Nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó lên 1 cm thì diện tích của hình chữ nhật sẽ tăng thêm 13 cm2.. Một mảnh vườn HCN có diện tích là 720 m2, nếu tăng chiều dài thêm 6 m và giảm chiều rộng đi
Trang 1Chuyên đề 4 : giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình, lập pt
* Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Bớc1: Lập hệ phương trình:
1 Chọn hai ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
2 Biểu diễn các đại lượng cha biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
3 Lập hai phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bớc 2: Giải hệ phơng trình vừa tìm đợc.
Bớc 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của hệ phương trình, nghiệm nào thích
hợp với bài toán và kết luận
Dạng 1.
tìm số tự nhiên Bài 1
Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 4
và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta nhận đợc số mới bằng
5
17
số ban đầu
Bài 2
Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2
và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta nhận đợc số mới bằng
7
4
số ban đầu
Bài 3
Cho một số có hai chữ số, tổng của hai chữ số bằng 11 Nếu thay đổi theo thứ tự ngợc lại đợc một số mới lớn hơn số lúc đầu 27 đơn vị Tìm số đã cho
Bài 4
Cho một số có hai chữ số lớn gấp 3 lần tổng các chữ số của nó, còn bình phơng của tổng các chữ số gấp 3 lân số đã cho Tìm số đó
Bài 5
Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109 Tìm 2 số đó
Bài 6
Tìm hai số biết rằng tổng của hai số đó bằng 17 đơn vị Nếu số thứ nhất tăng thêm
3 đơn vị, số thứ hai tăng thêm 2 đơn vị thì tích của chúng bằng 105 đơn vị
Bài 7
Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 59, hai lần số này bé hơn ba lần số kia là 7 Tìm hai số đó
Dạng 2.
Bài toán có nội dung hình học Bài 1
Cho một hình chữ nhật Nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó lên 1 cm thì diện tích của hình chữ nhật sẽ tăng thêm 13 cm2 Nếu giảm chiều dài đi 2 cm, chiều rộng đi 1 cm thì diện tích của hình chữ nhật sẽ giảm 15 cm2 Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho
Trang 2Bài 2 Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 48 m Nếu tăng chiều rộng lên bốn lần và chiều dài lên ba lần thì chu vi của khu vườn sẽ là 162 m Hãy tìm diện tích của khu vườn ban đầu
Bài 3
Người ta muốn làm một chiếc thùng tôn hình trụ không có lắp có bán kính đáy là 25 cm, chiều cao của thùng là 60 cm Hãy tính diện tích tôn cần dùng (không kể mép nối) Thùng tôn đó khi chứa đầy nước thì thể tích nước chứa trong thùng là bao nhiêu
Bài 4
Một tam giác có chiều cao bằng
4
3
cạnh đáy Nếu tăng chiều cao thêm 3 dm, giảm cạnh đáy đi 2 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2 Tính chiều cao và cạnh
đáy của tam giác
Bài 5
Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích là 100 m2 Tính độ dài các cạnh của thửa ruộng Biết rằng nếu tăng chiều rộng của thửa ruộng lên 2 m và giảm chiều dài của thửa ruộng đi 5 m thì diện tích của thửa ruộng sẽ tăng thêm 5 m2
Bài 6 Một khu vườn hình chữ nhật, chiều dài lớn hơn chiều rộng 5 m, diện tích bằng
300 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn
Bài 7
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80 m Nếu tăng chiều dài thêm 3 m, chiều rộng thêm 5 m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 195 m2 Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh đất
Bài 8 Một mảnh vườn HCN có diện tích là 720 m2, nếu tăng chiều dài thêm 6 m và giảm chiều rộng đi 4 m thì diện tích mảnh vườn không đổi Tính các kích thớc của mảnh vườn
Bài 9 Một tam giác có chiều cao bằng
5
2
cạnh đáy Nếu chiều cao giảm đi 2 dm và cạnh đáy tăng thêm 3 dm thì diện tích của nó giảm đi 14 dm2 Tính chiều cao và cạnh
đáy của tam giác
Bài 10
