1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ NHÀ NƯỚC MỞ RỘNG, THU HẸP GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

19 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 285,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ NHÀ NƯỚC MỞ RỘNG, THU HẸP GIÁO DỤC ĐẠI HỌC. I. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HIỆN NAY 1 1. Các nước trên thế giới 1 2. Việt Nam 2 II. NHỮNG CĂN CỨ MỞ RỘNG QUY MÔ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 5 1. Tốc độ phát triển kinh tế, khoa học – công nghệ và cơ cấu kinh tế của quốc gia 5 2. Quy mô dân số và tốc độ tăng dân số của một quốc gia 5 3. Cơ chế quản lý giáo dục đại học tác động đến quy mô giáo dục đại học. 6 4. Các điều kiện sẵn có phục vụ cho giáo dục đại học 8 III. NHỮNG CĂN CỨ THU HẸP GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 10 1. Chất lượng đào tạo đại học chưa đáp ứng yêu cầu 10 2. Đào tạo không gắn với nhu cầu nguồn nhân lực của nền kinh tế 13 IV. TỔNG KẾT 13 I. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HIỆN NAY 1. Các nước trên thế giới Giáo dục đại học là trung tâm của xã hội tri thức. Nó góp phần phát triển các kỹ năng cấp cao, thực hiện nghiên cứu nhằm nâng cao hiểu biết về thế giới, tạo ra kiến thức mới, thúc đẩy sự đổi mới và phục vụ cộng đồng rộng lớn hơn. Ở hầu hết các nước, các hệ thống giáo dục đại học đang nhanh chóng mở rộng. Số lượng các tổ chức giáo dục đại học đang gia tăng và ngành này đang trở nên đa dạng hơn. Tuy nhiên, ngay cả với quyền truy cập mở rộng này, nhiều cá nhân và các nhóm xã hội vẫn chưa được phục vụ. Và trong khi trước đây giáo dục đại học thường là một dịch vụ công cộng do nhà nước kiểm soát, các tổ chức giáo dục đại học ở nhiều nước hiện được hưởng một mức độ tự chủ lớn. Họ đã nắm lấy sự tự do mới được phát hiện này bằng cách theo đuổi các chiến lược tinh vi và phương pháp cạnh tranh để thu hút sinh viên, nhân viên học tập và tài trợ nghiên cứu. Cảnh quan toàn cầu cũng đã thay đổi đáng kể. Trong quá khứ, giáo dục đại học chủ yếu dựa trên quốc gia. Nhưng đã có một sự gia tăng lớn trong việc quốc tế hóa giáo dục và nghiên cứu đại học và hiện nay việc các tổ chức kết nối xuyên biên giới là điều phổ biến. Càng ngày, chúng ta càng sống trong một thị trường giáo dục đại học toàn cầu năng động. Nhưng nhiều quốc gia đang gặp khó khăn để theo kịp bối cảnh giáo dục đại học toàn cầu đang thay đổi nhanh chóng trong khi đối phó với sự mở rộng của ngành giáo dục đại học. Họ đang ngày càng quan tâm về cách tạo điều kiện và duy trì giáo dục và nghiên cứu chất lượng cao; đảm bảo rằng giáo dục đại học phù hợp với nhu cầu kinh tế và xã hội; và chắc chắn rằng các khoản đầu tư cho dù bởi người nộp thuế hoặc bởi sinh viên và gia đình họ cung cấp giá trị đồng tiền. Các quốc gia đang tìm cách tăng cường hiệu suất của các hệ thống giáo dục đại học của họ. Giáo dục đại học đã trở thành một phần trong con đường sống của hàng trăm triệu người trẻ. Trong năm 2017, trung bình trên khắp các quốc gia OECD, 44% trong số 2534 tuổi đã có bằng cấp giáo dục đại học, trong khi 41% đã hoàn thành chương trình trung học phổ thông hoặc sau trung học là bằng cấp cao nhất. Ở một số quốc gia, hơn một nửa số người trong độ tuổi này hiện có trình độ học vấn cao hơn.

Trang 1

Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ

TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T Ạ Ọ Ế



BÀI TH O LU N Ả Ậ

NH NG Ữ CĂN C Ứ Đ NHÀ N Ể ƯỚ M R NG, C Ở Ộ

THU H P Ẹ GIÁO D C Đ I H C Ụ Ạ Ọ

Gi ng viên hả ướng d n: Tr n Quang Tuy nẫ ầ ế

L p môn hớ ọc : Kinh t h c v nh ng v n đế ọ ề ữ ấ ề

xã h iộ

Nhóm th c hi nự ệ : Nhóm 4

Trang 2

I TH C TR NG CHUNG V GIÁO D C Đ I H C HI N NAY Ự Ạ Ề Ụ Ạ Ọ Ệ 1

1 Các n ướ c trên th gi i ế ớ 1

2 Vi t Nam ệ 2

II NH NG CĂN C M R NG QUY MÔ GIÁO D C Đ I H C Ữ Ứ Ở Ộ Ụ Ạ Ọ 5

1 T c đ phát tri n kinh t , khoa h c – công ngh và c c u kinh t ố ộ ể ế ọ ệ ơ ấ ế c a qu c gia ủ ố 5

2 Quy mô dân s và t c đ tăng dân s c a m t qu c gia ố ố ộ ố ủ ộ ố 5

3 C ch qu n lý giáo d c đ i h c tác đ ng đ n quy mô giáo d c đ i ơ ế ả ụ ạ ọ ộ ế ụ ạ h c ọ 6 4 Các đi u ki n s n có ph c v cho giáo d c đ i h c ề ệ ẵ ụ ụ ụ ạ ọ 8

III NH NG CĂN C THU H P GIÁO D C Đ I H C Ữ Ứ Ẹ Ụ Ạ Ọ 10

1 Ch t l ấ ượ ng đào t o đ i h c ch a đáp ng yêu c u ạ ạ ọ ư ứ ầ 10

2 Đào t o không g n v i nhu c u ngu n nhân l c c a n n kinh t ạ ắ ớ ầ ồ ự ủ ề ế 13

IV T NG K T Ổ Ế 13

Trang 4

I TH C TR NG CHUNG V GIÁO D C Đ I H C HI N NAY Ự Ạ Ề Ụ Ạ Ọ Ệ

1 Các n ướ c trên th gi i ế ớ

Giáo d c đ i h c là trung tâm c a xã h i tri th c.ụ ạ ọ ủ ộ ứ Nó góp ph n phátầ tri n các kỹ năng c p cao, th c hi n nghiên c u nh m nâng cao hi u bi tể ấ ự ệ ứ ằ ể ế

v th gi i, t o ra ki n ề ế ớ ạ ế th c m i, thúc đ y s đ i m i và ph c v c ngứ ớ ẩ ự ổ ớ ụ ụ ộ

đ ng r ng l n h n.ồ ộ ớ ơ

h u h t các n c, các h th ng giáo d c đ i h c đang nhanh chóng

m r ng.ở ộ S lố ượng các t ch c giáo d c đ i h c đang gia tăng và ngànhổ ứ ụ ạ ọ này đang tr nên đa d ng h n.ở ạ ơ Tuy nhiên, ngay c v i quy n truy c p mả ớ ề ậ ở

r ng này, nhi u cá nhân và các nhóm xã h i v n ch a độ ề ộ ẫ ư ược ph c v ụ ụ

Và trong khi trước đây giáo d c đ i h c thụ ạ ọ ường là m t d ch v côngộ ị ụ

c ng do nhà nộ ước ki m soát, các t ch c giáo d c đ i h c nhi u nể ổ ứ ụ ạ ọ ở ề ước

hi n đệ ược hưởng m t m c đ t ch l n.ộ ứ ộ ự ủ ớ H đã n m l y s t do m iọ ắ ấ ự ự ớ

được phát hi n này b ng cách theo đu i các chi n lệ ằ ổ ế ược tinh vi và phương pháp c nh tranh đ thu hút sinh viên, nhân viên h c t p và tài tr nghiênạ ể ọ ậ ợ

c u.ứ

C nh quan toàn c u cũng đã thay đ i đáng k ả ầ ổ ể Trong quá kh , giáo d cứ ụ

đ i h c ch y u d a trên qu c gia.ạ ọ ủ ế ự ố Nh ng đã có m t s gia tăng l n trongư ộ ự ớ

vi c qu c t hóa giáo d c và nghiên c u đ i h c và hi n nay vi c các tệ ố ế ụ ứ ạ ọ ệ ệ ổ

ch c k t n i xuyên biên gi i là đi u ph bi n.ứ ế ố ớ ề ổ ế Càng ngày, chúng ta càng

s ng trong m t th trố ộ ị ường giáo d c đ i h c toàn c u năng đ ng.ụ ạ ọ ầ ộ

Nh ng nhi u qu c gia đang g p khó khăn đ theo k p b i c nh giáo d cư ề ố ặ ể ị ố ả ụ

