Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2018-2019 với nội dung ứng dụng của đạo hàm, khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương để nắm chắc kiến thức, nâng cao chất lượng học tập.
Trang 1GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN - HÀ NỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 12- NĂM HỌC 2018 - 2019
CHỦ ĐỀ 1: Ứng dụng của đạo hàm – Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Duanquy@gmail.com ; tpt0103@gmail.com
Câu 1 Cho hàm số 1
2
x y x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận B Hàm số nghịch biến trên \ 2
C Hàm số có một cực trị D Giao điểm của đồ thị với trục tung là 1;0
2
x
x x
x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Vậy đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Trang 2GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 4 Viết phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3
2
x y
c
) Nghiệm của mẫu x2 nên là tiệm cận đứng
Câu 5 Đường thẳng y 1 là tiệm cận của đồ thị hàm số nào đưới đây?
2
x y
y x
x x
Câu 8 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysinx 3 cos ?x
Trang 3GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Trên đoạn 0; 2 , ta thấy hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 đạt được khi x2
Câu 10 Hàm số y 2x1 đồng biến trên khoảng nào?
Trang 4GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Lại có y 6x y 1 6 0 hàm số đạt cực đại tại x1 y CÐ y 1 4
Vậy giá trị cực đại của hàm số là y CÐ4
Câu 12: Cho hàm số 3 2
yx x x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số không có cực trị
B Điểm ( 1;3) là điểm cực đại của đồ thị hàm số
C x 1 là điểm cực tiểu của hàm số
D x3 là điểm cực đại của hàm số
y x
Trang 5GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Tác giả: Đoàn Thị Uyên; Fb: Đoàn Uyên
Hàm số nghịch biếm trên khoảng 1;1
x x x
Câu 17: Cho hàm số f x( ) 2 x 2x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 2 B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x0
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0 D Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x2
Trang 6GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đạt giá trị lớn nhất y max2 2, đạt tại x0
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 x 2 x x 0
Vì ( )f x 0 với mọi xD nên suy ra 0 f x( )2 2
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 2 , đạt tại x0
lycan0984@gmail.com
Câu 18: Cho hàm số y3x39x23mx1 Với giá trị của m thì hàm số đạt cực trị tại x1?
A m 3 B m3 C Với mọi m D Không tồn tại m
m m
Câu 19: Cho hàm số y f x( ) xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A Hàm số đồng biến trên một khoảng có độ dài bằng 4
B Hàm số có cực tiểu là -1 và không có giá trị cực đại
C Hàm số có cực tiểu là -1 và cực đại là 3
D Hàm số đạt cực trị tại x5
Trang 7GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
max f x f 2 3, min f x f 3 2
Trang 8GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Tọa độ trung điểm đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số chính là điểm uốn của đồ thị
hàm số Nên tọa độ điểm uốn là: 1; 1
(Đồ thị hàm số bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng, nó chính là trung điểm của đoạn thẳng
nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (nếu có cực trị))
thantaithanh@gmail.com
Câu 23 Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai trên khoảng a b; và x0a b; Khẳng định nào sau
đây là khẳng định đúng?
A Nếu hàm số đạt cực đại tại x thì 0 f ' x0 0, f" x0 0
B Nếu hàm số đạt cực đại tại điểm x thì 0 f ' x0 0, f " x0 0
C Nếu f ' x0 0 và f" x0 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x 0
D Nếu f ' x0 0 và f" x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại x 0
Trang 9GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 25 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ycos 2x3sin2x2sinx?
2
x x
0
x y
Trang 10GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
hqnhatminh@gmail.com
Câu 28 Cho hàm số 2
y xx Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x1 B.Hàm số có hai điểm cực tiểu
C Hàm số có một điểm cực đại D.Hàm số có ba điểm cực trị
x y
11
Trang 11GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số y x4 10x22 có hai điểm cực đại và một điểm cực
tiểu
lanhoang0254@gmail.com
Câu 31: Cho hàm số ycos 2x2 1 x. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số có vô số điểm cực tiểu D Hàm số có vô số điểm cực đại
Lời giải
Tác giả : Ng Thị Dung ; Face: dungbt nguyen
Chọn B
Tập xác định : D
Ta có y 2sin 2x 2 2 sin 2 x 1 0, x vì sin 2x 1, x
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên
0
0
x y'
y
+
+ 0
27
∞
∞
Trang 12GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
x f'
Trang 13GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện của m là m4
Xét hàm số : f x( ) x sin2 x trên đoạn 0; , ta có:
( ) 1 2sin cos 1 sin 2
Vậy tất cả các giá trị thực của tham số m cần tìm là: m0
Câu 38 Đồ thị hàm số yax3bx2 cxd (với , , ,a b c d có ước chung lớn nhất bằng 1) có hai điểm
Trang 14GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
y x x mxm m có 2 điểm cực trị nằm về hai phía so với trục Ox
khi và chỉ khi phương trình 2 2
Vậy tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là: m0; \ 1; 4
Câu 40 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
1( )
Trang 15GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Từ bảng biến thiên ta suy ra, giá trị lớn nhất của hàm số
2
1( )
Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Từ đó, để
hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 bằng 1
4 thì
2 1;1
Trang 16GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 43 Trong các đồ thị của các hàm số dưới đây có bao nhiêu đồ thị có hai đường tiệm cận?
1( )
2
x III y
, do
1lim
2
x
x x
m y
Trang 17GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Suy ra để hàm số nghịch biến trên 0; + thì m0 (2)
Bảng biến thiên:
Do vậy phương trình 3
2
x x x m có ba nghiệm phân biệt m 2; 2
Câu 48 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4 2
Trang 18GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Do đó A B C O , , , thuộc một đường tròn hình thoi ABCO là hình vuông
Câu 50 Một khinh khí cầu chuyển động từ O theo phương Oy với vận tốc 1km/h Sau 5 giờ, Một xe đạp di
chuyển từ điểm A cách O 10km đến O với vạn tốc 15km/h theo phương vuông góc với Oy
Hỏi sau bao nhiêu phút trước khi dừng tại O thì xe đạp cách khinh khí cầu một khoảng nhỏ nhất?
Chọn mốc thời gian t=0 tại thời điểm xe đạp xuất phát
M là vị trí xe đạp tại thời điểm tM10 15 ; 0 , t t0
N là vị trí khinh khí cầu tại thời điểm tN0;5t
Trang 19GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 51 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể bất phương trình
Từ bảng biến thiên suy ra m1
Câu 52 Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hàm số tan 2
x m đồng biến trên khoảng 0;4
Trang 20GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Ta có:
2
A Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M 0;1 B Đồ thị hàm số không có điểm uốn
C Đồ thị hàm số là một đường đi lên D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
• Nếu a1 hàm số luôn đồng biến, do đó đồ thị hàm số là đường đi lên từ trái qua phải
Nếu 0 a 1 hàm số luôn nghịch biến, do đó đồ thị hàm số là đường đi xuống từ trái qua phải
Nên đồ thị hàm số nhận trục Ox làm đường tiệm cận ngang → Đáp án D đúng
Câu 54 Cho a là một số dương, biểu thức
7 6
11 6
1 3
Hàm số lũy thừa có dạng yx nên hàm số 2x
y không phải là hàm số lũy thừa
Trang 21GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Tác giả: Đặng Phước Thiên; Fb: Đặng Phước Thiên
Trang 22GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 60 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1
2
S
Phản biện: nhuthanh3112@gmail.com
levupt@gmail.com
Câu 61 Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình: 1
162
Do đó nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là: x 5
Câu 62 Tìm giá trị của log 3 log 82 a 0; 1
a
A a a a
33
A a B A3 a1 C 1
33
33
A a
Lời giải Chọn D
Trang 23GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Nhận thấy đồ thị hàm số có dạng: yloga x đồng biến khi a1 và nghịch biến khi 0 a 1 nên
Theo công thức đạo hàm của hàm số lũy thừa, ta chọn D
ln 3
y x
Lời giải
Tác giả: Trần Thơm; Fb: Tranthom
Chọn D
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số logarit chọn D
Trang 24GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 70 Bất phương trình log23x2log26 5 x có tập nghiệm là:
15
Trang 25GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Trang 26GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
x x
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 6; 6 \ 1 .
Câu 78 Cho 9x 9x 23 Khi đó biểu thức 5 3 3
Trang 27GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
lần lượt là m và M .Tích M m bằng:
1 ln'
x x
Trang 28GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 81 Cho loga b 3,a b, 0,a1 Khi đó log
b a
1log2log log
a
b a
1log 12
Trang 29GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 84 Cho alog 3;2 blog 10.3 Giá trị
log 3
2
log 2.51log 32
a a
Do x1 x2 nên x1 0, x2 log 23 A3 log 2.3
Trang 30GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Trang 31GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
1 ln1
1 2
Trang 32GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 92 Cho 2 số phức a b, với 1 a b Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A logb a 1 loga b B logb aloga b1 C 1 log a b logb a D loga b 1 logb a
Trang 33GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
x
x x
a b ab a b Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 4 log2 log2 log2
6
a b
B 2 log2a b log2alog2b
C log2 2 log 2 log2
Trang 34GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 97 Cho phương trình 2 4
3 372
log 2x 2 log 4x 8 0là đoạn a b Giá trị ; b a bằng
log 2x 2log 4x 8 4log 2x 2log 2x 8 4log 2x 4log 2x 8
Đặt log2 2x t;ta có phương trình
4 4
b a
Tranbachmai1993@gmail.com
Câu 99 Cho phương trình 1 1 2 1 1 2
9 x m2 3 x 2m 1 0 Tìm tất cả các giá trị của m để phương
Trang 35GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Ta có 0 1x2 1 1 1x2 1 2
Đặt 1 1 2 1 2
3 x t, 3 t 3 3 t 9Phương trình đã cho tương đương với 2
1
1 2
3 41 2
3 41log
2
3 41log
C y m m m và C2 :y3x1 Tìm giá trị của tham
số m để C và 1 C tiếp xúc với nhau 2
Trang 36GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
2
5 403
5 403
Câu102 Số lượng của một loài vi khuẩn sau t (giờ) được cho bởi đẳng thức QQ e0 0,195t trong đó Q là số 0
lượng vi khuẩn ban đầu Hỏi sau bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn sẽ gấp 200 lần số lượng vi khuẩn ban đầu
Câu103 Tìm số các giá trị nguyên âm của m để m.9x2m1 6 xm.4x 0, x 0;1
A 4 giá trị B 6 giá trị C 3 giá trị D 5 giá trị
Trang 37GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
2 2 2
m m
Câu105 Một người sản xuất nhỏ có thu nhập bình quân hàng năm là 100 triệu đồng Năm 2017 anh ta
quyết định mua một cái máy với giá 300 triệu để hỗ trợ công việc do đó thu nhập của anh ta tăng gấp rưỡi mỗi năm Hỏi đến năm bao nhiêu anh ta có tổng tài sản gồm giá trị chiếc máy và thu nhập tính từ năm 2018 vượt mức 1tỷ biết khấu hao của chiếc máy là 10% sau mỗi năm
Thử lại n4 không thỏa mãn
Thử lại n5thỏa mãn Vậy sau 5 năm tức năm 2022
Trang 38GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
A Hệ có một nghiệm x y với ; 3x y 2 B Hệ có một nghiệm x y với ; x y 4
C Hệ vô nghiệm D Hệ có một nghiệm x y với ; 3x y 0
Trang 39GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Suy ra phương trình a có duy nhất một nghiệm thỏa x y 4
CHỦ ĐỀ 3: Khối đa diện – Khối tròn xoay
Câu108 Hình nào sau đây không có mặt cầu ngoại tiếp
A Hình lập phương B Hình chóp đều C Hình tứ diện D Hình hộp
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trí Chính; Fb: Nguyễn Trí Chính.
Chọn D
Mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện thì các mặt của khối đa diện nội tiếp được đường tròn
Nếu có ít nhất một mặt của khối đa diện không nội tiếp được đường tròn thì khối đa diện đó không nội tiếp được mặt cầu
Nên hình hộp không có mặt cầu ngoại tiếp
Câu109 Hình chóp có 20 cạnh thì có bao nhiêu mặt?
A 11 mặt B 10 mặt C 12 mặt D 6 mặt
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trí Chính; Fb: Nguyễn Trí Chính.
Trang 40GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Chọn A
Hình chóp có đáy là n -giác thì nó có:
+2n cạnh ( n cạnh đáy và n cạnh bên)
+n1 mặt ( n mặt bên và mặt đáy)
Vậy hình chóp có 20 cạnh thì có 11 mặt (10 mặt bên và mặt đáy)
Câu110 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy là a và tam giác SAC đều Tính độ dài cạnh bên
A
Trang 41GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Gọi O ACBD Ta có SAB SAD(hai cạnh góc vuông), khi đó SBSD nên SBD cân
MI AB không đổi Vậy điểm M nằm trên mặt cầu đường kính AB, trừ đi hai điểm A B,
Diephd02@gmail.com
Câu 113 Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A với AC3a, AB4a Tính diện tích toàn
phần của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AC
D A
S
B A
C
Trang 42GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 114 Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được một hình vuông có diện tích
bằng 9 Khẳng định nào sau đây sai?
A Khối trụ T có diện tích toàn phần 27
2
tp
S
B Khối trụ T có độ dài đường sinh l3
C Khối trụ T có diện tích xung quanh S xq 9
Câu 115 Cho một hình lăng trụ đứng tứ giác đều có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2 a Tính tổng diện tích
tất cả các mặt của hình lăng trụ đã cho
Câu 116 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và SAABCD Hãy tìm những điểm trong
không gian cách đều 5 điểm , , , ,S A B C D
A Tâm của hình vuông ABCD
B Không có điểm nào
C Trung điểm của SC
D Mọi điểm trên đường thẳng đi qua tâm của đáy và song song với SA
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Thùy Linh
Chọn C
Trang 43GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD Gọi M I, lần lượt là trung điểm của
Câu 117 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , cạnh huyền 2 ,a SAABC Biết
diện tích của tam giác SBC là 2
a
B a3 10 C
3
2 23
a
3
2 103
Trang 44GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 118 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB SC SD lần lượt tại các điểm , ,
Câu 119 Cho hình chóp S ABC có SA2 ,a SAABC, tam giác ABC đều cạnh a Tính đường kính mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
Trang 45GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Gọi M N lần lượt là trung điểm của , SA BC Gọi , G là trọng tâm tam giác ABC Gọi I là giao
điểm của đường thẳng qua G và vuông góc với ABC với mặt phẳng trung trực của SA
Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
Ta có : ABC đều cạnh a nên 3 2 3
a
3
33
a
3
2 33
Trang 46GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Tác giả : Nguyễn Thị Thanh Mai, FB: Thanh Mai Nguyen
Vậy chu vi đường tròn lớn của hình cầu là: C2r2a 22a 2
Câu 123 Cho hình hộp chữ nhật ABCDA B C D' ' ' ' có diện tích các mặt ABCD,ABB A' ', ADD A' ' lần lượt
O D
C E
F
Trang 47GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
Câu 124 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, SAABCD và tam giác SBD đều
Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A
3
23
a
3
83
a
3
2 23
a
3
8 23
Câu 125 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SAABCD Hãy tìm hình chiếu
vuông góc của điểm A trên mặt phẳng SBD
Trang 48GIÁO VIÊN: LƯU HUỆ PHƯƠNG
A Là tâm O
B Là chân đường cao đỉnh A trong tam giác SAO
C Không có điểm nào
Câu 126 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy
Khi quay các cạnh của hình chóp S ABC xung quanh trục AB, hỏi có bao nhiêu hình nón được
Tam giác SAB vuông tại A và tam giác ABC vuông tại B nên khi quay các cạnh của hình chóp
quanh trục AB thì có hai hình nón được tạo thành
Câu 127 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD và tam giác SAB cân Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD
O A