Bài viết trình bày giải pháp nâng cao chất lượng hệ dẫn động cơ khí khối tầm và khối hướng cho Pháo phòng không (PPK) 37mm-2N trên cơ sở tính toán lý thuyết và ứng dụng các bộ truyền động độ chính xác cao nhằm mục đích cải tiến, nâng cấp đại đội PPK 37mm-2N tự động tác chiến ngày và đêm.
Trang 1Nghiên cứu khoa học công nghệ
Tạp chí Nghiên cứu KH&CN quân sự, Số 66, 4 - 2020 209
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ TẦM VÀ HƯỚNG PHÁO PHÒNG KHÔNG 37MM-2N TỰ ĐỘNG
TÁC CHIẾN NGÀY VÀ ĐÊM
Nguyễn Hữu Thắng1*, Nguyễn Trang Minh1, Chu Anh Mỳ2
Tóm tắt: Bài báo trình bày giải pháp nâng cao chất lượng hệ dẫn động cơ khí
khối tầm và khối hướng cho Pháo phòng không (PPK) 37mm-2N trên cơ sở tính toán lý thuyết và ứng dụng các bộ truyền động độ chính xác cao nhằm mục đích cải tiến, nâng cấp đại đội PPK 37mm-2N tự động tác chiến ngày và đêm
Từ khóa: Hệ dẫn động; PPK 37mm-2N
1 MỞ ĐẦU
Hệ dẫn động cơ khí tầm và hướng pháo là một bộ phận chấp hành đảm nhận chức năng truyền lực từ nguồn phát động (động cơ hoặc tay quay) tới khối tầm và khối hướng của pháo Đồng thời dẫn động cho khối tầm và khối hướng pháo quay theo các chuyển động dẫn ngắm được đảm bảo ngay khi có tải trọng đặt vào chúng do các mô men xuất hiện khi bắn [1] Các hệ dẫn động cơ khí tầm và hướng PPK 37mm-2N trước đây sử dụng các hệ truyền động bánh răng thông thường, độ chính xác không cao, kết cấu phức tạp [2-6] Việc
sử dụng nhiều cặp bánh răng thông thường dẫn đến một nhược điểm rất khó tránh khỏi đó
là luôn luôn tồn tại khe hở cạnh răng giữa các cặp truyền, ảnh hưởng rất nhiều đến chất lượng truyền động của hai hệ truyền động Đồng thời khi bắn gây ra các chuyển động lắc quanh trục tầm và trục hướng giảm độ chính xác ngắm bắn khi bắn loạt
Hình 1 Hệ dẫn động tầm và hướng PPK 37mm-2N tự động thế hệ cũ [2]
1 – Động cơ; 2- Hộp giảm tốc; 3 – Cụm ly hợp; 4 – Cụm tay quay;
5 – Cụm bánh răng đổi hướng; 6 – Thân gá cụm truyền động;
Với sự phát triển về khoa học công nghệ, việc ứng dụng các hệ truyền động độ chính xác cao vào cải tiến nâng cao chất lượng truyền động của hai hệ truyền động tầm và hướng pháo là hết sức cần thiết Qua đó, nâng cao độ chính xác bám đồng thời nâng cao hiệu quả
và xác suất tiêu diệt mục tiêu
2 MỘT SỐ YÊU CẦU VÀ GIẢI PHÁP THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG KHỐI TẦM
VÀ KHỐI HƯỚNG PPK 37MM-2N CẢI TIẾN 2.1 Yêu cầu
Hệ dẫn động cơ khí khối tầm và khối hướng của PPK 37mm-2N tự động tác chiến ngày
và đên phải đảm bảo một số yêu cầu sau [1, 2, 7]:
Trang 2đư
bắn, tức l
chính là khe h
hay không c
đến tính năng chiến đấu nguy
2.2 Gi
2N t
bánh răng c
lượng cao có tỉ số truyền ph
bộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
như
khi
Chính vì v
động bánh răng có khử r
trong r
tầm
trong khí tài
* M
bánh răng [8] Các phương pháp đư
bộ truyền cải tiến tr
định v
210
- Đ
- Đ
+ T
+ T
- Th
+ Theo kênh hư
+ Theo kênh t
- Đ
được giữ chắc, không bị x
ắn, tức l
Nguyên nhân
chính là khe h
hay không c
- Truy
ến tính năng chiến đấu nguy
2.2 Gi
M
2N tự động tác chiến ng
bánh răng c
ợng cao có tỉ số truyền ph
Tuy nhiên, khi s
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
nhược điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
khiển cho các hệ thống có độ r
Chính vì v
ộng bánh răng có khử r
trong r
ầm trên xe tăng T54B, h
trong khí tài
* Một số ph
Tác gi
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ộ truyền cải tiến tr
ịnh v
Đảm
Đảm bảo tốc độ cần thiết:
+ T
+ T
Thời gian khử góc sai lệch tối đa
+ Theo kênh hư
+ Theo kênh t
Đảm bảo độ chính xác v
ợc giữ chắc, không bị x
ắn, tức l
Nguyên nhân
chính là khe h
hay không c
Truy
ến tính năng chiến đấu nguy
2.2 Giải pháp thiết kế tổ
Một trong những y
ự động tác chiến ng
bánh răng c
ợng cao có tỉ số truyền ph
Tuy nhiên, khi s
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
Chính vì v
ộng bánh răng có khử r
trong rất nhiều hệ vũ khí, khí t
trên xe tăng T54B, h
trong khí tài
ột số ph
Tác gi
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ộ truyền cải tiến tr
ịnh vì ít
ảm b
ảm bảo tốc độ cần thiết:
+ Tốc độ bám tối đa cho cả k
+ Tốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
+ Theo kênh hư
+ Theo kênh t
ảm bảo độ chính xác v
ợc giữ chắc, không bị x
ắn, tức là không làm sai l
Nguyên nhân
chính là khe h
hay không c
Truyền động
ến tính năng chiến đấu nguy
ải pháp thiết kế tổ
ột trong những y
ự động tác chiến ng
bánh răng c
ợng cao có tỉ số truyền ph
Tuy nhiên, khi s
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
Chính vì vậy
ộng bánh răng có khử r
ất nhiều hệ vũ khí, khí t
trên xe tăng T54B, h
trong khí tài
ột số ph
Tác giả Stephen J O'Neil đ
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ộ truyền cải tiến tr
ì ít ảnh h
(a)
N H Th
bảo phạm vi góc bắn: Góc h
ảm bảo tốc độ cần thiết:
ốc độ bám tối đa cho cả k
ốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
+ Theo kênh hư
+ Theo kênh t
ảm bảo độ chính xác v
ợc giữ chắc, không bị x
à không làm sai l
Nguyên nhân
chính là khe hở của các bộ truyền, độ cứ
hay không của các phần tử tự h
ền động
ến tính năng chiến đấu nguy
ải pháp thiết kế tổ
ột trong những y
ự động tác chiến ng
bánh răng cũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ợng cao có tỉ số truyền ph
Tuy nhiên, khi s
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
ậy,
ộng bánh răng có khử r
ất nhiều hệ vũ khí, khí t
trên xe tăng T54B, h
trong khí tài Rada cho PPK t
ột số phương pháp kh
ả Stephen J O'Neil đ
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ộ truyền cải tiến tr
ảnh h
(a)Kh
(c)
N H Th
ảo phạm vi góc bắn: Góc h
ảm bảo tốc độ cần thiết:
ốc độ bám tối đa cho cả k
ốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
+ Theo kênh hư
+ Theo kênh t
ảm bảo độ chính xác v
ợc giữ chắc, không bị x
à không làm sai l
Nguyên nhân
ở của các bộ truyền, độ cứ
ủa các phần tử tự h
ền động
ến tính năng chiến đấu nguy
ải pháp thiết kế tổ
ột trong những y
ự động tác chiến ng
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ợng cao có tỉ số truyền ph
Tuy nhiên, khi s
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
để loại bỏ độ r
ộng bánh răng có khử r
ất nhiều hệ vũ khí, khí t
trên xe tăng T54B, h
Rada cho PPK t
ương pháp kh
ả Stephen J O'Neil đ
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ộ truyền cải tiến tr
ảnh hưởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Khử khe hở bằng r
(c)Sử
N H Thắng, N T Minh, C A Mỳ
ảo phạm vi góc bắn: Góc h
ảm bảo tốc độ cần thiết:
ốc độ bám tối đa cho cả k
ốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
+ Theo kênh hư
+ Theo kênh tầm: 10
ảm bảo độ chính xác v
ợc giữ chắc, không bị x
à không làm sai l
Nguyên nhân ảnh h
ở của các bộ truyền, độ cứ
ủa các phần tử tự h
ền động êm nh
ến tính năng chiến đấu nguy
ải pháp thiết kế tổ
ột trong những y
ự động tác chiến ng
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ợng cao có tỉ số truyền ph
Tuy nhiên, khi sử dụng các hộp số hiện đại v
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
ể loại bỏ độ r ộng bánh răng có khử r
ất nhiều hệ vũ khí, khí t
trên xe tăng T54B, h
Rada cho PPK t
ương pháp kh
ả Stephen J O'Neil đ
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ộ truyền cải tiến trên cơ s
ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Hình 2.
ử khe hở bằng r dụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ảo phạm vi góc bắn: Góc h
ảm bảo tốc độ cần thiết:
ốc độ bám tối đa cho cả k
ốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
+ Theo kênh hướng: 30
ầm: 10
ảm bảo độ chính xác v
ợc giữ chắc, không bị x
à không làm sai l
ảnh hư
ở của các bộ truyền, độ cứ
ủa các phần tử tự h
êm nh
ến tính năng chiến đấu nguy
ải pháp thiết kế tổ
ột trong những yêu c
ự động tác chiến ng
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ợng cao có tỉ số truyền ph
ử dụng các hộp số hiện đại v
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
ể loại bỏ độ r ộng bánh răng có khử r
ất nhiều hệ vũ khí, khí t
trên xe tăng T54B, h
Rada cho PPK t
ương pháp kh
ả Stephen J O'Neil đ
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ên cơ s ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Hình 2.
ử khe hở bằng r ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ảo phạm vi góc bắn: Góc h
ảm bảo tốc độ cần thiết:
ốc độ bám tối đa cho cả k
ốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
ớng: 30 ầm:
10-ảm bảo độ chính xác v
ợc giữ chắc, không bị x
à không làm sai lệch đ
ưởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ở của các bộ truyền, độ cứ
ủa các phần tử tự h
êm nhẹ; Đảm bảo độ bền v
ến tính năng chiến đấu nguy
ải pháp thiết kế tổng th
êu cầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ự động tác chiến ngày và đêm là gi
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ợng cao có tỉ số truyền ph
ử dụng các hộp số hiện đại v
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
ể loại bỏ độ r ộng bánh răng có khử rơ (Anti Backlash Gear) Gi
ất nhiều hệ vũ khí, khí t
trên xe tăng T54B, hệ truyền động tro
Rada cho PPK t
ương pháp khử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ả Stephen J O'Neil đ
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ên cơ s ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Hình 2.
ử khe hở bằng r ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ảo phạm vi góc bắn: Góc h
ảm bảo tốc độ cần thiết:
ốc độ bám tối đa cho cả k
ốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
ớng: 30-00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
ảm bảo độ chính xác v
ợc giữ chắc, không bị xê d
ệch đ ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ở của các bộ truyền, độ cứ
ủa các phần tử tự h
ẹ; Đảm bảo độ bền v
ến tính năng chiến đấu nguyên th
ng th
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ày và đêm là gi
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ợng cao có tỉ số truyền phù h
ử dụng các hộp số hiện đại v
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
ể loại bỏ độ rơ cơ khí, gi
ơ (Anti Backlash Gear) Gi
ất nhiều hệ vũ khí, khí t
ệ truyền động tro Rada cho PPK tự h
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ả Stephen J O'Neil đ
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ên cơ sở các hệ dẫn động đ ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Hình 2 Các phương pháp kh
ử khe hở bằng r ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ảo phạm vi góc bắn: Góc h
ảm bảo tốc độ cần thiết:
ốc độ bám tối đa cho cả k
ốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
ảm bảo độ chính xác và không làm sai l
ê dịch d ệch đư ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ở của các bộ truyền, độ cứ
ủa các phần tử tự hãm trong m
ẹ; Đảm bảo độ bền v
ên th
ng thể
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ày và đêm là gi
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ù hợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ử dụng các hộp số hiện đại v
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ r
ơ cơ khí, gi
ơ (Anti Backlash Gear) Gi
ất nhiều hệ vũ khí, khí tài yêu c
ệ truyền động tro
ự hành ZSU 23
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ả Stephen J O'Neil đã gi
bánh răng [8] Các phương pháp đư
ở các hệ dẫn động đ ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Các phương pháp kh
ử khe hở bằng rãnh ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ảo phạm vi góc bắn: Góc h
ốc độ bám tối đa cho cả kênh t
ốc độ quay lớn nhất: Theo k
ời gian khử góc sai lệch tối đa
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
à không làm sai l ịch dư
ường ngắm
ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ở của các bộ truyền, độ cứ
ãm trong m ẹ; Đảm bảo độ bền v
ên thủy của pháo
ể
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ày và đêm là gi
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ử dụng các hộp số hiện đại v
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ v
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ển cho các hệ thống có độ rơ cơ khí đ
ơ cơ khí, gi
ơ (Anti Backlash Gear) Gi
ài yêu c
ệ truyền động tro ành ZSU 23
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ã giới thiệu một số ph bánh răng [8] Các phương pháp đư
ở các hệ dẫn động đ ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Các phương pháp kh ãnh đi
ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ảo phạm vi góc bắn: Góc hư
ênh t
ốc độ quay lớn nhất: Theo kênh hư
ời gian khử góc sai lệch tối đa gi
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
à không làm sai l ưới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr ờng ngắm
ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ở của các bộ truyền, độ cứ
ãm trong m ẹ; Đảm bảo độ bền v
ủy của pháo
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ày và đêm là gi
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đ
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ử dụng các hộp số hiện đại v
ộ bánh răng để ghép nối với hệ cũ và khe h
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ơ cơ khí đ
ơ cơ khí, gi
ơ (Anti Backlash Gear) Gi
ài yêu cầu tru
ệ truyền động tro ành ZSU 23
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ới thiệu một số ph bánh răng [8] Các phương pháp được đ
ở các hệ dẫn động đ ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Các phương pháp kh điều chỉnh ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ướng n x 360
ênh tầm v ênh hư giữa pháo v
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
à không làm sai l
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr ờng ngắm
ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ở của các bộ truyền, độ cứng truy
ãm trong m ẹ; Đảm bảo độ bền v
ủy của pháo
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ày và đêm là giảm bớt tối đa độ r
ũ Do đó, giải pháp cải tiến đư
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ử dụng các hộp số hiện đại v
à khe h
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ơ cơ khí đ
ơ cơ khí, giải pháp c
ơ (Anti Backlash Gear) Gi
ầu tru
ệ truyền động tro ành ZSU 23
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ới thiệu một số ph
ợc đưa ra đ
ở các hệ dẫn động đ ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Các phương pháp kh
ều chỉnh ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ắng, N T Minh, C A Mỳ, “
ớng n x 360
ầm và hư ênh hướng 90
ữa pháo v
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
à không làm sai l
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr ờng ngắm
ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ng truy
ãm trong mạch động học
ẹ; Đảm bảo độ bền v
ủy của pháo
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ảm bớt tối đa độ r ược áp dụng l
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ử dụng các hộp số hiện đại v
à khe h
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ơ cơ khí đều ch
ải pháp c
ơ (Anti Backlash Gear) Gi
ầu truy
ệ truyền động trong khí tài máy ch ành ZSU
23-ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ới thiệu một số ph
ưa ra đ
ở các hệ dẫn động đ ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Các phương pháp kh
ều chỉnh ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
, “Gi
ớng n x 360
à hư ớng 90
ữa pháo v
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
à không làm sai l
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ng truy ạch động học
ẹ; Đảm bảo độ bền và đ
ủy của pháo
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ảm bớt tối đa độ r
ợc áp dụng l
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ử dụng các hộp số hiện đại v
à khe hở sinh ra tại bộ phận ghép
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ều ch
ải pháp c
ơ (Anti Backlash Gear) Gi
yền động với độ chính xác cao (h
ng khí tài máy ch -4,
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ới thiệu một số ph
ưa ra đều có những
ở các hệ dẫn động đ ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Các phương pháp kh
ều chỉnh ; (b) ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
Giải pháp nâng cao
ớng n x 360
à hướng: 15 ớng 900
ữa pháo và trung tâm đi
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
à không làm sai lệch đ
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ng truyền động của các chi tiết cấu th ạch động học
à độ cứng của kết cấu v
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ảm bớt tối đa độ r
ợc áp dụng l
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ử dụng các hộp số hiện đại vào các h
ở sinh ra tại bộ phận ghép
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ều chưa đ
ải pháp cơ khí đư
ơ (Anti Backlash Gear) Gi
ền động với độ chính xác cao (h
ng khí tài máy ch 4, )
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ới thiệu một số ph
ều có những
ở các hệ dẫn động đã có ph ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng nh
Các phương pháp khử khe hở cạnh răng
; (b)T ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ải pháp nâng cao
ớng n x 3600; Góc t
ớng: 15
0/s; Theo kênh t
à trung tâm đi
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương
ệch đ
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ởng lớn nhất của hệ dẫn động c
ền động của các chi tiết cấu th ạch động học
ộ cứng của kết cấu v
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ảm bớt tối đa độ r
ợc áp dụng l
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ào các h
ở sinh ra tại bộ phận ghép
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ưa đ
ơ khí đư
ơ (Anti Backlash Gear) Giải pháp n
ền động với độ chính xác cao (h
ng khí tài máy ch
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ới thiệu một số phương pháp kh
ều có những
ã có ph ởng đến kết cấu hệ dẫn động cũng như c
ử khe hở cạnh răng
Tự động khử khe hở bằ ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
Cơ k
ải pháp nâng cao
; Góc t
ớng: 150/s
/s; Theo kênh t
à trung tâm đi
00 ly giác trong 8 giây (tương
00 ly giác trong 8 giây (tương ứng gia tốc 7.5
ệch đường ngắm: Đ
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ởng lớn nhất của hệ dẫn động cơ khí đ
ền động của các chi tiết cấu th ạch động học
ộ cứng của kết cấu v
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ảm bớt tối đa độ r
ợc áp dụng là s
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ào các h
ở sinh ra tại bộ phận ghép
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ưa đạt đ
ơ khí đư
ải pháp n
ền động với độ chính xác cao (h
ng khí tài máy ch
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ương pháp kh
ều có những
ã có phương pháp (c) có tính ưu vi
ư của các b
ử khe hở cạnh răng
ự động khử khe hở bằ ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
Cơ kỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao
; Góc tầm từ
/s
/s; Theo kênh t
à trung tâm đi
00 ly giác trong 8 giây (tương ứng gia tốc 22.5
ứng gia tốc 7.5 ờng ngắm: Đ
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ơ khí đ
ền động của các chi tiết cấu th
ộ cứng của kết cấu v
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ảm bớt tối đa độ rơ cơ khí sinh ra b
à sử dụng động c
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ào các hệ c
ở sinh ra tại bộ phận ghép
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ạt được các chỉ ti
ơ khí được áp dụng l
ải pháp n
ền động với độ chính xác cao (h
ng khí tài máy ch
ử khe hở cho bộ truyền bánh răng
ương pháp kh
ều có những ưu, khuy
ương pháp (c) có tính ưu vi
ủa các b
ử khe hở cạnh răng
ự động khử khe hở bằ ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao
ầm từ
/s; Theo kênh t
à trung tâm đi
ứng gia tốc 22.5 ứng gia tốc 7.5 ờng ngắm: Đ
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ơ khí đ
ền động của các chi tiết cấu th
ộ cứng của kết cấu v
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ơ cơ khí sinh ra b
ử dụng động c
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ệ cơ khí c
ở sinh ra tại bộ phận ghép
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghi
ợc các chỉ ti
ợc áp dụng l
ải pháp này hi
ền động với độ chính xác cao (h
ng khí tài máy chỉ huy K59
ương pháp kh
ưu, khuy ương pháp (c) có tính ưu vi
ủa các b
ử khe hở cạnh răng
ự động khử khe hở bằ ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao …
ầm từ
-/s; Theo kênh tầm: 60
à trung tâm điều khiển:
ứng gia tốc 22.5 ứng gia tốc 7.5 ờng ngắm: Đ
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ơ khí đến độ ổn định đ
ền động của các chi tiết cấu th
ộ cứng của kết cấu v
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ơ cơ khí sinh ra b
ử dụng động c
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ơ khí c
ở sinh ra tại bộ phận ghép
ợc điểm không tránh khỏi Cho đến nay, rất nhiều các nghiên c
ợc các chỉ ti
ợc áp dụng l
ày hi
ền động với độ chính xác cao (h
ỉ huy K59
ương pháp kh
ưu, khuy ương pháp (c) có tính ưu vi
ủa các bộ phận cấu th
ử khe hở cạnh răng
ự động khử khe hở bằ ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ỹ thuật & Kỹ thuật c
… tác chi
-50 đ
ầm: 60
ều khiển:
ứng gia tốc 22.5 ứng gia tốc 7.5 ờng ngắm: Đư
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ến độ ổn định đ
ền động của các chi tiết cấu th
ộ cứng của kết cấu v
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ơ cơ khí sinh ra b
ử dụng động c
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ơ khí cũ, vẫn cần phải chế tạo
ở sinh ra tại bộ phận ghép
ên cứu để tổng hợp bộ điều
ợc các chỉ ti
ợc áp dụng l
ày hiện đang đ
ền động với độ chính xác cao (h
ỉ huy K59
ương pháp khử khe
ưu, khuyết điểm ri ương pháp (c) có tính ưu vi
ộ phận cấu th
ử khe hở cạnh răng [8]
ự động khử khe hở bằ ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ỹ thuật & Kỹ thuật c
tác chi
đến + 85
ầm: 60
ều khiển:
ứng gia tốc 22.5 ứng gia tốc 7.50
ường ngắm phải
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ến độ ổn định đ
ền động của các chi tiết cấu th
ộ cứng của kết cấu và không
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ơ cơ khí sinh ra b
ử dụng động cơ cù
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ũ, vẫn cần phải chế tạo
ở sinh ra tại bộ phận ghép n
ứu để tổng hợp bộ điều
ợc các chỉ ti
ợc áp dụng là s
ện đang đ
ền động với độ chính xác cao (h
ỉ huy K59-03, h
ử khe
ết điểm ri ương pháp (c) có tính ưu vi
ộ phận cấu th
[8]
ự động khử khe hở bằ ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng l
ỹ thuật & Kỹ thuật c
tác chiến ng
ến + 85
ầm: 600/s
ều khiển:
ứng gia tốc 22.5
0/s2)
ờng ngắm phải
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ến độ ổn định đ
ền động của các chi tiết cấu th
à không
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ơ cơ khí sinh ra bởi các cặp tryền
ơ cù
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ũ, vẫn cần phải chế tạo nối n
ứu để tổng hợp bộ điều
ợc các chỉ tiêu như mong đ
à sử dụng hệ truyền
ện đang đ
ền động với độ chính xác cao (h
03, h
ử khe hở cho bộ truyền
ết điểm ri ương pháp (c) có tính ưu vi
ộ phận cấu th
ự động khử khe hở bằng lò xo ụng bộ truyền bánh răng kép tự động khử khe hở bằng lò xo
ỹ thuật & Kỹ thuật cơ khí đ
ến ng
ến + 850
/s
ứng gia tốc 22.50/s2
)
ờng ngắm phải
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ến độ ổn định đ
ền động của các chi tiết cấu thành và s
à không
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ởi các cặp tryền
ơ cùng h
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ũ, vẫn cần phải chế tạo
ối này v
ứu để tổng hợp bộ điều
êu như mong đ
ử dụng hệ truyền
ện đang đư
ền động với độ chính xác cao (hệ truyền động
03, hệ truyền động
ở cho bộ truyền
ết điểm riêng V ương pháp (c) có tính ưu vi
ộ phận cấu thành khác
ng lò xo
ò xo
ơ khí đ
ến ngày và đêm
0
2)
ờng ngắm phải
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá tr
ến độ ổn định đường ngắm
ền động của các chi tiết cấu thành và s
à không ảnh h
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ởi các cặp tryền
ng hộp số chất
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ũ, vẫn cần phải chế tạo
ày v
ứu để tổng hợp bộ điều
êu như mong đ
ử dụng hệ truyền ược sử dụng
ệ truyền động
ệ truyền động
ở cho bộ truyền êng V ương pháp (c) có tính ưu vi
ành khác
ng lò xo
ò xo
ơ khí động lực
ày và đêm
ờng ngắm phải
ới tác dụng của mọi yếu tố khác trong quá trình ng
ờng ngắm ành và s ảnh h
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ởi các cặp tryền
ộp số chất
ợp kết nối trực tiếp với bánh răng trục quay của pháo
ũ, vẫn cần phải chế tạo
ày vẫn l
ứu để tổng hợp bộ điều
êu như mong đ
ử dụng hệ truyền
ợc sử dụng
ệ truyền động
ệ truyền động
ở cho bộ truyền êng V ương pháp (c) có tính ưu việt nhất
ành khác
ng lò xo;
ộng lực
ày và đêm
ờng ngắm phải luôn
ình ng
ờng ngắm ành và sự có ảnh hưởng
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK 37mm
ởi các cặp tryền
ộp số chất
ũ, vẫn cần phải chế tạo
ẫn là m
ứu để tổng hợp bộ điều
êu như mong đ
ử dụng hệ truyền
ợc sử dụng
ệ truyền động
ệ truyền động
ở cho bộ truyền êng Với các
ệt nhất ành khác
ộng lực
ày và đêm.”
luôn ình ngắm
ờng ngắm
ự có ởng
ầu rất quan trọng khi cải tiến các hệ truyền động cho PPK
37mm-ởi các cặp tryền
ộp số chất
ũ, vẫn cần phải chế tạo
à một
ứu để tổng hợp bộ điều
êu như mong đợi
ử dụng hệ truyền
ợc sử dụng
ệ truyền động
ệ truyền động
ở cho bộ truyền
ới các
ệt nhất ành khác
ộng lực
”
luôn
ắm
ờng ngắm
ự có ởng
-ởi các cặp tryền
ộp số chất
ũ, vẫn cần phải chế tạo
ột
ứu để tổng hợp bộ điều
ợi
ử dụng hệ truyền
ợc sử dụng
ệ truyền động
ệ truyền động
ở cho bộ truyền
ới các
ệt nhất
Trang 3Nghiên c
Tạp chí Nghi
2.3 Gi
cắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
chính xác cao, h
bớt độ r
động trong quá tr
pháo c
ch
3.1 M
Bệ pháo ổn định v
của c
đến sự l
hư
Nghiên c
ạp chí Nghi
2.3 Gi
- Gi
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
- Thi
chính xác cao, h
ớt độ r
ộng trong quá tr
Hình 3 và 4 trình bà
háo c
Công su
chỉ tiêu chi
3.1 M
Pháo đư
ệ pháo ổn định v
ủa c
ến sự l
hướng chuyển động của trọng tâm súng
Nghiên c
ạp chí Nghi
2.3 Giải pháp chi tiết
Giữ nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
Thi
chính xác cao, h
ớt độ rơ cơ khí trong quá tr
ộng trong quá tr
Hình 3 và 4 trình bà
háo cải tiến
Công su
êu chi
3.1 Một số giả thiết
Pháo đư
ệ pháo ổn định v
ủa cơ c
ến sự làm vi
ớng chuyển động của trọng tâm súng
Nghiên cứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghi
ải pháp chi tiết
ữ nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
Thiết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
chính xác cao, h
ơ cơ khí trong quá tr
ộng trong quá tr
Hình 3 và 4 trình bà
ải tiến
3 CÔNG SU
Công su
êu chiến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ột số giả thiết
Pháo đư
ệ pháo ổn định v
ơ cấu tầm v
àm vi
ớng chuyển động của trọng tâm súng
ứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghiên c
ải pháp chi tiết
ữ nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
chính xác cao, h
ơ cơ khí trong quá tr
ộng trong quá tr
Hình 3 và 4 trình bà
ải tiến
3 CÔNG SU
Công suất truyền động v
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ột số giả thiết
Pháo được bắn ở trạng thái ti
ệ pháo ổn định v
ấu tầm v
àm việc của c
ớng chuyển động của trọng tâm súng
ứu khoa học công nghệ
ên cứu KH&CN
ải pháp chi tiết
ữ nguyên h
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
chính xác cao, hạn chế tối đa sử dụng các bộ
ơ cơ khí trong quá tr
ộng trong quá trình làm vi
Hình 3 và 4 trình bà
3 CÔNG SU
ất truyền động v
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ột số giả thiết
ợc bắn ở trạng thái ti
ệ pháo ổn định v
ấu tầm v
ệc của c
ớng chuyển động của trọng tâm súng
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ải pháp chi tiết
ên hệ dẫn
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ơ cơ khí trong quá tr
ình làm vi Hình 3 và 4 trình bà
4 – Cặp truyền Z2
Hình 4.
Cặp truyền Z7
3 CÔNG SU
ất truyền động v
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ột số giả thiết
ợc bắn ở trạng thái ti
ệ pháo ổn định và dao đ
ấu tầm và hư
ệc của c
ớng chuyển động của trọng tâm súng
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ải pháp chi tiết
ệ dẫn
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ơ cơ khí trong quá tr
ình làm vi Hình 3 và 4 trình bà
Hình 3
1 – – Mâm pháo;5
ặp truyền Z2
Hình 4.
ặp truyền Z7
3 CÔNG SUẤT TRUYỀN ĐỘNG V
ất truyền động v
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ột số giả thiết
ợc bắn ở trạng thái ti
à dao đ
à hướng; Các chuyển động
ệc của cơ c
ớng chuyển động của trọng tâm súng
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ệ dẫn động bằng tay quay nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ơ cơ khí trong quá tr
ình làm vi Hình 3 và 4 trình bày sơ đ
Hình 3
– Đ Mâm pháo;5
ặp truyền Z2
Hình 4.
ặp truyền Z7
ẤT TRUYỀN ĐỘNG V
ất truyền động v
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ợc bắn ở trạng thái ti
à dao đ ớng; Các chuyển động
ơ cấu tầm v ớng chuyển động của trọng tâm súng
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN quân s
ộng bằng tay quay nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ơ cơ khí trong quá trình chuy
ình làm việc, nhất l
y sơ đ
Hình 3 Sơ đ
Động c Mâm pháo;5
ặp truyền Z2
Hình 4 Sơ đ
ặp truyền Z7
ẤT TRUYỀN ĐỘNG V
ất truyền động và t
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ợc bắn ở trạng thái ti
à dao động của nó khi bắn không ảnh h ớng; Các chuyển động
ấu tầm v ớng chuyển động của trọng tâm súng
ứu khoa học công nghệ
uân s
ộng bằng tay quay nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ình chuy
ệc, nhất l
y sơ đồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
Sơ đ ộng cơ; 2 Mâm pháo;5
ặp truyền Z2 –
Sơ đ
ặp truyền Z7
ẤT TRUYỀN ĐỘNG V
à tỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ợc bắn ở trạng thái ti
ộng của nó khi bắn không ảnh h ớng; Các chuyển động
ấu tầm v ớng chuyển động của trọng tâm súng
uân sự, Số
ộng bằng tay quay nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ình chuy
ệc, nhất l
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
Sơ đồ động học hệ dẫn động khối h ơ; 2
Mâm pháo;5 –
– Z2’ là c
Sơ đồ động hệ dẫn động tự động k
ặp truyền Z7 – Z8 là c
ẤT TRUYỀN ĐỘNG V
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
ợc bắn ở trạng thái tiêu chu
ộng của nó khi bắn không ảnh h ớng; Các chuyển động
ấu tầm và hư ớng chuyển động của trọng tâm súng
ự, Số
ộng bằng tay quay nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ình chuyển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ệc, nhất là khi b
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h ơ; 2 –
– Giư Z2’ là c
ồ động hệ dẫn động tự động k Z8 là c
ẤT TRUYỀN ĐỘNG V
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
êu chu ộng của nó khi bắn không ảnh h ớng; Các chuyển động
à hướng; Tác dụng của lực l ớng chuyển động của trọng tâm súng
ự, Số 66, 4
ộng bằng tay quay nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
à khi b
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h Hộp giảm tốc; 3
Giường Pháo; 6 Z2’ là c
ồ động hệ dẫn động tự động k Z8 là c
ẤT TRUYỀN ĐỘNG V
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc v
êu chuẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n ộng của nó khi bắn không ảnh h
ớng; Các chuyển động
ớng; Tác dụng của lực l ớng chuyển động của trọng tâm súng
66, 4
ộng bằng tay quay nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
à khi bắn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h
ộp giảm tốc; 3 ờng Pháo; 6 Z2’ là cặp truyền bánh răng có khử r
ồ động hệ dẫn động tự động k Z8 là cặp truyền bánh răng có khử r
ẤT TRUYỀN ĐỘNG V
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
ến kỹ thuật về tốc độ, gia tốc và đ
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n ộng của nó khi bắn không ảnh h
ớng; Các chuyển động
ớng; Tác dụng của lực l
- 20
ộng bằng tay quay nguy
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới ho
ạn chế tối đa sử dụng các bộ truy
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ắn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h
ộp giảm tốc; 3 ờng Pháo; 6
ặp truyền bánh răng có khử r
ồ động hệ dẫn động tự động k
ặp truyền bánh răng có khử r
ẤT TRUYỀN ĐỘNG V
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
à đại l
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n ộng của nó khi bắn không ảnh h
ớng; Các chuyển động của máy tự động không ảnh h
ớng; Tác dụng của lực l
2020
ộng bằng tay quay nguyên b
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
ết kế một hệ dẫn động tự động mới hoàn toàn trên cơ s
truy
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h
ộp giảm tốc; 3 ờng Pháo; 6
ặp truyền bánh răng có khử r
ồ động hệ dẫn động tự động k
ặp truyền bánh răng có khử r
ẤT TRUYỀN ĐỘNG VÀ XÁC Đ
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
ại lượng lực
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n ộng của nó khi bắn không ảnh h
ủa máy tự động không ảnh h ớng; Tác dụng của lực l
20
ên b
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
àn toàn trên cơ s truyền bánh răng thông th
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h
ộp giảm tốc; 3 ờng Pháo; 6 –
ặp truyền bánh răng có khử r
ồ động hệ dẫn động tự động k
ặp truyền bánh răng có khử r
À XÁC Đ
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
ợng lực
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n ộng của nó khi bắn không ảnh h
ủa máy tự động không ảnh h ớng; Tác dụng của lực l
20
ên bản của pháo, bổ sung c
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
àn toàn trên cơ s
ền bánh răng thông th
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h
ộp giảm tốc; 3 –Kh
– Tr
ặp truyền bánh răng có khử r
ồ động hệ dẫn động tự động k
ặp truyền bánh răng có khử r
À XÁC Đ
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
ợng lực
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n ộng của nó khi bắn không ảnh h
ủa máy tự động không ảnh h ớng; Tác dụng của lực l
ản của pháo, bổ sung c
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
àn toàn trên cơ s
ền bánh răng thông th
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h
Khối h Trục quay h
ặp truyền bánh răng có khử r
ồ động hệ dẫn động tự động k
ặp truyền bánh răng có khử r
À XÁC ĐỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
tác đ
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n ộng của nó khi bắn không ảnh hư
ủa máy tự động không ảnh h ớng; Tác dụng của lực l
ản của pháo, bổ sung c
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
àn toàn trên cơ s
ền bánh răng thông th
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối h
ối h
ục quay h
ặp truyền bánh răng có khử r
ồ động hệ dẫn động tự động kênh t
ặp truyền bánh răng có khử r
ỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ỷ số truyền trong hệ dẫn động đ
tác động l
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n
ưởng đáng kể đến sự l
ủa máy tự động không ảnh h ớng; Tác dụng của lực lùi tác đ
ản của pháo, bổ sung c
ắt chuyển động của tay quay trong chế độ truyền động tự động
àn toàn trên cơ sở các bộ truyền động độ
ền bánh răng thông th
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ồ động học hệ dẫn động khối hư
ối hướng;
ục quay h
ặp truyền bánh răng có khử r
ênh t
ặp truyền bánh răng có khử r
ỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ỷ số truyền trong hệ dẫn động được xác định tr
ộng l
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n
ởng đáng kể đến sự l
ủa máy tự động không ảnh h
ùi tác đ
ản của pháo, bổ sung c
ở các bộ truyền động độ
ền bánh răng thông th
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ướng ớng;
ục quay hướng;
ặp truyền bánh răng có khử r
ênh tầm
ặp truyền bánh răng có khử r
ỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ợc xác định tr ộng lên h
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n
ởng đáng kể đến sự l
ủa máy tự động không ảnh h
ùi tác động l
ản của pháo, bổ sung c
ở các bộ truyền động độ
ền bánh răng thông th
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ớng ớng;
ớng;
ặp truyền bánh răng có khử rơ
ầm
ặp truyền bánh răng có khử rơ
ỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ợc xác định tr
ên hệ dẫn động
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n
ởng đáng kể đến sự l
ủa máy tự động không ảnh h
ộng l
ản của pháo, bổ sung c
ở các bộ truyền động độ
ền bánh răng thông thường nhằm giảm
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm v
ớng;
ơ
ơ
ỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ợc xác định tr
ệ dẫn động
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n
ởng đáng kể đến sự l
ủa máy tự động không ảnh h
ộng lên kh
ản của pháo, bổ sung cơ c
ở các bộ truyền động độ
ờng nhằm giảm
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ồ động học cho hai hệ dẫn động khối tầm và kh
ỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ợc xác định tr
ệ dẫn động
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt n
ởng đáng kể đến sự l
ủa máy tự động không ảnh hưởng đáng kể
ên kh
ơ cấu ly hợp,
ở các bộ truyền động độ
ờng nhằm giảm
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
à kh
ỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ợc xác định trên cơ s
ệ dẫn động
ẩn (Mặt phẳng bắn song song với mặt nư
ởng đáng kể đến sự l
ởng đáng kể
ên khối tấm theo
ấu ly hợp,
ở các bộ truyền động độ
ờng nhằm giảm
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
à khối h
ỊNH TỶ SỐ TRUYỀN
ên cơ s
ệ dẫn động
ước biển); ởng đáng kể đến sự làm vi
ởng đáng kể
ối tấm theo
211
ấu ly hợp,
ở các bộ truyền động độ
ờng nhằm giảm
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ối hướng
ên cơ sở các
ớc biển);
àm vi ởng đáng kể
ối tấm theo
211
ấu ly hợp,
ở các bộ truyền động độ
ờng nhằm giảm
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ớng
ở các
ớc biển);
àm việc ởng đáng kể
ối tấm theo
211
ấu ly hợp,
ở các bộ truyền động độ
ờng nhằm giảm
ển động, nâng cao khả năng giữ ổn định cho hệ dẫn
ớng
ở các
ớc biển);
ệc ởng đáng kể
ối tấm theo
Trang 4Cơ kỹ thuật & Kỹ thuật cơ khí động lực
N H Thắng, N T Minh, C A Mỳ, “Giải pháp nâng cao … tác chiến ngày và đêm.”
212
3.2 Phân phối tỷ số truyền
Tỷ số truyền của các hệ dẫn động được xác định bởi biểu thức:
max max
dc p
n i n
Trong đó:
+ nmaxdc : Tốc độ tối đa của động cơ có thể làm việc;
+ nmaxp : Tốc độ làm việc lớn nhất yêu cầu đối với khối tầm và khối hướng;
+ i : Tỷ số truyền tương ứng của các hệ dẫn động khối tầm và khối hướng
Việc phân phối tỷ số truyền cho các bộ truyền được xác định như sau:
* Với khối hướng:
r
h gt b
Trong đó: i : Tỷ số truyền của hộp giảm tốc; gt i : Tỷ số truyền của bộ truyền cuối br
* Với khối tầm:
t d tv c
Trong đó: i : Tỷ số truyền của bộ truyền đai; d i : Tỷ số truyền của bộ truyền trục vít tv
bánh vít (Z5-Z6) ;i : Tỷ số truyền của bộ truyền cuối (Z7-Z8) c
3.3 Công suất truyền động
Công suất truyền động được xác định trên cơ sở mô men yêu cầu đáp ứng các điều kiện làm việc của hệ thống
Mô men truyền động tại đầu trục động cơ được xác định bởi biểu thức:
dc
T
i
Trong đó:
dc
T : Mô men truyền động tại đầu trục động cơ; k : Hệ số an toàn;
: Hiệu suất truyền động
1 .2 n
(j : Hiệu suất truyền động của thành phần thứ j trong hệ truyền động
P
T : Mô men truyền động tại các trục quay tương ứng của khối tầm và khối hướng
P P P
Với:
P
I : Mô men quán tính tương ứng của khối tầm và khối hướng;
P
I : Được xác định từ đo đạc thực nghiệm và tính toán trên mô hình bằng các phần
mềm chuyên dụng (Solidwork, Inventer, );
P
: Gia tốc yêu cầu tương ứng của khối tầm và khối hướng;
M : Tổng mô men ngoại lực tác động tương ứng lên khối tầm và khối hướng khi bắn
3.4 Mô men ngoại lực tác động lên khối tầm và hướng
Mô men ngoại lực tác động lên khối tầm và hướng được xác định theo biểu thức [1, 9, 10]:
Trang 5Nghiên cứu khoa học công nghệ
Tạp chí Nghiên cứu KH&CN quân sự, Số 66, 4 - 2020 213
T KN
s cos + M 2
L
Trong đó:
- M: Mô men không cân bằng của khối tầm; d: Cánh tay đòn của lực R đối với trục quay tầm; b: Cánh tay đòn của lực R đối với trục quay hướng; : Góc tầm pháo
- R : Lực của lò xo cản lùi tác dụng lên pháo
Với : F X0: Lực nén ban đầu của lò xo; C : Độ cứng lò xo; X : Độ dịch chuyển của lò X
xo (hành trình lùi);
- P KN.e : Ngẫu lực động tác dụng lên pháo
- e : Khoảng cách từ trọng tâm khối tầm đến đường trục nòng
- P KN: Lực tác dụng của khí thuốc lên khối lùi được tính trong thời kỳ đạn chuyển động trong lòng nòng:
ln
dd
0,5
KN
ty
m
S P P
m
Với:
S : Thiết diện ngang của lòng nòng kể cả rãnh xoắn; ty: Hệ số kể đến công thứ yếu; dd
,
tp
m m : Trọng lượng thuốc phóng, đầu đạn; P : Áp suất thuật phóng; ln
ln
P được xác định từ việc giải hệ phương trình vi phân thuật phóng trong:
dd 2 dd ln
0
2
d k
d d
tp
dv
z
m dt
(10)
Ghi chú: Định nghĩa các ký hiệu trong hệ phương trình vi phân (3.10) tham khảo các
tài liệu [9-12]
- M ms : Mô men của lực ma sát xuất hiện do thành phần Rsin và trọng lực của toàn
bộ khối quay tác dụng lên bệ pháo
s
Với: M và t M PBlần lượt là mô men cản tĩnh và mô men cản gây ra bởi lực lùi trên cụm ổ lăn vành răng hướng
1 ; 2
t m q
1 2
PB m
s
m
k : hệ số ma sát; P : Tổng trọng lượng phần quay của pháo; q d : Đường kính vòng 0
trong của ổ;
Trang 6hệ dẫn động c
đêm v
4.1 Thông
H
KH
4.2 M
a Mô ph
khi không có l
mềm hai khối l
214
Với các số
ệ dẫn động c
đêm v
4.1 Thông
Hệ dẫn động
KH
HƯ
KH
4.2 M
a Mô ph
Mô hình mô ph
khi không có l
ềm hai khối l
ới các số
ệ dẫn động c
đêm với một số kết quả sau [7]:
4.1 Thông
Hình 5.
ệ dẫn động
KH
HƯỚNG
KHỐI TẦM
4.2 Một số kết quả thử nghiệm
a Mô ph
Mô hình mô ph
khi không có l
ềm hai khối l
ới các số
ệ dẫn động c
ới một số kết quả sau [7]:
4.1 Thông
Hình 5.
B
ệ dẫn động
KHỐI
ỚNG
ỐI TẦM
ột số kết quả thử nghiệm
a Mô phỏng truyền
Mô hình mô ph
khi không có l
ềm hai khối l
N H Th
ới các số
ệ dẫn động cơ khí cho kh
ới một số kết quả sau [7]:
4.1 Thông số hệ truyền động
Hình 5
Bảng 1.
ệ dẫn động
ỚNG
ỐI TẦM
ột số kết quả thử nghiệm
ỏng truyền
Mô hình mô ph
khi không có lực bắn, mô h
ềm hai khối l
N H Th
ới các số liệu khảo sát v
ơ khí cho kh
ới một số kết quả sau [7]:
ố hệ truyền động
Hệ dẫn động c
ảng 1.
ệ dẫn động
ột số kết quả thử nghiệm
ỏng truyền
Mô hình mô ph
ực bắn, mô h
ềm hai khối lượng có khâu truyền đ
N H Thắng, N T Minh, C A Mỳ
ệu khảo sát v
ơ khí cho kh
ới một số kết quả sau [7]:
ố hệ truyền động
ệ dẫn động c
ảng 1 Thông s
Tên thi
truy H B
truy B H
ột số kết quả thử nghiệm
ỏng truyền đ
Mô hình mô phỏng truyền động bám tr
ực bắn, mô h
ợng có khâu truyền đ
Hình 6.
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ệu khảo sát v
ơ khí cho kh
ới một số kết quả sau [7]:
ố hệ truyền động
(a)
ệ dẫn động c Thông s
Tên thi
Động c truy Hộp giảm tốc
Bộ đổi h
Bộ truyền động cuối Động c truy
Bộ truyền đai Hộp giảm tốc
Bộ truyền động cuối
ột số kết quả thử nghiệm
động bám tr
ỏng truyền động bám tr
ực bắn, mô h
ợng có khâu truyền đ
Hình 6.
ắng, N T Minh, C A Mỳ
4 M
ệu khảo sát v
ơ khí cho kh
ới một số kết quả sau [7]:
ố hệ truyền động
(a)
ệ dẫn động c Thông s
Tên thi
ộng c truyền động
ộp giảm tốc
ộ đổi h
ộ truyền ộng cuối ộng c truyền động
ộ truyền đai
ộp giảm tốc
ộ truyền ộng cuối
ột số kết quả thử nghiệm
ộng bám tr
ỏng truyền động bám tr
ực bắn, mô h
ợng có khâu truyền đ
Hình 6 Sơ đ
ắng, N T Minh, C A Mỳ
4 M
ệu khảo sát và các tham s
ơ khí cho khối tầm v
ới một số kết quả sau [7]:
ố hệ truyền động
ệ dẫn động cơ khí kh Thông số kỹ thuật hệ truyền động tầm v
Tên thiết bị
ộng cơ
ền động
ộp giảm tốc
ộ đổi hướng
ộ truyền ộng cuối ộng cơ
ền động
ộ truyền đai
ộp giảm tốc
ộ truyền ộng cuối
ột số kết quả thử nghiệm
ộng bám tr
ỏng truyền động bám tr
ực bắn, mô hình h
ợng có khâu truyền đ
Sơ đ
ắng, N T Minh, C A Mỳ
4 MỘT SỐ KẾT QUẢ NGHI
à các tham s
ối tầm v
ới một số kết quả sau [7]:
ố hệ truyền động
ơ khí kh
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
ết bị
ơ
ền động
ộp giảm tốc
ớng
ộ truyền ộng cuối
ơ
ền động
ộ truyền đai
ộp giảm tốc
ộ truyền ộng cuối
ột số kết quả thử nghiệm
ộng bám trên ph
ỏng truyền động bám tr
ình hệ truyền động tầm v ợng có khâu truyền đ
Sơ đồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ỘT SỐ KẾT QUẢ NGHI
à các tham s
ối tầm và kh
ơ khí kh
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
ộp giảm tốc
ớng
ộ truyền đai
ộp giảm tốc
ột số kết quả thử nghiệm
ên ph
ỏng truyền động bám tr
ệ truyền động tầm v ợng có khâu truyền đ
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ỘT SỐ KẾT QUẢ NGHI
à các tham s
à kh
ơ khí khối h
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
Loại: PM Servomotor; Model: AKM5 Tốc
Loại: Hộp giảm tốc bánh răng h Backlash: 7’/arc ; T
Dạng côn xoắn; m = 2; Z Khe h
Modul: m = 4; S Khe h
Loại: PM Servomotor ; Model: AKM5 Tốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW Loại đai: L; Tỷ số truyền i
Loại:
Khe h
Tỷ số truyền: i Modul: m = 4; S Khe h
ên phần mềm Matlab
ỏng truyền động bám tr
ệ truyền động tầm v ợng có khâu truyền đàn tính [13]
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ỘT SỐ KẾT QUẢ NGHI
à các tham số của pháo, các tác giả đ
à khối h
ối hư
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
ại: PM Servomotor; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
Backlash: 7’/arc ; T ạng côn xoắn; m = 2; Z Khe h
Modul: m = 4; S Khe h
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ại đai: L; Tỷ số truyền i ại:
Khe h
ỷ số truyền: i Modul: m = 4; S Khe h
ần mềm Matlab
ỏng truyền động bám tr
ệ truyền động tầm v
àn tính [13]
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
ắng, N T Minh, C A Mỳ, “
ỘT SỐ KẾT QUẢ NGHI
ố của pháo, các tác giả đ
ối hướng PPK 37mm
ướng (a) v
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
Backlash: 7’/arc ; T ạng côn xoắn; m = 2; Z Khe hở cạnh răng: Điều chỉnh đ Modul: m = 4; S
Khe hở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ại đai: L; Tỷ số truyền i Trục vít bánh vít nguy Khe hở cạnh răng: Điều chỉnh đ
ỷ số truyền: i Modul: m = 4; S Khe hở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ần mềm Matlab
ỏng truyền động bám trên ph
ệ truyền động tầm v
àn tính [13]
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
, “Gi
ỘT SỐ KẾT QUẢ NGHI
ố của pháo, các tác giả đ ớng PPK 37mm
ớng (a) v
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
Backlash: 7’/arc ; T ạng côn xoắn; m = 2; Z
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ Modul: m = 4; S
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ại đai: L; Tỷ số truyền i
ục vít bánh vít nguy
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
ỷ số truyền: i Modul: m = 4; S
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ần mềm Matlab
ên ph
ệ truyền động tầm v
àn tính [13]
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
Giải pháp nâng cao
ỘT SỐ KẾT QUẢ NGHI
ố của pháo, các tác giả đ ớng PPK 37mm
ớng (a) v
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
Backlash: 7’/arc ; T ạng côn xoắn; m = 2; Z
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ Modul: m = 4; S
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ại đai: L; Tỷ số truyền i
ục vít bánh vít nguy
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
ỷ số truyền: itv
Modul: m = 4; S
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ần mềm Matlab
ên phần mềm Matlab
ệ truyền động tầm v
àn tính [13] Sơ đ
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
ải pháp nâng cao
ỘT SỐ KẾT QUẢ NGHI
ố của pháo, các tác giả đ ớng PPK 37mm
ớng (a) và t
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
Thông s
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
Backlash: 7’/arc ; T ạng côn xoắn; m = 2; Z
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ Modul: m = 4; Số răng: Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ại đai: L; Tỷ số truyền i
ục vít bánh vít nguy
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
tv = 20
Modul: m = 4; Số răng: Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ần mềm Matlab
ần mềm Matlab
ệ truyền động tầm và hư
Sơ đồ cấu trúc đối t
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
Cơ k
ải pháp nâng cao
ỘT SỐ KẾT QUẢ NGHIÊN C
ố của pháo, các tác giả đ ớng PPK 37mm
à tầm (b) đ
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm v
Thông s
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
Backlash: 7’/arc ; Tỷ số truyền: i = 14
ạng côn xoắn; m = 2; Z
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
ố răng: Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ại đai: L; Tỷ số truyền i
ục vít bánh vít nguy
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
= 20
ố răng: Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ần mềm Matlab – Simulink
ần mềm Matlab
à hướng pháo đ
ồ cấu trúc đối t
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
Cơ kỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao
ÊN C
ố của pháo, các tác giả đ ớng PPK 37mm
ầm (b) đ
ố kỹ thuật hệ truyền động tầm và hư
Thông s
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
ỷ số truyền: i = 14
ạng côn xoắn; m = 2; Z
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
ố răng: Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ại đai: L; Tỷ số truyền i
ục vít bánh vít nguy
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
= 20
ố răng: Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
Simulink
ần mềm Matlab
ớng pháo đ
ồ cấu trúc đối t
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
ỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao
ÊN CỨU
ố của pháo, các tác giả đ ớng PPK 37mm-2N t
ầm (b) đư
à hướng PPK 37mm
Thông số kỹ thuật
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
ỷ số truyền: i = 14
ạng côn xoắn; m = 2; Z2 = 20; Z
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
ố răng: Z2 = 18; Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ại đai: L; Tỷ số truyền id
ục vít bánh vít nguy
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
ố răng: Z7 = 21; Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
Simulink
ần mềm Matlab
ớng pháo đ
ồ cấu trúc đối t
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
ỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao …
ỨU
ố của pháo, các tác giả đ
2N tự động tác chiến ng
ược lắp đặt cho pháo ớng PPK 37mm
ố kỹ thuật
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng h
ỷ số truyền: i = 14
= 20; Z
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
= 18; Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
= 1.5
ục vít bánh vít nguyên b
ở cạnh răng: Điều chỉnh đ
= 21; Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
Simulink
ần mềm Matlab –
ớng pháo đ
ồ cấu trúc đối t
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đ
ỹ thuật & Kỹ thuật c
… tác chi
ỨU
ố của pháo, các tác giả đã tính toán thi
ự động tác chiến ng
(b)
ợc lắp đặt cho pháo ớng PPK 37mm
ố kỹ thuật
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW ại: Hộp giảm tốc bánh răng hành tinh (VT010)
ỷ số truyền: i = 14
= 20; Z
ở cạnh răng: Điều chỉnh được
= 18; Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
= 1.5
ên bản của pháo
ở cạnh răng: Điều chỉnh được;
= 21; Z
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
Simulink đư ớng pháo được đ
ồ cấu trúc đối tư
ồ cấu trúc hệ truyền động có khâu đàn h
ỹ thuật & Kỹ thuật c
tác chi
ã tính toán thi
ự động tác chiến ng
(b)
ợc lắp đặt cho pháo ớng PPK 37mm
ố kỹ thuật
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ành tinh (VT010)
ỷ số truyền: i = 14
= 20; Z2’ = 40
ợc
= 18; Z2’ = 216
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ản của pháo
ợc;
= 21; Z8 = 252
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
Simulink đư
ợc đưa v ượng nh
àn hồi
ỹ thuật & Kỹ thuật c
tác chiến ng
ã tính toán thi
ự động tác chiến ng
ợc lắp đặt cho pháo ớng PPK 37mm
ố kỹ thuật
ại: PM Servomotor; Model: AKM5 ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ành tinh (VT010)
ỷ số truyền: i = 14
’ = 40
’ = 216
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ại: PM Servomotor ; Model: AKM5
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ản của pháo
ợc;
= 252
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
Simulink đư
ưa v ợng nh
ồi
ỹ thuật & Kỹ thuật cơ khí đ
ến ng
ã tính toán thi
ự động tác chiến ng
ợc lắp đặt cho pháo ớng PPK 37mm
ộ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ành tinh (VT010)
’ = 40
’ = 216
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
ốc độ: 6000 v/ph ; Công suất: 1,04KW
ản của pháo
= 252
ở cạnh răng: Khử khe hở cạnh răng
Simulink đư
ưa về mô h ợng như
ơ khí đ
ến ngày và đêm
ã tính toán thiết kế đ
ự động tác chiến ng
ợc lắp đặt cho pháo ớng PPK 37mm-2N c
ành tinh (VT010)
ản của pháo
Simulink được thực hiện
ề mô h
ư hình
ơ khí động lực
ày và đêm
ết kế đ
ự động tác chiến ng
ợc lắp đặt cho pháo.
2N cải tiến
ành tinh (VT010)
ợc thực hiện
ề mô hình máy hình 6 [14]
ộng lực
ày và đêm
ết kế đư
ự động tác chiến ngày và
ải tiến
ành tinh (VT010)
ợc thực hiện ình máy
6 [14]
ộng lực
ày và đêm.”
ược
ày và
ải tiến.
ợc thực hiện ình máy
6 [14]
ộng lực
”
ợc
ày và
ợc thực hiện ình máy
Trang 7Nghiên c
Tạp chí Nghi
pháo như
Quy lu
trên c
của k
cùng th
đư
đều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
truy
vững cao v
Nghiên c
ạp chí Nghi
Bộ điều khiển tr
pháo như
Số liệu mô phỏng
Thông s
Quy lu
Nhi
K
Hệ điều khiển đ
trên c
ủa k
cùng th
được thể hiện tr
Nh
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
truyền động tầm v
ững cao v
Nghiên c
ạp chí Nghi
ộ điều khiển tr
pháo như
ố liệu mô phỏng
Thông s
K lx
K 1
J 1
J 2
M C
Quy luật bám
Nhiễu tải
Kết quả mô phỏng
ệ điều khiển đ
trên cả k
ủa kênh truy
cùng thời điểm
ợc thể hiện tr
Nhận xét:
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ền động tầm v
ững cao v
Nghiên cứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghi
ộ điều khiển tr
pháo như hình
Hình 7
ố liệu mô phỏng
Thông số
lx
1
1
2
M C
ật bám
ễu tải
ết quả mô phỏng
ệ điều khiển đ
ả kênh
ênh truy
ời điểm
ợc thể hiện tr
ận xét:
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ền động tầm v
ững cao và đáp
ứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghiên c
ộ điều khiển tr
hình
Đầu vào
Hình 7
ố liệu mô phỏng
ố
ật bám
ễu tải
ết quả mô phỏng
ệ điều khiển đ
ênh tầm
ênh truyền động
ời điểm
ợc thể hiện tr
Hình 8
ận xét: K
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ền động tầm v
à đáp
ứu khoa học công nghệ
ên cứu KH&CN
ộ điều khiển tr
hình 7 [14]
Đầu vào
Hình 7
ố liệu mô phỏng
B
ết quả mô phỏng
ệ điều khiển đ
ầm
ền động
ời điểmvới véc t
ợc thể hiện trên
Hình 8
Kết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ền động tầm v
à đáp ứng đầy đủ các chỉ ti
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ộ điều khiển trư
7 [14]
Đầu vào
Hình 7 Sơ đ
ố liệu mô phỏng
Bảng 2.
1000(N/rad)
-40Nm
ết quả mô phỏng
ệ điều khiển đư
và kênh
ền động
ới véc t
ên hình
Hình 8
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ền động tầm và h
ứng đầy đủ các chỉ ti
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ượt đ
7 [14]
Bộ điều khiển
Sơ đồ mô phỏng
ố liệu mô phỏng
ảng 2.
1000(N/rad) 0,4(kgm 190(kgm 30(Nm) 40Nm
ết quả mô phỏng
ược
và kênh
ền động t
ới véc t hình
Đáp
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
à hệ truyền động h ứng đầy đủ các chỉ ti
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ợt đư
Bộ điều khiển SMC
ồ mô phỏng
ảng 2 S
Tầm
1000(N/rad) 32 0,4(kgm 190(kgm 30(Nm) Sin(t) 40Nm ÷
ợc mô ph
và kênh tầm Đ
ới véc tơ nhi hình 8
Đáp ứng
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ệ truyền động h ứng đầy đủ các chỉ ti
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN quân s
ược áp dụng với s
Bộ điều khiển SMC
ồ mô phỏng
Số liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
ầm
1000(N/rad)
32 0,4(kgm 190(kgm 30(Nm) Sin(t)
÷ 40Nm
mô ph
và kênh hướng
ầm Đ
ơ nhi
ứng
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ệ truyền động h ứng đầy đủ các chỉ ti
ứu khoa học công nghệ
uân s
ợc áp dụng với s
Bộ điều khiển
ồ mô phỏng
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
1000(N/rad) 0,4(kgm 2 ) 190(kgm 2 ) 30(Nm) 40Nm
mô phỏng trong tr ớng
ầm Đồng thời hai k
ơ nhiễu nằm trong khoảng
ứng của
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ệ truyền động h ứng đầy đủ các chỉ ti
uân sự, Số
ợc áp dụng với s
ồ mô phỏng cho h
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
1000(N/rad)
40Nm
ỏng trong tr ớng, trong đó ồng thời hai k
ễu nằm trong khoảng
ủa hệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ệ truyền động h ứng đầy đủ các chỉ ti
ự, Số
ợc áp dụng với s
cho h
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
ỏng trong tr trong đó ồng thời hai k
ễu nằm trong khoảng
ệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ệ truyền động h ứng đầy đủ các chỉ tiêu yêu c
ự, Số 66, 4
ợc áp dụng với s
cho hệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
200+12sin
ỏng trong tr trong đó ồng thời hai k
ễu nằm trong khoảng
ệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ệ truyền động hướng của PPK 37mm
êu yêu c
66, 4
ợc áp dụng với sơ đ
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
200+12sin
ỏng trong trường hợp trong đó, mô men quán tính kênh ồng thời hai kênh truy
ễu nằm trong khoảng
ệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ớng của PPK 37mm
êu yêu c
- 20
ơ đồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
H
200+12sin
ờng hợp
mô men quán tính kênh ênh truy
ễu nằm trong khoảng
ệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ớng của PPK 37mm
êu yêu cầu đặt ra
2020
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
Hệ truyền động
200+12sin
ờng hợp
mô men quán tính kênh ênh truy
ễu nằm trong khoảng
ệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
ều ổn định với sai số bám sát nằm trong khoảng
ớng của PPK 37mm
ầu đặt ra
20
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
ệ truyền động
200+12sin 2 (
ờng hợp mô ph
mô men quán tính kênh ênh truyền động chịu tác động nhiễu đột biến
ễu nằm trong khoảng -40Nm đ
ệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
0.5 mrad đáp ớng của PPK 37mm
ầu đặt ra
20
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
ệ truyền động
)+167cos
-mô ph
mô men quán tính kênh
ền động chịu tác động nhiễu đột biến 40Nm đ
ệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
0.5 mrad đáp ớng của PPK 37mm
ầu đặt ra
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
ệ truyền động
1000(N/rad) 0,4(kgm )+167cos
≤ 20kgm -40Nm
mô ph
mô men quán tính kênh
ền động chịu tác động nhiễu đột biến 40Nm đ
ệ truyền động bám khối h
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
0.5 mrad đáp ớng của PPK 37mm
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
Hệ truyền động PPK
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
ệ truyền động
Hư
1000(N/rad) 0,4(kgm )+167cos
≤ 20kgm Sin(t) 40Nm
mô phỏng đồng thời hệ truyền động
mô men quán tính kênh
ền động chịu tác động nhiễu đột biến 40Nm đến 40Nm
ệ truyền động bám khối hướng v
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động h
0.5 mrad đáp ớng của PPK 37mm-2N đ
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
Hệ truyền động PPK 37mm
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
Hướng
1000(N/rad)
32 0,4(kgm )+167cos 2 (
≤ 20kgm Sin(t) 40Nm ÷
ỏng đồng thời hệ truyền động
mô men quán tính kênh
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
ến 40Nm
ớng v
ết quả mô phỏng cho thấy cả hai hệ truyền động hư
0.5 mrad đáp
2N đ
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
Hệ truyền động mm-2
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
ớng
1000(N/rad) 0,4(kgm 2 )
)+J
≤ 20kgm 2 Sin(t) 40Nm
ỏng đồng thời hệ truyền động
mô men quán tính kênh
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
ến 40Nm
ớng và kh
ướng v 0.5 mrad đáp ứng chỉ ti
2N đều có tính ổn định bền
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
Hệ truyền động
2N
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
1000(N/rad)
) )+J bd 2
40Nm
ỏng đồng thời hệ truyền động
mô men quán tính kênh hư
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
ến 40Nm K
à khối t
ớng v ứng chỉ ti
ều có tính ổn định bền
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
Đầu ra
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
; (J
40Nm
ỏng đồng thời hệ truyền động
hướng
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
Kết q
ối tầm
ớng và truy ứng chỉ ti
ều có tính ổn định bền
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
Đầu ra
ệ điều khiển truyền động PPK 37mm-2N
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
; (J bd ≤ 40kgm
ỏng đồng thời hệ truyền động
ớng ch
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
ết qu
ối tầm.