đ i h c toàn c u đang thay đ i nhanh chóng trong khi đ i phó v i s mạ ọ ầ ổ ố ớ ự ở

r ng c a ngành giáo d c đ i h c.ộ ủ ụ ạ ọ

H đang ngày càng quan tâm v cách t o đi u ki n và duy trì giáo d cọ ề ạ ề ệ ụ

và nghiên c u ch t lứ ấ ượng cao; đ m b o r ng giáo d c đ i h c phù h p v iả ả ằ ụ ạ ọ ợ ớ nhu c u kinh t và xã h i;ầ ế ộ và ch c ch n r ng các kho n đ u t - cho dùắ ắ ằ ả ầ ư

b i ngở ười n p thu ho c b i sinh viên và gia đình h - cung c p giá trộ ế ặ ở ọ ấ ị

đ ng ti n.ồ ề Các qu c gia đang tìm cách tăng cố ường hi u su t c a các hệ ấ ủ ệ

th ng giáo d c đ i h c c a h ố ụ ạ ọ ủ ọ

Giáo d c đ i h c đã tr thành m t ph n trong con đụ ạ ọ ở ộ ầ ường s ng c aố ủ hàng trăm tri u ngệ ười tr ẻ Trong năm 2017, trung bình trên kh p các qu cắ ố

Trang 5

gia OECD, 44% trong s 25-34 tu i đã có b ng c p giáo d c đ i h c, trongố ổ ằ ấ ụ ạ ọ khi 41% đã hoàn thành chương trình trung h c ph thông ho c sau trungọ ổ ặ

h c là b ng c p cao nh t.ọ ằ ấ ấ m t s qu c gia, h n m t n a s ngỞ ộ ố ố ơ ộ ử ố ười trong

đ tu i này hi n có trình đ h c v n cao h n.ộ ổ ệ ộ ọ ấ ơ

Ngu n: theo t ch c h p tác và phát tri n kinh t OECD (2017)ồ ổ ứ ợ ể ế

2 Vi t Nam ệ

Trang 6

Ngu n: ồ B giáo d c và Đào t oộ ụ ạ

H th ng giáo d c đ i h c Vi t Nam hi n t i có 237 trệ ố ụ ạ ọ ệ ệ ạ ường đ i h c,ạ ọ

h c vi nọ ệ Theo ti p c n x p h ng h th ng (b ng x p h ng U21 c a hi pế ậ ế ạ ệ ố ả ế ạ ủ ệ

h i các trộ ường đ i h c Universitas 21 và QS), giáo d c đ i h c Vi t Namạ ọ ụ ạ ọ ệ

ch a l t top 50 th gi i Chúng ta v n ch a có trư ọ ế ớ ẫ ư ường đ i h c thu c topạ ọ ộ 500

Trang 7

Báo cáo nh n di n h th ng giáo d c đ i h c Vi t Nam thông qua vi cậ ệ ệ ố ụ ạ ọ ệ ệ phân tích k t qu x p h ng U21 và x p h ng QS, ch ra các đi m y u vế ả ế ạ ế ạ ỉ ể ế ề

c ch v n hành và b y m c đ nghiên c u và qu c t hóa c a các trơ ế ậ ẫ ứ ộ ứ ố ế ủ ường

đ i h c nạ ọ ước ta

Năm 2018, c nả ước có g n 700 trầ ường đ i h c, h c vi n và cao đ ng,ạ ọ ọ ệ ẳ trong đó có 235 trường đ i h c, h c vi n, (bao g m 170 trạ ọ ọ ệ ồ ường công l p,ậ

60 trường t th c và dân l p, 5 trư ụ ậ ường có 100% v n nố ước ngoài), con số này g p h n 1,5 l n so v i 10 năm trấ ơ ầ ớ ước và g p h n 3,7 l n so v i nămấ ơ ầ ớ

1987, và 37 vi n nghiên c u khoa h c đệ ứ ọ ược giao nhi m v đào t o trìnhệ ụ ạ

đ ti n sĩ, 33 trộ ế ường cao đ ng s ph m và 2 trẳ ư ạ ường trung c p s ph m ấ ư ạ

