Tài liệu với các bài toán và hướng dẫn giải về tiếp tuyến của đồ thị hàm số. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho học sinh, phục vụ công tác học tập và ôn thi THPT quốc gia.
Trang 1ht
Cao Tuấn
0975 306 275
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 – môn TOÁN
TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
DẠNG 4: TỔNG HỢP – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Cho hàm số 2
2 3
x y x
có đồ thị C Giả sử, đường thẳng d y kx m: là tiếp tuyến của
C , biết rằng d cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A B, và tam giác
OAB
cân tại gốc tọa độ O Tổng k m có giá trị bằng
A 1. B 3. C 1. D 3
Lời giải:
TXĐ: \ 3
2
D
Ta có: 2
1
2 3
y x
Tiếp tuyến d y kx m: cắt Ox Oy lần lượt tại hai điểm , A B, nên m0,k0
Do A Ox nên A m; 0
k
, B Oy nên B0;m
Do tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O nên
2 2
1 1
1
k m
k
Do 2
0
1
0
k x
nên k 1.
Suy ra:
0 2
0
1
x
x
Phương trình tiếp tuyến của C tại M11;1 là: y x 1 1 y x (loại)
Phương trình tiếp tuyến của C tại M22; 0 là: y x2 y x 2.
Khi đó: k m 1 2 3 Chọn D
Câu 2 Cho hàm số yx33xcó đồ thị C Gọi S là tập hợp tất cả giá trị thực của k để đường
thẳng d y: k x 1 2 cắt đồ thị C tại ba điểm phân biệt M,N P, sao cho các tiếp tuyến của
C tại N và P vuông góc với nhau Biết M1; 2, tính tích tất cả các phần tử của tập S
A 1
2 9
C. 1
3 D 1
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của C và d :
2
1
9 0
4
k
Trang 2ht
Khi đó, d cắt C tại M1; 2, N x y 1; 1, P x y 2; 2 với x x là nghiệm của 1, 2 1
Theo định lí Viet: 1 2
1 2
1 2
S x x
P x x k
Tiếp tuyến tại N và P vuông góc với nhau 2 2
9x x 9 x x 9 1 9 x x 9 x x 2x x 9 1
3 2 3 3
3 2 3 3
k
k
Vậy tích các phần tử trong S là 1
9 hoặc 1 2
1 9
c
k k a
Chọn A
Câu 3 Cho đồ thị 1
: 2
x
x
cách lớn nhất giữa d và 1 d là 2
A 3 B 2 3 C. 2 D. 2 2
Lời giải:
Ta có: 12
, 0 2
x
với nhau nên ta có 1 2
x x
x x
x x
Phương trình tiếp tuyến d tại 1 1
1 1
1
; 2
x
M x
x
là:
0
Khi đó: 1
2 1
2
4
4
x
x
Áp dụng BĐT AM – GM ta được: 12 2 12 2
4x 2 4 x 4
1 2
2
1
2 1 4
d d d
x x
Chọn C
Câu 4 Cho hàm số y f x (xác định, có đạo hàm trên ) thỏa mãn
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ bằng 2
A y2x5 B y2x3 C y 2x 5 D y 2x 3
Lời giải:
Trang 3ht
Từ 2 3 0 2 3 2 0
f
Đạo hàm hai vế của * ta được 2
Cho x0 ta được 2
Nếu f 2 0 thì * * vô lý
Nếu f 2 1, khi đó * * trở thành: f 2 3 2 10 f 2 2
Phương trình tiếp tuyến y2x 2 1 y 2x5 Chọn A
Câu 5 Cho các hàm số y f x , y g x , y f x
g x
Nếu các hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị các hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0 bằng nhau và khác 0 thì
A 1
4
4
4
4
Lời giải:
Vì hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị các hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0
bằng nhau và khác nên 0 0 0 02 0 0 0
0
g
Suy ra: 2
Khi đó: 0
1
4
Chọn B
Câu 6 Cho các hàm số y f x , y f f x , y f x 24 có đồ thị lần lượt là C1 , C2 ,
C3 Đường thẳng x1 cắt C1 , C2 , C3 lần lượt tại M , N , P Biết phương trình tiếp
tuyến của C1 tại M và của C2 tại N lần lượt là y3x2 và y12x5 Phương trình tiếp
tuyến của C3 tại P là
A y8x1. B y4x3. C y2x5. D y3x4.
Lời giải:
Đạo hàm của các hàm số đã cho là:
1
2
3
Từ phương trình tiếp tuyến của C1 tại M : y3x 2 y 3x 1 5
Suy ra:
1
1 5
f
Từ phương trình tiếp tuyến của C2 tại N : y12x 5 y 12x 1 7
Suy ra: y2 1 f 1 f f 1 12 2 và y2 1 f f 1 f 5 7
Từ 1 và 2 3.f 5 12 f 5 4
Trang 4ht
Ta có:
2 3
2 3
1 2.1 1 4 2 5 2.4 8
phương trình tiếp tuyến của C3 tại P là:
yy x y y x y x Chọn A
Câu 7 Gọi M x M;y M là một điểm thuộc C :yx33x22, biết tiếp tuyến của C tại M cắt
C tại điểm N x N;y N (khác M ) sao cho P5x M2 x N2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính OM
A 5 10
27
27
27
27
Lời giải:
Ta có yx33x22 2
y x x
Gọi M x M;y M là một điểm thuộc 3 2
C yx x , suy ra tiếp tuyến của C tại M có phương trình là: 2 3 2
3 M 6 M M M 3 M 2
Tiếp tuyến của C tại M cắt C tại điểm N x N;y N (khác M ) nên x M , x là nghiệm của N
phương trình: 3 2 2 3 2
M
M
x x
x x x x
x x
x N 2x M3
3
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 5 khi 2
3
M
x Khi đó 2 26;
3 27
M
10 10
27
OM
Chọn D
Ứng dụng định lí Viet cho phương trình bậc ba để giải nhanh bài
toán tiếp tuyến
C yax bx cx d a có tiếp tuyến là đường thẳng : y mx n ( M là tiếp điểm) cắt đồ thị C tại điểm (khác
a
Chứng minh:
Phương trình hoành độ giao điểm của C và là:
x
y
C
x N
x M
O
N M
ax bx cx d mx n ax bx c m x d n
Ta có: x M,x là nghiệm của phương trình N *
Mà M là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị C nên x là nghiệm kép M
Tức là phương trình * có ba nghiệm: x M,x M, x N
Áp dụng định lí Viet, ta có: x M x M x N b 2x M x N b
Quay trở lại bài toán:
Tiếp tuyến của C tại M cắt C tại điểm M khác M2x Mx N 3 x N 2x M 3
Từ đó tiếp tục làm như trên
Trang 5ht
Câu 8 Cho hàm số yx32018x có đồ thị C và M là một điểm trên 1 C có hoành độ x1 1
Tiếp tuyến của C tại M cắt 1 C tại điểm M khác 2 M ; tiếp tuyến của 1 C tại M cắt 2 C
tại điểm M khác 3 M ; tiếp tuyến của 2 C tại M n1 cắt C tại điểm M khác n M n1,n4, 5,
Gọi x y n, n là tọa độ điểm M Tìm n n để 2018x ny n220190
A n647. B n675. C n674. D n627
Lời giải:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại M x y k k; k có dạng:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị C và tiếp tuyến là:
2
k
k
x x
x x
Do đó, x k1 2x k x k là cấp số nhân có x1 1 và công bội q 2 Suy ra: 1
2 n
n
Vậy 2019 3 2019 3 3 2019
2018x ny n2 0 x n 2 2 n 2 3n 3 2019674 Chọn C
Ứng dụng định lí Viet cho phương trình bậc ba để giải nhanh bài
toán tiếp tuyến
C yax bx cx d a có tiếp tuyến là đường
thẳng : y mx n ( M là tiếp điểm) cắt đồ thị C tại điểm (khác
a
y C
xN xM
O
N M
Quay trở lại bài toán:
Tiếp tuyến của C tại M cắt k C tại điểm M k1 khác M k2x kx k1 0 x k1 2x k
Do đó, x k1 2x k x k là cấp số nhân có x1 1 và công bội q 2 Suy ra: 1
2 n
n
Vậy 2019 3 2019 3 3 2019
2018x ny n2 0 x n 2 2 n 2 3n 3 2019674 Chọn C
Câu 9 Cho hàm số yx33x2 có đồ thị C và điểm M m ; 4 Hỏi có bao nhiêu số nguyên
m thuộc đoạn 10 ;10 sao cho qua điểm M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến C
A 19 B 15 C. 17 D. 12
Lời giải:
Tập xác định: D Đạo hàm: y 3x26x
Phương trình đường thẳng đi qua M m ; 4 và có hệ số góc k là: d:yk x m 4
Hệ phương trình 2 4 3 3 2 1
I
có ba nghiệm phân biệt
Thay 1 vào 2 , ta được: 3x26x x m 4 x33x2
Trang 6ht
2x 3x 4 3mx 6mx x 2 2x x 2 3mx x 2
2
2 0
2 0
2
x x
x
Xét hàm số 2
x
với x0
Ta có: 22
x
Bảng biến thiên:
g x
3
5
6
Hệ I có ba nghiệm phân biệt
Phương trình 3 có hai nghiệm phân biệt khác 2
1
10 ;10 5
10 ; 9 ; ; 2; 3; 4 ; ;10
3
2
m m
m
m
m m
m
Vậy có 17 số thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn C
Câu 10 Cho hàm số yx33x2 có đồ thị C Hỏi có bao nhiêu điểm trên đường thẳng : 9 14
d y x sao cho từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến C ?
A. 3 điểm B. 2 điểm C. 1 điểm D. 4 điểm
Lời giải:
Gọi M m m ; 9 14d y: 9x14
Phương trình đường thẳng qua M có dạng: yk x m 9m14
là tiếp tuyến của C hệ phương trình
3 2
Thay 2 vào 1 ta được: x33x 2 3x23 x m 9m142x33mx212m16 0 3
2
2
2 4 3 6 8 0 4
x
Yêu cầu bài toán 3 có đúng hai nghiệm phân biệt
Trang 7ht
TH1: 4 có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có 1 nghiệm bằng 2
4
2 4
2
m
m m
m
TH2: 4 có nghiệm kép khác 2
4 0
3
2
m f
m
Vậy có 3 điểm thỏa mãn yêu cầu Chọn A
Câu 11 Cho hàm số 3 2
y f x x x có đồ thị C và điểm M m ; 2 Gọi S là tập các
giá trị thực của m để qua M kẻ được đúng hai tiếp tuyến với đồ thị C Tổng các phần tử của
S là
A. 12
20
19
23
3
Lời giải:
Đạo hàm: 2
f x x x
Phương trình tiếp tuyến tại M x 0;y0 có dạng: : y f x 0 x x 0 f x0
Do tiếp tuyến qua M m ; 2 nên ta có:
2 3 2
2 3x 12x m x x 6x 2 3 2
0
2
0
x
Để kẻ được đúng hai tiếp tuyến từ M thì phương trình 1 có 2 nghiệm
TH1: Phương trình 2 có nghiệm kép khác 0
Ta có:
2 2
3 6 4.2.12 0
2.0 3 6 0 12 0
2
0
m
6 2 3
m m
TH2: Phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt và có một nghiệm bằng 0
Ta có: 2
3 6 4.2.12 0
0
m
2
0
m
m 0
Vậy các giá trị thỏa yêu cầu bài toán là 0; ; 62
3
Do đó, tổng các giá trị bằng 0 2 6 20
Chọn B
Câu 12 Trên đường thẳng y2x1 có bao nhiêu điểm kẻ được đến đồ thị C của hàm số
3
1
x
y
x
đúng một tiếp tuyến?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Lời giải:
Tập xác định D \ 1
Trang 8ht
Gọi A a a ; 2 1d y: 2x1
Phương trình đường thẳng qua A có dạng: yk x a 2a1
là tiếp tuyến của C hệ phương trình
2
3
2 1 1
1 4
1
x
x
k x
có nghiệm
1
2 1
2 2 2 4 6 4 0 2
x x
Để từ A a a ; 2 1 chỉ kẻ được một tiếp tuyến đến C
Phương trình 1 có một nghiệm
Phương trình 2 có một nghiệm khác 1
TH1: Phương trình 2 là phương trình bậc nhất có nghiệm x1
:
a
x x
Thỏa mãn Vậy a0 là một giá trị cần tìm
TH2: Phương trình 2 là phương trình bậc hai có nghiệm kép x1
2
0
2
8 8 16 0
2 4
1 2
a
a
a
a
TH3: Phương trình 2 là phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm x1
2
0
2 2 2 4 6 4 0
a
Vậy có 4 giá trị a tương ứng với 4 điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn A
Câu 13 Cho hàm số 1
1
x y x
có đồ thị C và điểm A a ; 2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
thực của a để có đúng hai tiếp tuyến của C đi qua điểm A và có hệ số góc k , 1 k thỏa mãn 2
k k k k Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
A 7 B 7 5
2
2
2
Lời giải:
; 1
t
t
là tọa độ tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến tại M là
2
1 1
t
t t
Do tiếp tuyến đi qua A a ; 2 nên ta có
1 1
t
t t
Trang 9ht
Phương trình 1 có nghiệm 9 3 2a 0 a 3
Khi đó, phương trình 1 có nghiệm t t thỏa mãn: 1, 2 1 2
1 2
6
3 2
t t
t t a
(định lí Viet)
1
2 1
k t
và 2 2
2
2 1
k t
Theo đề bài: k1k210k k12 22 0
2 2
7 5
2 2
a
a
a
Chọn B
Câu 14 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
bên và có đạo hàm f x liên tục trên Đường thẳng
trong hình vẽ bên là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại gốc
tọa độ Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A m 2 B 2 m 0
C 0 m 2 D m2
Lời giải:
Cách 1. Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên
1;1và đồng biến trên các khoảng còn lại nên
0, 1;1
Ta có: AOB tan tanAOB tanAOB
Quan sát đồ thị ta thấy: tanAOB 2 tan 2 tan 2
Mà hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại gốc tọa độ là: f 0 tan f 0 2
Mặt khác, hàm số đạt cực trị tại 2 điểm x0 và x 1 nên ta có: f 1 f 1 0 2
Vậy min f x 2 m 2 Chọn A
Cách 2. Dựa vào đồ thị hàm số trên ta thấy rằng x0 chính là nghiệm của phương trình
0
f x và là điểm cực trị của hàm số y f x Mặt khác hàm số y f x có dạng hàm số
bậc 2 với hệ số bậc cao nhất dương Khi đó giá trị nhỏ nhất này chính là f 0 đồng thời là hệ
số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0
Dựa vào đồ thị ta thấy tiếp tuyến có dạng y ax và đi qua điểm có tọa độ xấp xỉ 1; 2, 2 cho
nên ta suy ra 2,2 a f 0 m Chọn A
Trang 10ht
Câu 15 Cho hàm số 3 2
y f x x x x C Tồn tại hai tiếp tuyến của C phân biệt và
có cùng hệ số góc k , đồng thời đường thẳng đi qua các tiếp điểm của hai tiếp tuyến đó cắt các
trục Ox Oy tương ứng tại , A và B sao cho OA2017.OB Hỏi có bao nhiêu giá trị của k thỏa
mãn yêu cầu bài toán?
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Lời giải:
y x x k x x x x
1
Hệ số góc của đường thẳng M M là: 1 2 2 1
1 2017
OB k
1
2017 x x x x x x
1 2
1 2
2016 2017 2018 2017
2
Với
1 2
4 2016 2017
2 4
S Pnên hai cặp x1,x2 1 giá trị k
Với
1 2
4 2018 2017
2 4
S Pnên hai cặp x1,x2 1 giá trị k
Vậy có 2 giá trị k thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn D
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y 2x m cắt đồ thị H
của hàm số 2 3
2
x y x
tại hai điểm A B, phân biệt sao cho Pk12018k22018 đạt giá trị nhỏ nhất, với k k là hệ số góc của tiếp tuyến tại 1, 2 A B, của đồ thị H
A m3 B m2 C m 3 D m 2
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị H và đường thẳng y 2x m là:
2 2
2 3
2
2
x x
x
x m
x
Đường thẳng d y: 2x m cắt H tại hai điểm phân biệt
1
có 2 nghiệm phân biệt khác
2 2
2
* 0
Khi đó: x A, x là 2 nghiệm phân biệt của B
6 2 3
1
2 2
2
A B
m
m
x x