1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KHẢ NĂNG CẠNH TRANH MẶT HÀNG RAU QUẢ TỔNG CÔNG TY RAU QUẢ NÔNG SẢN VIỆT NAM

28 485 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát và đánh giá thực trạng khả năng cạnh tranh mặt hàng rau quả tổng công ty rau quả nông sản việt nam
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Nông sản
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 76,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm rau quả tươi và rau ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịc

Trang 1

KH O SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TH C TR NG KH NĂNG C NH TRANH M T HÀNG RAU QU ỰC TRẠNG KHẢ NĂNG CẠNH TRANH MẶT HÀNG RAU QUẢ ẠNG KHẢ NĂNG CẠNH TRANH MẶT HÀNG RAU QUẢ ẠNG KHẢ NĂNG CẠNH TRANH MẶT HÀNG RAU QUẢ ẶT HÀNG RAU QUẢ

2 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A T NG CÔNG TY RAU QU , NÔNG S N ỂN CỦA TỔNG CÔNG TY RAU QUẢ, NÔNG SẢN ỦA TỔNG CÔNG TY RAU QUẢ, NÔNG SẢN ỔNG CÔNG TY RAU QUẢ NÔNG SẢN VIỆT NAM

2.1 L ch s hình thành và các giai đo n phát tri n ịch sử hình thành và các giai đoạn phát triển ử hình thành và các giai đoạn phát triển ạn phát triển ển

T ng Công ty Rau qu , Nông s n có tên giao d ch qu c t là VIETNAM Nationalả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National

Tr s chính ụ sở chính ở chính : S 2, Ph m Ng c Th ch, Đ ng Đa, Hà N i, Vi t Nam.ốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ệt Nam

T ng công ty Rau qu , Nông s n đả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc thành l p theo quy t đ nh s 66/QĐ/BNN-TCCBập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ốc tế là VIETNAM Nationalngày 11 tháng 6 năm 2003 c a B Nông nghi p và phát tri n nông thôn.ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ội, Việt Nam ệt Nam ển nông thôn

T ng công ty có 24 nhà máy ch bi n th c ph m xu t kh u, 34 công ty tr c thu c, 6ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ội, Việt Nam

T ng công ty có m i quan h b n hàng v i 60 nốc tế là VIETNAM National ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ưới nước ngoài.c trên th gi i, trong đó các thế là VIETNAM National ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National

trường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng chính là Mỹ, Nga, Trung Qu c, Tây Âu, Nh t B n v.v ốc tế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

T ng công ty đang m r ng m ng lở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ưới nước ngoài.i tiêu th hàng hóa trong nụ hàng hóa trong nước ưới nước ngoài.c

T ng công ty s n sàng thi t l p quan h h p tác, liên doanh, liên k t v i các doanhế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ệt Nam ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ế là VIETNAM National ới nước ngoài

Tuy th i gian ho t đ ng c a T ng công ty Rau qu , Nông s n ch a ph i là dài nh ngờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ư ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ưchúng ta có th chia làm 3 giai đo n chính:ển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

* Giai đo n 1 ạn 1 (1988 - 1990) (T ng công ty Rau qu Vi t Nam cũ) ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam

Th i gian này t ng công ty ho t đ ng theo c ch bao c p, s n xu t kinh doanh th i kỳờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v này đang n m trong quỹ đ o c a s h p tác Rau qu Vi t Xô (1986 - 1990), v t t ch y uạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ư ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ế là VIETNAM National

ph c v cho s n xu t nông nghi p đ u do Liên Xô cung c p S n ph m rau qu tụ hàng hóa trong nước ụ hàng hóa trong nước ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳi và rau

qu ch bi n c a T ng công ty đả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc xu t sang Liên Xô là chính (chi m đ n 97,7% kimất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National

ng ch xu t kh u).ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

* Giai đo n 2 ạn 1 (1991 - 1995) (T ng công ty Rau qu Vi t Nam cũ)ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam

Th i kỳ này n n kinh t nờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ế là VIETNAM National ưới nước ngoài.c ta đang chuy n m nh t c ch t p trung quan liêu baoển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

c p sang c ch th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Hàng lo t chính sách khuy n khích s n xu t công nông nghi p,ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam.khuy n khích xu t kh u ra đ i t o đi u ki n có thêm môi trế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ệt Nam ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng thu n l i đ s n xu t kinhập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6doanh Tuy nhiên, T ng Công ty g p ph i không ít khó khăn N u nh trặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ư ưới nước ngoài.c năm 1990, T ngCông ty được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc Nhà nưới nước ngoài.c giao nhi m v làm đ u m i t ch c nghiên c u s n xu t ch bi n vàệt Nam ụ hàng hóa trong nước ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ốc tế là VIETNAM National ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National

xu t kh u rau qu thì đ n th i kỳ này u th đó không còn Nhà nất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ư ế là VIETNAM National ưới nước ngoài.c cho phép hàng lo tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.doanh nghi p kinh doanh và xu t kh u m t hàng rau qu , bao g m c doanh nghi p trongệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ồm cả doanh nghiệp trong ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam

nưới nước ngoài.c cũng nh doanh nghi p có v n đ u t nư ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ư ưới nước ngoài.c ngoài, t o th c nh tranh m nh mẽ v iạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài

T ng Công ty Măt khác, th i kỳ này không còn chờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng trình h p tác rau qu Vi t Xô Vi cợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ệt Nam.chuy n đ i c ch s n xu t kinh doanh t bao c p sang c ch th trển nông thôn ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng bưới nước ngoài.c đ u khi nầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ế là VIETNAM Nationalcho các chính sách s n xu t kinh doanh c a T ng công ty còn lúng túng, b ng Do đó, T ngả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ỡ ngỡ Do đó, Tổng ỡ ngỡ Do đó, TổngCông ty v a làm v a ph i tìm cho mình hừ cơ chế tập trung quan liêu bao ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ưới nước ngoài.ng đi thích ng trức nghiên cứu sản xuất chế biến và ưới nước ngoài.c h t là đ n đ nh, sau đóế là VIETNAM National ển nông thôn ịch quốc tế là VIETNAM National

đ phát tri n.ển nông thôn ển nông thôn

* Giai đo n 3 ạn 1 (t năm 1996 đ n nay)ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ế là VIETNAM National

Là th i kỳ ho t đ ng theo mô hình m i c a T ng Công ty theo quy t đ nh s 90CP.ờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ới nước ngoài ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ốc tế là VIETNAM National

Th i kỳ này, T ng Công ty đã t o đờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc uy tín cao trong quan h đ i n i, đ i ngo i Hàng hóaệt Nam ốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc xu t kh u đi h n 40 th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng trên th gi i v i s lế là VIETNAM National ới nước ngoài ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng ngày càng tăng Ch t lất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng

m u mã s n ph m ngày càng đ! ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc chú ý c i ti n, nâng cao h n T ng Công ty đã có nh ngả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ữngbài h c kinh nghi m c a n n kinh t th trọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng trong nh ng năm qua, t nh ng thành côngững ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ững

và th t b i trong s n xu t kinh doanh t đó T ng Công ty đã tìm cho mình nh ng bất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ững ưới nước ngoài.c đithích ng, đã d n đi vào th n đ nh và phát tri n.ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ển nông thôn

2.1.2 Ch c năng, nhi m v c a T ng Công ty Rau qu Nông s n ức năng, nhiệm vụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ệm vụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ủa Tổng Công ty Rau quả Nông sản ổng Công ty Rau quả Nông sản ả Nông sản ả Nông sản.

a) Ch c năng ức năng

Do đ c đi m kinh doanh c a T ng công ty là s n xu t và ch bi n rau qu , m tặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ển nông thôn ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam.chuyên ngành kinh t kỹ thu t r t khác bi t v i các chuyên ngành khác trong nông nghi p vàế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ới nước ngoài ệt Nam

Trang 2

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ BAN KIỂM SOÁT

công nghi p th c ph m, ngành này đòi h i s kh t khe trong vi c t ch c s n xu t và chệt Nam ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ắt là Vegetexco Việt Nam ệt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National

bi n, kinh doanh trong các lĩnh v c khoa h c công ngh , đáp ng nhu c u v rau qu trongế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước

nưới nước ngoài.c và trên th gi i ngày càng tăng T ng công ty rau qu , nông s n có các ch c năng sau:ế là VIETNAM National ới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ức nghiên cứu sản xuất chế biến và

- Ho ch đ nh chi n lạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc phát tri n chung, t p trung các ngu n l c (v n, kỹ thu t, nhânển nông thôn ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ồm cả doanh nghiệp trong ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

s ) đ gi i quy t các v n đ then ch t nh : đ i m i gi ng cây tr ng, công ngh , quy ho chực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ư ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ồm cả doanh nghiệp trong ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

và đ u t phát tri n nh m không ng ng nâng cao hi u qu s n xu t rau qu ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ư ển nông thôn ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ệt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

- T ch c qu n lý kinh doanh.ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

T ch c b máy kinh doanh phù h p, đ i m i trang thi t b , đ t chi nhánh văn phòngức nghiên cứu sản xuất chế biến và ội, Việt Nam ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ới nước ngoài ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng

đ i di n c a T ng công ty trong và ngoài nạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ưới nước ngoài.c

M r ng kinh doanh, l a ch n th trở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng, th ng nh t th trốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng gi a các đ n v thànhững ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM Nationalviên được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc xu t kh u, nh p kh u theo quy đ nh c a nhà nất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ưới nước ngoài.c

Quy đ nh khung giá chung xây d ng và áp d ng các đ nh m c lao đ ng m i và các đ iịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ụ hàng hóa trong nước ịch quốc tế là VIETNAM National ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ội, Việt Nam ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM Nationaltác nưới nước ngoài.c ngoài

T ch c công tác ti p th , ho ch đ nh chi n lức nghiên cứu sản xuất chế biến và ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng, chi n lế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc m t hàng, giáặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng

c nh m tăng kh năng c nh tranh trên th trả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng qu c t ốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National

- Qu n lý s d ng v n đ t đai, tài nguyên, các ngu n l c khác, đ u t , liên doanh liênả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National $ ụ hàng hóa trong nước ốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ồm cả doanh nghiệp trong ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ư

k t, góp v n c ph n, chuy n nhế là VIETNAM National ốc tế là VIETNAM National ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ển nông thôn ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng thay th , cho thuê, th ch p c m c tài s n.ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

b) Nhi m v ệm vụ ụ sở chính

T ng công ty Rau qu , Nông s n th c hi n các nhi m v chính là:ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ệt Nam ụ hàng hóa trong nước

- S n xu t, ch bi n, kinh doanh và xu t nh p kh u rau qu , nông lâm th y, h i s n.ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

- Nghiên c u và chuy n giao khoa h c, công ngh chuyên ngành v s n xu t, ch bi nức nghiên cứu sản xuất chế biến và ển nông thôn ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ế là VIETNAM Nationalrau qu , nông lâm th y, h i s n.ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

- T v n đ u t phát tri n s n xu t, ch bi n rau qu , nông lâm, th y, h i s n.ư ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ư ển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

- Kinh doanh tài chính và các lĩnh v c khác.ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

2.1.3 C c u t ch c T ng công ty rau qu , nông s n Vi t Nam ơ cấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ổng Công ty Rau quả Nông sản ức năng, nhiệm vụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ổng Công ty Rau quả Nông sản ả Nông sản ả Nông sản ệm vụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản.

Ta có s đ t ch c c a T ng công ty Rau qu , Nông s nơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ồm cả doanh nghiệp trong ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Các t ch c ho t đ ng c a T ng Công ty bao g m 4 kh i sau đây:ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ồm cả doanh nghiệp trong ốc tế là VIETNAM National

+ Kh i nông nghi p ối nông nghiệp ệm vụ : T ng Công ty có 28 nông trường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng v i 40.000 ha đ t canh tác r i rácới nước ngoài ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM Nationaltrên toàn qu c Các nông trốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng tr ng các lo i cây nông nghi p và cây công nghi p nh : d a,ồm cả doanh nghiệp trong ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ệt Nam ư ức nghiên cứu sản xuất chế biến vàcam, chanh, chu i, l c, v i, đ u xanh, rau các lo i, chăn nuôi gia súc nh trâu, bò, l n và giaốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ư ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

c m các lo i, v.v ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

+ Kh i công nghi p ối nông nghiệp ệm vụ : T ng Công ty có 17 nhà máy ch bi n n m r i rác kh p t B c vàoế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ắt là Vegetexco Việt Nam ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ắt là Vegetexco Việt Nam.Nam bao g m:ồm cả doanh nghiệp trong

2

Trang 3

Phía B c có các nhà máy: Hà N i (có 2 nhà máy), Vĩnh Phúc, H ng Yên, Đ ng Giao (Ninhắt là Vegetexco Việt Nam ội, Việt Nam ư ồm cả doanh nghiệp trongBình), H i Phòng, L c Ng n (B c Giang), SaPa (Lào Cai), Nam Đ nh.ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ụ hàng hóa trong nước ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ắt là Vegetexco Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National

Mi n Trung có các nhà máy: Hà Tĩnh, Nghĩa Đàn.ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau

Phía Nam có các nhà máy: Duy H i (TP HCM), Tân Bình, Mỹ Châu (TP HCM), Qu ngả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Các nhà máy ch bi n có các s n ph m sau: s n ph m đóng h p, s n ph m đông l nh,ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

s n ph m mu i và d m gi m, gia v , nả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ưới nước ngoài.c qu cô đ c, bao bì ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng

+ Kh i xu t nh p kh u ối nông nghiệp ất nhập khẩu ập khẩu ẩu : T ng Công ty có 6 công ty xu t nh p kh u Hà N i, Đà N ng,ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam

TP H Chí Minh.ồm cả doanh nghiệp trong

Các m t hàng xu t kh u trong lĩnh v c rau qu : rau qu tặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳi, rau qu đóng h p, rauả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam

qu s y khô, rau mu i và d m gi m, gia v , rau qu đông l nh, hoa tả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳi và cây c nh, nả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ưới nước ngoài.c

qu cô đ c, các s n ph m nông nghi p và các s n ph m khác ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

Các m t hàng nh p kh u: V t t nông nghi p, v t t công nghi p và máy móc thi t bặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ư ệt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ư ệt Nam ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM Nationalcho các nhà máy ch bi n, các hóa ch t khác.ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

+ Kh i nghiên c u khoa h c ối nông nghiệp ức năng ọc : T ng Công ty có 1 Vi n nghiên c u và nhi u tr m th cệt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6nghi m chuyên nghiên c u các gi ng m i, s n ph m m i, c i ti n bao bì m u mã, nhãn hi u,ệt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ! ệt Nam.thông tin kinh t và đào t o cán b khoa h c kỹ thu t.ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

2.1.4 Tình hình và k t qu ho t đ ng kinh doanh trên th tr ết quả hoạt động kinh doanh trên thị trường xuất khẩu sản ả Nông sản ạt động kinh doanh trên thị trường xuất khẩu sản ộng kinh doanh trên thị trường xuất khẩu sản ịch sử hình thành ường xuất khẩu sản ng xu t kh u s n ấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ẩu sản ả Nông sản.

ph m c a T ng công ty ẩu sản ủa Tổng Công ty Rau quả Nông sản ổng Công ty Rau quả Nông sản.

Tình hình phát tri n chung c a th gi i và Vi t Nam trong lĩnh v c thển nông thôn ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ế là VIETNAM National ới nước ngoài ệt Nam ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng m i XNK cóạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.nhi u thu n l i Đ ng và Chính ph đã có nhi u ch trều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng, ngh quy t v h p tác kinh tịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ế là VIETNAM National

qu c t và t o đi u ki n, môi trốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ệt Nam ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng thu n l i đ chúng ta chu n b và th c hi n h i nh pập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ển nông thôn ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBvào n n kinh t c a khu v c và th gi i Đ tìm hi u v tình hình kinh doanh c a T ng côngều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ới nước ngoài ển nông thôn ển nông thôn ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

ty rau qu , nông s n Vi t Nam ta xem xét m t s k t qu đáng chú ý sau:ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Trang 4

Bi u 1: K t qu ho t đ ng kinh doanh c a T ng công ty trong 3 năm ển nông thôn ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

(2001-2003)

STT

Các chỉ

tiêu cơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ

b n ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Đ n ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ vịch quốc tế là VIETNAM National 2001 2002 2003

So sánh 2002/2001

So sánh 2003/2002 Chênh

2 T ng s n ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

l ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ng

3 T ng s n ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

l ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ng

132.000.00 0

10.301.77 5

117,0 3

61.219.51 1

186,4 9

5 L i ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

nhu n ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

tr ưới nước ngoài c

thuế là VIETNAM National

kho n ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

n p ngân ội, Việt Nam.

(Ngu n: Báo cáo t ng k t công tác SXKD qua các năm c a T ng công ty rau qu , nôngồm cả doanh nghiệp trong ế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

s n)ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Qua bi u s li u trên ta th y r ng tình hình s n xu t kinh doanh c a T ng Công tyển nông thôn ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

tươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i t t doanh thu năm nào cũng cao h n năm trốc tế là VIETNAM National ốc tế là VIETNAM National ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ưới nước ngoài.c Năm 2002 t ng doanh thu c aủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.toàn T ng Công ty đ t 1.183.000 tri u đ ng tăng 15,58% so v i năm 2001 Ph i nói r ngạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong ới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM Nationalnăm 2003 T ng Công ty đã có m t chi n lội, Việt Nam ế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc kinh doanh r t đúng đ n nên t ng doanh thuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ắt là Vegetexco Việt Nam

c a T ng Công ty tăng m nh là 125,69% hay v s tuy t đ i là 1.487.000tri u đ ng Nh ngủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong ữngcon s này ph n ánh s phát tri n m nh mẽ c a T ng Công ty Ph i nói r ng đ t đốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc k tế là VIETNAM National

qu nh v y là nh m t s n l c c a các đ n v thành viên trong T ng Công ty đã có nhi uả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ư ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ội, Việt Nam ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ỗ lực của các đơn vị thành viên trong Tổng Công ty đã có nhiều ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau

ch đ ng trong s n xu t và kinh doanh.ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

- Đ i v i công tác XNK: Trong nh ng năm qua m c dù có r t nhi u khó khăn nh ng nhìnốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ững ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ưchung công tác XNK c a các đ n v trong T ng Công ty th c s có nhi u c g ng và đ t đủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ắt là Vegetexco Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc

nh ng k t qu khích l Chúng ta đã gi đững ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ững ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng truy n th ng v b t đ u m r ngều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ắt là Vegetexco Việt Nam ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam

được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc r t nhi u th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng m i T ng giá tr kim ng ch XNK năm 2001 là 60.478.714 USDới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

b ng 140,5% so v i th c hi n năm 2000 và b ng 100,8% so v i k ho ch B giao ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam

Trong đó giá tr xu t kh u là 25.176.378 USD b ng 112,24% so v i th c hi n năm 2000,ịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam.giá tr nh p kh u là 35.302.400 USD b ng 170,79% so v i th c hi n năm 2000 Năm 2002ịch quốc tế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam

b ng giá tr kim ng ch XNK là 70.780.489 USD b ng 117,03% so v i th c hi n năm 2001 vàịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam

b ng 91% so v i k ho ch B giao Trong đó giá tr xu t kh u là 26.079.938 USD b ng 104%ới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

so v i th c hi n năm 2001, tăng 4% hay v s tuy t đ i là 903.000 USD là giá tr nh p kh uới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

là 44.700.550 USD b ng 127% so vói th c hi n năm 2001, tăng 27% hay v s tuy t đ iực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National939.820 USD

Năm 2003 t ng giá tr kim ng ch XNK là 132 tri u USD b ng 116% so v i k ho ch Bịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam.giao và b ng 101% so v i k ho ch Trong đó giá tr xu t kh u là 69,9% tri u USD b ngới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam.261% so v i th c hi n năm 2002, tăng 164% hay v s tuy t đ i là 42.920.062 USD và giá trới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National

4

Trang 5

nh p kh u là 62,1USD b ng 138,92% so v i th c hi n năm 2002, tăng 38,9 hay v s tuy tập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam.

đ i 17.399.450 USD.ốc tế là VIETNAM National

- Trong SXNN do T ng Công ty đã xác đ nh đúng hịch quốc tế là VIETNAM National ưới nước ngoài.ng đ u t gi ng cây tr ng, chúầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ư ốc tế là VIETNAM National ồm cả doanh nghiệp trong

tr ng nghiên c u tìm tòi và phát tri n các gi ng cây m i, trên c s hình thành các vùngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ển nông thôn ốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước.nguyên li u t p trung trong c nệt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ưới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.c t o nên ngu n nguyên li u n đ nh cho s n xu t và chồm cả doanh nghiệp trong ệt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National

bi n Vì v y đã làm cho giá tr t ng s n lế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng nông nghi p tăng d n Năm 2001 giá tr t ngệt Nam ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National

s n lả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng 38 t đ ng Năm 2002 giá tr này đ t 41 t đ ng, b ng 107,89% hay v s tuy tỷ lệ ồm cả doanh nghiệp trong ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ỷ lệ ồm cả doanh nghiệp trong ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam

đ i là 3 t đ ng (so v i th c hi n 2001) Năm 2003 giá tr này đ t 61 t đ ng b ng 148,8%ốc tế là VIETNAM National ỷ lệ ồm cả doanh nghiệp trong ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ỷ lệ ồm cả doanh nghiệp tronghay v s tuy t đ i là 20 t đ ng (so v i th c hi n 2001).ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ỷ lệ ồm cả doanh nghiệp trong ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam

- Trong s n xu t công nghi p T ng Công ty đã có nh ng đ u t đ i m i thi t b , nhi uả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ững ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ư ới nước ngoài ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau

đ n v trong T ng Công ty đã chú tr ng đ n vi c t ch c qu n lý ch t lơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ế là VIETNAM National ệt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng cho nên ch tất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

lược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng s n ph m c a h u h t các đ n v đả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ế là VIETNAM National ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc ch a cao, đáp ng yêu c u ngày càng kh t kheư ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ắt là Vegetexco Việt Nam

c a ngủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v i tiêu dùng

Năm 2001 giá tr t ng s n lịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng công nghi p đ t 327.455 tri u đ ng Năm 2002 giá trệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong ịch quốc tế là VIETNAM National

t ng s n lả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng công nghi p đ t 124.000 tri u đ ng b ng 129,48% s tuy t đ i là 96.545ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM Nationaltri u đ ng so v i th c hi n năm 2001 Đ n năm 2003 đ t 613.000 tri u đ ng b ng 144,57%ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong

s tuy t đ i là 189 (tri u đ ng) so v i th c hi n năm 2002.ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam

Ngoài ra còn ph i k đ n nghĩa v c a T ng Công ty đ i v i Nhà nả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ển nông thôn ế là VIETNAM National ụ hàng hóa trong nước ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ưới nước ngoài.c Vi c th c hi nệt Nam ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam.các kho n n p ngân sách Nhà nả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ưới nước ngoài.c đ u đ n, tăng d n qua các năm Các kho n n p ngânều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam.sách năm 2002 b ng 192,66% năm 2001 v s tuy t đ i đó là 41.787 tri u đ ng, năm 2003ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong

b ng 207,18% v s tuy t đ i là 93.118 tri u đ ng.ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong

Nhìn chung công tác kinh doanh năm 2003 c a h u h t các phòng và các đ n v c quanủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ế là VIETNAM National ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳvăn phòng t ng Công ty đ u có m c tăng trều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ưở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước.ng l n v kim ng ch, doanh s và hi u quới nước ngoài ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Có th nói năm 2003 tình hình kinh doanh c a T ng Công ty có bển nông thôn ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ưới nước ngoài.c nh y v t l i nhu nả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

c a Công ty không ng ng tăng lên, l i nhu n năm 2002 đ t 191,76% s tuy t đ i là 6.743ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM Nationaltri u đ so v i năm 2001 L i nhu n năm 2003 đ t 147,6% s tuy t đ i là 6709 tri u đ ng soệt Nam ới nước ngoài ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong

v i năm 2002 K t qu s n xu t kinh doanh c a T ng Công ty năm 2003 có s tăng trới nước ngoài ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ưở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước.ng

l n m nh nh v y là do cùng v i s tăng trới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ư ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ưở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước.ng c a n n kinh t đ t nủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ưới nước ngoài.c, th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng trong

nưới nước ngoài.c và th gi i n đ nh, thu n l i trong kinh doanh v i b n hàng trong và ngoài nế là VIETNAM National ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ưới nước ngoài.c Điđôi v i s phát tri n l n m nh c a Công ty, đ i s ng và vi clàm c a cán b công nhân viênới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ển nông thôn ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ội, Việt Nam

T ng Công ty t ng bừ cơ chế tập trung quan liêu bao ưới nước ngoài.c được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc c i thi n, t đó t o đả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6c s quan tâm găn bó m t thi t gi aập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ế là VIETNAM National ững

ngường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v i lao đ ng và doanh nghi p, cùng nhau góp s c ph n đ u vì s phát tri n c a T ngội, Việt Nam ệt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ển nông thôn ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Công ty

2.2 Tình hình và k t qu tiêu th s n ph m rau qu xu t kh u ết quả tiêu thụ sản phẩm rau quả xuất khẩu ả tiêu thụ sản phẩm rau quả xuất khẩu ụ sản phẩm rau quả xuất khẩu ả tiêu thụ sản phẩm rau quả xuất khẩu ẩm rau quả xuất khẩu ả tiêu thụ sản phẩm rau quả xuất khẩu ất khẩu ẩm rau quả xuất khẩu

2.2.1 Tình hình tiêu th theo c c u s n ph m ụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ơ cấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ả Nông sản ẩu sản

T ng Công ty có 4 nhóm hàng rau qu XK chính, đó là:ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

- Rau qu h p: d a khoanh, d a r qu t, d a mi ng nh , chôm chôm, xoài, thanh long,ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ẻ quạt, dứa miệng nhỏ, chôm chôm, xoài, thanh long, ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ệt Nam ỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế

n m h p, d a chu t và các lo i hoa qu nhi t đ i khác đóng h p…ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ội, Việt Nam ư ội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ới nước ngoài ội, Việt Nam

- Rau qu đông l nh: d a, xoài, chôm chôm, đ u, nả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ưới nước ngoài.c d a.ừ cơ chế tập trung quan liêu bao

- Rau qu s y khô: chu i, xoài, long nhãn, v i khô…ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

- Rau qu s y mu i: d a chu t, g ng, n m, m , t…ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ư ội, Việt Nam ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ới nước ngoài

Ngoài ra T ng Công ty còn kinh doanh m t s m t hàng rau tội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳi (khoai tây, b p c i, suắt là Vegetexco Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM Nationalhào, cà r t…) h t gi ng rau (hành tây, cà chua, d a chu t, đ u), qu tốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ư ội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳi (cam, quýt, chanh,

bưở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước.i, nhãn, xoài…) gia v ( t b t, t qu khô, g ng b t, qu thanh, tiêu đen, hoa h i)…ịch quốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ội, Việt Nam ới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ội, Việt Nam ế là VIETNAM National ồm cả doanh nghiệp trong

Bi u 2: c c u s n ph m rau qu xu t kh u c a T ng Công ty.ển nông thôn ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

ĐVT: nghìn t nất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

Trang 6

2 Rau qu đông l nh ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam 11,2 22,5 61,38 11,3 200,89 38,88 272,8

3 Rau qu h p ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam 8510,

6

8657, 2

(Ngu n: Báo cáo th c hi n xu t kh u c a T ng công ty rau qu , nông s n)ồm cả doanh nghiệp trong ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Nhìn vào c c u m t hàng xu t kh u c a T ng Công ty, thì ta th y r ng, s lơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng m tặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổnghàng rau qu tả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳi xu t kh u tăng đ u đ n và "vất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBt m c" năm 2003 Năm 2002 m t hàngức nghiên cứu sản xuất chế biến và ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổngnày xu t kh u tăng 30,6 nghìn t n v i s tất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 102,2% so v i năm 2001 Năm 2003ốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài

s n lả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng xu t kh u rau qu tất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.i đ t được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc 3372,1 nghìn t n tăng 1956,8 nghìn t n so v iất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài

tươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 238,3% so v i năm 2002 Đi u này ch ng t m t hàng rau qu tốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.i c a T ngCông ty đang ngày càng được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng th gi i ch p nh n.ế là VIETNAM National ới nước ngoài ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

Đ i v i rau qu đông l nh Năm 2001 ch đ t 11,2 nghìn t n, năm 2002 tăng 11,3 nghìnốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ỉ ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

t n v i s tất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 200,89% nghìn t n, năm 2002 tăng 11,3 nghìn t n v i s tốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i làốc tế là VIETNAM National200,89% so v i năm 2001 Năm 2003 s n lới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng xu t kh u rau qu đông l nh đ t 61,38ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.nghìn t n tăng 38,88 nghìn t n v i só tất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 272,8% so v i năm 2002 Có th nói m tốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ển nông thôn ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổnghàng rau qu đông l nh đang d n t ng bả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ưới nước ngoài.c xâm nh p th trập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng th gi i.ế là VIETNAM National ới nước ngoài

M t hàng rau qu h p c a T ng Công ty là m t hàng ch l c đặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc xu t kh u v i sất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National

lược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng l n nh t và n đ nh nh t qua các năm Năm 2001 s n lới nước ngoài ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng m t hàng này xu t kh uặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

đ t 8510,6 nghìn t n Năm 2002 có tăng m t chút v i s lạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ội, Việt Nam ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng là 146,7 nghìn t n s tất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng

đ i là 101,7% so v i năm 2001 Năm 2003 m t hàng này đốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc xu t kh u m t lất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng l n đ tới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.17.124,3 nghìn t n s tất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 197,8% so v i năm 2002 V i s n đ nh và s n lốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBngtăng qua các năm ch ng t nh ng năm qua T ng Công ty đã tìm m i cách nâng cao s n ph mức nghiên cứu sản xuất chế biến và ỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế ững ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

