Tài liệu luyện thi môn Toán THPT Quốc gia giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi chu đáo. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết kiến thức.
Trang 1LUYỆN ĐỀ PRO – THẦY TÂN
Buổi 1: SỐ PHỨC
Số Phức – Buổi 1:
4 phép toán
Module số phức
Số phức liên hợp
Biểu diễn hình học của số phức
Casio và số phức: Mod 2 – COMP (Casio 570)
Trắc nghiệm số phức trong các Đề 2018
Dạng 1: 4 phép toán số phức
Dạng 2: Tìm x, y (a, b) để các 2 số phức bằng nhau
Dạng 3: Module số phức
Dạng 4: Biểu diễn hình học số phức
[ToanThayTan-LD01] b1.pdf
Dạng 1: 4 Phép toán và số phức liên hợp
Câu 1 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Cho hai số phức z1 1 3 ,i z2 2 5 i Phần ảo của số phức z1z2 bằng
Đáp án C
Có z1z2 1 2i có phần ảo bằng 2
Câu 2 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Số phức nào dưới đây là một số thuần ảo ?
A. z 2 2 i B. z 2. C. z 2 i D. z 1 2 i
Đáp án C
Số phức là số thuần ảo nếu phần thực bằng 0.
Câu 3 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) : Cho số phức z abi a b ( , Xét các mệnh đề ) sau:
(1) z là số thực khi và chỉ khi a0,b0.
(2) z là số thuần ảo khi và chỉ khi a0,b0.
(3) z vừa là số thực vừa là số thuần ảo khi và chỉ khi a0,b0.
Số mệnh đề đúng là ?
Đáp án D
Với z a bi thì
Trang 2z là số thực khi và chỉ khi b 0. nên (1) sai
z là số thuần ảo khi và chỉ khi a 0. nên (2) sai
z vừa là số thực vừa là số thuần ảo khi và chỉ khi a0,b0. nên (3) đúng
Vậy chỉ có một mệnh đề đúng.
Câu 4 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) : Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
2
z z là
A. z 1 2 i B. z 1 2 i C. z 1 2 i D. z 2 i.
Đáp án B
Ta có (z1)2 4 (2 )i 2 z 1 2iz 1 2 i
Nghiệm phức có phần ảo âm là z 1 2 i
Câu 5 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Cho phương trình z2bz c 0b c, có một nghiệm phức z 3 2i. Nghiệm phức còn lại của phương trình là
A. 3 2i B. 3 2i. C. 3 2i. D. 2 3i
Đáp án A
Vậy z26z130z 3 2 ,i z 3 2 i
*Chú ý mẹo làm nhanh, phương trình bậc hai có nghiệm phức z 3 2i thì sẽ có nghiệm phức z 3 2 i
Câu 6 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) Cho số phức z 5 4 i Số phức liên hợp của z có điểm
biểu diễn là:
A. 5; 4 B. 5; 4 C. 5; 4 D. 5; 4
Đáp án C
Ta có: z 5 4 i Điểm biểu diễn là 5; 4
Câu 7 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) Cho số phức z 2 3 i Điểm biểu diễn của số phức
2
wiz i z là:
A. M2;6 B. M2; 6 C. M3; 4 D. M3; 4
Đáp án B
Trang 3Có w 2 6 i Điểm biểu diễn của số phức w là 2; 6
Câu 8 Trong , phương trình 4 1 i
z 1 có nghiệm là.
A. z 2 i B. z 3 2i C. z 5 3i D. z 1 2i
Chọn đáp án D
Câu 9 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) Cho z 3 2 i Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. z 3 2 i B. z 3 2 i C. z 3 2 i D. z 3 2 i
Đáp án C
Với z 3 2iz 3 2 i
Đáp án A
Phương pháp
Điểm M a; b là điểm biểu diễn cho số phức z a bi, có phần thực là a và phần ảo là b.
Cách giải
A(3; 2) là điểm biểu diễn cho số phức z 3 2i, có phần thực là 3, phần ảo là 2.
Câu 10 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Cho z a bi. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Phần thực là a, phần ảo là bi. B. Điểm biểu diễn z là M a b ; .
C. z2 a2b22abi. D. z a2b2.
A sai vì phần ảo là b, C sai vì z2 a2b22abi, D sai vì z a2b2, B đúng
Dạng 2: 2 số phức bằng nhau
Câu 11 (Thầy Nghiêm Xuân Tân) Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn
3z5z 5 2 i Tính giá trị của P a
b
A. 5
7
16
25
Trang 4Đáp án A
a
b
Câu 12: (Chuyên Lam Sơn –Thanh Hóa –Lần 3) Có bao nhiêu số phức thỏa mãn
4
Đáp án A
Đăt z a bi a, b Thay vào biểu thức của bài toán ta có:
Vậy chỉ có đúng một số phức thỏa mãn bài toán
Câu 13 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ): Số phức z thoả mãn z2z 1 3 i Phần thực của z
bằng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 1
Đáp án A
1
a
b
Câu 14 Số phức z a bi thỏa mãn 2z Tính z 5 i 0 3a 2b ?
