Hình học lớp 12 - Chương 1: Khối đa diện trình bày khái niệm về thể tích khối đa diện, phương pháp giải toán và bài tập vận dụng, khoảng cách, góc trong hình học không gian cổ điển, bài tập trắc nghiệm.
Trang 2N M
C B
A
H B
A
C h
Trang 3a) S = 1 ah
2 (h: đường cao; a: c nh đáy)ạ
b) Đường cao h t đ nh cũng là đạ ừ ỉ ường trung tuy n, đế ường phân giác, đường trung tr cự
C B
A
Trang 4N M
C B
A
Trang 5C
B A
S
H B
Trang 69.2. Đăc bi tệ
M SC, ta có:
.
1.1. Hình chóp có c nh bên vuông góc v i đáy thì đạ ớ ương cao chính là c nh bên đó.ạ
1.2. Hình chóp có hai m t bên vuông góc v i đáy thì đặ ớ ường cao là giao tuy n c a hai m t bênế ủ ặ vuông
góc v i đáy.ớ
1.3. Hình chóp có m t bên vuông góc v i đáy thì đặ ớ ường cao là đường th ng n m trong m t bênẳ ằ ặ
đó và vuông góc v i giao tuy n c a m t bên đó v i đáy.ớ ế ủ ặ ớ
1.4. Hình chóp đ u thì đề ường cao là đường th ng t đ nh hình chóp đ n tâm đa giác đáy.ẳ ừ ỉ ế
1.5. Hình chóp có hình chi u vuông góc t đ nh xu ng m t đáy thu c m t c nh c a m t đáy thìế ừ ỉ ố ặ ộ ộ ạ ủ ặ
đườ cao là đng ường th ng k t đ nh đó t i hình chi u c a nó.ẳ ẻ ừ ỉ ớ ế ủ
10.2. Đường cao c a lăng tr ủ ụ
1.1. Lăng tr đ ng đụ ứ ường cao là c ch bên.ạ
1.2. Lăng tru xiên đường cao t m t đ nh t i hình chi u c a nó thu c c ch n m trong m t đáy.ừ ộ ỉ ớ ế ủ ộ ạ ằ ặ
11. Góc
11.1. Góc gi a hai đữ ường th ng đ a v góc hai đẳ ư ề ường th ng c t nhau.ẳ ắ
11.2. Góc gi a đữ ường th ng và m t ph ng là góc gi a đẳ ặ ẳ ữ ường th ng đó và hình chi u c a nó lênẳ ế ủ
A
d' d
Trang 7 thì góc gi a d và (ữ α) là ϕ hay AOHˆ = ϕ
11.3. Góc gi a hai m t ph ng là góc gi a hai đữ ặ ẳ ữ ường th ng l n lẳ ầ ượ ằt n m trong hai m t ph ng vàặ ẳ cùng vuông góc v i giao tuy n c a hai m t ph ng đó.ớ ế ủ ặ ẳ
12.2. Kho ng cách gi a đả ữ ường th ng và m t ph ng song song, gi a hai m t ph ng song songẳ ặ ẳ ữ ặ ẳ
Trang 812.3. Kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng chéo nhauẳ
1.1. Đường th ng ẳ c t c a, b và cùng vuông góc v i a, b đắ ả ớ ược g i là đọ ường vuông góc chung
c a a, b.ủ
1.2. N u ế c t a, b t i I, J thì IJ đắ ạ ược g i là đo n vuông góc chung c a a, b.ọ ạ ủ
1.3. Đ dài đo n IJ độ ạ ược g i là kho ng cách gi a a, b.ọ ả ữ
1.4. Kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng chéo nhau b ng kho ng cách gi a m t trong hai đẳ ằ ả ữ ộ ườ ng
th ngẳ đó v iớ m t ph ng ch a đặ ẳ ứ ường th ng kia và song song v i nó.ẳ ớ
1.5. Kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng chéo nhau b ng kho ng cách gi a hai m t ph ng songẳ ằ ả ữ ặ ẳ song l nầ lượ ch a hai đt ứ ường th ng đó.ẳ
II. Ph ươ ng pháp gi i toán và bài t p v n d ng ả ậ ậ ụ
Ví d 2.2. ụ Tính th tích c a kh i chóp t giác đ u co tât ca cac c nh băng a ể ủ ố ứ ề ́ ́ ̉ ́ ạ ̀
D
CB
A
Trang 9ĐS: V = 3 2
6
a . Suy ra th tích c a kh i bát di n đ u c nh a. ĐS: V = ể ủ ố ệ ề ạ 3 2
3 a
Ví d 2.3. ụ Cho hình lăng tr đ ng tam giác ABC.A ụ ứ ’ B ’ C ’ có t t c các c nh đ u b ng a ấ ả ạ ề ằ
a. Tính th tích c a kh i lăng tr ể ủ ố ụ
b. Tính th tích kh i t di n A ể ố ứ ệ ’ BB ’ C.
b. ĐS:
3 3 12 a
( kh i lăng tr đ ng có t t c các c nh b ng nhau đố ụ ứ ấ ả ạ ằ ược chia thành 3 t di n b ng nhau)ứ ệ ằ
Ví d 2.4. ụ Cho lăng tr đ ng ABC.A ụ ứ ’ B ’ C ’ , đáy ABC là tam giác vuông t i A, AC = a, ạ C∧ = 60 0 ,
đ ườ ng chéo BC ’ c a m t bên (BCC ủ ặ ’ B ’ ) h p v i m t bên (ACC ợ ớ ặ ’ A ’ ) m t góc 30 ộ 0
a. Tính đ dài c nh AC ộ ạ ’
A
C'
B'A'
C
BA
C'
B'
A'
CB
A
30
60
Trang 10Ví d 2.5. ụ Cho lăng tr tam giác ABC.A ụ ’ B ’ C ’ có đáy ABC là m t tam giác đ u c nh a và đi m A ộ ề ạ ể ’ cách đ u các ề đi m A, B, C. C nh bên AA ể ạ ’ t o v i mp đáy m t góc 60 ạ ớ ộ 0 Tính th tích c a lăng ể ủ
Ví d 2.6. ụ Cho lăng tr đ ng ABC.A ụ ứ ’ B ’ C ’ , đáy ABC là tam giác vuông t i A, AC = a, BC = 2a và ạ
Ví d 2.7. ụ Cho hình h p ABCD.A ộ ’ B ’ C ’ D ’ có đáy là hình thoi c nh a, góc ạ A∧ = 60 0 . Chân đ ườ ng
vuông góc h t B ạ ừ ’ xu ng đáy ABCD trùng v i giao đi m hai đ ố ớ ể ườ ng chéo c a đáy. Cho BB ủ ’ = a.
a. Tính góc gi a c nh bên và đáy ữ ạ
b. Tính th tích hình h p ể ộ
a
60
NH
C'
B'A'
C
BA
2a3a
a
C'B'
A'
CB
A
Trang 11Ví d 2.8. ụ Cho t di n đ u S.ABC có c nh a. D ng đ ứ ệ ề ạ ự ườ ng cao SH
a. Ch ng minh: SAứ ⊥BC
b. Tính th tích c a hình chópể ủ
ĐS: VS.ABC = a 23
12
Ví d 2.9. ụ Cho hình chóp tam giác đ u S.ABC có c nh AB b ng a. ề ạ ằ Các c nh bên SA, SB, SC t o ạ ạ
v i đáy m t góc 60 ớ ộ 0 G i D là giao đi m c a SA v i m t ph ng qua BC và vuông góc v i SA ọ ể ủ ớ ặ ẳ ớ
a. Tính t s th tích c a hai kh i chóp S.DBC và S.ABC ỉ ố ể ủ ố
BA
Trang 12S.DBC S.ABC
4 (vì ∆ABC đ u c nh a)ề ạ
* Tính SH: Trong ∆VSAH t i H, ta có: sin60ạ 0 = SH
SA ⇒SH = SA.sin600 = a. Suy ra: VS.ABC = 3
C
B A
S
Trang 14Câu 4: Cho hình chóp t giác đ u ứ ề S.ABCD có c nh đáy b ng ạ ằ a, t t c các c nh bên t o v i m t ph ng đáyấ ả ạ ạ ớ ặ ẳ
m t góc 60 ộ 0 Th tích c a kh i chóp ể ủ ố S.ABCD là:
60 Th tích c a kh i chóp đó b nể ủ ố ằ g:
S
C M
B H A
Trang 15C S
Câu 9: Cho hình chóp t giác đ u ứ ề S ABCD có AB a= , SA=a 2. G i ọ M, N, P l n lầ ượ t là trung đi m c a các ể ủ
c nh ạ SA, SB và CD. Tính th tích ể V c a t di n ủ ứ ệ AMNP.
Trang 16Câu 12: Cho t di n đ u ABCD, g i M, N, P, Q l n l ứ ệ ề ọ ầ ượ t là trung đi m c a các c nh AB, BC, CD, DA ể ủ ạ Cho
bi t di n tích t giác MNPQ b ng 1, tính th tích t di n ABCD ế ệ ứ ằ ể ứ ệ
t m tôn theo các tam giác cân b ng nhau ấ ằ MAN NBP PCQ QDM, , , sau đó gò các tam giác
ABN BCP CDQ DAM sao cho b n đ nh ố ỉ M N P Q, , , trùng nhau(hình v ). ẽ
Bi t r ng, các góc đ nh c a m i tam giác cân là ế ằ ở ỉ ủ ỗ 1500 Tính th tích ể V c a kh i chóp đ u t o thành ủ ố ề ạ
D
C B A
1+ 3
150 0
Câu 15: Trong m t cu c thi làm đ dùng h c t p b n Bình l p 12S2 c a tr ộ ộ ồ ọ ậ ạ ớ ủ ườ ng THPT tr ng V ư ươ ng đã làm
m t hình chóp t giác đ u b ng cách l y m t t m tôn hình vuông ộ ứ ề ằ ấ ộ ấ MNPQ có c nh b ng ạ ằ a, c t m nh tôn theoắ ả
các tam giác cân MAN; NBP; PCQ; QDM sau đó gò các tam giác ANB; BPC; CQD; DMA sao cho b n đ nhố ỉ
M;N;P;Q trùng nhau (nh hình ư ).
Trang 17C
B A
N M
Tính th tích l n nh t c a kh i chóp đ ể ớ ấ ủ ố ều.
48
a
M S
O
D
C B
A
Câu 16: Cho hình chóp l c giác đ u ụ ề SABCDEF có SA=5;AB=3. Tính th tích kh i chóp ể ố SABCDE.
Câu 17: Ng ươ i ta got môt khôi lâp ph ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ươ ng gô đê lây khôi tam măt đêu nôi tiêp no (t c la khôi co cac đinh la ̃ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ư ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̀ cac tâm cua cac măt khôi lâp ph ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ươ ng). Biêt cac canh cua khôi lâp ph ́ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ươ ng băng a. Hay tinh thê tich cua khôi ̀ ̃ ́ ̉ ́ ̉ ́ tam măt đêu đo: ́ ̣ ̀ ́
a
312
a
38
a
Trang 18
2.2. Hình chóp có m t c nh vuông góc v i đáyộ ạ ớ
=BD = 2a. G i M và N l n lọ ầ ượt là trung đi m c a AB và ể ủ AD Tính th tích kh i chóp ể ố C BDNM
Câu 3: Cho kh i chóp ố S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạ a, SA a= và vuông góc v i đáy, ớ M là
trung đi m c a ể ủ SD. Th tích kh i chóp ể ố MACD là:
Trang 19Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có AB a BC a= , = 3,AC a= 5 và SA vuông góc v i m t đáy, SB t o v i ớ ặ ạ ớ đáy góc 450 Th tích c a kh i chóp S.ABC là: ể ủ ố
A. 11 3
312
315
12 a Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh b ng 1. C nh bên SA vuông góc v i m t ạ ằ ạ ớ ặ
ph ng (ABCD) và ẳ SC = 5. Tính th tích kh i chóp ể ố S ABCD .
C S
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông t i A, AB = a, AC = a ạ 2, SA vuông góc v i ớ
mp đáy. Góc t o b i (SBC) và m t đáy b ng 30 ạ ở ặ ằ 0 Th tích S.ABC b ng ể ằ
Câu 8: Cho hình chop S.ABCD có SC⊥(ABCD), đáy ABCD là hình thoi có c nh b ng ạ ằ a 3và·ABC=1200
Bi t r ng góc gi a hai m t ph ng (SAB) và (ABCD) b ng 45 ế ằ ữ ặ ẳ ằ 0 Tính theo a th tích kh i chop ể ố S ABCD .
B
C H
Trang 20Câu 9: Cho hình chóp t giác S.ABCD có đáy là hình ch nh t c nh ứ ữ ậ ạ AB a AD a= , = 2, SA⊥(ABCD) góc gi a SC và đáy b ng 60 ữ ằ 0 Th tích hình chóp S.ABCD b ng: ể ằ
A. 2a3 B. 3 2a3 C. 3a3 D. 6a3
M S
C
D B
Trang 21Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t i A, c nh BC = ạ ạ a 2, c nh bên SA ạ vuông góc v i m t ph ng đáy; m t bên (SBC) t o v i m t đáy (ABC) m t góc b ng 45 ớ ặ ẳ ặ ạ ớ ặ ộ ằ 0 Th tích kh i chóp ể ố S.ABC theo a b ng ằ
45 M S
B
C A
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc v i m t ph ng (ABC) và tam giác ABC cân t i A ớ ặ ẳ ạ C nh bên ạ
SB l n l ầ ượ ạ t t o v i m t ph ng đáy, m t ph ng trung tr c c a BC các góc b ng 30 ớ ặ ẳ ặ ẳ ự ủ ằ 0 và 45 0 , kho ng cách t ả ừ
S đ n c nh BC b ng a. Tính th tích kh i chóp ế ạ ằ ể ố S ABC .
Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có c nh đáy ạ ABCD là hình vuông tâm O c nh b ng ạ ằ a, SA vuông góc
v i ớ ( ABCD) và SA=2a. G i ọ I là trung đi m c a ể ủ SC và M là trung đi m c a ể ủ DC. Tính th tích c a ể ủ
Trang 22Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi c nh ạ a, BAD = 1200, SA vuông góc
v i (ớ ABCD). G i ọ M, I l n lầ ượt là trung đi m c a ể ủ BC và SB, góc gi a ữ SM và (ABCD) b ngằ
600. Khi đó th tích c a kh i chóp ể ủ ố IABCD b ngằ
(ABCD) và góc gi a đữ ường th ng SC t o v i m t ph ng (SAB) b ng ẳ ạ ớ ặ ẳ ằ 300. G i M là trung đi mọ ể
c a SA, (P) là m t ph ng đi qua M và vuông góc v i ủ ặ ẳ ớ SC M t ph ng (P) c t các c nh SB, SC, SD ặ ẳ ắ ạ
l n lầ ượ ạt t i N, E, F. Tính theo a th tích kh i chóp S.MNEF.ể ố
Trang 23S
A
D B
C H
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là m t hình vuông c nh a. Các m t ph ng (SAB), (SAD) cùng vuông ộ ạ ặ ẳ góc v i m t ph ng đáy, c nh bên SC t o v i m t ph ng đáy m t góc 30 ớ ặ ẳ ạ ạ ớ ặ ẳ ộ 0 Tính th tích V c a hình chóp ể ủ S.ABC D.
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t i B, có ạ BC a= . M t bên SAC vuông góc ặ
v i đáy các m t bên còn l i đ u t o v i m t đáy m t góc 45 ớ ặ ạ ề ạ ớ ặ ộ 0 Th tích kh i chóp SABC b ng ể ố ằ
Trang 24Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t i B, AB = a, SA vuông góc v i m t ph ng ạ ớ ặ ẳ (ABC), góc gi a hai m t ph ng (SBC) và (ABC) b ng 30 ữ ặ ẳ ằ 0 G i M là trung đi m c a c nh SC. Th tích c a ọ ể ủ ạ ể ủ
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh 2a, g i M, N l n l ạ ọ ầ ượ t là trung đi m c a AD, D ể ủ C.
Hai m t ph ng (SMC), (SNB) cùng vuông góc v i đáy. C nh bên SB h p v i đáy góc ặ ẳ ớ ạ ợ ớ 600 Th tích c a ể ủ
Trang 25Câu 9: Cho t di n ứ ệ ABCD có ABC là tam giác đ u c nh ề ạ a, tam giác BCD vuông cân t i ạ D và n m ằ trong m t ph ng vuông góc v i ặ ẳ ớ (ABC). Tính th tích ể V c a kh i t di n ủ ố ứ ệ ABCD.
A
a
Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh ạ a,m t bên ặ SAB là tam giác đ u và n m trong ề ằ
m t ph ng vuông góc v i ặ ẳ ớ (ABCD). Tính th tích ể V c a kh i chóp ủ ố S ABCD .
H
a Câu 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh ạ a,m t bên ặ SAB n m trong m t ph ng vuông ằ ặ ẳ góc v i ớ (ABCD), ·SAB=30 , 0 SA=2 a Tính th tích ể V c a kh i chóp ủ ố S ABCD .
Trang 26Câu 12: Cho t di n ứ ệ ABCD có ABC là tam giác đ u c nh ề ạ a, tam giác BCD cân t i ạ D và n m trong ằ
m t ph ng vuông góc v i ặ ẳ ớ (ABC). Bi t ế AD h p v i m t ph ng ợ ớ ặ ẳ ( ABC) m t góc ộ 60 0 Tính th tích ể V
c a kh i t di n ủ ố ứ ệ ABCD.
Trang 27C B
A
Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi c nh ạ a, CAD· =300, tam giác SAB đ u và n m trong ề ằ
m t ph ng vuông góc v i ặ ẳ ớ (ABCD), SAB· =60 , 0 SA=2 a Tính th tích ể V c a kh i chóp ủ ố S ABCD .
D
C B
Trang 28Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t, hai m t ph ng (SAC) và (SBD) cùng ữ ậ ặ ẳ vuông góc v i đáy, ớ AB a AD= , =2a. Kho ng cách gi a hai đ ả ữ ườ ng th ng ẳ AB và SD b ng ằ a 2. Th tích ể
CD a. Góc gi a hai m t ph ng (SBC) và (ABCD) b ng 60 ữ ặ ẳ ằ 0 G i I là trung đi m c a AD, bi t hai m t ọ ể ủ ế ặ
ph ng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc v i m t ph ng (ABCD). Tính th tích c a kh i chóp ẳ ớ ặ ẳ ể ủ ố S ABCD .
Trang 29Câu 2: Cho hình chóp SABCD có th tích b ng ể ằ 48, đáy ABCD hình thoi. Các đi m ể M, N, P, Q l n lầ ượ t thu c ộ
SA, SB, SC, SD th a: ỏ SA = 2SM, SB = 3SN, SC = 4SP, SD = 5SQ. Th tích kh i chóp ể ố S.MNPQ là
Trang 30Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, AB = a. Hình chi u vuông góc c a S trên m t ế ủ ặ
ph ng (ABCD) trùng v i trung đi m đo n ẳ ớ ể ạ OA. Góc gi a m t ph ng (SCD) và m t ph ng (ABCD) b ng ữ ặ ẳ ặ ẳ ằ
A
Trang 31Câu 9: Cho hình hình chóp S.ABCD có c nh ạ 3
4
=
SA , t t c các c nh còn l i đ u b ng 1. Tính th tích kh i ấ ả ạ ạ ề ằ ể ố chóp S ABCD .
đáp án C
O C
H là trung đi m c a IB và SH vuông góc v iể ủ ớ (ABCD Góc gi a SC và ) ữ ( ABCD b ng) ằ 450. Tính thể tích c a kh i chóp ủ ố S AHCD
H B
D C
A S
Trang 32A. 35 3
339
339
335
24 a
đáp án C
trên m t ph ng ặ ẳ ( ABC là trung đi m c a ) ể ủ BC và SB=2 a Tính th tích ể V c a kh i chóp ủ ố S ABC
S
2a
trên m t ph ng ặ ẳ ( ABC là trung đi m c a ) ể ủ BC và SA h p v i đáy m t góc ợ ớ ộ 60 0 Tính th tích ể V
c a kh i chóp ủ ố S ABC
Trang 33Câu 15: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a, hình chi u vuông góc c a ế ủ S trên m t ph ng ặ ẳ
( ABC) là trung đi m c a ể ủ BC và SB h p v i đáy m t góc ợ ớ ộ 60 0 Tính th tích ể V c a kh i chóp ủ ố S ABC .
Câu 16: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a, hình chi u vuông góc c a ế ủ S trên m t ph ng ặ ẳ
( ABC) là trung đi m c a ể ủ BC và (SAB) h p v i đáy m t góc ợ ớ ộ 45 0 Tính th tích ể V c a kh i chóp ủ ố
a
H
A C
B S
Trang 34Câu 17: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a, hình chi u vuông góc c a ế ủ S trên m t ph ng ặ ẳ
( ABC) là đi m ể H trên c nh ạ BC sao cho CHuuur=2uuurHB SB, h p v i đáy m t góc ợ ớ ộ 60 0 Tính th tích ể V c a ủ
H
a
Câu 18: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a, hình chi u vuông góc c a ế ủ S trên m t ph ng ặ ẳ
( ABC) là đi m ể H trên c nh ạ BC sao cho uuurHC=2uuurBH SA, h p v i đáy m t góc ợ ớ ộ 60 0 Tính th tích ể V c a ủ
Câu 19: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a, hình chi u vuông góc c a ế ủ S trên m t ph ng ặ ẳ
( ABC) là đi m ể H trên c nh ạ BC sao cho uuurHC=2uuurBH, và tam giác SAH vuông cân. Tính th tích ể V c a ủ
Trang 35Câu 20: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a, hình chi u vuông góc c a ế ủ S trên m t ph ng ặ ẳ
( ABC) là đi m ể H trên c nh ạ BC sao cho uuurHC=2uuurBH, (SAB) h p v i đáy m t góc ợ ớ ộ 60 0 Tính th tích ể V
c a kh i chóp ủ ố S ABC .
S
B
C A
H
a
60 0
K M
a
H C
B A
Câu 21: Cho hình chóp S ABC có các c nh ạ SA=1,SB=2,SC=3,AB= 3,BC CA= = 7. Tính th tích ể
Trang 367 7
3
3
2 1
C B
A
E
D S
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a. Hình chi u vuông góc c a S lên m t ạ ế ủ ặ
ph ng (ABCD) là đi m H thu c c nh AB sao cho HB = 2HA. C nh SC t o v i m t ph ng đáy (ABCD) m t ẳ ể ộ ạ ạ ạ ớ ặ ẳ ộ góc b ng ằ 600 Kho ng cách t trung đi m K c a HC đ n m t ph ng (SCD) là: ả ừ ể ủ ế ặ ẳ
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và tam giác SAB là tam giác cân t i đ nh S. Góc ạ ỉ
gi a đ ữ ườ ng th ng SA và m t ph ng đáy b ng ẳ ặ ẳ ằ 0
45 , góc gi a m t ph ng (SAB) và m t ph ng đáy b ng ữ ặ ẳ ặ ẳ ằ 0
S
A
Câu 24: Cho m t ph ng ặ ẳ ( )P ch a hình vuông ứ ABCD. Trên đ ườ ng th ng vuông góc v i m t ph ng ẳ ớ ặ ẳ ( )P
t i A, l y đi m M. Trên đ ạ ấ ể ườ ng th ng vuông góc v i m t ph ng ẳ ớ ặ ẳ P t i C l y đi m N (N cùng phía v i M so ạ ấ ể ớ
v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( )P ). G i I là trung đi m c a MN. Th tích c a t di n MNBD luôn có th tích đ ọ ể ủ ể ủ ứ ệ ể ượ c b ng ằ công th c nào sau đây ? ứ
.3
.3
đáp án A
Trang 37Câu 25: Cho kh i chóp S.ABC có c nh đáy ố ạ AB AC= =5 ,a BC=6a và các m t bên t o v i đáy m t góc ặ ạ ớ ộ
A. V =2 tana3 α B. V =2 cosa3 α C. V =6 tana3 α D. V =6 cota3 α
Trang 38Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh a, m t bên SAB là tam giác đ u, ạ ặ ề
C A
Trang 39Câu 2: Cho hàm s S.ABC ố Trên 3 c nh SA, SB, SC l n l t l y 3 đi m A', B', C' sao cho ạ ầ ượ ấ ể ' 1
đáp án A
Câu 4: Hình chóp SABC có M, N, P theo th t là trung đi m ứ ự ể SA SB SC Đ t , , ặ = MNPABC
SABC
V k
đáp án B.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành, M là trung đi m ể SC M t ph ng ặ ẳ (P) qua AM và
song song v i ớ BD c t ắ SB, SD l n l ầ ượ ạ P và Q.Khi đó t s th tích gi a kh i t t i ỉ ố ể ữ ố SAPMQ và kh i ố SABCD
Trang 40Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ABC vuông cân B, ở AC a= 2,SA a= và SA⊥( ABC) . G i G ọ
là tr ng tâm c a ọ ủ ∆SBC, m t m t ph ng ộ ặ ẳ ( )α đi qua AG và song song vs i BC c t SC, SB l n l ơ ắ ầ ượ ạ t t i M,
Câu 10: Cho kh i chóp ố S ABC . L y A', B' l n l ấ ầ ượ t thu c SA, SB sao cho ộ 2SA' 3 ' ; 3= A A SB'=B B' Tỉ
s th tích gi a hai kh i chóp ố ể ữ ố S A B C ' ' và S ABC là:
đáp án C.