1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán cao cấp: Lecture 6 - Nguyễn Văn Thùy

3 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán cao cấp - Lecture 6: Hàm nhiều biến cung cấp cho người học các kiến thức về Đạo hàm riêng và ứng dụng bao gồm: Hàm hai biến, đồ thị, đạo hàm riêng, đạo hàm riêng cấp hai, cực trị có điều kiện,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

HÀM NHIỀU BIẾN

Đạo hàm riêng và ứng dụng

Lecture 6 Nguyen Van Thuy

Hàm hai biến

 Định nghĩa Hàm 2 biến là một quy tắc gán mỗi cặp số thực (𝑥, 𝑦) ∈ 𝐷 với duy nhất một số thực ký

hiệu 𝑓(𝑥, 𝑦) Tập D được gọi là miền xác định và

miền giá trị của hàm f là tập 𝑇 = *𝑓(𝑥, 𝑦)|(𝑥, 𝑦)  𝐷+

𝑓(𝑥, 𝑦) (𝑥, 𝑦)

𝐷

𝑥

𝑦

𝑂

6-2

Ví dụ

d) Miền xác định: 𝐷 = *(𝑥, 𝑦)|(𝑥, 𝑦) ≠ (0,0)+

2

f x y

2 2

(1, 2)

2.1.0

2 2

6-3

Ví dụ

𝑓 𝑥, 𝑦 = ln (𝑥 + 𝑦 − 1)

c) Tìm và vẽ miền xác định của hàm 𝑓

Đồ thị

 Định nghĩa Đồ thị của hàm 𝑓 là tập hợp

3

Gx y zzf x y x yD

(𝑥, 𝑦, 0)

(𝑥, 𝑦, 𝑧)

𝑧 = 𝑓(𝑥, 𝑦) 𝑆

D

𝑥

𝑦

𝑧

O

Mặt cong 𝑆

Miền xác định

6-5

Đồ thị

 Ví dụ Dùng Maple, vẽ đồ thị hàm số sau

𝑓 𝑥, 𝑦 = 𝑥2+ 𝑦2

 plot3d(sqrt(x^2+y^2), x = -10 10, y = -10 10)

Trang 2

Vẽ đồ thị

 Ví dụ Vẽ đồ thị các hàm sau

𝑐) 𝑓 𝑥, 𝑦 = 𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑠𝑖𝑛𝑦

Đạo hàm riêng

 Định nghĩa Đạo hàm riêng của hàm 𝑓 theo biến 𝑥 tại điểm (𝑎, 𝑏)

Tương tự

'

0

( , ) ( , ) ( , ) lim

f a h b f a b

f a b

h

 

'

0

( , ) ( , ) ( , ) lim

f a b h f a b

f a b

h

 

6-8

Đạo hàm riêng

 Nhận xét

 Khi tính , ta xem 𝑦 là hằng số

 Khi tính , ta xem 𝑥 là hằng số

 Ví dụ Cho hàm 𝑓 𝑥, 𝑦 = 𝑥3− 3𝑦2+ 2𝑥 − 1

Tính

'

x

f

'

y

f

(1, 2), (1, 2)

6-9

Đạo hàm riêng

 Ví dụ Tính các đạo hàm riêng cấp 1 của

diff(x^y,x)

diff(x^y,y)

Đạo hàm riêng

 Câu 259 Tìm vi phân cấp 1 của hàm

𝑧 = ln 𝑥 − 𝑦

𝑥 − 𝑦 𝑏) 𝑑𝑧 =

𝑑𝑦 − 𝑑𝑥

𝑥 − 𝑦

2(𝑥 − 𝑦) 𝑏) 𝑑𝑧 =

𝑑𝑦 − 𝑑𝑥 2(𝑥 − 𝑦)

Đạo hàm riêng cấp 2

 Định nghĩa

 Câu 268 Tìm vi phân cấp hai 𝑑2𝑧 của hàm

𝑧 = 𝑥2𝑦3

" ' ' " ' '

" ' ' " ' '

6-12

Trang 3

GTLN-GTNN địa phương

 Tìm điểm dừng

 Tính

 Nếu 𝐷 < 0: 𝑀(𝑥0, 𝑦 0 ) là điểm yên ngựa

 Nếu 𝐷 = 0: chưa có kết luận

 Nếu 𝐷 > 0

 : 𝑓 đạt GTNN địa phương tại 𝑀(𝑥 0 , 𝑦0)

 : 𝑓 đạt GTLN địa phương tại 𝑀(𝑥0, 𝑦0)

'

0 '

0

0 0

x y

x x f

y y f

Df x y f x yf x y

"

0 0

( , ) 0

xx

f x y

"

0 0

( , ) 0

xx

f x y

6-13

GTLN-GTNN địa phương

 Câu 290 Cho hàm 𝑧 = 𝑥2+ 4𝑥𝑦 + 10𝑦2+ 2𝑥 + 16𝑦 Khẳng định nào sau đây đúng?

GTLN-GTNN địa phương

 Maple

 maximize(𝑥 2 + 4𝑥𝑦 + 10𝑦 2 + 2𝑥 + 16𝑦,location)

 minimize(𝑥 2 + 4𝑥𝑦 + 10𝑦 2 + 2𝑥 + 16𝑦,location)

−7, *,*𝑥 = 1, 𝑦 = −1+, −7-+

GTLN-GTNN địa phương

 Ví dụ Tìm GTLN, GTNN địa phương và điểm yên ngựa (nếu có) của các hàm số sau

Cực trị có điều kiện

 Câu 300 Tìm cực trị của hàm 𝑧 =

1 = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

a) 𝑧 đạt cực đại tại 𝐴(−1,0) và 𝐵(1, −2)

b) 𝑧 đạt cực tiểu tại 𝐴(−1,0) và 𝐵(1, −2)

c) 𝑧 đạt cực tiểu tại 𝐴(−1,0) và đạt cực đại tại

𝐵(1, −2)

d) 𝑧 không có cực trị

Bài tập

Ngày đăng: 16/05/2020, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm