Bài giảng Tối ưu hóa trong thiết kế cơ khí - Chương 11: Ứng dụng Matlab giải các bài toán tối ưu hóa cung cấp cho người học các kiến thức: Thống nhất phiên bản Matlab, giới thiệu về Optimization Toolbox, cực tiểu hóa hàm một biến số,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Công nghệ Cơ khí
CHƯƠNG 11:
ỨNG DỤNG MATLAB GIẢI CÁC BÀI
TOÁN TỐI ƯU HÓA
Thời lượng: 3 tiết
Trang 2Thống nhất phiên bản MATLAB
Trường câu lệnh
Các biến tính toán xong
Trường lịch
sử các câu lệnh đã dùng
Chọn thư
mục làm
việc
Trang 33
Làm quen với MATLAB
Dấu >> Ký tự nhắc mặc định trong MATLAB, đầu câu lệnh >>
Dấu ; Dấu chấm phẩy ở cuối dòng sẽ tránh việc in kết quả ra trường câu lệnh (khi ta không cần in kết quả ra cho cửa sổ ngắn gọn)
Tên biến
Trong MATLAB tên biến được bắt đầu từ chữ cái và có chiều dài tối đa 31 ký tự bao gồm chữ cái (in hoa và viết thường là khác nhau), số và dấu gạch dưới
>>pi
Trang 4Ma trận trong MATLAB
Véctơ cột
Cách 1: Ngoặc vuông và xuống dòng B=[5
2 ] Cách 2: Ngoặc vuông và dấu chấm phẩy B=[5;2;3]
Cách 3: Đảo véc tơ hàng thành cột bằng dấu ‘ B=[5 2 3]'
Ma trận toàn 0 zeros(m,b) hoặc zeros(n) zeros(4)
Tạo ra 1 dãy cấp số cộng M:icr:N
M:N – khi icr=1 theo mặc định
100:-7:50 50:100
Trang 55
Ma trận trong MATLAB (tiếp)
Phần tử trong ma trận Dấu ngoặc tròn:
- A(i,j) chọn phần tử hàng i, cột j của ma trận A
- A(m1:m2,n1:n2) Chọn các phần tử từ hàng m1 đến hàng m2, cột n1 đến cột n2
A(2,3) A(2:3,1:3)
Trang 6Kịch bản (Scripts)
Là một dạng M-file đơn giản nhất, không có biến vào và biến ra Nó chỉ gồm một chuỗi các trình tự câu lệnh
Trang 8function [ p ] = func1( x )
%func1 of this function goes here
%Detailed explanation goes here
p=x^3-2*x+cos(x);
end
Trang 99
function [x1,x2] = PTB2(a,b,c)
% Ham PTB2 dung de giai phuong trinh bac 2 co dang a*x^2+b*x+c=0
% Tham bien dau vao la 3 he so a, b, c trong do a !=0
Trang 10Giới thiệu về Optimization Toolbox
3 Quy hoạch tuyến tính
Cực tiểu hóa hàm phi tuyến với các ràng buộc
tuyến tính và phi tuyến
(Constrained Minimization)
fmincon
6 Cực tiểu hóa nửa vô hạn
Trang 1111
Các thuật toán của các công cụ
Trang 12Các thuật toán của các công cụ
Trang 13x – xuất ra giá trị x làm cho hàm mục tiêu đạt cực tiểu
fval – xuất ra giá trị hàm mục tiêu tại điểm cực tiểu x
exitflag – xuất ra giá trị để xác định điều kiện dừng tính toán, cụ thể là:
• exitflag=1: có nghĩa là hàm đã hội tụ tại điểm lời giải x nếu Stopping Criteria = 'TolX‘
• exitflag=0: có nghĩa là số lượng tính hàm mục tiêu hoặc số lượng vòng lặp đã đạt
ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = 'MaxIter' hoặc 'MaxFunEvals'
• exitflag=-1: có nghĩa là thuật toán bị dừng vì hàm đầu ra
• exitflag=-2: có nghĩa là khoảng giá trị bị sai (a>b)
output – xuất ra các thông tin về số vòng lặp tính toán, số lần tính hàm số, các thuật toán
tại các bước tính và thông báo cuối cùng
Objfun – tên của M-file xác định hàm mục tiêu
a,b – giá trị 2 biên của biến x
options – các thuộc tính cần thiết cho việc giải bài toán bằng hàm fminbnd, được xác định trước dòng cú pháp
Trang 14CỰC TIỂU HÓA HÀM MỘT BIẾN SỐ
Trang 1515
2) Bước 2: Tạo M-file hàm mục tiêu, ví dụ Objfun.m
function f = Objfun( x )
%OBJFUN Summary of this function goes here
% Detailed explanation goes here
f= 0.65 - (0.75/(1+x^2))- 0.65*x*atan(1/x);
end
Sửa lại code của hàm
Trang 16clear;clc;format long ;warning( 'off' );
% Nhap mien xac dinh cua bien x: a<=x<=b
Trang 18CỰC TIỂU HÓA HÀM NHIỀU BIẾN SỐ KHÔNG
RÀNG BUỘC
[x,fval,exitflag,output, grad,hessian] = fminunc(@Objfun,x0,options)
x – xuất ra véctơ tham biến x làm cho hàm mục tiêu đạt cực tiểu
fval – xuất ra giá trị hàm mục tiêu tại điểm cực tiểu x
exitflag – xuất ra giá trị để xác định điều kiện dừng tính toán, cụ thể là:
• exitflag>0: có nghĩa là hàm đã hội tụ tại điểm lời giải x
• exitflag=0: có nghĩa là số lượng tính hàm mục tiêu hoặc số lượng vòng lặp đã đạt
ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = 'MaxIter' hoặc 'MaxFunEvals'
• exitflag<0: Hàm không hội tụ tại điểm lời giải
output – xuất ra các thông tin về số vòng lặp tính toán, số lần tính hàm số, các thuật toán tại các bước tính, v.v…
grad – xuất ra véctơ Gradient của hàm số tại điểm lời giải
hessian – xuất ra ma trận Hessian của hàm số tại điểm lời giải
x0 – véc tơ tham biến khởi đầu
Objfun - tên của M-file xác định hàm mục tiêu
Trang 191) Bước 1: Tạo 1 thư mục cho bài toán, ví dụ MultiUncon1
2) Bước 2: Tạo M-file hàm mục tiêu, ví dụ Objfun.m
Trang 20% Nhap vecto tham bien khoi dau:
[x,fval,exitflag,output, grad,hessian] = fminunc(@Objfun,x0,options)
Trang 2121
Trang 220 2 4 6 8 10 12 14 30
Trang 2323 CỰC TIỂU HÓA HÀM NHIỀU BIẾN SỐ KHÔNG
RÀNG BUỘC
[x,fval,exitflag,output] = fminsearch(@Objfun,x0,options)
x – xuất ra véctơ tham biến x làm cho hàm mục tiêu đạt cực tiểu
fval – xuất ra giá trị hàm mục tiêu tại điểm cực tiểu x
exitflag – xuất ra giá trị để xác định điều kiện dừng tính toán, cụ thể là:
• exitflag>0: có nghĩa là hàm đã hội tụ tại điểm lời giải x
• exitflag=0: có nghĩa là số lượng tính hàm mục tiêu hoặc số lượng vòng lặp đã đạt
ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = 'MaxIter' hoặc 'MaxFunEvals'
• exitflag<0: Hàm không hội tụ tại điểm lời giải
output – xuất ra các thông tin về số vòng lặp tính toán, số lần tính hàm số, các thuật toán
tại các bước tính, v.v…
x0 – véc tơ tham biến khởi đầu
Objfun - tên của M-file xác định hàm mục tiêu
Cú pháp này sử dung pp Nelder-Mead và chỉ tìm được cực tiểu local
Trang 24clear;clc;format long ;warning( 'off' );
% Nhap vecto tham bien khoi dau:
Trang 27m n
n n
Trang 28[x,fval,exitflag,output,lambda] = linprog(c,A,a,B,b,lb,ub,x0,options)
x – xuất ra véctơ tham biến x làm cho hàm mục tiêu đạt cực tiểu
fval – xuất ra giá trị hàm mục tiêu tại điểm cực tiểu x
exitflag – xuất ra giá trị để xác định điều kiện dừng tính toán, cụ thể là:
• exitflag=1: có nghĩa là hàm đã hội tụ tại điểm lời giải x
• exitflag=0: có nghĩa là số lượng tính hàm mục tiêu hoặc số lượng vòng
lặp đã đạt ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = 'MaxIter'
• exitflag=-2: Không tìm được một điểm hợp lệ nào
• exitflag=-3: Miền ràng buộc là vô hạn
• exitflag=-4: Giá trị NaN (không phải là số) xuất hiện trong quá trình tính toán
• exitflag=-5: Cả bài toán gốc và đối ngẫu của nó đều vô nghiệm
• exitflag=-7: Hướng tìm kiếm càng lúc càng nhỏ, không thể tìm được các điểm tốt hơn
output – xuất ra các thông tin về số vòng lặp tính toán, số lần tính hàm
số, các thuật toán tại các bước tính, v.v…
x0 – véc tơ tham biến khởi đầu
c,A,a,B,b,lb,ub – lần lượt các véc tơ, ma trận dữ liệu bài toán
Trang 29Đổi lại yêu cầu của mục tiêu: f x 2 x1 3 x2 min
Nhận diện được các véc tơ và ma trận dữ liệu đề bài:
1) Bước 1: Phân tích bài toán
2) Bước 2: Tạo M-file script cho bài toán, ví dụ LP1.m
Trang 30clear;clc;format long ;warning( 'off' );
options = optimset( 'LargeScale' , 'off' , 'Simplex' ,
'on' , 'Display' , 'iter' )
[x,fval,exitflag,output,lambda] =
linprog(c,A,a,B,b,lb,ub,x0,options)
Trang 314 5 6
Trang 32clear;clc;format long ;warning( 'off' );
options = optimset( 'LargeScale' , 'off' , 'Simplex' ,
'on' , 'Display' , 'iter' )
[x,fval,exitflag,output,lambda] =
linprog(c,A,a,B,b,lb,ub,x0,options)
Trang 33m n
n n
Trang 34[x,fval,exitflag,output,lambda] = quadprog(H,c,A,a,B,b,lb,ub,x0,options)
x – xuất ra véctơ tham biến x làm cho hàm mục tiêu đạt cực tiểu
fval – xuất ra giá trị hàm mục tiêu tại điểm cực tiểu x
• exitflag=1: có nghĩa là hàm đã hội tụ tại điểm lời giải x
• exitflag=3: có nghĩa là sự thay đổi giá trị hàm mục tiêu đã nhỏ hơn sai số cho phép
• exitflag=4: có nghĩa là cực tiểu địa phương đã được tìm thấy
• exitflag=0: có nghĩa là số lượng tính hàm mục tiêu hoặc số lượng vòng lặp đã đạt ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = 'MaxIter'
• exitflag=-2: Bài toán không giải được
• exitflag=-3: Miền ràng buộc là vô hạn
• exitflag=-4: Hướng tìm kiếm không phải là hướng tốt, không thể tìm được các điểm tốt hơn
• exitflag=-7: Giá trị của hướng tìm kiếm quá nhỏ, không có tiến triển
thuật toán tại các bước tính, v.v…
x0 – véc tơ tham biến khởi đầu
H,c,A,a,B,b,lb,ub – lần lượt các véc tơ, ma trận dữ liệu bài toán
Trang 3535
2
1 4 3
Trang 36Giải bài toán quy hoạch bậc 2 sau:
1) Bước 1: Phân tích bài toán
1 2
Trang 38Giải bài toán quy hoạch bậc 2 sau:
1) Bước 1: Phân tích bài toán
1 2 3
Trang 400; 1
j k
m n
p n
T n
m n
n n
Trang 4141
[x,fval,exitflag,output,lambda,grad,hessian]=
fmincon(@Objective,x0,A,a,B,b,lb,ub,@NonLinCon,options)
x – xuất ra véctơ tham biến x làm cho hàm mục tiêu đạt cực tiểu
fval – xuất ra giá trị hàm mục tiêu tại điểm cực tiểu x
a) Đối với tất cả các thuật toán:
• exitflag=1: Thước đo tối ưu bậc nhất (First-order optimality measure) nhỏ hơn giá trị thông số TolFun và vi phạm ràng buộc lớn nhất (maximum constraint
violation) nhỏ hơn giá trị thông số TolCon
• exitflag=0: có nghĩa là số lượng tính hàm mục tiêu đã đạt ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = FunEvals hoặc số lượng vòng lặp đã đạt ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = 'MaxIter'
• exitflag=-1: Hàm đầu ra kết thúc thuật toán
• exitflag=-2: Không tìm được lời giải hợp lệ nào
b) Đối với 2 thuật toán là ‘trust-region-reflective’ và ‘interior-point’:
• exitflag=2: Sự biến thiên của x nhỏ hơn giá trị thông số TolX và vi phạm ràng
buộc lớn nhất nhỏ hơn giá trị thông số TolCon
c) Đối với riêng thuật toán ‘trust-region-reflective’:
• exitflag=3: có nghĩa là sự thay đổi giá trị hàm mục tiêu đã nhỏ hơn sai số cho phép TolFun và vi phạm ràng buộc lớn nhất nhỏ hơn giá trị thông số TolCon
Trang 42• exitflag=4: giá trị của hướng tìm kiếm (search direction) đã nhỏ hơn 2 lần giá trị cho phép TolX và vi phạm ràng buộc lớn nhất nhỏ hơn giá trị thông số TolCon
• exitflag=5: giá trị của hướng tìm kiếm (search direction) đã nhỏ hơn 2 lần giá trị cho phép TolFun và vi phạm ràng buộc lớn nhất nhỏ hơn giá trị thông số TolCon e) Đối với riêng thuật toán ‘interior-point’:
• exitflag=-3: Điểm x đang xét đi xuống dưới giá trị ObjectiveLimit và vi phạm
ràng buộc lớn nhất nhỏ hơn giá trị thông số TolCon
grad – xuất ra véctơ Gradient của hàm số tại điểm lời giải
thuật toán tại các bước tính, v.v…
x0 – véc tơ tham biến khởi đầu
A,a,B,b,lb,ub – lần lượt các véc tơ, ma trận dữ liệu bài toán
Objective - tên của M-file xác định hàm mục tiêu
NonLinCon - tên của M-file xác định hàm ràng buộc phi tuyến đẳng thức và bất
đẳng thức
Trang 442) Bước 2: Tạo M-file hàm mục tiêu, ví dụ Objective.m
function f = Objective( x )
%OBJECTIVE Summary of this function goes here
% Detailed explanation goes here
%NONLINCON Summary of this function goes here
% Detailed explanation goes here
% Cac rang buoc bat dang thuc
Trang 45x0 = [lb(:)+(ub(:)-lb(:))*rand(1,1)]' % Diem khoi dau
% Kiem tra gia tri cua ham muc tieu cung nhu cac rang buoc phi tuyen tai diem khoi dau
fprintf ( 'Gia tri ham muc tieu va rang buoc phi tuyen tai diem khoi dau\n' );
fprintf( 'Gia tri rang buoc phi tuyen tai diem cuc tri\n' );
[g, h] = NonLinCon(x)
Trang 4646 CỰC TIỂU HÓA NỬA VÔ HẠN (Semi-Infinite Minimization)
m n
n n
Trang 4747
[x,fval,exitflag,output,lambda]=fseminf(@Objective,x0,q,
myinfcon,A,a,B,b,lb,ub,options)
x – xuất ra véctơ tham biến x làm cho hàm mục tiêu đạt cực tiểu
fval – xuất ra giá trị hàm mục tiêu tại điểm cực tiểu x
• exitflag=1: Hàm hội tụ tại điểm lời giải x
• exitflag=4: giá trị của hướng tìm kiếm (search direction) đã nhỏ hơn giá trị cho phép và vi phạm ràng buộc lớn nhất nhỏ hơn giá trị thông số TolCon
• exitflag=5: giá trị của đạo hàm định hướng (directional derivative) đã nhỏ giá trị cho phép và vi phạm ràng buộc lớn nhất nhỏ hơn giá trị thông số TolCon
• exitflag=0: có nghĩa là số lượng tính hàm mục tiêu đã đạt ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = FunEvals hoặc số lượng vòng lặp đã đạt ngưỡng cho phép nếu Stopping Criteria = 'MaxIter'
• exitflag=-1: Hàm đầu ra kết thúc thuật toán
• exitflag=-2: Không tìm được lời giải hợp lệ nào
x0 – véc tơ tham biến khởi đầu
A,a,B,b,lb,ub – lần lượt các véc tơ, ma trận dữ liệu bài toán
Objective - tên của M-file xác định hàm mục tiêu
myinfcon - tên của M-file xác định hàm ràng buộc phi tuyến đẳng thức, bất đẳng thức và ràng buộc nửa vô hạn
Trang 48w1 = w1_begin:S(1,1):w1_end; % Compute sample set
w2 = w2_begin:S(2,1):w2_end; % Compute sample set
wq = wq_begin:S(q,1):wq_end; % Compute sample set
% Semi-infinite constraints
K1 = % 1st semi-infinite constraint at x and w
K2 = % 2nd semi-infinite constraint at x and w
ham_gr]; % Compute nonlinear inequalities at x
% Cac rang buoc dang thuc phi tuyen
h = [ham_h1;
ham_h2;
ham_hs]; % Compute nonlinear equalities at x
% Plot a graph of semi-infinite constraints
% plot(w1,K1,'-',w2,K2,':'),title('Semi-infinite constraints')
% drawnow
Trang 4949
Giải bài toán tối ưu hóa nửa vô hạn sau:
min
1) Bước 1: Tạo 1 thư mục cho bài toán, ví dụ Seminf1
2) Bước 2: Tạo M-file hàm mục tiêu, ví dụ Objective.m
function f = Objective(x,s)
%OBJECTIVE Summary of this function goes here
% Detailed explanation goes here
f=sum((x-0.5).^2);
%f=(x(1)-0.5)^2 + (x(2)-0.5)^2 + (x(3)-0.5)^2;
end
3) Bước 3: Tạo M-file hàm các hàm ràng buộc phi tuyến đẳng thức,
bất đẳng thức và nửa vô hạn, ví dụ myinfcon.m
Trang 50% Initial sampling interval
w1 = 0:s(1,1):100; % Compute sample set
w2 = 0:s(2,1):100; % Compute sample set
% Semi-infinite constraints
K1 = sin(w1*x(1)).*cos(w1*x(2)) - 1/1000*(w1-50).^2 - sin(w1*x(3))-x(3)-1; % 1st semi-infinite constraint at x and w
K2 = sin(w2*x(2)).*cos(w2*x(1)) - 1/1000*(w2-50).^2 - sin(w2*x(3))-x(3)-1; % 2nd semi-infinite constraint at x and w
% Cac rang buoc bat dang thuc phi tuyen
g = []; %Trong bai toan nay khong co 1 rang buoc phi tuyen bat dang thuc nao
% Cac rang buoc dang thuc phi tuyen
h = []; %Trong bai toan nay khong co 1 rang buoc phi tuyen dang thuc nao
% Plot a graph of semi-infinite constraints
% plot(w1,K1,'-',w2,K2,':'),title('Semi-infinite constraints')
% drawnow
4) Bước 4: Tạo M-file Script lời giải, ví dụ Solve.m
Trang 5151
clear;clc;format long ;warning off ;
A=[]; %Trong bai tap nay khong co rang buoc tuyen tinh bat dang thuc
a=[]'; %Trong bai tap nay khong co rang buoc tuyen tinh bat dang thuc
B=[]; %Trong bai tap nay khong co rang buoc tuyen tinh dang thuc
b=[]'; %Trong bai tap nay khong co rang buoc tuyen tinh dang thuc
lb=[]'; %Trong bai tap nay khong co rang buoc phia truoc cua tham bien
ub=[]'; %Trong bai tap nay khong co rang buoc phia sau cua tham bien
x0 = [0.5;0.2;0.3]; % Diem khoi dau
% Kiem tra gia tri cua ham muc tieu cung nhu cac rang buoc phi tuyen tai diem khoi dau
fprintf ( 'Gia tri ham muc tieu va rang buoc phi tuyen tai diem khoi dau\n' );