1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán tài chính - Chương 3: Hàm nhiều biến

111 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán tài chính - Chương 3: Hàm nhiều biến cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm hàm hai biến, tập xác định hàm hai biến, khái niệm hàm ba biến, đồ thị hàm một biến, hàm nhiều biến trong kinh tế,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

HÀM

Trang 2

KHÁI NIỆM HÀM HAI BIẾN

Định nghĩa: Cho không gian:

Trang 3

KHÁI NIỆM HÀM HAI BIẾN

Mỗi cặp (x,y)∈ tương ứng với một số thực z

x, y là các biến độc lập; z là biến phụ thuộc

Trang 4

TẬP XÁC ĐỊNH HÀM HAI BIẾN

Khái niệm Tập xác định của hàm số là tập hợp tất cả các

cặp (x,y) sao cho giá trị biểu thức f(x,y) là số thực

Ví dụ 1 Với D = ¡ 2 và f x y( , )  x3  x2  xy.

Miền xác định của hàm số là cả không gian ¡ 2

Ứng với cặp số ( , )x y  (2, 1)  D, ta có zf (2, 1)   23   ( 1)2  2.( 1)   5

Ứng với cặp số ( , )x y  (3, 2) D, ta có zf (3,2)  33  22  3.2  29.

Ví dụ 2 Với mỗi hàm số sau, tìm f(3,2) và miền xác định

Trang 7

KHÁI NIỆM HÀM BA BIẾN

Định nghĩa: Cho không gian:

Ánh xạ:

Được gọi là hàm ba biến xác định trên tập hợp D

Mỗi cặp (x,y,z)∈ tương ứng với một số thực u

x, y, z là các biến độc lập; u là biến phụ thuộc

Tập xác định của hàm số là tập hợp tất cả các cặp (x,y,z) sao cho giá trị biểu thức f(x,y,z) là số thực.

Trang 8

ĐỒ THỊ.

Định nghĩa Nếu f là hàm hai biến với miền xác định D thì

đồ thị của f là tập hợp tất cả các điểm (x,y,z) sao cho

Trang 9

ĐỒ THỊ HÀM MỘT BIẾN

Trang 10

ĐỒ THỊ HÀM NHIỀU BIẾN

  2

f x yx yy

Trang 11

ĐỒ THỊ HÀM NHIỀU BIẾN

  2 2

,

f x yxy

Trang 12

ĐỒ THỊ HÀM NHIỀU BIẾN

f x yxxy

Trang 13

ĐỒ THỊ HÀM NHIỀU BIẾN

   2  2 2

f x yxe 

Trang 14

HÀM NHIỀU BIẾN TRONG KINH TẾ

a) Hàm sản xuất

b) Hàm tổng chi phí, tổng doanh thu, tổng lợi nhuậnc) Hàm lợi ích

d) Hàm cung, hàm cầu

Trang 16

GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC

Định nghĩa Hàm số hai biến f liên tục tại (a,b) nếu

Hàm số f liên tục trên D nếu liên tục tại mọi điểm (a,b) trên D.

Trang 18

ĐẠO HÀM RIÊNG

Cho hàm hai biến z=f(x,y) xác định trên tập D.

Xem y như hằng số ta được hàm một biến theo x

Lấy đạo hàm của hàm số này ta được đạo hàm riêng theo biến x.

Tương tự ta được đạo hàm riêng theo biến y

Trang 19

ĐẠO HÀM RIÊNG

Đạo hàm riêng của hàm f(x,y) tại điểm (x0,y0)

Lấy đạo hàm riêng theo biến nào thì xem biến còn lại nhưhằng số và tiến hành lấy đạo hàm như hàm 1 biến

f f

Trang 20

-VÍ DỤ 4.

Cho hàm số

Đạo hàm riêng theo x (xem y là hằng số)

Đạo hàm riêng theo y (xem x là hằng số)

Trang 21

VÍ DỤ 5.

Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:

Với hàm nhiều hơn hai biến ta làm tương tự

Trang 22

ĐẠO HÀM RIÊNG CẤP CAO

Đạo hàm riêng của các đạo hàm riêng cấp 1 gọi là ĐHR

Trang 25

VÍ DỤ 8.

Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của hàm số:

Hỏi:

- Hàm 2 biến có bao nhiêu ĐHR cấp 2?

- Hàm n biến có bao nhiêu ĐHR cấp 2?

- Thứ tự lấy ĐHR có ảnh hưởng đến kết quả???

Trang 26

ĐẠO HÀM RIÊNG CẤP CAO

Định lý Clairaut Giả sử hàm f được xác định trên đĩa D chứa

điểm (a,b) Nếu các hàm số à liên tục trên D thì:

Trang 27

VÍ DỤ 9.

Tìm ma trận Hess của hàm ba biến sau

Sinh viên kiểm tra lại kết quả dưới đây

Trang 28

VI PHÂN TOÀN PHẦN HÀM NHIỀU BIẾN

Cho hàm hai biến f(x,y) có các đạo hàm riêng f’x; f’y

Trang 32

CỰC TRỊ HÀM NHIỀU BIẾN

Cuc dai

Cuc tieu

Trang 33

KHÔNG PHẢI CỰC TRỊ (SADDLE POINT)

Trang 34

CỰC TRỊ HÀM HAI BIẾN_CỰC ĐẠI

Khái niệm: cho hàm hai biến z=f(x,y) xác định trên D

Xét điểm M0(x0; y0) ∈

Nếu tại các điểm M(x,y) nằm quanh M0 và M≠ M0 ta có:

Thì M0 gọi là điểm cực đại của hàm số

Trang 35

CỰC ĐẠI HÀM HAI BIẾN

Trang 36

CỰC TRỊ HÀM HAI BIẾN_CỰC TIỂU

Khái niệm: cho hàm hai biến z=f(x,y) xác định trên D

Xét điểm M0(x0; y0) ∈

Nếu tại các điểm M(x,y) nằm quanh M0 và M≠ M0 ta có:

Thì M0 gọi là điểm cực tiểu của hàm số

Trang 37

CỰC TIỂU HÀM HAI BIẾN

Trang 39

CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN

Một cách tương tự ta định nghĩa cực đại, cực tiểu củahàm nhiều biến

Cho hàm nhiều biến f(x1,x2,…,xn) xác định và có các đạohàm riêng theo tất cả các biến độc lập trong D

Trang 40

ĐIỀU KIỆN CẦN

Nếu hàm số f(x1,x2,…,xn) xác định và có các đạo hàm riêng theo tất cả các biến độc lập trong D và đạt cực trị (cực đại hoặc cực tiểu) tại điểm

Trang 42

ĐIỀU KIỆN ĐỦ CỦA CỰC TRỊ

Giả sử

là điểm dừng của hàm số f(x1,x2,…,xn) và tại điểm đó hàm

số có tất cả các đạo hàm riêng cấp hai liên tục

Trang 44

M Muốn có được kết luận ta phải sử dụng phương phápkhác.

iv) Trong các trường hợp khác thì M không phải là điểmcực trị

Trang 45

ÁP DỤNG CHO HÀM 2 BIẾN

Ma trận Hess hàm 2 biến:

1

2 2

Trang 46

ÁP DỤNG CHO HÀM 2 BIẾN

i) Nếu A>0, ∆>0 thì M là điểm cực tiểu

ii) Nếu A<0, ∆>0 thì M là điểm cực đại

iii) Nếu ∆<0 thì M không là điểm cực trị

iv) Nếu ∆=0 thì chưa có kết luận

Trang 47

z z

Trang 51

CỰC TRỊ CÓ ĐIỀU KIỆN

Tìm cực trị của hàm số:

Với điều kiện:

Hướng dẫn Giải điều kiện, đưa về hàm 1 biếnNhưng nếu điều kiện phức tạp thì???

 ,  2

f x yxyx

8x  4y  120

Trang 52

CỰC TRỊ CÓ ĐIỀU KIỆN

Cho hàm số z=f(x,y) với ràng buộc ϕ(x,y)=0

Giả sử M(x0;y0) là điểm cực trị của hàm số z với ràng buộc trênthì tồn tại số λ sao cho:

Số λ được gọi là nhân tử Lagrange

Hàm số L(x,y, λ)=f(x,y)+ λϕ(x,y) được gọi là hàm số Lagrange

Trang 53

CỰC TRỊ CÓ ĐIỀU KIỆN

Ta viết lại phương trình đã cho dạng:

Trong đó: L(x,y, λ)=f(x,y)+ λϕ(x,y)

L

x y x

L

x y y

Trang 59

Giả sử f(x1,x2,…,xn) là hàm số liên tục trên D.

Sau đây là quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

trên D.

Trang 60

GTLN, GTNN (THAM KHẢO)

B1 Tìm các điểm nghi ngờ có cực trị của với điều kiện

ϕ(x1,x2,…,xn)=0

B2 Tìm các điểm dừng của f(x1,x2,…,xn) thuộc D.

B3 Giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của f trên D là giá trị lớn nhất

(nhỏ nhất) trong các giá trị của hàm tại các điểm tìm được ở trên

Trang 62

VÍ DỤ 19.

Miền D: 2 + 2 ≤ 1

Biên của miền D là 2 + 2 = 1

Bước 1 Tìm các điểm nghi ngờ có cực trị với điều kiện:

Bước 2 Tìm các điểm dừng thuộc D của hàm số

Bước 3 So sánh giá trị hàm số tại các điểm tìm được và

Trang 64

VÍ DỤ 19.

Giải tiếp hpt ta có 4 nghiệm

Như vậy có 4 điểm nghi ngờ có cực trị với điều kiện:

Đặt 4 điểm như sau:

Trang 68

KHÁI NIỆM HÀM ẨN

Trong nhiều trường hợp, mặc dù ta có thể chứng minh được rằng phương trình F(x,y)=0 xác định một hàm sốy=y(x) nhưng ta không thể biểu diễn y theo x một cáchtrực tiếp Trong trường hợp đó ta phải xét hàm số y giántiếp dưới dạng phương trình F(x,y)=0

Kí hiệu y=y(x) chỉ mang ý nghĩa hình thức để nói y là hàm

số của biến số x.

Trang 69

ĐẠO HÀM CỦA HÀM ẨN

Giả sử y=y(x) là hàm ẩn xác định bởi phương trìnhF(x,y)=0 Ta có:

( , ) ( )

( , )

F

x y x

y x

F

x y y

'

x x

y

F y

F

Trang 71

ỨNG DỤNG HÀM NHIỀU BIẾN TRONG KINH TẾ

Trang 73

HÀM TỔNG CHI PHÍ, TỔNG DOANH THU, TỔNG LỢI NHUẬN

Hàm tổng chi phí là hàm TC=TC(Q) nếu tính theo các yếu

tố sản xuất thì:

TC=WKK+WLL+C0trong đó WK là giá thuế một đơn vị vốn, WL là giá thuế

đơn vị lao động, C0 là chi phí cố định

Hàm tổng doanh thu là hàm TR=PQ=PQ(K,L) trong đó P làgiá thị trường của sản phẩm

Hàm tổng lợi nhuận là hàm TT=TR-TC

Trang 74

HÀM LỢI ÍCH

Người ta dùng biến lợi ích u để biểu diễn mức độ ưa

thích của người tiêu dùng đối với mỗi tổ hợp hàng hóatrong cơ cấu tiêu dùng Mỗi tổ hợp hàng hóa gọi là mộtgiỏ hàng Giả sử cơ cấu của người tiêu dùng có 3 mặthàng thì mỗi giỏ hàng là một bộ ba số thực (x,y,z) Hàmlợi ích cho tương ứng mỗi giỏ hàng với một giá trị duynhất u=u(x,y,z)

Trang 76

ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ GIÁ TRỊ CẬN BIÊN

Xét mô hình hàm kinh tế:

trong đó xi là các biến số kinh tế

Đạo hàm riêng của hàm w theo biến xi tại điểm M được

gọi là giá trị w – cận biên theo xi tại điểm đó

Ý nghĩa: biểu diễn lượng thay đổi giá trị của biến w khi

giá trị xi thay đổi 1 đơn vị trong điều kiện giá trị các biếnđộc lập còn lại không thay đổi

 1, 2, , n

Trang 77

GIÁ TRỊ CẬN BIÊN_HÀM SX

Xét hàm sản xuất: Q=f(K;L)

Các đạo hàm riêng:

được gọi tương ứng là hàm sản phẩm cận biên của tư

bản (MPK) và hàm sản phẩm cận biên của lao động (MPL) tại điểm (K, L)

Trang 79

VÍ DỤ 21.

Giả sử hàm sản xuất của một doanh nghiệp là:

trong đó K, L, Q là mức sử dụng tư bản, mức sử dụng lao

động và sản lượng hàng ngày Giả sử doanh nghiệp đó

đang sử dụng 16 đơn vị sản phẩm và 81 đơn vị lao độngtrong một ngày tức là K=16; L=81 Xác định sản lượng cậnbiên của tư bản và lao động tại điểm đó và giải thích ý nghĩa

1 3

4 4

20

QK L

Trang 80

GIÁ TRỊ CẬN BIÊN_HÀM LỢI ÍCH

Cho hàm lợi ích:

Đạo hàm riêng:

MUi gọi là hàm lợi ích cận biên của hàng hóa thứ i

Biểu diễn xấp xỉ lợi ích tăng thêm khi người tiêu dùng có

thêm một đơn vị hàng hóa thứ i trong điều kiện số đơn vị

các hàng hóa khác không thay đổi

Trang 81

VÍ DỤ 22.

Giả sử hàm tiêu dùng hàng ngày của một người tiêu dùngđối với 2 loại hàng hóa là

Trong đó x1, x2 là mức sử dụng hàng hóa 1 và hàng hóa 2, U

là lợi ích của người tiêu dùng hàng ngày

Giả sử người tiêu dùng đang sử dụng 64 đơn vị hàng hóa 1

và 25 đơn vị hàng hóa 2 trong một ngày Xác định lợi ích cậnbiên của các hàng hóa tại điểm đó và giải thích ý nghĩa

Trang 82

HỆ SỐ CO GIÃN RIÊNG

Cho hàm kinh tế w=f(x1,x2,…,xn)

Hệ số co giãn của của hàm w theo biến xi tại điểm M là số

đo lượng thay đổi tính bằng phần trăm của w khi xi thayđổi 1% trong điều kiện giá trị của các biến độc lập kháckhông đổi, được ký hiệu và xác định như sau:

Trang 83

VÍ DỤ 23.

Giả sử hàm cầu của hàng hóa 1 trên thị trường hai

hàng hóa có liên quan có dạng:

p1, p2: giá của hàng hóa 1, 2

a) Xác định hệ số co giãn của cầu theo giá p1 đối với

giá của hàng hóa đó tại (p1,p2)

b) Xác định hệ số co giãn của cầu theo giá p2 đối với

giá của hàng hóa thứ hai tại (p1,p2)

c) Xác định hệ số co giãn của cầu theo giá (p1,p2), và

cho biết ý nghĩa của tại điểm (20,30).

Trang 85

QUY LUẬT LỢI ÍCH CẬN BIÊN GIẢM DẦN

Xét hàm kinh tế hai biến số z=f(x,y)

là hàm cận biên của hàm kinh tế trên

Trang 86

QUY LUẬT LỢI ÍCH CẬN BIÊN GIẢM DẦN

Trong kinh tế học, quy luật lợi ích cận biên giảm dần nóirằng

Giá trị z – cận biên của biến x giảm dần khi x tăng và y

Trang 87

QUY LUẬT LỢI ÍCH CẬN BIÊN GIẢM DẦN

Trang 88

VÍ DỤ 24.

Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Cobb –

Douglas như sau:

Tìm điều kiện của α, β để hàm số trên tuân theo quy luậtlợi ích cận biên giảm dần

( , , 0)

Trang 91

HIỆU QUẢ THEO QUY MÔ SẢN XUẤT

Xét hàm sản xuất Q=f(K;L)

trong đó K, L là yếu tố đầu vào, Q là yếu tố đầu ra

Bài toán đặt ra là: Nếu các yếu tố đầu vào K, L tăng gấp m

lần thì đầu ra Q có tăng gấp m lần hay không ?

Ta tiến hành so sánh:

Trang 92

HIỆU QUẢ THEO QUY MÔ SẢN XUẤT

Nếu Q(mK; mL)>m.Q(K;L) thì hàm sản xuất có hiệu quả tăngtheo quy mô

Nếu Q(mK; mL)<m.Q(K;L) thì hàm sản xuất có hiệu quả giảmtheo quy mô

Nếu Q(mK; mL)=m.Q(K;L) thì hàm sản xuất có hiệu quả khôngđổi theo quy mô

Trang 93

HIỆU QUẢ CỦA QUY MÔ VỚI BẬC THUẦN NHẤT

Giả sử hàm sản xuất Q=f(K;L) là hàm thuần nhất cấp k.

+ Nếu k>1 thì hàm sản xuất có hiệu quả tăng theo quymô

+ Nếu k<1 thì hàm sản xuất có hiệu quả giảm theo quymô

+ Nếu k=1 thì hàm sản xuất có hiệu quả không đổi theoquy mô

Trang 95

CỰC TRỊ HÀM KINH TẾ – VÍ DỤ 27.

Một xí nghiệp sản xuất độc quyền 2 loại sản phẩm Biết

hàm cầu về 2 loại sản phẩm của xí nghiệp trong một đơn vịthời gian là:

và hàm tổng chi phí xét trong một đơn vị thời gian là

Tìm mức sản lượng để xí nghiệp có lợi nhuận tối đa

Trang 99

Giả sử Q là hàm sản xuất Cobb – Douglas dạng:

Ta tìm L, K để lợi nhuận đạt tối đa cho trường hợp w = 1,

Trang 100

VÍ DỤ 29.

Cho biết hàm lợi nhuận của một doanh nghiệp sản xuất 3 loại sản phẩm là:

Hãy tìm mức sản lượng Q1, Q2, Q3 để doanh nghiệp thu

được lợi nhuận tối đa

Trang 103

VÍ DỤ 31.

Một công ty độc quyền sản xuất một loại sản phẩm ở hai cơ sởvới hàm chi phí tương ứng là:

Q1, Q2 lần lượt là lượng sản xuất của cơ sở 1,2

Hàm cầu ngược về sản phẩm của công ty có dạng:

A) Xác định lượng sản phẩm cần sx ở mỗi cơ sở đề tối đa hóalợi nhuận

B) Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, hãy tính độ co giãncủa cầu theo giá

Trang 104

ĐÁP ÁN

A) Q1=600; Q2=1200

B) Hệ số co giãn của cầu theo giá: -13/6

Trang 105

VÍ DỤ 32.

Một doanh nghiệp có hàm sản xuất:

Giả sử giá thuê một đơn vị vốn là 6$, giá thuê một đơn vịlao động là 4$ Giá bán một sản phẩm là 2$

Tìm mức sử dụng vốn và lao động để lợi nhuận của

doanh nghiệp tối đa

Trang 106

VÍ DỤ 33.

Cho hàm lợi ích tiêu dùng đối với 2 loại hàng hóa:

(x là số đơn vị hàng hóa 1, y là số đơn vị hàng hóa 2; x>0,

y>0)

Giả sử giá các mặt hàng tương ứng là 2USD, 3USD và thunhập dành cho người tiêu dùng là 130USD Hãy xác địnhlượng cầu đối với mỗi mặt hàng để người tiêu dùng thuđược lợi ích tối đa

Trang 107

VÍ DỤ 34.

Một trung tâm thương mại có doanh thu phụ thuộc vào thời lượng

quảng cáo trên đài phát thanh (x phút) và trên đài truyền hình (y

phút) Hàm doanh thu:

Chi phí cho mỗi phút quảng cáo trên đài phát thanh là 1 triệu

đồng, trên đài truyền hình là 4 triệu đồng Ngân sách chi cho

quảng cáo là B=180 triệu đồng.

a) Tìm x, y để cực đại doanh thu.

b) Nếu ngân sách chi cho quảng cáo tăng 1 triệu đồng thì doanh thu cực đại tăng lên bao nhiêu ?

Trang 108

VÍ DỤ 35.

Một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q=40K0,75L0,25 trong

đó Q_sản lượng; K_vốn; L_lao động Doanh nghiệp thuêmột đơn vị vốn là 3$; một đơn vị lao động là 1$ Ngân

sách chi cho yếu tố đầu vào là B=160$

A) Với hàm sản xuất trên khi tăng quy mô sản xuất thì

hiệu quả thay đổi như thế nào? Nếu K tăng lên 1%; L tănglên 3% thì sản lượng tăng lên bao nhiêu % tại mỗi mức(K,L)?

Trang 109

VÍ DỤ 35.

B) Xác định mức sử dụng vốn và lao động để sản lượngtối đa Nếu tăng ngân sách chi cho yếu tố đầu vào 1$ thìsản lượng tối đa tăng lên bao nhiêu đơn vị?

C) Hàm số trên có tuân theo quy luật lợi ích cận biên

giảm dần hay không?

D) Xác định hàm sản lượng cận biên theo vốn, theo laođộng?

Trang 111

VÍ DỤ 36.

Một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q=K 0,4 L 0,3 (Q: sản lượng, K: vốn và L: lao động)

A) Hãy đánh giá hiệu quả của việc tăng quy mô sản xuất.

B) Giả sử thuê tư bản là 4$, giá thuê lai động là 3$ và doanh nghiệp tiến hành sản xuất với ngân sách cố định là 1050$ Hãy cho biết doanh nghiệp đó sử dụng bao nhiêu đơn vị tư bản và bao nhiêu đơn vị lao động thì thu được sản lượng tối đa.

Đáp án

A) Hiệu quả theo quy mô

B) Q(150;150) là lớn nhất.

Ngày đăng: 16/05/2020, 01:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm