1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ HUYẾT THANH ĐẶC HIỆU KHÁNG NỌC RẮN LỤC TRE TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1

59 106 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ HUYẾT THANH ĐẶC HIỆU KHÁNG NỌC RẮN LỤC TRE TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1 ThS.. MÃ TÚ THANH TS.ăBS.ăPH MăVĔNăQUANG... ĐǰC ĐIǼM LÂM SÀNG RǨN LȞC TRE CǨN... ĐǰC ĐIǼM L

Trang 1

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ HUYẾT THANH ĐẶC HIỆU KHÁNG NỌC RẮN LỤC TRE

TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1

ThS BS MÃ TÚ THANH TS.ăBS.ăPH MăVĔNăQUANG

Trang 2

▪ Tai n n ph bi n ăVi t Nam, th gi i

▪ R n l c (Viperidae family): t l khá cao

Trang 3

CÂUăH IăNGHIểNăC U

K t qu đi u tr đ c hi u HTKNR l c tre

t i BV Nhi Đ ng 1 nh th nào?

Trang 4

R n l c đuôi đ (Trimeresurus albolabris)

R n l c xanh (Trimeresurus stejnegeri)

Trang 5

T NGăQUAN Cơ ch b nh sinh

b nh

N c r n l c:

Ch t ch y máu (Hemorrhagins): Zinc metalloproteinases

t n th ơng l p n i mô thành m ch gây ch y máu

Đ c t gây ly gi i t bào và ho i tử: proteolytic enzyme và

phospholipases A2  h y ho i màng TB n i mô, làm tĕng tính

th m gây s ng n t i ch

• Men ti n đông (procoagulant enzymes): men thrombin ậ like ,

ho t hoá y u t V, ho t hoá y u t X, ho t hoá prothrombin, fibrinogenases ầă kích ho t các b c khác nhau c a dòng thác đông máu  ậȁnh lý đợng máu tiêu ếhȟ

Trang 6

Kalana M, GeoffreỄ KI (2014) “CỀrrenế ếreẬếmenế for ềenom – induced ẮonẾỀmpếion ẮoẬgỀặopẬếhỄ reẾỀặếing from ẾnẬẶeậiếe” PLOS NegặeẮếeắ

Tropical Diseases, 8(10)

nh h ng n c r n lên quá trình đông c m máu

Trang 7

T NGăQUAN

Huy t thanh kháng n c r n l c tre

c a Vi n Vacxin và sinh ph m y t (IVAC) Nha Trang

+ Globulin mi n d ch đ c tinh ch từ

huy t thanh ngựa đ c mi n d ch bằng

n c r n l c tre Trimeresurus albolabris

l y từ tr i r n Đ ng Tâm Ti n Giang

+ Kháng th kháng n c r n l c tre:

1000 LD50 / l

Trang 9

Đ IăT NGăVẨăPP NGHIÊN C U

THI TăK ăNGHIểNăC U

Nghiênăc uăhàngălo tăca

TIểUăCHU NăCH NăM U

Trang 10

Đ IăT NGăVẨăPP NGHIÊN C U

Ch n đoán b r n l c tre c n:

B nh nhi b r n c n có 1 trong 2 tiêu chu n sau:

1/ Ng i nhà đ p đ c r n + mang r n đ n BV + BS t i CC xác

đ nh r n l c xanh đuôi đ / r n l c xanh

2/ B nh nhi / ng i nhà nhìn th y r n + mô t rõ ràng đ c đi m

r n l c tre (màu xanh đuôi đ ho c màu xanh không có đuôi

đ ) + xác đ nh đ c r n qua hình m u t i khoa CC

Ch ăđ nhătruy năHTKNRăl către

Đ ănhi măđ cătrungăbìnhă(đ ă2)ăậ n ngă(đ ă3)

Trang 11

Đ nhi m đ c do r n l c tre c n

Trang 12

Đánh giá LS, CLS 6 gi sau truy n HTKNR

Đánh giá LS, CLS 6 gi sau truy n HTKNR l n 2

CH ăĐ NHă HTKNR

Trang 13

K TăQU ăVẨăBẨNăLU N

Trang 14

Trongăth iăgiană12ănĕmătừă5/2004ăđ nă5/2016ă

t iăBVNĐ1 cóă148ătrẻăb ăr năl cătreăc nă

đ ătiêuăchu năđ aăvàoănghiênăc u

34,5 %

65,5%

R năl căxanh R năl căxanhăđuôiăđ

Trang 15

Chúng tôi L T T Linh Tr.ăĐăĐi p NNQ Minh

Nữ 34,7%

Nam

20 40 60

<ă6ătu i 6 - 10ătu i 11 - 15ătu i

Trang 16

Nơi Ắư ngȟ

Trang 17

0 20 40 60 80

≤ă6ăgi > 6 - 12ăgi ă > 12 - 24ăgi >ă24ăgi

Trang 18

8.8 6.1

16.3 17

8.8 7.5

11.6 8.2

%

Tháng

0 10 20 30 40 50

Trang 19

T l (%)

Bi n pháp sơ c u đúng 4,7

RửẬ ềǹế ếhương 10,9 Bǟế động ậằng nẹp 2

Đ ng ru ng, r y 2,8

Trang 20

2 ĐǰC ĐIǼM LÂM SÀNG

4.7 5.4 13.5

Trang 21

Độ nDZng Ếưng nǻ

Trang 22

xuất huyết kết mạc mắt

xuất huyết da chảy máu vết cắn

%

ảUǞT HUẤǸT 8,8% (n = 13)

Toàn thân

SHOCK PHǜN ạȀ 1,4% (n=2)

Trang 24

T i ch 100%

2 ĐǰC ĐIǼM LÂM SÀNG RǨN LȞC TRE CǨN

Trang 25

Toàn thân 10,2%

T i ch 100%

2 ĐǰC ĐIǼM LÂM SÀNG RǨN LȞC TRE CǨN

Trang 26

aPTT kéo dài 12,2%

Trang 27

C NăLÂMăSẨNG T ăL ăB TăTH NG

Trang 28

3 ĐǰC ĐIǼM ĐIǺU TRȄ

0 10 20 30 40 50 60 70

0- 6 giờ > 6 - 12 giờ > 12 - 24 giờ > 24 giờ

Trang 29

NHI MăĐ CăN NG

Trang 30

Nhóm chung

Trang 31

(a) p < 0,01 (phép kiểm Mc Nemar)

C i thi n tri u ch ng xu t huy t

Trang 32

Tȃ ặȁ PT ậǟế ếhường các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

(†) p < 0,05 (Phép kiểm Mc Nemar)

HiȁỀ qỀǝ trên ẮhứẮ năng đợng máu

PT

Trang 33

Sự Ắǝi ếhiȁn PT các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

(a) p < 0,001 (Phép kiểm Wilcoxon)

PT

Trang 34

Sự Ắǝi ếhiȁn INR các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

(a) p < 0,001 (Phép kiểm Wilcoxon)

INR

Trang 35

Tȃ ặȁ aPTT ậǟế ếhường các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

(‡) p < 0,01 (Phép kiểm Mc Nemar )

aPTT

Trang 36

Sự Ắǝi ếhiȁn aPTT các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

(a) p < 0,01 (b) p < 0,001 (Phép kiểm Wilcoxon)

aPTT

Trang 37

(‡) p < 0,01 (†) p < 0,05 (Phép kiểm Mc Nemar)

Tȃ ặȁ Fibrinogen ậǟế ếhường các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

Fibrinogen

Trang 38

Sự Ắǝi ếhiȁn Fibrinogen các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

(a) p < 0,001 (Phép kiểm Wilcoxon)

Fibrinogen

Trang 39

( a) p < 0,01 (Phép kiểm Mc Nemar)

Tȃ ặȁ TiǽỀ ẮầỀ ậǟế ếhường các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

TiǽỀ ẮầỀ

Trang 40

Tȃ ặȁ DIC các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

(‡) p < 0,01 (Phép kiểm Mc Nemar)

DIC

Trang 41

Sự Ắǝi ếhiȁn điǽm DIC các ếhời điǽm sau ếrỀỄǻn

(a) p < 0,001 (b) p < 0,01 (c) p < 0,05 (Phép kiểm Wilcoxon)

DIC

Trang 42

Premawardhena AP, de Silva CE, Fonseka MM, Gunatilake SB, de Silva HJ (2011) “Low dose

subcutaneous adrenaline to prevent acute adverse reactions to antivenom serum in people bitten by snakes: randomised , placebo controlled trial” BMJ (318), pp.1041 – 1043

Trang 43

Chúng tôi L T T Linh

T l (%)

Tr.ăĐăĐi p ( R n chàm

Huyết tương đông lạnh 1,4 12,6 17,5 Tiểu cầu 0 3,4 2,5

Trang 44

T t c h i ph c tri u ch ng t i ch và toàn thân

Thời gian điǻỀ ếrȅ

0 10 20 30 40 50 60

0 - 3 ngày 4 -7 ngày > 7 ngày > 14 ngày

Trang 45

Bé nam 8 tuổi, giờ 1, độ hiễ độc 2a

Trang 46

Bé nam 16 tháng, NV 2h, đ nhi m đ c 3

Trang 47

Bé nam 3 tuổi, NV 4h, DIC : 4đ

SAUăĐI UăTR

Trang 48

Bé gái 6 t uổi, nhập 4h sau rắn cắn, Độ NĐ :3

Trang 49

Nam 12 tuổi, NV 2,5 ngày, DIC: 6

Trang 50

Nam 10 tuổi, NV:4,5 ngày, DIC 8, 16 lọ HT

Trang 51

Nh p vi n

Trang 52

NH PăVI N

SAUăĐI UăTR

Trang 53

▪ 92,6% truy n HTKNR trong 24 gi sau r n c n 59,5% truy n trong 6 gi đ u sau r n c n

▪ S l HTKNR trung bình 6,1  2,6 l

Nhi m đ c n ng 8,1  3,3 l Nhi m đ c trung bình 5,3  1,6 l

▪ T l truy n HTKNR l n 2 là 19,6%

Trang 54

▪ aPTT ▪ Fibrinogen ▪ Ti u c u

S NGăN XU TăHUY T CNăĐỌNGăMỄU

HTKNR HIȀU QUǜ ạÀ AN TOÀN

c i thi n xu t huy t ▪ 6 gi 84,6%

Trang 55

CỄCăTRI UăCH NGăGIỎPăNH NăBI TăR NăL CăTREăC N ▪ T i ch : s ng n , đau t i ch , d u móc đ c; bóng n c ít g p ▪ Toàn thân: xu t huy t khi nh p vi n tr

▪ R i lo n CN đông máu: PT/INR kéo dài , aPTT kéo dài

Trang 57

Ch đ nh truy n huy t thanh

Độ nhiễm độc trung bình (độ 2) hoặc độ nhiễm độc nặng (độ 3)

Cụ thể khi:

bị cắn tới các ngón: ngón chân, đặc biệt ngón tay)

mắt, ói ra máu, tiểu máu …

Trang 58

Chỉ đị h truyề huyết thanh kháng

ọc rắ lục tre lầ 2

ho c

ngo i sinh, Fibrinogen và ti u c u ho c

Trang 59

Hi păH iăQu căT ăv ăHuy tăKh iăvàăĐôngăC măMáuă(ISTH ậ the International Society of Thrombosis and Haemostasis )

Ngày đăng: 15/05/2020, 16:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w