ể ự ự
lượng s n xu t hi n đ i và QHXS ti n b phù h p; có n n văn hóa tiên ti n,ả ấ ệ ạ ế ộ ợ ề ế
đ m đà b n s c dân t c; con ngậ ả ắ ộ ười có cu c s ng m no, t do, h nh phúc, cóộ ố ấ ự ạ
di u ki n phát tri n toàn di n; các dân t c trong c ng đ ng VN bình đ ng, đoànề ệ ể ệ ộ ộ ồ ẳ
k t, tôn tr ng và giúp nhau cùng phát tri n; có nhà nế ọ ể ước pháp quy n XHCN c aề ủ nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do ĐCS lãnh đ o; có quan h h u ngh vàạ ệ ữ ị
h p tác v i các nợ ớ ước tren thé gi i”. Đ ng ta xác đ nh nh ng nhi m v kinh tớ ả ị ữ ệ ụ ế
c b n trong th i k quá đ lên cNXH Vi t Nam bao g m 3 nhi m v sau:ơ ả ờ ỳ ộ ở ệ ồ ệ ụ
Th nh t ứ ấ : Phát tri n LLSX thông qua CNHHĐH n n kinh t qu c dân.ể ề ế ố phát tri n kinh t là nhi m v trung tâm; th c hi n CNHHĐH đ t nể ế ệ ụ ự ệ ấ ước g nắ
v i phat tri n kinh t tri th c và b o v tài nguyên, môi trớ ể ế ứ ả ệ ường; XD c c u kinhơ ấ
t h p lý, hi n đ i, có hi u qu và b n v ng, g n k t ch t ch CN, NN, d chế ợ ệ ạ ệ ả ề ữ ắ ế ặ ẽ ị
v Coi tr ng phát tri n các ngành CN n ng, CN ch t o có tính n n t ng và cácụ ọ ể ặ ế ạ ề ả ngành công nghi p có l i th ; phát tri n nông, lâm, ng nghi p ngày càng đ tệ ợ ế ể ư ệ ạ trình đ công ngh cao, ch t lộ ệ ấ ượng cao g n v i công nghi p ch bi n và XDắ ớ ệ ế ế nông thôn m i. B o đ m ph t tri n hài hòa gi a các vùng, mi n; thúc đ y phátớ ả ả ấ ể ữ ề ẩ
Trang 25tri n nhanh các vùng kinh t tr ng đi m, đ ng th i t o đi u ki n phát tri n cacể ế ọ ể ồ ờ ạ ề ệ ể vùng có nhi u khó khăn. Xây d ng n n kinh t đ c l p, t ch , đ ng th i chề ự ề ế ộ ậ ự ủ ồ ờ ủ
đ ng, tích c c h i nh p kinh t qu c t ộ ự ộ ậ ế ố ế
Th 2 ứ : XD QHSX m i thông qua phát tri n n n kinh t th trớ ể ề ế ị ường đ nhị
hướng xHCN
Phát tri n n n KTTT đ nh hể ề ị ướng XHCN v i nhi u hình th c s h u,ớ ề ứ ở ữ nhi u thành ph n kinh t , hinh th c t ch c kinh doanh và hình th c phân ph i.ề ầ ế ứ ổ ứ ứ ố Các thành ph n kinh t ho t đ ng theo pháp lu t, đ u là b ph n h p thànhầ ế ạ ộ ậ ề ộ ậ ợ quan tr ng c a n n kinh t , bình đ ng trọ ủ ề ế ẳ ước PL, cùng phát tri n lâu dài, h p tácể ợ
và c nh tranh lành m nh. Kinh t nhà nạ ạ ế ước gi vai trò ch đ o. Kinh t t p thữ ủ ạ ế ậ ể không ng ng đừ ược c ng c và phát tri n. Kinh t NN cùng v i kinh t t p thủ ố ể ế ớ ế ậ ể ngày càng tr thành n n t ng v ng ch c c a n n kinh t qu c dân. Kinh t tở ề ả ữ ắ ủ ề ế ố ế ư nhân là m t trong nh ng đ ng l c c a n n kinh t Kinh t có v n đ u t nộ ữ ộ ự ủ ề ế ế ố ầ ư ướ cngoài được khuy n khích phát tri n. Các hình th c s h u h n h p và đan k tế ể ứ ở ữ ỗ ợ ế
v i nhau hình thành các t ch c kinh t đa d ng ngày càng phát tri n. các y u tớ ổ ứ ế ạ ể ế ố
th trị ường đượ ạ ậc t o l p đ ng b , các lo i th trồ ộ ạ ị ường t ng bừ ước được xây d ng,ự phát tri n, v a tuân theo quy lu t c a kinh t th trể ừ ậ ủ ế ị ương, v a b o đ m tính đ nhừ ả ả ị
hướng XHCN. Phân đ nh rõ quy n c a ngị ề ủ ườ ở ữi s h u, quy n c a ngề ủ ườ ử ụ i s d ngTLSX và quy n qu n lý c a NN trong lĩnh v c kinh t , b o đ m m i t li u SXề ả ủ ự ế ả ả ọ ư ệ
đ u có ngề ười làm ch , m i đ n v kinh t đ u t ch , t ch u trách nhi m vủ ọ ơ ị ế ề ự ủ ự ị ệ ề
k t qu kinh doanh c a mình. Quan h phân ph i b o đ m công b ng và t oế ả ủ ệ ố ả ả ằ ạ
đ ng l c cho phát tri n; các ngu n l c độ ự ể ồ ự ược phân b theo chi n lổ ế ược, quy
ho ch, k ho ch phat tri n KT XH; th c hi n ch đ phân ph i ch y u theoạ ế ạ ể ự ệ ế ộ ố ủ ế
k t qu lao đ ng, hi u qu kinh t , đ ng th i theo m c đóng góp v n cùng cácế ả ộ ệ ả ế ồ ờ ứ ố ngu n l c khác; và phân ph i thông qua h th ng an sinh XH, phúc l i XH. Nhàồ ự ố ệ ố ợ
nước qu n lý n n kinh t , đ nh hả ề ế ị ướng, đi u ti t, thúc đ y s phát tri n kinh t ề ế ẩ ự ể ế
XH b ng pháp lu t, chi n lằ ậ ế ược, quy ho ch, k ho ch, chính sách và l c lạ ế ạ ự ượ ng
c ng đ ng qu c t , góp ph n vào s nghi p hòa bình, đ c l p dân t c, dân chộ ồ ố ế ầ ự ệ ộ ậ ộ ủ
và ti n b XH trên th gi i.ế ộ ế ớ
Liên h 1 nhi m v th nh tệ ệ ụ ứ ấ
25
Trang 26Do đi m xu t phát là 1 n n kinh t l c h u đi lên CNXh nên nhi m v :ể ấ ề ế ạ ậ ệ ụ Phát tri n LLSX thông qua CNHHĐH n n kinh t qu c dân phát tri n kinh tể ề ế ố ể ế
được coi là nhi m v trung tâm c a c th i k quá đ Tiêu chí c a vi c th cệ ụ ủ ả ờ ỳ ộ ủ ệ ự
hi n thành công nhi m v này là xây d ng thành công c s v t ch t k thu tệ ệ ụ ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ
c a CNXH.ủ
Đ th c hi n để ự ệ ược nhi m v đó t t y u ph i ti n hành CNH, HĐh toàn bệ ụ ấ ế ả ế ộ
đ i s ng kinh t xã h i c a đ t nờ ố ế ộ ủ ấ ước. Đó là quá trình chuy n đ i m t cách toànể ổ ộ
di n các ho t đ ng kinh t xã h i t s d ng s c lao đ ng th công sang s d ngệ ạ ộ ế ộ ừ ử ụ ứ ộ ủ ử ụ
s c lao đ ng k t h p v i khoa h c và công ngh hi n đ i, t o ra năng xu t laoứ ộ ế ợ ớ ọ ệ ệ ạ ạ ấ
đ ng cao.ộ
Do đó b qua ch nghĩa t b n cho nên CNH, HĐh c a Vi t Nam v a cóỏ ủ ư ả ủ ệ ừ thu n l i, song v a có nh ng khó khăn. Thu n l i là có th ti n hành côngậ ợ ừ ữ ậ ợ ể ế nghi p hóa “rút ng n”, nh m “đi t t, đón đ u” v công ngh trong m t sệ ắ ằ ắ ầ ề ệ ộ ố ngành, m t s lĩnh v c trên c s đó ti t ki m độ ố ự ơ ở ế ệ ược th i gian và các ngu n l c.ờ ồ ự Không ph i ch u chi phí l n v nghiên c u khoa h c c b n, t p trung vàoả ị ớ ề ứ ọ ơ ả ậ nghiên c u ng d ng. Gi m đứ ứ ụ ả ược nh ng ch n đ ng xã h i trong các th i kữ ấ ộ ộ ờ ỳ chuy n đ i c c u kinh t theo cách tu n t Tuy nhiên, nh ng khó khăn cũngể ổ ơ ấ ế ầ ự ữ
r t l n. Đó là nh ng v n đ b t c p vè v n, ngu n nhân l c trình đ cao, c sấ ớ ữ ấ ề ấ ậ ố ồ ự ộ ơ ở
h t ng y u kém, t p quán s n xu nh c a ngạ ầ ế ậ ả ấ ỏ ủ ười kao đ ng còn ph bi n, sộ ổ ế ự
kh ng ch v công ngh c a các đ i tác nố ế ề ệ ủ ố ước ngoài, nh ng rào c n thữ ả ươ ng
m i, k thu t, môi trạ ỹ ậ ường
Khi và ch khi hoàn thành nhi m v CNH, HĐh m i có th nâng cao năngỉ ệ ụ ớ ể
xu t lao đ ng đ n m c ch a t ng có trong l ch s và trong quan h so sánh v iấ ộ ế ứ ư ừ ị ử ệ ớ các nướ ư ảc t b n phát tri n, m i có th kh ng đ nh để ớ ể ẳ ị ượ ực s thành công c a côngủ
cu c xây d ng CNXH.ộ ự
Trong nh ng năm qua, nên kinh té trong nữ ước g p nhi u khó khăn tháchặ ề
th c, kh năng h p th và ti p c n các ngu n v n c a doanh nghi p th p, s nứ ả ấ ụ ế ậ ồ ố ủ ệ ấ ả
xu t kinh doanh c a doanh nghi p ph c h i ch m, ch s hàng t n kho ngànhấ ủ ệ ụ ồ ậ ỉ ố ồ công nghi p ch bi n còn cao, thu ngân sách đ t th p. V i nh ng khó khănệ ế ế ạ ấ ớ ữ chung c a c nủ ả ước, n n kinh t c a t nh cũng b tác đ ng, đ c bi t là các ngànhề ế ủ ỉ ị ộ ặ ệ công nghi p luy n kim, s n xu t v t li u xây d ng, công nghi p khai thác làệ ệ ả ấ ậ ệ ự ệ
nh ng ngành kinh t ch l c c a t nh nh ng có m c tăng trữ ế ủ ự ủ ỉ ư ứ ưởng th p, hàng t nấ ồ kho l n. Trớ ước nh ng khó khăn trên, T nh y và UBND t nh các c p, các ngànhữ ỉ ủ ỉ ấ
đã tăng cường công tác ki m tra, n m b t tình hình đ tháo g khó khăn vể ắ ắ ể ỡ ướ ng
m c trong s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, k p th i tri n khai th c hi nắ ả ấ ủ ệ ị ờ ể ự ệ các gi i pháp tháo g khó khăn theo tinh th n ch đ o c a Chính ph và B ,ả ỡ ầ ỉ ạ ủ ủ ộ
Trang 27Ngành Trung ương. Trong đó đ t p trung ch đ o th c hi n các d án tr ngẫ ậ ỉ ạ ự ệ ự ọ
đi m c a t nh, ki m soát giá c hàng hóa, d ch v ; t o đi u ki n cho doanhể ủ ỉ ể ả ị ụ ạ ề ệ nghi p ti p c n các ngu n v n; đ y m nh c i cách hành chính đ thu hút đ uệ ế ậ ồ ố ẩ ạ ả ể ầ
t , t ng bư ừ ước tháo g khó khăn cho các doanh nghi p, duy trì s n xu t, n đ nhỡ ệ ả ấ ổ ị
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng; th c hi n t t công tác p;hòng ch ng d ch b nh,ộ ự ệ ố ố ị ệ không đ d ch b nh xay ra, đ m b o an ninh tr t t an toàn xã h i.ể ị ệ ả ả ậ ự ộ
V i các gi i pháp ch đ o, đi u hành tích c c, th c hi n k p th i và hi uớ ả ỉ ạ ề ự ự ệ ị ờ ệ
qu các ch đ o c a Chính ph v phát tri n kinh t xã h i, t nh Thái Nguyên đãả ỉ ạ ủ ủ ề ể ế ộ ỉ
t ch c nhi u cu c làm vi c, báo cáo tr c ti p v i chính ph , các B , ngànhổ ứ ề ộ ệ ự ế ớ ủ ộ Trung ương và các c quan, đ n v trong và ngoài nơ ơ ị ước đ tăng cể ường các gi iả pháp ch đ o, đi u hành và huy đ ng các ngu n l c nh m th c hi n các nhi mỉ ạ ề ộ ồ ự ằ ự ệ ệ
v phát tri n kinh t xã h i, đ m b o an ninh, qu c p;hòng; đã ban hành nhi uụ ể ế ộ ả ả ố ề ngh quy t t i các k h p trong năm, th ng nh t ch đ o th c hi n nhi m vị ế ạ ỳ ọ ố ấ ỉ ạ ự ệ ệ ụ
qu n lý và phát tri n kinh t xã h i, an ninh qu c phòng c a đ a phả ể ế ộ ố ủ ị ương
Câu 13: T i sao nói ĐCS là nhân t ch quan c b n nh t đ th cạ ố ủ ơ ả ấ ể ự
hi n th ng l i s m nh l ch s c a giai c p công nhânệ ắ ợ ứ ệ ị ử ủ ấ
Tr l iả ờ
1. M i quan h m t thi t và nh ng đi m phân bi t gi a ĐCS và giai c pố ệ ậ ế ữ ể ệ ữ ấ công nhân
Giai c p công nhân coi ĐCS là h t nhân chính tr c a mình và s ra đ i c aấ ạ ị ủ ự ờ ủ
Đ ng là m c đánh d u s trả ố ấ ự ưởng thành c a giai c p. Ch nghĩa Mac – Lêninủ ấ ủ
kh ng đ nh, vi c giai c p công nhân t ch c đẳ ị ệ ấ ổ ứ ược m t chính đ ng trộ ả ưởng thành
v chính tr , t tề ị ư ưởng và t ch c là d u hi u đã tr thành giai c p t giác và đổ ứ ấ ệ ở ấ ự ủ năng l c đ th c hi n s m nh l ch s Quy lu t chung c a s hình thành ĐCSự ể ự ệ ứ ệ ị ử ậ ủ ự
là s k t h p gi a ch nghĩa Mac – Lênin v i phong trào công nhân k t qu xãự ế ợ ữ ủ ớ ế ả
h i c a quá trình công nghi p hóa và đ u tranh giai c p hi n đ i. VN, quyộ ủ ệ ấ ấ ệ ạ ở
lu t này có bi u hi n đ c thù: “Ch nghĩa Mac – Lênin k t h p v i phong tràoậ ể ệ ặ ủ ế ợ ớ công nhân và phong trào yêu nước đã d n t i vi c thành l p ĐCS Đông Dẫ ớ ệ ậ ươ ngvào đ u năm 1930”.ầ
Đ ng coi giai c p công nhân là c s XH hàng đ u c a mình. Quan h gi aả ấ ơ ở ầ ủ ệ ữ ĐCS và giai c p công nhân là quan h “máu th t” và b t c s chia r , xa r i nàoấ ệ ị ấ ứ ự ẽ ờ cũng đ u làm t n h ic hai nhân t này và nh hề ổ ạ ả ố ả ưởng tiêu c c đ n quá trìnhự ế
th c hi n s m nh l ch s Tăng cự ệ ứ ệ ị ử ường tính ch t giai c p công nhân c a ĐCSấ ấ ủ
27
Trang 28và tăng cường giác ng giai c p, ý th c chính tri c a giai c p công nhân là haiộ ấ ứ ị ủ ấ nhi m v thệ ụ ường xuyên c a nh ng ĐCS c m quy n.ủ ữ ầ ề
Đi m phân bi t ch y u gi a Đ ng và giai c p là trình đ giác ngoể ệ ủ ế ữ ả ấ ở ộ ọ chính tr , năng l c lãnh đ o, tính t n phong và gị ự ạ ề ương m u. Đ ng C ng s n làẫ ả ộ ả
b ph n u tú c a giai c p công nhân, Tuyên ngôn c a ĐCS đã ch rõ “Nh ngộ ậ ư ủ ấ ủ ỉ ữ
ngườ ội c ng s n là b ph n kiên quy t nh t trong các đ ng công nhân t t cả ộ ậ ế ấ ả ở ấ ả các nước, là b ph n luôn luôn thúc đ y phong trào ti n lên v m t lý lu n, hộ ậ ẩ ế ề ặ ậ ọ
h n b ph n còn l i c a giai c p vô s n ch là h hi u rõ nh ng đi u ki n,ơ ộ ậ ạ ủ ấ ả ở ỗ ọ ể ữ ề ệ
ti n trình và k t qu chung c a phong trào vô s n. m c đích trế ế ả ủ ả ụ ước m t c aắ ủ
nh ng ngữ ườ ội c ng s n cũng là m c đích trả ụ ước m t c a t t c các đ ng vô s nắ ủ ấ ả ả ả khác. T ch c nh ng ngổ ứ ữ ười vô s n thành giai c p, l t đ s th ng tr c a giaiả ấ ậ ổ ự ố ị ủ
c p t s n, giai c p vô s n giành l y chính quy n”ấ ư ả ấ ả ấ ề
Tính ch t ti n phong trong th c ti n và lý lu n, tính t ch c khoa h c vàấ ề ự ễ ậ ổ ứ ọ
ch t ch xác đ nh Đ ng là ngặ ẽ ị ả ười lãnh đ o, là h t nhân c a giai c p công nhân.ạ ạ ủ ấ
Tr thành đ ng c m quy n, Đ ng có nhi u đi u ki n thu n l i đ tăng cở ả ầ ề ả ề ề ệ ậ ơ ể ườ ng
m i liên h giuã Đ ng v i nhân dân; nh ng khi đó đ ng viên cũng d n y sinhố ệ ả ớ ư ả ễ ả bênh quan liêu, tham nhũng d n đ n thoái hóa, bi n ch t, xa r i giai c p. Vì v y,ẫ ế ế ấ ờ ấ ậ
Đ ng ph i thả ả ường xuyên kh c ph c khuynh hắ ụ ướng xa r i qu n chúng, đ ngờ ầ ồ
th i c n đ phòng khuynh hờ ầ ề ướng “theo đuôi qu n chúng”, h th p trình đ c aầ ạ ấ ộ ủ
Đ ng xu ng ngang trình đ qu n chúng.ả ố ộ ầ
2. Vai trò c a ĐCS trong quá trình lãnh đ o giai c p công nhân th c hi n sủ ạ ấ ự ệ ứ
m nh l ch sệ ị ử
ĐCS là lãnh t chính tri c a giai c p công nhân. Không có lý lu n thì phongụ ị ủ ấ ậ trào công nhân không đi được xa. S m nh l ch s c a giai công nhân khôngứ ệ ị ử ủ
ph i t nhiên mà có và t nhiên thâm nh p vào phong trào công nhân. N u lýả ự ự ậ ế
lu n không k t h p v i phong trào công nhân thì v m t t ch c, thành t u caoậ ế ợ ớ ề ặ ổ ứ ự
nh t là các h i truy n bá ch nghĩa Mác. n u phong trào công nhân không k tấ ộ ề ủ ế ế
h p v i ch nghĩa xã h i khoa h c thì v m t lý lu n thành t u cao nh t là chợ ớ ủ ộ ọ ề ặ ậ ự ấ ủ nghĩa công đoàn. Giai c p công nhân c n đ n quá trình giáo d c, tuyên tru en,ấ ầ ế ụ ỳ giác ng c a ĐCS đ nâng cao giác ng chính tr , th ng nh t v t tộ ủ ể ộ ị ố ấ ề ư ưởng và có
