Bài giảng Toán tài chính - Chương 4: Tích phân và ứng dụng cung cấp cho người học các kiến thức: Định nghĩa nguyên hàm, tích phân bất định, công thức nguyên hàm cơ bản, tích phân hàm mũ, phương trình vi phân,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TÍCH PHÂN &
ỨNG DỤNG
4
Trang 3TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
Tích phân bất định của hàm f(x) ký hiệu:
Được xác định như sau:
Trang 5CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM CƠ BẢN
Trang 6ò
Trang 10TÍCH PHÂN HÀM MŨ
Công thức:
Ví dụ 6 Tính các tích phân sau:
( ) ( ) ( )
4
0 2
Trang 12VÍ DỤ 8.
1 Tìm phương trình đường cong y=y(x) đi qua điểm (2;5)
và có hệ số góc là dy/dx=2x tại mọi điểm
2 Giả sử hàm chi phí biên để sản xuất x đơn vị sản phẩm
cho bởi: C’(x)=0,3x2+2x Biết chi phí cố định là 2000$ Hãy tìm hàm chi phí C(x) và tính chi phí để sản xuất ra
20 sản phẩm
Trang 13Trong đó t là số lượng của ngày kể từ khi bắt đầu chiếndịch
Chiến dịch kết thúc khi nào biết rằng đài phát thanh
muốn số lượng người nghe hàng ngày tăng lên đến
41.000 người
Trang 14VÍ DỤ 10.
Bộ phận nghiên cứu thị trường của một chuỗi siêu thị xácđịnh rằng, đối với một cửa hàng, giá biên tế p’(x) ứng vớinhu cầu x tuýp kem đánh răng mỗi tuần cho bởi:
Hãy tìm phương trình đường cầu biết rằng khi giá là
4,35$/tuýp thì nhu cầu hàng tuần là 50 tuýp
Hãy xác định nhu cầu khi giá của một tuýp là 3,89$
Trang 15PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Tăng trưởng giới hạn
Tăng trưởng không giới hạn
Trang 17PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Bài toán lãi kép liên tục
Gọi P là số tiền đầu tư ban đầu
A là số tiền có được sau thời gian t
Giả sử tốc độ tăng trưởng của số tiền A tại thời điểm t bất kỳ tỷ lệ thuận với số tiền hiện tại trong khoảng thời gian đó.
Trang 18PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Ta có mô hình:
Mặt khác:
Ta có được công thức tính lãi kép liên tục với lãi suất r và
t là thời gian đầu tư.
Trang 19LUẬT TĂNG TRƯỞNG THEO HÀM MŨĐịnh lý Nếu = và (0) = 0 thì = 0
Trong đó:
Q0: khối lượng tại t=0
r>0: tốc độ tăng trưởng tương đối
t: thời gian
Q: khối lượng tại thời điểm t
Chú ý Nếu r<0 ta có luật phân rã theo hàm mũ
Trang 20PHÂN RÃ PHÓNG XẠ
Năm 1946, Willard Libby (người sau này nhận được giải Nobel Hóa học) nhận thấy rằng nếu cây hoặc động vật còn sống, chất phóng xạ cacbon-14 vẫn được giữ ở mức không đổi trong mô của nó
Tuy nhiên, khi thực vật hoặc động vật chết, carbon-14 sẽ giảm đi do sự phân rã phóng xạ với tỷ lệ tương ứng với lượng hiện có Tốc độ phân rã là 0,0001238
Ví dụ 11 Một mảnh xương người được tìm thấy tại một
địa điểm khảo cổ ở Châu Phi Nếu 10% lượng chất phóng
xạ cacbon-14 ban đầu có mặt, hãy ước lượng tuổi của
xương (làm tròn đến 100 năm) Đ/S: 18.600 năm
Trang 21VÍ DỤ 12 BÀI TOÁN TĂNG TRƯỞNG
Ấn Độ có dân số khoảng 1,2 tỷ người vào năm 2010 (t=0) Gọi P là dân số Ấn Độ tại thời điểm t năm sau năm 2010 (đơn vị tỷ người) và giả sử rằng tốc độ gia tăng dân số của Ấn Độ là 1,5% liên tục theo thời gian A) Tìm một phương trình biểu diện tốc độ tăng
trưởng của dân số Ấn Độ sau năm 2010 biết tốc độ 1,5% là tốc độ tăng trưởng lien tục.
B) Ước lượng dân số Ấn Độ vào năm 2030?
Đáp số:
a) P=1,2.e0,0015t b) 1,6 tỷ người.
Trang 22VÍ DỤ 13 BÀI TOÁN TĂNG TRƯỞNG
Nếu quy luật tăng trưởng mũ có thể áp dụng được chodân số Việt Nam Hãy tìm tốc độ tăng trưởng để sau 100 năm nữa dân số Việt Nam tăng gấp đôi?
Đáp số: 0,69%.
Giả sử gửi tiền với lãi kép tính liên tục với lãi suất r
(%/năm) Sau bao nhiêu năm thì số tiền gửi tăng lên gấpđôi?
Trang 23TĂNG TRƯỞNG GIỚI HẠN
Trong học tập kỹ năng (bơi, đánh máy …) ta luôn giả sử cómột mức kỹ năng tối đa có thể đạt được M
Tốc độ phát triển kỹ năng y tỷ lệ thuận với hiệu của mức
kỹ năng đã đạt được y và mức tối đa M
Trang 24TĂNG TRƯỞNG GIỚI HẠN
Trang 25VÍ DỤ 14.
Đối với một người học bơi, khoảng cách (m) mà người đó
có thể bơi trong 1 phút sau t giờ luyện tập được xấp xỉbởi:
Tốc độ phát triển sau 10 giờ luyện tập là?
Đ/S: 1,34m cho mỗi giờ luyện tập
( 0,04 )
Trang 26-MỘT SỐ MÔ HÌNH TĂNG TRƯỞNG MŨ
Trang 270 =
= Tăng trưởng ngắn hạn
(người, vi khuẩn) Tăng trưởng của tiền khi tính lãi liên tục
0 =
= Cạn kiệt tài nguyên thiên
nhiên Phân rã phóng xạ Hấp thụ ánh sáng (trong nước)
Áp suất khí quyển (t là chiều cao)
Trang 28tỷ lệ với hiệu của
lượng hiện tại và một
giá trị cố định
= ( − ) , > 0;
0 =
= (1 − ) Bán hàng thời trang
Khấu hao thiết bị Tăng trưởng công ty
Học tập
Tăng trưởng Logistic
Tốc độ phân rã tỷ lệ
với lượng hiện tại và
hiệu của lượng hiện
Trang 29VÍ DỤ 15 SỰ LAN TRUYỀN TIN ĐỒN
Nhà xã hội học phát hiện rằng tin đồn có xu hướng lan truyềnvới tốc độ tỷ lệ với số người đã nghe tin đồn x và số người
chưa nghe tin đồn (P-x) Trong đó P là tổng số người Một
một sinh viên trong kí túc xá có 400 sinh viên nghe được tin đồn rằng có bệnh lao ở trường thì P=400 và:
Gọi t là thời gian tính theo phút
Trang 30SỰ LAN TRUYỀN TIN ĐỒN
Sau bao nhiêu phút thì một nửa số sinh viên trong KTX ngheđược tin đồn?
Trang 31TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Diện tích dưới đường cong
Diện tích phần hình được tô màu
là bao nhiêu?
Tính xấp xỉ bằng tổng diện tíchhình chữ nhật
Trang 32DIỆN TÍCH DƯỚI ĐƯỜNG CONG
Tổng bên trái - Left Sum
Tổng bên phải – Right Sum
Ta có: 11,5=L4<Area<R4=17,5
Trang 35ĐỊNH LÝ
Cho hàm số f(x)>0, đơn điệu trên đoạn [a,b]
Chia đoạn [a;b] thành n đoạn bằng nhau
Lấy Ln hoặc Rn để xấp xỉ diện tích bị chặn bởi hàm f, trục0x và 2 đường thẳng x=a; x=b
Chặn trên của sai số là:
Trang 37TỔNG TÍCH PHÂN
Cho hàm số f(x) xác định trên [a;b]
Chia đoạn [a;b] thành n đoạn bằng nhau với các điểm
chia như sau:
Trang 40VÍ DỤ 17.
đoạn [0;3] với n=6 và ck là điểm biên bên phải của mỗiđoạn
Lập tổng Riemann cho hàm số trên trong trường hợptổng quát và tính giới hạn của tổng đó khi n∞
Trang 41TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Định lý Nếu f là hàm số liên tục trên đoạn [a,b] khi này
tổng Riemann trên đoạn [a,b] có giới hạn hữu hạn I khi
I = ò f x dx
1lim
k n
k a
Trang 42TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
( )1
n
k i
b a x
Trang 43Ý NGHĨA HÌNH HỌC
Là tổng tích lũy của các diện tích đại số giữa đồ thị hàm f, trục Ox và 2 đường thẳng x=a, x=b
Trang 44TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Tích phân xác định của hàm f từ a đến b là:
(nếu giới hạn này tồn tại).
Khi đó ta nói hàm f khả tích trên [a,b].
1lim
k n
i a
Trang 46VÍ DỤ 18.
Tính tích phân:
Chia đoạn [a;b] thành n đoạn bằng nhau
Lập tổng tích phân với ck là các điểm bên phải.
Ta có:
b x
Trang 48VÍ DỤ 19.
Tính diện tích miền có diện tích bằng giới hạn dưới đây(không tính giới hạn)
10 1
n
i
i a
i b
Trang 51i n
Trang 53TÍNH CHẤT
Tính chất cộng Cho ba đoạn [a,b]; [a;c] và [c;b] Nếu f(x)
khả tích trên đoạn lớn nhất thì nó cũng khả tích trên cácđoạn còn lại và:
Tính khả tích và giá trị của tích phân không thay đổi nếu
ta thay đổi giá trị hàm số tại một số hữu hạn điểm
Trang 56ĐỊNH LÝ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
Giả sử f(x) khả tích trên [a;b] và giả sử:
Khi này tồn tại µ sao cho
f x dx b a
b a
f x dx f c b a
Trang 57CÔNG THỨC ĐẠO HÀM THEO CẬN TRÊN
Cho hàm f(x) khả tích trên [a;b] Với a<x<b đặt:
Nếu f(x) liên tục trên [a;b] thì:
Hàm ( ) liên tục trên [a;b]
x a
( ) x f x ( )
j ¢ =
Trang 59CÔNG THỨC NEWTON - LEIBNITZ
Định lý Cho f liên tục trên [a;b] và F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì:
b
b
a a
f x dx = F b - F a = F x
ò
Trang 60CÔNG THỨC NEWTON - LEIBNITZ
n
k a
Trang 61CÔNG THỨC NEWTON - LEIBNITZ
f x dx = F b - F a
ò
Trang 64i) Nế u f là hà m chẵ n thì:
ii) Nế u f là hà m lẻ thì:
02
0
a
a a
Trang 66CHIỀU DÀI CỦA CUNG
i n
Trang 67CHIỀU DÀI CỦA CUNG
Định lý Nếu f’(x) liên tục trên [a,b] thì chiều dài của dây
cung y=f(x) trên đoạn [a,b] là:
Ví dụ 25 Tìm độ dài cung của y2=x3 từ điểm (1;1) đếnđiểm (4;8)
( )2
b a
L = ò + êéëf x ùúû dx
1
80 10 13 13 27
Trang 68-CHIỀU DÀI CỦA CUNG
Định lý Nếu đường cong có phương trình dạng x=g(y) và
g’(y) liên tục trên [c,d] thì chiều dài của đường cong trênđoạn [c,d] là:
Ví dụ 26 Tìm độ dài cung của y2=x từ điểm (0;0) đến
L
+
Trang 69DIỆN TÍCH MẶT TRÒN XOAY
Diện tích hình trụ Diện tích mặt nón
A = p r h A = p r . l
Trang 70DIỆN TÍCH MẶT TRÒN XOAY
Diện tích mặt nón cụt
Trang 72DIỆN TÍCH MẶT TRÒN XOAY
Xung quanh Ox nếu y=f(x) có dấu tùy ý
Xung quanh Oy nếu x=g(y) có dấu tùy ý
b a
A = p ò f x + ê é ë f x ù ú û dx
d c
A = p ò g y + ê é ë g y ù ú û dy
Trang 74GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH CỦA HÀM SỐ
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a,b]
Giá trị trung bình của hàm f là:
Trang 75VÍ DỤ 28.
1) Tìm giá trị trung bình của hàm f(x)=x-3x2 trên đoạn 1;2]
[-2) Cho hàm cầu như sau:
Hãy tìm giá trung bình (theo $) theo lượng cầu trongđoạn [40, 60]
Trang 76-ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG KINH TẾ
Tìm hàm khi biết hàm cận biên Giả sử tìm hàm chi phí, hàm doanh thu
Xác định quỹ vốn K(t) khi biết hàm đầu tư I(t)
Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
Trang 77VÍ DỤ 29.
Giả sử ở mỗi mức sản lượng Q, chi phí cận biên là:
Tìm hàm chi phí biết chi phí cố định là C0=200
Trang 78VÍ DỤ 30.
Giả sử ở mỗi mức sản lượng Q, chi phí cận biên là:
Giả sử Q=1 thì chi phí là 60 Tìm hàm chi phí
Trang 79VÍ DỤ 31.
Giả sử ở mỗi mức sản lượng Q, doanh thu cận biên là:
Giả sử Q=1 thì R=37 Tìm doanh thu và hàm giá theo sảnlượng
M R Q = Q - Q +
Trang 80VÍ DỤ 32.
Cho biết doanh thu cận biên ở mỗi mức giá p là:
Giả sử P=10 (ngàn đồng/sản phẩm) thì R=10,4 (triệuđồng) Tìm doanh thu và hàm sản lượng theo giá
Trang 81VÍ DỤ 33.
33a Cho hàm chi phí cận biên ở mỗi mức sản lượng Q là
MC=8e0,2Q và chi phí cố định là FC=50 Xác định hàm tổngchi phí và chi phí khả biến
33b Cho hàm doanh thu cận biên ở mỗi mức sản lượng
Q là MR=50-2Q-3Q2 Xác định hàm tổng doanh thu
Trang 82XÁC ĐỊNH QUỸ VỐN
Giả sử lượng đầu tư I (tốc độ bổ sung quỹ vốn) và
quỹ vốn K là hàm theo biến thời gian t.
Ta có: I=I(t); K=K(t)
Giữa quỹ vốn và đầu tư có quan hệ: (lượng đầu tư tại thời điểm t biểu thị tốc độ tăng quỹ vốn tại thời điểm đó)
I(t)=K’(t) Vậy nếu biết hàm đầu tư I(t) thì ta xác định hàm quỹ vốn như sau:
K t K t dt I t dt
Trang 83TÍCH PHÂN TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ
Ví dụ 34 Cho hàm đầu tư I(t)=3t1/2 (nghìn đô la một
tháng) và quỹ vốn tại thời điểm t=1 là K(1)=10 (nghìn đôla) Hãy xác định hàm quỹ vốn K(t) và lượng vốn tích lũyđược từ tháng 4 đến tháng 9
Trang 84Th ặng dư tiêu dùng
• Thặng dư tiêu dùng đo lường phúc lợi kinh tế của người mua.
• Thặng dư sản xuất đo lường phúc lợi kinh tế của người bán.
• Mức sẵn lòng trả là mức giá tối đa mà người mua chấp nhận mua sản phẩm.
• Đây là mức giá trị mà người mua đánh giá một sản phẩm hay dịch vụ,
• Thặng dư tiêu dùng là mức sẵn lòng trả của người mua trừ đi mức giá mà họ thực sự trả.
Trang 85M ức sẵn lòng trả của 4 người mua
Trang 86Đo lường CS bằng đường cầu
• Đường cầu thị trường mô tả các mức sản lượng mà
người tiêu dùng sẵn lòng và có thể mua tại những mức giá khác nhau.
John 100
Paul 80
George 70
Ringo 50
Trang 87Bi ểu cầu và đường cầu
$100 John’s willingness to pay
Trang 88Đo l ường thặng dư tiêu dùng
(a) Price = $80 Price of
Trang 89(b) Price = $70 Price of
Quantity of Albums
John’s consumer surplus ($30)
Paul’s consumer surplus ($10)
Đo l ường thặng dư tiêu dùng
Trang 90• Diện tích phía dưới đường
cầu và trên mức giá chính
là thặng
dư tiêu dùng.
Đo l ường thặng dư tiêu dùng
Trang 91Tác d ụng của mức giá đến thặng dư tiêu dùng
Initial consumer surplus
Trang 92Th ặng dư tiêu dùng
• Consumer’s Surplus
• Nếu ( ; ) là điểm trên đường cầu p=D(x)
khi này thặng dư tiêu dùng CS tại mức giá là:
• CS thể hiện tổng tiết kiệm của người tiêu dùng
sẵn sàng trả mức giá lớn hơn cho sản phẩm
nhưng vẫn mua được sản phẩm ở mức giá
Trang 93Thặng dư sản xuất
trả trừ đi chi phí cho sản phẩm
• Đây là lợi ích của người bán khi tham gia thị trường.
Trang 94Chi phí c ủa 4 người bán
Trang 95Dùng đường cung đo lường PS
• Thặng dư tiêu dùng liên quan đến đường cầu.
• Thặng dư sản xuất liên quan đến đường cung.
Trang 96Biểu cung và đường cung
Trang 97Dùng đường cung đo lường PS
• Diện tích phía dưới mức giá và trên đường cung chính
là thặng dư sản xuất.
Quantity of Houses Painted
Trang 98Đo lường PS bằng đường cung
Quantity of Houses Painted
Total producer surplus ($500)
Grandma’s producer surplus ($300)
Supply
Trang 99Tác d ụng của giá đến thặng dư sản xuất
Producer surplus
Trang 100Tác d ụng của giá đến thặng dư sản xuất
Trang 101Th ặng dư sản xuất
• Producer’s Surplus
• Nếu ( ; ) là điểm trên đường cung p=D(x)
khi này thặng dư sản xuất PS tại mức giá là:
• PS thể hiện tổng tăng thêm của nhà sản xuất
.
.
x Q
Trang 102Thặng dư tiêu dùng và sản xuất khi cân bằng thị trường
Producer surplus
Consumer surplus
Supply
Demand A
C
B D
E
Trang 103VÍ DỤ 35.
Cho các hàm cung và hàm cầu:
Hãy tính thặng dư của nhà sản xuất và thặng dư của
người tiêu dùng
Trang 104VÍ DỤ 35.
Sản lượng cân bằng là nghiệm của pt:
Thặng dư của nhà sản xuất:
Thặng dư người tiêu dùng:
CS Q dQ
Trang 1053) Tìm mức giá cân bằng và tìm thặng dư tiêu dùng,
thặng dư sản xuất tại mức giá tiêu dùng nếu biết:
Trang 106DÒNG THU NHẬP LIÊN TỤC
Continuous Income Stream
Cho f(t) là tốc độ của một dòng thu nhập liên tục, khi
đó tổng thu nhập thu về trong khoảng thời gian từ a đến b là:
b
a
Total Income f t dt
Trang 107FV CỦA DÒNG THU NHẬP LIÊN TỤC
Theo công thức lãi kép liên tục:
Nếu dòng thu nhập liên tục được đầu tư với mức lãi suất r, ghép lãi liên tục thì giá trị tương lai của dòng thu nhập liên tục này sau T năm là???
Chú ý
Trong công thức lãi kép liên tục thì P là cố định
Chỉ tính cho một khoản đầu tư P duy nhất
Làm sao tính tổng thu nhập cho một dòng thu nhập liên tục.
rt
Trang 108Giá trị tương lai của nó:
Tổng thu nhập sau T năm:
r T c r T t k
Trang 109FV CỦA DÒNG THU NHẬP LIÊN TỤC
Nếu f(t) là tốc độ dòng thu nhập đều liên tục
Giả sử thu nhập được đầu tư liên tục với mức lãi suất r, ghép lãi liên tục
Khi này, giá trị tương lai của cả dòng thu nhập sau T nămđầu tư là:
Trang 110VÍ DỤ 37.
Tốc độ biến thiên lợi nhuận thu về từ một máy bán hàng tự động cho bởi:
Trong đó t (năm) là thời gian tính từ thời điểm lắp máy
A) Tìm tổng lợi nhuận nhập của máy sau 5 năm tính từ khi lắp đặt.
B) Giả sử lợi nhuận của máy được đầu tư liên tục với lãi suất 12% Tính giá trị tương lai của tổng lợi nhuận của máy sau 5 năm.
C) Tìm tổng lãi thu về của dòng lợi nhuận của máy sau 5 năm đầu tư.
Trang 111ÔN TẬP THI CUỐI KỲ
Giới hạn hàm số: VCB, L’Hospital
Tính đạo hàm, vi phân hàm nhiều biến
Cực trị hàm nhiều biến trong kinh tế
Phân tích cận biên, hệ số co dãn
Các mô hình tăng trưởng, tích phân từng phầnThặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất