Nội dung của bài thuyết trình bao gồm: hệ thống pháp lý chung; nghị định 19/2015/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật bảo vệ môi trường; phân định, phân loại, thu gom, lưu giữ, giảm thiểu, tái chế chất thải y tế nguy hại và chất thải y tế thông thường; vận chuyển và xử lý chất thải y tế.
Trang 1LUẬT VÀ HỆ THỐNG LUẬT TRONG QUẢN LÝ
CHẤT THẢI RẮN NGUY HẠI
TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM TP. H CHÍ MINHẠ Ọ Ồ
KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN
QU N LÝ CH T TH I R N & NGUY Ả Ấ Ả Ắ
H I Ạ
CHƯƠNG 2
:
Nhóm th c hi n: Nhóm 2ự ệ
Trang 2• Nguy n Qu c Phúễ ố 14163204
• Lê Th Kim Thoaị 14163265
• Nguy n Th Ng c Di pễ ị ọ ệ 14163050
• Ph m Th Kim Ngânạ ị 14163161
• Đ ng Th Th yặ ị ủ 14163274
• Tr n Nguy n Thúy Ngaầ ễ 14163153
• Ph m H u Thái S nạ ữ ơ 14163227
• Ph m Tạ ường Quân 14163217
• Nguy n Th Nh Qu nhễ ị ư ỳ 14163223
• Bùi Th Thúy Ki uị ề 14163118
NHÓM TH C HI N: Ự Ệ
Trang 3HỆ THỐNG PHÁP LÝ CHUNG
Trang 4HI N PHÁP 1992 (Đi u 29) Ế ề
(*) HI N PHÁP 2013 (Đi u 63) Ế ề
LU T 52/2005/QH11(*)Ậ LU T 55/2014/QH13Ậ
Ngh đ nhị ị
59/2007/NĐCP
(**) Quy t ế
đ nhị
170/2012/
QĐTTg
Ngh đ nhị ị
38/2015/NĐCP 19/2015/NĐCP Ngh đ nhị ị
Thông tư
36/2015/TTBTNMT
(*) Văn b n h t hi u l cả ế ệ ự (**) Văn b n còn hi u l c m t ph nả ệ ự ộ ầ
TIÊU CHU N, QUY CHU NẨ Ẩ
Trang 5LU T B O V MÔI TRẬ Ả Ệ ƯỜNG S 55/2014/QH13Ố
Chương IX: QU N LÝ CH T TH I R NẢ Ấ Ả Ắ
Trang 6NGH Đ NH 59/2007/NĐCPỊ Ị
V QU N LÝ CH T TH I R NỀ Ả Ấ Ả Ắ
Chương II: QUY HO CH QU N LÝ CH T Ạ Ả Ấ
TH I R N, Đ U T QU N LÝ CH T TH I Ả Ắ Ầ Ư Ả Ấ Ả
R NẮ
Trang 7• M c 2: B o hi m trác nhi m b i thụ ả ể ệ ồ ường thi t h i ệ ạ
môi trường
Đi u 31. T ch c, cá nhân mua b o hi m trách nhi m b i ề ổ ứ ả ể ệ ồ
th ườ ng thi t h i v môi tr ệ ạ ề ườ ng
• Ph l c IIụ ụ
• Ph l c IIIụ ụ
NGH Đ NH 19/2015/NĐCPỊ Ị
Quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a lu t ị ế ộ ố ề ủ ậ
b o v môi trả ệ ường
Trang 8• Đi u 5ề
• Đi u 14ề
Ngh đ nh 38/2015/NĐCPị ị
V qu n lý ch t th i ph li uề ả ấ ả ế ệ
Chương II
QU N LÍ CH T TH I NGUY H IẢ Ấ Ả Ạ
Trang 9Thông t 36/2015/TTBTNMTư
V qu n lý ch t th i nguy h iề ả ấ ả ạ
Đi u 5 Đi u 11 ề ề Đi u 22 Đi u ề ề
28
Đi u 12 Đi u 15 ề ề
Đi u 16 Đi u 21 ề ề Đi u 29 Đi u 33 ề ề
Trang 10Thông t 05/2016/TTLTBNNPTNTBTNMT ư
Đi u 3 ề
Trang 11Thông t 58/TTLTBYTư
BTNMT
Chương II
QU N LÝ CH T TH I Y TẢ Ấ Ả Ế
Trang 12• N i dung: Phê duy t Quy ho ch t ng th h th ng x ộ ệ ạ ổ ể ệ ố ử
lý ch t th i r n y t nguy h i đ n năm 2025.ấ ả ắ ế ạ ế
• Trong đó xác đ nh rõ:ị
1. Ph m vi quy ho chạ ạ
2. Đ i tố ượng quy ho chạ
3. Quan đi m quy ho chể ạ
4. M c tiêu quy ho chụ ạ
5. N i dung quy ho chộ ạ
6. Phân kì đ u tầ ư
7. Ngu n v n đ u tồ ố ầ ư
8. Đánh giá môi trường chi n lế ược
Quy t đ nh 170/2012/QĐTTgế ị
Phê duy t quy ho ch t ng th h th ng x lý ch t th i r n y ệ ạ ổ ể ệ ố ử ấ ả ắ
t nguy h i đ n năm 2025ế ạ ế
Trang 13• Tiêu chu nẩ
a. TCVN 6706:2009 Ch t th i nguy h i phân lo iấ ả ạ ạ
b. TCVN 6707:2009 Ch t th i nguy h i d u hi u c nh ấ ả ạ ấ ệ ả
báo
•. Quy chu n: QCVN 07: 2009/BTNMT QCKT qu c ẩ ố
gia v ngề ưỡng ch t th i nguy h iấ ả ạ
H th ng tiêu chu n, quy chu n v ch t th i nguy ệ ố ẩ ẩ ề ấ ả
h iạ