ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ớc ất cũng đồng Thương mạing m i là khâu trung gian n i li n gi a s n su t v i tiêu dùng.ại ố đầu ền kinh tế tự nhiên, ngườ
Trang 1Nh ng v n đ lý lu n c b n v k toán bán ững vấn đề lý luận cơ bản về kế toán bán ấn đề lý luận cơ bản về kế toán bán ề lý luận cơ bản về kế toán bán ận cơ bản về kế toán bán ơ bản về kế toán bán ản về kế toán bán ề lý luận cơ bản về kế toán bán ế toán bán
1.1 Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh th ặc điểm hoạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ểm hoạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ộng kinh doanh thương mại và vai trò của kế ươ bản về kế toán bán ng m i và vai trò c a k ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ủa kế ế toán bán toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh trong doanh nghi p ịnh kết quả kinh doanh trong ế toán bán ản về kế toán bán ệp
th ươ bản về kế toán bán ng m i ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế
1.1.1.Đ c đi m n n kinh t th tr ặc điểm hoạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ểm hoạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ề lý luận cơ bản về kế toán bán ế toán bán ịnh kết quả kinh doanh trong ường Việt Nam ng Vi t Nam ệp
Kinh t t nhiên và kinh t hàng hoá là hai hình th c t ch c kinh t xã h iức tổ chức kinh tế xã hội ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ội
đã t n t i trong l ch s Trong n n kinh t t nhiên, ng i s n xu t cũng đ ngại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
th i là ng i tiêu dùng, các quan h kinh t đ u mang hình thái hi n v t, b cời sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ệp thương mại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ật, bước ướcsang n n kinh t th tr ng, m c đích c a s n xu t là trao đ i ( đ bán), s nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hội ể bán), sản ản xuất cũng đồng
xu t là đ tho mãn nhu c u ngày càng cao c a th tr ng Chính nhu c u ngàyất cũng đồng ể bán), sản ản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngàycàng cao c a th tr ng, đã làm hình thành đ ng l c m nh mẽ cho s phát tri nủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ội ại ể bán), sản
c a s n xu t hàng hoá Trong n n kinh t hàng hoá do xã h i ngày càng phátủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ộitri n quan h hàng hoá, ti n t ngày càng m r ng cho nên s n ph m hàng hoáể bán), sản ệp thương mại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ội ản xuất cũng đồng ẩm hàng hoángày càng phong phú và đa d ng góp ph n giao l u văn hoá gi a các vùng và cácại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ư ữa các vùng và các
đ a ph ng.ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ương mại
Dung l ng th tr ng và c c u th tr ng đ c m r ng và hoàn thi nượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ơng mại ất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ội ệp thương mại
h n M i quan h kinh t trong xã h i đ c ti n t hoá Hàng hoá không ch baoơng mại ệp thương mại ội ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ỉ bao
g m nh ng s n ph m đ u ra c a s n xu t mà còn bao hàm c các y u t đ uữa các vùng và các ản xuất cũng đồng ẩm hàng hoá ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ản xuất cũng đồng ố đầu ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngàyvào c a s n xu t.ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
Trong n n kinh t th tr ng, ng i ta t do mua và bán, hàng hóa Trongền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng
đó ng i mua ch n ng i bán ,ng i bán tìm ng i mua h g p nhau giá c thười sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
tr ng Giá c th tr ng v a là s bi u hi n b ng ti n c a giá th tr ng và ch uười sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ệp thương mại ằng tiền của giá thị trường và chịu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
s tác đ ng c a quan h c nh tranh và quan h cung c u hàng hoá và d ch v ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại ại ệp thương mại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sảnKinh t th tr ng t o ra môi tr ng t do dân ch trong kinh doanh, b o v l iịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ại ười sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ệp thương mại ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệních chính đáng cu ng i tiêu dùng Trong n n kinh t th tr ng, ho t đ ng kinhản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ại ộidoanh th ng m i n i li n gi a s n xu t v i tiêu dùng.Dòng v n đ ng c a hàngương mại ại ố đầu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ữa các vùng và các ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ớc ật, bước ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
Trang 2hoá qua khâu th ng m i đ ti p t c cho s n xu t ho c tiêu dùng cá nhân vương mại ại ể bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồngtrí c u thành c a tái s n xu t, kinh doanh th ng m i đ c coi nh h th ngất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ương mại ại ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ư ệp thương mại ố đầu
d n l u đ m b o tính liên t c c a quá trình s n xu t Khâu này n u b ách t c sẽ! ư ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ắc sẽ
d n đ n kh ng ho ng c a s n xu t và tiêu dùng.! ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
Kinh doanh th ng m i thu hút trí l c và ti n c a các nhà đ u t đ đemương mại ại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ư ể bán), sản
l i l i nhu n Kinh doanh th ng m i có đ c thù riêng c a nó, đó là quy lu t hàngại ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước ương mại ại ặp nhau ở giá cả thị ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ật, bướchoá v n đ ng t n i giá th p đ n n i giá cao, quy lu t mua r bán đ t, quy lu tật, bước ội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ơng mại ất cũng đồng ơng mại ật, bước ẻ bán đắt, quy luật ắc sẽ ật, bướcmua c a ng i có hàng hoá bán cho ng i c n Kinh doanh th ng m i là đi uủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ười sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ương mại ại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
ki n ti n đ đ thúc đ y s n xu t hàng hoá phát tri n Qua ho t đ ng mua bánệp thương mại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ể bán), sản ẩm hàng hoá ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ể bán), sản ại ội
t o ra đ ng l c kích thích đ i v i ng i s n xu t, thúc đ y phân công lao đ ng xãại ội ố đầu ớc ười sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ẩm hàng hoá ội
h i, t ch c tái s n xu t hình thành nên các vùng chuyên môn hoá s n xu t hàngội ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ản xuất cũng đồng ất cũng đồnghoá Th ng m i đ u vào đ m b o tính liên t c c a quá trình s n xu t Th ngương mại ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ương mại
m i đ u ra quy đ nh t c đ và quy mô tái s n xu t m r ng c a doanh nghi p.ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ội ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại
Kinh doanh th ng m i kích thích nhu c u và luôn t o ra nhu c u m i,ương mại ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ớc
th ng m i làm nhu c u trên th tr ng trung th c v i nhu c u, m t khác nó làmương mại ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ớc ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ặp nhau ở giá cả thị
b c l tính đa d ng và phong phú c a nhu c u.ội ội ại ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
1.1.2 Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh th ặc điểm hoạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ểm hoạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ộng kinh doanh thương mại và vai trò của kế ươ bản về kế toán bán ng m i ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế
Ho t đ ng kinh doanh th ng m i là ho t đ ng l u thông phân ph i hàngại ội ương mại ại ại ội ư ố đầuhoá trên th tr ng buôn bán hàng hoá c a t ng qu c gia riêng bi t ho c gi a cácịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ố đầu ệp thương mại ặp nhau ở giá cả thị ữa các vùng và các
qu c gia v i nhau N i th nglà lĩnh v c ho t đ ng th ng m i trong t ng n cố đầu ớc ội ương mại ại ội ương mại ại ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ước, th c hi n quá trình l u chuy n hàng hoá t n i s n xu t , nh p kh u t i n iệp thương mại ư ể bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ơng mại ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ật, bước ẩm hàng hoá ớc ơng mạitiêu dùng Ho t đ ng th ng m i có đ c đi m ch y u sau :ại ội ương mại ại ặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
đo n : Mua hàng và bán hàng qua khâu ch bi n làm thay đ i hình thái v t ch tại ổ chức kinh tế xã hội ật, bước ất cũng đồng
c a hàng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
Trang 3- Đ i t ng kinh doanh th ng m i là các lo i hàng hoá phân theo t ngố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ương mại ại ại ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịunghành hàng :
+Hàng v t t , thi t b (t li u s n xu t – kinh doanh );ật, bước ư ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ư ệp thương mại ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
+ Hàng công ngh ph m tiêu dùng ;ệp thương mại ẩm hàng hoá
+ Hàng l ng th c , th c ph m ch bi n.ương mại ẩm hàng hoá
-Quá trình l u chuy n hàng hoá đ c th c hi n theo hai ph ng th c bánư ể bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ệp thương mại ương mại ức tổ chức kinh tế xã hộibuôn và bán l , trong đó : Bán buôn là bán hàng hoá cho các t ch c bán l tẻ bán đắt, quy luật ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ẻ bán đắt, quy luật ổ chức kinh tế xã hội
ch c x n xu t , kinh doanh , d ch v ho c các đ n v xu t kh u đ ti p t c quáức tổ chức kinh tế xã hội ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ặp nhau ở giá cả thị ơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ất cũng đồng ẩm hàng hoá ể bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sảntrình l u chuy n c a hàng ; bán l là bán hàng cho ng i tiêu dùng cu i cùng ư ể bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ẻ bán đắt, quy luật ười sản xuất cũng đồng ố đầu
Bán buôn hàng hoá và bán l hàng hoá có th th c hi n b ng nhiêù hìnhẻ bán đắt, quy luật ể bán), sản ệp thương mại ằng tiền của giá thị trường và chịu
th c : bán th ng , bán qua kho tr c ti p, g i bán qua đ n v đ i lý , ký g i , bán trức tổ chức kinh tế xã hội $ ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ại ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồnggóp, hàng đ i hàng ổ chức kinh tế xã hội
T ch c đ n v kinh doanh th ng m i có th theo m t trong các môổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ương mại ại ể bán), sản ộihình : T ch c bán buôn , t ch c bán l ; chuyên doanh ho c kinh doanh t ngổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ẻ bán đắt, quy luật ặp nhau ở giá cả thị ổ chức kinh tế xã hội
h p ; ho c chuyên môi gi i các quy mô t ch c: Qu y,c a hàng , công ty , t ngợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ặp nhau ở giá cả thị ớc ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hộicông ty và thu c m i thành ph n kinh t kinh doanh trong lĩnh v c th ng m i ội ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ương mại ại
Trong kinh doanh th ng m i nói chung và ho t đ ng n i th ng nóiương mại ại ại ội ội ương mạiriêng , c n xu t phát t đ c đi m quan h th ng m i và th kinh doanh v i cácầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ất cũng đồng ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ệp thương mại ương mại ại ớc
b n hàng đ tìm ph ng th c giao d ch , mua , bán thích h p đem l i cho đ n vại ể bán), sản ương mại ức tổ chức kinh tế xã hội ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ại ơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
l i ích l n nh t ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ớc ất cũng đồng
Thương mạing m i là khâu trung gian n i li n gi a s n su t v i tiêu dùng.ại ố đầu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ữa các vùng và các ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ớc
Ho t đ ng thại ội ương mạing m i là vi c th c hi n m t hay nhi u hành vi thại ệp thương mại ệp thương mại ội ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ương mạing
m i c a thại ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ương mạing nhân làm phát sinh quy n và nghĩa v gi a các thền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ữa các vùng và các ương mạingnhân v i nhau hay gi a thớc ữa các vùng và các ương mạing nhân v i các bên có liên quan bao g m vi cớc ệp thương mạimua bán hàng hoá, cung ng d ch v thức tổ chức kinh tế xã hội ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ương mạing m i nh m m c đích l iại ằng tiền của giá thị trường và chịu ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnnhu n hay th c hi n chính sách kinh t xã h i.ật, bước ệp thương mại ội
Trang 4Thương mạing nhân có th là cá nhân có đ năng l c hành vi dân s đ y đ ,ể bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sảnhay các h gia đình, t h p tác ho c các doanh nghi p thu c các thànhội ổ chức kinh tế xã hội ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ặp nhau ở giá cả thị ệp thương mại ội
ph n kinh t thành l p theo quy t đ nh c a pháp lu t ( đầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ật, bước ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ật, bước ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ơng mạic c quan nhà
nướcc có th m quy n c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh) Kinhẩm hàng hoá ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ất cũng đồng ất cũng đồng ức tổ chức kinh tế xã hội ật, bướcdoanh thương mạing m i có m t s đ c đi m ch y u sau:ại ội ố đầu ặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
- Đ c đi m v ho t đ ng: Ho t đ ng kinh t c b n c a kinh doanhặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ại ội ại ội ơng mại ản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
thương mạing m i là l u chuy n hàng hoá L u chuy n hàng hoá là s t ng h pại ư ể bán), sản ư ể bán), sản ổ chức kinh tế xã hội ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệncác ho t đ ng thu c các quá trình mua bán, trao đ i và d tr hàng hoá.ại ội ội ổ chức kinh tế xã hội ữa các vùng và các
- Đ c đi m v hàng hoá: Hàng hoá trong kinh doanh thặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ương mạing m i g mạicác lo i v t t , s n ph m có hình thái v t ch t c th hay không có hìnhại ật, bước ư ản xuất cũng đồng ẩm hàng hoá ật, bước ất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ể bán), sảnthái v t ch t mà doanh nghi p mua v v i m c đích đ bán.ật, bước ất cũng đồng ệp thương mại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ớc ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ể bán), sản
- Đ c đi m v phặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ương mạing th c l u chuy n hàng hoá: L u chuy n hàng hoáức tổ chức kinh tế xã hội ư ể bán), sản ư ể bán), sảntrong kinh doanh thương mạing m i có th theo m t trong hai phại ể bán), sản ội ương mạing th c làức tổ chức kinh tế xã hộibán buôn và bán l ẻ bán đắt, quy luật
- Bán buôn hàng hoá: Là bán cho người sản xuất cũng đồngi kinh doanh trung gian ch khôngức tổ chức kinh tế xã hộibán th ng cho ng$ ười sản xuất cũng đồngi tiêu dùng
- Bán l hàng hoá: Là vi c bán th ng cho ngẻ bán đắt, quy luật ệp thương mại $ ười sản xuất cũng đồngi tiêu dùng tr c ti p, t ngừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịucái t ng ít m t.ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ội
- Đ c đi m v t ch c kinh doanh: T ch c kinh doanh thặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ương mạing m i cóại
th theo nhi u mô hình khác nhau nh t ch c công ty bán buôn, bán l ,ể bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ư ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ẻ bán đắt, quy luậtcông ty kinh doanh t ng h p, công ty môi gi i, công ty xúc ti n thổ chức kinh tế xã hội ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ớc ương mạing
m i.ại
- Đ c đi m v s v n đ ng c a hàng hoá: S v n đ ng c a hàng hoáặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ật, bước ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ật, bước ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
chuy n hàng hoá cũng khác nhau gi a các lo i hàng hoá.ể bán), sản ữa các vùng và các ại
Trang 5Nh v y ch c năng c a thư ật, bước ức tổ chức kinh tế xã hội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ương mạing m i là t ch c và th c hi n vi c muaại ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ệp thương mại ệp thương mạibán, trao đ i hàng hoá cung c p các d ch v nh m ph c v s n xu t và đ iổ chức kinh tế xã hội ất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ằng tiền của giá thị trường và chịu ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng
Trang 61.1.3 Vai trò c a k toán bán hàng và xác đ nh k t ủa kế ế toán bán ịnh kết quả kinh doanh trong ế toán bán
qu kinh doanh doanh nghi p kinh doanh th ản về kế toán bán ở doanh nghiệp kinh doanh thương ệp ươ bản về kế toán bán ng
m i ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế
Tiêu th hàng hoá là quá trình các Doanh nghi p th c hi n vi c chuy nục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại ệp thương mại ệp thương mại ể bán), sảnhoá v n s n xu t kinh doanh c a mình t hình thái hàng hoá sang hìnhố đầu ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịuthái ti n t và hình thành k t qu tiêu th , đây là k t qu cu i cùng c aền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ại ội ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
Theo m t đ nh nghĩa khác thì tiêu th hàng hoá, lao v , d ch v là vi cội ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mạichuy n quy n s h u s n ph m, hàng hoá, d ch v đã th c hi n cho kháchể bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ữa các vùng và các ản xuất cũng đồng ẩm hàng hoá ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mạihàng đ ng th i thu đời sản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc ti n hàng ho c đền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc quy n thu ti n hàng hoá.ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
Nh v y, tiêu th là th c hi n m c đích c a s n xu t và tiêu dùng, đ aư ật, bước ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ưhàng hoá t n i s n xu t đ n n i tiêu dùng Tiêu th là khâu l u thôngừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ơng mại ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ơng mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ưhàng hoá là c u n i trung gian gi a m t bên s n xu t phân ph i và m tầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ố đầu ữa các vùng và các ội ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ố đầu ộibên là tiêu dùng Đ c bi t trong n n kinh t th trặp nhau ở giá cả thị ệp thương mại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồngng thì tiêu th đục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc
hi u theo nghĩa r ng h n: Tiêu th là quá trình kinh t bao g m nhi uể bán), sản ội ơng mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồngkhâu t vi c nghiên c u th trừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ệp thương mại ức tổ chức kinh tế xã hội ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồngng, xác đ nh nhu c u khách hàng, t ch cịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hộimua hàng hoá và xu t bán theo yêu c u c a khách hàng nh m đ t hi uất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ằng tiền của giá thị trường và chịu ại ệp thương mại
qu kinh doanh cao nh t.ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
Th i đi m xác đ nh doanh thu hàng hoá là th i đi m mà Doanh ngi pời sản xuất cũng đồng ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ể bán), sản ệp thương mại
th c s m t quy n s h u hàng hoá đó và ngất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ữa các vùng và các ười sản xuất cũng đồngi mua thanh toán ti n ho cền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị
ch p nh n thanh toán Khi đó m i xác đ nh là tiêu th , m i đất cũng đồng ật, bước ớc ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ớc ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc ghi doanhthu
K t qu tiêu th hàng hoá là ch tiêu hi u q a ho t đ ng l u chuy nản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ỉ bao ệp thương mại ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ại ội ư ể bán), sảnhàng hóa cũng nh các ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch v K t quư ại ội ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồngtiêu th hàng hoá đục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc bi u hi n dể bán), sản ệp thương mại ướci ch tiêu l i nhu n (ho c l ) v tiêuỉ bao ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước ặp nhau ở giá cả thị ỗ) về tiêu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
th đục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc tính nh sau:ư
Trang 7L i nhu nợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước L i nhu n ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước Chi phí qu n lý Chi phíản xuất cũng đồng
ho c lặp nhau ở giá cả thị ỗ) về tiêu = g p v tiêu ội ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng - doanh nghi p - bán hàngệp thương mại
v tiêu thền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản thục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
Trong đó:
L i nhu n g pợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước ội = Doanh thu thu nầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày - Giá v n ố đầu
v tiêu thền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản v tiêu thền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản hàng bán
Doanh thu thu n ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày = T ng doanh thu - Các kho n gi m tr ổ chức kinh tế xã hội ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
v tiêu th tiêu thền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản doanh thu
Các kho n gi m = Chi t kh u ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ất cũng đồng + Gi mgiá + DT hàngản xuất cũng đồng
tr doanh thu thừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ương mạing m iại hàng bán bán tr l iản xuất cũng đồng ại
* Doanh thu bán hàng là doanh thu c a kh i lủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng s n ph m hàng hoáản xuất cũng đồng ẩm hàng hoá
đã bán, d ch v đã cung c p địch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc xác đ nh là tiêu th trong kỳ và s ti nịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồnglãi, ti n b n quy n, c t c và l i nhu n đền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc chia
Doanh nghi p ph i m s chi ti t đ theo dõi chi ti t các kho n doanhệp thương mại ản xuất cũng đồng ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ổ chức kinh tế xã hội ể bán), sản ản xuất cũng đồngthu:
- Doanh thu bán hàng hoá
- Doanh thu cung c p d ch vất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
- Doanh thu ti n lãi, ti n b n quy n, c t c và l i nhu n đền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc chia
* Các kho n gi m tr doanh thuản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
Chi t kh u th ết khấu thương mại: ấu thương mại: ương mại: ng m i: ại: Là kho n chi t kh u cho khách hàng mua v iản xuất cũng đồng ất cũng đồng ớc
s lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng l n.ớc
Hàng bán b tr l i: ị trả lại: ả lại: ại: Là giá tr c a s s n ph m, hàng hoá, lao v , d ch vịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ản xuất cũng đồng ẩm hàng hoá ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
đã tiêu th b khách hàng tr l i do nh ng nguyên nhân vi ph m cam k t,ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ại ữa các vùng và các ại
vi ph m h p đ ng kinh t : Hàng hoá b m t, kém ph m ch t, không đúngại ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ất cũng đồng ẩm hàng hoá ất cũng đồng
ch ng lo i, quy cách.ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ại
Trang 8Gi m giá hàng bán: ả lại: Là kho n gi m tr đản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc người sản xuất cũng đồngi bán ch p thu n m tất cũng đồng ật, bước ộicách đ c bi t trên giá đã tho thu n vì lý do hàng bán ra kém ph m ch tặp nhau ở giá cả thị ệp thương mại ản xuất cũng đồng ật, bước ẩm hàng hoá ất cũng đồnghay không đúng quy cách theo quy đ nh trên h p đ ng kinh t ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện
* Giá v n hàng bánố đầu
Giá v n hàng bán ph n ánh giá tr g c c a hàng hoá, thành ph m, d chố đầu ản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ẩm hàng hoá ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
v , lao v đã th c s tiêu th trong kỳ, ý nghĩa c a giá v n hàng bán chục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ỉ bao
đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản khi xu t kho hàng bán và tiêu th Khi hàng hoá đã tiêu thc s d ng ất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
và đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc phép xác đ nh doanh thu thì đ ng th i giá tr hàng xu t kho cũngịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ất cũng đồng
đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc ph n ánh theo giá v n hàng bán đ xác đ nh k t qu Do v y xácản xuất cũng đồng ố đầu ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ật, bước
đ nh đúng giá v n hàng bán có ý nghĩa quan tr ng vì t đó doanh nghi pịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ệp thương mạixác đ nh đúng k t qu kinh doanh.Và đ i v i các doanh nghi p thịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ố đầu ớc ệp thương mại ương mạing
m i thì còn giúp cho các nhà qu n lý đánh giá đại ản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc khâu mua hàng có hi uệp thương mại
qu hay không đ t đó ti t ki m chi phí thu mua.ản xuất cũng đồng ể bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ệp thương mại