=> T quy mô nh trên, chúng ta có th kh ng đ nh, công tác xã h i hóaừ ư ể ẳ ị ộ giáo d c ngày càng đụ ược đ y m nh, ngu n l c đ u t cho giáo d c đẩ ạ ồ ự ầ ư ụ ược huy đ ng ngày càng nhi u S phân b các c s giáo d c đ i h c đã r ngộ ề ự ố ơ ở ụ ạ ọ ộ

kh p c nắ ả ước

Đi u này h t s c quan tr ng trong vi c đào t o ngu n nhân l c t i chề ế ứ ọ ệ ạ ồ ự ạ ỗ

có ch t lấ ượng nh m đáp ng yêu c u s nghi p công nghi p hóa, hi n đ iằ ứ ầ ự ệ ệ ệ ạ hóa t ng đ a phừ ị ương và c nả ước Tuy nhiên, cùng v i s phát tri n khôngớ ự ể

ng ng ngh v quy mô các trừ ỉ ề ường đ i h c thì cùng v i đó ta cũng có thạ ọ ớ ể nhìn th y có khá nhi u s b t n c n ph i kh c ph c.ấ ề ự ấ ổ ầ ả ắ ụ

Chúng ta có th th y rõ đó là cùng v i s tăng trể ấ ớ ự ưởng quy mô giáo d cụ

đ i h c thì ch t lạ ọ ấ ượng gi ng d y hi n nay l i không đả ạ ệ ạ ược đ m b o Conả ả

s mà chung ta có th th y đố ể ấ ược r t rõ là hàng năm có hàng nghìn sinhấ viên c nhân t t nghi p đ i h c mà không tìm đử ố ệ ạ ọ ược vi c làm ho c làm tráiệ ặ ngành trái ngh Đi u này gây c n tr r t l n trong v n đ phát tri n giáoề ề ả ở ấ ớ ấ ề ể

d c hi n nay c a nụ ệ ủ ước ta

Tuy nhiên, theo đánh giá c a B GD-ĐT, nhi u trủ ộ ề ường v n ch a quanẫ ư tâm đ u t các đi u ki n đ m b o ch t lầ ư ề ệ ả ả ấ ượng đào t o đ đáp ng quy môạ ể ứ tuy n sinh; đ i ngũ gi ng viên, đ c bi t là gi ng viên c h u ch a đáp ngể ộ ả ặ ệ ả ơ ữ ư ứ yêu c u v trình đ chuyên môn; ngu n l c tài chính phân tán; ch a đ uầ ề ộ ồ ự ư ầ

t d báo th trư ự ị ường nên các ngành đào t o còn trùng l p, ch ng chéoạ ặ ồ trong m t đ a bàn ộ ị

Không tuy n sinh đ ch tiêu, t l sinh viên b h c gi a ch ng và hi nể ủ ỉ ỷ ệ ỏ ọ ữ ừ ệ

Trang 8

tượng th t nghi p sau khi ra trấ ệ ường ho c ph i làm trái ngành, trái chuyênặ ả môn được đào t o có xu hạ ướng ngày càng tăng cũng nh v n đ ch tư ấ ề ấ

lượng đào t o, b ng c p còn kho ng cách so v i chu n qu c t , đangạ ằ ấ ả ớ ẩ ố ế

th t s là nh ng thách th c mà giáo d c đ i h c (GDĐH) Vi t Nam ph iậ ự ữ ứ ụ ạ ọ ệ ả

đ i m t t nhi u năm nay.ố ặ ừ ề

II NH NG CĂN C M R NG QUY MÔ GIÁO D C Đ I H C Ữ Ứ Ở Ộ Ụ Ạ Ọ

1 T c đ phát tri n kinh t , khoa h c – công ngh và c c u kinh ố ộ ể ế ọ ệ ơ ấ

t c a qu c gia ế ủ ố

M c tiêu c a giáo d c đ i h c là đào t o cho xã h i ngu n nhân l c trình đụ ủ ụ ạ ọ ạ ộ ồ ự ộ cao, đáp ng đứ ược yêu c u c a quá trình h i nh p kinh t qu c t Nhu c uầ ủ ộ ậ ế ố ế ầ ngu n nhân l c trình đ cao này là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh t,ồ ự ộ ộ ữ ế ố ọ ấ quy t đ nh đ n quy mô giáo d c đ i h c ế ị ế ụ ạ ọ