à truy ứng chỉ tiêu yêu c
ều có tính ổn định bền
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
2N.
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
≤ 40kgm
ỏng đồng thời hệ truyền động
chịu tác động
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
uả mô phỏng
à truyền động tầm
êu yêu c
ều có tính ổn định bền
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK 37mm
≤ 40kgm
ỏng đồng thời hệ truyền động
ịu tác động
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
ả mô phỏng
ền động tầm
êu yêu c
ều có tính ổn định bền
215
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
ố liệu mô phỏng hệ điều khiển truyền động bám PPK
37mm-≤ 40kgm 2 )
ỏng đồng thời hệ truyền động
ịu tác động
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
ả mô phỏng
ền động tầm
êu yêu cầu Hệ
ều có tính ổn định bền
215
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
2N.
2
)
ỏng đồng thời hệ truyền động
ịu tác động
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
ả mô phỏng
ền động tầm
ầu Hệ
ều có tính ổn định bền
215
ồ mô phỏng cho hệ điều khiển truyền động
2N
ỏng đồng thời hệ truyền động
ịu tác động
ền động chịu tác động nhiễu đột biến
ả mô phỏng
ền động tầm
ầu Hệ
ều có tính ổn định bền
Trang 8b Th
và kh
đồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
đư
thấp, độ chính xác cao:
kênh hư
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
thái chi
đơn, lo
hoàn toàn s
thu
động v
động tầm v
giải pháp cải t
xác cao và các b
kế có c
nghi
pháp thi
và đ
216
b Th
PPK
và kh
ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
được đánh
- H
ấp, độ chính xác cao:
+ Sai s
+ Đ
kênh hư
- Cơ c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
thái chi
- Các cơ c
đơn, lo
- K
hoàn toàn s
- Pháo sau c
thuật nguy
ộng v
Trên cơ s
ộng tầm v
ải pháp cải t
xác cao và các b
ế có c
nghiệm mô phỏng tr
pháp thi
và đã
b Thử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
PPK
và khối h
ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
ợc đánh
Hệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ấp, độ chính xác cao:
+ Sai s
+ Độ văng (độ lệch đ
kênh hướng khôn
Cơ c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
thái chiến đ
Các cơ c
đơn, loạt ngắn, loạt d
Kết quả bắn kiểm tra đ
hoàn toàn s
Pháo sau c
ật nguy
ộng và ch
Trên cơ s
ộng tầm v
ải pháp cải t
xác cao và các b
ế có cơ s
ệm mô phỏng tr
pháp thi
ã đư
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
PPK 37mm
ối hướng đ
ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
ợc đánh giá như sau:
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ấp, độ chính xác cao:
+ Sai số tr
ộ văng (độ lệch đ
ớng khôn
Cơ cấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
ến đ
Các cơ c
ạt ngắn, loạt d
ết quả bắn kiểm tra đ
hoàn toàn s
Pháo sau c
ật nguyên th
à chế độ nguy
Trên cơ s
ộng tầm v
ải pháp cải t
xác cao và các b
ơ sở lý thuyết v
ệm mô phỏng tr
pháp thiết kế, qua đó đ
được thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
N H Th
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
37mm
ớng đ
ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
giá như sau:
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ấp, độ chính xác cao:
ố truy
ộ văng (độ lệch đ
ớng khôn
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
ến đấu từ c
Các cơ cấu truyền
ạt ngắn, loạt d
ết quả bắn kiểm tra đ
hoàn toàn số đạn đều đạt y
Pháo sau c
ên th
ế độ nguy
Hình
Trên cơ sở các y
ộng tầm và hư
ải pháp cải t
xác cao và các b
ở lý thuyết v
ệm mô phỏng tr
ết kế, qua đó đ
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
N H Th
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
37mm-2N t
ớng đư
ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
giá như sau:
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ấp, độ chính xác cao:
uyền động bám: Không quá ±2mrad;
ộ văng (độ lệch đ
ớng khôn
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
ấu từ c
ấu truyền
ạt ngắn, loạt d
ết quả bắn kiểm tra đ
ố đạn đều đạt y
Pháo sau cải tiến không l
ên thủy của pháo Pháo có thể l
ế độ nguy
Hình
ở các y
à hướng PPK 37mm
ải pháp cải tiến hai hệ truyền động pháo
xác cao và các bộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ở lý thuyết v
ệm mô phỏng tr
ết kế, qua đó đ
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
N H Thắng, N T Minh, C A Mỳ
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
2N tự động tác chiến ng ược tiến h
ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
giá như sau:
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ấp, độ chính xác cao:
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ộ văng (độ lệch đ
ớng không quá
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
ấu từ cơ sang đi
ấu truyền
ạt ngắn, loạt d
ết quả bắn kiểm tra đ
ố đạn đều đạt y
ải tiến không l
ủy của pháo Pháo có thể l
ế độ nguy
Hình 9 Hình
ở các yêu c
ớng PPK 37mm
ến hai hệ truyền động pháo
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ở lý thuyết v
ệm mô phỏng tr
ết kế, qua đó đ
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
ự động tác chiến ng
ợc tiến h ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
giá như sau:
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ấp, độ chính xác cao:
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ộ văng (độ lệch đ
g quá
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
ơ sang đi
ấu truyền
ạt ngắn, loạt dài và c
ết quả bắn kiểm tra đ
ố đạn đều đạt y
ải tiến không l
ủy của pháo Pháo có thể l
ế độ nguyên th
Hình
êu c ớng PPK 37mm
ến hai hệ truyền động pháo
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ở lý thuyết và khoa h
ệm mô phỏng trên ph
ết kế, qua đó đã
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
ự động tác chiến ng
ợc tiến h ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ộ văng (độ lệch đư
g quá ± 5mrad
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
ơ sang đi
ấu truyền động c
ài và c
ết quả bắn kiểm tra đ
ố đạn đều đạt y
ải tiến không l
ủy của pháo Pháo có thể l
ên thủy của pháo)
Hình ảnh thử nghiệm d
êu cầu về điều kiện l ớng PPK 37mm
ến hai hệ truyền động pháo
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
à khoa h
ên ph
ã đư
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
ự động tác chiến ng
ợc tiến hành th ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ường ngắm) khi bắn: Theo k
± 5mrad
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
ơ sang điện v ộng c
ài và cả t
ết quả bắn kiểm tra đư
ố đạn đều đạt yêu c
ải tiến không l
ủy của pháo Pháo có thể l
ủy của pháo)
ảnh thử nghiệm d
ầu về điều kiện l ớng PPK 37mm
ến hai hệ truyền động pháo
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
à khoa h
ên phầm mềm Matlab được ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
ự động tác chiến ng ành th ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ờng ngắm) khi bắn: Theo k
± 5mrad
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
ện và ngư ộng cơ đi
ả trong trư ường đạn trong v
êu cầu (40,5%; 80,5%
ải tiến không làm
ủy của pháo Pháo có thể l
ủy của pháo)
ảnh thử nghiệm d
ầu về điều kiện l ớng PPK
37mm-ến hai hệ truyền động pháo
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
à khoa học Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
ầm mềm Matlab
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
ự động tác chiến ng ành thử nghiệm bám bắt mục ti ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ờng ngắm) khi bắn: Theo k
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) H
à ngư
ơ điện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr rong trư
ờng đạn trong v
ầu (40,5%; 80,5%
àm ảnh h
ủy của pháo Pháo có thể l
ủy của pháo)
ảnh thử nghiệm d
ầu về điều kiện l
-2N t
ến hai hệ truyền động pháo
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
ầm mềm Matlab
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục ti
ự động tác chiến ng
ử nghiệm bám bắt mục ti ồng bộ với trung tâm điều khiển tại tr
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ờng ngắm) khi bắn: Theo k
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
gian thao tác nhanh (không quá 3s) Hệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
à ngược lại;
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr rong trường hợp bắn bằng 1 n
ờng đạn trong v
ầu (40,5%; 80,5%
ảnh h
ủy của pháo Pháo có thể l
ủy của pháo)
ảnh thử nghiệm d
5 K
ầu về điều kiện l
2N tự động tác chiến ng
ến hai hệ truyền động pháo
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
ầm mềm Matlab
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
ắng, N T Minh, C A Mỳ
ử nghiệm thực tiễn bám bắt mục tiêu bay và b
ự động tác chiến ngày và đêm đ
ử nghiệm bám bắt mục ti ồng bộ với trung tâm điều khiển tại trư
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ờng ngắm) khi bắn: Theo k
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ợc lại;
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr ờng hợp bắn bằng 1 n
ờng đạn trong v
ầu (40,5%; 80,5%
ảnh hư
ủy của pháo Pháo có thể l
ủy của pháo)
ảnh thử nghiệm d
5 K
ầu về điều kiện làm vi
ự động tác chiến ng
ến hai hệ truyền động pháo
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
ầm mềm Matlab
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
ắng, N T Minh, C A Mỳ, “
êu bay và b
ày và đêm đ
ử nghiệm bám bắt mục ti ường bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ờng ngắm) khi bắn: Theo k
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ợc lại;
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr ờng hợp bắn bằng 1 n
ờng đạn trong v
ầu (40,5%; 80,5%
ưởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ủy của pháo Pháo có thể làm vi
ảnh thử nghiệm dã ngo
5 KẾT LUẬN
àm vi
ự động tác chiến ng
ến hai hệ truyền động pháo, trong đó đ
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
ầm mềm Matlab –
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
, “Gi
êu bay và b
ày và đêm đ
ử nghiệm bám bắt mục ti
ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ờng ngắm) khi bắn: Theo k
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr ờng hợp bắn bằng 1 n
ờng đạn trong vùng x
ầu (40,5%; 80,5%
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
àm việc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ã ngo
ẾT LUẬN
àm việc, các chỉ ti
ự động tác chiến ng trong đó đ
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
– simulink kh
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục ti
Giải pháp nâng cao
êu bay và bắn mục ti
ày và đêm đ
ử nghiệm bám bắt mục ti
ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ền động bám: Không quá ±2mrad;
ờng ngắm) khi bắn: Theo k
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr ờng hợp bắn bằng 1 n
ùng x
ầu (40,5%; 80,5% và 87,
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ã ngoại bám bắt v
ẾT LUẬN
ệc, các chỉ ti
ự động tác chiến ng trong đó đ
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
simulink kh
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ợc thử nghiệm thực tiễn bắt, bám mục tiêu bay và b
ải pháp nâng cao
ắn mục ti
ày và đêm đã
ử nghiệm bám bắt mục ti
ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ờng ngắm) khi bắn: Theo k
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu c
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr ờng hợp bắn bằng 1 n
ùng xạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
và 87, ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ại bám bắt v
ẾT LUẬN
ệc, các chỉ ti
ự động tác chiến ng trong đó đ
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
simulink kh
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
êu bay và b
Cơ k
ải pháp nâng cao
ắn mục ti
ã đư
ử nghiệm bám bắt mục ti
ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ờng ngắm) khi bắn: Theo kênh t
ấu ly hợp chuyển đổi trạng thái chiến đấu cơ
-ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr ờng hợp bắn bằng 1 n
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
và 87,5%);
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ại bám bắt v
ệc, các chỉ ti
ự động tác chiến ng trong đó đã s
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
simulink kh
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
êu bay và b
Cơ kỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao
ắn mục ti
được cải tiến hệ dẫn động khối tầm
ử nghiệm bám bắt mục tiêu bay và b
ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ênh t
- điện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr ờng hợp bắn bằng 1 nòng;
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động 5%);
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ại bám bắt v
ệc, các chỉ tiêu k
ự động tác chiến ngày và đêm Các tác gi
ã sử dụng các hệ dẫn động độ chính
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
simulink khẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
êu bay và bắn mục ti
ỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao
ắn mục tiêu c
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
êu bay và b ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ênh tầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr
òng;
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động 5%);
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ại bám bắt và b
êu k
ày và đêm Các tác gi
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ắn mục ti
ỹ thuật & Kỹ thuật c
ải pháp nâng cao …
êu cố định
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
êu bay và b ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr
òng;
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
à bắn thử nghiệm
êu kỹ thật c
ày và đêm Các tác gi
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đ
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đ
ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ắn mục ti
ỹ thuật & Kỹ thuật c
… tác chi
ố định
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
êu bay và b ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ắn thử nghiệm
ỹ thật c
ày và đêm Các tác gi
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ộ truyền bánh răng không khe hở Các bộ truyền đã
ọc Kết quả tính toán thiết kế cũng đã
ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ắn mục ti
ỹ thuật & Kỹ thuật c
tác chi
ố định
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
êu bay và bắn mục ti ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ệ thống bám theo các phần tử xạ kích của pháo chuyển động êm nh
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ắn thử nghiệm
ỹ thật cơ b
ày và đêm Các tác gi
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ã đư
ã đư ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ắn mục tiêu c
ỹ thuật & Kỹ thuật c
tác chiến ng
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
ắn mục ti ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
êm nh
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các tr
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động ho
ắn thử nghiệm
ơ bản của hệ truyền
ày và đêm Các tác gi
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
được tính toán, thiết được tiến h
ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
êu cố định
ỹ thuật & Kỹ thuật cơ khí đ
ến ng
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
ắn mục ti ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
êm nhẹ, độ r
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ện của pháo đảm bảo độ bền trong các trường hợp bắn
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ệc cở 3 chế độ ( Tự động hoàn toàn, bán t
ắn thử nghiệm
ản của hệ truyền
ày và đêm Các tác gi
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ợc tính toán, thiết
ợc tiến h ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ố định
ơ khí đ
ến ngày và đêm
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
ắn mục tiêu c ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ẹ, độ r
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ờng hợp bắn
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
àn toàn, bán t
ắn thử nghiệm
ản của hệ truyền
ày và đêm Các tác giả đ
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ợc tính toán, thiết
ợc tiến h ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ố định
ơ khí động lực
ày và đêm
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
êu c ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ẹ, độ rơ cơ khí
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ờng hợp bắn
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
àn toàn, bán t
ản của hệ truyền
ả đã đ
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ợc tính toán, thiết
ợc tiến hành th ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK 37mm
ộng lực
ày và đêm
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
êu cố định ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ơ cơ khí
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ờng hợp bắn
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
àn toàn, bán t
ản của hệ truyền
đề xuất
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ợc tính toán, thiết
ành th ẳng định tính đúng đắn của giải
ợc ứng dụng thực tiễn cho cải tiến 01 khẩu đội PPK
37mm-ộng lực
ày và đêm.”
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
ố định ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ơ cơ khí
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ờng hợp bắn
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
àn toàn, bán tự
ản của hệ truyền
ề xuất
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ợc tính toán, thiết
ành thực ẳng định tính đúng đắn của giải
-2N
ộng lực
”
ợc cải tiến hệ dẫn động khối tầm
ố định ờng bắn quốc gia TB1 Các kết quả thử nghiệm
ơ cơ khí
ầm không quá ± 5mrad; Theo
ện thuận tiện, dễ thao tác, thời
ệ thống ly hợp không gây rung lắc khi chuyển trạng
ờng hợp bắn
ạ kích khi bắn bằng hệ thống tự động
ởng đến tính năng chiến đấu, phần tử chiến, kỹ
ự
ản của hệ truyền
ề xuất
ử dụng các hệ dẫn động độ chính
ợc tính toán, thiết
ực ẳng định tính đúng đắn của giải
2N
Trang 9Nghiên cứu khoa học công nghệ
Tạp chí Nghiên cứu KH&CN quân sự, Số 66, 4 - 2020 217
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Khổng Đình Tuy, Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Văn Dũng, “Giáo trình thiết kế hệ
thống pháo”, NXB Học viện KTQS, 2010
[2] Trần Ngọc Bình và các tác giả, “Nghiên cứu nâng cao khả năng cơ động cho đại đội
pháo phòng không 37mm-2N phục vụ bắn trong hành quân”, Báo cáo tổng hợp đề
tài độc lập cấp nhà nước - Viện TĐH KTQS, 2017
[3] Bộ Tư lệnh PK-KQ, “Thao tác pháo 37mm-2N”, NXB QĐ, HN 1997
[4] Viện TĐH-KTQS, “Hướng dẫn kiểm tra kỹ thuật và bảo quản định kỳ đại đội PPK
37 mm-2N cải tiến GLLADS.M2”, Tài liệu giảng dạy, HN 2011
[5] Nguyễn Trung Kiên, Lê Trần Thắng, “Pháo phòng không tầm thấp 37mm-2N đáng đêm
bán tự động – Thuyết minh kỹ thuật và hướng dẫn sự dụng”, NXB QĐND, HN 2017
[6] Nguyễn Trung Kiên, Lê Trần Thắng, “Quy trình kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng,
sửa chữa PPK TT 37mm-2N cải tiến (GLLADS.M3)”, NXB QĐND, HN 2017
[7] Nguyễn Hữu Thắng,“Hoàn thiện thiết kế và chế tạo trung tâm chỉ huy và 01 khẩu
đội PPK 37mm-2N tự động tác chiến ngày và đêm hướng tới trang bị cho các đơn vị quân chủng PK-KQ”, Báo cáo tổng hợp đề tài nghiên cứu & phát triển KHCN –
Viện Tự động hóa KTQS, 2018
[8] Stephen J O'Neil, “Methods to Minimize Gear Backlash”,Micro Mo Electronics In, Fri, 2002
[9] Khổng Đình Tuy, Trương Tư Hiếu, “Giáo trình kết cấu vũ khí có nòng”, NXB Học
viện KTQS, 2008
[10] Trần Đăng Điện, “Thuật phóng trong”, Học viện KTQS, 1998
[11] Phan Huy Chương, “Động lực học vũ khí tự động”, NCB QĐND, HN 2002
[12] Nguyễn Quang Lượng, Trần Quốc Trình, “Số liệu vũ khí – đạn”, Học viện KTQS, 2009 [13] Nguyễn Trang Minh, Chu Anh Mỳ, Nguyễn Hữu Thắng, “Xây dựng mô hình hệ
truyền động pháo phòng không 37mm-2N cải tiến bằng thực nghiệm”, Tuyển tập
công trình khoa học Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, NXB KH Tự nhiên và Công nghệ, 2018
[14] Lê Việt Hồng, Nguyễn Hữu Thắng, “Tổng hợp hệ thống điều khiển truyền động
PPK 37mm-2N cải tiến”, Tạp chí NCKH & CNQS, Số đặc san, 4/2019.
ABSTRACT
SOLUTIONS TO IMPROVE PRECISION IN ELEVATION AND AZIMUTH MOVEMENT OF MECHANICAL TRANSMISSION SYSTEMS OF THE AUTOMATED 37MM-2N ANTI AIRCRAFT CANNON COMBATING IN DAY AND NIGHT
The paper presents solutions for the mechanical transmission systems to operate more accurately in elevation and azimuth movement based on theoretical study and then applying highly precise actuators to aim at improving, upgrading 37mm-2N anti-aircraft cannon company combating in day and night
Keywords: Mechanical transmission systems; 37mm-2N anti-aircraft canon
Nhận bài ngày 31 tháng 10 năm 2019 Hoàn thiện ngày 18 tháng 11 năm 2019 Chấp nhận đăng ngày 10 tháng 4 năm 2020
2
Học viện Kỹ thuật quân sự
*Email: thangcapit@gmail.com