Bài giảng Cơ học lý thuyết - Tĩnh học - Chương 4: Cân bằng của một vật rắn cung cấp cho người học các kiến thức: Điều kiện cân bằng của 1 vật rắn, các dạng liên kết và phản lực liên kết trong mặt phẳng cũng như trong không gian,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Khoa Công nghệ Cơ khí
CHƯƠNG IV:
Cân bằng của một vật rắn
Thời lượng: 6 tiết
Trang 2Mục tiêu của bài học
Trang 3Điều kiện cân bằng của 1 vật rắn
Trang 4Giới thiệu về liên kết của 1 vật rắn
f
F
Trang 5Giới thiệu về liên kết của 1 vật rắn
X Y
Trang 7y A
Trang 8Liên kết – Phản lực liên kết 2D Dạng liên kết Minh họa – dẫn chứng
Trang 9Liên kết – Phản lực liên kết 2D Dạng liên kết Minh họa – dẫn chứng
Có 2 thành phần phản lực liên kết theo phương
vuông góc với bề mặt tiếp xúc là N và tiếp tuyến với
bề mặt tiếp xúc là F Hợp của chúng sẽ là phản lực R
Trang 11Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Dạng liên kết
Chỉ có 1 thành phần phản lực liên
kết theo phương vuông góc với
thanh trượt hoặc rãnh Ay
Trang 12Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Dạng liên kết Phản lực liên kết
Chỉ có 1 thành phần phản lực liên kết theo phương vuông góc với rãnh Ay
Trang 13Liên kết – Phản lực liên kết 2D Dạng liên kết Minh họa – dẫn chứng
Chỉ có 1 thành phần lực căng dọc
theo chiều dài sợi dây hướng từ
điểm nút buộc đến điểm treo
dây cố định là T
Trang 14Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Dạng liên kết
Chỉ có 1 thành phần lực căng theo
phương tiếp tuyến với sợi dây
hướng từ điểm buộc nút vật đến
phía điểm treo dây cố định là T
Trang 15Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Cho trọng lượng riêng của dây AB với chiều dài l là w Tính:
1 Phản lực mà dây tác dụng vào 2 điểm buộc nút cố định A
Trang 16Liên kết – Phản lực liên kết 2D Dạng liên kết Minh họa – dẫn chứng
Chỉ có 1 thành phần lực ứng lực là S dọc
theo chiều dài thanh hướng từ bản lề nút
đến điểm bản lề treo cố định hoặc ngược
lại, tùy vào sự kéo hay nén của thanh
Trang 17Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Dạng liên kết
Chỉ có 1 thành phần lực ứng lực là S dọc
theo đường thẳng hướng từ bản lề nút
đến điểm bản lề treo cố định hoặc ngược
lại, tùy vào sự kéo hay nén của thanh
Trang 18Liên kết – Phản lực liên kết 2D Dạng liên kết Minh họa – dẫn chứng
Có 2 thành phần Fx và Fy là 2 ẩn.
Hoặc 2 ẩn có thể là hợp của chúng
cho ra F với góc φ hợp bởi F với
phương ngang
Trang 19Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Dạng liên kết Phản lực liên kết
Chỉ có 2 thành phần phản lực liên kết A x và A y
Trang 20Dạng liên
Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Trang 21Liên kết – Phản lực liên kết 2D Dạng liên kết Minh họa – dẫn chứng
Có 3 thành phần phản lực liên kết:
- Hoặc là (A x , A y , M A)
- Hoặc là (F A , φ, M A)
Trang 22Liên kết – Phản lực liên kết 2D Dạng liên kết Minh họa – dẫn chứng
Có 2 thành phần phản lực: 1 là lực
vuông góc với thanh/rãnh A y, 2 là
mômen của ngàm M A.
Trang 23Nếu 2 bánh răng đều được cố định trên các trục của mình thì áp lực N không đáng kể.
Nếu 1 trong 2 bánh răng không
được cố định thì cần tính đến
áp lực
Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Trang 24T T
Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Trang 26Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Trang 27M t – Mômen xoắn [N.m]
θ – góc xoắn [rad]
k t – độ cứng lò xo [N.m/rad]
Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Trang 28Liên kết – Phản lực liên kết 2D
Trang 29Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Trang 30Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
20 lb
1.5 in.
Trang 31Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Trang 32Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Trang 33Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Trang 34Vẽ sơ đồ vật thể tự do – thực hành
Trang 35Vẽ sơ đồ vật thể tự do – thực hành
Trang 36Vẽ sơ đồ vật thể tự do – thực hành
Trang 37Vẽ sơ đồ vật thể tự do – thực hành
Trang 38Vẽ sơ đồ vật thể tự do – thực hành
Trang 39Vẽ sơ đồ vật thể tự do – thực hành
Trang 40Vẽ sơ đồ vật thể tự do – thực hành
Trang 41Vẽ sơ đồ vật thể tự do – thực hành
Trang 42Xác định phản lực liên kết
Áp dụng điều kiện này khi các lực và mômen ngẫu lực tác dụng vào vật rắn nằm trong một mặt phẳng
Trang 43Xác định phản lực liên kết
(x’ và y’ không song song)
(x’ không vuông góc với AB)
(A, B, C không thẳng hàng)
Trang 44Xác định phản lực liên kết
Trang 45được thẳng hàng)
(A không trùng O, ngoài ra:
x’ không được vuông góc
với OA)
Trang 47Cân bằng của vật chịu 2 lực tác dụng
Nếu 1 vật rắn chịu 2 lực tác dụng vào 2 điểm phân biệt A
và B và nằm ở trạng thái cân bằng thì 2 lực FA, FB phải
chiều nhau
Trang 48Cân bằng của vật chịu 2 lực tác dụng
Trang 49Cân bằng của vật chịu 3 lực tác dụng
Nếu 1 vật rắn chịu 3 lực không song song tác dụng vào 3
lực ấy phải đồng quy tại 1 điểm O và có hợp lực bằng 0
Ví dụ
Trang 50Cân bằng của vật chịu 3 lực tác dụng
Định lý 3 lực đồng quy có ý nghĩa khi biết rõ điểm đặt
A+phương+chiều+độ lớn của 1 trong 3 lực, biết được điểm
đặt B+phương của lực thứ 2, điểm đặt C của lực thứ 3 ta sẽ tìm được chiều-độ lớn của lực thứ 2 và phương+chiều+độ lớn của lực thứ 3 với các bước sau:
• Vẽ phương của 2 lực đã biết, chúng giao nhau tại O
• Nối C và O ta có phương của lực thứ 3
• Dịch chuyển gốc của lực đã biết toàn phần (FA) về O
• Dựng lực –FA có gốc tại O
• Tại đỉnh của –FA vẽ đường // phương lực FB sẽ cắt phương
của FC tại C’, vẽ đường // phương lực FC sẽ cắt phương của
FB tại B’ Vậy OB’ = FB và OC’ = FC
• Dựa vào các định lý sin-cos xác định độ lớn 2 lực FB và FC
Trang 51Cân bằng của vật chịu 3 lực tác dụng
a
b
Trang 52Cân bằng của vật chịu 3 lực tác dụng
Trang 53Cân bằng của vật chịu 3 lực tác dụng
A là bản lề
CD là dây
Trang 54Cân bằng của vật chịu 3 lực tác dụng
A là bản lề
CB là dây
Trang 55Cân bằng của vật chịu 3 lực tác dụng
Có ma sát
Trang 56Cân bằng của vật chịu 3 lực tác dụng
x
Trang 57Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Trang 58Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Trang 59Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Trang 60Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Trang 62Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Máy dập thành phẩm có cấu tạo như hình vẽ Lực
đẩy F cho theo phương ngang chuyển thành lực dập
200 N tại C (không ma sát) Tính lực đẩy F và phản lực tại bản lề B
Trang 63Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Trống dùng để trộn vật liệu quay cùng chiều kđh dưới sự vận hành
của động cơ bánh răng A Trọng
lượng trống là 320 lb được giữ
bởi ổ trục B, vật liệu trộn có trọng lượng 140 lb với trọng tâm D Nếu bánh răng A ăn khớp vừa vặn
với bánh răng của trống, xác định
phản lực ở trục quay B và lực tiếp
tuyến bánh răng để vận hành máy Cho rằng máy quay với vận tốc ổn định và vật liệu trộn giữ nguyên hình dạng khối cùng vị trí như hình vẽ khi trống đang quay đều.
