- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 4 chữ số lẻ thập phõn... Biết rằng, nếu chảy một mình vào bể chưa có nước thì vòi thứ hai chảy đầy bể chậm hơn vòi thứ nhất 30 phút; vòi t
Trang 1Thừa Thiên Huế Giải toán trên máy tính cầm tay
Đề thi chính thức Khối 9 THCS - Năm học 2009-2010
Thời gian l m b i: àm bài: àm bài: 150 phút - Ngày thi: 20/12/2009.
Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 4 chữ số lẻ thập phõn
Điểm toàn bài thi (Họ, tên và chữ ký)Các giám khảo (Do Chủ tịch Hội đồngSố phách
thi ghi) Bằng số Bằng chữ
GK1 GK2
Bài 1: (5 điểm) Tớnh giỏ trị của biểu thức:
a)
3 2
5 4
6 5
18, 47 2,85
6,78 5,88
7,98
A
5 6 7 7 11 15 3 7 2 11
c)
(1 sin ) (1 cos ) (1 2cos )
(1 cos ) (1 cot ) (1 3sin )
C
biết cosx0,9534; sin y0,7685;tgz0,7111
Bài 2: (5 điểm) Cho đa thức P x( )x5ax4bx3cx2dx e cú giỏ trị là:
14; 9; 0; 13; 30 khi x lần lượt nhận giỏc trị là 1; 2; 3; 4; 5
a) Tỡm biểu thức hàm của đa thức ( )P x
b) Tớnh giỏ trị chớnh xỏc của P(17), P(25), P(59), P(157)
b)
MTCT9 - Trang 1
A
C
a) ( )P x
Nờu sơ lược cỏch giải:
B
Trang 2chữ số của Q chia hết cho 5 Nêu sơ lược qui trình bấm phím.
Bµi 4: (5 điểm)
Ba vòi nước cùng chảy vào một bể ban đầu chưa có nước sau 315
193 giờ thì đầy bể Biết rằng, nếu chảy một mình vào bể chưa có nước thì vòi thứ hai chảy đầy bể chậm hơn vòi thứ nhất 30 phút; vòi thứ ba chảy chậm hơn vòi thứ hai 15 phút Tính thời gian chảy một mình để đầy bể của mỗi vòi nước
Bµi 5: (5 điểm) Cho các đa thức:
P x x x x x x và Q x( ) 12 x211x 36
a) Phân tích các đa thức P(x) và Q(x) thành nhân tử
b) Tìm các nghiệm chính xác hoặc gần đúng của phương trình: P x( )Q x x( ) 23
MTCT9 - Trang 2
a)
b/ Các số cần tìm là:
Quy trình bấm phím:
n
Sơ lược cách giải:
a) ( )P x
( )Q x
b) Các nghiệm của phương trình P x( )Q x x( ) 23 là:
Trang 3Bµi 6: (4 điểm) Tìm các chữ số hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm của số tự nhiên:
2010
9
2
A
Bài 7: (5 điểm) Cho dãy hai số u xác định bởi: n
2 1
2
2
n n
u
u
a) Tính các giá trị chính xác của u u u u u u u u Viết qui trình bấm phím.3, 4, 15, 16, 17, 18, 19, 20 b) Lập công thức truy hồi tính u n2 theo một biểu thức bậc nhất đối với u n1 và u Chứng n
minh
MTCT9 - Trang 3
u17 ;u18 ;u19 ;u20
Quy trình bấm phím:
Ba chữ số cuối của A là:
Sơ lược cách giải:
C D
E
S
O
Trang 4Bài 9: (5 điểm) Bác An gửi tiết kiệm số tiền ban đầu là 20 triệu đồng theo kỳ hạn 3 tháng
với lãi suất 0,72%/tháng Sau một năm, bác An rút cả vốn lẫn lãi và gửi lại theo kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,78%/tháng Gửi đúng một số kỳ hạn 6 tháng và thêm một số tháng nữa thì bác An phải rút tiền trước kỳ hạn để sửa chữa nhà được số tiền là 29451583,0849007 đồng (chưa làm tròn) Hỏi bác An gửi bao nhiêu kỳ hạn 6 tháng, bao nhiêu tháng chưa tới kỳ hạn và lãi suất không kỳ hạn mỗi tháng là bao nhiêu tại thời điểm rút tiền ? Biết rằng gửi tiết kiệm có kỳ hạn thì cuối kỳ hạn mới tính lãi và gộp vào vốn để tính kỳ hạn sau, còn nếu rút tiền trước kỳ hạn, thì lãi suất tính từng tháng và gộp vào vốn để tính tháng sau Nêu sơ lược quy trình bấm phím trên máy tính để giải
Bài 10: (6 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm:
4; 2 , 1;3 ; 6;1 , 3; 2
a) Tứ giác ABCD là hình gì ? Tính chu vi, diện tích và chiều cao của tứ giác ABCD b) Tính gần đúng hệ số góc của đường thẳng chứa tia phân giác trong góc A của tam giác CAD và tọa độ giao điểm E của tia phân giác trong góc A với cạnh CD
c) Tính gần đúng diện tích tam giác ADE
MTCT9 - Trang 4
Số kỳ hạn 6 tháng là: Số tháng gửi chưa tới kỳ han 6 tháng là:
Lãi suất tháng gửi không kỳ hạn tại thời điểm rút tiền là:
Sơ lược cách giải:
a) Diện tích đáy của hình chóp đều S.ABCDE: S ABCDE
b) Diện tích xung quanh của hình chóp đều S.ABCDE: S xq
Thể tích của hình chóp đều S.ABCDE: V
Trang 5MTCT9 - Trang 5
a) Tứ giác ABCD là:
Chu vi của tứ giác ABCD là: CV
+ Diện tích của tứ giác ABCD là: S
+ Chiều cao của ABCD là: h
b) Hệ số góc của tia phân giác AE là: a
+ Tọa độ điểm E là: E( ; )
c) Diện tích tam giác ADE là:
ADE
Trang 61,1771
2
a) Đa thức ( )P x có thể viết dưới dạng:
( ) ( 1)( 2)( 3)( 4)( 5) ( 3)
Với giá trị a và b vừa tìm, thử lại (4) 13; (5) 30P P đúng giả thiết bài
toán cho
Vậy: P x( ) ( x1)(x 2)(x 3)(x 4)(x 5) ( x 3) 2 x5
b) P(17) = 524706; P(25) = 5101690; P(59) = 549860808;
P(157) 8,6598881451010 P(157) = 86598881446
5
3
5
b) c9; d8
Cách giải:
1,0 2,0
4
Gọi x (giờ) là thời gian chảy một mình để đầy bể Điều kiện: 315
193
x
Khi đó, thời gian chảy một mình để đầy bể của vòi thứ hai và vòi thứ ba
lần lượt là: 1; 1 1 3
x x x (giờ)
Ta có phương trình:
0
Dùng chức năng SOLVE để giải phương trình, với giá trị đầu 2, 3, 4, ,
10, , ta chỉ tìm được một nghiệm x 4,5 giờ hay x 4 giờ 30 phút
Vậy: Thời gian chảy một mình để đầy bể của vòi thứ nhất, vòi thứ hai và
vòi thứ ba lần lượt là: 4 giờ 30 phút; 5 giờ và 5 giờ 15 phút
1,5
1,5
2,0
5
5 a) P x( ) (5 x 2)(3x4)(4x 9) 2 x2 x 1
( ) (3Q x x4)(4x 9)
b)
(3x 4)(4x 9) 10x 3x 5 0
Phương trình có ba nghiệm:
2,0 1,0
1,0 1,0
5
MTCT9 - Trang 6
Trang 71 ; 2 ; 3 0, 6689
6
2 2 512 mod 1000
2 2 2 512 512 512 352 (mod 1000)
3 2 2 9
2 2 2 352 912 (mod 1000)
4 3 3 9
2 2 2 912 952 (mod 1000)
2 2 952 312 (mod 1000); 2 2 312 552 (mod 1000);
2 2 312 552 (mod 1000); 2 2 552 712 (mod 1000);
2 2 712 152 (mod 1000); 2 2 152 112 (mod 1000);
2 2 152 112 (mod 1000); 2 2 112 752 (mod 1000);
11 10 9
2 2 752 512 (mod 1000);
Do đó chu kỳ lặp lại là 10, nên
Vậy: A 29 2010 có ba chứ số cuối là: 752
2,0
2,0
4
7 u1 u2 1,u3 3,u4 11
15 21489003; 16 80198051; 17 299303201; 18 1117014753
19 4168755811; 20 15558008491
Quy trình bấm phím:
Công thức truy hồi của un+2 có dạng: u n2 au n1bu n2 Ta có hệ phương
trình:
3
Do đó: u n2 4u n1 u n (1)
Chứng minh:
Ta có công thức đúng với n = 3 và n = 4
Giả sử (1) đúng với n = k (k = 5, 6, 7, ): u k 4u k1 u k2
Ta chứng minh: (1) đúng với n = k + 1, tức là chứng minh:
2
1
2
k
u
u
4u k u k 2 4 4u k u k u k u k
2,0
2,0
1,0
5
MTCT9 - Trang 7
Trang 80
4 cot 36
2 tan 36 tan 36
a
sin 36 sin 36
AI
+ Diện tích đáy ABCDE:
0
ABCDE
2
110,1106 dm
b) Trung đoạn của hình chóp đều S.ABCDE là:
2
4
a
Suy ra, diện tích xung quanh của hình chóp đều S.ABCD là:
2
5
160 2 226, 2742 2
xq
ad
Chiều cao hình chóp đều là: h l2 OA2 9,8837828927dm
Do đó, thể tích khối chóp ngũ giác đều S.ABCDE là:
3
1
362,7696
3 ABCDE
1,0
1,0
3
9
Số tiền nhận được cả vốn lẫn lãi sau 4 kỳ hạn 3 tháng và sau 1; 2; 3 ; 4; 5;
6; 7 kỳ hạn 6 tháng lần lượt là:
20000000 1 0,72 3 100 1 0,78 6 100 A Dùng phím CALC lần
lượt nhập giá tri của A là 1; 2; 3; 4; 5; 6 ta được: 22804326,3 đồng;
232871568,78 đồng; 24988758,19 đồng; 26158232,06 đồng;
27382437,34 đồng ; 28663935,38 đồng; 30005407,56 đồng
Ta có: 28663935,38 < 29451583,0849007< 30005407,56,
Nên số kỳ hạn gửi sáu tháng đủ là: 6 kỳ hạn
Giải phương trình sau, bằng dùng chức năng SOLVE và nhập cho A lần
lượt là 1 ; 2; 3 ; 4; 5, nhập giá trị đầu cho X là 0,6 (vì lãi suất không kỳ hạn
bao giờ cũng thấp hơn có kỳ hạn)
20000000 1 0,72 3 100 1 0,78 6 100 1X100 A
29451583.0849007 0
X = 0,68% khi A = 4
Vậy số kỳ hạn 6 tháng bác An gửi tiết kiệm là: 6 kỳ hạn ; số tháng gửi
không kỳ hạn là: 4 tháng và lãi suất tháng gửi không kỳ hạn là 0,68%
2,0 2,0
1,0
5
MTCT9 - Trang 8
Trang 9a) A 4; 2 , B 1;3 ; C6;1 , D 3; 2
Tứ giác ABCD là hình thang, vì AB và CD cùng có hệ số góc 1
3
a , nên
AB//CD
Theo định li Pytago, ta có: AB 10 ; BC 53 ;CD3 10 ; AD 17
Chu vi của hình thang ABCD là:
10 53 3 10 17 24,0523
Diện tích hình thang là:
1
2
Chiều cao của hình thang là h:
4,111
S
AB CD
b) Hệ số góc của AD là a (góc tạo bởi DA và trục Ox là góc tù.1 4
Hệ số góc của AC là 2 1
10
a (góc tạo bởi CA và trục Ox là góc tù
Góc giữa tia phân giác At và Ox là góc bù với góc:
A
Suy ra: Hệ số góc của At là:
1 tan tan 4 tan 0,1 0,8643097246
2
Bấm máy: (-) 1 tan ( 0.5 ( SHIFT tan-1 4 + SHIFT tan-1 (
0.1 ) ) ) SHIFT STO A cho kết quả:
0,8643097246
a
+ Đường thẳng chứa tia phân giác At là đồ thị của hàm số: y ax b , At
đi qua điểm ( 4; 2)A nên b 2 4a1, 457238899
Đường thẳng CD có phương trình: 1 1
3
y x + Tọa độ giao điểm E của At và CD là nghiệm của hệ phương trình:
2 4
Giải hệ pt bằng cách bấm máy nhưng nhập hệ số a2
1,0
1,0
1,0
1,0
MTCT9 - Trang 9
Trang 105, 6728
DAE
MTCT9 - Trang 10