Nội dung của tài liệu bao gồm: đổi đơn vị cơ bản; động học phản ứng; mô hình khuếch tán, lan truyền và phân hủy chất ô nhiễm trên sông.
Trang 1Bài t p 1: Đ i đ n v c b n ậ ổ ơ ị ơ ả
Các d ng đ n v : Mass(M) Length(L) Time (T)ạ ơ ị
1ppm=106
1ppb=109
Đ i kh i lổ ố ượng nước
1Kg H2O= 1L H2O
Đ i g n đúng t Lổ ầ ừ 3 sang M
1Kg = 1L dung d chị
V i 1 dung d ch loãng b t k thìớ ị ấ ỳ
1ppm=1mg/l
Trang 2 Chuy n t Mol sang Vể ừ 3
+Đi u ki n chu n (0ề ệ ẩ oC , 1atm) 1mol= 22.4L
+Đi u ki n bình thề ệ ường (25oC, 1 atm) 1mol=24.8L
L u ýư :
T l COỷ ệ 2 trong không khí là t l v th tích.ỷ ệ ề ể
Áp su t riêng ph n:ấ ầ
Các công th c th y l cứ ủ ự
o Tính l u lư ượng
Q=A.v
o Tính t i lả ượng
L=Q.C
o Tính thông lượng
J=L/A
Tính thành ph n Nito trong ch t và h p ch t:ầ ấ ợ ấ
Công th c g p dòng: Hai dòng A+Bứ ộ
o L u lư ượng
Q=Q1+Q2
Trang 3Bài t p 2: ậ
Đ nh lu t Hendryị ậ
tr ng thái c đ nh, nhi t đ c đ nh:
o H: h ng s Hendry (atm.mằ ố 3/ mol)
o Pa: Áp su t riêng ph n c a khí (atm)ấ ầ ủ
o Cw: N ng đ ch t khí đó tan trong nồ ộ ấ ước ( mol/m3)
Trang 4 Đ nh lu t Hendry cho n ng đ :ị ậ ồ ộ
(không th nguyên)ứ Ca: N ng đ khí đó trong không khí (mol/mồ ộ 3)
Hc Th c s có đ n v là Lự ự ơ ị H2O/ Lkk
Đ nh lu t khí lý tị ậ ưởng:
suy ra Trong đó:
R=8.31x105
T (oK)
H ng s phân chia Hằ ố 2OOctanol
H ng s phân chia r n nằ ố ắ ước
o Cs: n ng đ ch t trong ch t r n(mg/Kg)ồ ộ ấ ấ ắ
o Cw: n ng đ ch t trong nồ ộ ấ ước(mg/L)
o Kp: h s phân chia r n, nệ ố ắ ước (L/Kg)
Trang 5+Koc: H s phân chia carbon h u c và nệ ố ữ ơ ước (L/kg r n)ắ
+foc: Thành ph n carbon h u c trong ch t r n (gCarbon/g R n)ầ ữ ơ ấ ắ ắ
Bài t p 3: Đ ng h c ph n ng ậ ộ ọ ả ứ
Ph n ng b c 0ả ứ ậ
C=Cokt
Ph n ng b c 1ả ứ ậ
lnC=lnCokt C=C0
Th i gian bán h y ph n ng b c 1:ờ ủ ả ứ ậ K=
Ph n ng b c 2:ả ứ ậ
1/C=1/Co+ kt
Mô hình khu ch tán, lan truy n và phân h y ch t ô nhi m trên sông ế ề ủ ấ ễ
N ng đ t i đi m X th i đi m t:ồ ộ ạ ể ở ờ ể
N ng đ l n nh t t i v trí x=0ồ ộ ớ ấ ạ ị
V i ớ =ϭ
2 : kho ng cách t đi m g c\ϭ ả ừ ể ố
4 Đ dài v ch loangϭ ộ ệ
Trang 6 Phương trình lan truy n ch t ô nhi mề ấ ễ
N u có thêm s phân h yế ự ủ
V trí có n ng đ cao nh t d ch chuy n cùng t c đ v i dòng nị ồ ộ ấ ị ể ố ộ ớ ước
Ướ ược l ng h s khu ch tánệ ố ế
V i:ớ V(m/s) S: đ d c dòng ()ộ ố G: 9.81 (m/s2)
Phân h y:ủ
L: lượng ch t HC tấ ương đương (mgO2/L)
Lo: là lượng ch t ban đ u (mgOấ ầ 2/L) Phân h y CHC là ph n ng b c 1ủ ả ứ ậ
C=C0.exp(kt) K: h ng s t c đ phân h yằ ố ố ộ ủ
Hàm lượng ch t h u c sau năm ngàyấ ữ ơ
Trang 7Lượng ch t HC m tt đi sau 5 ngàyấ ấ BOD5=L0L5
BODt ng ổ : Nhu c u Oxi đ phân h y h t hoàn toàn CHC=Lầ ể ủ ế 0
25
Đ thi u h t Oxiộ ế ụ
D=DOsatDOt
D=D0exp(ka.t)
Ka: h ng s v n t c khu ch tán oxi vòa nằ ố ậ ố ế ước Công th c O’ConnorDobbin 20ứ ở oC
Trong đó:
u(m/s) là v n t c dòng ch yậ ố ả H(m) là đ sâu trung bình dòng ch yộ ả
Phương trình Arenius
H ng s Arrenis ằ ố
Kd (có th thay đ i)ể ổ
Phương trình streeter Phelp
Xác đ nh v trí có Oxi th p nh t:ị ị ấ ấ
DOmin=DOsatDmax
Trang 8Là v trí có D l n nh tị ớ ấ