* Chi phí qu n lý kinh doanhản xuất cũng đồng
Chi phí qu n lý kinh doanh là nh ng chi phí liên quan đ n ho t đ ngản xuất cũng đồng ữa các vùng và các ại ộitiêu th s n ph m hàng hoá và nh ng ho t đ ng qu n lý di u hành doanhục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ẩm hàng hoá ữa các vùng và các ại ội ản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồngnghi pệp thương mại
Chi phí qu n lý kinh doanh bao g m chi phí bán hàng và chi phí qu n lýản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồngdoanh nghi p.ệp thương mại
+ Chi phí nhân viên bán hàng, nhân viên qu n lý: Bao g m toàn b lản xuất cũng đồng ội ương mạingchính, lượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng ph , các kho n ph c p có tính ch t lục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ất cũng đồng ất cũng đồng ương mạing Các kho n tríchản xuất cũng đồngBHXH, BHYT, KPCĐ c a Ban giám đ c, nhân viên qu n lý, nhân viên bánủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ản xuất cũng đồnghàng trong doanh nghi p.ệp thương mại
+ Chi phí v t li u: Bao g m chi phí v t li u có liên quan đ n bán hàngật, bước ệp thương mại ật, bước ệp thương mại
nh v t li u bao gói, v t li u dùng cho s a ch a qu y hàng, và nh ng v tư ật, bước ệp thương mại ật, bước ệp thương mại ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ữa các vùng và các ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ữa các vùng và các ật, bước
li u xu t dùng cho công tác qu n lý nh : Gi y, m c, bút ệp thương mại ất cũng đồng ản xuất cũng đồng ư ất cũng đồng
Trang 9+ Chi phí công c đ dùng: Ph n ánh giá tr d ng c , đ dùng ph c vục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sảncho bán hàng và cho công tác qu n lý.ản xuất cũng đồng
+ Chi phí kh u hao tài s n c đ nh: Ph n ánh chi phí kh u hao TSCĐất cũng đồng ản xuất cũng đồng ố đầu ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ất cũng đồngdùng cho b ph n bán hàng và b ph n qu n lý doanh nghi p nh : Xe chội ật, bước ội ật, bước ản xuất cũng đồng ệp thương mại ư ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoáhàng, nhà c a làm vi c c a các phòng ban, máy móc thi t b ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
+ Chi phí d phòng: Ph n ánh kho n d phòng ph i thu khó đòi tính vàoản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồngchi phí qu n lý kinh doanh c a doanh nghi p.ản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại
+ Chi phí d ch v mua ngoài: Ph n ánh các chi phí v d ch v mua ngoàiịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
nh : Ti n thuê kho bãi, c a hàng, ti n v n chuy n b c x p hàng tiêu th ,ư ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ật, bước ể bán), sản ố đầu ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
ti n đi n, ti n nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ướcc, ti n đi n tho i ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ại
+ Chi phí b ng ti n khác: Là chi phí phát sinh khác nh : Chi phí ti pằng tiền của giá thị trường và chịu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ưkhách, chi phí h i ngh khách hàng, công tác phí.ội ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
K t qu tiêu th đản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc th hi n qua ch tiêu lãi (l ) v tiêu th N u thuể bán), sản ệp thương mại ỉ bao ỗ) về tiêu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
nh p l n h n chi phí thì lãi, ngật, bước ớc ơng mại ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ạic l i, n u thu nh p nh h n chi phí thì l ật, bước ỏ hơn chi phí thì lỗ ơng mại ỗ) về tiêu
Vi c xác đ nh k t qu tiêu th đệp thương mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc ti n hành vào cu i tháng, cu i quý,ố đầu ố đầu
cu i năm tuỳ thu c vào đ c đi m kinh doanh và yêu c u qu n lý c a t ngố đầu ội ặp nhau ở giá cả thị ể bán), sản ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
đ n v ơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
Tiêu th hàng hoá có vai trò to l n trong vi c cân đ i gi a cung và c u,ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ớc ệp thương mại ố đầu ữa các vùng và các ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngàythông qua vi c tiêu th có th d đoán đệp thương mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ể bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc nhu c u c a xã h i nói chungầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ội
và c a t ng khu v c nói riêng, là đi u ki n đ phát tri n cân đ i trongủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ể bán), sản ể bán), sản ố đầu
t ng nghành t ng vùng và trên toàn xã h i Qua tiêu th , giá tr và giá trừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ội ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
s d ng c a hàng hoá m i đử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ớc ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc th c hi n.ệp thương mại
Tiêu th hàng hoá là c s hình thành nên doanh thu và l i nhu n, t o raục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ơng mại ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước ạithu nh p đ bù đ p chi phí b ra, b o toàn và phát tri n v n kinh doanhật, bước ể bán), sản ắc sẽ ỏ hơn chi phí thì lỗ ản xuất cũng đồng ể bán), sản ố đầuthông qua các phương mạing th c tiêu th ức tổ chức kinh tế xã hội ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
Trang 10N u khâu tiêu th hàng hoá c a m i doanh nghi p đục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ỗ) về tiêu ệp thương mại ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc tri n khai t t nóể bán), sản ố đầu
sẽ làm cho quá trình l u thông hàng hoá trên th trư ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồngng di n ra nhanhễn ra nhanhchóng giúp cho doanh nghi p kh ng đ nh đệp thương mại $ ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc uy tín c a mình nh đóủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ời sản xuất cũng đồngdoanh thu đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc nâng cao Nh v y tiêu th hàng hoá có ý nghĩa và vai tròư ật, bước ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sảnquan tr ng trong ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ại ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại
Cùng v i vi c tiêu th hàng hoá, xác đ nh đúng k t qu tiêu th là c sớc ệp thương mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ơng mại ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoáđánh giá cu i cùng c a ho t đ ng kinh doanh trong m t th i kỳ nh t đ nhố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ại ội ội ời sản xuất cũng đồng ất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
t i doanh nghi p, xác đ nh nghĩa v mà doanh nghi p ph i th c hi n v iại ệp thương mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại ản xuất cũng đồng ệp thương mại ớcnhà nước ật, bướcc, l p các
quỹ công ty, t o đi u ki n thu n l i cho doanh nghi p ho t đ ng t t trongại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ật, bước ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ệp thương mại ại ội ố đầu
kỳ kinh doanh ti p theo, đ ng th i nó cũng là s li u cung c p thông tinời sản xuất cũng đồng ố đầu ệp thương mại ất cũng đồngcho các đ i tố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng quan tâm nh các nhà đ u t , các ngân hàng, các nhà choư ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ưvay… Đ c bi t trong đi u ki n hi n nay trặp nhau ở giá cả thị ệp thương mại ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ệp thương mại ệp thương mại ướcc s c nh tranh gay g t thìại ắc sẽ
vi c xác đ nh đúng k t qu tiêu th có ý nghĩa quan tr ng trong vi c x lý,ệp thương mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồngcung c p thông tin không nh ng cho nhà qu n lý doanh nghi p đ l aất cũng đồng ữa các vùng và các ản xuất cũng đồng ệp thương mại ể bán), sản
ch n phương mạing án kinh doanh có hi u qu mà còn cung c p thông tin cho cácệp thương mại ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
c p ch qu n, c quan qu n lý tài chính, c quan thu … ph c v cho vi cất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ơng mại ản xuất cũng đồng ơng mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mại
thu …
Trong doanh nghi p thệp thương mại ương mạing m i, hàng hoá là tài s n ch y u và bi nại ản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
đ ng nh t, v n hàng hoá chi m t tr ng l n nh t trong t ng s v n l uội ất cũng đồng ố đầu ỷ trọng lớn nhất trong tổng số vốn lưu ớc ất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hội ố đầu ố đầu ư
