Bài giảng Toán tài chính - Chương 2: Đạo hàm và ứng dụng cung cấp cho người học các kiến thức: Hệ số góc của đường cong và đạo hàm, ứng dụng của đạo hàm, hàm cận biên, hàm bình quân, tối ưu hàm một biến, các điểm cực trị,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ ẠO HÀM VÀ
ỨNG DỤNG
CHƯƠNG
2
Trang 2CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM VÀ ỨNG DỤNG
2.1 Hệ số góc của đường cong và đạo hàm
2.2 Ứng dụng của đạo hàm, hàm cận biên, hàm bình quân2.3 Tối ưu hàm một biến, các điểm cực trị
2.4 Ứng dụng kinh tế
2.5 Độ cong và ứng dụng
2.6 Hệ số co dãn
Trang 5HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG CONG
Tiếp tuyến và cát tuyến của đường tròn
Nếu điểm Q trong hình trên di chuyển càng gần điểm P thì góc tạo bởi đường thẳng PQ và tiếp tuyến tại điểm P càng nhỏ
Trang 8HỆ SỐ GÓC ĐƯỜNG CONG
Đồ thị hàm số và 2 cát tuyến Đồ thị hàm số và tiếp tuyến tại x=1
Trang 9HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG CONG
Định nghĩa Cho hàm số y=f(x), hệ số góc của đồ thị hàm
số tại điểm (a, f(a)) được xác định bởi:
(nếu giới hạn này tồn tại)
Khi đó, đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số chỉnh là
đường thẳng đi qua điểm (a, f(a)) với hệ số góc cho bởi công thức trên.
Trang 10ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM
Định nghĩa: Cho hàm số y=f(x), đạo hàm của hàm số tại x định nghĩa như sau:
(nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn).
Nếu hàm số có đạo hàm tại mọi điểm thuộc (a,b) thì
ta nói hàm số khả vi trên (a,b)
Nếu giới hạn không tồn tại thì hàm số không có đạo hàm hay không khả vi.
Trang 12-VÍ DỤ 3.
Tổng doanh thu của một công ty (đơn vị triệu $) trong t tháng được cho bởi công thức sau:
a) Cho biết ý nghĩa của S(25) và S’(25)
b) Sử dụng kết quả câu a để ước lượng tổng doanh thusau 26 tháng; sau 27 tháng
Trang 13VÍ DỤ 4.
Một hãng sản xuất vải với chiều rộng mỗi cây vải là cốđịnh Chi phí sản xuất x (mét) vải là:
A) Cho biết ý nghĩa và đơn vị của f’(x)
B) Trong thực tế, khi nói f’(1000)=9 ta biết điều gì?
$
C f x
Trang 14VÍ DỤ 5.
Gọi D(t) là nợ quốc gia của Mỹ tại thời điểm t Bảng dướiđây cho ta con số xấp xỉ giá trị của hàm này vào cuối mỗinăm theo đơn vị triệu $ kể từ năm 1980 đến năm 2000 Giải thích và ước lượng giá trị của D’(1990)
D(t) 930,2 1945,9 3233,3 4974,0 5674,2
Trang 15ĐẠO HÀM PHẢI – TRÁI
Đạo hàm trái của f(x) tại a là:
Đạo hàm phải của f(x) tại a là:
Trang 16-ĐỊNH LÝ
Định lý: Hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm a khi và chỉ khi nó có đạo hàm trái; đạo hàm phải tại a và hai đạo hàm này bằng nhau.
Định lý: Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại a thì hàm số liên tục tại a Chiều ngược lại có thể không đúng.
Trang 20VÍ DỤ 7
Tìm hàm số đạo hàm của hàm y=x2
Ta có:
Giới hạn này tồn tại hữu hạn với mọi x thuộc TXĐ
Vậy đạo hàm của hàm số:
Trang 24-CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM 1
( ) ( )
=
Trang 2512 a r ccos
1 1
a
u u u u u
Trang 27x y
Trang 28ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ CHO BỞI THAM SỐ
Hàm số y=f(x) thỏa điều kiện:
Khi đó hàm số đã cho gọi là hàm cho bởi phương trình tham số.
Ví dụ: Cho hàm có thể tham số hóa như sau
( ) ( )
x x t
y y t
ìï = ïï
í
ï = ïïî
x e
t y
e
ìï = ïïï
í
ï = ïï
ïî
Trang 29CÔNG THỨC ĐẠO HÀM THAM SỐ
Cho hàm y=f(x) dạng tham số:
Khi đó:
Ví dụ:
( ) ( )
x x t
y y t
ìï =ïï
í
ï =ïïî
/ /
t x
e
t
e y
x e x
e
ìï = ïïï
ï = ïï
ïî
Trang 30ĐẠO HÀM CỦA HÀM NGƯỢC
Trang 31ĐẠO HÀM CỦA HÀM NGƯỢC
Ví dụ: Hàm y=arcsinx có hàm ngược x=siny
Ví dụ: Hàm y=arccosx có hàm ngược x=cosy
Trang 32ĐẠO HÀM CỦA HÀM ẨN
Hàm y=f(x) với x(a;b) là hàm ẩn cho bởi phương trình F(x,y)=0 nếu thay y=f(x) vào ta được đẳng thức đúng
Nghĩa là: F(x, f(x))=0 với x(a;b).
Trang 33B2 Giải phương trình tìm y’.
B3 Để tính y’(a) ta thay x=a vào phương trình
Trang 39ĐẠO HÀM CẤP CAO THƯỜNG GẶP
Trang 40p p
-
Trang 45VI PHÂN
Vi phân tại một điểm
Vi phân trên một khoảng
Ứng dụng vi phân tính gần đúng
Trang 46SỐ GIA
Cho hàm số y=f(x), ta nghiên cứu sự thay đổi của y khi x thay đổi một lượng rất nhỏ
Sự biến thiên của x gọi là số gia của x, ký hiệu ∆x
Sự biến thiên của y gọi là số gia của y, ký hiệu ∆y
Trang 47SỐ GIA
Định nghĩa Cho y f x và x x2 x1 ta có: y y2 y1 f x 1 x f x 1
biểu thị sự biến thiên của y tương ứng với sự biến thiên y của biến x x
Số gia x có thể âm hoặc dương
phụ thuộc vào hàm số f, giá trị y x và số gia x1
Trang 52VÍ DỤ 15
Ví dụ Một công ty sản xuất và bán x sản phẩm một tuần Giả sử chi phí và doanh thu
hàng tuần của công ty là:
Trang 57CÁC ĐỊNH LÝ HÀM KHẢ VI
Định lý về giá trị trung bình (tham khảo)Công thức Taylor
Qui tắc L’ Hospitale
Trang 58ĐỊNH LÝ FERMAT
Cho hàm số y=f(x) xác định trong lân cận x0
Nếu f(x) đạt cực đại tại x0 và có đạo hàm tại x0 thì:
f x =
Trang 59ĐỊNH LÝ ROLLE
Nếu hàm f(x) liên tục trên [a,b], khả vi trên (a,b) và
f(a)=f(b) thị tồn tại điểm c thuộc (a,b) sao cho f’(c)=0
Đặc biệt nếu f(a)=f(b)=0 thì định lý Rolle có nghĩa giữa hainghiệm của hàm số có ít nhất một nghiệm của đạo hàm
Trang 61' '
-= -
Trang 62CÔNG THỨC TAYLOR
Khai triển một hàm số phức tạp thành dạng đơn giản
Khai triển hàm phức tạp thành hàm đa thức
Ví dụ: khai triển Taylor tại x=0
Trang 63
CÔNG THỨC TAYLOR
Cho hàm số f(x):
Liên tục trên [a,b]
Có đạo hàm đến cấp n+1 trên (a,b)
Xét x0(a,b) Khi đó trên [a,b] ta có:
Trang 64PHẦN DƯ TRONG CÔNG THỨC TAYLOR
1 !
n
n n
R
x x
- R n = 0 ( x - x 0 )n
Trang 65CÔNG THỨC MACLAURIN
Cho hàm số f(x):
Liên tục trên [a,b]
Có đạo hàm đến cấp n+1 trên (a,b)
Xét x0=0 (a,b) Khi đó trên [a,b] ta có:
Trang 66CƠNG THỨC L’HOSPITAL
Áp dùng tìm giới hạn dạng:
( ) ( ) ( )
( )
( ) ( )
Định lý : Cho giớ i hạn: có dạng
¥
¥
( ) ( )
( ) ( )
Trang 68ỨNG DỤNG HÀM LIÊN TỤC
Định lý giá trị trung gian
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a)≠f(b) Khi
đó lấy một giá trị c bất kỳ nằm giữa f(a) và f(b) thì tồn tại
x0 ∈ ( ; )sao
Trang 69ỨNG DỤNG HÀM LIÊN TỤC
Hệ quả Định lý giá trị trung gian
Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b)<0 thì tồn tại x0 ∈ ( ; ) sao cho f(x0)=0
Tức là phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc (a;b)
Trang 70ỨNG DỤNG HÀM LIÊN TỤC
Cho mô hình cân bằng thị trường QS=QD Trong đó:
Chứng minh rằng mô hình trên có giá cân bằng thuộc khoảng (3;5)
Trang 72ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM
Phân tích cận biên trong kinh tế và kinh doanh
Trong kinh tế, từ cận biên đề cập đến tốc độ biến thiên, nghĩa là đạo hàm
Do đó, nếu C(x) là hàm tổng chi phí cho x đơn vị sản
phẩm thì C’(x) chính là chi phí cận biên (chi phí biên) vàthể hiện tốc độ biến thiên tức thời của hàm tổng chi phítheo số lượng sản phẩm
Tương tự ta có các khái niệm như doanh thu cận biên làđạo hàm của hàm tổng doanh thu và lợi nhuận cận biên
là đạo hàm của hàm tổng lợi nhuận
Trang 73CÁC HÀM CẬN BIÊN TRONG KINH TẾ
Định nghĩa Gọi x là số lượng sản phẩm được sản xuất ra
trong một khoảng thời gian Khi đó, ta có các hàm kinh tếsau:
Các hàm cận biên thể hiện tốc độ biến thiên tức thời
theo sản phẩm tại một mức sản xuất cho trước
Tổng chi phí: C(x) Chi phí cận biên: C’(x)
Tổng doanh thu: R(x) Doanh thu cận biên: R’(x)
Tổng lợi nhuận:
P(x)=R(x)-C(x)
Lợi nhuận cận biên:
P’(x)=R’(x)-C’(x)
Trang 74HÀM CHI PHÍ C(X)
- Là tổng chi phí để sản xuất ra x sản phẩm,
- Không phải là chi phí để sản xuất ra 1 sản phẩm
Để tìm chi phí sản xuất ra 1 sản phẩm ta có thể sử dụng 2 giá trị của hàm chi phí như sau:
Trang 75VÍ DỤ 18 (PHÂN TÍCH CHI PHÍ)
Một công ty sản xuất bình nhiên liệu cho xe hơi Tổng chi phí hàng tuần ($) để sản xuất ra x bình được cho bởi:
a) Tìm hàm chi phí cận biên
b) Tìm chi phí cận biên tại mức sản xuất 500 bình một
tuần và giải thích ý nghĩa
c) Tìm chi phí chính xác để sản xuất ra sản phẩm thứ 501
Trang 76HÀM BÌNH QUÂN VÀ HÀM BÌNH QUÂN CẬN BIÊN
Trang 77VÍ DỤ 19.
Một cửa hàng sản xuất nhỏ sản xuất các mũi khoan được
sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí Giám đốc ướctính rằng tổng chi phí hàng ngày ($) để sản xuất x mũi
khoan là:
A) Tìm AC và MAC
B) Tính giá trị AC và MAC tại x=10 và giải thích ý nghĩa
C) Sử dụng kết quả câu b) ước lượng chi phí trung bìnhcho mỗi mũi khoan tại mức sản lượng 11 mũi khoan mộtngày
1.000 25 0,1
C x x x
Trang 78GIÁ TRỊ CẬN BIÊN CỦA CHI PHÍ
Cho hàm chi phí C=C(Q)
Hàm cận biên của chi phí: MC(Q)=C’(Q)
Lượng thay đổi của chi phí khi Q tăng lên 1 đơn vị
Trang 80Hàm tổng chi phí để sản xuất Q đơn vị sản phẩm:
Giá trị cận biên của chi phí:
Khi Q=50 thì MC(50)=3,75 Như vậy nếu Q tăng lên 1 đơn vị(từ 50 lên 51) thì chi phí tăng lên khoảng 3,75 đơn vị
Trang 81GIÁ TRỊ CẬN BIÊN CỦA DOANH THU
Cho hàm doanh thu R=R(Q)
Hàm cận biên của doanh thu: MR(Q)=R’(Q)
Lượng thay đổi của doanh thu khi Q tăng lên 1 đơn vị
Trang 83TIÊU DÙNG VÀ TIẾT KIỆM CẬN BIÊN
Cho hàm tiêu dùng C=C(I) trong đó I là tổng thu nhập kinh
tế quốc dân
Xu hướng tiêu dùng cận biên MC(I) là tốc độ thay đổi củatiêu dùng theo thu nhập
Hàm tiết kiệm: S=I-C
Xu hướng tiết kiệm cận biên: MS(I)=1-MC(I)
Trang 84+
=
+
Trang 86TỐI ƯU HÀM MỘT BIẾN, CÁC ĐIỂM CỰC TRỊ
Khảo sát sự biến thiên của hàm số
Cực trị của hàm số
Trang 87CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
(ĐL Fermat) Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại các điểm
dừng hoặc các điểm mà tại đó hàm số liên tục nhưngkhông có đạo hàm
Các điểm mà tại đó đạo hàm triệt tiêu hoặc hàm số liên
tục nhưng không có đạo hàm được gọi là điểm tới hạn
của hàm số
Để tìm các điểm cực trị của hàm số trước hết ta tìm cácđiểm tới hạn của hàm số dùng điều kiện đủ để kiểmtra cho từng điểm tới hạn
Trang 89ĐIỀU KIỆN ĐỦ
Định lý Giả sử hàm số f x khả vi đến cấp ( ) n (n 2) trên ( , )a b và x là điểm dừng 0
của f x sao cho ( ) f x'( )0 f ''( )x0 f (n1)( )x0 và 0 f ( )n ( )x Khi đó, 0 0
Nếu n là số chẵn thì ( ) f x đạt cực trị tại x , cụ thể 0
o f x đạt cực đại tại ( ) x nếu 0 f ( )n ( )x 0 0
o f x đạt cực tiểu tại ( ) x nếu 0 f ( )n ( )x 0 0
Nếu n là số lẻ thì ( ) f x không đạt cực trị tại x 0
Trang 90GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA
HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN
Giả sử hàm số f x liên tục trên đoạn [ , ]( ) a b , khả vi trên khoảng ( , ) a b thì ( ) f x đạt
giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên [ , ]a b Sau đây là quy tắc tìm
Tính các giá trị ( ), ( )f a f b
Tinh các giá trị của ( )f x tại các điểm tới hạn trong ( , ) a b
So sánh giá trị của ( )f x tại các điểm tới hạn trong ( , ) a b và ( ), ( ) f a f b để tìm
ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Trang 91VÍ DỤ 23
Ví dụ 13 Cho hàm sản xuất Q 120L2 L L3( 0) Hãy xác định mức sản lượng lao động
để sản lượng tối đa
Ví dụ 14 Cho hàm sản xuất ngắn hạn Q 1005 L L3( 0) và giá của sản phẩm là
Trang 92ĐỘ THAY ĐỔI TUYỆT ĐỐI VÀ TƯƠNG ĐỐI
Định nghĩa: khi đại lượng x thay đổi một lượng Δx thì ta nói:
Δx là độ thay đổi tuyệt đối của x
Tỷ số ∆ 100% gọi là độ thay đổi tương đối của x
Ví dụ Chẳng hạn, một căn hộ giá 200 triệu đồng Nếu
tăng thêm 1 triệu thì độ thay đổi tuyệt đối là 1 triệu, độthay đổi tương đối là 0,5%
Không phụ thuộc đơn vị tính và cho thấy ngay tỷ lệ thay đổi
Trang 93HỆ SỐ CO DÃN
Hệ số co dãn của y theo x là tỷ số giữa độ thay đổi tươngđối của y và độ thay đổi tương đối của x ( khi x thay đổimột lượng Δx)
Ký hiệu:
Thể hiện % thay đổi của y khi x thay đổi 1%
( ) ( )
' /
/
y x