Các nội dung trong tài liệu gồm: kiểm tra giám sát chất lượng cốt thép trong thi công xây dựng bao gồm những công tác gì, cần lưu ý điều gì; cốt thép trong kết cấu bê tông cốt thép được đặt như thế nào...
Trang 1TÀI LI U THI K THU T CÔNG TRÌNH(l u hành n i b ) Ệ Ỹ Ậ ư ộ ộ
Câu 1: Tên g i, v c u t o hình dáng,ch c năng c a các lo i c t ọ ẽ ấ ạ ứ ủ ạ ố
thép trong d m, trong móng, c t, sàn, lanh tô, ô văng? ầ ộ
Trong d mầ
C t thép trong d m g m: C t d c ch u l c; c t d c c u t o; c t đai; c t xiên. ố ầ ồ ố ọ ị ự ố ọ ấ ạ ố ố
Hình d m bê tông c t thép ầ ố
1: c t d c ch u l c; 2: c t d c c u t o; 3: c t đai; 4: đo n c t xiên; 2’: c t d c ố ọ ị ự ố ọ ấ ạ ố ạ ố ố ọ
c u t o khi chi u cao d m h > 700mm ấ ạ ề ầ
C t thép d c ch u l c đ t theo tính toán đ ch u l c ố ọ ị ự ặ ể ị ự
Trang 2C t thép d c c u t o dùng làm giá đ gi cho c t đai và ch u l c khi bê tông b co ố ọ ấ ạ ể ữ ố ị ự ị ngót; h d m ầ <700 c t c u t o đ t góc; h ố ấ ạ ặ ở d m ầ >700 c t c u t o đ t m t bên c a chi u ố ấ ạ ặ ở ặ ủ ề cao d m. ầ
C t đai th ố ườ ng dùng ch u l c c t, đ ị ự ắ ượ c bu c v i c t d c. ộ ớ ố ọ
C t xiên đ t nghiêng đ ch u l c c t, do m t đo n thép u n xiên lên mà thành. Tùy ố ặ ể ị ự ắ ộ ạ ố theo d m mà góc u n xiên có th là 30, 45, 60 ầ ố ể o
Trong móng
Móng ch u c l c nén, l c c t và mô men u n chân c t ị ả ự ự ắ ố ộ
Móng đ n có th là móng gi t c p ho c hình tháp. M t b ng đáy móng có th hình ơ ể ậ ấ ặ ặ ằ ể vuông, ch nh t ho c hình tròn ữ ậ ặ
Trong móng có 3 lo i c t thép: thép ch , c t đai, l ạ ố ờ ố ướ i thép ch u l c ị ự
C t thép b trí trong móng: ố ố
B trí c t thép trong móng ố ố
1: Thép ch ; 2: C t đai; 3: L ờ ố ướ i thép ch u l c ị ự
Thép ch : đ ờ ượ c b trí vuông góc v i m t đ t, có tác d ng n i v i đà ki ng đ liên k t ố ớ ặ ấ ụ ố ớ ề ể ế
gi a các chân móng khác và là n i đ n i các thanh thép c t ch u l c c a c t ữ ơ ể ố ố ị ự ủ ộ
Trang 3L ướ i thép ch u l c: đ t bên trên l p bê tông lót d ị ự ặ ở ớ ở ướ i móng, có ch c năng ch u l c ứ ị ự nén c a c t ủ ộ
Trong c t: ộ
Trong c t có các lo i c t thép: thép ch u l c, thép đai, thép tăng c ộ ạ ố ị ự ườ ng
Trong sàn BTCT:
Trong sàn BTCT có ch a thép ch u l c, thép mũ c u t o, thép mũ ch u l c ứ ị ự ấ ạ ị ự
C t thép trong b n sàn: thép c t ch u l c g m các thanh thép bu c phía d ố ả ố ị ự ồ ộ ướ i ch u ị
mô men d ươ ng và các thanh c t mũ đ t úp xu ng t i nh ng nh p biên hay g i đ đ ố ặ ố ạ ữ ị ố ỡ ể
ch u mô men âm. ị
Lanh tôLanh tô là k t c u ch u l c trên ô tr ng trong t ế ấ ị ự ố ườ ng (trên c a đi, c a s , ô tr ng) ử ử ổ ố
Trang 4Lanh tô có ti t di n ch nh t, là lo i c u ki n ch u u n và kéo. C t thép đ ế ệ ữ ậ ạ ấ ệ ị ố ố ượ c b trí ố ở
m t d ặ ướ ủ i c a ti t di n, giúp ch u mô men u n ế ệ ị ố (có các lo i thép zi???)ạ
Trang 5Câu 2. D ưỡ ng h bê tông là gì? T i sao ph i d ộ ạ ả ưỡ ng h bê tông? ộ
(Trang 164 sách kĩ thu t thi côngậ )
Câu 3: Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng bê tông là ki m tra nh ng gì, nêu rõ ể ữ
các ph ươ ng pháp ki m tra ch t l ể ấ ượ ng bê tông?
Câu 4: C t thép trong k t c u bê tông c t thép đ ố ế ấ ố ượ c đ t nh th ặ ư ế
nào?
Bê tông là m t lo i v t li u xây d ng quan tr ng độ ạ ậ ệ ự ọ ượ ử ục s d ng r ng rãi .ộ
Bê tông bao g m xi măng , cát , đá đồ ược tr n theo m t t l nh t đ nh , sau đóộ ộ ỷ ệ ấ ị tùy theo yêu c u s d ng mà ngầ ử ụ ười ta có th đ bê tông vào m t khuôn m uể ổ ộ ẫ theo kích c và hình dáng nh t đ nh , r i dùng máy đ m đ đ m bê tông làm choỡ ấ ị ồ ầ ể ầ
bê tông k t dính v i nhau , thông thế ớ ường ph i tr i qua 28 ngày bê tông m i c ngả ả ớ ứ
h n, m i có th tr thành m t v t li u xây d ng kiên c Bình thẳ ớ ể ở ộ ậ ệ ự ố ường m i cmỗ 2
bê tông có th ch u để ị ược m t tr ng l c là 2000 – 4000 N , tộ ọ ự ương đương v i đớ ộ
c ng c a m i viên đá.ứ ủ ỗ
Nh ng kh năng ch u l c kéo c a bê tông l i r t kém , thông thư ả ị ự ủ ạ ấ ườn bê tông ch ch u đỉ ị ượ ực l c kéo b ng 1/10 tr ng l c , t c là m i cmằ ọ ự ứ ỗ 2 ch ch u đỉ ị ượ c
m t l c kéo kho ng t 100200N . N u dùng bê tông đ làm d m ngang c aộ ự ả ừ ế ể ầ ủ
m t công trình ki n trúc , b ph n ch u tr ng l c phía trên c a nó thộ ế ộ ậ ị ọ ự ủ ường thì không th b gãy , còn b ph n ch u l c kéo phía dể ị ộ ậ ị ự ướ ại l i có kh năng b n t ,ả ị ứ
d n đ n vi c d m b gãy.ẫ ế ệ ầ ị
Đ làm tăng kh năng ch u s c kéo c a d m bê tông, ti n t i phát huyể ả ị ứ ủ ầ ế ớ
được tính năng u vi t ch u l c c a nó , trong d m bê tông có th đ t thêm c tư ệ ị ự ủ ầ ể ặ ố
Trang 6thép. C t thép là m t lo i v t li u xây d ng có kh năng ch u l c kéo t t , m iố ộ ạ ậ ệ ự ả ị ự ố ỗ
cm2 có th ch u để ị ược m t l c kéo t 2400060000N , kh năng ch ng l i l cộ ự ừ ả ố ạ ự kéo c a thép có củ ường đ cao còn cao h n, do v y có th dùng nó ch u l c kéoộ ơ ậ ể ị ự thay th bê tông . Lo i v t li u t ng h p này chính là bê tông c t thép.ế ạ ậ ệ ổ ợ ố
Bê tông và c t thép khi k t h p l i v i nhat s phát huy đố ế ợ ạ ớ ẽ ược tác d ngụ
ch u tr ng l c và l c kéo ch y u là do h s giãn n nhi t đ c a chúng làị ọ ự ự ủ ế ệ ố ở ệ ộ ủ
g n gi ng nhau. B t k m t công trình nào đ u ch u nh hầ ố ấ ỳ ộ ề ị ả ưởng c a th i ti tủ ờ ế
nh u các nóng b c c a mùa hè , l nh giá c a mùa đông . Vì v y v t li u xâyư ứ ủ ạ ủ ậ ậ ệ
d ng cũng ph i tr i qua quá trình th nghi m kh năng ch u nóng và l nh . Cácự ả ả ử ệ ả ị ạ
lo i v t li u đ u có đ c tính đó là g p nóng thì n ra, g p l nh thì co l i, nh ngạ ậ ệ ề ặ ặ ở ặ ạ ạ ư
nh ng lo i v t li u khác nhau thì đ n cũng khác nhau , t l gi a đ dài thêmữ ạ ậ ệ ộ ỡ ỉ ệ ữ ộ
và đ dài ban đ u độ ầ ược g i là h s giãn n . h s giãn n c a c t thép làọ ệ ố ở ệ ố ở ủ ố 0,000012 , c a b tông là 0,0000100,000014 . Vì v y khi có s thay đ i nhi t đủ ể ậ ự ổ ệ ộ , bê tông và c t thép càng k t ch t h n.ố ế ặ ơ
Do khi d m bê tông c t thép ch u tr ng l c m t ngoài , l c kéo s n sinhầ ố ị ọ ự ở ặ ự ả trong m t c t là phía trên dặ ắ ướ ủi c a d m , nên c t thép ph i đ t phía dầ ố ả ặ ở ưới giáp
v i c nh bên c a d m, nh v y d m bê tông c t thép m i có th ch u đớ ạ ủ ầ ư ậ ầ ố ớ ể ị ượ c
tr ng l c. Cũng có khi, m t trên c a d m cũng có c t thép , nh ng nó ch có tácọ ự ặ ủ ầ ố ư ỉ
d ng gi c đ nh ph n c t thép bên trong d m nh m gi tính t ng th c a d mụ ữ ố ị ầ ố ầ ằ ữ ổ ể ủ ầ
mà thôi, ch b n thân nó không th ch u đứ ả ể ị ượ ực l c kéo
Theo TCXD 55472012
Trong k t c u bê tông là k t c u làm t bê tông không đ t c t thép ho c đ t c tế ấ ế ấ ừ ặ ố ặ ặ ố thép theo yêu c u t o mà không k đ n trong tính toán. Trong k t c u bê tôngầ ạ ể ế ế ấ các n i l c tính toán do m t t t c các ho t đ ng đ u ch u b i bê tông.ộ ự ấ ấ ả ạ ộ ề ị ở
Bê tông c t thép:ố
Là k t c u làm t bê tông có đ t c t thép ch u l c và c t thép c u t o. Trong k tế ấ ừ ặ ố ị ự ố ấ ạ ế
c u bê tông c t thép các n i l c tính toán do t t c các tác đ ng ch u b i bê tôngấ ố ộ ự ấ ả ộ ị ở
và c t thép ch u l c.ố ị ự
C t thép ch u l c đố ị ự ược đ t theo tính toán.ặ
Trang 7C t thép c u t o là đố ấ ạ ược đ t theo yêu c u c u t o mà không c n tính ặ ầ ấ ạ ầtoán.
Các đ c tr ng v trí c t thép trong ti t di n ngang c a c u ki n:ặ ư ị ố ế ệ ủ ấ ệ
C t thép d c :ố ọ
Khi t n t i c hai vùng ti t di n bê tông kéo và ch u nén do tác d ng c a ồ ạ ả ế ệ ị ụ ủngo i l c. c t thép d c đ t trong vùng ch u kéoạ ự ố ọ ặ ị
Khi toàn b vùng bê tông ch u kéo :ộ ị
Đ i v i các c u ki t ch u kéo l ch tâm : c t thép d c đ t biên ch u kéo ố ớ ấ ệ ị ệ ố ọ ặ ở ịnhi u h n.ề ơ
Đ i v i c u ki n ch u kéo đúng tâm : c t thép d c đ t trên toàn b ti t ố ớ ấ ệ ị ố ọ ặ ộ ế
di n ngang c a c u ki n.ệ ủ ấ ệ
C t thép ngang:ố
Khi t n t i c hai vùng ti t di n bê tông ch u kéo và ch u nén do tác d ng ồ ạ ả ế ệ ị ị ụ
c a ngo i l c thì c t thép ngang đ t trong vùng ch u nén .ủ ạ ự ố ặ ị
Khi toàn b vùng bê tông ch u kéo : c t thép ngang đ t biên ch u nén ộ ị ố ặ ở ịnhi u h n.ề ơ
Khi toàn b vùng bê tông ch u kéo đ i v i các c u ki n ch u kéo l ch tâm :ộ ị ố ớ ấ ệ ị ệ
c t thép ngang đ t biên ch u kéo ít h n đ i v i c u ki n kéo đúng tâm.ố ặ ở ị ơ ố ớ ấ ệ
Câu 5: Đà ki ng b trí đâu? Ch a thép nào ?. V hình dáng và ề ố ở ứ ẽ
phân tích m c dích xây d ng ụ ự
V trí c a đà ki ng: ị ủ ề Đà ki ng (gi ng c t) : Là c u ki n n i li n các chânề ằ ộ ấ ệ ố ề
c t v i nhau, phía dộ ớ ưới n n móng, có cos cao h n đài(đ ) móng ề ơ ế Nó thườ ng
được dùng đ đ tể ỡ ường xây.
Đà ki ng g m các lo i thépề ồ ạ : Thép đai, thép ch i l c, thép c u t o.ụ ự ấ ạ
M c đích xây d ng: ụ ự Đà ki ng có tác d ng:ề ụ
Giúp đ nh v chân c t, gi cho kho ng cách tị ị ộ ữ ả ương đ i gi a các chân c tố ữ ộ không thay đ i trong quá trình làm vi c c a công trình.ổ ệ ủ
Trang 8Tham gia v i toàn b h k t c u (khung, d m. c t) ch u ng su t côngớ ộ ệ ế ấ ầ ộ ị ứ ấ trình sinh ra do đ lún l ch (lún th ng đ ng) x y ra b t k v trí móng nào c aộ ệ ắ ứ ả ở ấ ỳ ị ủ công trình. Trong trường h p tính k t c u c a ph n bên trên mà ta ch a k đ nợ ế ấ ủ ầ ư ể ế
nh h ng c a tác d ng này (lún l ch) thì đà ki ng s ch y u gi nhi m v
Giai đo n gia công c t thép c n giám sát:ạ ố ầ
Ki m tra ch t lể ấ ượng thép v t li u, mác, đậ ệ ường kính c t thép đúngố thi t k ế ế
Ki m tra đ s ch c a thanh thép:ể ộ ạ ủ khi s d ng vào k t c u c n t iử ụ ế ấ ầ ờ
để
cho r ng l p than.ụ ớ Thép g ph i chu t, đánh gỉ ả ố ỉ cho s ch. Nh ng ch bám bùn,ạ ữ ỗ
b n ph i lau c s ch.ẩ ả ọ ạ
Trang 9Ki m tra s gia công cho thanh thép đ m b o kích thể ự ả ả ước nh thi tư ế
k ế C n ki m tra đ th y thép ch đầ ể ể ấ ỉ ược c t u n theo phắ ố ương pháp c h c. R tơ ọ ấ
h n ch dùngạ ế nhi t đ u n và c t thép. Nhi t đ s làm bi n đ i tính ch t c aệ ể ố ắ ệ ộ ẽ ế ổ ấ ủ thép. Tr trừ ường h p ph i hàn, n i.ợ ả ố
Gi m sát vi c c t c t thép đúng theo ch ng lo i, nhóm thép,sả ệ ắ ố ủ ạ ố
lượng thanh, tính toán đúng chi u dài đo n thép c n c t tránh lãng phí.ề ạ ầ ắ
Giám sát chi u dài, đề ường kính, v trí các móc u n hai đ u c tị ố ở ầ ố thép đã đ t yêu c u ch a.ạ ầ ư
Giám sát công tác n i c t thép. Ki m tra v trí, ch t lố ố ể ị ấ ượng các m iố
n i bu c, ki m tra cố ộ ể ường đ ch t lộ ấ ượng các m i hàn.ố
Tùy vào t ng m c đích và yêu c u s d ng ph i giám sát và đ a raừ ụ ầ ử ụ ả ư các phương pháp hàn c t thép thích h p.ố ợ
Giám sát kích thướ ủ ốc c a c t thép, s lố ượng và kho ng cách gi a cácả ữ
l p c t thép, nh ng ch giao nhau đã bu c ho c hàn ch a.ớ ố ữ ỗ ộ ặ ư
Trước khi d ng đ t c t thép vào coffa ph i ki m tra c t thép có bự ặ ố ả ể ố ị
g ho c các v t b n bám không.ỉ ặ ế ẩ
Giám sát đ m b o chi u dày l p b o v c t thép.ả ả ề ớ ả ệ ố
Ki m tra s đ m b o c t thép đúng v trí trong su t quá trình đ bêể ự ả ả ố ị ố ổ tông.
Trang 10Giám sát vi c n i hàn c t thép vào các v trí l p đ t thi công đã đ m b o yêuệ ố ố ị ắ ặ ả ả
Chú ý: Không được cho các chi ti t b ng kim lo i nhôm hay h p kim có nhômế ằ ạ ợ
ti p xúcế v i bê tông vì phân t nhôm s tác đ ng vào ki m xi măng t o ra sớ ử ẽ ộ ề ạ ự
trương th tích bêể tông và làm cho bê tông b nát v n trong n i t i k t c u.ị ụ ộ ạ ế ấ
Câu 7: C t li u l n và c t li u nh trong bê tông có tác d ng gì? ố ệ ớ ố ệ ỏ ụ
Vi c tăng ho c gi m t l c t li u l n và nh trong bê tông có ệ ặ ả ỷ ệ ố ệ ớ ỏ
nh h ng th nào t i c ng đ bê tông ?.