đ ng cũng nh toàn b v n kinh doanh c a Doanh nghi p cho nên k toánội ư ội ố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ệp thương mạihàng hoá là khâu quan tr ng đ ng th i nghi p v tiêu th và xác đinh k tời sản xuất cũng đồng ệp thương mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
qu tiêu th quy t đ nh s s ng còn đ i v i m i doanh nghi p Do tínhản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ố đầu ớc ỗ) về tiêu ệp thương mại
ch t quan tr ng c a bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh nh v y đòiất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ư ật, bước
h i k toán bán hàng và xác đ nh k t qu tiêu kinh doanh có vai trò h tỏ hơn chi phí thì lỗ ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng
s c quan tr ng:ức tổ chức kinh tế xã hội
Trang 11- Ph n ánh và giám đ c tình hình th c hi n các ch tiêu kinh t v tiêuản xuất cũng đồng ố đầu ệp thương mại ỉ bao ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
th và xác đ nh k t qu tiêu th nh m c bán ra, doanh thu bán hàng quanục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ư ức tổ chức kinh tế xã hội
tr ng là lãi thu n c a ho t đ ng bán hàng.ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ại ội
- Ph n ánh đ y đ , k p th i chi ti t s bi n đ ng c a hàng hoá t t cản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ất cũng đồng ản xuất cũng đồngcác tr ng thái: Hàng đi đại ười sản xuất cũng đồngng, hàng trong kho, trong qu y, hàng gia côngầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
ch bi n, hàng g i đ i lý… nh m đ m b o an toàn cho hàng hoá.ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ại ằng tiền của giá thị trường và chịu ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng
- Ph n ánh chính xác k p th i doanh thu bán hàng đ xác đ nh k t qu ,ản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng
đ m b o thu đ và k p th i ti n bán hàng đ tránh b chi m d ng v n.ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu
- Ph n ánh và giám đ c tình hình th c hi n k t qu tiêu th , cung c pản xuất cũng đồng ố đầu ệp thương mại ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ất cũng đồng
s li u, l p quy t toán đ y đ , k p th i đ đánh giá đúng hi u qu tiêu thố đầu ệp thương mại ật, bước ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ể bán), sản ệp thương mại ản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sảncũng nh th c hi n nghĩa v v i nhà nư ệp thương mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ớc ướcc
+ Xác đ nh đúng th i đi m tiêu th đ k p th i l p báo cáo bán hàng vàịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ể bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ật, bước
ph n ánh doanh thu Báo cáo thản xuất cũng đồng ười sản xuất cũng đồngng xuyên k p th i tình hình bán hàng vàịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồngthanh toán v i khách hàng chi ti t theo t ng lo i h p đ ng kinh t … nh mớc ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ại ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ằng tiền của giá thị trường và chịugiám sát ch t chẽ hàng hoá bán ra, đôn đ c vi c n p ti n bán hàng vào quỹ.ặp nhau ở giá cả thị ố đầu ệp thương mại ội ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng+ T ch c h th ng ch ng t ban đ u và trình t l u chuy n ch ng tổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ệp thương mại ố đầu ức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ư ể bán), sản ức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
h p lý Các ch ng t ban đ u ph i đ y đ , h p pháp, luân chuy n khoaợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ể bán), sản
h c, h p lý, tránh trùng l p b sót.ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ặp nhau ở giá cả thị ỏ hơn chi phí thì lỗ
+ Xác đ nh đúng và t p h p đ y đ chi phí bán hàng và chi phí qu n lýịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ật, bước ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồngdoanh nghi p phát sinh trong kỳ Phân b chính xác s chi phí đó cho hàngệp thương mại ổ chức kinh tế xã hội ố đầutiêu th ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
1.2 K toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh trong doanh ế toán bán ịnh kết quả kinh doanh trong ế toán bán ản về kế toán bán ngjhi p th ệp ươ bản về kế toán bán ng m i ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế
Ch ng t k toán s d ng h ch toán hàng hoá bao g m: ứng từ kế toán sử dụng hạch toán hàng hoá bao gồm: ừ kế toán sử dụng hạch toán hàng hoá bao gồm: ế toán bán ử dụng hạch toán hàng hoá bao gồm: ụng hạch toán hàng hoá bao gồm: ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ồm:
Hoá đ n giá tr gia tăng.ơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
Phi u nh p kho, phi u xu t khoật, bước ất cũng đồng
Trang 12Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
Số kế toán tổng hợp về hàng hoá
Bảng tổng hợp nhập, xuất, tồn
B ng kê hoá đ n bán l hàng hoá d ch v ản xuất cũng đồng ơng mại ẻ bán đắt, quy luật ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
B ng ch ng t khác liên quan đ n nghi p v bán hàng.ản xuất cũng đồng ức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ệp thương mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
S , th khoổ chức kinh tế xã hội ẻ bán đắt, quy luật
Ph ương pháp kế toán chi tiết hàng hoá ng pháp k toán chi ti t hàng hoá ế toán chi tiết hàng hoá ế toán chi tiết hàng hoá
* Phương mạing pháp th song songẻ bán đắt, quy luật
- kho: S d ng th kho đ theo dõi t ng danh đi m hàng hoá v m tở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ẻ bán đắt, quy luật ể bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị
kh i lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng nh p, xu t, t n.ật, bước ất cũng đồng
- phòng k toán: M th kho ho c m s chi ti t đ theo dõi t ngỏ hơn chi phí thì lỗ ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ẻ bán đắt, quy luật ặp nhau ở giá cả thị ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ổ chức kinh tế xã hội ể bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịudanh đi m k c m t kh i lể bán), sản ể bán), sản ản xuất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị ố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng và giá tr nh p, xu t, t n kho.ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ật, bước ất cũng đồng
Hàng ngày sau khi làm th t c nh p, xu t thì th kho ph i căn c vàoủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ật, bước ất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ức tổ chức kinh tế xã hộicác phi u nh p, xu t đ ghi vào th kho c a t ng danh đi m và tính kh iật, bước ất cũng đồng ể bán), sản ẻ bán đắt, quy luật ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ố đầu
lượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng t n kho c a t ng danh đi m.ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản
Hàng ngày ho c đ nh kỳ th kho ph i chuy n ch ng t cho k toánặp nhau ở giá cả thị ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ể bán), sản ức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịuhàng hoá đ ghi vào các th ho c s chi ti t phòng k toán c v sể bán), sản ẻ bán đắt, quy luật ặp nhau ở giá cả thị ổ chức kinh tế xã hội ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu
lượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng và giá tr ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
S đ 1: S đ h ch toán chi ti t theo ph ơ bản về kế toán bán ồm: ơ bản về kế toán bán ồm: ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ế toán bán ươ bản về kế toán bán ng pháp th song song ẻ song song
: Ghi hàng ngày
: Ghi đ i chi uố đầu
: Ghi cu i thángố đầu
* Phương mạing pháp s đ i chi u luân chuy nổ chức kinh tế xã hội ố đầu ể bán), sản
- kho: th kho v n gi th kho đ ghi chép tình hình nh p xu t t n vở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ! ữa các vùng và các ẻ bán đắt, quy luật ể bán), sản ật, bước ất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
m t kh i lặp nhau ở giá cả thị ố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng
Trang 13- phòng k toán: Không dùng s chi ti t và th kho mà s d ng s đ iở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ổ chức kinh tế xã hội ẻ bán đắt, quy luật ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ổ chức kinh tế xã hội ố đầuchi u luân chuy n đ ghi chép tình hình nh p xu t t n t ng danh đi mể bán), sản ể bán), sản ật, bước ất cũng đồng ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản
nh ng ch ghi 1 l n cu i tháng.ư ỉ bao ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ố đầu
K toán chi ti t nguyên v t li u khi nh n các phi u xu t, nh p kho doật, bước ệp thương mại ật, bước ất cũng đồng ật, bước
th kho g i lên, phân lo i theo t ng danh đi m và cu i tháng t ng h p sủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ại ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ố đầu ổ chức kinh tế xã hội ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
li u c a t ng danh đi m đ ghi vào s đôí chi u luân chuy n m t l n t ngệp thương mại ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ể bán), sản ổ chức kinh tế xã hội ể bán), sản ội ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ổ chức kinh tế xã hội
h p s nh p, xu t trong tháng c hai ch tiêu lợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu ật, bước ất cũng đồng ản xuất cũng đồng ỉ bao ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng và giá tr sau đó tính raịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
s d c a đ u tháng sau.ố đầu ư ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
S c ng c a s đ i chi u luân chuy n hàng tháng đố đầu ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ổ chức kinh tế xã hội ố đầu ể bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc dùng đ đ iể bán), sản ố đầuchi u v i k toán t ng h p nguyên v t li u.ớc ổ chức kinh tế xã hội ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước ệp thương mại
Còn t ng danh đi m trên s đ i chi u luân chuy n đừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ổ chức kinh tế xã hội ố đầu ể bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc đ i chi u v iố đầu ớc
th kho.ẻ bán đắt, quy luật
S đ 2: S đ h ch toán chi ti t theo ph ơ bản về kế toán bán ồm: ơ bản về kế toán bán ồm: ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ế toán bán ươ bản về kế toán bán ng pháp đ i chi u luân ối chiếu luân ế toán bán chuy n ểm hoạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế
Trang 14Phiếu nhập kho
Thẻ kho
Phiếu xuất kho
Bảng kê nhập vật liệu
Sổ đối chiếu luân chuyển
Bảng kê xuất vật liệu
Bảng tổng hợp nhập xuất tồnSổ kế toán tổng hợp về vật tư, hàng hoá
: :
:
* Phương mạing pháp s s d ổ chức kinh tế xã hội ố đầu ư
- ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá kho: Ngoài vi c ghi chép th kho gi ng nh hai phệp thương mại ẻ bán đắt, quy luật ố đầu ư ương mạing pháp trên,
cu i tháng sau khi tính lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng d c a t ng danh đi m còn ph i ghi vào sư ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ản xuất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hội
s d ố đầu ư
- T i phòng k toán: không ph i gi thêm m t lo i s nào n aại ản xuất cũng đồng ữa các vùng và các ội ại ổ chức kinh tế xã hội ữa các vùng và các
nh ng đ nh kỳ ph i xu ng ki m tra ghi chép c a th kho và sau đó nh nư ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ố đầu ể bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ật, bước
các ch ng t nh p xu t kho Khi nh n ch ng t ph i vi t gi y nh n ch ngức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ật, bước ất cũng đồng ật, bước ức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ản xuất cũng đồng ất cũng đồng ật, bước ức tổ chức kinh tế xã hội
từa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
Các ch ng t sau khi nh n v sẽ đức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ật, bước ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc tính thành ti n và t ng h p sền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hội ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
ti n c a t ng danh đi m nh p ho c xu t kho đ ghi vào b ng kê luỹ kền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ật, bước ặp nhau ở giá cả thị ất cũng đồng ể bán), sản ản xuất cũng đồng
nh p, xu t t n kho nguyên v t li u.ật, bước ất cũng đồng ật, bước ệp thương mại
Ghi h ng ng yàng ngày àng ngàyGhi đối chiếuGhi cuối tháng
Trang 15Cu i tháng k toán nh n s s d các kho v đ tính s ti n d cu iố đầu ật, bước ổ chức kinh tế xã hội ố đầu ư ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ể bán), sản ố đầu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ư ố đầutháng c a t ng danh đi m và đ i chi u v i s ti n d cu i tháng b ngủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ể bán), sản ố đầu ớc ố đầu ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ư ố đầu ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ản xuất cũng đồng
kê nh p xu t t n kho.ật, bước ất cũng đồng
S đ 3: S đ h ch toán chi ti t theo ph ơ bản về kế toán bán ồm: ơ bản về kế toán bán ồm: ạt động kinh doanh thương mại và vai trò của kế ế toán bán ươ bản về kế toán bán ng pháp s s d ổ số dư ối chiếu luân ư
Giá v n hàng bán ph n ánh giá tr g c c a hàng hoá, thành ph m, d chố đầu ản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ẩm hàng hoá ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
v , lao v đã th c s tiêu th trong kỳ, ý nghĩa c a giá v n hàng bán chục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ỉ bao
đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản khi xu t kho hàng bán và tiêu th Khi hàng hoá đã tiêu thc s d ng ất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
và đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc phép xác
đ nh doanh thu thì đ ng th i giá tr hàng xu t kho cũng địch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc ph n ánhản xuất cũng đồngtheo giá v n hàng bán đ xác đ nh k t qu Do v y xác đ nh đúng giá v nố đầu ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ật, bước ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầuhàng bán có ý nghĩa quan tr ng vì t đó doanh nghi p xác đ nh đúng k từa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ệp thương mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
qu kinh doanh.Và đ i v i các doanh nghi p thản xuất cũng đồng ố đầu ớc ệp thương mại ương mạing m i thì còn giúp choại
nhập,xuất, tồn
Phiếu giao nhậnCtừ xuất kho
Sổkếtoántổnghợp
Trang 16các nhà qu n lý đánh giá đản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc khâu mua hàng có hi u qu hay không đệp thương mại ản xuất cũng đồng ể bán), sản
t đó ti t ki m chi phí thu mua.ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ệp thương mại
Doanh nghi p có th s d ng các phệp thương mại ể bán), sản ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ương mạing pháp sau đ xác đ nh tr giáể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
v n c a hàng xu t kho: ố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ất cũng đồng
Theo phương mạing pháp này, giá th c t c a hàng xu t kho trong kỳ đủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnctính theo công th c:ức tổ chức kinh tế xã hội
- Giá đ n v bình quân c kỳ d tr : Giá này đơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ữa các vùng và các ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc xác đ nh sau khi k tịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồngthúc kỳ h ch toán nên có th nh hại ể bán), sản ản xuất cũng đồng ưở rộng cho nên sản phẩm hàng hoáng đ n công tác quy t toán
Giá đ n v bìnhơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
quân c kỳ dản xuất cũng đồng
trữa các vùng và các
= Tr giá th c t hàng t n đ u kỳ và nh p trong kỳịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ật, bước
S lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng hàng th c t t n đ u kỳ và nh p trong kỳầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ật, bước
- Giá đ n v bình quân c a kỳ trơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ướcc: Tr giá th c t c a hàng xu t dùngịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ất cũng đồng
kỳ này sẽ tính theo giá đ n v bình quân cu i kỳ trơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ướcc.Phương mạing pháp này
đ n gi n d làm, đ m b o tính k p th i c a s li u k toán, m c d u đơng mại ản xuất cũng đồng ễn ra nhanh ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ệp thương mại ặp nhau ở giá cả thị ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ộichính ch a cao vì không tính đ n s bi n đ ng c a giá c kỳ này.ư ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng
Giá bình quân c a kỳủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
trướcc
= Tr giá t n kỳ trịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ướcc
S lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng t n kỳ trướcc
- Giá đ n v bình quân sau m i l n nh p: Phơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ỗ) về tiêu ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ật, bước ương mạing pháp này v a đ mừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ản xuất cũng đồng
b o tính k p th i c a s li u k toán, v a ph n ánh đản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ời sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ệp thương mại ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc tình hình bi n
đ ng c a giá c Tuy nhiên kh i lội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ản xuất cũng đồng ố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng tính toán l n b i vì c sau m i l nớc ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ức tổ chức kinh tế xã hội ỗ) về tiêu ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
nh p kho, k toán l i ph i ti n hành tính toán ật, bước ại ản xuất cũng đồng
* Ph ương mại: ng pháp nh p tr ập trước – xuất trước ước – xuất trước c – xu t tr ấu thương mại: ước – xuất trước c
Theo phương mạing pháp này,gi thuy t r ng s hàng nào nh p trản xuất cũng đồng ằng tiền của giá thị trường và chịu ố đầu ật, bước ướcc thì xu tất cũng đồng
trướcc, xu t h t s hàng nh p trất cũng đồng ố đầu ật, bước ướcc thì m i xu t s nh p sau theo giá th cớc ất cũng đồng ố đầu ật, bước
Trang 17t c a s hàng xu t Nói cách khác, c s c a phủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầu ất cũng đồng ơng mại ở rộng cho nên sản phẩm hàng hoá ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ương mạing pháp này là giá th c
t c a hàng mua trủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ướcc sẽ đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc dùng làm gía đ tính giá th c t c a hàngể bán), sản ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
xu t trất cũng đồng ướcc và do v y giá tr hàng t n kho cu i kỳ sẽ là giá th c t c a sật, bước ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ố đầuhàng mua vào sau cùng
* Ph ương mại: ng pháp nh p sau – xu t tr ập trước – xuất trước ấu thương mại: ước – xuất trước c:
Phương mạing pháp này gi đ nh nh ng hàng mua sau cùng sẽ đản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ữa các vùng và các ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc xu tất cũng đồng
trướcc tiên, ngượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ại ớcc l i v i phương mạing pháp nh p trật, bước ướcc xu t trất cũng đồng ướcc
Khi áp d ng phục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ương mạing pháp này, toàn b hàng bi n đ ng trong kỳ đội ội ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnctính theo giá h ch toán Cu i kỳ, k toán ph i ti n hành đi u ch nh t giáại ố đầu ản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ỉ bao ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
h ch toán sang giá th c t theo công th c:ại ức tổ chức kinh tế xã hội
Giá th c t c a hàngủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
xu t dùng trong kỳất cũng đồng = Giá h ch toán c a hàngại ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
xu t dùng trong kỳất cũng đồng * H s giáệp thương mại ố đầuTrong đó:
H s giáệp thương mại ố đầu = Giá th c t c a hàng t n kho đ u kỳ và nh p trong kỳủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ật, bước
Giá h ch toán c a hàng t n kho đ u kỳ và nh p trongại ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ật, bướckỳ
* Ph ương mại: ng pháp giá th c t đích danh: ực tế đích danh: ết khấu thương mại:
Theo phương mạing pháp này, hàng đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc xác đ nh theo đ n chi c hay t ng lôịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ơng mại ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
và gi nguyên t lúc nh p vào cho đ n lúc xu t dùng Khi xu t hàng nào sẽữa các vùng và các ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ật, bước ất cũng đồng ất cũng đồngtính theo giá th c t c a hàng đó.ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
Tài kho n s d ng ản về kế toán bán ử dụng hạch toán hàng hoá bao gồm: ụng hạch toán hàng hoá bao gồm:
* Tài kho n “156- Hàng hoá” ản về kế toán bán : Dùng đ ph n ánh th c t giá tr hàngể bán), sản ản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồnghoá t i kho, t i qu y, chi ti t theo t ng kho, t ng qu y, lo i, nhóm … hàngại ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ạihoá
Bên n : ợ: Ph n ánh làm tăng giá tr th c t hàng hoá t i kho, qu y ( giáản xuất cũng đồng ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngàymua và chi phí thu mua)
Trang 18Bên có: Giá tr mua hàng c a hàng hoá xu t kho, qu y.ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
Chi phí thu mua phân b cho hàng tiêu th ổ chức kinh tế xã hội ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
D n : ư ợ: Tr giá th c t hàng hoá t n kho, t n qu y.ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
TK 156 còn đượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc chi ti t thành:
+ TK 1561- Giá mua hàng
+ TK 1562 – Chi phí thu mua hàng hoá
* TK 632” Giá v n hàng bán” ối chiếu luân
Tài kho n này dùng đ ph n ánh giá v n c a hàng hoá đã bán, đản xuất cũng đồng ể bán), sản ản xuất cũng đồng ố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc xác
đ nh là tiêu th trong kỳ, dùng đ ph n ánh kho n d phòng gi m giá hàngịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ể bán), sản ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng
t n kho
K t c u tài kho n 632ất cũng đồng ản xuất cũng đồng
Bên n : ợ:
- Giá v n hàng hoá tiêu th trong kỳố đầu ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
- Kho n d phòng gi m giá hàng t n kho trích l p cu i niên đ k toánản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ật, bước ố đầu ội
Bên có:
- K t chuy n giá v n hàng hoá,lao v , d ch v đã cung c p trong kỳ sangể bán), sản ố đầu ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ất cũng đồng
TK 911- xác đ nh k t qu kinh doanh.ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng
- Kho n d phòng gi m giá hàng t n kho hoàn nh p cu i niên đ kản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ật, bước ố đầu ộitoán
TK 632 không có s d cu i kỳ.ố đầu ư ố đầu
nghi p th ệp thương mại ương pháp kế toán chi tiết hàng hoá ng m i ại
Trang 191.2.1.2.1.Bán buôn hàng hoá trong đi u ki n doanh ều kiện doanh ện doanh
th ường xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ ng xuyên, thu GTGT tính theo ph ết khấu thương mại: ương mại: ng pháp kh u tr ấu thương mại: ừ.
- Khi xu t hàng hoá g i cho kh c hàng ho c g i cho đ i lý , k toán ghiất cũng đồng ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ạigiá v n :ố đầu
N TK 157 – Hàng g i bán ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
Có TK 156 (1561) – Hàng hoá
-N u khách hàng ng trức tổ chức kinh tế xã hội ướcc ti n mua hàng hoá , k toán ghi:ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
N TK 111,112 – Ti n m t, TGNHợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị
Có TK 131 – Khách hàng ng trức tổ chức kinh tế xã hội ướcc
- Khi hàng g i bán đã bán , K toán ghiử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
N TK 632 – Giá v n hàng bansợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
Có TK 157 – Hàng g i bánử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
*Bán buôn qua kho theo hình th c tr c ti p ức gửi bán ực tế đích danh: ết khấu thương mại:
N TK 632ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện
Có TK 156 (1561)
*Tr ường xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ ng h p bán hàng v n chuy n th ng có tham gia thanh toán ợp bán hàng vận chuyển thẳng có tham gia thanh toán ập trước – xuất trước ển thẳng có tham gia thanh toán ẳng có tham gia thanh toán
Khi mua hàng v n chuy n bán th ng , căn c ch ng t mua hàng ghiật, bước ể bán), sản $ ức tổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịugiá tr mua hàmg , bán th ngịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng $
N TK 157 – hàng g i bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
N TK 133 – thu GTGT đợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc kh u trất cũng đồng ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
Trang 20Có TK 111,112 _Ti n m t , TGNHền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị
Có TK 331 _Ph i tr nhà cung c pản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
N u mua , bán th ng giao nh n tr c ti p tay ba v i nhà cung c p và$ ật, bước ớc ất cũng đồngkhách hàng mua , k toán ghi
N TK 632 _giá v n hàng bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
N TK 133 _ thu GTGT đợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc kh u trất cũng đồng ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu
Có TK 111,112 _TM,TGNH
Có TK 331 _Ph i tr nhà cung c pản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ất cũng đồng
*Tr ường xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ ng h p bán hàng theo ph ợp bán hàng vận chuyển thẳng có tham gia thanh toán ương mại: ng th c giao hàng đ i lý , ký g i bán ức gửi bán ại: ửi bán đúng giá h ưởng hoa hồng ng hoa h ng ồn kho theo phương pháp kê khai
Khi giao hàng cho đ i lý , căn c ch ng t xu t hàng ho c mua hàng kại ức tổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội ừa là sự biểu hiện bằng tiền của giá thị trường và chịu ất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thịtoán ghi giá v n hàng g i bán:ố đầu ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
N TK 157 – hàng g i đ i lý bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ại
Có TK 156 – Xu t kho giao cho đ i lýất cũng đồng ại
Có TK 331 - Hàng mua ch u giao th ng cho đ i lýịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng $ ại
Có TK 151– Hàng mua đang đi trên dười sản xuất cũng đồngng giao th ng cho đ i lý$ ại
Có TK 111,112 – Hàng mua đã tr ti n giao th ng cho đ i lýản xuất cũng đồng ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng $ ại
- Khi nh n ti n úng trật, bước ền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ước ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sảnc c a đ i lý k toán ghiại
N TK 111,112 – TM , TGNHợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện
Trang 21Có TK 157 – hàng g i bánử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
-TH hàng giao đ i lý không bán đại ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc , c n xem xét hàng đ ng theoầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ức tổ chức kinh tế xã hộitình tr ng th vj c a hàng N u x lý đ thu h i giá tr có ích ho c nh p l iại ư ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ặp nhau ở giá cả thị ật, bước ạikho ch x lý , k toán ghi : ời sản xuất cũng đồng ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
N TK 152 , 156 – v t li u , hàng hoáợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ật, bước ệp thương mại
Có TK 157 – hàng g i bánử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
*Tru ng h p xu t kho hàng hoá giao cho đ n v tr c thu c đ bán ,k ờng xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ ợp bán hàng vận chuyển thẳng có tham gia thanh toán ấu thương mại: ơng mại: ị trả lại: ực tế đích danh: ộc để bán ,kế ển thẳng có tham gia thanh toán ết khấu thương mại: toán ghi
+ N u sd phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b , ghi :ất cũng đồng ật, bước ể bán), sản ội ội
N TK 157 – hàng g i bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
Có TK 156 – hàng hoá
N TK 632 – giá v nợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
Có TK 156 – hàng hoá
* Tr ường xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ ng h p xu t hàng hoá đ khuy n m i , qu n cáo, bi u t ng ợp bán hàng vận chuyển thẳng có tham gia thanh toán ấu thương mại: ển thẳng có tham gia thanh toán ết khấu thương mại: ại: ả lại: ết khấu thương mại: ặng
Giá tr hàng hoá xu t đ khuy n m i , qu ng cáo địch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ất cũng đồng ể bán), sản ại ản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc ghi chi phí :
N TK 632 – giá v n hàng bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
Có TK 1561 – hàng hoá
Cu i kỳ ghi chi phí mua phân b cho hàng bán ra:ố đầu ổ chức kinh tế xã hội
N TK 632 – giá v n hàng bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
Có TK 1562 – Phí mua hàng hoá
Trang 221.2.1.2.2.K toán các nghi p v bán buôn hàng hoá (theo ết khấu thương mại: ện doanh ụ bán buôn hàng hoá (theo
ph ương mại: ng pháp ki m kê đ nh kỳ , thu GTGT tíng theo ển thẳng có tham gia thanh toán ị trả lại: ết khấu thương mại:
*Đ u kỳ căn c giá v n hàng th c t n đ u kỳ ,k toán ghi k t chuy n ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ức tổ chức kinh tế xã hội ố đầu ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ể bán), sản
N TK 6112ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện
Có TK 156 – hàng hoá t n kho , t n qu yầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
Có TK 151 – hàng hoá mua ch a ki mư ể bán), sản
Có TK 157 – hàng g i bánử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
*Cu i kỳ căn c k t qu ki m kê đánh giá hàng t nđ xác đ nh giá v nố đầu ức tổ chức kinh tế xã hội ản xuất cũng đồng ể bán), sản ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu
c a hàng hoá đã bán ra và ghi k t chuy nủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ể bán), sản
ki m nh n , t n hàng g i đ i lý , hàng g i bán ch a bán)ể bán), sản ật, bước ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ại ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ư
N TK 156 – hàng hoá t n cu i kỳợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
N TK 151 – hàng mua ch a ki m nh n cu i kỳợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ư ể bán), sản ật, bước ố đầu
N TK 157 – hàng g i bán ch a bán cu i kỳợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ư ố đầu
Có TK 611 _mua hàng (TK 6112- mua hàng hoá)
-Xác đ nh giá v n hàng bán :ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu
Hàng hoá xu t = Giá v n hàng + Giá nh p _ Giá v n hàng ất cũng đồng ố đầu ật, bước ố đầu
bán (giá v n) t n đ u kỳ hàng trong kỳ t n cu i kỳố đầu ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ố đầu
- Ghi k t chuy n giá v n hàng bánể bán), sản ố đầu
N TK 632 - giá v n hàng bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
Có TK 611 (6112) – m,ua hàng hoá
*Cu i kỳ k toán (kỳ xác đ nh k t qu ), k toán k t chuy n giá v n:ố đầu ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ản xuất cũng đồng ể bán), sản ố đầu
N TK 911 – doanh thuợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện
Trang 231.2.1.2.3 K toán bán buôn hàng hoá theo ph ết khấu thương mại: ương mại: ng pháp
kê khai th ường xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ ng xuyên và ki m kê đ nh kỳ trong đi u ki n ển thẳng có tham gia thanh toán ị trả lại: ều kiện doanh ện doanh doanh nghi p áp d ng thu GTGT tr c ti p ho c áp d ng ện doanh ụ bán buôn hàng hoá (theo ết khấu thương mại: ực tế đích danh: ết khấu thương mại: ặng ụ bán buôn hàng hoá (theo các lu t thu khác ập trước – xuất trước ết khấu thương mại:
N TK 632 – bán tr c ti pợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện
N TK 157 – g i bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
Có TK 156 (1561)
-Hàng g i bán đã đử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnc ghi theo giá v nố đầu
N TK 632 – Góp v n hàng bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
Có TK 157 – hàng g i bá ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
1.2.1.2.4.K toán nghi p v bán l ết khấu thương mại: ện doanh ụ bán buôn hàng hoá (theo ẻ
* Đ n v bán l th c hi n nghi p v bán l hàng hoá t khai thácơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ẻ bán đắt, quy luật ệp thương mại ệp thương mại ục đích của sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ẻ bán đắt, quy luật
- Khi xu t hàng giao hàng bán l cho c a hàng , cho qu y , k toán chiất cũng đồng ẻ bán đắt, quy luật ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
ti t tài kho n kho hàng theo điai đi m luân chuy n n i b c a hàngản xuất cũng đồng ể bán), sản ể bán), sản ội ội ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản
N TK 156 – kho qu y , c a hàng nh n bán (1561)ợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ật, bước
Có TK 156 –Kho hàng hoá (kho chíng)(1561)
- Xác đ nh giá v n c a hàng bán và ghi k t chuy n:ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ủa sản xuất là trao đổi ( để bán), sản ể bán), sản
S lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng hàng S lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng S lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng S lố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng
xu t bán t i = hàng t n đ u + hàng nh p hàng t n cu iất cũng đồng ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ật, bước ố đầu
qu y, c a hàng ngày(Ca) trong ngày (Ca) ngày (Ca)ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
Tr giá v n hàng = S lịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu ố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng hàng * Giá v n đ n v ố đầu ơng mại ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng
Xu t bán t i qu y xu t bán t i qu y hàng bánất cũng đồng ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày ất cũng đồng ại ầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
Căn c s lức tổ chức kinh tế xã hội ố đầu ượng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiệnng trên đ xác đ nh giá v n:ể bán), sản ịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ố đầu
N TK 632 – giá v n hàng bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
Có TK 156 – chi ti t kho qu yầu ngày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày
*Trười sản xuất cũng đồngng h p bán hàng đ i lý , ký g i cho các t ch c kinh doanhợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ại ử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng đồng ổ chức kinh tế xã hội ức tổ chức kinh tế xã hội
N TK 632 – giá v n hàng bánợng thị trường và cơ cấu thị trường được mở rộng và hoàn thiện ố đầu
Có TK 156 – hàng hoá