Bài giảng Toán cao cấp 1 - Chương 0: Hàm số, giới hạn, liên tục cung cấp cho người học các kiến thức: Định nghĩa hàm một biến, đồ thị hàm số, hàm xác định từng khúc, hàm số tăng, giảm, hàm số ngược,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
• E: miền giá trị (range)
• x:biến độc lập (independent variable)
• f(x): biến phụ thuộc (dependent variable)
y
Trang 2Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Tiêu chuẩn đường thẳng đứng
• Đường cong trong mặt phẳngOxylà đồ thị của
hàm f khi và chỉ khi không có đường thẳng
đứng nào cắt đường congnhiều hơn một điểm
• Chú ý: đường thẳng đứng trong Oxy có dạng:
Trang 3Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Tính đối xứng
• Hàm số chẵn: f là hàm chẵn trên miền D nếu:
• Hàm số lẻ: f là hàm lẻ trên miền D nếu:
• Hàm số f tăng trên khoảng I nếu:
• Hàm số f giảm trên khoảng I nếu:
• Đồ thị hàm số tăng đi lên từ trái sang phải
• Đồ thị hàm số giảm đi xuống từ trái sang phải
Trang 4Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Hàm số ngược
• Định nghĩa hàm 1-1:Hàm số f gọi là hàm 1-1
nếu nó không nhận cùng một giá trị nào đó 2
lần trở lên Nghĩa là:
• Tiêu chuẩn đường nằm ngang:Hàm f là hàm
1-1 khi và chỉ khi không có đường thẳng nằm
ngang nào cắt đồ thị của nó tại nhiều hơn một
102156
1234
3158
điểm Vậy f là hàm1-1
0
x y
• Xét trên miền[0; +) hàm g
là 1-1
y
Trang 5Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
102156
102156
• Miền xác định của f-1= miền giá trị của f
• Miền giá trị của f-1= miền xác định của f
• Ta thường ký hiệu y là biến phụ thuộc và x là
biến độc lập nên hàm số ngược thường viết
Trang 6Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
• Đồ thị hàm ngược f-1đối xứng với hàm f qua
đường thẳng y=x (phân giác góc phần tư thứnhất)
Trang 7Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
: 0;
x
f f x f f x f x x mxd
Trang 8Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
CÁC LOẠI HÀM SỐ THƯỜNG GẶP
Hàm tuyến tính
• Ta nói y là hàm tuyến tính của x nếu:
• Đồ thị hàm y là một đường thẳng cắt trục tungtại điểm có tung độ b, hệ số góc là a
• Sử dụng các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia,
lấy căn các hàm đa thức ta được hàm đại số
• Ví dụ:
2 2
Trang 9Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
• Miền xác định:tùy thuộc vào số mũ
Hàm số mũ
• Dạng:
• Miền xác định: D=R
• Miền giá trị: (0; +)
• Nếua>1: hàm sốtăng
• Nếu0<a<1: hàm sốgiảm
• Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0,1), nằmphía trên và tiệm cận với trục hoành
• Miền xác định D= (0; +), miền giá trị: R
• Là hàm số ngược của hàm số mũ y=a x
• Logarit với cơ số e (e≈2.71828) gọi là logarit cơ số tự
Trang 10Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Đồ thị log2x và log1/3x
Hàm số tăng nếu a>1
và giảm nếu 0<a<1
log ( ) log log
1log 0 log 4 1log 4
• Tăng trên các khoảng:
• Tuần hoàn với chu kỳ π
Trang 11Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
• Tăng trên các khoảng:
• Tuần hoàn với chu kỳ π
Quan hệ hàm lượng giác
• Ta hay dùng công thức sau:
• Sinh viên tự ôn lại các kiến thức lượng giác
Hàm lượng giác ngược
1 Hàm arcsin: (đọc là ác – sin) hay sin-1
Là hàm ngược của hàm y=sin(x)
Trang 12Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Hàm lượng giác ngược
2 Hàm arccos: (đọc là ác – cô sin) hay cos-1
Là hàm ngược của hàm y=cos(x)
Trang 13Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Hàm arccos x
y=cosx trên miền [0; 2]
y=cosx trên miền [0; 2]
Hàm arccos(x) và cos(x)
Hàm lượng giác ngược
Hàm lượng giác ngược
4 Hàm arccot: (đọc là ác – cô tang)
Là hàm ngược của hàm y=cot(x)
Trang 14Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Một số hàm trong phân tích Kinh tế
• Hàm sản xuất: Q=Q(L)
• Hàm doanh thu: R=R(Q)
• Hàm chi phí: C=C(Q)
• Hàm lợi nhuận: π= π(Q)=R(Q)-C(Q)
• Hàm cung: Qs=S(p), tăng theo p
• Hàm cầu: Qd=D(p), giảm theo p
• Ghi chú: L là lao động; Q là sản lượng; p là giá
• Ngắt bỏ vô cùng bé tương đương
Dãy số
• Dãy số: hàm số xác định trên tập các số tự
nhiên khác 0
• Ta thường ký hiệu dãy số là (un)
• ungọi là số hạng thứ n của dãy
• Giá trị của dãy càng ngày càng gần với số0.5
• Khi n càng lớn thì chênh lệch giữa dãy số và0.5
càng nhỏ (tại số hạng thứ 1 tỷ chênh lệch là 10
-9)
• Độ chênh lệch này có thể nhỏ hơn nữa nếu tăng
n lên và có thểnhỏ tùy ýmiễn làn đủ lớn
• Vậy ta nói giới hạn của dãy số là 0.5
2n 11
u n n
Trang 15Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Định nghĩa giới hạn dãy số
• Dãy số (un) có giới hạn là a nếu:
• Chênh lệch (un) và a có thểnhỏ tùy ýkhin đủ lớn
Hệ quả
• Số a không là giới hạn của dãy (un) nếu:
• Tồn tại >0 sao cho với mọi n0đều tồn tại n1>n0
để chênh lệch giữa un1và a lớn hơn
• Nói cách khác luôn tồn tại một khoảng cáchgiữa dãy (un) và a Độ chênh lệch giữa (un) và akhông thể nhỏ tùy ý
Trang 16Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Giới hạn vô cực của dãy số.
• Ta nói dãy (un) tiến đến + khi và chỉ khi:
• (un) có thể lớn hơn một số dương tùy ý khi n đủ
Giới hạn vô cực của dãy số.
• Ta nói dãy (un) tiến đến - khi và chỉ khi:
• (un) có thể nhỏ hơn một số âm tùy ý khi n đủlớn
• 1 Giới hạn của dãy số nếu có là duy nhất
• 2 Cho lim n; lim n tồn tại hữu hạn Khi đó:
Trang 17Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
q q
a e n
• Chia tử và mẫu cho biểu thức khác 0 (thường
chia cho nhay an…)
• Dùng công thức giới hạn dãy số e
3 1 2 2
2 ) lim 1
1 1 ) lim
5
n n
n n
a
n n b n
Trang 18Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
• Từ bảng giá trị và đồ thị ta thấy Khix dần về 2
(cả 2 phía) thì giá trị củaf(x) dần về 4 Có nghĩa
là giá trị f(x) có thểgần 4 một cách tùy ýnếu tachọnx đủ gần 2
• Ta nói: Giới hạn của hàm số f(x)=x 2 -x+4 khi x
• Giới hạn của hàm sốf(x)khix dần đến abằngL
nếu giá trị củaf(x)có thểgần Lmột cáchtùy ý
khi lấy giá trị của x đủ gần a nhưng x không
Trang 19Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Giới hạn bên trái
• Định nghĩa: Giới hạn của hàm số f(x) khi x dần
đến a từbên tráibằng L nếu giá trị của hàm số
f(x)có thểgần Lmột cáchtùy ýkhi giá trị củax
Giới hạn bên phải
• Định nghĩa:Giới hạn của hàm số f(x) khi x dầnđến a từbên phảibằng L nếu giá trị của hàm số
f(x)có thểgần Lmột cáchtùy ýkhi giá trị củax
Trang 20Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Giới hạn bên trái
• f có giới hạn trái và giới hạn phải tại a
• Hai giới hạn đó bằng nhau
Trang 21Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
số nào đó
• Ta nói: giới hạn hàm sốtại x=0 không tồn tại vàviết:
2
1
f x x
2 0
1 lim
e x
Trang 22Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
lim lim
x
x c
0
2 2 2 2 2
2
lim cos 5 lim
x x
x x
x x b
x x c x
• Định nghĩa: hàm số f(x) được gọi là vô cùng bé
(VCB) khi xa nếu:
4 Thương của hai VCB có thể không là một VCB
Trang 23Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Định nghĩa
• Cho f(x); g(x) là hai VCB khi xa Giả sử:
1 Nếu k=0 thì f(x) làVCB bậc caohơn g(x).
g x
Các VCB tương đương khi x0
x x
x
x x x x
0 1
Trang 24Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Vô cùng lớn
• Định nghĩa: hàm số f(x) được gọi là vô cùng lớn
(VCL) khi xa nếu:
• Cho f(x); g(x) là hai VCL khi xa Giả sử:
1 Nếu k= thì f(x) làVCL bậc caohơn g(x).
2 Nếu k hữu hạn, khác 0 ta nói f(x) và g(x) là haiVCL cùng cấp
3 Nếu k=1 thì f(x) và g(x) là haiVCL tương đương
2 2
2 4
3 3 3 2
Trang 25Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Chú ý khi thay thế hàm tương đương
• Điểm gián đoạn
• Liên tục trên khoảng
Hàm số liên tục tại một điểm
• Định nghĩa 1 Hàm y=f(x) được gọi là liên tục tại x0nếu xác định tại điểm này và:
• Định nghĩa 2 Hàm số f(x) liên tục tại x0khi và chỉ khi:
Liên tục trái – Liên tục phải
• Hàm số f(x) liên tục trái tại x0:
• Hàm số f(x) liên tục phải tại x0:
• Định lý:f(x) liên tục tại x0khi và chỉ khi f(x) liên
tục trái và phải tại x0
Điểm gián đoạn
• Cho x0là điểm gián đoạn của đồ thị hàm số
1 Điểm gián đoạn loại 1:
• Tồn tại hữu hạn:
2 Điểm gián đoạn loại 2: nếu không là điểm gián đoạn loại 1
- Một trong hai giới hạn không tồn tại.
- Hoặc tồn tại nhưng bằng .
0 0
Trang 26Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Liên tục trên khoảng
• f liên tục trên (a;b)nếu f liên tục tạimọi điểm
thuộc(a;b)
• f liên tục trên [a;b)nếu f liên tục tại mọi điểm
thuộc(a;b) vàliên tục phải tại a
• f liên tục trên (a;b]nếu f liên tục tại mọi điểm
thuộc(a;b) vàliên tục trái tại b
• f liên tục trên [a;b]nếu f liên tục tại mọi điểm
thuộc(a;b); liên tụcphải tại avà liên tụctrái tại
b
Tính chất hàm số liên tục
• Cho f(x) và g(x) là 2 hàm liên tục tại x0 Khi đó:
• Cho f(x), g(x) là hai hàm liên tục trên [a,b] Khi đó:
lieân tuïc treân
Neáu lieân tuïc treân
lieân tuïc treân
Sự liên tục của hàm sơ cấpĐịnh lý Hàm sơ cấp liên tục trên miền xác địnhcủa nó
Ví dụ: Tìm các khoảng liên tục của hàm số:
sin 6 sin 8 sin 2 sin sin
x x
x x
Trang 27Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Bài tập 3_Giới hạn một phía
f x x
x x x
c) Tìm giới hạn một phía
lim , lim sin sin