1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện thi Toán trắc nghiệm THPT quốc gia năm 2018: 5 bài toán vận dụng cao từ đề thi thử lần 14

3 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 425,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luyện thi Toán trắc nghiệm THPT quốc gia năm 2018 cung cấp 5 bài toán vận dụng cao từ đề thi THPT quốc gia các năm, giúp các em học sinh có thêm tư liệu để tham khảo, phục vụ quá trình luyện thi.

Trang 1

5 BÀI TOÁN V N D NG CAO T  Đ  THI TH  L N 14 TH Y ĐOÀN TRÍ DŨNGẬ Ụ Ừ Ề Ử Ầ Ầ

Câu 1: Trong không gian v i h  t a đ  ớ ệ ọ ộ Oxyz, cho hai đi m  ể A(3;3; 1− ),  B(2;3;1) và m t ph ngặ ẳ  

( )P : 2x y+ −2z+ =1 0. G i ọ M  là đi m di đ ng trên m t ph ng ể ộ ặ ẳ ( )P  sao cho  MA MB  t o, ạ  

v i m t ph ng  ớ ặ ẳ ( )P   các góc   ,α β   tho  mãn  ả α β+ = °90 . Giá tr  nh  nh t c a bi u th cị ỏ ấ ủ ể ứ  

4MA MB+  b ngằ  bao nhiêu?

L i gi i:ờ ả G i ọ H K  l n l t là hình chi u vuông góc c a , ầ ượ ế ủ A B  trên m t ph ng , ặ ẳ ( )P  Theo gi  thi t taả ế  

có :

Xét các tam giác 

·

4 cos sin

,

2 sin

AH

AMH BMK

BK BMK



⇒ 



4

    . Áp d ng BĐT Bunyakovsky t ng quát ta cóụ ổ  :

3

Câu 2: Cho ba đi m ể A B C  l n l t là 3 đi m bi u di n c a các s  ph c , , ầ ượ ể ể ễ ủ ố ứ z z z  th a mãn đi u1, ,2 3 ỏ ề  

ki n ệ z1 = z2 = z3 =9 và z1+ = +z2 8 6i. Tìm giá tr  l nị ớ  

nh t di n tích tam giác ấ ệ ABC?

A. 28 14 B. 28 17

C. 30 14 D. 30 17

L i gi i:ờ ả Ta có  z1+ = +z2 8 6i  nên trung đi m c a  ể ủ AB   là đi mể  

( )4;3

M  và ba đi m ể A B C  thu c đ ng tròn , , ộ ườ (O;9)

Ta h  ạ CH vuông góc  AB  và h  OK vuông góc CH

2

Câu 3: Cho hàm s  ố y= f t( )  có đ o hàm ạ ( )

( )2 1

t t

e

f t

e

′ =

+  và  f x( )+ f y( ) =1 v i m i ớ ọ x y  thoả ,

mãn e x y+ ≤ + +x y 1. Tích phân ln 2 ( )

0

f t dt

∫  b ngằ  ?

L i gi i:ờ ả Ta có  ( )

1

t

t t

e

e

+

+

M(4,3)

O(0,0)

C

H K

Trang 2

Do đó ta có  ( ) ( ) 1 ( ) ( ) 1 1 1 1

( )

0

ln 3

f t dt=

∫   Ch n C Câu 4: Chóp t  giác đ u ứ ề S ABCD  có AB a= , góc gi a m t bên và m t đáy b ng ữ ặ ặ ằ 60  G i 0 ọ M  là 

m t đi m thu c c nh ộ ể ộ ạ AB  sao cho  MAuuur+2MBuuur r=0. G i ọ ( ) ( )S1 , S  l n l t là giao tuy n c a2 ầ ượ ế ủ   hai m t c u ngo i ti p các kh i chóp ặ ầ ạ ế ố S ABCD  

và  S CDM   Bi t   r ng  ế ằ ( )S   và  1 ( )S   có   giao 2

tuy n   là   m t   đế ộ ường   tròn   Tính   bán   kính   c aủ  

đường tròn đó? 

C. 5

8

a

D. 3 8

a

L i gi i:ờ ả Ta d  th y đễ ấ ường tròn giao tuy n c n tìm chínhế ầ  

là đường tròn ngo i ti p tam giác  ạ ế SCD. G i  ọ I là trung 

đi m c a ể ủ CD. T  gi  thi t ta suy ra ừ ả ế SI a=  

Khi   đó:  

2

 

    M t   khácặ   2

SCD

S

Câu 5: Cho   bi t  ế z z   là   hai   trong   s   các   s   ph c   th a   mãn   đi u   ki n  1, 2 ố ố ứ ỏ ề ệ z i− = −z 1  và 

1 2 4 2

zz =  G i ọ w  là s  ph c th a mãn đi u ki n ố ứ ỏ ề ệ 2 w+ − +2 i 3w− +1 2i ≤6 2. Tính  giá tr  nh  nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ P= − + −w z1 w z2 . 

L i gi i:ờ ả Ta có  2 ( ) (2 )2 2

z i− = − ⇒z x + y− = −x +y ⇒ qũy tích là đường th ng ẳ d x y: − =0.

d: x ­ y = 0

M N

N'

Do v y n u g i ậ ế ọ A B  là hai đi m bi u di n c a các s  ph c , ể ể ễ ủ ố ứ z z  thì 1, 2 AB=4 2

L i có: ạ 6 2 2≥ w+ − +2 i 3w− +1 2i ≥2( w+ − + − + −2 i w 1 2i)≥2 3 3− =i 6 2.

Nh  v y đ ng th c x y ra khi và ch  khi ư ậ ẳ ứ ả ỉ w= −1 2i do đó đi m bi u di n c a ể ể ễ ủ w  là đi m M(1; 2− ).

I

O

S

M

Trang 3

D ng hình bình hành ự ABMN  và l y ấ N′ đ i x ng ố ứ N qua đường th ng ẳ AB , ta có:

P= − + −w z w z =MA MB AM AN AM AN+ = + = + ′≥MN

Mà MN′= NN′2+MN2 = 4d M AB2( ;( ) )+AB2 =5 2. Do v y ậ Ch n C

Ngày đăng: 15/05/2020, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm