1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo trình Tài liệu giảng dạy Kiểm toán Môi trường

66 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung của giáo trình bao gồm: tổng quan về kiểm toán môi trường; nguyên tắc và tiến trình kiểm toán; nguyên tắc và tiến trình kiểm toán; nguyên tắc và tiến trình kiểm toán. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi chắc kiến thức.

Trang 1

TR ƯƠ NG ĐAI HOC NÔNG LÂM TP.H  CHÍ MINH ̀ ̣ ̣ Ồ

KHOA MÔI TR ƯƠ NG & TÀI NGUYÊN ̀   

Trang 2

ĐÊ C ̀ ƯƠ NG CHI TIÊT MÔN HOC ́ ̣

1 Tên môn hoc̣ KIÊM TOAN MÔI TR ̉ ́ ƯƠ NG̀  

2 Ma sô ̃ ́

3 Sô tin chi ́ ́ ̉ 2 tín ch  # 30 ti t ỉ ế

4 Phân phôi tiêt hoc ́ ́ ̣

Ly thuyêt ́ ́ : 20 ti t ế Bai tâp nhóm ̀ ̣ : 10 ti t ế

5/  Nguyen Tuan Trung. 2010  Ki m toán môi tr ể ườ ng và nh ng thách th c đ t ra đ i v i ữ ứ ặ ố ớ  

ki m toán ể  nhà n c Vi t Nam ướ ệ .  T p chí Nghiên c u Khoa h c Ki m toán, Vietnam ạ ứ ọ ể

9 Gi i thi u môn h c ớ ệ ọ

Môn hoc nhăm trang bi cho sinh viên nh ng kiên th c c  ban trong tiên trinh kiêm toan môi ̣ ̀ ̣ ư ̃ ́ ư ́ ơ ̉ ́ ̀ ̉ ́  

tr ươ ng, t p trung ch  y u vào ki m toán s  phù h p c a h  th ng qu n lý môi tr ̀ ậ ủ ế ể ự ợ ủ ệ ố ả ườ ng theo   ISO 14001 và ki m toán gi m thi u ch t th i trong các ho t đ ng s n xu t kinh doanh ể ả ể ấ ả ạ ộ ả ấ

This course provides to students the basic knowledge of environmental auditing process,   focused on conformity of environmental management system according to ISO 14001 and   waste reduction in production or service supply processes.

 

Trang 3

 Thuân l i va kho khăn trong công tac kiêm toan ̣ ợ ̀ ́ ́ ̉ ́

 Cac tiêu chuân quôc tê anh h ́ ̉ ́ ́ ̉ ưở ng đên KTMT ́

 Mô hình h  th ng qu n lý môi tr ệ ố ả ườ ng

 Các yêu c u c a h  th ng qu n lý môi tr ầ ủ ệ ố ả ườ ng

 Mô ta va đanh gia biên phap giam thiêu va x  ly chât thai hiên co ̉ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ử ́ ́ ̉ ̣ ́

 Xây d ng ph ự ươ ng an giam thiêu chât thai ́ ̉ ̉ ́ ̉

Trang 4

 Phân tich chi phi – l i ich cho qua trinh giam thiêu va x  ly chât thai ́ ́ ợ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ử ́ ́ ̉

 Lâp kê hoach th c hiên cac biên phap giam thiêu va x  ly chât thai ̣ ́ ̣ ự ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ử ́ ́ ̉

Kiêm Toan Môi Tr̉ ́ ương la ph̀ ̀ ương phap đanh gia đôc lâp, co hê thông, theo đinh́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̣  

ky va xem xet co muc đich cac hoat đông th c tiên cua đ n vi san xuât co liên quan đêǹ ̀ ́ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ự ̃ ̉ ơ ̣ ̉ ́ ́ ́ viêc đap  ng cac yêu câu vê môi tṛ ́ ứ ́ ̀ ̀ ương.̀

Theo cac tac gia khac (Michael D.L, Phillip L.B., Jeffery C.E.)́ ́ ̉ ́

Kiêm Toan Môi Tr̉ ́ ương la ph̀ ̀ ương phap đôc lâp, co hê thông đê xac đinh viêć ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̣  châp hanh cac nguyên tăc, cac chinh sach quôc gia vê môi tŕ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ương, vân dung nh ng kinh̀ ̣ ̣ ữ  nghiêm tôt t  th c tê san xuât vao công tac cai thiên va bao vê môi tṛ ́ ư ự̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ̣ ương.̀

Kiêm Toan Môi Tr̉ ́ ương ra đ i vao cuôi nh ng năm 1970 v i môt nôi dung̀ ờ ̀ ́ ữ ớ ̣ ̣  phong phu va bao quat. Trên th c tê, co thê co nhiêu hinh th c Kiêm Toan Môi Tŕ ̀ ́ ự ́ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ứ ̉ ́ ường, 

ma môi cai bao ham nh ng muc tiêu đăc tr ng khac nhau. Đâu nh ng năm 1980, nhăm̀ ̃ ́ ̀ ữ ̣ ̣ ư ́ ̀ ữ ̀  đam bao cac tiêu chuân môi tr̉ ̉ ́ ̉ ương đ̀ ược đăt ra ngay cang nhiêu va ph c tap, nh ng nhạ ̀ ̀ ̀ ̀ ứ ̣ ữ ̀ quan ly phai s  dung kiêm toan nh  la môt công cu đê cai thiên hoat đông cua đ n vỉ ́ ̉ ử ̣ ̉ ́ ư ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ơ ̣ minh. T  đo, Kiêm Toan Môi Tr̀ ừ ́ ̉ ́ ương ngay cang phat triên va tr  thanh môt nganh̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̀ ở ̀ ̣ ̀  chuyên biêt.̣

1.2. Muc đich va y nghia cua công tac kiêm toan ̣ ́ ̀ ́ ̃ ̉ ́ ̉ ́

 Muc đich :̣ ́

V i cach đinh nghia nh  trên, Kiêm Toan Môi Trớ ́ ̣ ̃ ư ̉ ́ ương đ̀ ược th c hiên v i môtự ̣ ớ ̣  

sô muc đich khac nhau:́ ̣ ́ ́

Thâm tra s  tuân thu đôi v i luât va chinh sach môi tr̉ ự ̉ ́ ớ ̣ ̀ ́ ́ ương ̀

Xac đinh gia tri hiêu qua cua hê thông quan ly môi tŕ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̉ ́ ương săn co,̀ ̃ ́

Đanh gia rui ro va xac đinh m c đô thiêt hai t  qua trinh hoat đông th c tiên đôi v í ́ ̉ ̀ ́ ̣ ứ ̣ ̣ ̣ ừ ́ ̀ ̣ ̣ ự ̃ ́ ơ  ́viêc s  dung cac loai nguyên vât liêu đung va không đung nguyên tăc đa chi đinh.̣ ử ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̃ ̉ ̣Muc đich chinh cua Kiêm Toan Môi Tṛ ́ ́ ̉ ̉ ́ ường la đê cai thiên hiêu năng cua hề ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ thông quan ly môi tŕ ̉ ́ ương c  ban băng viêc thâm tra cac hoat đông quan ly trong th c tề ơ ̉ ̀ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ự ́ 

co đung ch c năng va thich h p hay không. ́ ́ ứ ̀ ́ ợ

Trang 5

đê tim ra giai phap tôt h n, tranh đ̉ ̀ ̉ ́ ́ ơ ́ ược cac vân nan vê môi tŕ ́ ̣ ̀ ương.̀

Kiêm Toan Môi Tr̉ ́ ương thông qua cac b̀ ́ ươc kiêm tra giup cho đ n vi  th c hiên tôt́ ̉ ́ ơ ̣ ự ̣ ́ 

h n chơ ương trinh quan ly môi tr̀ ̉ ́ ương băng cach đanh gia hê thông kiêm soat nao là ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̀ cân thiêt, nên ap dung kinh nghiêm quan ly th c tiên nao cho đung ch c năng va phù ́ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ự ̃ ̀ ́ ứ ̀ ̀ 

h p. ợ

Kiêm Toan Môi Tr̉ ́ ương đanh gia, nh ng không thay thê đ̀ ́ ́ ư ́ ược, cac hoat đông tuâń ̣ ̣  thu nguyên tăc tr c tiêp nh  xin giây phep môi tr̉ ́ ự ́ ư ́ ́ ương, thiêt lâp hê thông kiêm soat,̀ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ quan ly viêc châp hanh nguyên tăc, bao cao cac sai pham va l u tr  hô s  ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ư ữ ̀ ơ

Du không thay thê đ̀ ́ ược cho công tac thanh tra môi tŕ ương, Kiêm Toan Môi Tr̀ ̉ ́ ươ  ng̀

co thê hô tr  va bô sung nh ng kêt luân cân thiêt cho cac c  quan quan ly nha ń ̉ ̉ ợ ̀ ̉ ữ ́ ̣ ̀ ́ ́ ơ ̉ ́ ̀ ươ  ć

vê môi tr̀ ương trong viêc tim kiêm ph̀ ̣ ̀ ́ ương th c săp xêp va s  dung nguôn l c coứ ́ ́ ̀ ử ̣ ̀ ự ́ hiêu qua h n.̣ ̉ ơ

1.3. Thuân l i va kho khăn trong công tac kiêm toan ̣ ợ ̀ ́ ́ ̉ ́

 Thuân l i: Kiêm Toan Môi Tṛ ợ ̉ ́ ương co thê mang lai nh ng l i ich co y nghia nh :̀ ́ ̉ ̣ ữ ợ ́ ́ ́ ̃ ư

1 Nâng cao nhân th c vê môi tṛ ứ ̀ ương ̀

2 Cai tiên viêc trao đôi thông tin̉ ́ ̣ ̉

3 Giup cac đ n vi co y th c châp hanh tôt h n cac qui đinh vê môi tŕ ́ ơ ̣ ́ ́ ứ ́ ̀ ́ ơ ́ ̣ ̀ ương̀

4 It gây nh ng hâu qua bât ng  h n trong qua trinh san xuât́ ữ ̣ ̉ ́ ơ ờ ́ ̀ ̉ ́

5 Giam gian đoan hoat đông kinh doanh hoăc phai đong c a nha may ̉ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ử ̀ ́

6 Tranh đ́ ược cac vi pham, khoi dinh liu đên viêc th a kiên va đong tiên phat́ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̣ ư ̣ ̀ ́ ̀ ̣

7 La môt biêu hiên tôt đep đôi v i công đông va cac câp chinh quyên, tranh nh ng̀ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ớ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ư  ̃

d  luân bât l i ư ̣ ́ ợ

8 Tăng s c khoe va điêu kiên an toan trong c  s  san xuât, giam chi phi bao hiêmứ ̉ ̀ ̀ ̣ ̀ ơ ở ̉ ́ ̉ ́ ̉ ̉

9 Tăng hiêu qua s  dung nguyên liêu, tiêt kiêm chi phi san xuât, ̣ ̉ ử ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ́

10 Giam l̉ ượng chât thai   m c thâp nhât, giam chi phi x  ly chât thaí ̉ ở ứ ́ ́ ̉ ́ ử ́ ́ ̉

11 Tăng doanh sô va l i nhuân vi san phâm cua đ n vi dê đ́ ̀ ợ ̣ ̀ ̉ ̉ ̉ ơ ̣ ̃ ược châp nhân trên thí ̣ ̣ 

trương ̀

12 Tăng gia tri s  h ú ̣ ở ữ

 Kho khăn: tuy nhiên, nh ng ich l i đo co thê bi tac đông b i môt sô nhân tô sau:́ ữ ́ ợ ́ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ở ̣ ́ ́

Trang 6

1 Khi đang th c hiên chự ̣ ương trinh kiêm toan, co thê lam tôn thât nguôn l c̀ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ự

2 Nh ng hoat đông cua nha may tam th i bi ng ng trê.ữ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ờ ̣ ư ̣

3 Cac s  kiên co dinh đên phap luât va chinh quyên co thê gia tănǵ ự ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̉

4 N  tăng lên, khi đ n vi không co kha năng đap  ng đợ ơ ̣ ́ ̉ ́ ứ ược nguôn vôn đê th c hiêǹ ́ ̉ ự ̣  

l c cho s  phat triên nganh Kiêm Toan Môi Trự ự ́ ̉ ̀ ̉ ́ ương. Cho đên nay, no vân con la môt̀ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̣  trong nh ng ly do chu yêu đê tiên hanh kiêm toan. V i muc đich nh  thê, kiêm toan coữ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ớ ̣ ́ ư ́ ̉ ́ ́ tên la Kiêm Toan Viêc Châp Hanh Cac Nguyên Tăc (compliance audits).̀ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́

Nhu câu th c hiên Kiêm Toan Viêc Châp Hanh Cac Nguyên Tăc vê Môi tr̀ ự ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̀ ươ  ng̀

ro rang la cân thiêt. Đăc biêt la trong th i gian gân đây, nôi dung cua luât va cac nguyêñ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ờ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ́  tăc vê môi tŕ ̀ ương ngay cang rông h n va ph c tap h n, ma viêc vi pham nh ng nguyêǹ ̀ ̀ ̣ ơ ̀ ứ ̣ ơ ̀ ̣ ̣ ữ  tăc nay co thê phai bi truy c u trach nhiêm hinh s , hoăc phai bôi th́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ứ ́ ̣ ̀ ự ̣ ̉ ̀ ương. Do đo, nhù ́  câu đoi hoi phai tuân thu cac nguyên tăc môi tr̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ương ngay cang l n, cai gia phai tra chò ̀ ̀ ớ ́ ́ ̉ ̉  viêc không th c hiên cac nguyên tăc nay  ngay cang cao, lam cho cac đ n vi san xuâṭ ự ̣ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ́ không con c  hôi lân trôn. Do vây, viêc xac đinh nh ng đoi hoi đăc tr ng co tinh nguyêǹ ơ ̣ ̃ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ữ ̀ ̉ ̣ ư ́ ́  tăc la phai châp nhân, viêc tim hiêu xem nh ng hoat đông nao đ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ữ ̣ ̣ ̀ ược châp hanh, va xać ̀ ̀ ́ đinh nh ng vi pham co thê xay ra đung luc đê co biên phap đôi pho tṛ ữ ̣ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̣ ́ ́ ́ ươc, đo la muć ́ ̀ ̣  đich chinh cua Kiêm Toan Viêc Châp Hanh Cac Nguyên Tăc. ́ ́ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́

Kiêm Toan Hê Thông Quan Ly Môi Tr̉ ́ ̣ ́ ̉ ́ ương (Environmental Management System̀  Audits): 

Trang 7

bât ky hinh th c vi pham nao, va xac đinh đung nh ng nguy c  tiêm tang. Theó ̀ ̀ ứ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ữ ơ ̀ ̀  khuynh hương nay, kiêm toan th c chât la đanh gia hê thông quan ly môi tŕ ̀ ̉ ́ ự ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̉ ́ ường, nhăm xem xet đ n vi co thiêt lâp môt hê thông quan ly viêc tuân thu cac nguyêǹ ́ ơ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ́  tăc hay không, đa hoat đông ch a, đ́ ̃ ̣ ̣ ư ược s  dung đung đăn ch a trong cac hoatử ̣ ́ ́ ư ́ ̣  đông tḥ ương ngay. ̀ ̀

V i muc đich nay, công tac kiêm toan kiêm tra ca cac yêu tô vê văn hoa, quan ly,ớ ̣ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ̉ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ́ cac nhân tô anh h́ ́ ̉ ưởng, bao gôm ca chinh sach đôi nôi, nguôn nhân l c, ch̀ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̀ ự ương trinh̀  huân luyên, hê thông kê hoach va ngân sach, hê thông bao cao va giam sat, va hê thônǵ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ́  quan ly thông tin. Kiêm Toan Hê Thông Quan Ly môi tr̉ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ́ ương phat hiên nh ng sai lâm̀ ́ ̣ ữ ̀  mang tinh hê thông co kha năng xay ra ma t  thân cac sai lâm đo co thê co liên quan đêń ̣ ́ ́ ̉ ̉ ̀ự ́ ̀ ́ ́ ̉ ́ ́ 

nh ng vân nan môi trữ ́ ̣ ương sau nay.̀ ̀

Do tinh bao quat cua hinh th c kiêm toan nay, yêu câu chung cua công tac bao vế ́ ̉ ̀ ứ ̉ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̉ ̣ môi trương toan câu đa đăt cac doanh nghiêp/nha san xuât trên toan thê gi i tr̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ớ ươc trach́ ́  nhiêm chung la nhât thiêt phai tḥ ̀ ́ ́ ̉ ương xuyên tiên hanh kiêm toan hê thông quan ly môì ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ́  

trương cua đ n vi minh theo môt hê tiêu chuân thông nhât : ISO­14000. Nôi dung va cac̀ ̉ ơ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ́ 

bươc tiên hanh kiêm toan hê thông quan ly môi tŕ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ́ ương se đ̀ ̃ ược trinh bay trong ch̀ ̀ ươ  ngIII

Kiêm Toan Giam Thiêu Chât Thai (Waste Minimization or Pollution Prevention̉ ́ ̉ ̉ ́ ̉  Audits)

Hiên nay, giam thiêu chât thai la môt trong cac biên phap chu yêu cua chiên ḷ ̉ ̉ ́ ̉ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̉ ́ ượ  cngăn ng a ô nhiêm va bao vê môi trừ ̃ ̀ ̉ ̣ ương, la vân đê b c thiêt nhât đôi v i nh ng ǹ ̀ ́ ̀ ứ ́ ́ ́ ớ ữ ươ  ćđang trên đa công nghiêp hoa, hiên đai hoa nh  Viêt nam. Giam thiêu chât thai bao ham̀ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ư ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ̀  

ca 2 khuynh h̉ ương: giam khôi ĺ ̉ ́ ượng chât thai va m c đô ô nhiêm hay giam nông đố ̉ ̀ ứ ̣ ̃ ̉ ̀ ̣ chât ô nhiêm co trong chât thai. Th c hiên giam thiêu chât thai không nh ng han chế ̃ ́ ́ ̉ ự ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ữ ̣ ́ 

được m c đô ô nhiêm ma con giam đứ ̣ ̃ ̀ ̀ ̉ ược chi phi x  ly chât thai, tiêt kiêm nguôn l c t́ ử ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ự ự nhiên, tiên t i muc tiêu phat triên bên v ng.́ ớ ̣ ́ ̉ ̀ ữ

Kiêm toan giam thiêu chât thai la giai đoan tiên đê cho công tac đanh gia, hoach̉ ́ ̉ ̉ ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣  đinh công tac cai tiên quy trinh san xuât, tăng c̣ ́ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ương chât l̀ ́ ượng san phâm, găn v i san̉ ̉ ́ ớ ̉  xuât sach h n tai t ng đ n vi san xuât.  ́ ̣ ơ ̣ ừ ơ ̣ ̉ ́

Xuât phat t  nhu câu thiêt yêu cua công tac cai thiên va bao vê môi tŕ ́ ừ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ̣ ương  va l ì ̀ợ  ich kinh tê mang lai cho doanh nghiêp t  qua trinh giam thiêu chât thai, công tac kiêḿ ́ ̣ ̣ ừ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ̉ ́ ̉  toan giam thiêu chât thai nhât thiêt phai đ́ ̉ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̉ ược triên khai va duy tri th̉ ̀ ̀ ương xuyên cung̀ ̀  

v i tiên trinh san xuât. Nôi dung va cac bớ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ươc th c hiên cua hinh th c kiêm toan nay sé ự ̣ ̉ ̀ ứ ̉ ́ ̀ ̃ 

được gi i thiêu chi tiêt trong chớ ̣ ́ ương IV. 

Ngoai ra, con môt sô hinh th c kiêm toan môi tr̀ ̀ ̣ ́ ̀ ứ ̉ ́ ương chuyên biêt khac ma chung̀ ̣ ́ ̀ ́  

ta   se   đê   câp   s   l̃ ̀ ̣ ơ ược   đên     ch́ ở ương   4   la   Kiêm   Toan   Quan   ly   Chât   thai   (Wastè ̉ ́ ̉ ́ ́ ̉  Management Contractor Audits)  ng dung trong công tac quan ly cac tô ch c, ca nhânứ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̉ ứ ́  

Trang 8

ma hoat đông cua ho co liên quan đên chât thai, bao gôm toan bô cac khâu thu gom, l ù ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ư  

gi , vân chuyên, x  ly va tiêu huy chât thai trong va sau qua trinh san xuât, Đanh Giaữ ̣ ̉ ử ́ ̀ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ́ Gia Tri Bât Đông San (Property Transfer or Liability Definition Audits) d a trên yêu tố ̣ ́ ̣ ̉ ự ́ ́ môi trương, Kiêm Toan Xac Đinh Rui Ro ( Risk Definition Audits) va Kiêm toan Môì ̉ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ́  

Trương Quôc Tê (International Environmental Audits).̀ ́ ́  

1.5 Cac tiêu chuân quôc tê vê KTMT ́ ̉ ́ ́ ̀

Môt sô tiêu chuân co y nghia bao quat trong Kiêm Toan Môi Tṛ ́ ̉ ́ ́ ̃ ́ ̉ ́ ương, co anh̀ ́ ̉  

hưởng không chi trong pham vi môt quôc gia ma trên toan câu, đo la ISO 14000̉ ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀  (International Standardization Organization), BS 7750 (BSI­British Standards Institute), các hướng d n và quy đ nh c a U.S. EPA (Environmental Protection Agency) ho cẫ ị ủ ặ  U.S. DOJ (Department of Justice). Nh ng tiêu chuân nay se giup cho chung ta cai tiênữ ̉ ̀ ̃ ́ ́ ̉ ́ chât ĺ ượng cua công tac kiêm toan va ca nh ng ng̉ ́ ̉ ́ ̀ ̉ ữ ươi lam công tac kiêm toan, va đinh̀ ̀ ́ ̉ ́ ̀ ̣  nghia môt cach ro rang h n, co thê châp nhân vê Kiêm Toan Môi Tr̃ ̣ ́ ̃ ̀ ơ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ương, môt khai niêm̀ ̣ ́ ̣  

ma đên nay vân con mu m  V i nh ng loai hinh kiêm toan ngay cang đa dang va phong̀ ́ ̃ ̀ ̀ ờ ớ ữ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ̀  phu, đê đat đ́ ̉ ̣ ược cung luc nhiêu muc tiêu trong môt ch̀ ́ ̀ ̣ ̣ ương trinh, s  hinh thanh cac tiêù ự ̀ ̀ ́  chuân quôc tê đê tao nên môt chuân m c cho Kiêm Toan Môi Tr̉ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ự ̉ ́ ương vân con la môt̀ ̃ ̀ ̀ ̣  

Tiên hanh lam va g i bao caó ̀ ̀ ̀ ở ́ ́

Bao đam chât l̉ ̉ ́ ượng kiêm toan.̉ ́

 U.S.D.O.J : nh ng hữ ương dân co tinh phap ly đôi v i Kiêm Toan Môi Tŕ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ớ ̉ ́ ường

Co nguôn nhân s , vât chât va quyên l c thich  nǵ ̀ ự ̣ ́ ̀ ̀ ự ́ ứ

Kiêm toan th̉ ́ ương xuyêǹ

Đôc lâp đôi v i cac tô ch c chuyên môn khac̣ ̣ ́ ớ ́ ̉ ứ ́

S  dung nh ng đoi hoi co thê châp nhân đử ̣ ữ ̀ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ược

Kiêm toan đôt xuât khi thây cân thiêt̉ ́ ̣ ́ ́ ̀ ́

Cac biên phap đôi pho tiêp theo đôi v i vân nan môi tŕ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ớ ́ ̣ ương̀

Tiêp tuc t  giam sat́ ̣ ự ́ ́

Bao cao ma không đoi hoi phai đ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ược thu laò

Vach ra cac hoat đông cân lam đê đôi pho v i vân nan môi tṛ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ớ ́ ̣ ương̀

Trang 9

 ISO 14000 & 14010: Nh ng hữ ương dân đê kiêm toan hê thông quan ly Mtŕ ̃ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ́ ương ̀

Xac đinh ro rang va co liên hê gi a nh ng muc tiêu va pham vi kiêm toań ̣ ̃ ̀ ̀ ́ ̣ ữ ữ ̣ ̀ ̃ ̉ ́

Cac kiêm toan viên phai hoat đông đôc lâṕ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣

Xem xet môt cach chuyên nghiêp vê cai gia phai tra cho cac vân nan MT́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̣

Đam bao chât l̉ ̉ ́ ượng kiêm toan̉ ́

Tiên hanh cac b́ ̀ ́ ươc môt cach co hê thônǵ ̣ ́ ́ ̣ ́

S  dung nh ng tiêu chuân kiêm toan thich h pử ̣ ữ ̉ ̉ ́ ́ ợ

Xac đinh khu v c cân đ́ ̣ ự ̀ ược kiêm toan̉ ́

Chu ky kiêm toan d a trên nh ng rui rò ̉ ́ ự ữ ̉

Trang 10

m t bên th  ba c a c  quan ki m toán đ c l p hay k t h p c  hai thành ph n. Trongộ ứ ủ ơ ể ộ ậ ế ợ ả ầ  

ti n hành ki m toán môi trế ể ường, m t s  các nguyên t c mà nhóm ki m toán ph i tuânộ ố ắ ể ả  

th  có th  tóm t t thành 5 đi m ch  y u sau:ủ ể ắ ể ủ ế

Nh n th c và hi u sâu s c, đúng đ n v  vi c b o qu n, duy trì nh ng chậ ứ ể ắ ắ ề ệ ả ả ữ ươ  ngtrình hành đ ng và các báo cáo có liên quan đ n vi c tuân th  nh ng quy đ nhộ ế ệ ủ ữ ị  

qu n lý môi trả ường. Ví d : s  d ng lo i nguyên v t li u A s  s n sinh ra ch tụ ử ụ ạ ậ ệ ẽ ả ấ  

th i là gì, hả ướng gi i quy t ra sao?ả ế

Thanh ki m tra toàn b  máy móc, trang thi t b  và công nhân t i khu v c c nể ộ ế ị ạ ự ầ  

ki m toán đ  đánh giá xem c  s  s n xu t có tuân th  tri t đ  nh ng tiêuể ể ơ ở ả ấ ủ ệ ể ữ  chu n th  ch  đã đẩ ể ế ược đ  ra hay không.ề

N p báo cáo b ng văn b n cho c  quan qu n lý c p cao h n.ộ ằ ả ơ ả ấ ơ

Gi i thích nh ng ho t đ ng sai sót c a c  quan và đ  xu t ho t đ ng đúng đ n.ả ữ ạ ộ ủ ơ ề ấ ạ ộ ắ

Ho t đ ng đ c l p v i t t c  m i quá trình ki m toán trạ ộ ộ ậ ớ ấ ả ọ ể ước đó và ph i đ tả ạ  trình đ  ngang b ng v i h ộ ằ ớ ọ

Khi mà nh ng đi m này đã đữ ể ược làm rõ, b n ch t c a m t chả ấ ủ ộ ương trình ki mể  toán môi trường là mang l i s  đ m b o cho c  s  s n xu t và t t c  m i thành viênạ ự ả ả ơ ở ả ấ ấ ả ọ  

vì nh ng yêu c u có liên quan đ n lu t pháp đ u đữ ầ ế ậ ề ược đáp  ng tùy theo cách x  lý c aứ ử ủ  chính h ọ

Đ  th c hi n để ự ệ ược m c tiêu này, chụ ương trình ki m toán ph i bao g m m t sể ả ồ ộ ố nhi m v  chính. Các bệ ụ ước th c hi n nh ng nhi m v  này và m i quan h  tự ệ ữ ệ ụ ố ệ ương hổ 

gi a chúng đữ ược trình bày trong s  đ  1.ơ ồ

Mu n th c hi n t t công tác ki m toán, nhóm ki m toán ph i l p k  ho ch c nố ự ệ ố ể ể ả ậ ế ạ ẩ  

th n, có nh ng công c  h  tr  và thành ph n nhân s  tậ ữ ụ ổ ợ ầ ự ương x ng, đứ ược hu n luy nấ ệ  

l  càng. Quá trình ki m toán đỹ ể ược th c hi n liên t c và vi c l y m u thêm ch  nênự ệ ụ ệ ấ ẫ ỉ  

th c hi n khi nào vô cùng c n thi t. Cu i cùng, ph i đánh giá các k t qu  thu th pự ệ ầ ế ố ả ế ả ậ  

được, đ  xu t gi i pháp và nh ng ho t đ ng đúng.ề ấ ả ữ ạ ộ

Trang 11

M i bỗ ước th c hi n nhi m v  trong s  đ  trên là vô cùng quan tr ng đ i v i sự ệ ệ ụ ơ ồ ọ ố ớ ự thành công c a quá trình ki m toán. Do đó, trong ph n ti n trình ki m toán sau đây,ủ ể ầ ế ể  chúng ta s  xem xét k  t ng nhi m v  m t trong m i quan h  t ng th  v i c  chẽ ỹ ừ ệ ụ ộ ố ệ ổ ể ớ ả ươ  ngtrình ki m toán.ể

H.2.1 – S  Đ  CÁC BƠ Ồ ƯỚC TH C HI N CHỰ Ệ ƯƠNG TRÌNH KI M TOÁN

2.2. Ti n trình ki m toán ế ể

  Ti n trình ki m toán bao g m nhi u giai đo n, có th  tóm t t thành 3 giai đo nế ể ồ ề ạ ể ắ ạ  chính: l p k  ho ch ki m toán (bao g m c  vi c thu th p d  li u trậ ế ạ ể ồ ả ệ ậ ữ ệ ước khi đ n hi nế ệ  

trường), ki m toán t i hi n trể ạ ệ ường, đánh giá sau ki m toán và l p báo cáo.ể ậ

1) L p k  ho ch ki m toánậ ế ạ ể

Đ  đ t để ạ ược k t qu  nh  mong mu n, v n đ  ch  y u trế ả ư ố ấ ề ủ ế ước khi là ph i l pả ậ  

k  ho ch cho toàn b  chế ạ ộ ương trình ki m toán. Vi c l p k  ho ch này, trể ệ ậ ế ạ ước h t làế  

c n có s  ràng bu c đ i v i c p lãnh đ o, xác đ nh m c tiêu và nhu c u, và phát tri nầ ự ộ ố ớ ấ ạ ị ụ ầ ể  

h  th ng qu n lý thông tin.   đây, m t s  v n đ  cũng không kém ph n quan tr ng làệ ố ả Ở ộ ố ấ ề ầ ọ  

t  ch c cho đổ ứ ược nhóm ki m toán và b o đ m r ng chể ả ả ằ ương trình này có đ  ngu n l củ ồ ự  

và các công c  c n thi t đ  nh m đ n các v n đ  c n ph i đụ ầ ế ể ắ ế ấ ề ầ ả ược đi u tra. M t khác,ề ặ  cũng c n ph i xem xét đ n các công c  pháp lý thích h p cho vi c b o v  nh ngầ ả ế ụ ợ ệ ả ệ ữ  thành qu  sau ki m toán. Tóm l i, chả ể ạ ương trình ki m toán ph i làm sao cho đáp  ngể ả ứ  

được nh ng nhu c u c a đ n v  đữ ầ ủ ơ ị ược ki m toán.ể

Trang 12

Công tác l p k  ho ch ki m toán bao g m các n i dung chính:ậ ế ạ ể ồ ộ

a) S  ràng bu c đ i v i c p lãnh đ o ự ộ ố ớ ấ ạ

Không có chương trình ki m toán nào thành công mà không c n đ n s  ràngể ầ ế ự  

bu c đ i v i các nhà qu n lý c p cao. B ng hai cách, ràng bu c này ph i đ t độ ố ớ ả ấ ằ ộ ả ạ ượ  c

trước khi b t đ u ki m toán. Cách th  nh t, lãnh đ o đ n v  ph i cung c p t t cắ ầ ể ứ ấ ạ ơ ị ả ấ ấ ả 

nh ng ngu n thông tin c n thi t cho b  ph n ki m toán, và n u c n, tr c ti p nhânư ồ ầ ế ộ ậ ể ế ầ ự ế  viên c a c  s  s  hủ ơ ở ẽ ướng d n và ph i h p v i nhóm ki m toán trong su t quá trình làmẫ ố ợ ớ ể ố  

vi c. Th  đ n, m t đi u quy t đ nh là b  ph n lãnh đ o c  s  ph i cam k t rõ ràngệ ứ ế ộ ề ế ị ộ ậ ạ ơ ở ả ế  

b ng văn b n là s  b  sung nh ng gì có th  h u ích cho công tác ki m toán và đi uằ ả ẽ ổ ữ ể ữ ể ề  

ch nh các sai sót mà nhóm ki m toán có th  không tìm th y.ỉ ể ể ấ

Đ m trách công tác ki m toán mà không có s  ràng bu c nào đ  gi  quy tả ể ự ộ ể ả ế  

nh ng sai sót có th  không b  phát hi n là m t đi u vô cùng nguy hi m và có th  d nữ ể ị ệ ộ ề ể ể ẫ  

đ n sai l m ti p theo.ế ầ ế

b) Xác đ nh m c tiêu và nhu c u ị ụ ầ

Quá trình th c hi n ki m toán đự ệ ể ược b t đ u b ng vi c xác đ nh phắ ầ ằ ệ ị ương pháp, cách ki m toán nào là phù h p (ví d : v i m c tiêu là đ m b o vi c tuân th  các quyể ợ ụ ớ ụ ả ả ệ ủ  

đ nh môi trị ường, đ  gi m thi u ch t th i hay xem xét các kho n n  đã có). Sau khiể ả ể ấ ả ả ợ  

ch n lo i hình ki m toán cho phù h p, ki m toán viên ph i xác đ nh cho đọ ạ ể ợ ể ả ị ược m cụ  tiêu ki m toán, r ng ch  c n xem xét m t ph n c  th  nào đó hay ph i bao trùm toànể ằ ỉ ầ ộ ầ ụ ể ả  

b  khu v c c n qu n lý môi trộ ự ầ ả ường (ví d : ch  xem xét ch t lụ ỉ ấ ượng không khí hay ch tấ  

th i nguy h i).ả ạ

M t chộ ương trình ki m toán có th  đ t để ể ạ ược nhi u m c đích cùng lúc. Đ i v iề ụ ố ớ  

h u h t các doanh nghi p hi n nay, m c tiêu ch  y u là đánh giá vi c tuân th  cácầ ế ệ ệ ụ ủ ế ệ ủ  nguyên t c v  môi trắ ề ường, m t s  ít trong đó là đánh giá h  th ng qu n lý môi trộ ố ệ ố ả ường. 

Ki m toán gi m thi u ch t th i thể ả ể ấ ả ường không được ti n hành đ c l p mà đi kèm v iế ộ ậ ớ  

chương trình s n xu t s ch h n. Cũng có th  k t h p m t s  m c đích trong cùngả ấ ạ ơ ể ế ợ ộ ố ụ  

m t ti n trình ki m toán.ộ ế ể

Đ i v i ki m toán vi c tuân th  các quy đ nh v  môi trố ớ ể ệ ủ ị ề ường có th  ch  xem xétể ỉ  

m t ph n hay toàn b  các ch  đ  qu n lý môi trộ ầ ộ ủ ề ả ường được xác đ nh theo b ng dị ả ướ  iđây. Nh ng, m t chư ộ ương trình ki m toán toàn di n thì nên xem xét toàn b  t t c  cácể ệ ộ ấ ả  

ch  đ  và c  nh ng gì có liên quan đ n s c kh e, an toàn và yêu c u trong công tácủ ề ả ữ ế ứ ỏ ầ  

v n chuy n.ậ ể

Các ch  đ  chính trong ki m toán vi c tuân th  quy đ nh môi trủ ề ể ệ ủ ị ường

Nh ng quy đ nh v  ch t th i nguy h iữ ị ề ấ ả ạ Đ nh nghĩaị

Đóng gói

Trang 13

Gi m thi u ch t th iả ể ấ ảChu n b   ng c u n u có s  cẩ ị ứ ứ ế ự ố

Hu n luy n nhân viênấ ệChôn l p ch t th iấ ấ ả

S  sách k  toán và báo cáoổ ếChôn l p ch t th i nguy h i trấ ấ ả ạ ước đó Th  t c cho phép th i bủ ụ ả ỏ

Các ho t đ ng và đi u tra x  lýạ ộ ề ửYêu c u k  ho ch  ng c u kh n c pầ ế ạ ứ ứ ẩ ấ K  ho ch  ng c u kh n c pế ạ ứ ứ ẩ ấ

Báo cáo gi i thoát/th i b  kh n c pả ả ỏ ẩ ấ

ki m toán th c s ể ự ự

Vi c xác đ nh m c tiêu khi b t đ u s  t o nên m t khác bi t ch  y u đ i v iệ ị ụ ắ ầ ẽ ạ ộ ệ ủ ế ố ớ  các lo i ngu n l c và k  thu t c n thi t đ  th c hi n quá trình ki m toán th c s ạ ồ ự ỹ ậ ầ ế ể ự ệ ể ự ự

Trang 14

c) Tính chính xác và c n thi t ph i b o m t thông tin ầ ế ả ả ậ

Nh ng thông tin t  ki m toán c n ph i đữ ừ ể ầ ả ược thu th p chính xác và b o m tậ ả ậ  trong su t quá trình trố ước khi có quy t đ nh chính th c c a c  quan qu n lý có th mế ị ứ ủ ơ ả ẩ  quy n, đ c bi t là đ i v i nh ng đ n v  có sai sót. Vi c rò r  thông tin, đ c bi t làề ặ ệ ố ớ ữ ơ ị ệ ỉ ặ ệ  

nh ng thông tin không chính xác, có th  gây nên ph n  ng t  phía c ng đ ng, kháchữ ể ả ứ ừ ộ ồ  hàng, các đ i tác có liên quan và ngay c  trong cách nhìn c a c  quan qu n lý đ i v iố ả ủ ơ ả ố ớ  

đ n v  Đi u đó s  t o nên khó khăn cho ho t đ ng c a đ n v  không đúng lúc.ơ ị ề ẽ ạ ạ ộ ủ ơ ị

H u h t các doanh nghi p đ u mu n b o m t thông tin t  quá trình ki m toánầ ế ệ ề ố ả ậ ừ ể  

nh ng không ph i là hoàn toàn không có v n đ  đ i v i quy n l i chính đáng này. Khiư ả ấ ề ố ớ ề ợ  quy mô ki m toán càng l n, các lu t s  bên ngoài cũng có th  đ c nh ng báo cáo ki mể ớ ậ ư ể ọ ữ ể  toán b ng cách s  d ng đ c quy n c a m t c  quan pháp ch  trong khi h  không ph iằ ử ụ ặ ề ủ ộ ơ ế ọ ả  

là ngườ ượi đ c xem xét ho c v i vai trò c  v n cho đ n v  đặ ớ ố ấ ơ ị ược ki m toán.ể

Nh  v y, đ  b o m t thông tin, m t s  nguyên t c mà t  ch c ki m toán c nư ậ ể ả ậ ộ ố ắ ổ ứ ể ầ  

vi c lan truy n thông tin thu th p đệ ề ậ ượ ừc t  quá trình ki m toán đ n nh ng ngể ế ữ ười không 

có trách nhi m ho c nghĩa v  liên quan.ệ ặ ụ

o H  s  c a lu t s  chu n b  cho vi c ki n th a, tranh ch p ch  nên đồ ơ ủ ậ ư ẩ ị ệ ệ ư ấ ỉ ượ  c

so n th o trong m t th i gian ng n trạ ả ộ ờ ắ ước khi phiên tòa di n ra. Vi c ph  bi n các hễ ệ ổ ế ồ 

s  này cho đoàn lu t s  cũng c n h n ch  trong ph m vi nh ng ngơ ậ ư ầ ạ ế ạ ữ ười có tham gia tr cự  

ti p, có trách nhi m đã đế ệ ược phân công th ng nh t.ố ấ

o H n ch  t i đa vi c m  h  s  cho ngạ ế ố ệ ở ồ ơ ười không thu c nhóm ki m toánộ ể  xem xét. Thông tin hàng ngày c n báo cáo, ki m toán viên nên nói th ng v i ngầ ể ẳ ớ ườ ạ  i đ i

di n c a c  s  n u h  là thành viên c a nhóm ki m toán, báo cáo mi ng v i thệ ủ ơ ở ế ọ ủ ể ệ ớ ủ 

trưởng ho c lãnh đ o c p trên đ  h n ch  vi c b c l  nh ng thông tin nh y c mặ ạ ấ ể ạ ế ệ ộ ộ ữ ạ ả  trong quá trình tìm gi i pháp.ả

d) T  ch c ch ổ ứ ươ ng trình ki m toán ể

Trước khi ti n hành ki m toán c n xác đ nh rõ:ế ể ầ ị

o M c tiêu ki m toán: có bao nhiêu v n đ  c n gi i quy t?ụ ể ấ ề ầ ả ế

o Chu k  ki m toán là bao nhiêu, có thỳ ể ường xuyên  không?

o K  ho ch th i gian cho vi c ki m toán   t ng v  trí nh  th  nào?ế ạ ờ ệ ể ở ừ ị ư ế

Trang 15

o T  ch c nhân s : chổ ứ ự ương trình ki m toán s  để ẽ ược th c hi n b i nh ngự ệ ở ữ  chuyên viên t  v n v  môi trư ấ ề ường, hay ngườ ủi c a c  s  s n xu t nh  làơ ở ả ấ ư  

m t công vi c thộ ệ ường xuyên c a h ?ủ ọ

Ki m toán để ượ ổc t  ch c qu n lý theo t ng nhóm nh  v i ch c năng ki m toánứ ả ừ ỏ ớ ứ ể  

được th c hi n b i các nhân viên c a các b  ph n có liên quan (t  v n, lãnh đ o cự ệ ở ủ ộ ậ ư ấ ạ ơ 

s , nhóm ki m toán chuyên nghi p) thì s  có nh ng thu n l i và b t l i riêng do cáchở ể ệ ẽ ữ ậ ợ ấ ợ  

m i thành ph n tham gia ki m toán có nhìn nh n khác nhau v  cùng m t v n đ  Vìỗ ầ ể ậ ề ộ ấ ề  

th , mu n thành công, hi n nay ngế ố ệ ười ta có khuynh hướng h p nh t s  tham d  c aợ ấ ự ự ủ  

c  3 nhóm trên.ả

e) Thành l p đ i ngũ các chuyên gia ki m toán ậ ộ ể

Đ  chể ương trình ki m toán th c hi n thành công, đ a ra nh ng k t qu  đánhể ự ệ ư ữ ế ả  giá đúng và đ  xu t phù h p, vi c ki m toán ph i đề ấ ợ ệ ể ả ược th c hi n b i nh ng chuyênự ệ ở ữ  gia có năng l c, trình đ  và ki n th c t t v  lĩnh v c c n ki m toán. Do đó, đ n vự ộ ế ứ ố ề ự ầ ể ơ ị 

th c hi n ki m toán c n ph i sàng l c đ i ngũ nhân s  c a mình đ  l a ch n cácự ệ ể ầ ả ọ ộ ự ủ ể ự ọ  

ki m toán viên thích h p v i yêu c u. N u ch a đ , ph i có k  ho ch b  sung ngể ợ ớ ầ ế ư ủ ả ế ạ ổ ườ  i

t  bên ngoài, có th  m i   các đ n v  ki m toán khác ho c các chuyên gia môi trừ ể ờ ở ơ ị ể ặ ườ  ng

đ  xem xét nh ng y u t  k  thu t có liên quan. N u c n thi t, có th  m  l p hu nể ữ ế ố ỹ ậ ế ầ ế ể ở ớ ấ  luy n ng n h n cho các ki m toán viên đ  nâng cao năng l c ho t đ ng c a đ i ngũệ ắ ạ ể ể ự ạ ộ ủ ộ  

ki m toán.ể

Trong nhóm ki m toán, b t bu c ph i có trể ắ ộ ả ưởng nhóm v i trách nhi m:ớ ệ

Gi i h n ph m vi ki m toán trong t ng phân xớ ạ ạ ể ừ ưởng, khu v c c  thự ụ ể

Thu th p thông tinậ

Xây d ng k  ho ch làm vi cự ế ạ ệ

Gi i quy t các mâu thu n phát sinh trong quá trình ki m toánả ế ẫ ể

Liên h  v i đ n v  đệ ớ ơ ị ược ki m toánể

Là c u n i gi a các thành viên trong nhóm ki m toán, gi a đ n v  ki m toán vàầ ố ữ ể ữ ơ ị ể  

được ki m toán.ể

Bên c nh trạ ưởng nhóm, các ki m toán viên có trách nhi m  ph i:ể ệ ả

Làm vi c theo s  ch  đ o c a trệ ự ỉ ạ ủ ưởng nhóm

L p k  ho ch ki m toán cá nhânậ ế ạ ể

Thu th p và phân tích d  li uậ ữ ệ

Chu n b  h  s  ki m toánẩ ị ồ ơ ể

H  tr  trổ ợ ưởng nhóm vi t báo cáo ki m toánế ể

S  ph i h p gi a các thành ph n tham gia vào chự ố ợ ữ ầ ương trình ki m toán theo th  tể ứ ự 

đượ ắc s p x p nh  sau:ế ư

Trang 16

H.2 HÌNH 2 – S  Đ  T  CH C KI M TOÁNƠ Ồ Ổ Ứ Ể

f) Thu th p thông tin tr ậ ướ c khi ki m troán t i hi n tr ể ạ ệ ườ ng

Đ  th c hi n t t công tác ki m toán, trể ự ệ ố ể ước khi ti n hành ki m toán chính th c,ế ể ứ  nhóm ki m toán c n ph i tham quan s  b  khu v c c n ki m toán đ :ể ầ ả ơ ộ ự ầ ể ể

Xác đ nh nh ng ho t đ ng c  b n c a phân xị ữ ạ ộ ơ ả ủ ưởng/đ n v  s n xu tơ ị ả ấ

Xác đ nh các v n đ  môi trị ấ ề ường chính y uế

Xác đ nh quy trình s n xu t và cách th c làm vi cị ả ấ ứ ệ

Th o lu n v  cách th c th c hi n ki m toán v i bên đả ậ ề ứ ự ệ ể ớ ược ki m toánể

g) B ng câu h i ki m toán ả ỏ ể

Có nhi u d ng b ng câu h i đề ạ ả ỏ ược áp d ng trong ti n trình ki m toán. Tuyụ ế ể  nhiên, vi c l a ch n m t b ng câu h i v i n i dung t p trung vào v n đ  môi trệ ự ọ ộ ả ỏ ớ ộ ậ ấ ề ườ  ngchính, ng n g n, đ n gi n, d  hi u đ i v i ngắ ọ ơ ả ễ ể ố ớ ườ ượi đ c ph ng v n s  là y u t  quy tỏ ấ ẽ ế ố ế  

đ nh đ  chính xác c a thông tin thu th p đị ộ ủ ậ ược

Chuyên gia ki m toán có th  s  d ng các câu h i m , câu h i đóng ho c cácể ể ử ụ ỏ ở ỏ ặ  câu h i d n d  đ  tìm ki m thông tin t  ngỏ ẫ ụ ể ế ừ ườ ượi đ c ph ng v n sao cho tránh tìnhỏ ấ  

tr ng h i l c đ  ho c sa đà vào m t v n đ  không c n thi t.ạ ỏ ạ ề ặ ộ ấ ề ầ ế

Thông thường, d  s  d ng nh t là d ng b ng câu h i check – list hay yes – noễ ử ụ ấ ạ ả ỏ  question. Tùy thu c vào yêu c u ki m toán, cũng có th  s  d ng phộ ầ ể ể ử ụ ương pháp cho 

Trang 17

đi m đ  đánh giá và xem xét. V i m i d ng, có nh ng  u nhể ể ớ ỗ ạ ữ ư ược đi m riêng và phùể  

h p cho t ng lo i m c tiêu và đ i tợ ừ ạ ụ ố ượng

R t   linh   ho t,ấ ạ  giúp   KTV   làm 

vi c   t   do,   chệ ự ủ 

đ ng h nộ ơ

Đòi h i KTV ph iỏ ả  

có   kinh   nghi m,ệ  khó cho đi mể

Ch c   ch n,   cóắ ắ  

th   hoàn   ch nhể ỉ  câu   tr   l i   ngayả ờ  

cả   khi   thi uế  thông tin

Dài,   quy   mô,   quá chi ti t, có th  bế ể ỏ sót   nh ng   đi mữ ể  

Trang 18

đ ng s n xu t kinh doanh c a đ n v  đó.ộ ả ấ ủ ơ ị

Trang 19

2) Ki m toán t i hi n trể ạ ệ ường

a) Đ nh hị ướng công vi cệ

Bước đ u tiên khi đ n ki m toán t i hi n trầ ế ể ạ ệ ường là đ nh hị ướng công vi c vàệ  

ph ng v n s  b  nh ng ngỏ ấ ơ ộ ữ ười qu n lý t i ch  Nhân viên môi trả ạ ỗ ường và đôi khi bộ 

ph n đi u hành khu v c đậ ề ự ược ki m toán có th  tham gia.ể ể

Ki m toán viên c n chu n b  gi i thi u s  lể ầ ẩ ị ớ ệ ơ ược v  ph m vi th c hi n ki mề ạ ự ệ ể  toán, gi i thích rõ s  n  l c h p tác c a nh ng ngả ự ỗ ự ợ ủ ữ ười qu n lý t i hi n trả ạ ệ ường là vô cùng c n thi t, đóng góp cho s  thành công c a chầ ế ự ủ ương trình ki m toán. Ti n trìnhể ế  

ki m toán có th  s  làm ng ng tr  ho t đ ng s n xu t t i ch , do v y KTV c n ph iể ể ẽ ư ệ ạ ộ ả ấ ạ ổ ậ ầ ả  xin l i và cám  n đ n v  c  s  v  s  ch p thu n cho th c hi n ki m toán này. T tỗ ơ ơ ị ơ ở ề ự ấ ậ ự ệ ể ấ  nhiên, ph i ch  cho h  th y r ng đi u này mang l i nhi u l i ích cho đ n v  cũng nhả ỉ ọ ấ ằ ề ạ ề ợ ơ ị ư toàn doanh nghi p. Trong cu c ti p xúc l n đ u này, c n ph i t o đi u ki n cho bệ ộ ế ầ ầ ầ ả ạ ề ệ ộ 

ph n lãnh đ o c  s  đậ ạ ơ ở ược quy n trao đ i, phát bi u ý ki n đ  ch c ch n r ng h  đãề ổ ể ế ể ắ ắ ằ ọ  thông su t, quán tri t các m c tiêu ki m toán, cách th c t  ch c và chố ệ ụ ể ứ ổ ứ ương trình làm 

vi c c a nhóm ki m toán.ệ ủ ể

Có th  có m t s  v n đ  c n trao đ i trể ộ ố ấ ề ầ ổ ước khi ti n hành ki m toán. Đ c bi tế ể ặ ệ  

là vi c b o m t thông tin trong ti n trình ki m toán. Nhóm ki m toán và lãnh đ o đ nệ ả ậ ế ể ể ạ ơ  

v  c n ph i th ng nh t l i quan đi m và cách th c b o m t thông tin, xác đ nh c  thị ầ ả ố ấ ạ ể ứ ả ậ ị ụ ể 

nh ng ngữ ườ ượi đ c quy n tham kh o thông tin và k t qu  ki m toán.ề ả ế ả ể

Có th  t i hi n trể ạ ệ ường ki m toán, m t s  khu v c b  gi i h n ho c yêu c uể ộ ố ự ị ớ ạ ặ ầ  

ph i có trang ph c b o h  lao đ ng khi làm vi c. Nhóm ki m toán c n ph i trao đ iả ụ ả ộ ộ ệ ể ầ ả ổ  

đ  bi t trể ế ước vi c này, có k  ho ch chu n b  chu đáo.ệ ế ạ ẩ ị

Cu i cùng, lãnh đ o đ n v  c n ph i kh ng đ nh nh ng đố ạ ơ ị ầ ả ẳ ị ữ ương s  có th  ph cự ể ụ  

v  cho công tác ki m toán, s  có m t đúng theo th i gian quy đ nh đ  tham d  ph ngụ ể ẽ ặ ờ ị ể ự ỏ  

v n, thanh ki m tra cùng v i nhóm ki m toán ho c th c hi n nh ng yêu c u c n thi tấ ể ớ ể ặ ự ệ ữ ầ ầ ế  khác

Sau cùng, nhóm ki m toán c n đi d o m t vòng xung quanh nhà máy ho c khuể ầ ạ ộ ặ  

v c c n ki m toán, v i m c đích là xem xét m t cách t ng quan khu v c mà không điự ầ ể ớ ụ ộ ổ ự  sâu chi ti t. Công vi c này có th  giúp cho nhóm ki m toán c ng c  phế ệ ể ể ủ ố ương án làm 

vi c c a mình, ho c b  sung thêm nh ng nh n đ nh m i v  đ n v  đệ ủ ặ ổ ữ ậ ị ớ ề ơ ị ược ki m toán.ểb) Ph ng v n tr c ti pỏ ấ ự ế

H u h t nh ng thông tin thu th p đầ ế ữ ậ ược trong su t quá trình ph ng v n ph nố ỏ ấ ầ  

l n thông qua các cu c ph ng v n tr c ti p nh ng ngớ ộ ỏ ấ ự ế ữ ười làm vi c t i hi n trệ ạ ệ ường. 

Vi c ph ng v n này s  giúp ki m toán viên b  sung thêm nh ng y u t  c n thi tệ ỏ ấ ẽ ể ổ ữ ế ố ầ ế  

ch a th  hi n đ y đ  trong h  s  s  sách, báo cáo ch ng t  đã tham kh o trư ể ệ ầ ủ ồ ơ ổ ứ ừ ả ước đây, 

ti p t c tìm ki m và phát hi n ra nh ng v n đ  m i. Ph ng v n là m t phế ụ ế ệ ữ ấ ề ớ ỏ ấ ộ ương pháp 

Trang 20

đánh giá có giá tr  nh m đ t đị ằ ạ ược nh ng thông tin ch  quan. S  thành công c a cu cữ ủ ự ủ ộ  

ph ng v n d a trên s  lỏ ấ ự ố ượng và ch t lấ ượng c a thông tin thu th p đủ ậ ược, ph  thu cụ ộ  

ph n l n vào k  năng ph ng v n c a ki m toán viên.ầ ớ ỹ ỏ ấ ủ ể

M t bộ ước c n thi t đ  có k t qu  ph ng v n t t là ph i l p trầ ế ể ế ả ỏ ấ ố ả ậ ước k  ho chế ạ  

ph ng v n. Trỏ ấ ước khi ph ng v n, ki m toán viên c n ph i t  ch c s p x p ý tỏ ấ ể ầ ả ổ ứ ắ ế ưởng, xác đ nh v n đ  c n ph ng v n đ  có th  th o lu n v i ngị ấ ề ầ ỏ ấ ể ể ả ậ ớ ườ ượi đ c ph ng v n, xácỏ ấ  

đ nh k t qu  d  ki n đ  đ a ra nh ng câu h i c n thi t, có th  đi đ n k t lu n.ị ế ả ự ế ể ư ữ ỏ ầ ế ể ế ế ậ

Nh ng vi c ki m toám viên c n làm trong cu c ph ng v n:ữ ệ ể ầ ộ ỏ ấ

T  gi i thi u v  mình và m c đích mong mu n trong cu c ph ng v n.ự ớ ệ ề ụ ố ộ ỏ ấ

Dành th i gian đ  đ  ngờ ủ ể ườ ượi đ c ph ng v n có th  chu n b  các câu tr  l i vàỏ ấ ể ẩ ị ả ờ  dùng toàn b  th i gian ph ng v n đ  th o lu n v  v n đ  c n ti p c n.ộ ờ ỏ ấ ể ả ậ ề ấ ề ầ ế ậ

Gi i thích cho ngả ười ph ng v n bi t r ng nh ng thông tin này s  đỏ ấ ế ằ ữ ẽ ượ ử ụ  c s  d ng

nh  th  nào trong su t quá trình ki m toán. C  th  h n, có th  nói rõ r ng tênư ế ố ể ụ ể ơ ể ằ  

tu i cá nhân cung c p thông tin s  đổ ấ ẽ ược gi  kín hay không. Đi u này tác đ ngữ ề ộ  

r t l n kh  năng cung c p thông tin c a ngấ ớ ả ấ ủ ườ ượi đ c ph ng v n.ỏ ấ

Sau khi gi i thích nh ng đi u ki n trên, b t đ u thu th p thông tin t  các câuả ữ ề ệ ắ ầ ậ ừ  

h i t ng quát v  câu h i c a ngỏ ổ ề ỏ ủ ườ ượi đ c ph ng v n. Sau đó, th c hi n các câuỏ ấ ự ệ  

h i chhi ti t b ng k  thu t khéo léo, t  nh , tránh đ  cho ngỏ ế ằ ỹ ậ ế ị ể ườ ượi đ c ph ngỏ  

v n c m th y căng th ng quá m c ho c b  áp đ t câu tr  l i.ấ ả ấ ẳ ứ ặ ị ặ ả ờ

Cu i cùng và cũng r t quan tr ng là các thông tin ph n h i t  cu c ph ng v n.ố ấ ọ ả ồ ừ ộ ỏ ấ  

Ki m toán viên c n ph i xác đ nh r ng mình đã hi u rõ và đúng v  nh ng gìể ầ ả ị ằ ể ề ữ  

v a đừ ược trao đ i trong cu c ph ng v n b ng cách nêu tóm t t l i các thông tinổ ộ ỏ ấ ằ ắ ạ  chính y u. L u ý r ng không đế ư ằ ược k t lu n đi u gì sau cu c ph ng v n. ế ậ ề ộ ỏ ấ Ở đây, nhi m v  c a ki m toán viên ch  là ghi nh n ý ki n. Khi cu c ph ng v nệ ụ ủ ể ỉ ậ ế ộ ỏ ấ  

k t thúc, ph i b o đ m r ng k t qu  ph ng v n là t t đ p. C m  n ngế ả ả ả ằ ế ả ỏ ấ ố ẹ ả ơ ườ  i

được ph ng v n và h n s  tiêp t c trao đ i n u c n.ỏ ấ ẹ ẽ ụ ổ ế ầ

Th i gian c n thi t cho m t cu c ph ng v n thờ ầ ế ộ ộ ỏ ấ ường t  20 – 30 phút và khôngừ  quá 45 – 60 phút. Vì v y, đ  đ m b o đúng th i gian c n ph i có k  ho ch vàậ ể ả ả ờ ầ ả ế ạ  

t  ch c cu c ph ng v n th t t t.ổ ứ ộ ỏ ấ ậ ố

c) Xem xét h  s , tài li uồ ơ ệ

M c đích c a khâu ki m toán này là xác đ nh, xem xét và rà soát l i các báo cáo,ụ ủ ể ị ạ  

h  s , d  li u v  môi trồ ơ ữ ệ ề ường có liên quan có được th c hi n duy trì thự ệ ường xuyên, 

đ y đ  không. Đ ng th i cũng xem xét các ch ng t  trên có đầ ủ ồ ờ ứ ừ ược b o qu n và l u l iả ả ư ạ  trong m t kho ng th i gian t i thi u đúng theo quy đ nh không.ộ ả ờ ố ể ị

Trang 21

Lo i h  s  quan tr ng nh t c n xem xét trong ti n trình ki m toán là gi y phépạ ồ ơ ọ ấ ầ ế ể ấ  

b i h u nh  m c đích c a ki m toán là so sánh ho t đ ng th c t  có gì sai khác v iở ầ ư ụ ủ ể ạ ộ ự ế ớ  

nh ng văn b n quy đ nh, c  th  là các lo i gi p phép đã đữ ả ị ụ ể ạ ấ ược c p. M t nhà máy cóấ ộ  

th  có nhi u lo i giây phép khác nhau v  môi trể ề ạ ề ường cho các ho t đ ng khác nhau:ạ ộ  

ch t lấ ượng không khí, ch t lấ ượng nước th i và nả ước m a trư ước khi ch y vào hả ệ 

th ng sông r ch t  nhiên hay c ng thoát, ch t th i nguy h i và ch t th i r n, các b nố ạ ự ố ấ ả ạ ấ ả ắ ồ  

ch a ng m, thu c b o v  th c v t,….ứ ầ ố ả ệ ự ậ

M t lo i h  s  c n xem xét n a là ch ng t  kê khai xu t nh p, v n chuy nộ ạ ồ ơ ầ ữ ứ ừ ấ ậ ậ ể  hàng hóa. Nhi m v  c a ki m toán viên không ch  đánh giá là các lo i h  s  này cóệ ụ ủ ể ỉ ạ ồ ơ  

được th c hi n hoàn ch nh, đúng th i gian hay không mà còn xem xét có chính xácự ệ ỉ ờ  không. Tính toán ki m tra m t s  trể ộ ố ường h p ng u nhiên đ  th  xem là có c n ph iợ ẫ ể ử ầ ả  tính toán l i toàn b  các s  li u đã đạ ộ ố ệ ược ghi vào s  sách không. H  s  c a m t s  nhàổ ồ ơ ủ ộ ố  máy, phân xưởng có th  m  r ng vi c xem xét chi ti t cho t ng lo i ph  tùng thi t b ,ể ở ộ ệ ế ừ ạ ụ ế ị  tài li u hệ ướng d n v n hành thi t b , thi t b  này hi n đang có m t t i hi n trẫ ậ ế ị ế ị ệ ặ ạ ệ ườ  ngkhông, k  ho ch duy tu, b o dế ạ ả ưỡng nh  th  nào.ư ế

Không ch  d ng l i   đó, ki m toán viên cũng c n xem xét h  s  k  ho ch  ngỉ ừ ạ ở ể ầ ồ ơ ế ạ ứ  

c u kh n c p trong trứ ẩ ấ ường h p x y ra s  c  Đ i v i lo i này, có th  bao g m h  sợ ả ự ố ố ớ ạ ể ồ ồ ơ 

v  trang thi t b   ng c u, nhân s  trong công tác tr c ban và  ng c u c n thi t, kề ế ị ứ ứ ự ự ứ ứ ầ ế ế 

ho ch di t n đ i v i nh ng ngạ ả ố ớ ữ ười làm vi c trong khu v c nguy c  r i ro cao.ệ ự ơ ủ

Ki m toán viên c n l p danh sách các lo i h  s  s  sách c n xem xét trể ầ ậ ạ ồ ơ ổ ầ ước khi làm vi c t i hi n trệ ạ ệ ường đ  tránh thi u sót có th  x y ra.ể ế ể ả

d) L y m u d  li uấ ẫ ữ ệ

Đ  đ a ra phể ư ương pháp qu n lý môi trả ường đúng, r t nhi u h  s  mà ki mấ ề ồ ơ ể  toán viên c n ph i ki m tra. Mu n ki m tra và đánh giá chính xác, ki m toán viên ph iầ ả ể ố ể ể ả  

l y m u trên toàn b  h  s  d  li u c n xem xét. Quy mô l y m u và ch n m u dấ ẫ ộ ồ ơ ữ ệ ầ ấ ẫ ọ ẫ ữ 

li u nh  th  nào có th  d a trên c  s  th ng kê ho c tùy thu c vào phệ ư ế ể ự ơ ở ố ặ ộ ương pháp đánh giá c a ki m toán viên. Phủ ể ương pháp l y m u d a trên m c tiêu b ng câu h i ph ngấ ẫ ự ụ ả ỏ ỏ  

v n.ấ

N u m c tiêu là xác đ nh % s  ngế ụ ị ố ười không tuân th  các nguyên t c môiủ ắ  

trường, vi c ch n m u ph i th c hi n sao cho có ý nghĩa v  m t th ng kê, ph n ánhệ ọ ẫ ả ự ệ ề ặ ố ả  

được xu hướng ti n hành quá trình ch n m u.ế ọ ẫ

N u m c tiêu là tìm ki m các quy ph m, vi c l y m u có th  t p trung xa cácế ụ ế ạ ệ ấ ẫ ể ậ  phân nhóm d  ki n là th c hi n đúng. Trong b t c  tình hu ng nào, ki m toán viênự ế ự ệ ấ ứ ố ể  cũng ph i thu th p m u và không nên ph  thu c vào n i l y m u. Quá trình l y m uả ậ ẫ ụ ộ ơ ấ ẫ ấ ẫ  

và d  li u v  m u thu th p c n ph i đữ ệ ề ẫ ậ ầ ả ược ghi chép c n th n.ẩ ậ

e) Thanh ki m tra t i hi n trể ạ ệ ường

Trang 22

Sau khi xem xét m t s  các h  s  đã hoàn ch nh, bộ ố ồ ơ ỉ ước ti p theo là ki m traế ể  

b ng tr c giác  m t cách chi ti t các h  th ng công trình (ví d : nhà máy x  lý ch tằ ự ộ ế ệ ố ụ ử ấ  

th i, thi t b  l u tr ) và quá trình v n hành. Không nên s  d ng b ng đánh giá quá chiả ế ị ư ữ ậ ử ụ ả  

ti t đ i v i các h ng m c thanh tra môi trế ố ớ ạ ụ ường vì s  gây ph c t p và l ng c ng, màẽ ứ ạ ủ ủ  nên v n d ng k  năng cũng nh  trí thông minh đ  khai thác nh ng câu tr  l i đúng.ậ ụ ỹ ư ể ữ ả ờ

Trong khi ki m tra, ki m toán viên c n ph i v n d ng toàn b  kh  năng phânể ể ầ ả ậ ụ ộ ả  tích và suy lu n c a mình. Gi  s , c n ph i xem xét c  vi c qu n lý ch t nguy h i vàậ ủ ả ử ầ ả ả ệ ả ấ ạ  

ch t th i nguy h i vì ch t nguy h i n u không đấ ả ạ ấ ạ ế ược qu n lý t t thì s  ch  thànhả ố ẽ ở  CTNH. Khi thanh tra vi c s  d ng ch t nguy h i, nhi m v  chính c a ki m toán viênệ ử ụ ấ ạ ệ ụ ủ ể  

là tìm ki m ch ng c  th  hi n qu n lý t t hay ch a, có theo đúng lu t đ nh không,ế ứ ứ ự ệ ả ố ư ậ ị  

nh m ngăn ng a m i nguy h i phát sinh t  các ch t này có th  tác đ ng lên s c kh eằ ừ ố ạ ừ ấ ể ộ ứ ỏ  con người và môi trường. Có th  m t s  ch t không để ộ ố ấ ược qu n lý theo quy đ nh qu nả ị ả  

lý ch t th i nguy h i, nh ng n u nh  khu v c ho c thi t b  l u tr  hóa ch t là khôngấ ả ạ ư ế ư ự ặ ế ị ư ữ ấ  

đ m b o an toàn, hóa ch t rò r  sau m t th i gian có th  th m vào trong đ t gây ôả ả ấ ỉ ộ ờ ể ấ ấ  nhi m môi trễ ường đ t và nấ ước ng m.ầ

C  s  v t ch t an toàn là m t y u t  đ  đánh giá s  tuân th  các quy đ nh c aơ ở ậ ấ ộ ế ố ể ự ủ ị ủ  nhà nước cũng nh  nguyên t c c a đ n v  tư ắ ủ ơ ị ương  ng v i lo i ch t nguy h i đangứ ớ ạ ấ ạ  

được qu n lý, ho t đ ng s  d ng chúng và môi trả ạ ộ ử ụ ường xung quanh. Vì th , khi ti nế ế  hành thanh ki m tra t i hi n trể ạ ệ ường, ki m toán viên c n quan tâm đ n 2 v n đ : đ nể ầ ế ấ ề ơ  

v  đị ược ki m toán có tuân th  lu t l  hay không và h  có th c hành qu n lý t t không.ể ủ ậ ệ ọ ự ả ố

Công tác ki m toán ph i bao g m nhi u lĩnh v c ch  không ch  là CTNH. Khiể ả ồ ề ự ứ ỉ  thanh ki m tra, ph i xem xét c  thi t b  ki m soát ô nhi m không khí, nể ả ả ế ị ể ễ ước th i t  cácả ừ  quá trình r a, ho c ch t th i r n, các c a x  nử ặ ấ ả ắ ử ả ước m a, máy bi n th , và nhi u thư ế ế ề ứ khác

f) Ki m tra các kho/thi t b  l u trể ế ị ư ữ

Vi c l u tr  hóa ch t trong các kho hay thi t b  l u tr  không phù h p là m tệ ư ữ ấ ế ị ư ữ ợ ộ  trong các nguyên nhân d n đ n ô nhi m môi trẫ ế ễ ường. Do v y, c n ph i ki m tra xemậ ầ ả ể  thi t b  l u tr  v n hành nh  th  nào, các cu c ki m tra ti n hành nh  th  nào. Khiế ị ư ữ ậ ư ế ộ ể ế ư ế  

ki m tra c n xem xét kh  năng rò r  c a thi t b  l u tr , có còn nguyên d u niêmể ầ ả ỉ ủ ế ị ư ữ ấ  không, trong thi t b  h ng ph i có ch t h p th  đ  k p th m ch t l ng rò r  B n ch aế ị ứ ả ấ ấ ụ ể ị ấ ấ ỏ ỉ ồ ứ  

ph i đả ược dán nhãn, ghi chú c n th n v  lo i hóa ch t ch a bên trong, các đ  tínhẩ ậ ề ạ ấ ứ ặ  nguy h i, k  ho ch  ng c u trong trạ ế ạ ứ ứ ường h p kh n c p. Ngoài ra còn ph i xem xétợ ẩ ấ ả  các ch t ch a trong cùng m t thi t b  có tấ ứ ộ ế ị ương thích hay không, nh ng ch t khôngữ ấ  

tương thích có được ch a riêng hay không, nh ng ch t d  cháy đã có trang thi t bứ ữ ấ ễ ế ị 

ch a cháy ch a,…ữ ư

Ki m toán viên cũng c n ph i đánh giá xem khu v c l u tr  có đ m b o an toànể ầ ả ự ư ữ ả ả  không, có đ y đ  các b ng bi u, d u hi u ch  rõ khu v c ch t nguy h i theo tiêuầ ủ ả ể ấ ệ ỉ ự ấ ạ  

Trang 23

n n nhà kho có không tề ương thích (d  ph n  ng) v i hóa ch t đang l u tr  trong khoễ ả ứ ớ ấ ư ữ  không? Thi t b   ng c u kh n c p có ho t đ ng t t trong khu v c ho ch đ nh không?ế ị ứ ứ ẩ ấ ạ ộ ố ự ạ ị

Ngoài ra, còn r t nhi u các v n đ  khác có liên quan đ n công tác qu n lý môiấ ề ấ ề ế ả  

trường khu v c l u tr , đ c bi t là các lo i hóa ch t đ c h i ho c CTNH. N u khôngự ư ữ ặ ệ ạ ấ ộ ạ ặ ế  xây d ng m t mô hình ki m toán thích h p t i các khu v c này thì các v n đ  khácự ộ ể ợ ạ ự ấ ề  phát sinh. V n đ  tiêu bi u thấ ề ể ường là không th c hi n chự ệ ương trình thanh ki m traể  toàn b  ho c thi u h  s  qu n lý tộ ặ ế ồ ơ ả ương  ng. Không ai có th  tin r ng các chứ ể ằ ươ  ngtrình ki m toán n i b  là không h  ghi chép l i đi u gì ho c b t c  sai l m nào trongể ộ ộ ề ạ ề ặ ấ ứ ầ  

su t th i gian qua. Không có kho ch a hay thi t b  l u tr  nào là hoàn h o. Và n uố ờ ứ ế ị ư ữ ả ế  

nh  chư ương trình ki m toán kéo dài 2 – 3 tháng mà không tìm th y d u hi u vi ph mể ấ ấ ệ ạ  nào thì cũng là ch a t t và c n ph i có đi u ch nh s a ch a. Trong nh ng trư ố ầ ả ề ỉ ử ữ ữ ường h pợ  

nh  th , ki m toán viên c n làm vi c l i v i nh ng ngư ế ể ầ ệ ạ ớ ữ ười đã ch u trách nhi m trongị ệ  

cu c ki m toán đó, làm vi c v i công nhân đ  xác đ nh l i nh ng khía c nh môiộ ể ệ ớ ể ị ạ ữ ạ  

trường ti m tàng. Ngoài ra, ki m toán viên ph i tìm cho đề ể ả ược nh ng đi m b t c p màữ ể ấ ậ  công nhân không nh n ra ho c không th c hi n.ậ ặ ự ệ

Trang 24

3) Đánh giá và l p báo cáo

D  li u ki m toán đữ ệ ể ược đánh giá trong su t 2 giai đo n t i hi n trố ạ ạ ệ ường. L nầ  

đ u dầ ướ ại d ng thông tin ph n h i tr c ti p khi KTV thu th p thông tin. L n sau khiả ồ ự ế ậ ầ  nhóm ki m toán th c hi n phân tích toàn di n sau khi đã hoàn thành các cu c thanhể ự ệ ệ ộ  

ki m tra, ph ng v n và xem xét h  s  Vi c đánh giá d  li u cũng là m t tìm hi u choể ỏ ấ ồ ơ ệ ữ ệ ộ ể  

vi c l p báo cáo b ng văn b n sau này trệ ậ ằ ả ước khi nhóm ki m toán r i kh i hi nể ờ ỏ ệ  

trường

 Thông tin ph n h i tr c ti p: khi ki m toán viên thu th p thông tin t i hi nả ồ ự ế ể ậ ạ ệ  

trường, vi c quan tr ng không kém là ph i đ a ra thông tin ph n h i cho ngệ ọ ả ư ả ồ ườ  i

đ i di n đ n v  đạ ệ ơ ị ược ki m toán. L u ý r ng không để ư ằ ược đ a ra k t lu n lúcư ế ậ  này, vì nh  th  là v i vàng và khó đ m b o tính chính xác.ư ế ộ ả ả

 Gi y t  s  sách: đánh giá d  li u thu th p đấ ờ ổ ữ ệ ậ ược, m t ph n c a công tác ki mộ ầ ủ ể  toán, là n  l c quan tr ng và phúc t p mà c n ph i đổ ự ọ ạ ầ ả ược hoàn thi n trong th iệ ờ  gian còn   ngoài hi n trở ệ ường

 Đánh giá toàn di n: là b ng phân tích t ng h p t t c  các thông tin đệ ả ổ ợ ấ ả ược thu 

th p t  t t c  các thành viên c a nhóm ki m toán.ậ ừ ấ ả ủ ể

 Ti p xúc l n cu i cùng trế ầ ố ước khi r i kh i hi n trờ ỏ ệ ường: v i nh ng nhân c t chớ ữ ậ ủ 

ch t t i nhà máy. M t trong nh ng khó khăn thông thố ạ ộ ữ ường là ch  xem xét nh ngỉ ữ  thi u sót và th t b i đ  hoàn ch nh m i bế ấ ạ ể ỉ ỗ ước trong quá trình ki m toán. Đ  h nể ể ạ  

ch  đi u này, nhóm ki m toán nên chu n b  m t b n th o lu n v i đ y đ  t tế ề ể ẩ ị ộ ả ả ậ ớ ầ ủ ấ  

c  các đi m c n ph i đả ể ầ ả ược xem xét trước khi r i kh i hi n trờ ỏ ệ ường

 Báo cáo ki m toán: c n ph i đ m b o rõ ràng và d  hi u, đánh giá tách bi tể ầ ả ả ả ễ ể ệ  

gi a các y u t  b t ng  và khía c nh môi trữ ế ố ấ ờ ạ ường mãn tính, li t kê các s  th t đãệ ự ậ  tìm th y, không đ a ra nh ng k t lu n không chính xác ho c b t  n, nên chiấ ư ữ ế ậ ặ ấ ổ  

ti t và chính xác b n ch t c a các v n đ  môi trế ả ấ ủ ấ ề ường, không được đ i kháiạ  chung chung, đ  xu t các gi i pháp c i thi n môi trề ấ ả ả ệ ường phù h p. Tuy nhiênợ  

l u ý r ng là không đư ằ ược v ch nh ng k t lu n có tính b t bu c, đ c bi t làạ ữ ế ậ ắ ộ ặ ệ  không được k t t i đ n v  đế ộ ơ ị ược ki m toán trong trể ường h p có vi ph m ho cợ ạ ặ  sai sót

 V ch ra k  ho ch hành đ ng.ạ ế ạ ộ

2.3.  Nh ng v n đ  tiêu bi u trong quá trình ki m toán ữ ấ ề ể ể

Khi th c hi n công tác Ki m Toán Môi Trự ệ ể ường, ki m toán c n ph i quan tâmể ầ ả  

đ n nh ng d u hi u khác nhau đ i v i m i ngành s n xu t. Sau đây là m t s  đi mế ữ ẫ ệ ố ớ ỗ ả ấ ộ ố ể  

c n l u ý cho m t s  ngành c  th  nh  sau:ầ ư ộ ố ụ ể ư

Trang 25

Không bi t PCB có trong h  th ng truy n nhi t hay c p thoát nế ệ ố ề ệ ấ ước.

Máy s n xu t PCB không đả ấ ược ki m tra đ nh k  hàng quý và báo cáo ki m traể ị ỳ ể  không rõ ràng

S  d ng máy s n xu t PCB không đăng ký v i c  quan PCCC đ a phử ụ ả ấ ớ ơ ị ương

Không dán nhãn máy s n xu t PCB không đ c hay PCB có th  gây ô nhi m.ả ấ ộ ể ễ

Ch a các v t li u d  cháy g n khu v c s n xu t PCB.ứ ậ ệ ễ ầ ự ả ấ

Nhà máy l u tr  PCB không còn s  d ng mà không đư ữ ử ụ ược thi t k  h p lý, thi u b nế ế ợ ế ồ  

ch a ph , sàn nhà kho b  n t và PCB b  rò r  mà không có v t li u ch ng th m thíchứ ụ ị ứ ị ỉ ậ ệ ố ấ  

h p.ợ

Thi t b  có th  b  ô nhi m PCB và b n ch a PCB không còn s  d ng, có th  tíchế ị ể ị ễ ồ ứ ử ụ ể  

l n, l u tr  bên ngoài khu v c kho l u tr  PCB, không có b  đ  và không đớ ư ữ ự ư ữ ệ ỡ ượ  cthanh ki m tra hàng tu n.ể ầ

PCB d ng l ng không đạ ỏ ượ ưc l u tr  trong nh ng b n ch a đúng tiêu chu n.ữ ữ ồ ứ ẩ

Quên báo cáo hàng năm v  vi c s n xu t và s  d ng  PCB ho c có nh ng đúng v iề ệ ả ấ ử ụ ặ ư ớ  quy đ nh chung.ị

Không có báo cáo chôn l p ho c b ng kê khai v n chuy n PCB đi đâu, ho c có màấ ặ ả ậ ể ặ  không hoàn ch nh.ỉ

Th i b  nả ỏ ước th i

Gi y phép c a các c  quan ch c năng đã h t h n, hay đ n xin c p l i gi y phépấ ủ ơ ứ ế ạ ơ ấ ạ ấ  không n p k p trong vòng sáu tháng trộ ị ước ngày h t h n.ế ạ

Không tuân th  các th  t c l y m u nh  quy đ nh.ủ ủ ụ ấ ẫ ư ị

Thi t b  quan tr c không đế ị ắ ược ki m tra thể ường xuyên

Báo cáo quan tr c ch t th i không n p đúng h n.ắ ấ ả ộ ạ

Th nh tho ng lỉ ả ượng nước th i vả ượt quá m c gi i h n cho phép.ứ ớ ạ

Nước th i ch y sai tuy n nh ng không đả ả ế ư ược báo ngay lên các c  quan ch c năngơ ứ  

đ  tìm bi n pháp gi i quy t.ể ệ ả ế

Nh ng thay đ i trong quá trình v n hành nhà máy hay th i b  không đữ ổ ậ ả ỏ ược ph n ánhả  trong gi y phép đi u ch nh hay đ i m i ho t đ ng.ấ ề ỉ ổ ớ ạ ộ

Thi t b  ki m tra quá t i hay ho t đ ng không hi u qu ế ị ể ồ ạ ộ ệ ả

Phương pháp x  lý nử ước th i   nh ng khu v c th i t p trung vào đả ở ữ ự ả ậ ường c ng, b nố ồ  

ch a t  ho i hay dòng th i không đứ ự ạ ả ượ ấc c p gi y phép.ấ

Ch t nguy h i b  đ    các kho l u tr  th i vào đấ ạ ị ổ ở ư ữ ả ường c ng hay dòng th i.ố ả

Th i b  vào các công trình x  lý công c ng có ch a các ch t d  cháy n , ch t ănả ỏ ử ộ ứ ấ ễ ổ ấ  mòn hay đóng c n làm c n tr  dòng ch y.ặ ả ở ả

Trang 26

B n ch a t  ho i, các d ng c  l c hay các khu v c x  lý nồ ứ ự ạ ụ ụ ọ ự ử ước th i t i hi n trả ạ ệ ườ  ngkhông đượ ấc c p gi y phép.ấ

Th i b  nả ỏ ước m a dã b  ô nhi m vào trong h  th ng thoát nư ị ễ ệ ố ước chung ch a đư ượ  c

c p gi p phép.ấ ấ

Ti n trình phân tích ch t lế ấ ượng không được th c hi n trong phòng thí nghi m hayự ệ ệ  phòng thí nghi m ho t đ ng không h p pháp.ệ ạ ộ ợ

Trang 27

Khí th i

Nh ng đ a đi m khí th i không xác đ nh rõ ràng, k  c  các  ng khói, l  thông khí,ữ ị ể ả ị ể ả ố ỗ  

qu t tạ ường, c a thoát khí, lò thiêu,… ử

B n ki m kê nh ng lo i khí th i không đả ể ữ ạ ả ượ ậ ẵc l p s n hay không hoàn ch nh.ỉ

Ngu n khí th i không đồ ả ượ ấc c p phép

H  s  ki m tra vi c th c hi n không làm.ồ ơ ể ệ ự ệ

Thi t b  quan tr c không có hay không đế ị ắ ược ki m tra thể ường

Không l p đ t h  th ng ki m soát h i áp su t   nh ng v  trí c n thi t.ắ ặ ệ ố ể ơ ấ ở ữ ị ầ ế

Vi c đi u ch nh các ngu n khí th i không đệ ề ỉ ồ ả ược báo cáo

H  th ng báo đ ng ô nhi m không khí và k  ho ch  ng c u kh n c p không đệ ố ộ ễ ế ạ ứ ứ ẩ ấ ượ  cchu n b  s n hay không hoàn ch nh.ẩ ị ẵ ỉ

Lượng sulfur trong xăng d u không phù h p v i m c gi i h n quy đ nh dành choầ ợ ớ ứ ớ ạ ị  đèn d u, không cho gi y ch ng nh n phân tích lầ ấ ứ ậ ượng sulfur

B i không b n tác đ ng lên các khu v c lân c n.ụ ề ộ ự ậ

Nh ng ho t đ ng phá h y amiăng không báo cáo cho các c  quan có th m quy nữ ạ ộ ủ ơ ẩ ề  

trước khi s  c  x y ra.ự ố ả

Lò thiêu v n hành không đúng theo yêu c u v  nhi t đ  và t  l  n p li u.ậ ầ ề ệ ộ ỷ ệ ạ ệ

Không t p hu n cho nhân viên đ   ng phó v i s  c  đ  tràn.ậ ấ ể ứ ớ ự ố ổ

Thi u thi t b  và v t li u thích h p đ  ki m soát đ  tràn.ế ế ị ậ ệ ợ ể ể ổ

Thi u m t s  bế ộ ố ước chuyên bi t đ  qu n lý xăng d u đang đệ ể ả ầ ượ ử ục s  d ng

Các bi n pháp chính đ  ngăn ch n ch y tràn (nh  xây đê bao,…) không đệ ể ặ ả ư ược thi tế  

l p xung quanh khu v c ch a d u.ậ ự ứ ầ

Các k t c u ngăn ch n ph  b  v , xu t hi n các rãnh hay không tế ấ ặ ụ ị ỡ ấ ệ ương x ng v iứ ớ  

lượng d u hi n có.ầ ệ

Các van c a công trình ngăn ch n ph    tr ng thái m ủ ặ ụ ở ạ ở

Không ti n hànhg đánh giá và s p x p l i lế ắ ế ạ ượng nước m a d n vào các công trìnhư ồ  ngăn ch n ph ặ ụ

Trang 28

Không có thi t b  phân tách d u và nế ị ầ ước trước khi nước m a đi vào c ng thoát hayư ố  dòng th i.ả

Thi t b  phân tách d u và nế ị ầ ước không được duy tu và súc r a theo đ nh k  đ  ho tử ị ỳ ể ạ  

đ ng có hi u qu  h n.ộ ệ ả ơ

Nh ng b n ch a trên m t đ t vữ ồ ứ ặ ấ ượt quá th  tích quy đ nh mà không để ị ược thanh 

ki m tra rò r  thể ỉ ường xuyên theo đ nh k ị ỳ

Phát sinh ch t th i nguy h iấ ả ạ

K  ho ch phân tích ch t th i không phù h p, d n đ n vi c qu n lý ch t th i nguyế ạ ấ ả ợ ẫ ế ệ ả ấ ả  

h i nh  ch t th i không nguy h i.ạ ư ấ ả ạ

B n ch a ch t th i nguy h i không đồ ứ ấ ả ạ ược ho c đặ ược dán nhãn không đúng quy cách 

và đ  h , có th  b c h i và phát tán vào môi trể ở ể ố ơ ường xung quanh

Ch t th i đấ ả ược kê khai không hoàn ch nh, m t h  s  l u hay các lo i ch ng t  vỉ ấ ồ ơ ư ạ ứ ừ ề 

vi c chôn l p ch t th i.ệ ấ ấ ả

Nh ng b n ch a ch t nguy h i đữ ồ ứ ấ ạ ượ ưc l u tr  h n 90 ngày.ữ ơ

Thông tin v  ngày b t đ u tích lũy ch t th i và nh ng chi ti t c n thi t khác dánề ắ ầ ấ ả ữ ế ầ ế  trên b n ch a b  th t l c hay không đ y đ ồ ứ ị ấ ạ ầ ủ

N p ph u trên các b n ch a ch t nguy h i đắ ể ồ ứ ấ ạ ược m  tr ng không đ y l i.ở ố ậ ạ

Nh ng b n ch a ch t l ng d  cháy không đữ ồ ứ ấ ỏ ễ ượ ộc c t, gi  ch t xu ng đ t.ữ ặ ố ấ

Nh ng đi m đ  d n ch t th i không đữ ể ể ồ ấ ả ược b o qu n, không có s  ngăn cách thíchả ả ự  

h p đ i v i nh ng ch t th i không tợ ố ớ ữ ấ ả ương thích khác, kho ng cách gi a nh ng l i điả ữ ữ ố  

ch t h p, chi u cao không đ m b o an toàn.ậ ẹ ề ả ả

Người qu n lý các khu v c tích lũy ch t nguy h i không đả ự ấ ạ ược phân công chính th cứ  

và đào t o chính quy.ạ

Báo cáo ki m tra hàng tu n v  đi m tích lũy ch t th i nguy h i không s n sàng,ể ầ ề ể ấ ả ạ ẵ  

ho c làm không đ y đ , ho c b  th t l c.ặ ầ ủ ặ ị ấ ạ

Các thi t b  và v t li u  ng c u kh n c p t i n i ch a ch t nguy h i không có s nế ị ậ ệ ứ ứ ẩ ấ ạ ơ ứ ấ ạ ẵ  

ho c không đ t tiêu chu n an toàn.ặ ạ ẩ

K  ho ch đ i phó v i tình hu ng b t ng  không đế ạ ố ớ ố ấ ờ ượ ậc l p s n ho c không duy trìẵ ặ  

t i các đi m tích lũy ch t nguy h i.ạ ể ấ ạ

Quy n l i c ng đ ngề ợ ộ ồ

Không l p báo cáo v  tình tr ng kho l u tr , các lo i hóa ch t l u tr  cho chínhậ ề ạ ư ữ ạ ấ ư ữ  

ph , chính quy n đ a phủ ề ị ương và các c  quan ch c năng có liên quan.ơ ứ

Hàng năm không l p báo cáo hóa ch t nguy h i t n kho.ậ ấ ạ ồ

Trang 29

Các m u báo cáo xu t kho các hóa ch t đ c h i không đẫ ấ ấ ộ ạ ược n p cho c  quan ch cộ ơ ứ  năng vào trước ngày quy đ nh.ị

S c kh e công nhân và nh ng thông tin v  ch t nguy h iứ ỏ ữ ề ấ ạ

Ranh gi i ô nhi m nh ng lo i hóa ch t nguy h i t i hi n trớ ễ ữ ạ ấ ạ ạ ệ ường không được qu nả  

lý t t b ng h  s  văn b n đ i v i m i công nhân có th  ch u tác đ ng.ố ằ ồ ơ ả ố ớ ọ ể ị ộ

Không có h  s  l u tr  v  m c đ  ô nhi m ti ng  n.ồ ơ ư ữ ề ứ ộ ễ ế ồ

Vi c đo lệ ường ti ng  n theo đ nh k  không đế ồ ị ỳ ược làm thường xuyên

Chương trình b o v  h  hô h p không đả ệ ệ ấ ược ho ch đ nh b ng văn b n.ạ ị ằ ả

Bình dưỡng khí dùng c p c u không đấ ứ ược b o qu n, ki m tra hay l u tr  m t cáchả ả ể ư ữ ộ  đúng đ n.ắ

Nhãn c nh báo, nhãn xác đ nh không đả ị ược dán trên b n ch a ch t nguy h i   n iồ ứ ấ ạ ở ơ  

l u tr ư ữ

Không có h  th ng ki m tra m c tác đ ng lên t ng cá nhân do ô nhi m tia phóngệ ố ể ứ ộ ừ ễ  

x ạ

B ng k  ho ch thông tin v  ch t nguy h i không đ y đ  ho c đã quá h n, khôngả ế ạ ề ấ ạ ầ ủ ặ ạ  

b  sung k p th i nh ng thay đ i trong ho t đ ng, s  d ng và qu n lý.ổ ị ờ ữ ổ ạ ộ ử ụ ả

Không đ a ra k t qu  khám s c kh e công nhân đúng th i h n.ư ế ả ứ ỏ ờ ạ

B ng d  li u an toàn không đ y đ  các lo i hóa ch t hi n h u và h  s  l u cácả ữ ệ ầ ủ ạ ấ ệ ữ ồ ơ ư  

b ng này không đả ược b o qu n   nh ng n i mà công nhân có th  tham kh o dả ả ở ữ ơ ể ả ễ dàng

Không th c hi n vi c hu n luy n cho công nhân thông tin v  ch t nguy h i.ự ệ ệ ấ ệ ề ấ ạ

An toàn cho người lao đ ng

H  s  và gi y ch ng nh n đ i v i nh ng ngồ ơ ấ ứ ậ ố ớ ữ ười đã được hu n luy n s  c p c uấ ệ ơ ấ ứ  không có s n khi ki m tra.ẵ ể

H  th ng thông gió không đệ ố ược b o dả ưỡng thường xuyên, t c đ  l u thông khíố ộ ư  không được ki m tra đ u, h  th ng l c b i cũng không để ề ệ ố ọ ụ ược thay đ i theo quyổ  

đ nh.ị

Đ  che ch n các lo i đ ng c  đã b  m t ho c có mà không phù h p.ồ ắ ạ ộ ơ ị ấ ặ ợ

C n c u ho t đ ng trên cao và các thi t b  nâng không đầ ẩ ạ ộ ế ị ược dán nhãn và quy đ nhị  

tr ng lọ ượng làm vi c an toàn.ệ

Nước u ng

Gi y phép s  d ng nấ ử ụ ước ch a đư ược c p ho c ngu n nấ ặ ồ ước s  d ng không đ mử ụ ả  

b o tiêu chu n v  sinh nh  là ngu n c p nả ẩ ệ ư ồ ấ ước u ng.ố

Trang 30

Nhân viên v n hành nhà máy x  lý nậ ử ước không được đào t o bài b n, ho c khôngạ ả ặ  

có gi y ch ng nh n kh  năng làm vi c tấ ứ ậ ả ệ ương  ng.ứ

T t c  các thông s  yêu c u đ i v i nấ ả ố ầ ố ớ ước u ng (ví d  n ng đ  nitrát, flo, vi khu nố ụ ồ ộ ẩ  sinh h c, bùn, ch t phóng x , đ  pH…) không đọ ấ ạ ộ ược qu n lý và đo lả ường đ nh k ị ỳ

H  th ng bình ch a nệ ố ứ ước u ng không đố ược ki m tra và v  sinh thể ệ ường xuyên (l uư  

ý tình tr ng m t s  công ty thạ ộ ố ường l y m u nấ ẫ ước u ng ki m tra trong bình nố ể ướ  c,

mà không quan tâm đ n thi t b  nóng – l nh ho c các v t d ng ch a đ ng khác) .ế ế ị ạ ặ ậ ụ ứ ự

Nh ng gì vữ ượt quá tiêu chu n nẩ ước u ng t i thi u không đố ố ể ược báo lên c  quanơ  

ch c năng trong th i gian quy đ nh (c a lu t pháp ho c theo quy đ nh n i b  côngứ ờ ị ủ ậ ặ ị ộ ộ  ty)

Trang 31

Ch ươ ng  3

KIÊM TOAN H  TH NG QU N LÝ MÔI TR ̉ ́ Ệ Ố Ả ƯỜ NG  

THEO ISO 14000

3.1. T ng quan v  ISO 14000 ổ ề  

S  ra đ i cua ISO 14000 ự ờ ̉

Do nhu câu vê quan ly va bao vê môi tr̀ ̀ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ương, giam thiêu ô nhiêm ngay cang tr̀ ̉ ̉ ̃ ̀ ̀ ở thanh b c thiêt đôi v i nhiêu quôc gia trên thê gi i, môt loat cac tiêu chuân kiêm toaǹ ứ ́ ́ ớ ̀ ́ ́ ớ ̣ ̣ ́ ̉ ̉ ́ môi trương đa đ̀ ̃ ược ap dung không băt buôc ma chi co tinh h́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ương dân th c hiên. Nhiêú ̃ ự ̣ ̀ 

nươc đa xây d ng cac tiêu chuân quôc gia cho hê thông quan ly môi tŕ ̃ ự ́ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ́ ương (EMS) nh̀ ư BS7750 cua Anh, Quan ly sinh thai va l̉ ̉ ́ ́ ̀ ược đô kiêm đinh EMAS (Eco Mnagement &̀ ̉ ̣  Audit Scheme) cua Liên hiêp Châu Âu. Ngoai ra, môt sô n̉ ̣ ̀ ̣ ́ ươc khac cung xây d nǵ ́ ̃ ự  

nh ng chữ ương trinh xêp hang, dan nhan môi tr̀ ́ ̣ ́ ̃ ương cho san phâm cua minh. ̀ ̉ ̉ ̉ ̀

Nh ng nô l c cua cac nữ ̃ự ̉ ́ ươc nêu trên trong viêc xây d ng môt hê thông tiêu chuâń ̣ ự ̣ ̣ ́ ̉  cho kiêm toan đa thu đ̉ ́ ̃ ược môt sô kêt qua tôt đep ḅ ́ ́ ̉ ́ ̣ ươc đâu. Tuy nhiên, s  phat triêń ̀ ự ́ ̉  rông rai cac tiêu chuân khac nhau trên toan thê gi i vê hê thông quan ly môi tṛ ̃ ́ ̉ ́ ̀ ́ ớ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ương,̀  kiêm đinh môi tr̉ ̣ ương va cac qua trinh bao vê môi tr̀ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ương khac co thê lam gia tăng chì ́ ́ ̉ ̀  phi hoat đông cua cac doanh nghiêp va lam cho hoat đông ngoai th́ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ương trong bôi canh́ ̉  

co quan tâm đên môi tŕ ́ ương cang tr  nên ph c tap.̀ ̀ ở ứ ̣

Vi vây, đê điêu chinh va cai thiên hoat đông kiêm toan môi tr̀ ̣ ̉ ̀ ̉ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ương, lam cho công̀ ̀  tac quan ly môi tŕ ̉ ́ ương cua cac c  quan trên toan thê gi i co hiêu qua, co năng l c và ̉ ́ ơ ̀ ́ ớ ́ ̣ ̉ ́ ự ̀ 

tương đông v i nhau h n, cân phai co môt hê thông tiêu chuân duy nhât va chung chò ớ ơ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀  toan thê gi i. Đo la nguyên nhân hinh thanh tô ch c ISO cung nh  viêc xây d ng ISÒ ́ ớ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ứ ̃ ư ̣ ự  14000

Cac tiêu chuân vê quan ly môi tŕ ̉ ̀ ̉ ́ ương nhăm cung câp cho cac tô ch c nh ng yêù ̀ ́ ́ ̉ ứ ữ ́ 

tô cua môt hê thông quan ly môi tŕ ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ương co hiêu qua, co thê h p nhât v i cac yêu câù ́ ̣ ̉ ́ ̉ ợ ́ ớ ́ ̀ quan ly khac, nhăm hô tr  cho cac tô ch c v a đat đ̉ ́ ́ ̀ ̃ ợ ́ ̉ ứ ừ ̣ ược muc tiêu môi tṛ ương, v a muc̀ ừ ̣  tiêu kinh tê cua ho. Tuy nhiên, nh ng tiêu chuân nay không đ́ ̉ ̣ ữ ̉ ̀ ược s  dung nhăm mucử ̣ ̀ ̣  đich đê tao ra hang rao th́ ̉ ̣ ̀ ̀ ương mai phi thuê quan hoăc thay đôi trach nhiêm phap ly cuạ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ́ ̉  môt tô ch c. ̣ ̉ ứ

S  l ơ ượ c vê ISO 14000̀

ISO 14000 la hê thông tiêu chuân cho ca  ̀ ̣ ́ ̉ ̉ qua trinh́ ̀   quan ly va cai thiên môỉ ́ ̀ ̉ ̣  

trương, ch  kkhông phai la đôi v i nh ng ̀ ứ ̉ ̀ ́ ớ ữ tac đônǵ ̣  Vi thê, ISO 14000 không quy đinh̀ ́ ̣  

nh ng tac đông đôi v i môi trữ ́ ̣ ́ ớ ương ma môt doanh nghiêp cân tuân thu, no mô ta nh ng̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ư  ̃

Trang 32

đ n nguyên cua môt hê thông ma doanh nghiêp đo cân xây d ng đê đat đơ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ự ̉ ̣ ược muc đicḥ ́  bao vê môi tr̉ ̣ ương cua minh.̀ ̉ ̀

Trong hê thông ISO 14000, môt sô tiêu chuân đa áp dung trong th c ti n va môṭ ́ ̣ ́ ̉ ̃ ̣ ự ễ ̀ ̣  

sô khac đang hinh thanh. Tuy nhiên, m t cách ph  bi n trong các doanh nghi p ho c ć ́ ̀ ̀ ộ ổ ế ệ ặ ơ 

s  s n xu t kinh doanh, bao g m c  CBTP ch  y u là ISO 14001 ­ Hê thông quan lyở ả ấ ồ ả ủ ế ̣ ́ ̉ ́ môi trương – Các yêu c u va h̀ ầ ̀ ương dân s  dung. Ngoài ra, ISO 14000 không ch  có cáć ̃ ử ̣ ỉ  tiêu chu n áp d ng cho h  th ng qu n lý ho c dùng đ  đánh giá t  ch c, mà còn baoẩ ụ ệ ố ả ặ ể ổ ứ  

g m các tiêu chu n áp d ng cho quá trình và s n ph m, đồ ẩ ụ ả ẩ ượ ấc c u trúc theo s  đ  hìnhơ ồ  3.1

3.2. Tiêu chu n ISO 14001  

ISO 14001­ Hê thông quan ly môi tṛ ́ ̉ ́ ương – Các yêu c u va h̀ ầ ̀ ương dân s  dung lá ̃ ử ̣ ̀ tiêu chu n dung đê áp d ng và đánh giá ch ng nh n hê thông quan ly môi trẩ ̀ ̉ ụ ứ ậ ̣ ́ ̉ ́ ươ  ng̀(EMS) cua đ n v  s n xu t b ng ho t đ ng đánh giá đ c l p t  bên th  3 là các c̉ ơ ị ả ấ ằ ạ ộ ộ ậ ừ ứ ơ quan ch ng nh n (CB). Ngoài ra, cac tiêu chuân con lai đêu nhăm muc đich hứ ậ ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ương dân,́ ̃  hoăc nêu co liên quan đên s  kiêm tra cua bên th  3 thi chi m i la d  ki n.̣ ́ ́ ́ ự ̉ ̉ ứ ̀ ̉ ớ ̀ ự ế

Nh  vây, ISO 14001 la tiêu chuân quy đinh cac yêu câu c  ban cua môt hê thôngư ̣ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ́  quan ly môi tr̉ ́ ương. Đo la tiêu chuân ma doanh nghiêp se ap dung, t  công bô se tuâǹ ́ ̀ ̉ ̀ ̣ ̃ ́ ̣ ự ́ ̃  theo hoăc dung đê đăng ky ch ng nh n v i bên th  3.̣ ̀ ̉ ́ ứ ậ ớ ứ

Đa nh gia  ta c ́ ́ ́

trong tiêu chuân san phâm̉ ̉ ̉

Câ p nha n ́ ̃môi trường

Kiêm toa n ̉ ́Môi 

trường 

Đa nh gia  San phâm & Qua  tri nh́ ́ ̉ ̉ ́ ̀

Đa nh gia  tô ́ ́ ̉

ch cứ

Hình 3.1­ Hê thô ng ISO 14000 & ca c tiêu chuân v  môi tṛ ́ ́ ̉ ề ường 

Trang 33

a) Thi t l p, th c hi n, duy trì và c i ti n m t h  th ng qu n lý môi trế ậ ự ệ ả ế ộ ệ ố ả ường;b) T  b o đ m s  phù h p c a mình v i chính sách môi trự ả ả ự ợ ủ ớ ường đã công b ;ốc) Ch ng minh s  phù h p đó v i tiêu chu n này, b ng cách:ứ ự ợ ớ ẩ ằ

đ i phiên b n hi n hành, ISO 14001:2004/Cor.1:2009 (ho c TCVN ISO 14001:2010).ờ ả ệ ặ

3.2.2. Cac thuât ng  va đinh nghia c  ban trong ISO 14001 ́ ̣ ư ̃ ̀ ̣ ̃ ơ ̉

Chuyên gia đánh giá: Ng i có năng l c đ  ti n hành m t cu c đánh giáườ ự ể ế ộ ộ  

Ngày đăng: 16/05/2020, 02:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w