Giáo trình này được thiết kế theo mô đun thuộc hệ thống mô đun/ môn học của chương trình đào tạo nghề Điện công nghiệp ở cấp trình độ Cao đẳng nghề và được dùng làm giáo trình cho học viên trong các khóa đào tạo, sau khi học tập xong mô đun này, học viên có đủ kiến thức để học tập tiếp các môn học, mô đun đun khác của nghề.
Trang 1B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H I Ộ
Trang 2M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m. ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Tài li u V đi n là k t qu c a D án “Thí đi m xây d ng chệ ẽ ệ ế ả ủ ự ể ự ươ ngtrình và giáo trình d y ngh năm 20112012”.Đạ ề ược th c hi n b i s thamự ệ ở ự gia c a các gi ng viên c a trủ ả ủ ường Cao đ ng ngh công nghi p H i Phòngẳ ề ệ ả
th c hi nự ệ
Trên c s chơ ở ương trình khung đào t o, trạ ường Cao đ ng ngh côngẳ ề nghi p H i phòng, cùng v i các trệ ả ớ ường trong đi m trên toàn qu c, các giáoể ố viên có nhi u kinh nghi m th c hi n biên so n giáo trình v đi n ph c về ệ ự ệ ạ ẽ ệ ụ ụ cho công tác d y nghạ ề
Chúng tôi xin chân thành cám n Trơ ường Cao ngh Bách ngh H iề ệ ả Phòng, trường Cao đ ng ngh giao thông v n t i Trung ẳ ề ậ ả ương II, trườ ng
Đ i h c S ph m Nam Đ nh đã góp nhi u công s c đ n i dung giáo trìnhạ ọ ư ạ ị ề ứ ể ộ
được hoàn thành
Giáo trình này được thi t k theo môế ế đun thu c h th ng môộ ệ ố đun/ môn
h c c a chọ ủ ương trình đào t o ngh Đi n công nghi p c p trình đ Caoạ ề ệ ệ ở ấ ộ
đ ng nghẳ ề và được dùng làm giáo trình cho h c viên trong các khóa đào t oọ ạ , sau khi h c t p ọ ậ xong mô đun này, h c viên có đ ki n th c đ h c t p ti pọ ủ ế ứ ể ọ ậ ế các môn h c, mô đunọ đun khác c a ngh ủ ề
Mô đun này được thi t k g m ế ế ồ 3 bài :
Bai 1: Khái ni m chung v b n v đi nệ ề ả ẽ ệ
Bài 2: Các ký hi u quy ệ ước dùng trong b n v đi nả ẽ ệ
Bài 3 : Các ký hi u quy ệ ước d ng trong b n v đi nự ả ẽ ệ
Trang 44 Bài m đ u ở ầ : Khái quát v b n v đi n ề ả ẽ ệ 6
5 1.Khái quát chung v b n v đi nề ả ẽ ệ 6
7 Bài 1.Các tiêu chu n b n v đi n ẩ ả ẽ ệ 11
10 Bài 2: Các ký hi u qui ệ ướ c dùng trong b n v đi n ả ẽ ệ 13
11 1.Ký hi u phòng c và m t b ng xây d ngệ ố ặ ằ ự 13
12 2.Ký hi u đi n trong s đ đi n chi u sángệ ệ ơ ồ ệ ế 16
13 3.Ký hi u đi n trong s đ đi n công nghi pệ ệ ơ ồ ệ ệ 23
14 4.Ký hi u đi n trong s đ cung c p đi nệ ệ ơ ồ ấ ệ 31
15 5.Ký hi u đi n trên s đ đi n tệ ệ ơ ồ ệ ử 39
16 Bài 3: V s đ đi n ẽ ơ ồ ệ 54
Trang 517 1.M đ uở ầ 54
18 3.V s đ nguyên lý và s đ n i dâyẽ ơ ồ ơ ồ ố 58
Trang 6MÔ ĐUN : V ĐI NẼ Ệ
Mã mô đun: MĐ 10
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
V trí: Mô đun v đi n là mô đun đị ẽ ệ ược b trí sau khi h c xong môn h cố ọ ọ
An toàn lao đ ng và h c song song v i môn h c, mô đun: V k thu t,ộ ọ ớ ọ ẽ ỹ ậ
M ch đi n, V t li u đi n, Khí c đi n, và h c trạ ệ ậ ệ ệ ụ ệ ọ ước các môn h c, mô đunọ chuyên môn ngh ề
Tính ch t: Là mô đun k thu t c sấ ỹ ậ ơ ở
Ý nghĩa và vai trò c a mô đunủ
V đi n là m t trong nh ng mô đun c s thu c nhóm ngh Đi n –ẽ ệ ộ ữ ơ ở ộ ề ệ
Đi n t dân d ng và công nghi p. Mô đun này có ý nghĩa b tr c n thi tệ ử ụ ệ ổ ợ ầ ế cho các mô đun/ môn h c chuyên môn khácọ nh : Máyư đi n, Cung c p đi n,ệ ấ ệ
K thu t l p đ t đi n, Trang b đi n1;Trang b đi n 2 ỹ ậ ắ ặ ệ ị ệ ị ệ
Sau khi h c t p mô đun này, h c viên có đ ki n th c c s đ đ c,ọ ậ ọ ủ ế ứ ơ ở ể ọ phân tích và th c hi n các b n v , s đ đi n chuyên ngànhự ệ ả ẽ ơ ồ ệ
M c tiêu c a mô đun:ụ ủ
V và nh n d ng đẽ ậ ạ ược các ký hi u đi n, các ký hi u m t b ng xâyệ ệ ệ ặ ằ
d ng trên s đ đi n.ự ơ ồ ệ
Th c hi n đự ệ ược b n v đi n c b n theo yêu c u cho trả ẽ ệ ơ ả ầ ước.
V và đ c đẽ ọ ược các d ng s đ đi n nh : s đ nguyên lý, s đạ ơ ồ ệ ư ơ ồ ơ ồ
Trang 73 Các ký hi u qui ệ ước dùng trong
Đây là ti n đ t i c n thi t cho vi c ti p thu, th c hi n các b n về ề ố ầ ế ệ ế ự ệ ả ẽ theo nh ng tiêu chu n hi n hành.ữ ẩ ệ
M c tiêu:ụ
Trinh bay đ̀ ̀ ược khai quat vê ve điêń ́ ̀ ̃ ̣
Vân dung đung ̣ ̣ ́ qui ước trình bày b n v đi nả ẽ ệ
Ren luyên đ̀ ̣ ượ tinh chu đông và nghiêm túc trong công vi c.c ́ ̉ ̣ ệ
1.Khái quát chung v b n v đi nề ả ẽ ệ
B n v đi n là m t trong nh ng ph n không th thi u trong ho tả ẽ ệ ộ ữ ầ ể ế ạ
đ ng ngh nghi p nói chung và c a ngộ ề ệ ủ ười th đi n công nghi p nói riêng.ợ ệ ệ
B n v đi n là m t phả ẽ ệ ộ ương ti n thông tin k thu t, là tài li u k thu t cệ ỹ ậ ệ ỹ ậ ơ
b n dùng đ th c thi và ch đ o s n xu t, đả ể ự ỉ ạ ả ấ ược th c hi n ự ệ b ng cácằ
phương pháp khoa h c, chính xác theo qui t c th ng nh t c a ti u chu nọ ắ ố ấ ủ ế ẩ Nhà nước, Qu c tố ế
2.Qui ước trình bày b n v ả ẽ
M c tiêu: ụ
L a chon va s dung đung vự ̣ ̀ ử ̣ ́ ậ ệt li u và d ng c v k thu tụ ụ ẽ ỹ ậ
Ren luyên đ̀ ̣ ượ tinh chu đông và nghiêm túc trong công vi cc ́ ̉ ̣ ệ
1.1.V t li u d ng c vậ ệ ụ ụ ẽ
a.Gi y v :ấ ẽ
Trong v đi n thẽ ệ ường s d ng các lo i gi y v sau đây:ử ụ ạ ấ ẽ
Trang 8Gi y v tinh.ấ ẽ
Gi y bóng m ấ ờ
Gi y k ô li.ấ ẻ
b.Bút chì:
H: lo i chì c ng: T 1H, 2H, 3H đ n 9H. Lo i này thạ ứ ừ ế ạ ường dùng để
v nh ng đẽ ữ ường có yêu c u đ s c nét cao.ầ ộ ắ
HB: lo i có đ c ng trung bình, lo i này thạ ộ ứ ạ ường s d ng do đ c ngử ụ ộ ứ
v a ph i và t o đừ ả ạ ược đ đ m c n thi t cho nét v ộ ậ ầ ế ẽ
B: lo i m m: t 1B, 2B, 3B đ n 9B. Lo i này thạ ề ừ ế ạ ường dùng đ vể ẽ
nh ng đữ ường có yêu c u đ đ m cao. Khi s d ng l u ý đ tránh b i chìầ ộ ậ ử ụ ư ể ụ làm b n b n v ẩ ả ẽ
c.Thước v :ẽ
Trong v đi n, thẽ ệ ường s d ng các lo i thử ụ ạ ước sau đây:
Thước d p:ẹ Dài (30 50) cm, dùng đ k nh ng đo n th ng ể ẻ ữ ạ ẳ
Thước ch T: Dùng đ xác đ nh các đi m th ng hàng, hay kho ngữ ể ị ể ẳ ả cách nh t đ nh nào đó theo đấ ị ường chu n có trẩ ước
Thướ ậc r p tròn: Dùng v nhanh các đẽ ường tròn, cung tròn khi không quan tâm l m v kích thắ ề ướ ủc c a đường tròn, cung tròn đó
Eke: Dùng đ xác đ nh các đi m vuông góc, song song ể ị ể
Trang 9 Quan h các lo i kh gi y ệ ạ ổ ấ
+ T kh gi y A0 chia đôi ta đừ ổ ấ ược hai kh gi y A1ổ ấ
+ T kh gi y A1 chia đôi ta đừ ổ ấ ược hai kh gi y A2ổ ấ
+ T kh gi y A2 chia đôi ta đừ ổ ấ ược hai kh gi y A3ổ ấ
+ T kh gi y A3 chia đôi ta đừ ổ ấ ược hai kh gi y A4ổ ấ
e. Khung tên
V trí khung tên trong b n v .ị ả ẽ Khung tên trong b n v đả ẽ ược đ t gócặ ở
ph i, phía dả ướ ủi c a b n v nh (Hình 11)ả ẽ ư
f.Ch vi t trong b n v đi nữ ế ả ẽ ệ
Có th vi t đ ng hay vi t nghiêng 75ể ế ứ ế 0
g.Đường nét
Trong v đi n thẽ ệ ường s d ng các d ng đử ụ ạ ường nét sau (b ng 11)ả
B ng 11. Các d ng đ ả ạ ườ ng nét dùng trong v đi n ẽ ệ
TT Lo i đạ ường nét Mô tả Tiêu chu nẩ
Trang 10 Đường ghi kích thước: V b ng nét li n m nh ,song song v iẽ ằ ề ả ớ
đường bao, cách đường bao t 7ừ 10mm
Mũi tên: N m trên đằ ường ghi kích thước, đ u mũi tên ch m sát vàoầ ạ
đường gióng, mũi tên ph i nh n và thonả ọ
Trên b n v , kích thả ẽ ước ch đỉ ược ghi m t l n.ộ ầ
Đ i v i hình v thi u ch đ ghi kích thố ớ ẽ ế ỗ ể ước cho phép kéo dài