T c đ phát tri n kinh t , khoa h c - công ngh và c c u kinh t c a m tố ộ ể ế ọ ệ ơ ấ ế ủ ộ

qu c gia l i nh hố ạ ả ưởng m nh mẽ đ n nhu c u ngu n l c này Nh v y, có thạ ế ầ ồ ự ư ậ ể

th y đây là nhân t tác đ ng tr c ti p đ n quy mô h th ng giáo d c đ i h c.ấ ố ộ ự ế ế ệ ố ụ ạ ọ Khi n n kinh t - xã h i phát tri n nhanh, t o ra m t kho ng nhu c u to l nề ế ộ ể ạ ộ ả ầ ớ ngu n nhân l c có trình đ cao Đi u đó thúc đ y giáo d c tăng v s lồ ự ộ ề ẩ ụ ề ố ượng

đ ng th i đ m b o ch t lồ ờ ả ả ấ ượng đ đáp ng yêu c u đó ể ứ ầ

Khi m t qu c gia có n n kinh t tăng trộ ố ề ế ưởng nhanh, cũng đ ng nghĩa v i vi cồ ớ ệ

là h sẽ có thêm các ngu n l c đ t o c s kinh t , v t ch t ti m năng cho vi cọ ồ ự ể ạ ơ ở ế ậ ấ ề ệ

m r ng quy mô giáo d c đ i h c ở ộ ụ ạ ọ

V i t c đ phát tri n khoa h c - công ngh nhanh chóng nh hi n nay và ngàyớ ố ộ ể ọ ệ ư ệ càng nhanh h n n a trong tơ ữ ương lai đã làm cho r t nhi u ngành m i xu t hi n.ấ ề ớ ấ ệ

Đi u đó ph n nào t o ra m t s chuy n d ch trong c c u ngành ngh c a n nề ầ ạ ộ ự ể ị ơ ấ ề ủ ề kinh t , qua đó mà nh hế ả ưởng đ n ngành ngh đào t o c a n n giáo d c ế ề ạ ủ ề ụ

Chúng ta c n u tiên phát tri n các trầ ư ể ường đào t o ngu n nhân l c ph c vạ ồ ự ụ ụ cho nhu c u c p thi t c a các ngành mũi nh n trong chi n lầ ấ ế ủ ọ ế ược phát tri n kinhể

t - xã h i c a qu c gia nh công ngh thông tin, đi n, đi n t , qu n lý, kinh tế ộ ủ ố ư ệ ệ ệ ử ả ế tài chính, s ph m… ư ạ

2 Quy mô dân s và t c đ tăng dân s c a m t qu c gia ố ố ộ ố ủ ộ ố

Quy mô giáo d c đ i h c c a m t qu c gia ch u nhi u s chi ph i khác nhauụ ạ ọ ủ ộ ố ị ề ự ố

c a các y u t dân s nh quy mô dân s c a qu c gia đó, nh ng bi n đ ng vủ ế ố ố ư ố ủ ố ữ ế ộ ề dân s (đ c bi t là nh ng t c đ phát tri n dân s ) M t nố ặ ệ ữ ố ộ ể ố ộ ước có quy mô dân số

Trang 9

l n, thông thớ ường s lố ượng sinh viên cũng l n h n r t nhi u m t nớ ơ ấ ề ộ ước có quy

mô dân s nh ố ỏ

Người ta có th d dàng nh n th y đi u này khi so sánh quy mô dân s và quyể ễ ậ ấ ề ố

mô sinh viên c a Trung Qu c (m t nủ ố ộ ước có trên 1 t dân) và Singapore (m tỷ ộ

nước ch có vài tri u dân) Do đó mà ngỉ ệ ười ta thường không dùng ch tiêu tuy tỉ ệ

