1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - THPT Phan Đình Phùng

18 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 736,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì thi sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo tham Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - THPT Phan Đình Phùng dưới đây.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề thi có 04 trang và gồm 50 câu hỏi)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LỚP 12 – NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

h i gian àm ài 90 phút, không kể th i gian phát đề

x  2 0 2 0 ( x  1)( x  1)  0 Phương trình tương đương với phương trình đã cho là:

A 2 0 1 9

x  2 0 2 0  0 B x   1 0 C 2

x   1 0 D x   1 0

A

2

a

.

2

B

2 a 3

2 a 2

2

5 a 2

A 8

5

5

5

5

Câu 4 Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn?

A y  s in x B y x 1.

x 2

2 0 2 0

y  x

D y  2 0 1 9 x 2 0 2 0

Câu 5 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A

2

n 2

5 n 3 n

2

n 2 n

5 n 3 n

1 2 n

5 n 3 n

2

1 2 n

5 n 3 n

Câu 7 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng kia

D Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt này cũng vuông góc với mặt kia

x 1

 là:

A x   2 B x   1 C y   2 D y  3

Câu 9 Xét hai số thực a, b dương khác 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

b ln b

ln a  b ln a

f x  3 x  1 là:

3 x

x C 3

x  x  C

A. u1  ( 2; 0;  3).

B u2  ( 0; 2;  3). C u3  ( 2;  3;1). D. u4  ( 2;  3; 0 ).

A  x  y là:

2

   Nếu đặt t c o s x

2

 thì ta được phương trình nào sau đây?

A 2

2 t    t 1 0 B. 2

2 t t 1 0

2 t t 0

2 t   t 0

Trang 2

Câu 15 Đạo hàm của hàm số y  s i n x  lo g3 x ( x  0 ) là hàm số:

x ln 3

B c o s x 31 .

x ln 3

  C c o s x 31 .

x ln 3

D c o s x 1 .

x ln 3

Câu 16 Cho hai đường thẳng a và b Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau?

y  x  3 x

f x  x  4 x  1 B   3 2

f x  x  3 x  3 x  4 C   4 2

f x  x  2 x  4 D f  x 2 x 1

x 1

2

lo g x  1   2 Số nghiệm nguyên của bất phương trình đó là:

3 1

4 5 5 2

a P

a a

 (a  0 và a  1) ta được:

P  a

f x  2 x  x  4 thỏa mãn điều kiện F 0  0 là:

A

4 3

x 4 x 4

2 x  4 x C

4 3

x 4 x

x  x  2 x

f x d x  9 ; f x d x  3; f x d x  5

phân 1 2  

1

I   f x d x

a z  b z  c  0 a , b , c  , a  0 Tính tổng

T  z  3 z

bán kính R lần lượt là:

A. I ( 2 ;  3 ) ; R  2 B. I ( 2 ;  3 ) ; R  2 C I ( 2 ; 3 ) ; R   2

D. I ( 2 ; 3 ); R   2

Câu 25 Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh đều bằng 2

3

2

4

góc với mặt đáy (ABC) và S A  a Thể tích khối chóp đã cho bằng:

A.

3

3 a

.

3

B

3

3 a 6

C.

3 a

3

D.

3

2 a 3

6 0 thì thể tích bằng bao nhiêu?

Trang 3

A 2

S   a B S 3 a .

4

S   3 a D 2

S  1 2 a 

mặt phẳng (P) và (Q) bằng:

6 0

x  1  y  z  1  8 B  2 2  2

x  1  y  z  1  2

x  1  y  z  1  8 D  2 2  2

x  1  y  z  1  2

A 1 B 2 C 3 D 4

5

a a

bằng:

5

9

3

5

của CD, CB, SA và H là giao điểm của AC với MN Giao điểm của SO với M N K là điểm E Hãy chọn cách xác định điểm E nào sau?

Câu 34 Hàm số

3 2 x

3

     nghịch biến trên khoảng 0;   khi và chỉ khi:

Câu 35 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông cân tại A và AC = AB = 2a, góc

giữa AC’ và mặt phẳng (ABC) bằng 0

3 0 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

3

3

2 a 3 3

3

4 a 3 3

D

2

4 a 3 3

Câu 36 Biết

2 2 1

d x ln a

 với a , b , c   và c  4 Khi đó tổng a  b  c bằng:

y   x  1 2 x và 2

y   x là:

A S 3 9 7.