Trang 64Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Máy trộn vật liệu ở ví
dụ trước được cải biên sao cho trống quay được ăn khớp bánh răng với động cơ gắn
bánh răng A và đươc
đỡ bởi con lăn không
ma sát C Xác định các
phản lực liên kết ở khớp bánh răng và con
lăn C.
Trang 70Xác định phản lực liên kết – ví dụ
1 Xác định các phản lực mặt đất tác dụng lên 2 bánh xe của máy
nâng chuyển khi nâng vật m 2 lên vị trí như hình vẽ Máy có khối
lượng m 1 vơi trọng tâm đặt ở giữa.
2 Điều kiện chiều dài và góc nghiêng của cần trục nâng như thế
nào để cho máy không bị lật?
Trang 71Xác định phản lực liên kết – ví dụ
1 hầm gió dùng
để thí nghiệm
lực nâng L và lực đẩy D đối
với 1 mô hình máy bay Cơ cấu dầm đỡ gồm 1
bệ lăn với 1 lò
xo dài độ cứng
k=0.125 N/mm và 1 lò xo xoắn tại bản lề A với độ cứng
k t=50 N.m/rad Khi đo được độ nén δ và góc xoắn θ người
ta có thể tính được 2 lực L và D Trên hình là vị trí chưa biến
dạng (δ=0, θ=0) khi chưa có gió Vậy khi đo được δ=2.51
mm, θ=1.06° hãy tính các lực L và D của gió?
Trang 72Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Cần trục xiphông được cố định bởi
bản lề B cùng
thanh nhẹ AE Máy tời ở C có
nhiệm vụ tăng hoặc giảm lực kéo
P ở đầu cần trục Các ròng rọc D, F
G có bán kính 1 ft Xác định các phản lực liên kết khi lực P =
3 kip (1 kip = 1000 lb) và góc θ = 20°.
Trang 73Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Xác định các phản lực liên kết
Trang 74Xác định phản lực liên kết – ví dụ
Xác định các phản lực liên kết
Trang 79Các tình huống không cân bằng
Trang 82Các tình huống “phi tĩnh định” phẳng
Trang 83Các tình huống “phi tĩnh định” phẳng
Trang 84Các tình huống “phi tĩnh định” phẳng
D D
Dầm chữ I trọng lượng W = 1 kN được liên kết bản lề tại đầu A và treo giữ bởi 1 sợi dây cáp dài BC Ban đầu người ta nâng dầm lên vị trí nằm ngang thì ứng lực dây cáp BC bằng 0 Sau đó người ta thả dầm ra Hãy xác định các phản lực tại bản lề A và lực căng dây BC khi đó.
100 kN/m như hình bên phải thì sẽ làm được Cho rằng đầu B sẽ bị xoay 1 góc θ nhỏ quanh bản lề A Từ đó lực căng dây cáp BC sẽ trở
thành lực đàn hồi và sẽ có tác dụng tạo mômen cân bằng lại với
mômen do trọng lượng dầm W gây ra.
Trang 85Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Lực căng có hướng dọc sợi dây và làm dây căng
1 ẩn số
Trang 86Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Chỉ có 1 thành phần phản lực liên kết theo dọc theo phương nối 2 điểm đầu và cuối và có chiều làm dây căng.
Trang 87Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Phản lực vuông
phẳng nhẵn có hướng đi lên
1 ẩn số
Trang 88Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Chỉ có 1 thành phần phản lực liên kết theo phương thẳng đứng
Trang 89Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Phản lực bất kỳ trong không gian được tách ra 3 thành phần
3 ẩn số
Trang 90Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Ứng lực có phương nối 2 điểm khớp cầu
1 ẩn số
Trang 91Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Phản lực có 2 hướng y và z
2 ẩn số
Trang 92Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Phản lực có 4 thành phần 2 lực Fy, Fz và 2 mômen My và Mz
4 ẩn số
Trang 93Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Trang 94Liên kết – Phản lực liên kết 3D
5 ẩn số
Trang 95Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Trang 96Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Phản lực có 5 thành phần 2 lực Fy, Fz và 3 mômen Mx, My, Mz
5 ẩn số
Trang 98Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Phản lực có 6 thành phần 3 lực F x , F y , F z và 3 mômen M x , M y , M z
6 ẩn số
Trang 99Liên kết – Phản lực liên kết 3D
Trang 100Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Trang 101Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Trọng lượng các thanh OB, BC,
CD là 50 lb, 30 lb, 20 lb và của vật D là 200 lb Vẽ SĐVTTD.
Trang 102Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Trọng lượng nắp thùng 15 lb Vẽ SĐVTTD của nắp thùng.
Trang 103Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Khối lượng vật B và dầm lần lượt là 50 kg và 25 kg Vẽ SĐVTTD của dầm.
Trang 104Vẽ sơ đồ vật thể tự do – ví dụ
Chiếc nưa EFG có thể trượt và xoay ở
trên và quanh trục AB nhờ con trượt
Trang 105Xác định phản lực liên kết – 3D
Trang 106Xác định phản lực liên kết – 3D
Trang 107Xác định phản lực liên kết – 3D
Trang 108Xác định phản lực liên kết – 3D
Trang 109 Lựa chọn trục nào mà khi chiếu lực hoặc mômen tìm
được ngay 1 trong các ẩn số, hạn chế PT ấy có 2 ẩn trở
Trang 110Xác định các phản lực liên kết – 3D
Tìm phản lực liên kết tại ngàm A của trục như hình vẽ.
Trang 111Xác định các phản lực liên kết – 3D
Khối lượng vật thanh thép AB
là 200 kg Xác định các phản
lực liên kết tại A và B.
Trang 112Xác định các phản lực liên kết – 3D
Trang 113Xác định các phản lực liên kết – 3D
Tấm bản đồng chất chữ nhật trọng lượng
G được giữ bởi 6 thanh không trọng lượng nơi 2 đầu bản
lề Dọc theo cạnh tấm bản tác dụng các lực
F1 và F2 Hãy xác định nội lực trong các thanh (thứ nguyên kN) Kích thước trong đơn vị [m].
Trang 114Xác định các phản lực liên kết – 3D
Giá đỡ đồng chất nằm
ngang trọng lượng G có điểm A đặt trong gối
cầu và được cố định bởi
2 thanh thẳng không trọng lượng liên kết bản
lề tại các đầu (thanh 1 nằm ngang, thanh 2
nằm dọc) và cột trụ BE Đặt 1 lực F hướng dọc
theo 1 trong các cạnh của giá đỡ Xác định các phản lực liên kết (thứ nguyên kN) Kích thước cho trong đơn vị [m].
Trang 115Xác định các phản lực liên kết – 3D
Tìm áp lực N và các PLLK tại bệ A, B của trục Lực cho trong
đơn vị N, các kích thước cho trong đơn vị cm.
Trang 118Các tình huống “phi tĩnh định” phẳng
1 6 phương trình
2 < 6 ẩn số
3 Vật có thể cân bằng mà cũng có thể thành cơ cấu
chuyển động (tùy vào tải trọng)
Trang 119Các tình huống “phi tĩnh định” phẳng
1 6 phương trình
2 6 ẩn số
3 Vật có thể cân bằng mà cũng có thể thành cơ cấu
chuyển động (tùy vào tải trọng)
Trang 120Các tình huống “phi tĩnh định” phẳng
1 6 phương trình
2 > 6 ẩn số
3 Vật có thể cân bằng mà cũng có thể thành cơ cấu
chuyển động (tùy vào tải trọng)
Trang 121Câu chuyện dài như tiếng võng đưa
Đêm nằm – bên ngoại – cuộc đời xưa
Bài học đầu tiên: nhân, lễ, nghĩa…
Đã mở lòng con những sớm trưa.
Lê Vũ Hùng