được m t t ch c ch t ch S thâm nh p c a ch nghĩa Mac, s hình thànhộ ổ ứ ặ ẽ ự ậ ủ ủ ự ĐCS đánh d u trình đ đ u tranh t giác, tính ch t chính tr c a phong trào. Nóấ ộ ấ ự ấ ị ủ chuy n t đ u tranh t phát, l t , r i r c, vì m c đích kinh t trể ừ ấ ự ẻ ẻ ờ ạ ụ ế ước m t thànhắ
cu c đ u tranh t giác, có t ch c, có lãnh đ o, vì m c đích chính tr r ng l n.ộ ấ ự ổ ứ ạ ụ ị ộ ớ
Trang 29ĐCS là b tham m u c a giai c p công nhân. B ng bi u bi t lý lu n vàộ ư ủ ấ ằ ể ế ậ kinh nghi m th c ti n, ĐCS đ nh ra cệ ự ễ ị ương lĩnh, đường l i, chi n lố ế ược, sách
lược đ u tranh. Đ ng cũng là ngấ ả ườ ổi t ch c, đ ng viên các s c m nh, ngu nứ ộ ứ ạ ồ
l c chính tri XH trong phong trào công nhân. S k t h p ch t ch , th ng nh tự ị ự ế ợ ặ ẽ ố ấ
v t tề ư ưởng và t ch c, d a trên n n t ng t tổ ứ ự ề ả ư ưởng c a ch nghia xã h i khoaủ ủ ộ
h c làm cho Đ ng tr thành l c lọ ả ở ự ượng có kh năng thu hút đông đ o qu n chúngả ả ầ nhân dân hướng theo giai c p công nhân, ti n hành cu c đ u tranh l t đ áchấ ế ộ ấ ậ ổ
th ng tr c a giai c p t s n, xây d ng ch nghĩa c ng s n.ố ị ủ ấ ư ả ự ủ ộ ả
ĐCS là đ i tiên phong đ u tranh cho l i ích c a giai c p công nhân và c aộ ấ ợ ủ ấ ủ dân t c. Tính ti n phong c a ĐCS là đòi h i khách quan c a s nghi p cáchộ ề ủ ỏ ủ ự ệ
m ng XHCN do giai c p công nhân và các t ng l p nhân dân lao đ ng ti n hành.ạ ấ ầ ớ ộ ế Đây là s nghi p cách m ng vĩ đ i c a nh ng ngự ệ ạ ạ ủ ữ ười lao đ ng v n b áp b c,ộ ố ị ứ bóc l t đ ng lên gia phóng b n thân mình kh i áp b c giai c p; sáng t o m tộ ứ ỉ ả ỏ ứ ấ ạ ộ
XH m i không còn áp b c giai c p và do đó xóa b t t c các giai c p XH. Doớ ứ ấ ỏ ấ ả ấ
v y, đ i ti n phong lãnh đ o s nghi p cách m ng XHCN ph i là t ch c c aậ ộ ề ạ ự ệ ạ ả ổ ứ ủ
nh ng con ngữ ườ ưi u tú nh t trong giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng, có lýấ ấ ộ
lu n khoa h c d n đậ ọ ẫ ường; có ý chí và hành đ ng cách m ng kiên đ nh phù h pộ ạ ị ợ
v i t tớ ư ưởng, lý lu n; có t ch c ch t ch , khoa h c, dân ch và th ng nh t.ậ ổ ứ ặ ẽ ọ ủ ố ấ Tính tiên phong bbao g m c ph m ch t hi sinh, gồ ả ẩ ấ ương m u c a t ch c đ ngẫ ủ ổ ứ ả
và đ ng viên.ả
Đ làm tròn nh ng vai trò trên, Đ ng c a giai c p công nhân c n ph i:ể ữ ả ủ ấ ầ ả
N m v ng và trung thành v i ch nghĩa MacLênin; gi v ng và không ng ngắ ữ ớ ủ ữ ữ ừ tăng cường tính ch t giai c p công nhân c a Đ ng; g v ng quy n lãnh đ o c aấ ấ ủ ả ữ ữ ề ạ ủ
Đ ng, xây d ng Đ ng v ng m nh v chính tr ,t tả ự ả ữ ạ ề ị ư ưởng và t ch c.ổ ứ
* Liên h ệ
Hi n nay Trong c ch th trệ ơ ế ị ường, m t b ph n Đ ng viên b tác đ ng tiêuộ ộ ậ ả ị ộ
c c d n đ n suy thoái v t tự ẫ ế ề ư ưởng, chính tr , thoái hóa bi n ch t v ph mị ế ấ ề ẩ
ch t đ o đ c,l i s ng, xa r i b n ch t giai c p công nhân c a Đ ng. ấ ạ ứ ố ố ờ ả ấ ấ ủ ả
Các th l c thù đ ch tìm cách phá ho i cách m ng nế ự ị ạ ạ ước ta, Đ ng ta b ngả ằ cách ph nh n s m nh l ch s c a giai c p công nhân và c a Đ ng c ng s n,ủ ậ ứ ệ ị ử ủ ấ ủ ả ộ ả
ph nh n vai trò lãnh đ o c a Đ ng. ủ ậ ạ ủ ả
Vì v y trong giai đo n hi n nay đ gi v ng và tăng cậ ạ ệ ể ữ ữ ường b n ch t giaiả ấ
c p công nhân c a Đ ng taấ ủ ả
Kiên đ nh n n t ng t tị ề ả ư ưởng nhân t có ý nghĩa quy t đ nh gi v ng b nố ế ị ữ ữ ả
ch t giai c p công nhân c a Đ ng (Kiên đ nh m c tiêu đ c l p dân t c và ấ ấ ủ ả ị ụ ộ ậ ộ
CNXH, trong b t k tình hu ng khó khăn nào cũng không đấ ỳ ố ược dao đ ng, xa r i ộ ờ
m c tiêu đó. Kiên đ nh ch nghĩa MacLênin, t tụ ị ủ ư ưởng H Chí Minh, quán tri t ồ ệ29
Trang 30sâu s c quan đi m, đắ ể ường l i c a Đ ng, v n d ng và phát tri n sáng t o, phù ố ủ ả ậ ụ ể ạ
h p v i th c ti n đ a phợ ớ ự ễ ị ương, đ n v đ đ ra ch trơ ị ể ề ủ ương, ngh quy t đúng đ n,ị ế ắ
th c hi n có hi u qu ). ự ệ ệ ả
Th c hi n nghiêm các nguyên t c t ch c, sinh ho t đ ng nh t là nguyên ự ệ ắ ổ ứ ạ ả ấ
t c t p trung dân ch , thắ ậ ủ ường xuyên t phê bình và phê bình, xây d ng n i b ự ự ộ ộ
đ ng b , chi b đoàn k t th ng nh t.ả ộ ộ ế ố ấ
Thường xuyên giáo d c, b i dụ ồ ưỡng, nâng cao ph m ch t chính tr , đ o ẩ ấ ị ạ
đ c cách m ng cho cán b đ ng viên; b i dứ ạ ộ ả ồ ưỡng quan đi m, l p trể ậ ường giai
c p công nhân, xây d ng đ i ngũ cán b , đ ng viên theo quan đi m c a giai c pấ ự ộ ộ ả ể ủ ấ công nhân
C ng c m i quan h m t thi t gi a Đ ng v i qu n chúng nhân dân, ủ ố ố ệ ậ ế ữ ả ớ ầthúcwj phát huy quy n làm ch c a nhân dân.ề ủ ủ
Trung thành v i ch nghĩa qu c t c a giai c p công nhân, k t h p s c ớ ủ ố ế ủ ấ ế ợ ứ
m nh dân t c v i s c m nh th i đ i.ạ ộ ớ ứ ạ ờ ạ
Trách nhi m c a b n thân trong vi c tăng cệ ủ ả ệ ường và gi v ng b n ch t ữ ữ ả ấgiai c p công nhân c a Đ ng.ấ ủ ả
Câu 14. Nh ng phữ ương hướng c b n nh m th c hi n thành công ơ ả ằ ự ệ
các m c tiêu t ng quát khi k t thúc th i k quá đ nụ ổ ế ờ ỳ ộ ở ước ta. (8 phương
hướng)
M t là, Đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nộ ẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ ắcg n v i phát ớtri n kinh t tri th c, b o v tài nguyên, môi trể ế ứ ả ệ ường
Hai là, phát tri n n n kinh t th trể ề ế ị ường đ nh hị ướng XHCN
Ba là, xây d ng n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c; xây d ng ự ề ế ậ ả ắ ộ ựcon người, nâng cao đ i s ng nhân dân, th c hi n ti n b và công b ng XH.ờ ố ự ệ ế ộ ằ
B n là, b o đ m v ng ch c qu c phòng và an ninh qu c gia, tr t t an toànố ả ả ữ ắ ố ố ậ ự XH
Năm là, th c hi n đự ệ ường l i đ i ngo i đ c l p, t ch , hòa bình, h u ngh ,ố ố ạ ộ ậ ự ủ ữ ị
h p tác và phát tri n, ch đ ng và tích c c h i nh p qu c t ợ ể ủ ộ ự ộ ậ ố ế
Sáu là, xây d ng n n dân ch XHCN, th c hi n đ i đoàn k t toàn dân t c, ự ề ủ ự ệ ạ ế ộtăng cường m r ng M t tr n Dân t c th ng nh t.ở ộ ặ ậ ộ ố ấ
B y là, xây d ng nhà nả ự ước pháp quy n XHCN c a nhân dân, do nhân dân, ề ủ
vì nhân dân
Tám là, xây d ng Đ ng trong s ch, v ng m nhự ả ạ ữ ạ
Câu 15: Theo đ ng chí, nh ng m i quan h l n nào c n n m v ng và gi iồ ữ ố ệ ớ ầ ắ ữ ả quy t trong quá trình th c hi n các phế ự ệ ương hướng c b n nh m th cơ ả ằ ự
hi n thành công các m c tiêu t ng quát khi k t thúc th i k quá đ ệ ụ ổ ế ờ ỳ ộ ở
nước ta ? Liên h th c ti n.ệ ự ễ
Tr l i: ả ờ
Bên c nh vi c b sung, đi u ch nh đ có tính tạ ệ ổ ề ỉ ể ương ng, lôgic c n i dungứ ả ộ
và hình th c, đi m m i nh t trong Cứ ể ớ ấ ương lĩnh xây d ng đ t nự ấ ước trong th i kờ ỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i là Đ ng c ng s n Vi t Nam còn ch ra 8 m i quanộ ủ ộ ả ộ ả ệ ỉ ố
Trang 31h l n “c n n m v ng và gi i quy t” trong quá trình th c hi n các phệ ớ ầ ắ ữ ả ế ự ệ ươ ng
hướng:
M t là, quan h gi a đ i m i, n đ nh và phát tri n ộ ệ ữ ổ ớ ổ ị ể
Đây là v n đ n i lên đòi h i ph i nh n th c, gi i quy t đúng đ n: Đ iấ ề ổ ỏ ả ậ ứ ả ế ắ ổ
m i pah v a b o đ m n đ nh và phát tri n. Quan h này là quan h bi nớ ỉ ừ ả ả ổ ị ể ệ ệ ệ
ch ng: n đ nh và phát tri n v a là m c tiêu, v a là đ ng l c c a công cu c đ iứ ổ ị ể ừ ụ ừ ộ ự ủ ộ ổ
m i, xây d ng và b o v T qu c xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ớ ự ả ệ ổ ố ộ ủ ệ
Hai là, quan h gi a đ i m i kinh t v i đ i m i chính tr ệ ữ ổ ớ ế ớ ổ ớ ị
M i quan h này đã và đang di n ra v i nh ng đòi h i ph i n m b t, gi iố ệ ễ ớ ữ ỏ ả ắ ắ ả quy t đúng k p th i trong toàn b h th ng chính tr c a các c p, các ngành, tế ị ờ ộ ệ ố ị ủ ấ ừ Trung ương đ n c s ế ơ ở
Đ i m i kinh t là tr ng tâm, là then ch t song n u ch đ i m i kinh tổ ớ ế ọ ố ế ỉ ổ ớ ế thu n tuý thì không đ t đầ ạ ược m c đích chung đã đ ra. Cùng v i đ i m i kinhụ ề ớ ổ ớ
t ph i t ng bế ả ừ ước đ i m i chính tr (chính tr theo nghĩa r ng, bao g m c tổ ớ ị ị ộ ồ ả ư
tưởng chính tr , ch trị ủ ương, đường l i, chính sách, pháp lu t .v.v đ n t ch c vàố ậ ế ổ ứ
ho t đ ng c a toàn b h th ng chính tr đ theo k p yêu c u c a đ i m i kinhạ ộ ủ ộ ệ ố ị ể ị ầ ủ ổ ớ
t và t o ti n đ m i cho đ i m i kinh t )ế ạ ề ề ớ ổ ớ ế
Ba là, quan h gi a kinh t th tr ệ ữ ế ị ườ ng và đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa ộ ủ
Công cu c đ i m i đã cho Đ ng, Nhà nộ ổ ớ ả ước Vi t Nam nh ng nh n th cệ ữ ậ ứ
m i v kinh t th trớ ề ế ị ường, kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa là môộ ủ hình kinh t t ng quát đ phát tri n kinh t Vi t Nam. Tuy nhiên, vi c xácế ổ ể ể ế ở ệ ệ
đ nh rõ s gi ng nhau, khác nhau gi a kinh t th trị ự ố ữ ế ị ưởng v i kinh t th trớ ế ị ườ ng
đ nh hị ướng XHCN VN m i ch xác đ nh đở ớ ỉ ị ượ ởc múc đ nhtính ban đ u. Đay làị ầ lĩnh v c m i m đ t ra không ch cho các nhà nghiên c u kinh t , qu n lý kinhự ớ ẻ ặ ỉ ứ ế ả
t mà còn đ i v i các doanh nghi p trong các thành ph n kinh t c n quán tri t,ế ố ớ ệ ầ ế ầ ệ
gi i quy t đúng đ phòng ng a nguy c ch nh hả ế ề ữ ớ ệ ướng trong phát tri n kinh t ể ế
B n là, quan h gi a phát tri n l c l ố ệ ữ ể ự ượ ng s n xu t và xây d ng, hoàn ả ấ ự thi n t ng b ệ ừ ướ c quan h s n xu t xã h i ch nghĩa ệ ả ấ ộ ủ
Phát tri n l c lể ự ượng s n xu t, giái phóng s c s n xu t là phả ấ ứ ả ấ ương châm hoàn toàn đúng đ n VN hi n nay. Tuy nhiên trong khi coi tr ng s phát tri nắ ở ệ ọ ự ể
l c lự ượng s n xu t ph i tính đ n vi c t ng bả ấ ả ế ệ ừ ước xây d ng và hoàn thi n quanự ệ
h s n xu t u vi t ti n b quan h s n xu t d a trên ch đ công h u t ngệ ả ấ ư ệ ế ộ ệ ả ấ ự ế ộ ữ ừ
bước được xã l p và hoàn thi n. Ph i khai thác, phát huy m i ti m năng, ngu nậ ệ ả ọ ề ồ
l c đ phát rri n l c lự ể ể ự ượng s n xu t ti n b , hi n đ i song ph i coi tr ng xâyả ấ ế ộ ệ ạ ả ọ
d ng, hoàn thi n các y u t c a quan h s n xu t u vi t – quan h s n xu tự ệ ế ố ủ ệ ả ấ ư ệ ệ ả ấ XHCN
Năm là, quan h gi a tăng tr ệ ữ ưở ng kinh t và phát tri n văn hoá, th c hi n ế ể ự ệ
ti n b và công b ng xã h i ế ộ ằ ộ
31
Trang 32XH xã h i ch nghĩa mà nhân dân ta xây d ng ph i th hi n b n ch t uộ ủ ụ ả ể ệ ả ấ ư
vi t, ti n b trong quán tri t và gi i quy t quan h phù h p gi a tăng trệ ế ộ ệ ả ế ệ ợ ữ ưở ngkinh t trong tế ương quan v i phát tri n văn hoá. Tăng trớ ể ưởng kinh t không ph iế ả
b ng m i giá mà ph i tính đ n phát rri n văn hoá, đ ng th i cònph i th c hi nằ ọ ả ế ể ồ ờ ả ự ệ
ti n b và công b g xã h i, gi i quy t các l i ích phù h p hài hoà gi a cá nhânế ộ ằ ộ ả ế ợ ợ ữ
t p th toàn xã h i.ậ ể ộ
M i quan h này ph i đố ệ ả ược gi i quy t thả ế ường xuyên ngay trong t ng chínhừ sách kinh t , trong t t c các ngành, các lĩnh v c, trong t ng bế ấ ả ự ừ ước phát tri n để ể
ch ng t b n ch t u vi t c a xã h i xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ứ ỏ ả ấ ư ệ ủ ộ ộ ủ ở ệ
Sáu là, quan h gi a xây d ng CNXH và b o v T qu c XHCN ệ ữ ự ả ệ ổ ố
Trong b i c nh th gi i đang di n bi n mau l và ph c t p, nhi u tác đ ngố ả ế ớ ễ ế ẹ ứ ạ ề ộ
t xu hừ ướng khác nhau c a th i đ i, công cu c xay d ng CNXH VN v a cóủ ờ ạ ộ ự ở ừ
nh ng th i c , thu n l i l n, đ ng th i v a g p nhi u khó khăn, thách th cứ ờ ơ ậ ợ ớ ồ ờ ừ ặ ề ứ không nh Trong đó có c s ch ng phá c a các th l c thù đ ch c a CNXH vàỏ ả ự ố ủ ế ự ị ủ
nh ng âm m u xâm ph m ch quy n, lãnh th , l i ích c a qu c gia dân t cữ ư ạ ủ ề ổ ợ ủ ố ộ VN.v.v
Công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i ph i luôn g n v i b o v TQ, b oộ ự ủ ộ ả ắ ớ ả ệ ả
v ch quy n thiêng liêng qu c gia, b o v Đ ng, b o v ch d xã h i chệ ủ ề ố ả ệ ả ả ệ ế ộ ộ ủ nghĩa mà c dân t c ta đã hy sinh bi t bao máu xả ộ ế ương đ có để ược hôm nay
Đ t nấ ước th ng nh t, đ c l p t do, luôn ph i đ t trong quan h g n bóố ấ ộ ậ ự ả ặ ệ ắ
v i CNXHxây d ng và b o v TQ ph i th t s là hai nhi m v chi n lớ ự ả ệ ả ậ ự ệ ụ ế ượ ủ c c acách m ng VN đ c bi trong b i c nh qu c t hi n nay.ạ ặ ệ ố ả ố ế ệ
B y là, quan h gi a đ c l p t ch và h i nh p qu c t ả ệ ữ ộ ậ ự ủ ộ ậ ố ế
Công cu c đ i m i đã t ng bộ ổ ớ ừ ước cho Đ ng, Nhà nả ước và nhân dân ta nh nậ
th c và gi i quy t đúng m i quan h gi a đ c l p t ch c a qu c gia dân t cứ ả ế ố ệ ữ ộ ậ ự ủ ủ ố ộ
và h i nh p qu c t c chi u r ng l n chi u sâu.ộ ậ ố ế ả ề ộ ẫ ề
Tuy nhiên đây là m i quan h tác đ ng thố ệ ộ ường xuyên m i c p đ , r t c nở ọ ấ ộ ấ ầ thi t ph i quán tri t đ y đ và g i quy t đúng trong t t c h th ng chính tr tế ả ệ ầ ủ ả ế ấ ả ệ ố ị ừ Trung ương đ n c s ế ơ ỏ
H i nh p qu c t là xu th l n đang lôi cu n nhi u qu c gia dân t c thamộ ậ ố ế ế ớ ố ề ố ộ gia,, song ph i b ng th tích c c, ch đ ng đ h i nh p mà v n gi v ng đả ằ ế ự ủ ộ ể ộ ậ ẫ ữ ữ ượ c
đ c l p, t do, t ch , t tôn dân t c. H i nh p là đ tăng cộ ậ ự ự ủ ự ộ ộ ậ ể ường t ch , t tôn,ự ủ ự tuy t đ i không đ di n ra h i nh p d n đ n “hoà tan”, ch ch hệ ố ể ễ ộ ậ ẫ ế ệ ướng
Tám là, quan h gi a Đ ng kãnh đ o, Nhà n ệ ữ ả ạ ướ c qu n lý, nhân dân làm ả chủ.
Đây là m i quan h th hi n c ch v n hành th ch dân ch , đ y m nhố ệ ể ệ ơ ế ậ ế ế ủ ẩ ạ dân ch hoá Vi t Nam hi n nay.ủ ở ệ ở ệ
Quá trình đ i m i đã giúp Đ ng CSVN, Nhà nổ ớ ả ước c ng hoà XHCN cóộ
nh ng bữ ước ti n l n trong nh n th c v dân ch , g n dân ch v i quy n côngế ớ ậ ứ ề ủ ắ ủ ớ ề
Trang 33dân, quy n con ngề ười. Dân ch XHCN là b n ch t c a ch đ ta, v a là m củ ả ấ ủ ế ọ ừ ụ tiêu v a là đ ng l c đ phát tri n đ t nừ ộ ự ể ể ấ ước. Tuy nhiên vi c quán tri t đúng, đ yệ ệ ầ
đ , th ch hoá thành pháp lu t m i quan h gi a Đ ng lãnh đ o, Nhà nủ ể ế ậ ố ệ ữ ả ạ ướ c
qu n lý và nhân dân làm ch v n đang là v n đ th i s c n nh n th c và th cả ủ ẫ ấ ề ờ ự ầ ậ ứ ự
hi n đúng trong toàn b h th ng chính tr , ph i bi n thành n n n p, thành quanệ ộ ệ ố ị ả ế ề ế
h ng x gi a t ch c Đ ng, chính quy n và các t ch c chính tr xã h i tệ ứ ử ữ ổ ứ ả ề ổ ứ ị ộ ừ Trung ương đ n các đ a phế ị ương, c s Ch có gi i quy t đúng quan h này thìơ ỏ ỉ ả ế ệ
m i b o đ m t t c quy n l c thu c v nhân dân, lo i b tình tr ng dân chớ ả ả ấ ả ề ự ộ ề ạ ỏ ạ ủ hình th c đang t n t i hi n nay.ứ ồ ạ ệ
Tám phương hướng quá đ lên ch nghĩa xã h i là nh ng đ nh hộ ủ ộ ữ ị ướng l nớ
đ xây d ng XHCN Vi t Nam. Tám m i quan h l n c n quán tri t và gi iể ự ở ệ ố ệ ớ ầ ệ ả quy t là phế ường th c, gi i pháp c p bách c n th c hi n đ b o đ m đ nhứ ả ấ ầ ự ệ ể ả ả ị
hướng XHCN VN.ở
Liên h 1:ệ
M c tiêu t ng quát khi k t thúc th i k quá đ nụ ổ ế ờ ỳ ộ ở ước ta là xây d ng đự ượ c
v c b n n n t ng kinh t c a ch nghĩa xã h i v i ki n trúc thề ơ ả ề ả ế ủ ủ ộ ớ ế ượng t ng vầ ề chính tr , t tị ư ưởng, văn hoá phù h p, t o c s đ nợ ạ ơ ở ể ước ta tr thành m t nở ộ ướ c
xã h i ch nghĩa ngày càng ph n vinh, h nh phúc.ộ ủ ồ ạ
T nay đ n gi a th k XXI ừ ế ữ ế ỷ , toàn Đ ng, toàn dân ta ph i ra s c ph n đ uả ả ứ ấ ấ xây d ng nự ước ta tr thành m t nở ộ ước công nghi p hi n đ i, theo đ nh hệ ệ ạ ị ướng xã
h i ch nghĩa.ộ ủ
Đ th c hi n thành công các m c tiêu trên, toàn Đ ng, toàn dân ta c n nêuể ự ệ ụ ả ầ cao tinh th n cách m ng ti n công, ý chí t l c t cầ ạ ế ự ự ự ường, phát huy m i ti mọ ề năng và trí tu , t n d ng th i c , vệ ậ ụ ờ ơ ượt qua thách th c, c n n m vũng và gi iứ ầ ắ ả quy t t t các m i quan h l n đ th c hi n thành công các m c tiêu t ng quátế ố ố ệ ớ ể ự ệ ụ ổ khi k t thúc th i k quá đ nế ờ ỳ ộ ở ước ta. đ c bi t chú tr ng n m v ng và gi iặ ệ ọ ắ ữ ả quy t t tế ố các m i quan h l nố ệ ớ : quan h gi a đ i m i, n đ nh và phát tri n;ệ ữ ổ ớ ổ ị ể
gi a đ i m i kinh t và đ i m i chính tr ; gi a kinh t th trữ ổ ớ ế ổ ớ ị ữ ế ị ường và đ nh hị ướ ng
xã h i ch nghĩa; gi a phát tri n l c lộ ủ ữ ể ự ượng s n xu t và xây d ng, hoàn thi nả ấ ự ệ
t ng bừ ước quan h s n xu t xã h i ch nghĩa; gi a tăng trệ ả ấ ộ ủ ữ ưởng kinh t và phátế tri n văn hoá, th c hi n ti n b và công b ng xã h i; gi a xây d ng ch nghĩaể ự ệ ế ộ ằ ộ ữ ự ủ
xã h i và b o v T qu c xã h i ch nghĩa; gi a đ c l p, t ch và h i nh pộ ả ệ ổ ố ộ ủ ữ ộ ậ ự ủ ộ ậ
qu c t ; gi a Đ ng lãnh đ o, Nhà nố ế ữ ả ạ ước qu n lý, nhân dân làm ch ; Khôngả ủ phi n di n, c c đoan, duy ý chí.ế ệ ự
Bên c nh đó c n th c hi n t t các phạ ầ ự ệ ố ương hướng c b nơ ả sau đây:
M t là, ộ đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ ước g n v i phátắ ớ tri n kinh t tri th c, b o v tài nguyên, môi trể ế ứ ả ệ ường
Hai là, phát tri n n n kinh t th trể ề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa.ộ ủ
33
Trang 34Ba là, xây d ng n n văn hoá tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c; xây d ngự ề ế ậ ả ắ ộ ự con người, nâng cao đ i s ng nhân dân, th c hi n ti n b và công b ng xã h i.ờ ố ự ệ ế ộ ằ ộ
B n là, ố b o đ m v ng ch c qu c phòng và an ninh qu c gia, tr t t , anả ả ữ ắ ố ố ậ ự toàn xã h i.ộ
Năm là, th c hi n đự ệ ường l i đ i ngo i đ c l p, t ch , hoà bình, h u ngh ,ố ố ạ ộ ậ ự ủ ữ ị
h p tác và phát tri n; ch đ ng và tích c c h i nh p qu c t ợ ể ủ ộ ự ộ ậ ố ế
Sáu là, xây d ng n n dân ch xã h i ch nghĩa, th c hi n đ i đoàn k t toànự ề ủ ộ ủ ự ệ ạ ế dân t c, tăng cộ ường và m r ng m t tr n dân t c th ng nh t.ở ộ ặ ậ ộ ố ấ
B y là, ả xây d ng Nhà nự ước pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, doề ộ ủ ủ nhân dân, vì nhân dân
Tám là, xây d ng Đ ng trong s ch, v ng m nh.ự ả ạ ữ ạ
Trong quá trình th c hi n các phự ệ ương hướng c b n, ph i đ c bi t chúơ ả ả ặ ệ
tr ng n m v ng và gi i quy t t tọ ắ ữ ả ế ố các m i quan h l nố ệ ớ : quan h gi a đ i m i,ệ ữ ổ ớ
n đ nh và phát tri n; gi a đ i m i kinh t và đ i m i chính tr ; gi a kinh t th
trường và đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa; gi a phát tri n l c lộ ủ ữ ể ự ượng s n xu t vàả ấ xây d ng, hoàn thi n t ng bự ệ ừ ước quan h s n xu t xã h i ch nghĩa; gi a tăngệ ả ấ ộ ủ ữ
trưởng kinh t và phát tri n văn hoá, th c hi n ti n b và công b ng xã h i;ế ể ự ệ ế ộ ằ ộ
gi a xây d ng ch nghĩa xã h i và b o v T qu c xã h i ch nghĩa; gi a đ cữ ự ủ ộ ả ệ ổ ố ộ ủ ữ ộ
l p, t ch và h i nh p qu c t ; gi a Đ ng lãnh đ o, Nhà nậ ự ủ ộ ậ ố ế ữ ả ạ ước qu n lý, nhânả dân làm ch ; Không phi n di n, c c đoan, duy ý chí.ủ ế ệ ự
ho t đ ng c a h th ng chính tr nh ng trong quan h gi a đ i m i kinh t vàạ ộ ủ ệ ố ị ư ệ ữ ổ ớ ế
đ i m i chính tr , chúng ta còn có nh ng h n ch ổ ớ ị ữ ạ ế
Đi m đ t phá trong nh n th c c a Đ ng ta v m i quan h gi a phát tri nể ộ ậ ứ ủ ả ề ố ệ ữ ể kinh t th trế ị ường và đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa là ch , đã kh ng đ nh kinhộ ủ ở ỗ ẳ ị
t th trế ị ường không ph i là s n ph m riêng có c a ch nghĩa t b n, mà là thànhả ả ẩ ủ ủ ư ả
t u chung c a nhân lo i; kh ng đ nh ph i s d ng kinh t th trự ủ ạ ẳ ị ả ử ụ ế ị ường nh m tư ộ
phương ti n chính y u, t t y u đ xây d ng ch nghĩa xã h i Vi t Nam.ệ ế ấ ế ể ự ủ ộ ở ệ
Đ ng và Nhà nả ước ta đã gi i quy t ngày càng t t h n m i quan h gi aả ế ố ơ ố ệ ữ kinh t th trế ị ường và đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa. Th c hi n có k t qu chínhộ ủ ự ệ ế ả sách phát tri n kinh t nhi u thành ph n. Th ch kinh t th trể ế ề ầ ể ế ế ị ường đ nh hị ướ ng
xã h i ch nghĩa đ u d n độ ủ ề ầ ược hình thành. Gi i quy t có hi u qu m i quan hả ế ệ ả ố ệ
gi a phát tri n kinh t đi đôi v i th c hi n ti n b và công b ng xã h i.ữ ể ế ớ ự ệ ế ộ ằ ộ
Trang 35Tuy nhiên, hi n nay v n còn có s không đ ng thu n trong nh n th c vệ ẫ ự ồ ậ ậ ứ ề
m i quan h gi a phát tri n kinh t th trố ệ ữ ể ế ị ường và đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa.ộ ủ Trên th c t , m i quan h gi a Nhà nự ế ố ệ ữ ước và th trị ường ch a đư ược gi i quy tả ế
h p lý. T c đ tăng trợ ố ộ ưởng cao, nh ng ch t lư ấ ượng tăng trưởng và hi u quệ ả
th p. Quan h gi a phát tri n kinh t và phát tri n xã h i còn có nh ng b t c p.ấ ệ ữ ể ế ể ộ ữ ấ ậ
Đi u đó đòi h i ph i nh n th c rõ và th ng nh t các quan đi m gi i quy t m iề ỏ ả ậ ứ ố ấ ể ả ế ố quan h gi a kinh t th trệ ữ ế ị ường và đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa. Ph i th c hi nộ ủ ả ự ệ
đ ng b các gi i pháp nh m gi i quy t t t h n m i quan h gi a phát tri nồ ộ ả ằ ả ế ố ơ ố ệ ữ ể kinh t th trế ị ường và gi v ng đ nh hữ ữ ị ướng xã h i ch nghĩa.ộ ủ
H n 30năm qua, Đ ng có s phát tri n nh n th c v m i quan h gi aơ ả ự ể ậ ứ ề ố ệ ữ phát tri n l c lể ự ượng s n xu t và xây d ng, hoàn thi n t ng bả ấ ự ệ ừ ước quan h s nệ ả
xu t xã h i ch nghĩa. Đ ng ta ch trấ ộ ủ ả ủ ương t b c ch t p trung quan liêu baoừ ỏ ơ ế ậ
c p, chuy n sang phát tri n n n kinh t th trấ ể ể ề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa,ộ ủ
đi u ch nh các m t c u thành quan h s n xu t, đ c bi t là quan h s h u, đề ỉ ặ ấ ệ ả ấ ặ ệ ệ ở ữ ể
b o đ m s phù h p v i trình đ phát tri n c a l c lả ả ự ợ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t, gi i phóngả ấ ả
và thúc đ y phát tri n m nh m l c lẩ ể ạ ẽ ự ượng s n xu t. Nh ng đ i m i đã mangả ấ ữ ổ ớ
l i s c s ng m i cho n n kinh t , t o nh ng bạ ứ ố ớ ề ế ạ ữ ước phát tri n m nh m c vể ạ ẽ ả ề kinh t và xã h i: tăng trế ộ ưởng kinh t đ t t c đ cao, liên t c trong th i gian dài,ế ạ ố ộ ụ ờ
c c u ngành kinh t chuy n d ch theo hơ ấ ế ể ị ướng tích c c, quá trình h i nh p kinhự ộ ậ
t qu c t đế ố ế ược đ y m nh, đ i s ng nhân dân đẩ ạ ờ ố ược c i thi n, an sinh xã h iả ệ ộ
được chú tr ng, xóa đói, gi m nghèo đ t đọ ả ạ ược nh ng k t qu tích c c, v.v ữ ế ả ự
Đ ng ta luôn luôn chú ý đ n m i quan h gi a tăng trả ế ố ệ ữ ưởng kinh t và phátế tri n văn hóa, th c hi n ti n b và công b ng xã h i, t ng bể ự ệ ế ộ ằ ộ ừ ước đ ra nh ngề ữ quan đi m, ch trể ủ ương và gi i pháp k p th i, đúng đ n đ x lý m i quan hả ị ờ ắ ể ử ố ệ này m t cách h p lý. Nhà nộ ợ ước đã có nhi u ch trề ủ ương và gi i pháp tích c c đả ự ể
th ch hóa quan đi m g n k t tăng trể ế ể ắ ế ưởng kinh t v i phát tri n văn hóa, th cế ớ ể ự
hi n ti n b và công b ng xã h i ngay trong t ng lĩnh v c và t ng đ a phệ ế ộ ằ ộ ừ ự ừ ị ương. Tuy nhiên, nh n th c c a m t s c quan, đ n v thi u nh t quán, ch a rõ vaiậ ứ ủ ộ ố ơ ơ ị ế ấ ư trò c a văn hóa đ i v i phát tri n kinh t xã h i. T đó, đòi h i ph i thủ ố ớ ể ế ộ ừ ỏ ả ườ ngxuyên nâng cao nh n th c cho cán b , đ ng viên và nhân dân, trậ ứ ộ ả ước h t là choế các c quan lãnh đ o và qu n lý, c quan ho ch đ nh chính sách kinh t xã h i,ơ ạ ả ơ ạ ị ế ộ các doanh nghi p v vai trò c n thi t c a s g n k t gi a tăng trệ ề ầ ế ủ ự ắ ế ữ ưởng kinh tế
và phát tri n văn hóa, th c hi n ti n b và công b ng xã h i ngay trong t ngể ự ệ ế ộ ằ ộ ừ
bước, t ng chính sách phát tri n, kiên quy t đ u tranh ch ng l i xu hừ ể ế ấ ố ạ ướng tìm
ki m l i nhu n b ng m i giá, tách r i m c tiêu kinh t v i m c tiêu văn hóa vàế ợ ậ ằ ọ ờ ụ ế ớ ụ
xã h i. Cùng v i u tiên đ i m i v kinh t , c n ph i t p trung vào phát tri nộ ớ ư ổ ớ ề ế ầ ả ậ ể văn hóa, xây d ng con ngự ười, th c hi n ti n b và công b ng xã h i, t o môiự ệ ế ộ ằ ộ ạ
trường tinh th n lành m nh cho quá trình phát tri n kinh t ầ ạ ể ế
Nh ng thành t u quan tr ng trong gi v ng n đ nh chính tr xã h i, phátữ ự ọ ữ ữ ổ ị ị ộ tri n kinh t , gi gìn b n s c văn hóa dân t c, tăng cể ế ữ ả ắ ộ ường qu c phòng, an ninh,ố
m r ng đ i ngo i, là k t qu c th c a vi c gi i quy t đúng đ n m i quanở ộ ố ạ ế ả ụ ể ủ ệ ả ế ắ ố
h gi a xây d ng ch nghĩa xã h i và b o v T qu c Vi t Nam xã h i chệ ữ ự ủ ộ ả ệ ổ ố ệ ộ ủ nghĩa. Tuy nhiên, m t b ph n cán b , đ ng viên và nhân dân ch a nh n th cộ ộ ậ ộ ả ư ậ ứ đúng đ n v m i quan h bi n ch ng gi a xây d ng ch nghĩa xã h i và b oắ ề ố ệ ệ ứ ữ ự ủ ộ ả
v T qu c xã h i ch nghĩa.ệ ổ ố ộ ủ
Do đó, c n th ng nh t nh n th c trong toàn xã h i và c th h n m i quanầ ố ấ ậ ứ ộ ụ ể ơ ố
h gi a xây d ng ch nghĩa xã h i và b o v T qu c Vi t Nam xã h i chệ ữ ự ủ ộ ả ệ ổ ố ệ ộ ủ 35
Trang 36nghĩa. Xác đ nh rõ, xây d ng ch nghĩa xã h i và b o v T qu c xã h i chị ự ủ ộ ả ệ ổ ố ộ ủ nghĩa là hai m t ho t đ ng di n ra trong m i t ch c, m i con ngặ ạ ộ ễ ỗ ổ ứ ỗ ười, m iỗ ngành, m i c p, trong m i lĩnh v c ho t đ ng.ỗ ấ ỗ ự ạ ộ
Th c ti n h i nh p qu c t c a đ t nự ễ ộ ậ ố ế ủ ấ ước trong quá trình đ i m i đã cungổ ớ
c p nh ng bài h c quý báu, c thành công và ch a thành công c a Đ ng ta,ấ ữ ọ ả ư ủ ả trong vi c x lý m i quan h gi a đ c l p, t ch và h i nh p qu c t Tuyệ ử ố ệ ữ ộ ậ ự ủ ộ ậ ố ế nhiên, lý lu n v n ch a gi i đáp đậ ẫ ư ả ược đ y đ , rõ ràng quan h gi a đ c l p, tầ ủ ệ ữ ộ ậ ự
ch và ch đ ng, tích c c h i nh p qu c t , ch a đ t đủ ủ ộ ự ộ ậ ố ế ư ạ ượ ự ốc s th ng nh t caoấ
v nh n th c và thi u d t khoát trong ho ch đ nh chính sách. Đi u đó đòi h iề ậ ứ ế ứ ạ ị ề ỏ chúng ta ph i nh n th c cho rõ m i quan h này, đ c bi t là ph i nhanh nh yả ậ ứ ố ệ ặ ệ ả ạ trong x lý đ v n gi đử ể ẫ ữ ược đ c l p, t ch khi chúng ta tăng cộ ậ ự ủ ường h i nh pộ ậ sâu vào qu c t ố ế
Trong th c ti n, Đ ng gi v ng đự ễ ả ữ ữ ược vai trò lãnh đ o đ i v i Nhà nạ ố ớ ướ c,thông qua Nhà nước, nhân dân th c hi n và phát huy quy n làm ch c a mình,ự ệ ề ủ ủ tham gia qu n lý Nhà nả ước, qu n lý xã h i ngày càng t t h n. Đã gi i quy tả ộ ố ơ ả ế ngày càng t t h n quan h gi a Đ ng v i Nhà nố ơ ệ ữ ả ớ ước và các t ch c chính tr xãổ ứ ị
h i trong h th ng chính tr Tuy nhiên, s lãnh đ o c a Đ ng ch a đáp ng yêuộ ệ ố ị ự ạ ủ ả ư ứ
c u c a quá trình đ i m i t ch c, ho t đ ng c a Nhà nầ ủ ổ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ước, còn có tình tr ngạ bao bi n, ch ng chéo và buông l ng nên ch a phát huy vai trò lãnh đ o c aệ ồ ỏ ư ạ ủ
Đ ng và hi u l c đi u hành c a b máy Nhà nả ệ ự ề ủ ộ ước. M t tr n và các đoàn thặ ậ ể nhân dân ch m đ i m i. Quy n làm ch c a nhân dân m t s n i còn b viậ ổ ớ ề ủ ủ ở ộ ố ơ ị
ph m nghiêm tr ng.ạ ọ
T đó, đòi h i chúng ta ph i ti p t c đ i m i nh n th c và th c hi n t từ ỏ ả ế ụ ổ ớ ậ ứ ự ệ ố
m i quan h "Đ ng lãnh đ o, Nhà nố ệ ả ạ ước qu n lý, nhân dân làm ch " phù h pả ủ ợ
v i đ c đi m c a th i k m i nớ ặ ể ủ ờ ỳ ớ ở ước ta, trong đó, nhân dân làm ch y u tủ ế ố trung tâm c a m i quan h trên; s lãnh đ o c a Đ ng, s qu n lý c a Nhàủ ố ệ ự ạ ủ ả ự ả ủ
nước đ u xu t phát t nhu c u dân ch c a ngề ấ ừ ầ ủ ủ ười dân, ph c v l i ích c aụ ụ ợ ủ nhân dân và là nh ng b o đ m quan tr ng đ nhân dân th t s là ch và th t sữ ả ả ọ ể ậ ự ủ ậ ự làm ch ủ
Câu 16: N i dung c b n c a Liên minh công nôngtrí th c. Liên hộ ơ ả ủ ứ ệ
th c ti n v kinh tự ễ ề ế
Lý lu n v liên minh công nông v i các t ng l p lao đ ng khác mà nòngậ ề ớ ầ ớ ộ
c t là liên minh giai c p công nhân, nông dân và t ng l p trí th c là m t trongố ấ ầ ớ ứ ộ
nh ng n i dung c b n c a ch nghĩa xã h i khoa h c. Trên c s lý lu n đó,ữ ộ ơ ả ủ ủ ộ ọ ơ ở ậ
Đ ng ta đã v n d ng đúng đ n và sáng t o vào hoàn c nh nả ậ ụ ắ ạ ả ước ta, góp ph nầ quan tr ng hoàn thành cu c cách m ng dân tôc dân ch nhân dân, c nọ ộ ạ ủ ả ước cùng
ti n hành cách m ng XHCN và quá đ lên CNXH. Nh n th c đúng đ n và th cế ạ ộ ậ ứ ắ ự
hi n t t kh i liên minh công nhân, nông dân và t ng l p trí th c trong th i kệ ố ố ầ ớ ứ ờ ỳ quá đ lên CNXH s góp ph n to l n trong vi c n đ nh và phát tri n kinh t xãộ ẽ ầ ớ ệ ổ ị ể ế
h i, t ng bộ ừ ước xây d ng đ t nự ấ ước ta đi lên CNXH
Đ th c hi n t t các n i dung c a liên minh, trong qúa trình th c hi n liênể ự ệ ố ộ ủ ự ệ minh c n đ m b o các nguyên t c sau:ầ ả ả ắ
Nguyên t c th nh t: Ph i “k t h p đúng d n các l i ích” c a các ch thắ ứ ấ ả ế ợ ắ ợ ủ ủ ể trong kh i liên minhố
Trang 37Nguyên t c th hai: Đ m b o s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n trong kh iắ ứ ả ả ự ạ ủ ả ộ ả ố liên minh, vì Đ ng không ch có vai trò là t p h p l c lả ỉ ậ ợ ự ượng đ ti n hành cáchể ế
m ng, mà còn đóng vai trò đi u hoà các l i ích c a các ch th trong kh i liênạ ề ợ ủ ủ ể ố minh, hướng t i đ m b o dân ch , công b ng xã h i, ti n b xã h i và gi iớ ả ả ủ ằ ộ ế ộ ộ ả phóng con người
T nh ng nguyên t c đó, kh i liên minh công – nông – trí th c s th c hi nừ ữ ắ ố ứ ẽ ự ệ nhũng n i dung c b n sau:ộ ơ ả
1. N i dung chính tr c a liên minh công – nông – trí th c trong th i k quá ộ ị ủ ứ ờ ỳ
đ lên ch nghĩa XH ộ ủ
N i dung chính tr c a liên minh th c ch t là s đoàn k t, h p l c c a côngộ ị ủ ự ấ ự ế ợ ự ủ nhân, nông dân, trí th c đ th c hi n các nhiêm v chính tr nh m b o v đ cứ ể ự ệ ụ ị ằ ả ệ ộ
l p dân t c, b o v ch đ chính tr đ gi v ng đ nh hậ ộ ả ệ ế ộ ị ể ữ ữ ị ướng lên CNXH
N i dung chính tr c a liên minh th hi n vi c gi v ng l p trộ ị ủ ể ệ ở ệ ữ ữ ậ ường chính
tr t tị ư ưởng c a giai c p công nhân, đ ng th i gi vãng vai trò lãnh đ o c aủ ấ ồ ờ ữ ạ ủ
Đ ng CS c a giai c p công nhân đ i v i kh i liên minh trong qua strình xâyả ủ ấ ố ớ ố
d ng và b o v v ng ch c ch đ chính tr , gi v ng đ c l p dân t c và đ nhự ả ệ ữ ắ ế ộ ị ữ ữ ộ ậ ộ ị
hướng lên CNXH. Quá trình liên minh ph i gi v ng l p trả ữ ứ ậ ường chính tr tị ư
tưởng c a giai c p công nhân, b i vì giai c p nông nhân và đ i ngũ trí th củ ấ ở ấ ộ ứ không có h t tệ ư ưởng riêng. Trong các ch đ xã h i cũ (phong ki n ho c tế ộ ộ ế ặ ư
b n), t tả ư ưởng chính tr c a nông dân và trí th c b ph thu c vào h t tị ủ ứ ị ụ ộ ệ ư ưở ng
c a giai c p th ng tr xã h i, do v y h không th t gi i phóng kh i áp b c,ủ ấ ố ị ộ ậ ọ ể ự ả ỏ ứ bóc l t m c dù có nguy n v ng. Trong khi đó, do đ a v kinh t , chính tr , xã h iộ ặ ệ ọ ị ị ế ị ộ quy đ nh, giai c p công nhân ch gi i phóng đị ấ ỉ ả ược chính mình kh i s áp b c,ỏ ự ứ bóc l t khi đ ng th i gi i phóng toàn xã h i, ti n lên xây d ng xã h i m i – Xãộ ồ ờ ả ộ ế ự ộ ớ
h i xã h i ch nghĩa.ộ ộ ủ
2. N i dung kinh t c a liên minh côngnôngtrí th c trong th i k quá đ ộ ế ủ ứ ờ ỳ ộ lên CNXH
N i dung kinh t c a liên minh côngnôngtrí th c th c ch t là s h p tácộ ế ủ ứ ự ấ ự ợ
gi a h đ xây d ng n n kinh t m i xã h i ch nghĩa mà th i k quá đ lênữ ọ ể ự ề ế ớ ộ ủ ở ờ ỳ ộ CNXH là th c hi n đ y m nh CNH, HĐH đ t nự ệ ẩ ạ ấ ước g n v i phát tri n kinh tắ ớ ể ế tri th c theo đ nh hứ ị ướng XHCN
M t là, xác đ nh đúng ti m l c kinh t và nhu c u kinh t c a công nhân,ộ ị ề ự ế ầ ế ủ nông dân, trí th c và toàn xã h i, trên c s đó xây d ng k ho ch đ u t và tứ ộ ơ ỏ ự ế ạ ầ ư ổ
ch c tri n khai các ho t đ ng kinh t đúng trên tinh th n đ m b o l i ích c aứ ể ạ ộ ế ầ ả ả ợ ủ các bên và tránh s đ u t khôg hi u q a, lãng phí. Mu n v y c n xác đ nh đúngự ầ ư ệ ủ ố ậ ầ ị
c c u kinh t T đó các đ a phơ ấ ế ừ ị ương, c s , v n d ng linh ho t và phù h pơ ở ậ ụ ạ ợ vào đ a phị ương mình, ngành mình đ xác đ nh c c u cho đúng. Vi c xác đ nhể ị ơ ấ ệ ị đúng c c u kinh t th hi n rõ n i dung kinh t c a liên minh, đ ng th i là môiơ ấ ế ể ệ ộ ế ủ ồ ờ
trường và đi u ki n đ g n k t ch t ch gi a công nghi p v i nông nghi p vàề ệ ể ắ ế ặ ẽ ữ ệ ớ ệ 37
Trang 38khoa h c – công ngh , t đó tăng cọ ệ ừ ường h n n a kh i liên minh công – nông –ơ ữ ố trí th c.ứ
Hai là, t ch c các hình th c giao l u, h p tác, liên k t kinh t gi a côngổ ứ ứ ư ợ ế ế ữ nghi pnông nghi pkhoa h c và công ngh , gi a các ngành kinh t , các thànhệ ệ ọ ệ ữ ế
ph n kinh t , các vùng kinh t , gi a trong nầ ế ế ữ ước và qu c t đ phát tri n s nố ế ể ể ả
xu t kinh doanh, nâng cao đ i s ng cho công nhân, nông dân, trí th c và toàn xãấ ờ ố ứ
h i.ộ
Ba là, nâng cao hi u qu vi c chuy n giaovà ng d ng khoa h c k thu tệ ả ệ ể ứ ụ ọ ỹ ậ
và công ngh tiên ti nvào quá trình s n xu t kinh doanh nông nghi p và côngệ ế ả ấ ệ nghi p nh m g n k t ch t ch ba lĩnh v c kinh t c b n c a qu c gia, qua đóệ ằ ắ ế ặ ẽ ự ế ơ ả ủ ố
g n ch t ch công nhân, nông dân, trí th c làm c s kinh t xã h i cho s phátắ ặ ẽ ứ ơ ở ế ộ ự tri n c a qu c gia.ể ủ ố
3. N i dung văn hoá, xã h i c a liên minh côngnôngtrí th c trong th i k ộ ộ ủ ứ ờ ỳ quá đ lên CNXH ộ
Các n i dung chính tr , kinh t c a liên minh suy cho cùng là nh m ph c vộ ị ế ủ ằ ụ ụ
nh ng nhu c u, l i ích v t ch t và tinhh th n ngày càng caoc a công nhân, nôngữ ầ ợ ậ ấ ầ ủ dân, tri th c và c a toàn dân.ứ ủ
N i dung văn hoá, xã h i c a liên minh th c ch t là s đoàn k t, h p l cộ ộ ủ ự ấ ự ế ợ ự
c a công nhân, nông dân, trí th c, nh m xây d ng n n văn hoá m i và con ngủ ứ ằ ự ề ớ ườ i
m i xã h i ch nghĩa.ớ ộ ủ
N i dung văn hoá, xã h i c a liên minh đòi h i ph i đ m b o k t h p gi aộ ộ ủ ỏ ả ả ả ế ợ ữ tăng trưởng kinh t và phát tri n văn hoá, tiên sb và công b ng xã h i; xâyế ể ộ ằ ộ
d ng n n văn hoá m i XHCN; b o v môi trự ề ớ ả ệ ường sinh thái; xây d ng nông thônự
m i; nâng cao ch t lớ ấ ượng ngu n nhân l c, trong đó công nhân, nông dân, trí th cồ ự ứ
là ngu n nhân l c quan tr ng và c b n nh t c a qu c gia.ồ ự ọ ơ ả ấ ủ ố
Liên minh trên lĩnh v c văn hoá, xã h i đòi h i ph i th c hi n xoá đói gi mự ộ ỏ ả ự ệ ả nghèo; th c hi n t t các chính sách xã h i đ i v i công nhân, nông dân, trí th c,ự ệ ố ộ ố ớ ứ chăm sóc s c kho và nâng cao ch t lứ ẻ ấ ượng sông cho nhân dân; nâng cao dân trí. Đay là n i dung c b n, lâu dài t o đi u ki n cho liên minh phát tri n b n v ng.ộ ơ ả ạ ề ệ ể ề ữ
Do v y, ph i phát tri n giáo d c và đào t o, nâng cao trình đ khoa h c và côngậ ả ể ụ ạ ộ ọ ngh , ch ng các bi u hi n tiêu c c và t n n xã h i. Xây d ng quy ho ch t ngệ ố ể ệ ự ệ ạ ộ ự ạ ổ
th và phát tri n khu công nghi p, khu đô th ph i g n v i đ m b o phát tri nể ể ệ ị ả ắ ớ ả ả ể nông thôn và nông nghi p b n v ng.ệ ề ữ
Liên hệ:
V kinh t : ề ế đây là n i dung c b n và quy t đ nh nh t, làm c s kinh tộ ơ ả ế ị ấ ơ ở ế
v ng ch c cho liên minh trong quá trình xây d ng CNXH nữ ắ ự ở ước ta, đó là :
+ C t lõi c a liên minh công nông là xây d ng m i quan h ch t ch gi aố ủ ự ố ệ ặ ẽ ữ công nghi p và nông nghi pệ ệ
Trang 39+ Trong n i dung liên minh kinh t , ph i gi i quy t đúng đ n m i quan hộ ế ả ả ế ắ ố ệ
gi a nhà nữ ước và nông dân. Trong m i quan h đó, Nhà nố ệ ước v a là m t chừ ộ ủ
th l i ích đ i di n xã h i có quan h dân ch , bình đ ng cùng có l i v i nôngể ợ ạ ệ ộ ệ ủ ẳ ợ ớ dân, v a là ngừ ười có vai trò, trách nhi m và kh năng đ nh hệ ả ị ướng, đi u ti t h pề ế ợ
lý các ho t đ ng, các quan h l i ích thông qua pháp lu t, chính sách và c sạ ộ ệ ợ ậ ơ ở
qu c doanh.ố
+ Trong quan h v i nhà nệ ớ ướcnông dân đ c bi t chú ý đ n chính sáchặ ệ ế
ru ng đ t. Nhà nộ ấ ước c n trao quy n s d ng đ t lâu dài và n đ nh cho nôngầ ề ử ụ ấ ổ ị dân đ t o cho các h gia đình nông dân th c s là nh ng đ n v kinh t t ch ể ạ ộ ự ự ữ ơ ị ế ự ủ
M t khác, nông dân cũng r t chú ý đ n pháp lu t và chính sách đ u t và nôngặ ấ ế ậ ầ ư nghi p (thu , giá c nông s n, XNK…) nh m b o v quy n l i, khuy n khíchệ ế ả ả ằ ả ệ ề ợ ế nông dân yên tâm s n xu t.ả ấ
+ Đ th c hi n liên minh kinh t , c n t ng bể ự ệ ế ầ ừ ước xây d ng quan h s nự ệ ả
xu t XHCN nông thông v i hình th c và bấ ở ớ ứ ước đi thích h p. trong n n kinh tợ ề ế nhi u thành ph n, các hình th c kinh t nông dân nề ầ ứ ế ước ta hi n có nh : kinh tệ ư ế HTX, kinh t các th , t đ i công, nhóm h gia đình. th c hi n t ng bế ể ổ ộ ộ ự ệ ừ ước có
hi u qu các hình th c kinh t y ph i là m t quá trình có lãnh đ o, đ nhệ ả ứ ế ấ ả ộ ạ ị
hướng, b o đ m nguyên t c t nguy n, dân ch cùng có l i đ nông dân t ngả ả ắ ự ệ ủ ợ ể ừ
bước đi lên CNXH
N i dung kinh t c a liên minh côngnôngtrí th c là s liên k t, h p tácộ ế ủ ứ ự ế ợ
c a công nhân, nông dân, trí th c đ xây d ng n n kinh t m i XHCN nủ ứ ể ự ề ế ớ Ở ướ cta
Là đ m b o nghĩa v và quy n l i kinh t cho công nhân, nông dân, trí th cả ả ụ ề ợ ế ứ thông qua gi i quy t nh ng v n đ :ả ế ữ ấ ề
Xác đ nh và đáp ng đúng nh ng nhu c u kinh t c a công nhân, nông dân,ị ứ ữ ầ ế ủ
Xây d ng m i quan h bình đ ng, liên k t chính đáng, c nh tranh lànhự ố ệ ẳ ế ạ
m nh gi a các n n kinh tạ ữ ề ế
Đ m b o hài hòa t giá trao đ i gi a hàng công nghi p, nông nghi p, khoaả ả ỷ ổ ữ ệ ệ
h cọ
N i dung kinh t là thộ ế ường xuyên, quan tr ng nh ng cũng khó khăn h nọ ư ơ
L i ích là y u t quan tr ng đ m b o cho quá trình liên minhợ ế ố ọ ả ả Trong chương trình phát tri n c a mình, t nh Thái Nguyên xác đ nh chi nể ủ ỉ ị ế
lược cho giai đo n t i (2011 – 2020) là đ y m nh phát tri n KTXH theo hạ ớ ẩ ạ ể ướ ngcông nghi p hóa, hi n đ i hóa g n v i phát tri n kinh t tri th c và phát tri nệ ệ ạ ắ ớ ể ế ứ ể 39
Trang 40b n v ng đ đ n năm 2020, GDP bình quân đ u ngề ữ ể ế ầ ười đ t b ng ho c vạ ằ ặ ượ t
m c bình quân chung c a c nứ ủ ả ước
Trong m c tiêu phát tri n c a mình, Thái Nguyên xác đ nh t nay đ n nămụ ể ủ ị ừ ế
2020 s t p trungẽ ậ c th hoá các ch trụ ể ủ ương, c ch và chính sách th c hi n táiơ ế ự ệ
c c u kinh t g n v i đ i m i mô hình tăng trơ ấ ế ắ ớ ổ ớ ưởng kinh t t phát tri n theoế ừ ể chi u r ng, d a ch y u vào v n và tài nguyên thiên nhiên sang phát tri n theoề ộ ự ủ ế ố ể chi u sâu, s n xu t hi u qu d a trên ng d ng khoa h c k thu t cao, phát huyề ả ấ ệ ả ự ứ ụ ọ ỹ ậ
l i th c a t ng ngành, lĩnh v cợ ế ủ ừ ự ng d ng ti n b khoa h c và công ngh m iứ ụ ế ộ ọ ệ ớ trong s n xu t đ đ t giá tr s n ph m công ngh caoả ấ ể ạ ị ả ẩ ệ
T ng bừ ước chuy n d ch c c u n i ngành công nghi p theo hể ị ơ ấ ộ ệ ướng u tiênư phát tri n các ngành công nghi p h tr ng d ng công ngh cao; công nghi pể ệ ỗ ợ ứ ụ ệ ệ
ch bi n g n v i vùng nguyên li u t p trung và d ch v sau ch bi n. Tăngế ế ắ ớ ệ ậ ị ụ ế ế
cường h p tác kinh t , khoa h c công ngh ; khuy n khích các doanh nghi p, cácợ ế ọ ệ ế ệ
h p tác xã, c s s n xu t đ u t m i, đ u t chi u sâu b ng công ngh , thi tợ ơ ở ả ấ ầ ư ớ ầ ư ề ằ ệ ế
b hi n đ i, nâng cao năng l c c nh tranh c a s n ph m trên th trị ệ ạ ự ạ ủ ả ẩ ị ường
Rà soát, xây d ng các c ch , chính sách u đãi đ u t phát tri n côngự ơ ế ư ầ ư ể nghi p phù h p v i t ng th i k , đi u ki n c th nh m nâng cao hi u qu sệ ợ ớ ừ ờ ỳ ề ệ ụ ể ằ ệ ả ử
d ng ngu n tài nguyên thiên nhiên và các ngu n l c xã h i khác. H tr phátụ ồ ồ ự ộ ỗ ợ tri n các doanh nghi p v a và nh v công ngh , thi t b , đào t o ngu n nhânể ệ ừ ỏ ề ệ ế ị ạ ồ
l c, thông tin môi trự ường đ u t và th trầ ư ị ường tiêu th s n ph m. Đ u t phátụ ả ẩ ầ ư tri n công nghi p, ti u th công nghi p và làng ngh nông thôn.ể ệ ể ủ ệ ề ở
Th c hi n hi u qu đ án tái c c u ngành nông nghi p; ti p t c tri nự ệ ệ ả ề ơ ấ ệ ế ụ ể khai có hi u qu các c ch , chính sách khuy n khích, thu hút đ u t , t o đi uệ ả ơ ế ế ầ ư ạ ề
ki n cho các doanh nghi p, thành ph n kinh t tham gia đ u t phát tri n nôngệ ệ ầ ế ầ ư ể nghi p, nông thôn; đ a kinh t t nhân tr thành m t trong nh ng y u t quanệ ư ế ư ở ộ ữ ế ố
tr ng, đóng góp ngày càng nhi u v s n lọ ề ề ả ượng, giá tr s n ph m và giá tr giaị ả ẩ ị tăng c a toàn ngành.ủ
Đ i m i m nh m c ch qu n lý, phổ ớ ạ ẽ ơ ế ả ương th c đ u t và c ch tài chínhứ ầ ư ơ ế
đ t o bể ạ ước chuy n bi n trong ho t đ ng khoa h c và công nghể ế ạ ộ ọ ệ; t ng bừ ướ chình thành và phát tri n th trể ị ường khoa h c, công ngh Đọ ệ ẩy m nh nghiên c u,ạ ứ
ng d ng thành t u khoa h c và công ngh vào s n xu t và đ i s ng
cường h p tác v i Đ i h c Thái Nguyên v chuy n giao ng d ng các nghiênợ ớ ạ ọ ề ể ứ ụ
c u khoa h c vào th c ti n s n xu t, nh t là s n xu t nông, lâm nghi p, th yứ ọ ự ễ ả ấ ấ ả ấ ệ ủ
s n trên đ a bàn.ả ị
Chú tr ng phát tri n ng d ng công ngh thông tin vào các lĩnh v c đ iọ ể ứ ụ ệ ự ờ
s ng xã h i, nh t là trong công tác lãnh đ o và qu n lý. T o đi u ki n khuy nố ộ ấ ạ ả ạ ề ệ ế khích phát tri n các doanh nghi p khoa h c và công nghể ệ ọ ệ