4

B S 9 3 7.

1 2

C S 3 4 3.

1 2

D S 7 9 3.

4

z 2 i

 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z luôn

thuộc một đường tròn cố định Bán kính của đường tròn đó bằng:

Câu 40 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Góc giữa hai đường thẳng AC và BD’ bằng:

4 5

Trang 4

Câu 41 Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4  Thể tích khối trụ là:

3

3

x 1 y z 5

:

 Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?

A. P ( 2 ;  1;1) B Q ( 0 ;  1;1)

C. N ( 0 ;  1; 2 ). D. M ( 1;   1;1)

Câu 43 Cho hình H là đa giác đều có 24 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của H Tính xác suất sao cho 4 đỉnh

được chọn tạo thành một hình chữ nhật nhưng không phải hình vuông

1 6 1

1 7 7 1

7 7

1 7 7 1

m để hàm số y  fx  2 0 1 9 m  2 có 5 điểm cực trị Số các phần tử của S bằng:

x  4 Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình (H) khi quay quanh đường thẳng y  1 là:

2

6

6

2

a b

T  a  b

A 1.

2

2

D 5.

2

Câu 47. Có bao nhiêu số phức z thoả mãn hai điều kiện z  1 và z z 1

z z

?

3 a 2

S A , S A A B C D

2

  Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của SB, SA Khoảng cách từ N đến mặt phẳng (MCD) bằng:

A a.

3

4

3

4

Câu 49 Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy) đựng đầy nước Người ta thả vào đó một khối cầu

có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 3

1 8 d m  Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu chìm trong nước Thể tích V của nước còn lại trong bình bằng:

M trong không gian thỏa mãn M không trùng với A, B, C và A M B  B M C  C M A  9 0 ?

- HẾT -

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề thi có 04 trang và gồm 50 câu hỏi)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC LỚP 12 – NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

h i gian àm ài 90 phút, không kể th i gian phát đề

- HẾT -

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề kiểm tra có 04 trang và gồm 50 câu hỏi)

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC LỚP 12 – NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

h i gian àm ài 90 phút, không kể th i gian phát đề

Câu 1

Chọn C

Câu 2

Chọn A

Câu 3

Chọn B

 

 2 2

3 3 4 4 1 2 4

d

5

 

Câu 4

Chọn A

Các hàm số lượng giác y  s i n x , y  c o s x , y  t a n x , y  c o t x là hàm số tuần hoàn

Câu 5

Chọn C

PP tự luận:

2

2

5 5

3

n n

Trang 6

2 2

2

li m u li m li m li m

5 5

3

n n

2

2

n

5 5

5 n 3 n

3

n n

2

2

5 5

3

n n

+ Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng  

+ Nếu bậc của tử bằng bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng hệ số bậc cao nhất tử trên hệ số bậc cao nhất mẫu + Nếu bậc của tử bé hơn bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng 0

+ Ta thấy: trong các dãy  u n đã cho thì chỉ có dãy ở đáp án C có bậc của tử bé hơn bậc của mẫu

Câu 6

Chọn C

Câu 7

Chọn C

Đáp án A sai vì hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba có thể chéo nhau

Đáp án B sai vì hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì hai mặt phẳng đó có thể song song hoặc cắt nhau

Đáp án D sau vì hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này có thể song song với mặt phẳng kia

Câu 8

Chọn C

Sử dụng đồ thị hàm số y a x b x d

   nhận đường thẳng

a y c

 làm TCN và đường thẳng x d

c

  làm

TCĐ nên đồ thị hàm số y 3 2 x

x 1

 nhận đường thẳng y  2 làm tiệm cận ngang

Câu 9

Chọn D

Sử dụng tính chất của công thức lo g a , với a , b , c  0 ; a  1 ta có:

 

b

lo g b c lo g b lo g c ; lo g lo g b lo g c ; lo g b lo g b

c

Do đó:

+ A sai vì ln a b  ln a  ln b

Trang 7

+ B sai vì ta không có công thức lo g a của một tổng

+ C sai vì ln a ln a ln b

b

+ Vì b

ln a  b ln a nên D đúng

Câu 10

Chọn D

f x d x  3 x  1 d x  x  x  C

Câu 11

Chọn B

Số phức z  a  b i, a , b  R có điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng Oxy là a , b

Do đó điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là (2;5)

Câu 12

Chọn B

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P): a x  b y  c z  d  0  n ( a ; b ; c ) là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

Do đó (P): 2 y  3 z   1 0  VTPT của (P) là: n  ( 0 ; 2 ;  3 )

Câu 13

Chọn D

Chọn D

c o s x c o s 1 0 2 c o s 1 c o s 1 0 2 c o s c o s 0

Nếu đặt t c o s x

2

 ta được phương trình 2

2 t   t 0

Câu 15

Chọn A

1

s i n x c o s x ; lo g x 0 a 1

x ln a

3

y s in x lo g x s in x 3 lo g x x 0 y c o s x

x ln 3

Câu 16

Chọn A

+ B sai vì a và b có thể song song

+ C sai vì a và b có thể cắt nhau

Trang 8

+ D sai vì a và b có thể song song

Câu 17

Chọn A

y ' 3 x 6 x 0 3 x x 2 0

x 2

Lại có y ''  6 x  6  y '' 0   6; y '' 2  6  0 nên x  2 là điểm cực tiểu của hàm số

C T

y  y 2  2  3 2   4

Câu 18

Chọn B

+ f '(x)  4x3  4

1 0

1

0 ) 1 )(

1 ( 0

1

0 4 4

0

)

(

2 3

3 '

x x

x x x x

x x

f

Hàm số đồng biến trên ( 1 ;  ) Nghịch biến trên ( 1 ;  )

 loại A

f ' x  3 x  6 x  3  3 x  2 x  1  3 x  1    0 x R  hàm số đồng biến trên R

 chọn B

Câu 19

Chọn D

2

2 1

2

1 0

1

4 1 1

2

x

x

x x

 

 

 

Câu 20

Chọn A

m m n m n m n m n

n

a

a a , a a a , a

a

 3 1 3 1  3 1 3 1

3 1 2

4 5 5 2 4 5 5 2

a

Trang 9

Câu 21

Chọn C.

3 4

2 x x 4 d x 4 x C F x

4 3

Câu 22

Chọn D

Sử dụng tính chất tích phân: b   c   b  

f x d x  f x d x  f x d x

f x d x   f x d x

f x d x f x d x f x d x f x d x f x d x

 

1 2

8

f x d x 5 3 2

Vậy 1 2   8   1 2  

I   f x d x   f x d x   f x d x  9  2  7

Câu 23

Chọn D

Phương trình bậc hai với hệ số thực có hai nghiệm phức là hai số phức liên hợp Do đó z1  4  2 i.

Khi đó z1  z2  2 5

Vậy T  z1  3 z2  8 5

Câu 24

Chọn A

Gọi số phức z  x  y i ( x , y  ) Khi đó:

(1 i ) z 5 i 2 (1 i ) ( x y i ) 5 i 2

( x y 5 ) ( x y 1) i 2 x y 5 ( x y 1) 4

( x y ) 1 0 ( x y ) 2 5 ( x y ) 2 ( x y ) 1 4

2 x 2 y 8 x 1 2 y 2 2 0 x y 4 x 6 y 1 1 0

( x 2 ) ( y 3 ) 2

Vậy đường tròn biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện bài toán có tâm I ( 2 ;  3 ) ; R  2

Câu 25

Chọn A

Vì lăng trụ tam giác đều là một lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên V = Bh với B là diện tích tam giác đều cạnh a và h là cạnh bên cũng bằng a

Diện tích đáy tam giác đều cạnh a là

2

2 3

4

Trang 10

Thể tích lăng trụ là V  S.h  3 2  2 3

Câu 26

Chọn B

B C A C A B 2 a a a 3

A B C

S A B B C a a 3 a

S A B C A B C

V S S A a a a

Câu 27

Chọn A

Cắt hình nón bằng mặt phẳng qua trục ta dược thiết diện là tam giác cân SAB có A B  2 R  6 và 0

A S B  6 0 nên

tam giác SAB đều cạnh 6  trung tuyến S O 6 3 3 3

2

Thể tích khối nón là 1 2 1 2

V r h 3 3 3 9 3

Câu 28

Chọn C

Hình lập phương A B C D A B C D     cạnh bằng a có bán kính mặt cầu ngoại tiếp là R A C a 3.

Vậy diện tích mặt cầu đó là

2

S 4 R 4 3 a

2

Câu 29

Chọn C

 P : 2 x  y  2 z  9  0 có 1 VTPT là n 12 ;   1; 2

 Q : x  y  6  0 có 1 VTPT là n 21;  1; 0

Khi đó     1 2

1 2

n , n

c o s P ; Q

n n

2

2 1 2 1 1 0

Vậy     0

P ; Q  4 5

Câu 30

Chọn B

Vi mặt cầu đường kính AB nên tâm mặt cầu là trung điểm của AB là I 1; 0;1

Bán kính mặt cầu là 2 2 2

R  IA  1  1  0  2

Trang 11

Phương trình mặt cầu đường kính AB là x  1  y z  1  2

Câu 31

Chọn D

Câu 32

Chọn C

Áp dụng công thức tổng quát của CSC có số hạng đầu u1 và công sai d là u n  u 1 n  1 d và tổng của n số

hạng đầu của CSC là: 1  

n

n 2 u n 1 d S

2

 thì ta gọi CSC có số hạng đầu a1 và công sai d

6 9

6 2 a 5 d 9 2 a 8 d

S S

    4 a1 1 0 d  6 a1 2 4 d  2 a1   1 4 d  a1  7 d

3 1

5 1

a a 2 d 7 d 2 d 5 d 5

a a 4 d 7 a 4 d 3 d 3

Câu 33

Chọn C

E K H K M N

E S O



Câu 34

Chọn A

y '   x  2 x  m

Hàm số đã cho nghịch biến trên 0;    y '  0   x 0;  

x 2 x m 0 x 0; x 2 x m x 0;

Xét hàm số  

2

0 ;

g x x 2 x ( * ) m M i n g x

 

Ta có g ' x  2 x  2  0  x  1 Khi đó ta có BBT:

 

 

1

0 ;

m M i n g x m 1 m 1

 

Câu 35

Chọn C

Vì C ' C  A B C nên góc giữa C ' A và A B C là   0

C ' A , C A  C ' A C  3 0 (vì C’AC < 900)

Tam giác ACC’ vuông tại C có 0

A C  2 a , C 'A C  3 0 nên 0 3 2 a 3

C C ' A C t a n 3 0 2 a

Trang 12

Vậy thể tích khối lăng trụ là VA B C A ' B ' C ' SA B C.C C ' 1 A B A C A C ' 1.2 a 2 a 2 a 3 4 a 3

Câu 36

Chọn A

2

1 3

d 3 x ln x

a 2

b 2

c 3

  

 

Vậy a  b  c  7

Câu 37

Chọn B

x 0

x 1 2 x x x x 1 2 x 0 x 4

x 3

  

Diện tích S của hình phẳng (H) là 4  3   2 4 3 2

S x 1 2 x x d x x 1 2 x x d x

x 1 2 x x d x x 1 2 x x d x

x 1 2 x x d x x 1 2 x x d x

0 3 6 3 3 4 6 4 4 0

Câu 38

Chọn D

z  5  a  b  2 5 1

Mặt khác z 2  i 1  2 i z 4  3i  a  b i 4  3i 4 a  3 b 4 b  3a i là số thực khi 4 b  3a  0

4

3

Thế vào (1) ta được 1 6 2 2 2 2

b b 2 5 b 9 a 1 6 9

Do đó P  a  b  3  4  7

Câu 39

Chọn B

Trang 13

Gọi z  a  b i ta có:   

( a 2 ) b i a ( b 2 ) i

z 2 ( a 2 ) b i ( a 2 ) a ( a 2 ) ( b 2 ) i a b i b ( b 2 )

z 2 i a ( b 2 i ) i a ( b 2 ) i a ( b 2 ) i a b 2

a 2 b 2 a b

a 2 a b 2 b

i

Để số trên là số thuần ảo thì phần thực bằng 0 2 2

a 2 a b 2 b 0

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I ( 1;1)  , bán kính  2 2

R   1  1  0  2

Câu 40

Chọn B

Gọi  O  A C  B D   B D  A C  O

Ta có A C B D A C D D 'B A C B D '

A C D D '

A C; B D '  90

Câu 41

Chọn B

A B B A  là hình vuông  h  2 r.

