1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu

5 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 233,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài tập, mời các bạn cùng tham khảo Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu dưới đây. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.

Trang 1

SỞ GDKHCN BẠC LIÊU

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 5 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán 12;

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 132

Họ, tên học sinh:

Số báo danh: Lớp:

NỘI DUNG ĐỀ Câu 1 Phương trình ln (5 − x) = ln (x + 1) có nghiệm là

Câu 2 Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình 25x− 7.5x+ 10 = 0 Giá trị biểu thức

x1+ x2 bằng

A log57 B log520 C log510 D log570

Câu 3 Phương trình 32x+3 = 34x−5 có nghiệm là

Câu 4 Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 5 Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau đây Hỏi đó

là hàm số nào?

A y = x4+ 3x2− 4 B y = 2x + 1

3x − 5.

C y = x3+ 3x2+ 4 D y = x3 + 3x2− 4

x

y O

−4

1

−2

Câu 6 Cho khối nón có chiều cao h = 9a và bán kính đường tròn đáy r = 2a.Thể tích của khối nón đã cho là

A V = 12πa3 B V = 6πa3 C V = 24πa3 D V = 36πa3 Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2a√

3, \ADB = 60◦ Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD, BC Khối trụ tròn xoay tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD (kể cả điểm trong) xung quanh cạnh M N có thể tích bằng bao nhiêu?

A V = 8πa3√

3 B V = 2πa

3√ 3

3 . C V = 2πa

3√

3 D V = 8πa

3√ 3

3 . Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 2

x − 2 trên đoạn [3; 4] là

Câu 9 Phương trình 2x 2 +2x+4 = 3m − 7 có nghiệm khi

A m ∈ 23

3 ; +∞

 B m ∈ 7

3; +∞

 C m ∈ 7

3; +∞

 D m ∈ [5; +∞)

Câu 10 Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên Đường

thẳng d : y = m cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại bốn điểm phân biệt

khi

A −1 ≤ m ≤ 0 B −1 < m < 0

y

O

−1

Trang 2

Câu 11 Cho khối trụ có chiều cao h = 4a và bán kính đường tròn đáy r = 2a Thể tích khối trụ đã cho bằng

3

3 . Câu 12 Cho log2(3x − 1) = 3 Giá trị biểu thức K = log3(10x − 3) + 2log2(2x−1) bằng

Câu 13 Cho hàm số f (x) = ax4+ bx2+ c có đồ thị như hình bên Khẳng

định nào sau đây đúng?

A a < 0, b > 0, c > 0 B a < 0, b < 0, c > 0

C a > 0, b > 0, c > 0 D a < 0, b < 0, c < 0

x

y

O

Câu 14 Đồ thị (C) của hàm số y = 2x − 5

x + 1 cắt trục Oy tại điểm M Tiếp tuyển của đồ thị (C) tại M có phương trình là

A y = 7x + 5 B y = −7x − 5 C y = 7x − 5 D y = −7x + 5 Câu 15 Số đường tiệm ngang của đồ thị hàm số y = √x + 2

4x2+ 1 là

Câu 16 Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ (ABCD), ABCD là hình chữ nhật, AB = 2BC = 2a, SC = 3a Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3

a3

2a3

3 . Câu 17 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4a, AC = 3a Quay tam giác xung quanh cạnh AB tạo nên một hình nón tròn xoay Diện tích xung quanh của hình nón đó là

A Sxq = 24πa2 B Sxq = 12πa2 C Sxq = 30πa2 D Sxq = 15πa2

Câu 18 Hàm số y = f (x) liên tục trên [−1; 3] và

có bảng biến thiên như hình bên Giá trị nhỏ nhất

của hàm số trên đoạn [−1; 3] là

x

y0 y

2

−2

5

Câu 19 Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h được tính theo công thức nào sau đây?

2

3Bh.

Câu 20 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A y =e

2

x

4

x

3

x

√ 3 2

!x

Câu 21 Tập xác định của hàm số y = (x2− 9x + 18)π là

Câu 22 Đạo hàm của hàm số f (x) = e4x+2019 là

A f0(x) = e

4x+2019

4 . B f

0(x) = e4 C f0(x) = 4e4x+2019 D f0(x) = e4x+2019

Trang 3

Câu 23 Bảng biến thiên ở hình bên là của

hàm số nào sau đây?

A y = −x − 2

x − 1 . B y =

x + 2

x − 1.

C y = x − 2

x − 1. D y =

x − 2

x + 1.

x

y0

y

−1

+∞

−∞

−1

Câu 24 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

A y = 2x − 1

3+ x2− 5x

C y = x3+ 2x + 1 D y = −x4− 2x2+ 3

Câu 25 Cho hàm số y = 2x − 1

x + 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên R

B Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; +∞)

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; +∞)

Câu 26 Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình sau:

x

f0(x)

Khoảng nghịch biến của hàm số y = f (x) là

Câu 27 Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy r = 3a và đường sinh l = 2r Diện tích xung quanh của hình nón bằng

Câu 28 Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

A y = 2x − 4

4− 4x2− 2020

C y = x3− 3x2+ 5 D y = 3x4− x2+ 2019

Câu 29 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt 2, 3 và 4 là

Câu 30 Cho khối chóp tam giác S.ABC Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của SA, SB,

SC Tỉ số giữa thể tích của khối chóp S.M N P và khối chóp S.ABC là

A VS.M N P

VS.ABC =

1

VS.M N P

VS.ABC =

1

VS.M N P

VS.M N P

VS.ABC = 6. Câu 31 Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là hình vẽ bên Điểm cực đại

của hàm số y = f (x) là

x

y

O 2

−2 2

Câu 32 Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy là tam giác vuông tại A Biết AA0 = a√

3,

AB = a√

2 và AC = 2a Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A V = a3√

3√ 6

3√

3√ 6

3 .

Trang 4

Câu 33 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3− 3x + 4 trên đoạn [0; 2] Giá trị của biểu thức M2+ m2 bằng

Câu 34 Thể tích của khối cầu có bán kính r = 2 là

A V = 32π

33π

Câu 35 Cho a, b, c là các số dương và a 6= 1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A loga(b · c) = logab + logac B loga(b · c) = logab · logac

C logabc= c logab D loga b

c



= logab − logac

Câu 36 Giá trị cực đại của hàm số y = 1

3x

3− 4x + 2 là

A −10

22

Câu 37 Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là một tam giác đều có diện tích bằng 25√

3a2 Thể tích của khối nón đó bằng

A 125

3πa3

125√ 3πa3

125√ 3πa3

125√ 3πa3

12 . Câu 38 Cho a, b là các số thực dương và α, β là các số thực Mệnh đề nào sau đây sai?

A (aα)β = aα+β B (a.b)α = aα· bα C (aα)β = aα·β D a

α

aβ = aα−β Câu 39 Đồ thị hàm số y = 3 + 2x

2x − 2 có đường tiệm cận đứng là

Câu 40 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ 2 tại điểm M (−1; −2) có phương trình là

A y = 24x + 22 B y = 24x − 2 C y = 9x + 7 D y = 9x − 2 Câu 41 Cho hàm số y = −x

3

3 + (m − 1) x

2 + (m + 3) x + 1 đồng biến trong khoảng (0; 3) khi m ∈

ha

b; +∞

 , với a, b ∈ Z và a

b là phân số tối giản Giá trị của biểu thức T = a

2 + b2

bằng

Câu 42 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R đồng thời thỏa mãn hai điều kiện

• f (0) < 0;

• [f (x) − 4x] · f (x) = 9x4+ 2x2+ 1, ∀x ∈ R

Hàm số g(x) = f (x) + 4x + 2020 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 43 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y =

x3 − 3mx2 + 4m3 có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng d : y = x Tổng tất cả các phần tử của tập S bằng

A √

√ 2

Câu 44 Hình nón (N ) có đỉnh S, đáy là đường tròn tâm I, đường sinh l = 3a và có chiều cao

SI = a√

5 Gọi H là điểm thay đổi trên đoạn SI Mặt phẳng (α) vuông góc với SI tại H, cắt hình nón theo giao tuyến là đường tròn (C) Khối nón đỉnh I và đáy là đường tròn (C) có thể tích lớn nhất bằng

A 32

5πa3

5√ 5πa3

8√ 5πa3

16√ 5πa3

81 .

Trang 5

Câu 45 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên

R và hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình bên

Đặt g (x) = fx − m

3



−1 2



x − m

3 − 12+ m + 1, với m

là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương

của m để hàm số y = g (x) đồng biến trên khoảng (7; 8)

Tổng của các phần tử có trong tập S bằng

x

y

O

y = f0(x)

2

−1

3 2

−2

Câu 46 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2qlog22x + log1

2 x − 3 =

m (log4x2− 3) có nghiệm x0 ∈ [64; +∞)?

Câu 47 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC = 2a, BD = 4a Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

A 3

5a

√ 10a

9√ 5a

3√ 10a

16 . Câu 48 Cho các số thực dương x, y thỏa điều kiện x3 + xy (2x + y) = 2y3 + 2xy (x + 2y) Điều kiện của tham số m để phương trình log23 x2

2y



− m log3 4y

2

x

 + 2m − 4 = 0 có nghiệm

x0 ∈ [1; 3] là

Câu 49 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như

hình vẽ Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của hàm số g(x) = f4 sin4x + cos4x Giá trị của biểu thức

2M + 3m bằng

x

y

O 2

2

4

7

3

Câu 50 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có

đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm nguyên của phương trình



[f (x2− 2)]2

0

= 0 là

x

y

O

2

−2 4

—HẾT—

Ngày đăng: 15/05/2020, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm