Bài giảng Toán cao cấp - Chương 1: Ma trận, định thức và ma trận ngịch đảo cung cấp cho người học các kiến thức: Ma trận, các loại ma trận, phép toán ma trận, cộng, trừ, nhân vô hướng, nhân hai ma trận, ma trận nghịch đảo, ứng dụng ma trận. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 21 2 3 4 5
4 5
MA TRẬN TAM GIÁC TRÊN
Ma trận vuôngCác phần tử dưới đường chéo chính bằng 0
Tam giác trên: dưới đường chéo chính bằng 0
Tam giác dưới: trên đường chéo chính bằng 0
Trang 3MA TRẬN BẬC THANG – STAIRCASE MATRIX
Phần tử cơ sở của hàng: phần tử khác 0 đầu tiên củamột hàng kể từ bên trái
Không là bậc thang
Trang 4CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI SƠ CẤP TRÊN HÀNG
1 Đổi chỗ hai hàng với nhau
2 Thay một hàng bởi hàng đó nhân với một số khác 0
3 Thay một hàng bởi hàng đó cộng với hàng khác nhân với
Thực hiện phép biến đổi ma trận sau:
Ma trận A’ gọi là ma trận tương đương hàng với ma trận A
Định lý Mọi ma trận đều có thể đưa về dạng bậc thang
bằng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng
Chú ý Khi dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng ta
thu được nhiều ma trận bậc thang khác nhau
',
elementary row operations
Trang 5Nhân hai ma trận
Hai ma trận phải cùng cấp
CỘNG HAI MA TRẬN
Cộng các phần tử tương ứng với nhau
Điều kiện: hai ma trận phải cùng cấp
Trang 6Scalar multiplication
PHÉP NHÂN HAI MA TRẬN - INTRO
peanuts soda hot dogs
Phần tử cij= (hàng i của A).(cột j của B)
Q Điều kiện để hai ma trận nhân được với nhau?
0121
210102102
1 1.1+2.1 3 4 1 2
-1 -2 -1 0 -2 0 2 -4
-1 -2 -1 0 -2 0 2
1 4 3
QUI TẮC NHÂN HAI MA TRẬN
Phần tử nằm ở vị trí ijcủa ma trận mới bằnghàng icủa
ma trận đầu nhân vớicột jcủa ma trận sau
Ví dụ Muốn tìm phần tử c23 ta lấy hàng 2 của A nhận với
cột 3 của B (giống nhân tích vô hướng các vecto)
ij
Trang 70 0 3 3 5D=
Trang 8Ký hiệu: r(A) hay rank(A)r(A) = số hàng khác không của ma trận bậc thang E
Trang 9Định nghĩa Cho A là một ma trận vuông A, ma trận B
được gọi là ma trận nghịch đảo (inverse) của ma trận A
.
VÍ DỤ
Trang 10CHÚ Ý
Chỉ ma trận vuông mới có thể khả nghịch (khả đảo)
Không phải bất kỳ ma trận vuông A nào cũng khả nghịch
Có rất nhiều ma trận vuông không khả nghịch
Ma trận khả nghịch được gọi là ma trận không suy biến
Ma trận không khả nghịch được gọi là ma trận suy biến
Ma trận thu được từ ma trận đơn vị I bằng đúng 1 phép
biến đổi sơ cấp được gọi là ma trận sơ cấp
Một phép biến đổi sơ cấp đối với cột của ma trận A đồng nghĩa với nhân bên phải A với ma trận sơ cấp tương ứng
Ta có:
Trang 111 1
Trang 14ĐỊNH THỨC CỦA MA TRẬN VUÔNG CẤP 1, 2
Ma trận vuông cấp 1:
Ma trận vuông cấp 2:
1
11
22
2
21 2 2
a
A
a
a
a
11 1 1
11 22 21 12
11 12
11 22 21 12
21 22
ĐỊNH THỨC (MA TRẬN VUÔNG) CẤP 3
𝐴 =
det(A) =
+a.det 𝑒 𝑓
ℎ 𝑖 -b.det
𝑔 𝑖 +c.det
𝑑 𝑒
𝑔 ℎ
= aei – afh – (bdi – bgf) + cdh – cge
+ - +
QUY TẮC TÍNH ĐỊNH THỨC CẤP 3
Ta có quy tắc Sarrus
11 12 13 11 12
21 22 23 21 22
31 32 33 31 32
11 22 33 12 23 31 13 21 32
31 22 13 32 23 11 33 21 12
det
A a a a a a a a a a a a a a a a a a a 10/10/2019 81 VÍ DỤ Tính các định thức sau bằng quy tắc Sarrus 1 2 3 1 2 1 0 5 7 0 1 0 1 2 8 2 2 2 5 7 6 0 1 1 1 2 5 1 2 2 0 3 9 3 3 A C m m m B D m 10/10/2019 82 ĐỊNH THỨC CẤP N TỔNG QUÁT Dùng phần bù đại số và khai triển theo hàng (cột) Ký hiệu Mijlà ma trận nhận được từ ma trận A bằng cách bỏ đi hàng thứ i và cột thứ j Phần bù đại số (cofactor) của phần tử aij ký hiệu và xác định như sau: 11 12 1 21 22 2 1 2
n n
A
1i jdet 1i j
Cho ma trận:
4 4
A
VÍ DỤ 1
M23=??? Cofactor(a23)= A23=???
Trang 15Đây là khai triển theo dòng 1.
Ta có thể khai triển dòng bất kỳ hoặt cột bất kỳ
11 11 12 12 1 1det A a A a A a A n n
1det
i=1detA = a A + a A + a A = a A
Khai triển theo dòng 1:
Khai triển theo cột 1
Nên chọn cột có nhiều số 0 để khai triển
2 8
ĐỊNH THỨC CỦA MA TRẬN TAM GIÁC
DETERMINANT = a11.a22…ann
ĐỊNH THỨC CỦA MA TRẬN TAM GIÁC
Ví dụ Tính định thức của hai ma trận sau:
Trang 17ELEMENTARY OPERATIONS AND DETERMINANTS
Trang 18Cho A là ma trận cấp mxn Chọn các phần tử nằm trên giao của k dòng và k cột của A ta được một ma trận vuông cấp k Định thức của ma trận vuông cấp k này ta gọi là định thức con cấp k của A.
Hỏi Có bao nhiêu định thức con cấp k trong 1 ma trận A
Nếu rank(A)=r thì:
a) Tồn tại ít nhất một định thức con cấp r khác 0 của A b) Mọi định thức con của A cấp lớn hơn r (nếu có) thìphải bằng 0
Trang 19ĐIỀU KIỆN KHẢ NGHỊCH & TÍNH CHẤT
A
MA TRẬN PHỤ HỢP (CONJUGATE MATRIX)
Ma trận phụ hợp của ma trận A, ký hiệu adj(A) hay PA
Là ma trận chuyển vị của ma trận chứa các phần bù đại
Trang 21Lưu ý: nên nhập qua Shift +4 +1 để đỡ bị lỗi
Trang 22GIẢI TOÁN MA TRẬN BẰNG FX570 ES
2 Tính định thức
Thao tác như sau để tính định thức cho MatA: Shift 4
(Matrix) 7 (Det) Shift 4 (Matrix) 3 (MatA) =
3 Tìm ma trận nghịch đảo
Thao tác như sau để tìm ma trận nghịch đảo của MatA:
Shift 4 (Matrix) 3 (MatA) x-1
(x-1: là phím nghịch đảo của máy tính, dưới Mode)
4 Giải phương trình: AX = B
Thao tác theo các bước bên trên để tính: MatA x -1 x
MatB để cho kết quả của X.