đ i (s lố ố ượng sinh viên, s lố ượng trường…) đ đánh giá vào ch s t ng h p c aể ỉ ố ổ ợ ủ

n n giáo d c ề ụ

V i m t nớ ộ ước có t c đ tăng dân s nhanh, hàng năm sẽ có thêm nhi u h cố ộ ố ề ọ sinh t t nghi p trung h c ph thông, và đố ệ ọ ổ ương nhiên sẽ có thêm r t nhi u ngấ ề ười

có nguy n v ng đệ ọ ược h c đ i h c ho c cao đ ng N u nh quy mô c a cácọ ạ ọ ặ ẳ ế ư ủ

trường v n không đẫ ược m r ng, không có thêm các lo i hình đào t o, thì đở ộ ạ ạ ương nhiên chúng ta sẽ d n không đáp ng đầ ứ ược nhu c u h c t p c a nhân dân.ầ ọ ậ ủ

Và h n n a các ch tiêu tơ ữ ỉ ương đ i c a chúng ta v ph n ánh quy mô cũngố ủ ề ả

gi m m t cách tả ộ ương đ i Tuy nhiên cũng có m t câu h i l n đ t ra là, chúng taố ộ ỏ ớ ặ

sẽ m r ng quy mô nh th nào trong m i quan h tở ộ ư ế ố ệ ương quan v i t c đ tăngớ ố ộ dân s đ đ m b o các ngu n l c cho giáo d c đ i h c? H n n a, s phân bố ể ả ả ồ ự ụ ạ ọ ơ ữ ự ố dân c và tình tr ng kinh t - xã h i c a dân c cũng có nh hư ạ ế ộ ủ ư ả ưởng không nhỏ

đ n quy m ô và ch t lế ấ ượng giáo d c đ i h c ụ ạ ọ

B ng dân s và s trả ố ố ường đ i h c m t s qu c gia năm 2018ạ ọ ở ộ ố ố

3 C ch qu n lý giáo d c đ i h c tác đ ng đ n quy mô giáo d c ơ ế ả ụ ạ ọ ộ ế ụ

đ i h c ạ ọ

Th c t cho th y r ng, vi c phát tri n quy mô giáo d c đ i h c ph thu c r tự ế ấ ằ ệ ể ụ ạ ọ ụ ộ ấ nhi u vào c ch qu n lý, chính sách c a Nhà nề ơ ế ả ủ ước Quy mô đào t o sẽ đạ ược mở

Trang 10

r ng m t cách nhanh chóng n u Nhà nộ ộ ế ước có các chính sách cho phép nhi uề thành ph n kinh t có th tham gia vào lĩnh v c này và ban hành các văn b n v iầ ế ể ự ả ớ

n i dung khuy n khích đa d ng hoá các lo i hình đào t o ộ ế ạ ạ ạ

Tuy nhiên n u nh Nhà nế ư ước không có đượ ực s qu n lý hi u qu thì d n đ nả ệ ả ẫ ế tình tr ng không đ m b o v ch t lạ ả ả ề ấ ượng giáo d c Ngụ ượ ạc l i, n u nh Nhà nế ư ước

th y r ng xã h i ch a có nhu c u tăng thêm ngu n nhân l c trình đ và giànhấ ằ ộ ư ầ ồ ự ộ ngu n l c đ u t cho các lĩnh v c khác.ồ ự ầ ư ự

Khi đó, quy mô sẽ t m th i đạ ờ ược gi nguyên, th m chí là còn gi m nh ng Nhàữ ậ ả ư

nước cũng sẽ có nh ng chính sách đ nâng cao ch t lữ ể ấ ượng đào t o Vì v y, trongạ ậ

m i đi u ki n nh t đ nh, m i qu c gia sẽ có c ch qu n lý thích h p v i s phátỗ ề ệ ấ ị ỗ ố ơ ế ả ợ ớ ự tri n kinh t - xã h i c a mình ể ế ộ ủ

 Ở Brazil:

Giáo d c đ i h c t c a Brazil là m t trong nh ng khu v c giáo d c t l nụ ạ ọ ư ủ ộ ữ ự ụ ư ớ

nh t trên th gi i Nhu c u giáo d c trong nấ ế ớ ầ ụ ướ ấc r t, v i s h tr thích đáng c aớ ự ỗ ợ ủ chính ph các trủ ường đ i h c t v n ti p t c m r ng Trong c ng đ ng giáoạ ọ ư ẫ ế ụ ở ộ ộ ồ

d c đ i h c truy n th ng, h u h t đ u coi giáo d c t là m t lĩnh v c kinhụ ạ ọ ề ố ầ ế ề ụ ư ộ ự doanh ch không n m trong k ho ch qu c gia, và thứ ằ ế ạ ố ường có cách nhìn tiêu c cự

v ch t lề ấ ượng c a khu v c này.ủ ự

Theo s li u đi u tra dân s m i nh t, trong s 2364 c s giáo d c đ i h cố ệ ề ố ớ ấ ố ơ ở ụ ạ ọ (HEI) Brazil, 87.5% là trở ường t , bao g m 2069 trư ồ ường đ i h c, trung tâm đàoạ ọ

t o đ i h c và trạ ạ ọ ường cao đ ng đẳ ược phân b trên kh p Brazil, cho phép côngố ắ dân Brazil có th hoàn thành b ng c p (đ i h c, th c sĩ và ti n sĩ) đ thay đ iể ằ ấ ạ ọ ạ ế ể ổ hoàn c nh c a b n thân và gia đình h ả ủ ả ọ

 Ở Nh t B n: H u h t các trậ ả ầ ế ường Đ i h c là các t ch c t nhânạ ọ ổ ứ ư (Ngu n: ồ Statista Research Department)

Trang 11

4 Các đi u ki n s n có ph c v cho giáo d c đ i h c ề ệ ẵ ụ ụ ụ ạ ọ

Các đi u ki n s n có ph c v cho giáo d c đ i h c bao g m đ i ngũ giáo viên,ề ệ ẵ ụ ụ ụ ạ ọ ồ ộ

c s v t ch t, tài chính cho giáo d c đ i h c Nh ng nhân t này là c s xácơ ở ậ ấ ụ ạ ọ ữ ố ơ ở

đ nh quy mô đào t o trong tị ạ ương lai Nó v a ph n ánh kh năng phát tri n v aừ ả ả ể ừ

là k t qu chi n lế ả ế ượ ủc c a đ u t cho phát tri n giáo d c đ i h c.ầ ư ể ụ ạ ọ

M c tiêu là ph i xây d ng đụ ả ự ược quy mô h p lý, m t quy mô có th ki m soátợ ộ ể ể

được ch t lấ ượng nh ng không đ lãng phí các ngu n l c Do đó ph i s d ng cácư ể ồ ự ả ử ụ ngu n l c trên m t cách hi u qu nh t Hay nói m t cách khác, các đi u ki nồ ự ộ ệ ả ấ ộ ề ệ

s n có và m c đ đáp ng c a chúng đ n đâu thì chúng ta nên m r ng quy môẵ ứ ộ ứ ủ ế ở ộ

đ n đó đ đ m b o ch t lế ể ả ả ấ ượng

 Trung qu cố

Năm 2002, có h n 2000 c s giáo d c đ i h c Trung Qu c.ơ ơ ở ụ ạ ọ ở ố G n 1400 là cácầ

t ch c giáo d c đ i h c thổ ứ ụ ạ ọ ường xuyên H n 600 m t chút là các t ch c giáoơ ộ ổ ứ

d c đ i h c cho ngụ ạ ọ ườ ớ Tuy n sinh k t h p năm 2002 là 11.256.800.i l n ể ế ợ Trong

s này g n 40 ph n trăm là nh ng tân binh m i.ố ầ ầ ữ ớ T ng s sinh viên t t nghi pổ ố ố ệ

nh p h c là 501.000.ậ ọ S lố ượng sinh viên t t nghi p t các t ch c giáo d c đ iố ệ ừ ổ ứ ụ ạ

h c Trung Qu c đã tăng t 1 tri u m i năm vào năm 2000 lên 7 tri u m i nămọ ố ừ ệ ỗ ệ ỗ trong năm 2010

Theo d li u t năm 2015 c aữ ệ ừ ủ B Giáo d c C ng hòa Nhân dân Trung Hoaộ ụ ộ , đã

có 2.845 t ch c cao c p qu c gia Trung Qu c, bao g m 2.553 trổ ứ ấ ố ố ồ ường đ i h c vàạ ọ cao đ ng qu c gia và 292ẳ ố t ch c cao h n dành cho ngổ ứ ơ ườ ới l n S lố ượng sinh viên đ i h c theo h c bao g m sinh viên đ i h c, th c sĩ và nghiên c u sinh làạ ọ ọ ồ ạ ọ ạ ứ 23,91 tri u vào năm 2012.ệ T năm 2010 đ n 2015, sinh viên t t nghi p Trungừ ế ố ệ

Ngày đăng: 16/05/2020, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w