đường ghi kích thước, con s kích thố ước ghi bên ph i, mũi tên có th vở ả ể ẽ bên ngoài
` Con s kích thố ước: Ghi d c theo đọ ường kính thước và kho ngở ả
gi a, con s n m trên đữ ố ằ ường kính thước và cách m t đo n kho ng 1.5mm.ộ ạ ả
Đ i v i các góc có th n m ngang.ố ớ ể ằ
Đ ghi kích thể ước m t góc hay m t cung, Độ ộ ường ghi kích thước là
m t cung tròn.ộ
Đường tròn: Trước con s kích thố ước ghi thêm d u ấ
Cung tròn: Trước con s kích thố ước ghi ch R.ữ
L u ý chung: ư
S ghi đ l n không ph thu c vào đ l n c a hình v ố ộ ớ ụ ộ ộ ớ ủ ẽ
Đ n v chi u dài: Tính b ng (mm), không c n ghi thêm đ n v trên ơ ị ề ằ ầ ơ ị hình v (tr tr ẽ ừ ườ ng h p s d ng đ n v khác qui ợ ử ụ ơ ị ướ c thì ph i ghi thêm) ả
Trang 11CÂU H I ÔN T PỎ Ậ
1.Nêu công d ng và mô t cách s d ng các lo i d ng c c n thi t cho ụ ả ử ụ ạ ụ ụ ầ ế
vi c th c hi n b n v đi n.?ệ ự ệ ả ẽ ệ
2.Nêu kích thước các kh gi y v A3 và A4?ổ ấ ẽ
3.Gi y v kh A0 thì có th chia ra đấ ẽ ổ ể ược bao nhiêu gi y v có kh A1, A2,ấ ẽ ổ A3, A4?
4.Cho bi t qui ế ước v ch vi t dùng trong b n v đi n?ề ữ ế ả ẽ ệ
5.Trong b n v đi n có m y lo i đả ẽ ệ ấ ạ ường nét? Đ c đi m c a t ng đặ ể ủ ừ ường nét?
6.Cho bi t cách ghi kích thế ước đ i v i đo n th ng, đố ớ ạ ẳ ường cong trong b n ả
v đi n?ẽ ệ
BÀI 1.CÁC TIÊU CHU N B N V ĐI NẨ Ả Ẽ Ệ
Mã bài:1001
Gi i thi u:ớ ệ
B n v đi n là ti ng nói c a k thu t,giúp cho công nhân đi n cũng ả ẽ ệ ế ủ ỹ ậ ệ
nh các nhà qu n lý ch đ o,căn c vào b n v đ th c hi n vi c thi công , ư ả ỉ ạ ứ ả ẽ ể ự ệ ệ
l p ráp, s a ch a v đi n.Khi v m t b n v đi n đ u căn c vào tiêu ắ ử ữ ề ệ ẽ ộ ả ẽ ệ ề ứchu n trong và ngoài nẩ ước đ th c hi nể ự ệ
M c tiêu:ụ
Phân bi t va vân dung đệ ̀ ̣ ̣ ược các tiêu chu n b n v đi n.ẩ ả ẽ ệ
Ren luyên đ̀ ̣ ượ tinh cân thân, chinh xac và nghiêm túc trong côngc ́ ̉ ̣ ́ ́
vi c.ệ
1.Tiêu chu n Vi t Nam (TCVN)ẩ ệ
M c tiêu: ụ
Trình b y n i dung và th c hi n đầ ộ ự ệ ược b n v đi n theo TCVNả ẽ ệ
Các ký hi u đi n đệ ệ ược áp d ng theo TCVN 1613 – 75 đ n 1639 – 75, các ụ ế
ký hi u m t b ng th hi n theo TCVN 185 – 74. Theo TCVN b n v ệ ặ ằ ể ệ ả ẽ
thường được th hi n d ng s đ theo hàng ngang và các ký t đi kèm ể ệ ở ạ ơ ồ ựluôn là các ký t vi t t t t thu t ng ti ng vi t (Hình 12)ự ế ắ ừ ậ ữ ế ệ
Trang 12Trong IEC, ký t đi kèm theo ký hi u đi n thự ệ ệ ường dùng là ký t vi t ự ế
t t t thu t ng ti ng Anh và s đ thắ ừ ậ ữ ế ơ ồ ường được th hi n theo c t d c ể ệ ộ ọ(hình 12)
K 2
C
1
§2 K
3
C D
O C
1
S 2 F
L
5
S 3 S
W
Trang 13BÀI 2: CÁC KÝ HI U QUY Ệ ƯỚC DÙNG TRONG B N V ĐI NẢ Ẽ Ệ
Mã bài: 1002
Gi i thi u:ớ ệ
Trong b n v đi n, t t c các thi t b , khí c đi n đ u đả ẽ ệ ấ ả ế ị ụ ệ ề ược thể
hi n dệ ướ ại d ng nh ng ký hi u qui ữ ệ ước (theo m t tiêu chu n nào đó). Vi cộ ẩ ệ
n m b t, v n d ng và khai thác chính xác các ký hi u đ hoàn thành m tắ ắ ậ ụ ệ ể ộ
b n v là yêu c u c b n, t i thi u mang tính tiên quy t đ i v i ngả ẽ ầ ơ ả ố ể ế ố ớ ười thợ cũng nh cán b k thu t công tác trong ngành đi n đi n t ư ộ ỹ ậ ệ ệ ử
Đ làm để ược đi u đó thì vi c nh n d ng, tìm hi u, v chính xác cácề ệ ậ ạ ể ẽ
ký hi u qui ệ ước là m t yêu c u tr ng tâm. Nó là ti n đ cho vi c phân tích,ộ ầ ọ ề ề ệ
ti p thu và th c hi n các s đ m ch đi n, đi n t dân d ng và côngế ự ệ ơ ồ ạ ệ ệ ử ụ nghi p.ệ
Trang 14 Trình b y đầ ược các nguyên t c v m t b ng xây d ngắ ẽ ặ ặ ự
V và đ c đẽ ọ ược ký hi u phòng c, m t b ng xây d ngệ ố ặ ằ ự
Các chi ti t c a m t căn phòng, m t m t b ng xây d ng thế ủ ộ ộ ặ ằ ự ường dùng trong v đi n đẽ ệ ược th hi n trong (b ng 21).ể ệ ả
B ng 21.Ký hi u phòng c và m t b ng xây d ng ả ệ ố ặ ằ ự
Trang 159 C a s đ n b n l bên ph i ử ổ ơ ả ề ả
Trang 17 Trình b y đầ ược các nguyên t c v s đ đi n chi u sángắ ẽ ơ ồ ệ ế
V và đ c đẽ ọ ược ký hi u đi n trong s đ đi n chi u sángệ ệ ơ ồ ệ ế
2.1.Ngu n đi nồ ệ
Các d ng ngu n đi n và các ký hi u liên quan đạ ồ ệ ệ ược qui đ nh trongị TCVN 161375; thường dùng các ký hi u ph bi n sau (b ng 22)ệ ổ ế ả
B ng 22 ả Các d ng ngu n đi n và các ký hi u liên quan ạ ồ ệ ệ
1 Dòng đi n 1 chi uệ ề
2 Dòng đi n 1 chi u 2 ệ ề
đường dây có đi n áp Uệ
Trang 192.2. Đèn đi n và thi t b dùng đi nệ ế ị ệ
Các d ng đèn đi n và các thi t b liên quan dùng trong chi u sángạ ệ ế ị ế
được qui đ nh trong TCVN 161375; thị ường dùng các ký hi u ph bi n sauệ ổ ế (b ng 23)ả
B ng 3 ả Các d ng đèn đi n và các thi t b dùng đi n ạ ệ ế ị ệ
Trang 2020 Đèn chi u sáng ế
(3 - 4) (8 - 10)
Trang 21B ng 24. Ký hi u các thi t b đóng c t, b o v ả ệ ế ị ắ ả ệ
Trang 23B ng 25.Ký hi u các t ả ệ hi t b đo l ế ị ườ ng đi n ệ
Trang 24 Trình b y đầ ược các nguyên t c v s đ đi n ắ ẽ ơ ồ ệ công nghi pệ
V và đ c đẽ ọ ược ký hi u đi n trong s đ đi n công nghi pệ ệ ơ ồ ệ ệ
Trang 25Y
Trang 26Dây quấn stator
Trang 28đ ng b ng vòng ộ ằ
ng n m chắ ạ
3.2.Các lo i thi t b đóng c t, đi u khi nạ ế ị ắ ề ể
Các lo i khí c đi n dùng trong đi u khi n đi n công nghi p đạ ụ ệ ề ể ệ ệ ược qui ước theo TCVN 161575 và TCVN 162375; thường dùng các ký hi u ệ
ph bi n sau (b ng 27)ổ ế ả
B ng 27. Ký hi u các lo i thi t b đóng c t, đi u khi n ả ệ ạ ế ị ắ ề ể
Cu n dây r le ápộ ơ
Cu n dây r le kémộ ơ
Trang 299 Nút b m liên đ ngấ ộ
Trang 3117 Ti p đi m c a r le ế ể ủ ơ
Trang 32 Trình b y đầ ược các nguyên t c v s đ cung c p đi nắ ẽ ơ ồ ấ ệ
V và đ c đẽ ọ ược ký hi u đi n trong s đ cung c p đi nệ ệ ơ ồ ấ ệ
4.1. Các thi t b đóng c t, đo lế ị ắ ường, b o v ả ệ
Các lo i khí c đi n đóng c t, đi u khi n trong m ng cao áp, h áp ạ ụ ệ ắ ề ể ạ ạ
được qui ước theo TCVN 161575 và TCVN 162375; thường dùng các ký
hi u ph bi n sau (b ng 28)ệ ổ ế ả
B ng 2.8. Ký hi u các thi t b đóng c t, đo l ả ệ ế ị ắ ườ ng, b o v ả ệ
Trang 33Chi u đóng c t qui ề ắ
Máy c t có nhi u ắ ề
Trang 34c a máy c t.ủ ắQuá dòng I >
Trang 364.2. Đường dây và ph ki n đụ ệ ường dây.
Các lo i ph ki n đạ ụ ệ ường dây và các d ng th hi n đạ ể ệ ường dây được qui ước theo TCVN 161875; thường dùng các ký hi u ph bi n sau (b ng ệ ổ ế ả29)
B ng29.Ký hi u đ ả ệ ườ ng dây và ph ki n đ ụ ệ ườ ng dây
Nhóm cu i cùng ốgom l i m t ho c hai ạ ộ ặdây
Trang 38 Đường dây c a lủ ưới
đi n phân ph i đ ng ệ ố ộ
l c m t chi u.ự ộ ề
Đường dây c a lủ ưới
đi n phân ph i đ ng ệ ố ộ
Trang 39+ Đường dây n i đ t ố ấ
ho c đặ ường dây n i ố
Trang 41 Trình b y đầ ược các nguyên t c v s đ đi n tắ ẽ ơ ồ ệ ử
V và đ c đẽ ọ ược ký hi u đi n trong s đ đi n tệ ệ ơ ồ ệ ử
5.1.Các linh ki n th đ ngệ ụ ộ
Linh ki n th đ ng g m đi n tr , t đi n, cu n c m và máy bi n ệ ụ ộ ồ ệ ở ụ ệ ộ ả ế
th đế ược qui ước theo TCVN 161675 và TCVN 161475; thường dùng các
ký hi u ph thông sau (b ng 210; 211;212)ệ ổ ả
B ng 2.10. Ký hi u đi n tr trên s đ đi n t ả ệ ệ ở ơ ồ ệ ử
1 Đi n tr không đi u ch nhệ ở ề ỉ
2 Đi n tr không đi u ch nh ệ ở ề ỉ
có 2 đ u rút ra.ầ
Khi có nhi u đ u ề ầ
ra thì cho phép tăng thêm chi u dài c a ề ủhình v ẽ
Trang 436 Đi n tr đi u ch nh đệ ở ề ỉ ược
B ng 2.11.Ký hi u t đi n trên s đ đi n t ả ệ ụ ệ ơ ồ ệ ử
1 T đi n không đi u ch nh ụ ệ ề ỉ
Trang 44B ng 212. Ký hi u cu n c m và máy bi n th trên s đ đi n t ả ệ ộ ả ế ế ơ ồ ệ ử
Trang 45B ng 213 Ký hi u nhóm linh ki n tích c c trên s đ đi n t ả ệ ệ ự ơ ồ ệ ử
Diode bán d nẫ Đ nh c a hình tamỉ ủ
giác ch chi u d nỉ ề ẫ
đi n l n nh tệ ớ ấDiode có l p g c képớ ố
D n đi n m t chi u ẫ ệ ộ ề
D n đi n hai chi u ẫ ệ ề
diode zener
Trang 47Transistor lưỡng n i ố
(BJT)
Lo i pnp.ạ
Lo i npn.ạ
Nên dùng ký hi u:ệ E,B,C đ ch c c ể ỉ ựphát, c c g c và ự ố
c c góp c a ự ủtransistor
Trang 48Các ph n t logic: ầ ử Các ph n t logíc trong k thu t đi n t đầ ử ỹ ậ ệ ử ược qui ước trong TCVN 163375; thường dùng các ký hi u ph bi n sau (b ng 214) ệ ổ ế ả
B ng 214. Ký hi u cả ệ ác ph n t logíc trong k thu t đi n tầ ử ỹ ậ ệ ử
C ng logíc ORổ Trường h p có ợ
nhi u h n 2 ng vào ề ơ ỏthì v thêm các ng ẽ ỏvào C, D
+ Ngõ ra
Y A
B
Y A
B
Y A
Y A
B
Y A
B
Y A
B
Trang 49S d ng phù h p cácử ụ ợ
ký t trên cho các ự
ch c năng tứ ương ng
Chân cu i cùng là ố
c p ngu n dấ ồ ương.Ngu n âm ho c massồ ặ
đượ ấ ởc c p chân
Y A
8
+V
–V
Trang 50cu i cùng bên ph i ố ảcùng hàng v i chân ớ
s 1.ố
Các ký hi u b ng ch dùng trong v đi nệ ằ ữ ẽ ệ
Trong v đi n, ngoài ký hi u b ng hình v nh qui ẽ ệ ệ ằ ẽ ư ước còn s d ngử ụ
r t nhi u ký t đi kèm đ th hi n chính xác ký hi u đó cũng nh thu nấ ề ự ể ể ệ ệ ư ậ
ti n trong vi c phân tích, thuy t minh s đ m ch.ệ ệ ế ơ ồ ạ
Tùy theo ngôn ng s d ng mà các ký t có th khác nhau, nh ng đi mữ ử ụ ự ể ư ể
gi ng nhau là thố ường dùng các ký t vi t t t t tên g i c a thi t b , khí cự ế ắ ừ ọ ủ ế ị ụ
đi n đó.ệ
Ví d :ụ
CD: c u dao (tiêng Vi t); SW (ti ng Anh – Switch: cái ng t đi n).ầ ệ ế ắ ệ
CC: c u chì (tiêng Vi t); F (ti ng Anh – Fuse: c u chì).ầ ệ ế ầ
Đ: Đèn đi n (tiêng Vi t); L (ti ng Anh – Lamp: bóng đèn).ệ ệ ế
Trường h p trong cùng m t s đ có s d ng nhi u thi t b cùngợ ộ ơ ồ ử ụ ề ế ị
lo i, thì thêm vào các con s phía trạ ố ước ho c phía sau ký t đ th hi n. Víặ ự ể ể ệ
d : 1CD, 2CD; Đ1, Đ2 ụ
Trong b n v các ký t dùng làm ký hi u đả ẽ ự ệ ược th hi n b ng ch inể ệ ằ ữ hoa (tr các trừ ường h p có qui ợ ước khác) (b ng 215)ả
B ng 215. Gi i thi u m t s ký hi u b ng ký t th ả ớ ệ ộ ố ệ ằ ự ườ ng dùng
chi u sáng.ế