Diện tích xung quanh của hình trụ là

2

x q

S   2 rh   2 r.2 r   4 r    4 r   1 h  2

Thể tích khối trụ 2 2

V   r h   1 2   2

Câu 42

Chọn B

Ta có  đi qua M (1; 0 ; 5 ) và có VTPT: u  (1;1;  2 )

0

x 1 t

: y t M (1 t ; t ; 5 2 t )

z 5 2 t

 

  

Đường thẳng d    u  u

Phương trình mặt phẳng (  ) đi qua A và vuông góc với  là:

x   1 y  2 ( z  2 )  0  x  y  2 z  3  0

Gọi M (10  t ; t ; 5  2 t ) là giao điểm của đường thẳng  và mặt phẳng (  )

0

1 t t 2 ( 5 2 t ) 3 0 6 t 6 t 1

M ( 2 ;1; 3 )

 d là đường thẳng đi qua hai điểm A (1; 0 ; 2 ) và M ( 2 ;1; 3 ) 0

u A M (1;1;1)

Trang 14

 Phương trình đường thẳng d:

x 1 t

y t

z 2 t

 

  

Thử các phương án, chỉ có điểm Q ( 0 ;  1;1) thuộc đường thẳng d khi t   1

Câu 43

Chọn D

Số phần tử của không gian mẫu   4

2 4

n   C

Ta vẽ đường tròn ngoại tiếp đa giác đều 24 đỉnh Vẽ một đường kính của đường tròn này Khi đó hai nửa đường tròn đều chứa 12 đỉnh

Với mỗi đỉnh thuộc nửa đường tròn thứ nhất ta đều có một đỉnh đối xứng với nó qua đường kính và thuộc nửa đường tròn còn lại

Như vậy cứ hai đỉnh thuộc nửa đường tròn thứ nhất ta xác định được hai đỉnh đối xứng với nó qua đường kính và thuộc nửa đường tròn còn lại, bốn đỉnh này tạo thành một hình chữ nhật

Vậy số hình chữ nhật có 4 đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho là 2

1 2

C Nhận thấy rằng trong số các hình chữ nhật tạo thành có 2 4 : 4  6 hình vuông (vì hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là hình vuông)

Nên số hình chữ nhật mà không phải hình vuông là 2

1 2

C  6

Vậy xác suất cần tìm là

2

1 2 4

2 4

C 6 1 0 P

C 1 7 7 1

Câu 44

Chọn A

Phương pháp:

+) Xác định cách vẽ đồ thị hàm số y  fx  2 0 1 9 m  2

+) Hàm số y  fx  2 0 1 9 m  2 với fx  2 0 1 9 m  2 là đa thức bậc bốn có 5 cực trị khi và chỉ khi đồ thị hàm số y  fx  2 0 1 9 m  2 có yC D.yC T  0

Giải:

Đồ thị hàm số y  fx  2 0 1 9 được tạo thành bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y  f x theo chiều song song với trục Ox sang bên phải 2019 đơn vị

Đồ thị hàm số y  fx  2 0 1 9 m  2 được tạo thành bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số fx  2 0 1 9 theo chiều song song với trục Oy lên trên m  2 đơn vị

Đồ thị hàm số y  fx  2 0 1 9 m  2 được tạo thành bằng cách giữ nguyên phần đồ thị y  f x  2 0 1 9 m  2

phía trên trục Ox, lấy đối xứng toàn bộ phần đồ thị phía dưới trục Ox qua trục Ox và xóa đi phần đồ thị phía dưới trục Ox

Ngày đăng: 15/05/2020, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w