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250 m Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng nếu chiều dài giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng vẫn không thay đổi
Bài 11
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 47 chiều rộng và có diện tích bằng
1792 m2 Tính chu vi của khu vườn ấy
Bài 12
Một thửa ruộng hình chữ nhật, nếu tăng chiều dài thêm 2m, chiều rộng thêm 3 m thì diện tích tăng thêm 100 m2 Nếu giảm cả chiều dài lẫn chiều rộng đi 2 m thì diện tích giảm đi 68 m2 Tính diện tích của thửa ruộng đó
Bài 13
Trang 3Một hình chữ nhật có diện tích 1200 m2 Tính các kích thước của vờn đó, biết rằng nếu tăng chiều dài thêm 5 m và giảm chiều rộng đi 10 m thì diện tích của vườn giảm đi 300m2
Bài 14
Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 180m2 Tính cạnh đáy của thửa ruộng
đó, biết rằng nếu tăng cạnh đáy thêm 4 m và giảm chiều cao tương ứng đi 1 m thì diện tích của nó không đổi
Bài 15
Tính các kích thước của một hình chữ nhật biết rằng nếu tăng chiều dài 3m, giảm chiều rộng 2 m thì diện tích không đổi; nếu giảm chiều dài3 m, tăng chiều rộng 3 m thì diện tích không đổi
Bài 16
Một hình vườn hình chữ nhật có chu vi 450 m Nếu giảm chiều dài đi 51 chiều dài
cũ, tăng chiều rộng lên
4
1
chiều rộng cũ thì chu vi hình chữ nhật không đổi Tính chiều dài và chiều rộng của vườn
Bài 17
Một sân hình chữ nhật có diện tích 720 m2 Nếu tăng chiều dài 6 m, giảm chiều rộng 4 m thì diện tích không đổi Tính các kích thước của sân
Bài 18
Một tấm sắt có chu vi 96 cm Ngời ta cắt ra ở mỗi góc một hình vuông cạnh 4 cm rồi gấp lên thành một hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích 768 cm3 Tính kích thước của tấm sắt
Bài 19
Một khu vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi là 280m Người ta làm một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất trong vườn) rộng 2m Tớnh kớch thước của vườn, biết rằng đất cũn lại trong vườn để trồng trọt là 4256m2
Bài 20
Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài hơn chiều rộng 10m và cú diện tớch là 3000m2 Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật này?
Bài 21
Tớnh chiều daứi vaứ chiều roọng của ủaựm ủaỏt hỡnh chửừ nhaọt coự chu vi laứ 28m , dieọn tớch laứ 48m2
Bài 22 Tớnh chiều daứi vaứ chiều roọng của ủaựm ủaỏt hỡnh chửừ nhaọt coự chu vi l à 70m vaứ ủường cheựo là 25m
Bài 23
Trang 4Hai cạnh gúc vuụng hơn kộm nhau 3cm; cạnh huyền 15cm Tớnh
độ dài cỏc cạnh gúc vuụng của một tam giỏc vuụng đú
Bài 24
Một hcn cú chiều dài hơn chiều rộng 5 m Nếu cựng thờm chiều dài và chiều rộng 2m thỡ diện tớch là 500m2 Tớnh chu
vi của hỡnh chữ nhật ban đầu ?
Bài 25 Một hình chữ nhật có diện tích 300m2 Nếu giảm chiều rộng 3m, tăng chiều dài thêm 5m thì ta đợc hình chữ nhật mới có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật ban
đầu Tính chu vi của hình chữ nhật ban đầu
Bài 26
Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi là 50 m và diện tích 100 m 2 Tính các cạnh của khu vờn ấy
Bài 27
Một khu vờn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2/5 chiều dài và có diện tích bằng
360 m2 Tính chu vi của khu vờn ấy
Bài 28
Tính các kích thớc của hình chữ nhật có diện tích 40 cm2, biết rằng nếu tăng mỗi kích thớc thêm 3 cm thì diện tích tăng thêm 48 cm2
Trang 5Dạng 3.
Bài toán về công việc làm chung, làm riêng Bài 1
Để hoàn thành một công việc, hai tổ phải làm chung trong 6 giờ Sau 2 giờ làm chung thì tổ II được điều đi làm việc khác, tổ I đã hoàn thành công việc còn lại trong 10 giờ Hỏi nếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu sẽ xong công việc đó
Bài 2
Nếu mở cả hai vòi nước chảy vào một bể cạn thì sau 2 giờ 55 phút bể đầy nước Nếu mở riêng từng vòi thì vòi thứ nhất làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu đầy bể?
Bài 3
Nếu hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì sau 12 giờ bể đầy Sau khi hai vòi cùng chảy 8 giờ thì ngời ta khoá vòi I, còn vòi II tiếp tục chảy Do tăng công suất vòi II lên gấp đôi, nên vòi II đã chảy đầy phần còn lại của bể trong 3 giờ rưỡi Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình với công suất bình thường thì phải bao lâu mới đầy bể?
Bài 4
Hai công nhân nếu làm chung thì hoàn thành một công việc trong 4 ngày Người thứ nhất làm một nửa công việc, sau đó người thứ hai làm nốt nửa công việc còn lại thì toàn bộ công việc sẽ đợc hoàn thành trong 9 ngày Hỏi nễu mỗi người làm riêng thì sẽ hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu ngày
Bài 5
Hai máy cày làm việc trên một cánh đồng Nếu cả hai máy cùng cày thì 10 ngày xong công việc Nhưng thực tế hai máy chỉ cùng làm việc 7 ngày đầu, sau đó máy thứ nhất đi cày nơi khác, máy thứ hai làm tiếp 9 ngày nữa thì xong Hỏi mỗi máy làm việc một mình thì trong bao lâu cày xong cả cánh đồng?
Bài 6
Hai đội thuỷ lợi cùng đào một con mương Nếu mỗi đội làm một mình cả con mương thì thời gian tổng cộng hai đội phải làm là 25 giờ Nếu hai đội cùng làm thì công việc hoàn thành trong 6 giờ Tính xem mỗi đội làm một mình xong cả con mương trong bao lâu?
Bài 7
Hai tổ công nhân làm chung trong 12 giờ sẽ hoàn thành xong công việc đã định
Họ làm chung với nhau trong 4 giờ thì tổ thứ nhất đợc điều đi làm việc khác , tổ thứ hai làm nốt công việc còn lại trong 10 giờ Hỏi tổ thứ hai làm một mình thì sau bao lâu sẽ hoàn thành công việc
Bài 8 Hai vũi nước cựng chảy vào một cỏi bể khụng cú nước thỡ trong 6 giờ bể đầy Nếu chảy riờng thỡ mỗi vũi chảy trong bao lõu bể đầy Biết rằng vũi I chảy một mỡnh đầy bể nhanh hơn vũi II chảy một mỡnh đầy bể là 5 giờ
Bài 9
Trang 6Hai nhoựm cuứng laứm chung moọt coõng vieọc thỡ xong trong 2giụứ Neỏu laứm
rieõng thỡ nhoựm I xong coõng vieọc sụựm hụn nhoựm II 3 giụứ Hoỷi neỏu laứm rieõng thỡ moói nhoựm maỏt bao laõu seừ xong coõng vieọc
Bài 10 Hai tổ sản xuất cùng nhận chung một công việc Nếu làm chung trong 4 giờ thì hoàn thành đợc
3
2
công việc Nếu để mỗi tổ làm riêng thì tổ này sẽ làm xong công việc thì mỗi tổ phải làm trong bao lâu ?
Bài 11
Hai ngời thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong Nếu ngời thứ nhất làm 3 giờ và ngời thứ hai làm 6 giờ thì họ làm đợc 25% côngviệc Hỏi mỗi ngời làm công việc đó trong mấy giờ thì xong
Bài 12
Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không chứa nớc thì đầy bể trong 5 giờ 50 phút Nếu chảy riêng thì vòi thứ hai chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ nhất là 4 giờ Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy trong bao lâu sẽ đầy bể ?
Bài 13
Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không có nớc và chảy đầy bể mất 1 giờ 48 phút Nếu chảy riêng , vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai trong 1 giờ 30 phút Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi sẽ chảy đầy bể trong bao lâu ?
Bài 14
Nếu hai vòi nớc cùng chảy vào một bể chứa không có nớc thì sau 1 giờ 30 phút sẽ đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 15 phút rồi khoá lại và mở vòi thứ hai chảy tiếp trong 20 phút thì sẽ đợc
5
1
bể Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì sau bao lâu sẽ đầy bể ?