đ h p xu t kh u nh T ng Công ty đã nh p m t s dây truy n đ h p hi n đ i, đ tích c cồm cả doanh nghiệp trong ội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ư ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ồm cả doanh nghiệp trong ội, Việt Nam ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ển nông thôn ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6thâm nh p th trập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng…

Riêng m t hàng rau qu s y mu n năm 2002 s n lặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng xu t kh u gi m 75,8 nghìn t nất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

s tốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 97,43% so v i năm 2001 Năm 2003 s n lốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng xu t kh u rau qu s y mu iất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National

đ t 4208,6 tăng 1432,1 nghìn t n s tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 149,8% so v i năm 2002 Nhìn chung m tốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổnghàng rau qu s y mu i đã đả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc T ng Công ty đ u t h n v công ngh , kỹ thu t nên s nầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ư ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ệt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

lược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng năm 2003 đã tăng h n so v i 2 năm 2001, 2002 Đây cũng là năm kh quan cho cácơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ới nước ngoài ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

m t rau qu nói chung v m t hàng rau qu s y mu i nói riêng.ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National

Có th nói năm 2003 là năm thành đ t c a T ng Công ty trên phển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng di n xu t kh uệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

m t hàng rau qu tuy đ t đặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc nh ng kh quan nh ng đ tr thành m t trong nh ng đ n vững ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ư ển nông thôn ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam ững ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM Nationalhàng đ u trong vi c xu t kh u rau qu , T ng Công ty ph i n l c h n n a, ph i tìm hi uầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ỗ lực của các đơn vị thành viên trong Tổng Công ty đã có nhiều ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ững ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ển nông thôn.thêm, nghiên c u th trức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng v các m t hàng có kh năng c nh tranh cao, s n xu t v i kh iều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National

lược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng l n đ h giá thành s n ph m và đ c bi t ph i có ch t lới nước ngoài ển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ệt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng cao

2.2.2 Tình hình tiêu th s n ph m theo ph ụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ả Nông sản ẩu sản ươ cấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ng th c hình th c xu t kh u ức năng, nhiệm vụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ức năng, nhiệm vụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ẩu sản

Hình th c xu t kh u rau qu c a T ng Công ty rau qu , nông s n Vi t Nam hi n nay làức nghiên cứu sản xuất chế biến và ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ệt Nam.hình th c xu t kh u tr c ti p v i b n hàng, thanh toán cho ho t đ ng này ch y u b ngức nghiên cứu sản xuất chế biến và ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ế là VIETNAM NationalL/C, các hình th c giao d ch đ ký k t h p đ ng có khi đàm phán qua FAX và có khi thông quaức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National ển nông thôn ế là VIETNAM National ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ồm cả doanh nghiệp trongđàm phán tr c ti p Thông thực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng, vi c giao d ch ch y u thông qua FAX, vì b n hàng xa,ệt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước.nên n u giao d ch tr c ti p thì sẽ r t t n kém vì th giao d ch c a T ng Công ty ch y u quaế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ế là VIETNAM NationalFAX Đ cho ho t đ ng giao d ch qua FAX th c hi n m t cách nhanh chóng và hi u qu thìển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ội, Việt Nam ệt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

T ng Công ty có các chuyên viên ti ng Anh riêng chuyên đ m nhi m, nhi m v phiên d chế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ệt Nam ụ hàng hóa trong nước ịch quốc tế là VIETNAM Nationalcho ho t đ ng này.ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam

Đ cho công tác xu t kh u đển nông thôn ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc th c hi n m t cách nhanh chóng và t t đ p thì T ngực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ẹp thì TổngCông ty đã có công tác nghiên c u th trức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Đây là vi c h t s c c n thi t đ i v i t t c cácệt Nam ế là VIETNAM National ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ế là VIETNAM National ốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM Nationaldoanh nghi p, trong đó có T ng Công ty tệt Nam ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i thành công trong lĩnh v c này Đ xu tốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ển nông thôn ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

kh u đẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc ngày càng nhi u s n ph m cho Công ty mình, T ng Công ty đã c nh ng nhânều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 $ ữngviên gi i trong T ng Công ty tham gia h i tr tri n lãm th gi i đ xem xét m t hàng cùngỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế ội, Việt Nam ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ển nông thôn ế là VIETNAM National ới nước ngoài ển nông thôn ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng

lo i c a đ i th c nh tranh v m u mã, giá c và ch t lạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ! ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng c a các lo i hàng, t đó t oủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

ti nđ cho nh ng cu c h i th o v hàng hoá c a T ng Công ty và đ a ra các gi i pháp thíchều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ững ội, Việt Nam ội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ư ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

6

Trang 7

h p đ hoàn thi n mình Đ th c hi n vi c nghiên c u th trợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ển nông thôn ệt Nam ển nông thôn ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ệt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng ngày m t t t đ p h n.ội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ẹp thì Tổng ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ

T ng Công ty còn có nh ng cu c kh o sát tr c ti p sang các th trững ội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng c a đ i th c nhủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.tranh và th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng b n hàng l n, c th năm 2002 T ng Công ty cho nhân viên đi Thái Lan.ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ụ hàng hóa trong nước ển nông thôn.Trung Qu c và Mỹ đ kh o sát n m b t tình hình, k t qu T ng Công ty đã t o ra bốc tế là VIETNAM National ển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ắt là Vegetexco Việt Nam ắt là Vegetexco Việt Nam ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ưới nước ngoài.c

"nh y m i" cho mình, năm 2003.ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài

Bi u t ng kim ng ch xu t kh u: sẽ cho ta th y rõ h n bển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ưới nước ngoài.c "nh y m i" c a T ng Côngả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.ty

Trang 8

Bi u 3: Giá tr kim ng ch XNK rau qu c a T ng Công ty.ển nông thôn ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

10.301.77 5

Qua bi u s li u ta th y t ng kim ng ch xu t nh p kh u tăng qua các năm 2002, 2003.ển nông thôn ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

v i s tới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 117% Trong đó kim ng ch xu t kh u tăng là 903.560 USD v i s tốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng

đ i là 103,6%.ốc tế là VIETNAM National

Trong khi đó kim ng ch nh p kh u tăng là 9.398.154 USD v i s tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 126,6%.ốc tế là VIETNAM National

Có th nói năm 2002 t c đ tăng c a kim ng ch nh p kh u cao h n t c đ tăng c a kimển nông thôn ốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

ng ch xu t kh u và ngoài ra kim ng ch nh p kh u cũng cao h n kim ng ch xu t kh u Doạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

v y, năm 2003 T ng công ty đã có nh ng n l c trong vi c tìm ki m th trập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ững ỗ lực của các đơn vị thành viên trong Tổng Công ty đã có nhiều ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng, m r ng s nở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

xu t, nâng cao ch t lất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng s n ph m nên giá tr kim ng ch xu t kh u tăng h n h n so v iả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ẳn so với ới nước ngoài.năm 2002, quan tr ng h n kim ng ch xu t kh u tăng h n kim ng ch nh p kh u Năm 2003ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

t ng kim ng ch XNK đ t 132.000.000 USD tăng so v i năm 2002 là 61.219.511 USD, v i sạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National

tươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 186,5%.ốc tế là VIETNAM National

Trong đó:

- Kim ng ch xu t kh u tăng 43.820.062 USD và s tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 268% so v i năm 2001.ốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài

- Kim ng ch nh p kh u tăng 17.399.450 USD và s tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 138,8% so v i nămốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài.2001

Kim ng ch xu t kh u c a T ng Công ty đ t 69,9 tri u USD l n h n kim ng ch nh pạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ới nước ngoài ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

kh u là 62,1 tri u USD v i s chênh l ch là 7,8 tri u USD Đi u đó có nghĩa là T ng Công tyẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ệt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rauđem v cho đ t nều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ưới nước ngoài.c m t lội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng ngo i t đáng k Đ đ t đạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ển nông thôn ển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc bưới nước ngoài.c nh y m i đó T ngả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài.Công ty đã đ u t r t l n vào quá trình nghiên c u th trầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ư ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng, T ng Công ty h t s c quanế là VIETNAM National ức nghiên cứu sản xuất chế biến vàtâm và ngày càng được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc m r ng.ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam

Vi c thanh toán hàng xu t kh u có th theo giá FOB ho c giá CIF tuỳ theo yêu c u c aệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ển nông thôn ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.khách hàng Hàng được thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc giao t 2 c ng H i Phòng và Sài Gòn.ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Th i kỳ bao c p, vi c s n xu t cái gì, bao nhiêu và nh th nào đ u do Nhà nờng chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ư ế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ưới nước ngoài.c đ raều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rauquy t đ nh Các doanh nghi p ch vi c th c hi n theo k ho ch Nhà nế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ỉ ệt Nam ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ưới nước ngoài.c giao mà không cònquan tâm đ n th trế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng hay nhu c u ngầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v i tiêu dùng Ngày nay, khi n n kinh t nều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ế là VIETNAM National ưới nước ngoài.c tachuy n sang c ch th trển nông thôn ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng m i doanh nghi p ph i ch p nh n c nh tranh, ph n đ u t nọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ồm cả doanh nghiệp trong

t i và phát tri n trong đi u ki n c nh tranh đó Trong đi u ki n kinh t c nh tranh nh v yạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ển nông thôn ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ệt Nam ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ư ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBthì v n đ th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng tiêu th đóng vai trò quy t đ nh trong ho t đ ng s n xu t kinh doanhụ hàng hóa trong nước ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

c a doanh nghi p Có th trủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ệt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng thì có s n xu t kinh doanh nh ng th trả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ư ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng y luôn bi nất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National

đ ng theo nhu c u và th hi u ngội, Việt Nam ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v i tiêu dùng, đ c bi t là th trặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ệt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng nưới nước ngoài.c ngoài

Do đó m r ng và phát tri n th trở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam ển nông thôn ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng xu t kh u là m t y u t r t quan tr ng T ngất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ội, Việt Nam ế là VIETNAM National ốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.Công ty rau qu , nông s n Vi t Nam đã có nh ng n l c r t l n trong vi c m r ng thả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ững ỗ lực của các đơn vị thành viên trong Tổng Công ty đã có nhiều ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ệt Nam ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National

trường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng, tìm ch đ ng cho s n ph m c a mình, ho t đ ng theo phỗ lực của các đơn vị thành viên trong Tổng Công ty đã có nhiều ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng châm "T t c vìất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM Nationalkhách hàng, ti n l i cho khách hàng".ệt Nam ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

Năm 2001 T ng Công ty xu t kh u sang 46 nất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ưới nước ngoài.c v i kim ng ch XK đ t 25.176.378 USDới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.Năm 2002 T ng Công ty xu t kh u sang 48 nất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ưới nước ngoài.c v i kim ng ch XK đ t 26.079.938 USDới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.Năm 2003 T ng Công ty xu t kh u sang 60 nất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ưới nước ngoài.c v i kim ng ch XK đ t 69.0000.000ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.USD

Bi u 4: Kim ng ch xu t kh u theo m t s th trển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng chính

8

Trang 9

ĐVT: tri u USDệt Nam.

So sánh 2002/2001

So sánh 2003/2002

(Ngu n: Báo cáo s n xu t kinh doanh c a T ng Công ty rau qu , nông s n).ồm cả doanh nghiệp trong ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Thông qua bi u ta th y nhìn chung các th trển nông thôn ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng truy n th ng v n gi đều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ững ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc kim ng chạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

xu t kh u đ t khá cao Có th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng kim ng ch gi m đi nh ng cũng có th trạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ư ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng kim ng chạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.tăng lên r t l n Đ c bi t là th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ệt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Nh t, Nga, Trung Qu c và m t s th trập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng khác đển nông thôn

đ t đạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc k t qu trên đòi h i T ng Công ty ph i n l c trong vi c nghiên c u th trế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ỗ lực của các đơn vị thành viên trong Tổng Công ty đã có nhiều ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng vàtri n khai các ho t đ ng Marketing.ển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam

M t s th trội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng mà T ng Công ty cho là r t quan tr ng c n ph i gi v ng và m r ng.ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ững ững ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam

* Th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Nga: Năm 2002 kim ng ch xu t kh u gi m 0,72 tri u USD, s tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i làốc tế là VIETNAM National118,8% so v i năm 2001 Năm 2003 kim ng ch xu t kh u đã tăng tr l i là 1,84tr.USD, sới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National

tươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 159,4% so v i năm 2002 Đây là th trốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng l n c a T ng Công ty hi n nay Nhàới nước ngoài ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ệt Nam

nưới nước ngoài.c quan tâm đã tháo g khó khăn c ch thanh toán gi a ta và Nga, t o đi u ki n thu nỡ ngỡ Do đó, Tổng ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ế là VIETNAM National ững ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ệt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

l i đ xu t kh u m nh sang Nga.ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ển nông thôn ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

* Th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Nh t B n: Năm 2002 kim ng ch xu t kh u tăng 0,17tr.USD, s tập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i làốc tế là VIETNAM National107,8% so v i năm 2001 Năm 2003 tăng 1,39tr.USD, s tới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 159,4% V i th trốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ngnày T ng Công ty luôn nuôi dưỡ ngỡ Do đó, Tổngng và phát tri n m i quan h h p tác Vì th trển nông thôn ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng này là

m t trong nh ng th trội, Việt Nam ững ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng mà T ng Công ty xu t kh u v i kim ng ch l n Vai trò c a thất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ịch quốc tế là VIETNAM National

trường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Nh t B n sẽ đập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc tăng cường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng b i quan h gi a 2 nở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ệt Nam ững ưới nước ngoài.c ngày càng c i thi n Nh t B nả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

c n nh p nhi u hàng hoá t phía ta, ta cũng c n nh p nhi u lo i hàng hoá khác t phía Nh tầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

B n.ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

* Th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Singapore: Năm 2002 kim ng ch xu t kh u tăng 1,87 tri u USD, s tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng

đ i là 170,6% so v i năm 2001 Năm 2003 kim ng ch xu t kh u tăng là 0,3tr.USD, s tốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng

đ i là 106,6% so v i năm 2002 Đây là th trốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng xu t kh u l n ch sau Nga th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ỉ ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng này

đã làm ăn lâu dài v i T ng Công ty ngay t khi m i thành l p, yêu c u v ch t lới nước ngoài ừ cơ chế tập trung quan liêu bao ới nước ngoài ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng khôngcao nh ng giá thành l i h , đây có th là th trư ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ển nông thôn ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng "t p" phù h p v i th trạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng v ch ngều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

lo i, ch t lạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng buôn bán nh nỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ưới nước ngoài.c ta nh ng năm qua.ững

* Đài loan: Năm 2002 kim ng ch xu t kh u tăng 0,62 tri u USD, s tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 107,5%ốc tế là VIETNAM National

so v i năm 2001 Năm 2003 kim ng ch xu t kh u tăng là 0,61tr.USD, s tới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 116,9%ốc tế là VIETNAM National

so v i năm 2002 Cũng là th trới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng có quan h thệt Nam ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng m i v i T ng Công ty nhi u năm quaạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau

v i giá tr kim ng ch ngày càng tăng và sẽ h a h n m t tri n v ng t t đ p đ phát tri n.ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ẹp thì Tổng ội, Việt Nam ển nông thôn ọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ẹp thì Tổng ển nông thôn ển nông thôn

* Th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Trung Qu c: Là th trốc tế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng l n th 3 c a T ng công ty Hàng năm kimới nước ngoài ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

ng ch xu t kh u m t hàng rau qu đ u tăng Năm 2002 kim ng ch xu t kh u tăng 0,27ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6tri u USD, s tệt Nam ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 107,5% so v i năm 2001 Năm 2003 kim ng ch xu t kh u tăng làốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 60,61tr.USD, s tốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 116,9% so v i năm 2002 M t th trốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng l n v i s dân h n 1 tới nước ngoài ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ỷ lệ

ngường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.i, l i là nưới nước ngoài.c láng gi ng Có th đây là th trều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ển nông thôn ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng có ti m năng r t l n đ thâm nh p vàều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ển nông thôn ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

nó có nhi u m t gân gũi, tều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ ng trong t p quán tiêu dùng c a 2 nồm cả doanh nghiệp trong ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ưới nước ngoài.c Cho đ n nay thìế là VIETNAM NationalTrung Qu c là nốc tế là VIETNAM National ưới nước ngoài.c nh p kh u l n th 3 c a T ng Công ty v m t hàng rau qu ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ới nước ngoài ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

* Th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Mỹ: Kim ng ch xu t kh u hàng năm đ u tăng Năm 2002 kim ng ch xu tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

kh u tăng 0,57 tri u USD, s tẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 125% so v i năm 2001 Năm 2003 kim ng ch xu tốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

kh u tăng là 0,91tr.USD, s tẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i là 129,3% so v i năm 2002 Đây là th trốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng có khả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM Nationalnăng xu t kh u hàng rau qu v i s lất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng l n Đây là th trới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng có s c mua l n nh ng l i làức nghiên cứu sản xuất chế biến và ới nước ngoài ư ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng m i m và r t khó tính Đây là th trới nước ngoài ẻ quạt, dứa miệng nhỏ, chôm chôm, xoài, thanh long, ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng mà T ng Công ty g p khó khăn đó là:ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng

Trang 10

- S c nh tranh gay g t c a hàng Thái Lan v i ch t lực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ắt là Vegetexco Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ới nước ngoài ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng cao, giá thành th p h n vìất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ

đ ng lo t gi m giá thành nhi u do cu c kh ng hoàng tài chính ti n t c a Đông Nam Á.ồm cả doanh nghiệp trong ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ệt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

2.2.4 Tình hình tiêu th s n ph m rau qu xu t kh u theo đ n v thánh viên ụ của Tổng Công ty Rau quả Nông sản ả Nông sản ẩu sản ả Nông sản ấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ẩu sản ơ cấu tổ chức Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam ịch sử hình thành

Th c hi n chực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng trình phát tri n rau qu c a chính ph và c a B NN & PTNT nhi uển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ội, Việt Nam ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau

đ n v c a T ng Công ty đã đơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.c s ng h , giúp đ c a các đ a phội, Việt Nam ỡ ngỡ Do đó, Tổng ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ịch quốc tế là VIETNAM National ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng trong công tác qui

ho ch vùng nguyên li u và phát tri n s n xu t Ngoài ra các đ n v s n xu t t o m t hàngạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng

n đ nh và các m t hàng m i đ c nh tranh v i th trịch quốc tế là VIETNAM National ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ới nước ngoài ển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng trong nưới nước ngoài.c, th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng nưới nước ngoài.cngoài Các đ n v kinh doanh đã có nhi u c g ng ch đ ng tìm ki m b n hàng gi v ngơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ắt là Vegetexco Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ội, Việt Nam ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ững ữngkhách hang truy n th ng, m r ng th trều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ốc tế là VIETNAM National ở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng xu t kh u, tìm ki m các th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng m i đới nước ngoài ển nông thôn.nâng cao kim ng ch xu t kh u.ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

Bi u 5: Tình hình th c hi n kim ng ch xu t kh u, nh p kh u c a các đ n v thành viênển nông thôn ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National

T

T Đ n vơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National

K ho ch ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.

2003 TCT giao

Th c hi n ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam.

KN 12 tháng 2002

Th c hi n ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam.

KN 12 tháng 2003

T ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ng đ i ốc tế là VIETNAM National So sánh (%)

2

KH gia o

T ng kim

ng ch ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.

192.800.0 00

157.208.255, 36

138.039.719, 44

99.296.630,2 2

5 Cty XNK rau

qu III ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

13.500.00 0

7 Cty v t t - ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ư

XNK

14.000.00 0

14 Công ty gi ng ốc tế là VIETNAM National

rau quả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

10

Trang 11

II Công ty c

ph n ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và

30.650.00 0

37.173.376,9 41.743.089,2

2

27.973.460 ,7

13.769.628 ,5

Trang 12

Nhìn chung các đ n v XNK đã ph i h p ch t chẽ v i các đ n v s nơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ốc tế là VIETNAM National ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ới nước ngoài ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

xu t ch bi n Công ty rau qu III đã th c hi n t t vi c làm đ u m i h pất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ốc tế là VIETNAM National ệt Nam ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ốc tế là VIETNAM National ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBtác tiêu th các s n ph m c a các đ n v trong T ng Công ty T ng Công tyụ hàng hóa trong nước ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National

đã t ch c h i ngh bàn v thu mua và xu t kh u l c đ tăng kim ng chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ển nông thôn ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

XK, h tr Công ty Thanh Hoá tri n khai phỗ lực của các đơn vị thành viên trong Tổng Công ty đã có nhiều ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ển nông thôn ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng án mua tr l c v , xu tững ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

kh u l c nhân M t s đ n v có kim ng ch XNK tăng trẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ốc tế là VIETNAM National ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ưở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước.ng khá so v iới nước ngoài.năm 2002 nh Công ty rau qu III,Công ty đ ng giao, Công ty rau qu I,ư ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ồm cả doanh nghiệp trong ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM NationalCông ty s n xu t d ch v và v t t kỹ thu t Các Công ty có kim ng ch cao:ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ịch quốc tế là VIETNAM National ụ hàng hóa trong nước ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ư ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

- Văn phòng T ng Công ty 19,9 tri u USD trong đó kim ng ch xu tệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

kh u đ t 12.670.507 USD, kim ng ch nh p kh u đ t 7.490.274 USD đ tẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.66% so v i th c hi n 2002 và 50% so v i k ho ch đới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam ới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc giao

- Công ty XNK rau qu III: 13,6 tri u USD đ t 136% so v i th c hi nả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam

2002 và đ t 101% so v i k ho ch đạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc giao Trong đó kim ng ch xu tạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

kh u đ t 9.658.562,8 USD, kim ng ch nh p kh u đ t 3.979.707,8 USD.ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

- Công ty XNK nông s n Hà N i 14,1 tri u USD đ t 98% so v i th cả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

hi n năm 2002 và 79% so v i k ho ch đệt Nam ới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc giao

- Công ty XNK NS TPHCM 13,6 tri u, đ t 82% so v i th c hi n nămệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam

2002 và 64% so v i k ho ch năm 2003.ới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

- Công ty c ph n vinalimex 27,5 tri u, đ t 127% so v i th c hi nầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ệt Nam.năm 2002 và 178% so v i k ho ch giao.ới nước ngoài ế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

* Theo các ch tiêu doanh thu, l i nhu n, chi phí:ỉ ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

Doanh thu là 1 ch tiêu đánh giá kh năng c nh tranh s n ph m c aỉ ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

T ng Công ty b i vì T ng Công ty mu n t n t i và phát tri n thì ph i có l iở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước ốc tế là VIETNAM National ồm cả doanh nghiệp trong ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ển nông thôn ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBnhu n mà doanh thu là đi u ki n c n đ hình thành nên l i nhu n.ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ệt Nam ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ển nông thôn ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

Trang 13

Bi u 6: Doanh thu, chi phí, l i nhu nển nông thôn ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

2.670.00 0

159.462 115,5

8

1.487.00 0

256, 7

0

1.168.50 9

2.469.20 0

152.359 114,9 1.300.69

1

211, 3

3 L i nhu n tr ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ưới nước ngoài c

thuế là VIETNAM National

(Ngu n: T ng Công ty rau qu , nông s n Vi t Nam)ồm cả doanh nghiệp trong ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam

nh ng t c đ tăng c a chi phí nh h n t c đ tăng c a doanh thu nênư ốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ỏi sự khắt khe trong việc tổ chức sản xuất và chế ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ốc tế là VIETNAM National ội, Việt Nam ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

T ng Công ty v n có l i nhu n cao m c dù t su t l i nhu n năm 2003 có! ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ỷ lệ ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

gi m so v i năm 2002, nh ng l i h n năm 2001 Năm 2003 doanh thu c aả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ư ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ơ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳ ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

T ng Công ty đ t 2.670.000 tri u đ ng tăng 1.487.000 tri u đ ng so v iạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong ệt Nam ồm cả doanh nghiệp trong ới nước ngoài.năm 2002 nh ng chi phí cũng tăng là 1.480.291 do v y t su t l i nhu nư ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ỷ lệ ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ợc thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB

c a năm 2003 ch đ t 0,78% Có th nói doanh thu c a T ng Công ty chủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ỉ ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ển nông thôn ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ỉ

ph n ánh đả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc m c tăng trức nghiên cứu sản xuất chế biến và ưở rộng mạng lưới tiêu thụ hàng hóa trong nước.ng nh ng ch a th hi n đư ư ển nông thôn ệt Nam ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc kh năngả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

c nh tranh so v i các đ i th ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

* Ch tiêu v th ph nỉ ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ịch quốc tế là VIETNAM National ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và

Năm 2003 t ng s n lả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng rau qu toàn th gi i đ t kho ng 450 tri uả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ới nước ngoài ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam

t n trong đó Châu Á luôn d n đ u v s n lất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ! ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ều do Liên Xô cung cấp Sản phẩm rau quả tươi và rau ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng xu t kh u năm 2003 làất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

216 tri u t n chi m 48% Châu Mỹ là 49,5 tri u t n chi m 11% và Châuệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM NationalPhi là 81 tri u t n chi m kho ng 18% và các nệt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ưới nước ngoài.c khác kho ng 103 tri uả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam

t n chi m kho ng 23% lất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ế là VIETNAM National ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng rau qu c a th gi i ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ế là VIETNAM National ới nước ngoài

Ta có bi u đ th hi n tình hình s n xu t rau qu th gi iển nông thôn ồm cả doanh nghiệp trong ển nông thôn ệt Nam ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ế là VIETNAM National ới nước ngoài

Trang 14

Khu v c Châu Á có các nực phẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ưới nước ngoài.c s n lả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng xu t kh u rau qu l n nhất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ới nước ngoài ư

nh ng nững ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc c nh tranh gay g t nh t c a chúng ta trên th trạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ắt là Vegetexco Việt Nam ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng xu tất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6

kh u rau qu ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National

Bi u đ th hi n các nển nông thôn ồm cả doanh nghiệp trong ển nông thôn ệt Nam ưới nước ngoài.c xu t kh u hàng đ u vào th trất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Mỹnăm 2003

Qua bi u đ trên ta th y lển nông thôn ồm cả doanh nghiệp trong ất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBng hàng xu t kh u rau qu c a Vi t Namất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ẩm xuất khẩu, 34 công ty trực thuộc, 6 ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ệt Nam.vào Mỹ ch chi m 2% có th nói là tỉ ển nông thôn ển nông thôn ươ chế bao cấp, sản xuất kinh doanh thời kỳng đ i h n ch so v i các đ i th làốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ế là VIETNAM National ới nước ngoài ốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

m t hàng rau qu c a Vi t Nam nói chung và m t hàng rau qu c a T ngặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ệt Nam ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.công ty nói riêng ch a chi m lĩnh đư ế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc th trịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng Mỹ Th ph n còn h nịch quốc tế là VIETNAM National ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

ch , đây là m t th trế là VIETNAM National ội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng có s c mua l n nh ng l i là th trức nghiên cứu sản xuất chế biến và ới nước ngoài ư ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng m i mới nước ngoài ẻ quạt, dứa miệng nhỏ, chôm chôm, xoài, thanh long,

và khó tính Do v y T ng công ty c n ph i đ t ra nh ng chi n lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCB ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ững ế là VIETNAM National ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc kinhdoanh và nâng cao kh năng c nh tranh m t hàng rau qu c a mình đả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ển nông thôn.sao cho có ch đ ng và sau đó tăng đỗ lực của các đơn vị thành viên trong Tổng Công ty đã có nhiều ức nghiên cứu sản xuất chế biến và ược thành lập theo quyết định số 66/QĐ/BNN-TCCBc th ph n c a T ng công ty nóiịch quốc tế là VIETNAM National ầu mối tổ chức nghiên cứu sản xuất chế biến và ủa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.riêng cũng nh m t hàng rau qu Vi t Nam nói chung t i th trư ặp phải không ít khó khăn Nếu như trước năm 1990, Tổng ả, Nông sản có tên giao dịch quốc tế là VIETNAM National ệt Nam ạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam ịch quốc tế là VIETNAM National ường chính là Mỹ, Nga, Trung Quốc, Tây Âu, Nhật Bản v.v ng này

Ngày đăng: 29/09/2013, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Có thể nói năm 2003 tình hình kinh doanh của Tổng Công ty có bước nhảy vọt lợi nhuận của Công ty không ngừng tăng lên, lợi nhuận năm 2002 đạt 191,76% số tuyệt đối là 6.743 triệu đ so với năm 2001 - KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KHẢ NĂNG CẠNH TRANH  MẶT HÀNG RAU QUẢ TỔNG CÔNG TY RAU QUẢ NÔNG SẢN VIỆT NAM
th ể nói năm 2003 tình hình kinh doanh của Tổng Công ty có bước nhảy vọt lợi nhuận của Công ty không ngừng tăng lên, lợi nhuận năm 2002 đạt 191,76% số tuyệt đối là 6.743 triệu đ so với năm 2001 (Trang 5)
2.2.3. Tình hình tiêu thụ sản phẩm rau quả theo thị trường - KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KHẢ NĂNG CẠNH TRANH  MẶT HÀNG RAU QUẢ TỔNG CÔNG TY RAU QUẢ NÔNG SẢN VIỆT NAM
2.2.3. Tình hình tiêu thụ sản phẩm rau quả theo thị trường (Trang 7)
Biểu 5: Tình hình thựchiện kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu của các đơn vị thành viên - KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KHẢ NĂNG CẠNH TRANH  MẶT HÀNG RAU QUẢ TỔNG CÔNG TY RAU QUẢ NÔNG SẢN VIỆT NAM
i ểu 5: Tình hình thựchiện kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu của các đơn vị thành viên (Trang 9)
Ta có biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất rau quả thế giới - KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KHẢ NĂNG CẠNH TRANH  MẶT HÀNG RAU QUẢ TỔNG CÔNG TY RAU QUẢ NÔNG SẢN VIỆT NAM
a có biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất rau quả thế giới (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w