1. Các lo i c t li u ?ạ ố ệ
Các v t li u r i ngu n g c t nhiên ho c nhân t o có thành ph n h t xácậ ệ ờ ồ ố ự ặ ạ ầ ạ
đ nh, khi nhào tr n v i xi măng và nị ộ ớ ước, t o thành bê tông ho c v a. Theo kíchạ ặ ữ
thước h t, c t li u đạ ố ệ ược phân là c t li u nh và c t li u l n.ố ệ ỏ ố ệ ớ
C t li u l n:ố ệ ớ c t li u thô (đá dăm, s i, đôi khi s d ng v t li uố ệ ỏ ử ụ ậ ệ
t ng h p trongổ ợ bê tông nhẹ). H n h p các h t c t li u có kích thỗ ợ ạ ố ệ ướ ừc t 5 – 10
mm. S i (grave): c t li u l n đỏ ố ệ ớ ược hình thành do quá trình phong hóa c a đá tủ ự nhiên
+Đá dăm (crushed rock): c t li u l n đố ệ ớ ược s n xu t b ng cách đ p ho cả ấ ằ ậ ặ nghi n đá.ề
+S i dăm (crushed grave): c t li u l n đỏ ố ệ ớ ượ ảc s n xu t b ng cách đ p ho cấ ằ ậ ặ nghi n cu i, s i kích thề ộ ỏ ướ ớc l n
C t li u nh (fine aggregate):ố ệ ỏ c t li u m n (thố ệ ị ường là đá m t, đáạ xay, cát t nhiên, cát nghi n và h n h p cát t nhiên và cát nghi n.ự ề ỗ ợ ự ề , ) và khi đóng r n, làm cho t t c thành m t kh i c ng nh đá.ắ ấ ả ộ ố ứ ư
Trang 11H n h p các h t c t li u có kích thỗ ợ ạ ố ệ ước ch y u t 0,14 – 5 mm. ủ ế ừ
2. Vai trò c a c t li u l n, c t li u nh ?ủ ố ệ ớ ố ệ ỏ
C t li u l n: Là b khung ch u l c c a bê tông sau khi bê tông g nố ệ ớ ộ ị ự ủ ắ
k t l i.ế ạ
C t li u nh : L p đ y kho ng tr ng gi a các c t li u l n và gi mố ệ ỏ ấ ầ ả ố ữ ố ệ ớ ả
kh năng ch ng co ngót cho bê tông.ả ố
3. Vi c tăng ho c gi m t l c t li u l n và nh trong bê tông có nhệ ặ ả ỷ ệ ố ệ ớ ỏ ả
hưởng th nào t i cế ớ ường đ bê tông ?ộ
• Đ i v i bê tông tố ớ ươi: Cát m n s làm tăng lị ẽ ượng nước tr n, nh hộ ả ưở ng
t i th i gian đông k t, tăng kh năng b n t n do co ngót d o.ớ ờ ế ả ị ứ ẻ ẻ
• Đ i v i bê tông r n: Cố ớ ắ ường đ và kh năng ch ng th m c a bê tôngộ ả ố ấ ủ
gi m.ả
*C t li u l n: ố ệ ớ
Vi c tăng gi m t l c t li u l n và nh : ệ ả ỉ ệ ố ệ ớ ỏ
Trang 12 C t li u nh > c t li u l n =>kh năng lèn ch t th p (đ r ng c t li u liên ố ệ ỏ ố ệ ớ ả ặ ấ ộ ỗ ố ệ quan đ n thành ph n h t, đ ế ầ ạ ượ c xác đ nh b ng kh năng lèn ch t) =>t n xi măng là ị ằ ả ặ ố
ch t k t dính =>bê tông sau khi đóng r n có c ấ ế ắ ườ ng đ th p ộ ấ
Theo th c nghi m, c t li u d ng kh i l p ph ự ệ ố ệ ạ ố ậ ươ ng (c t li u l n) có đ r ng ố ệ ớ ộ ỗ
nh nh t, t n ít xi măng , c ỏ ấ ố ườ ng đ bê tông cao nh t ộ ấ
Câu 8: Trong bê tông xây d ng b n sàn bê tông c t thép, ng ự ả ố ườ i ta
th ườ ng b trí nh ng lo i thép nào, lý do t i sao ?. T i sao khi thi ố ữ ạ ạ ạ
công b n đáy b ng ả ể ườ i ta l i b trí c t thép c mép trên và ạ ố ố ả ở
mép d ướ i, phân tích, nêu rõ nguyên nhân ?.
Người ta thường b trí nh ng lo i thép ố ữ ạ
1. Thép ch u l c chính: đ ch u u n: C t thép ch u l c thị ự ể ị ố ố ị ự ường dùng để
ch u l c cá c ng l c phát sinh do tác d ng c a t i tr ng, chúng thị ự ứ ự ụ ủ ả ọ ường được xác
đ nh ho c đị ặ ược ki m tra b ng tính toán.ể ằ
2.Thép c u t o: giúp lấ ạ ưới thép ch c ch n, h n ch co ngót bê tông. C tắ ắ ạ ế ố thép c u t o đấ ạ ược đ t vào k t c u bê tông v i nhi u tác d ng khác nhau: Đặ ế ấ ớ ề ụ ể liên k t các c t ch u l c l i thành khung ho c lế ố ị ự ạ ặ ưới, đ làm gi m s co ngótể ả ự không đ u c a bê tông, đ ch u ng su t phát sinh do thay đ i nh c a nhi t đ ,ề ủ ể ị ứ ấ ổ ỏ ủ ệ ộ
đ c n s m r ng các khe n t bê tông, đ làm phân b tác d ng c a t i tr ngể ả ự ở ộ ứ ể ố ụ ủ ả ọ
t p trung…ậ
Th c t thì c t c u t o cũng ch u l c nh ng thông thự ế ố ấ ạ ị ự ư ường chúng không
được tính toán mà được đ t theo kinh nghi m, theo k t qu phân tích s làmặ ệ ế ả ự
vi c c a k t c u, theo quy đ nh c a tiêu chu n thi t kệ ủ ế ấ ị ủ ẩ ế ế
3. Thép mũ: liên k t thép cho ch c ch n, đ ng th i còn ch u momen âmế ắ ắ ồ ờ ị trên g i.ố
Đó là 3 lo i chính trong sàn.Trong sàn không có c t thép đai vì l c c tạ ố ự ắ quá nh , bê tông có th ch u đỏ ể ị ược
Trang 13 Lý do có s b trí nh v y:ự ố ư ậ
Bê tông là 1 lo i v t li u ch u đạ ậ ệ ị ượ ực l c u n t t nh ng ch u tác đ ngố ố ư ị ộ
c a l c kéo kém.ủ ự
Dưới tác d ng c a áp l c lên b n sàn t trên xu ng b n sàn s ch uụ ủ ự ả ừ ố ả ẽ ị
1 mômen u n, ph n n a phía trên c a b n s xu t hi n vùng ch u nén, ph n n aố ầ ử ủ ả ẽ ấ ệ ị ầ ử phía dướ ủi c a b n s xu t hi n vùng ch u kéo. Khi áp l c l n nh ng ch cóả ẽ ấ ệ ị ự ớ ở ữ ổ mômen l n v t n t vuông góc v i tr c ớ ế ứ ớ ụ B trí c t thép ch u l c.ố ố ị ự nh ng chỞ ữ ổ
t a lên d m s xu t hi n l c c t l n t o thành nh ng v t n t nghiêng so v iự ầ ẽ ấ ệ ự ắ ớ ạ ữ ế ứ ớ
c t thép ch u l c ố ị ự đ i v i b n s b trí thép mũ ch u l c,ố ớ ả ẽ ố ị ự và đ i v i d m số ớ ầ ẽ
b tríố c t thép đai vàố c t thép xiênố
V i b n: C t thép phân b m t dớ ả ố ố ở ặ ưới và c t thép mũ c u t o ố ấ ạ ở
m t trên:ặ Dùng làm giá gi đ lúc thi công, c t thép không b d ch chuy n, m tữ ể ố ị ị ể ặ khác nó ch u tác d ng do bê tông co ngót ho c khi có s thay đ i nhi t đ ị ụ ặ ự ổ ệ ộ
V i d m: C t thép d c c u t o:ớ ầ ố ọ ấ ạ Dùng làm giá gi cho c t đai đữ ố ể lúc thi công, c t thép không b d ch chuy n, m t khác nó ch u tác d ng do bê tôngố ị ị ể ặ ị ụ
co ngót ho c khi có s thay đ i nhi t đ ặ ự ổ ệ ộ
Khi thi công b n đáy b ngả ể ười ta thường b trí c t thép c ố ố ả ở mép trên và mép dướ ủi c a b n là do:ả