1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Một số dạng phương trình và bất phương trình

4 595 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số dạng phương trình và bất phương trình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 4: Giải ph ơng trình bằng ph ơng pháp đặt ẩn phụ :Bài 5.

Trang 1

D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh, bÊt ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt 1 Èn :

Bµi 1 Gi¶i các phương trình bậc nhất sau:

a) 2x+ = 6 0

b) 7x− 21 0 =

c) (2x+ 1)(x− = 3) 0

d) 2x+ = 1 6x− 2

e) x x(3 + = − 2) (x 2)(3x+ 4)

Bµi 2 Gi¶i các bất phương trình bậc nhất sau:

a) 2x+ > 4 0

b) − + ≥ 3x 6 0

c) 11 2 − x x≤ − 1

d) 2(x+ < 1) 2x+ 3

e) 5x+ > 1 2(x− + 3) 3x+ 1

f) 3(x− > 2) 3x+ 1

g) (x− 1)(x− − 3) 2x= − (x 2)(x− 4)

D¹ng 2: Gi¶i ph ¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu :

Bµi 3 Gi¶i các phương trình sau:

a) 1 3

2

x

− = +

+ −

c) x xx 42

4

2

2x

=

+

1 1 x

3 1 x 2

1

+

e) a) x x 36 b) 32x 1 x 3 c) tt 2t 5t2 2

x 2 x 1 x 2x 1 t 1 t 1

+ = + = + =

f) a) x x 3 6 b) 32x 1 x 3 c) tt 2t 5t2 2

x 2 x 1 x 2x 1 t 1 t 1

+ = + = + =

2 3x x

2 2x 9

x

3 2x x

2

2

2

2

= +

− +

− +

h)a) x x 36 b) 32x 1 x 3 c) tt 2t 5t2 2

x 2 x 1 x 2x 1 t 1 t 1

+ = + = + =

D¹ng 3: Ph ¬ng tr×nh trïng ph ¬ng.

Bµi 4 Gi¶i các phương trình sau:

a)4x4 + 7x2 – 2 = 0

b)x4 – 13x2 + 36 = 0

c)2x4 + 5x2 + 2 = 0

d)(2x + 1)4 – 8(2x + 1)2 – 9 = 0

e)x4 – 34x2 + 225 = 0

f) x4 – 7x2 – 144 = 0

g)x4 – 9x2 + 20 = 0

h) 9x4 + 8x2 – 1 = 0

Trang 2

Dạng 4: Giải ph ơng trình bằng ph ơng pháp đặt ẩn phụ :

Bài 5 Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) (x2 – x)2 – 8(x2 – x) + 12 = 0

b) (x4 + 4x2 + 4) – 4(x2 + 2) – 77

= 0

c) (x2 – 2x)2 – 2(x2 – 2x) – 3

= 0

d)

3 2 + − 2− 2 + + + =

e) (x2 + 4x + 2)2 +4x2 + 16x + 11

= 0

f) (x + 1)(x + 4)(x2 + 5x + 6) =

24

g) (x + 2)2(x2 + 4x) = 5

x

1 x 16 x

1 x

 +

 +

x

1 x 7 x

1 x

 −

 +

2 x

1 2x 4 2 x

1 2x 2

= +

 +

 +

x

3 x 1 x

+

Bài 6 Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) x2 – 4x – 10 - 3 ( x + 2 )( x − 6 ) =

0

b) x + 5 − x + x ( 5 − x ) = 5

c) x 2 − x + 2 x 2 − x + 3 = 0

x

1 x 16 x

1 x

 +

 +

5 x x

3x x

5 x x

2

2

= +

− + +

− +

10 4x x

+

x

4 3

x 10 x

48 3

x 2

2

=

 −

3 x 2x

13x 3

5x 2x

2x

2

+ +

+ +

i) x 2 − 3x + 5 + x 2 = 3x + 7

Dạng 5: Ph ơng trình bậc cao.

Bài 7 Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) 2x3 – 7x2 + 5x = 0

b) 2x3 – x2 – 6x + 3 = 0

c) x4 + x3 – 2x2 – x + 1 = 0

d) x4 = (2x2 – 4x + 1)2

e) x4 – 4x3 – 9(x2 – 4x) = 0

f) x4 – 6x3 + 9x2 – 100 = 0

g) x4 – 10x3 + 25x2 – 36 = 0

h) x4 – 25x2 + 60x – 36 = 0

i) x3 – x2 – 4x + 4 = 0

j) 2x3 – 5x2 + 5x – 2 = 0

Trang 3

k) x3 – x2 + 2x – 8 = 0

l) x3 + 2x2 + 3x – 6 = 0

m) x3 – 2x2 – 4x – 3 = 0

Trang 4

Gi¶i các phương trình sau:

n)6x5 – 29x4 + 27x3 + 27x2 – 29x +6 = 0

o)10x4 – 77x3 + 105x2 – 77x + 10 = 0

p)(x – 4,5)4 + (x – 5,5)4 = 1

q)(x2 – x +1)4 – 10x2(x2 – x + 1)2 + 9x4 =

0

r)(2x2 – 5x + 1)2 – (x2 – 5x + 6)2 = 0

s) (4x – 7)(x2 – 5x + 4)(2x2 – 7x + 3) = 0

t) (x3 – 4x2 + 5)2 = (x3 – 6x2 + 12x – 5)2

u)(x2 + x – 2)2 + (x – 1)4 = 0

v)(2x2 – x – 1)2 + (x2 – 3x + 2)2 = 0

D¹ng 6: Ph ¬ng tr×nh chøa c¨n thøc.

=

⇔=

=

⇔=

2

BA

0B BA Lo¹i

BA

0) (hayB 0

A B A Lo¹i

Bµi 8 Gi¶i các phương trình sau:

a) 2x 2 − 3x − 11 = x 2 − 1

b) ( x 2 ) 2 3x 2 5x 14

+

= +

c) 2x 2 + 3x − 5 = x + 1

d) ( x − 1 )( 2x − 3 ) = − x − 9

e) x 2 − 4x = x + 14

f) 2x 2 + x − 9 = x − 1

g) 2x 2 + 6x + 1 = x + 2

h) x 3 + 3x + 4 = x − 2

i) 4x 2 − 4x + 1 + x − 2 = x 2 −

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w