Chọn A.
2z z 5 i 0
3a 5 b 1 i 0
5
3
b 1 0
Vậy 3a2b3
Trang 5Dạng 3: Module của số Phức:
Câu 15: ( Chuyên Ngoại Ngữ - Lần 1) Cho số phức z 3 2i. Tính z
A. z 5. B. z 13. C. z 5 D. z 13.
Đáp án B
Phương pháp giải: Số phức z a bi có môđun là z a2b2
Lời giải: Ta có: z 3 2 i z 32 22 1 3
Câu 16: (Chuyên Lê Quý Đôn-Lần 3) Cho số phức z thỏa mãn z 2 i 13i1. Tính môđun của số phức z
A. z 34 B. z 5 34
3
3
D. z 34
Đáp án D
Phương pháp giải:
Tìm số phức z bằng phép chia số phức, sau đó tính môđun hoặc bấm máy tính
Lời giải: Ta có z 2 i 1 13i z 1 13i 3 5i z 34
2 i
Câu 17: (Chuyên Lê Quý Đôn-Lần 3)Số phức z a bi a, b thỏa mãn z 2 z và
z 1 z i là số thực. Giá trị của biểu thức S a 2b bằng bao nhiêu?
Đáp án D
Phương pháp giải:
Đặt z a bi, thực hiện yêu cầu bài toán, chú ý số phức là số thực khi phần ảo bằng 0
Lời giải:
Ta có z2 z abi 2 abi a22b2a2b2 a 1
Khi đó z 1 biz 1 biz 1 z i 2 bi 1 b 1 i b2 b 2 b 2 i là
số thực.
Khi và chỉ khi b 2 0b 2
Vậy S a 2b 3
Câu 18: ( Chuyên Thái Bình- Lần 5)Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i zi15 i. Tìm môđun của số phức z
A. z 5 B. z 4 C. z 2 5 D. z 2 3
Trang 6
Đáp án A
Phương pháp
Gọi z a bi z a bi. Sử dụng định nghĩa hai số phức bằng nhau.
Cách giải
z a bi a, b
2 2
a bi 1 2i a bi i 15 i
2 2ai bi 2b ai b 15 i
Câu 19: (Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – Lần 3) Cho số phức zabi với ,a b là các số
thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Phần ảo của z là bi. B. Môđun của z bằng 2 2 2
a b
C. zz không phải là số thưc. D. Số z và z có môdun khác nhau
Đáp án B
Đáp án A. Phần ảo của số phức z là b nên A sai.
z z a b a b nên B đúng.
Đáp án C. Ta có z a biz a bi z z2bi là số thực khi b 0 nên C sai.
Đáp án D. Ta có za bi z a bi z z a2b2 nên D sai.
DẠNG 4: BIỂU DIỄN SỐ PHỨC:
Câu 20 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ): Điểm A trong hình vẽ bên là
điểm biểu diễn của số phức z.
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.
B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2
C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i.
D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i.
Đáp án B
Trang 7Có A(3; 2)z 3 2iz 3 2 i
Câu 21: ( Chuyên Thái Bình- Lần 5) Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức
z.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Phần thực là 3, phần ảo là 2
B. Phần thực là 3, phần ảo là 2i
C. Phần thực là -3, phần ảo là 2i
D. Phần thực là -3, phần ảo là 2
Câu 22: (Chuyên Hạ Long – Lần 3) Cho w là số phức thay đổi thỏa mãn w Trong 2 mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn số phức z3w 1 2i chạy trên đường nào?
A. Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R 6. B. Đường tròn tâm I 1; 2, bán kính R 2.
C. Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R D. Đường tròn tâm 2 I 1; 2, bán kính R 6.
Đáp án A
Ta có: w 2;z x yi
Xét: z3w 1 2i z 1 2i3w z 1 2i 3 w 6
Câu 23 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ): Gọi S là tập hợp các số phức z thoả mãn z i 3 và
z Kí hiệu z z là hai số phức thuộc S và là những số phức có môđun lần lượt nhỏ 1, 2
nhất và lớn nhất. Tính z2z1
A. z2z1 5. B. z2z1 2 10. C. z2z1 4 10. D. z2z1 10.
Đáp án B
Trang 8Theo giả thiết, gọi M a b là điểm biểu diễn số phức z ta có ( ; ) OM z và M phải nằm ngoài
1
(C ) :x (y1) và nằm trong hình tròn 9 2 2
2
(C ) : (x1) y 25.
Quan sát hình vẽ, ta có OAOM OB 2 z 6.
Vậy min z 2M AM(0; 2)z1 2i và
2
max z 6M BM(6;0)z 6.
Vậy z1z2 6 2i 2 10.
DẠNG 5: CÁC CÂU VDC
Câu 1 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2
2 22018 0
z z Tính z1 z2
A. 22019 B. 21019 C. 21010 D. 22018.
Đáp án C
Câu 2 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) : Cho số phức z thoả mãn z 3 và z 2 9 9 3. Tính
P zz zz
A. 3 3 3. B. 3 3. C. 3 3 2. D. 6 3.
Đáp án A
Theo giả thiết ta có:
2
Trang 9
Do đó
z z
. Vậy P 3 3 3
Câu 3 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) Cho số phức z thoả mãn điều kiện
2
zz zz z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P z 3 2 i
A. 19 37 B. 37 19 C. 2 5. D. 5 2.
Đáp án A
za bi a b a b a b a b
P a b Ta thấy rằng P sẽ đạt giá trị lớn nhất khi a, b cùng âm.
Khi đó điều kiện là
a b a b a b
P a b a b a b a b
2 2
a b
Câu 4 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Gọi z z là hai nghiệm phức của phương 1, 2
trình 4z24z 3 0. Giá trị của biểu thức 1 2
2 1
z z bằng
A. 3
1
1 2
3
Đáp án D
Trang 103
1 2
4
Câu 5 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z3i 5 và
4
z
z là số thuần ảo ?
Đáp án C
Khi đó
2
Câu 6 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Cho số thực z 1 và số phức z 2 thoả
mãn z22i 1 và 2 1
1
z z
i là số thực. Gọi a,b lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của z1z2 Tính T ab.
A. T 4 B. T4 2 C. T 3 2 1 D. T 23
Đáp án B
Với z1 a ta có 2 1
1
z z
k z a k i z a k ki
Thay vào giả thiết ta có ak(k2)i 1 (ak)2 (k2)2 1
a ka k k
Δa 0k 2k 4k3 0 1 k 3.
Khi đó 2 1 1 2 2;3 2
Cách 2: Gọi M,N lần lượt là điểm biểu diễn của z z 1, 2
Trang 11Theo giả thiết MOx và N( ) :C x2 (y2)2 1 có tâm (0; 2)I và bán kính R1.
Và 2 1 (1 )( ) // (1;1)
z z k i k MN u
Gọi H là hình chiếu vuông góc của N lên Ox, ta có
2
Do đó
2 1
( , ) ( , ) 2 1 2 1 2;3 2
Vậy T 23 2 4 2.
Câu 7 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân )Gọi A,B,C lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z,
iz và 2z. Biết diện tích tam giác ABC bằng 4. Môđun của số phức z bằng
Đáp án D
Chú ý M biểu diễn số phức z1 và N biểu diễn số phức z2 ta có MN z1z2
AB z iz z i z i z AC z z z
BC iz z z i z i z
và
ABC
S z z z
Câu 8: ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) Cho số phức zabi a b ( , thoả mãn ) 2
2
z
là
số thuần ảo. Khi số phức z có môđun lớn nhất. Tính giá trị biểu thức P a b.
A. P 0. B. P 4. C. P 2 2 1. D. P 1 3 2.
Đáp án B
Theo giả thiết ta có
Trang 122 2 (2 2 )
2 2
k k
k i z
4
1
i
i
Câu 9: ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ) Số phức z a bi a b , có z 2 2 và z2có
phần ảo bằng 8, điểm biểu diễn số phức z nằm trong góc phần tư thứ ba của hệ trục toạ độ. Giá
trị của biểu thức P a b bằng
Đáp án C
Ta có z 2 2 a2b2 2 2a2b2 8.
Và z2a2b22abi2ab8.
Vậy ta có hệ phương trình
2 2
82 ( ; ) (2; 2);( 2; 2)
8
a b
a b ab
Đối chiếu điều kiện nhận a 2,b 2
Câu 10 ( Thầy Nghiêm Xuân Tân ): Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m
để tồn tại duy nhất số phức z thoả mãn z z 1 và z 3 4i m. Tính tổng các phần tử thuộc
S.
Đáp án A
Đặt zabi có
2 2
Phương trình 2 2
1
a b là một đường tròn tâm ,O R 1.
Phương trình (a3)2(b4)2 m2 là một đường tròn tâm (3; 4),I Rm.
Để có duy nhất số phức thoả mãn thì hệ có nghiệm duy nhất tức hai đường tròn này tiếp xúc
4
m
m