Bài 15
Hai vòi nớc cùng chảy vào bể thì sau 4 giờ 48 phút thì đầy Nếu chảy cùng một thời gian nh nhau thì lợng nớc của vòi II bằng 2/3 lợng nớc của vòi I chảy đợc Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì sau bao lâu đầy bể
Bài 16
Hai ngời cùng làm chung một công việc mất 3giờ Ngời thứ nhất làm đến nửa công việc ngời thứ hai làm nốt cho hoàn thành cả thảy hết 8 giờ Nếu mỗi ngời làm riêng thì mất mấy giờ ?
Bài 17 Đội một gặt lỳa trong 4 giờ thỡ đội hai đến gặt Hai đội gặt trong 8 giờ thỡ xong cụng việc Hỏi nếu gặt một mỡnh thỡ mỗi đội gặt trong bao lõu thỡ xong, biết nếu gặt một mỡnh đội một gặt nhiều thời gian hơn đội hai là 8 giờ
Bài 18
Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì làm xong trong 4 giờ Nếu mỗi đội làm một mình để làm xong công việc ấy , thì đội thứ nhất cần thời gian ít hơn so với đội thứ hai là 6 giờ Hỏi mỗi đội làm một mình xong công việc ấy trong bao lâu?
Trang 7Dạng 4.
toán chuyển động Bài 1
Hai ngời đi xe đạp khởi hành cùng lúc từ A và B cách nhau 60 kmvà đi dến C H-ớng chuyển động của họ vuông góc với nhau và gặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc mỗi ngời, biết vận tốc ngời đi từ A nhỏ hơn vận tốc ngời đi từ B là 6 km/h
Bài 2
Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đã định Nếu vận tốc ô tô giảm 10 km/ h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc ô tô tăng 10 km/
h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ô tô
Bài 3
Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h Do đó nó đến B trớc xe khách 50 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 100km
Bài 4
Một người đi xe máy từ A đến B Vì có việc gấp phải đến B trước thời gian dự
định là 45 phút nên người đó tăng vận tốc lên mỗi giờ 10 km Tính vận tốc mà người đó
dự định đi, biết quãng đường AB dài 90 km
Bài 5 Một người đi xe máy từ A tới B Cùng một lúc một người khác cũng đi xe máy từ B tới A với vận tốc bằng
5
4
vận tốc của người thứ nhất Sau 2 giờ hai ngời gặp nhau Hỏi mỗi người đi cả quãng đường AB hết bao lâu?
Bài 6 Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 90 km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 1,2 giờ (xe thứ nhất khởi hành từ A, xe thứ hai khởi hành từ B) Tìm vận tốc của mỗi xe Biết rằng thời gian để xe thứ nhất đi hết quãng đ ường AB ít hơn thời gian để xe thứ hai đi hết quãng đường AB là 1 giờ
Bài 7
Một xe lửa đi từ ga Hà Nội vào ga Trị Bình (Quảng Ngãi) Sau đó 1 giờ, một xe lửa khác đi từ ga Trị Bình ra ga Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe thứ nhất là 5 km/h Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đường Tìm vận tốc của mỗi xe lửa, biết quãng đường sắt Hà Nội- Trị Bình dài 900 km
Bài 8
Hai ôtô khởi hành cùng một lúc trên quãng đường từ A đến B dài120 km
Mỗi giờ ôtô thứ nhất chạy nhanh hơn ôtô thứ hai là 10 km nên đến B trước ôtô thứ hai là
5
2
giờ Tính vận tốc của mỗi ôtô
Bài 9
Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định Nếu vận tốc tăng thêm
14 km/ giờ thì đến sớm 2 giờ, nếu giảm vận tốc đi 4 km/ giờ thì đến muộn 1 giờ Tính vận tốc dự định và thời gian dự định
Bài 10
Trang 8Một xe ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy mỗi giờ nhanh hơn 10 km thì đến nơi sớm hơn dự định 3 giờ, nếu xe chạy chậm lại mỗi giờ 10 km thì đến nơi chậm nhất 5 giờ Tính vận tốc của xe lúc đầu, thời gian dự định và quãng đường AB
Bài 11
Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 4 km, đoạn xuống dốc dài 5 km Một người đi xe đạp từ A đến B hết 40 phút và đi từ B về A hết 41 phút (vận tốc lên dốc lúc đi
và về như nhau, vận tốc xuống dốc lúc đi và về như nhau) Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc
Bài 12
Một người đi xe đạp từ A đến B đường dài 78 km Sau đó một giờ, người thứ hai
đi từ B đến A Hai người gặp nhau tại C cách B là 36 km Tính thời gian mỗi người đã đi
từ lúc khởi hành đến lúc gặp nhau biết rằng vận tốc người thứ hai lớn hơn vận tốc người thứ nhất là 4 km/h
Bài 13 Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh hoặc hệ phương trỡnh:
Quóng đường từ A đến B dài 120km Hai ụtụ khởi hành cựng một lỳc đi từ A đến
B ễtụ thứ nhất chạy nhanh hơn ụtụ thứ hai 12km/h nờn đến sớm hơn ụtụ thứ hai 30 phỳt Tớnh vận tốc mỗi xe
Bài 14
Một người đi xe đạp xuất phỏt từ A Sau 4 giờ một người đi xe mỏy cũng đi
từ A và đuổi theo trờn cựng một con đường và gặp người đi xe đạp cỏch A là 60km Tớnh vận tốc của mỗi xe Biết vận tốc xe mỏy lớn hơn vận tốc của xe đạp là 20km/h
Bài 15 Moọt xe khaựch vaứ moọt xe du lũch khụỷi haứnh cuứng moọt luực tửứ A ủi ủeỏn B caựch nhau 100 km, xe du lũch chaùy nhanh hụn xe khaựch 10 km/h neõn ủaừ ủeỏn B sụựm hụn xe khaựch 20 phuựt.Tỡm vaọn toỏc moói xe
Bài 16
Hai oõtoõ khụỷi haứnh cuứng moọt luực tửứ A ủi deỏn B Vaọn toỏc xe II lụựn hụn vaọn toỏc xe
I laứ 5km/h, do ủoự xe thửự hai ủeỏn B trửụực xe thửự nhaỏt 12 phuựt Tớnh vaọn toỏc moói xe , bieỏt raống quaừng ủửụứng AB daứi 110 km
Bài 17
Hai vaọn ủoọng vieõn tham gia cuoọc ủua xe ủaùp tửứ TPHCM ủeỏn Vuừng taứu
Khoaỷng caựch tửứ vaùch xuaỏt phaựt ủeỏn ủớch laứ 105 km Vỡ vaọn ủoọng vieõn thửự nhaỏt ủi nhanh hụn vaọn ủoọng vieõn thửự hai 2km/h neõn ủeỏn ủớch trửụực 18 giờ Tớnh vaọn toỏc cuỷa moói ngửụứi
Bài 18
Trang 9Hai tỉnh A và B cách nhau 180 km Cùng một lúc , một ôtô đi từ A đến B và một
xe máy đi từ B về A Hai xe gặp nhau tại thị trấn C Từ C đến B ôtô đi hết 2 giờ , còn từ
C về A xe máy đi hết 4 giờ 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe biết rằng trên đ ờng AB hai
xe đều chạy với vận tốc không đổi
Bài 19
Một ngời chuyển động đều trên một quãng đờng gồm một đoạn đờng bằng và một
đoạn đờng dốc Vận tốc trên đoạn đờng bằng và trên đoạn đờng dốc tơng ứng là 40 km/h
và 20 km/h Biết rằng đoạn đờng dốc ngắn hơn đoạn đờng bằng là 110km và thời gian
để ngời đó đi cả quãng đờng là 3 giờ 30 phút Tính chiều dài quãng đờng ngời đó đã đi
Bài 20
Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ A đến B Xe tải đi với vận tốc 30 Km/h , xe con đi với vận tốc 45 Km/h Sau khi đi đợc
4
3
quãng đờng AB , xe con tăng vận tốc thêm 5 Km/h trên quãng đờng còn lại Tính quãng đờng AB biết rằng xe con đến
B sớm hơn xe tải 2giờ 20 phút
Bài 21
Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 33 Km với một vận tốc xác định Khi từ
B về A ngời đó đi bằng con đờng khác dài hơn trớc 29 Km nhng với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 3 Km/h Tính vận tốc lúc đi , biết rằng thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ 30 phút
Bài 22
Hai địa điểm A,B cách nhau 56 Km Lúc 6h45phút một ngời đi xe đạp từ A với vận tốc 10 Km/h Sau đó 2 giờ một ngời đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 14 Km/h Hỏi
đến mấy giờ họ gặp nhau và chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu Km ?
Bài 23
Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30 Km/h Khi đến B ngời
đó nghỉ 20 phút rồi quay trở về A với vận tốc trung bình là 24 Km/h Tính quãng đ ờng
AB biết rằng thời gian cả đi lẫn về là 5 giờ 50 phút
Bài 24
Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vvận tốc trung bình là 40 Km/h Lúc
đầu ô tô đi với vận tốc đó , khi còn 60 Km nữa thì đợc một nửa quãng đờng AB , ngời lái
xe tăng vận tốc thêm 10 Km/h trên quãng đờng còn lại Do đó ô tô đến tỉnh B sớm hơn 1 giờ so với dự định Tính quãng đờng AB
Bài 25
Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 50 Km Sau đó 1 giờ 30 phút , một ngời
đi xe máy cũng đi từ A và đến B sớm hơn 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe , biết rằng vận tốc của xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe đạp
Bài 26
Một ôtô chuyển động đều với vận tốc đã định để đi hết quãng đờng dài 120 Km trong một thời gian đã định Đi đợc một nửa quãng đờng xe nghỉ 3 phút nên để đến nơi
đúng giờ , xe phải tăng vận tốc thêm 2 Km/h trên nửa quãng đờng còn lại Tính thời gian
xe lăn bánh trên đờng
Bài 27
Trang 10Một ngời đi xe đạp từ A đến B trong một thời gian đã định Khi còn cách B 30
Km , ngời đó nhận thấy rằng sẽ đến B chậm nửa giờ nếu giữ nguyên vận tốc đang đi ,
nh-ng nếu tănh-ng vận tốc thêm 5 Km/h thì sẽ tới đích sớm hơn nửa giờ Tính vận tốc của xe
đạp trên quãng đờng đã đi lúc đầu
Bài 28
Một ôtô dự định đi từ A đến B cách nhau 120 Km trong một thời gian quy định Sau khi đi đợc 1 giờ ôtô bị chắn đờng bởi xe hoả 10 phút Do đó , để đến B đúng hạn ,
xe phải tăng vận tốc thêm 6 Km/h Tính vận tốc lúc đầu của ôtô
Bài 29
Hai ôtô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B cách nhau 300 km Ôtô thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B sớm hơn ôtô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc mỗi xe ô tô
Bài 30
Một ô tô dự định đi từ A đền B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì đến chậm mất 2 giờ Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì đến sớm hơn 1 giờ Tính quãng đờng AB và thời gian dự định đi lúc đầu
Bài 31
Quãng đờng AB dài 180 km Cùng một lúc hai ôtô khởi hành từ A để đến B Do vận tốc của ôtô thứ nhất hơn vận tốc của ôtô thứ hai là 15 km/h nên ôtô thứ nhất đến sớm hơn ôtô thứ hai 2h Tính vận tốc của mỗi ôtô?
Bài 32
Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 180 km Một ô tô đi từ A đến B, nghỉ
90 phút ở B rồi trở lại từ B về A Thời gian từ lúc đi đến lúc trở về là 10 giờ Biết vận tốc lúc về kém vận tốc lúc đi là 5 km/h Tính vận tốc lúc đi của ô tô
Bài 33
Khoảng cách giữa hai tỉnh A và B là 108 km Hai ô tô cùng khởi hành một lúc đi
từ A đến B, mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 6 km nên đến B trớc xe thứ hai 12 phút Tính vận tốc mỗi xe
Bài 34
Hai địa điểm A, B cách nhau 56km Lúc 6h45' một ngời đi từ A với vận tốc 10km/
h Sau 2h , một ngời đi xe đạp từ B tới A với vận tốc 14km/h Hỏi đến mấy giờ thì họ gặp nhau, chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km
Bài 35
Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 108 km Cùng lúc đó một ô tô khởi hành
từ B đến A với vận tốc hơn xe đạp 18 km/h Sau khi 2 xe gặp nhau, xe đạp phải đi mất 4 giờ nữa mới tới B Tính vận tốc mỗi xe?
Bài 36
Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 50km Sau 1h30' một ngời đi xe máy cũng từ A và đến B sớm hơn một giờ Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng vận tốc xe máy gấp 2,5 lần xe đạp
Bài 37