Đề tài nghiên cứu tìm hiểu về cấu tạo và thành phần của lipoprotein, phân loại protein trong cơ thể, cơ chế hoạt động và chuyển hóa các loại lipoprotein và những bệnh lý thường gặp liên quan đến lipoprotein trong cơ thể.
Trang 1Vi n K thu t Hóa h c ệ ỹ ậ ọ
***
Ti u lu n hóa sinh đ i c ể ậ ạ ươ ng
Đ tài: “Trình bày hi u bi t c a em v Lipoprotein.” ề ể ế ủ ề
Hà N i, tháng 5 năm 2020ộ
Trang 3I. M đ u ở ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Lipid đóng vai trò quan tr ng v i c th s ng, trong đó bao g m c con ngọ ớ ơ ể ố ồ ả ườ i:cung c p năng lấ ượng, tham gia c u trúc t bào, tham gia các ho t đ ng ch c năng.ấ ế ạ ộ ứ Trong c th s ng, lipid t n t i dơ ể ố ồ ạ ưới các d ng nh cholesterol, triglyceride, acid béo tạ ư ự
do và phospholipid. Ngu n cung c p lipid cho c th chúng ta ch y u l y t th c ăn.ồ ấ ơ ể ủ ế ấ ừ ứ Lipid cung c p m t lấ ộ ượng calories kho ng g p đôi glucid và protid v i cùng kh iả ấ ớ ố
lượng. T i ru t, chúng đạ ộ ược nhũ hóa nh acid m t, th y phân r i sau đó đờ ậ ủ ồ ược h p thuấ
và v n chuy n v gan theo đậ ể ề ường tĩnh m ch c a.ạ ử
Tuy nhiên, b n ch t c a lipid là k nả ấ ủ ị ước(không tan trong nước) vì v y chúngậ
được v n chuy n trong máu nh các lipoprotein.ậ ể ờ
Lipoprotein đóng vai trò quan tr ng trong quá trình v n chuy n Lipid trong cọ ậ ể ơ
th Lipoprotein để ược mô t vào năm 1929 b i Machebocuf v i d ng hình c u. Lipidả ở ớ ạ ầ liên k t v i protein b ng liên k t Van der Waals. Đế ớ ằ ế ường kinh c u hình c u vào kho ngả ầ ả 100500A.
Trang 4c th , mang cholesterol đ n các mô trong c th và ngơ ể ế ơ ể ượ ạc l i.
Theo mô hình c a Shen (1977), phân t lipoprotein g m: apoprotein vàủ ử ồ phospholipid chi m ph n v bên ngoài, ph n trung tâm g m triglycerid và cholesterolế ầ ỏ ầ ồ este, gi a 2 ph n là cholesterol t do. Ph n v có chi u dày kho ng 1 nm, phân c c vàữ ầ ự ầ ỏ ề ả ự
đ m b o tính hoà tan c a phân t lipoprotein trong huy t tả ả ủ ử ế ương
Trang 5Hình 1: c u trúc c a lipoprotein ấ ủ
Phospholipid là m t lo i lipid và là thành ph n chính c a t t c các màng t bào.ộ ạ ầ ủ ấ ả ế Chúng có th t o thành l p kép lipid vì đ c tính lể ạ ớ ặ ưỡng ph n c a chúng. C u trúc c aầ ủ ấ ủ phân t phospholipid thử ường bao g m hai axit béo, còn g i là "đuôi k nồ ọ ỵ ước", và m tộ
"đ u a nầ ư ước" c u t o t m t nhóm phosphate. Hai thành ph n đấ ạ ừ ộ ầ ược n i v i nhau b iố ớ ở
m t phân t glycerol. Các nhóm phosphate có th độ ử ể ượ ửc s a đ i v i các phân t h u cổ ớ ử ữ ơ
đ n gi n nh choline, ethanolamin ho c serine.ơ ả ư ặ
Hình 2: c u t o c a phospholipid ấ ạ ủ
Trang 6Cholesterol và triglycerid máu là các thành ph n ch t béo trong máu. Chúngầ ấ ở
thường được g i là các thành ph n m c a máu hay chính xác h n là Lipide máu.ọ ầ ỡ ủ ơ
Cholesterol là ch t gi ng nh m có màng t bào m i b ph n c a c th tấ ố ư ỡ ở ế ọ ộ ậ ủ ơ ể ừ
h th n kinh đ n gan, tim. C th s d ng Cholesterol đ t o các hocmon, axit m t,ệ ầ ế ơ ể ử ụ ể ạ ậ vitamin D và nhi u ch t khác. Kho ng 30% lề ấ ả ượng cholesterol c a c th là t th c ănủ ơ ể ừ ứ chúng ta ăn vào cung c p, 70% còn l i là do c th s n xu t ra. C th s n xu t m iấ ạ ơ ể ả ấ ơ ể ả ấ ọ
lo i cholesterol c n thi t cho c th ạ ầ ế ơ ể Cholesterol tu n hoàn trong máu, nh ng t b nầ ư ự ả thân không th di chuy n để ể ựợc trong máu vìCholesterol và máu không th k t h p v iể ế ợ ớ nhau được do đó mà chúng ph i nh đ n các lipoprotein v n chuy n trong máu.ả ờ ế ậ ể
Hình 2: công th c c u t o c a cholesterol ứ ấ ạ ủ
Triglyceride là d ng khác c a m đạ ủ ỡ ược tìm th y trong máu và trong th c ăn. Cácấ ứ
y u t làm tăng Triglyceride là th a cân béo phì, hút thu c lá, u ng nhi u rế ố ứ ố ố ề ượu bia, ít
ho t đ ng th l c, ăn quá nhi u ch t b t (chi m > 60% năng lạ ộ ể ự ề ấ ộ ế ượng ăn vào). Tăng Triglyceride gi i h n (150 199 mg/dl) hay m c cao (200 499 mmg/dl) làm tăng nguyớ ạ ở ứ
c tim m ch, khi Triglyceride tăng r t cao > 500 mg/dl thì có nguy c cao b viêm t y.ơ ạ ấ ơ ị ụ
Hình 3: công th c c a triglycerid ứ ủ
Các protein khác nhau do c u trúc c a chu i peptid quy t đ nh, ít nh t đã có 9ấ ủ ỗ ế ị ấ
lo i protein khác nhau đạ ược tìm th y trong các lipoprotein huy t tấ ế ương người. Ph nầ
Trang 7protein c a lipoprotein gi vai trò quy t đ nh ch t nh n di n chúng màng t bàoủ ữ ế ị ấ ậ ệ ở ế
ho c ho t hóa các enzym c a chúng. Ngặ ạ ủ ười ta đ t tên cho các thành ph n protein trongặ ầ lipoprotein là apolipoprotein (ApoLp).
Người ta đ t tên các ch cái A, B, C cho các ApoLp chi m t l cao trênặ ữ ế ỉ ệ lipoprotein, D, E cho các ApoLp chi m t l ít h n. ApoLp A, C l i có các nhóm ph Aế ỉ ệ ơ ạ ụ
I, AII và CI, CII, CIII. ApoLp B có 2 d ng phân t khác nhau B48, B100. ApoLp Eạ ử cũng có các d ng phân t là E2, E3, E4.ạ ử
2 Phân lo i các lipoprotein ạ
Lipoprotein được phân lo i theo m t s đ c tính lý hóa: t tr ng, phân tách b ngạ ộ ố ặ ỷ ọ ằ
đi n di v i các giá khác nhau, ho c phân lo i b ng m t s polyanion (heparin, sulfatệ ớ ặ ạ ằ ộ ố dextran) ho c theo tính đ c hi u v mi n d ch.ặ ặ ệ ề ễ ị
Hình 4: Phân lo i lipoprotein theo đ ạ ườ ng kính và t tr ng ỷ ọ
*H th ng phân lo i hay đệ ố ạ ượ ử ục s d ng nh t là phân lo i theo t tr ng, ấ ạ ỷ ọ
lipoprotein được phân thành 5 lo i sau:ạ
Chylomiron (CM)
Trang 8 HDL (high density lipoprotein – lipoprotein t tr ng cao)ỷ ọ
LDL (low density lipoprotein – lipoprotein t tr ng th p)ỷ ọ ấ
IDL (intermediate density lipoprotein – lipoprotein t tr ng trung gian)ỷ ọ
VLDL (very low density lipoprotein – lipoprotein t tr ng r t th p)ỷ ọ ấ ấ
Chylomicron (CM): Đây là lo i lipoprotein v i hàm lạ ớ ượng lipid cao nh t, vì v yấ ậ
t tr ng c a nó là nh nh t. ApoB48, apoE và apoCII là các apoprotein ch y u c aỷ ọ ủ ỏ ấ ủ ế ủ
lo i lipoprotein này. CM ch có m t trong huy t tạ ỉ ặ ế ương m t th i gian ng n (kho ng vàiộ ờ ắ ả
gi ) sau b a ăn giàu lipid, nhi m v v n chuy n triglycerid trong th c ăn t ru t t iờ ữ ệ ụ ậ ể ứ ừ ộ ớ gan. Lo i này do th i gian t n t i ít nên không gây nên các r i lo n trong c th dùạ ờ ồ ạ ố ạ ơ ể nhi u hay ít.ề
Lipoprtein t tr ng cao (HDL): HDL đỷ ọ ượ ạc t o thành gan và ru t non, nó giàuở ộ protein, hàm lượng lipid th p. HDL có vai trò v n chuy n cholesterol các mô ngo i viấ ậ ể ở ạ
v gan đ thoái hóa thành acid m t. Cholesterol c a HDL đề ể ậ ủ ược xem là cholesterol t t vìố chúng giúp b o v thành m ch, gi m nguy c x v a. M t s nghiên c u cho r ng,ả ệ ạ ả ơ ơ ữ ộ ố ứ ằ HDL giúp lo i tr các m ng x v a, h n ch các m ng x v a này phát tri n. HDL ạ ừ ả ơ ữ ạ ế ả ơ ữ ể (cholesterol có ích), khi nó cao gi m nguy c m c các b nh lý v tim m ch, ngả ơ ắ ệ ề ạ ượ ạ c l i,khi HDL th p thì kh năng m c b nh tăng lên.ấ ả ắ ệ
Lipoprotein t tr ng th p (LDL): Là s n ph m thoái hóa c a VLDL trong máu,ỷ ọ ấ ả ẩ ủ giàu cholesterol và cholesterol ester. Apoprotein c a LDL là apoB100. LDL có vai tròủ
v n chuy n cholesterol đ n các mô. Cholesterol trong LDL đậ ể ế ược coi là cholesterol x uấ
vì nó tham gia vào s hình thành và phát tri n các m ng x v a đ ng m ch, gây nênự ể ả ơ ữ ộ ạ các b nh tim m ch nguy hi m.ệ ạ ể
Lipoprotein t tr ng trung gian (IDL): IDL chính là d ng chuy n hóa trung gianỷ ọ ạ ể
gi a LDL và VLDL. VLDL sau khi gi i phóng trigycerid, nh n thâm cholesterol ester vàữ ả ậ
m t đi apoC s chuy n thành IDL.IDL nhanh chóng b thoái hóa thành LDL.ấ ẽ ể ị
Trang 9Lipoprotein t tr ng th p (LDL): Là s n ph m thoái hóa c a VLDL trong máu,ỷ ọ ấ ả ẩ ủ giàu cholesterol và cholesterol ester. Apoprotein c a LDL là apoB100. LDL có vai tròủ
v n chuy n cholesterol đ n các mô. Cholesterol trong LDL đậ ể ế ược coi là cholesterol x uấ
vì nó tham gia vào s hình thành và phát tri n các m ng x v a đ ng m ch, gây nênự ể ả ơ ữ ộ ạ các b nh tim m ch nguy hi m.ệ ạ ể
Ngoài ra, trong c th còn có m t lơ ể ộ ượng nh lipoprotein (a): là lo i LDL có thêmỏ ạ
lo i apolipoprotein a đạ ược g i là Apo(a)ọ
Hình 5: thành ph n c u trúc c a các lo i lipoprotein ầ ấ ủ ạ
B ng 1: Đ c đi m v t tr ng, kích th ả ặ ể ề ỷ ọ ướ c và thành th n t ng lo i lipoprotein ầ ừ ạ
Trang 11B ng 2: T l các thành ph n trong lipoprotein ả ỷ ệ ầ
B ng 3:Ngu n g c ch c năng c a t ng apolipoprotein chính ả ồ ố ứ ủ ừ
Trang 123 Chuy n hóa c a Lipoprotein ể ủ
Quá trình chuy n hóa c a lipoprotein trong c th có liên quan ch t ch đ n quáể ủ ơ ể ặ ẽ ế trình v n chuy n lipid. Chuy n hóa c a lipoprotein bao g m: con đậ ể ể ủ ồ ường n i sinh, conộ
đường ngo i sinh và chu trình v n chuy n ngạ ậ ể ược Cholesterol
3.1. Con đ ườ ng ngo i sinh ạ
B ướ c 1: s hình thành Chylomicron ự
Con đường ngo i sinh giúp v n chuy n hi u qu ngu n lipid có t th c ăn.ạ ậ ể ệ ả ồ ừ ứ Triglycerid trong th c ăn b phân h y b i lipase có trong d ch ru t và đứ ị ủ ở ị ộ ược nhũ tươ nghóa b i acid m t t o thành th micelle.ở ậ ạ ể
Cholesterol, acid béo, vitamin tan trong d u đầ ược h p thu ph n đ u ru t non.ấ ở ầ ầ ộ Cholesterol và retinol được ester hóa trong t bào bi u mô ru t t o ra cholesteryl esterở ế ể ộ ạ
Trang 13và retinyl ester. Ch các acid béo t 12C tr lên khi k t h p v i triglycerid và ApoB48ỉ ừ ở ế ợ ớ
ru t non, cholesterryl ester, retinyl ester, cholesterol m i hình thành chylomicron
B ướ c 2: S hình thành Chylomicron t n d ự ồ ư
Các chylomicron được bài ti t vào h lympho ru t và đế ệ ộ ược đ a tr c ti p vàoư ự ế vòng tu n hoàn. Chúng đ n mô ngo i vi trầ ế ạ ước khi đ n gan. Khi di chuy n trong maoế ể
m ch, chylomicron tạ ương tác v i lipoprotein lipase. Đây là enzym g n trên proteoglycanớ ắ
b m t các t bào ngo i vi mô m , tim, c S t ng tác này là triglycerid c a
chylomicron b phân h y và gi i phóng acid béo t do. ApoCII trên chylomicron l y tị ủ ả ự ấ ừ HDL khi l u thông trong máu có vai trò ho t hóa cho lipoprotein lipase th c hi n quáư ạ ự ệ trình trên. Các acid béo gi i phóng ra đả ược h p thu b i các t bào m và c , sau đóấ ở ế ỡ ơ
ho c đặ ược cung c p năng lấ ượng cho mô đó, ho c đặ ược ester hóa t o thành triglycerid.ạ
M t s acid béo t do gi i phóng ra có th k t h p v i albumin trộ ố ự ả ể ế ợ ớ ước khi b h p thuị ấ vào t bào và đế ược v n chuy n đ n mô khác. Trong quá trình này, chylomicron b gi mậ ể ế ị ả kích thước do ph n lõi s nầ ơ ước b th y phân, còn ph n thân nị ủ ầ ước (phospholipid, cholesterol) và Apolipoprotein b m t đở ề ặ ược chuy n t i HDL Ngể ớ ười ta g iọ chylomicron này là chylomicron t n d ồ ư
B ướ c 3: S thoái hóa c a Chylomicron t n d ự ủ ồ ư
Chylomicron t n d nhanh chóng tách kh i vòng tu n hoàn do b gi l i ganồ ư ỏ ầ ị ữ ạ ở thông qua tương tác gi a ApoE và receptor đ c hi u Do v y, chylomicron vàữ ặ ệ ậ chylomicron t n d có r t ít trong máu sau 12 gi , tr trồ ư ấ ờ ừ ường h p b nh nhân b r i lo iợ ệ ị ố ạ chuy n hóa chylomicron.ể
Trang 14Hình 6: quá trình chuy n hóa b ng con đ ể ằ ườ ng ngo i sinh ạ
3.2. Con đ ườ ng n i sinh ộ
Con đường n i sinh trong chuy n hóa c a lipoprotein có liên quan đ n lo iộ ể ủ ế ạ lipoprotein có ApoB đượ ạc t o ra t gan và chuy n hóa c a lipoprotein này.ừ ể ủ
B ướ c 1: S hình thành VLDL m i sinh ự ớ
VLDL cũng tương t v i chylomicron v thành ph n protein nh ng ch a ApoBự ớ ề ầ ư ứ
100 nhi u h n ApoB48 và có t l cholesterol/triglycerid cao h n. Triglycerid c aề ơ ỷ ệ ơ ủ VLDL đượ ạc t o ra t quá trình ester hóa acid béo chu i dài gan. Triglycerid này đừ ỗ ở ượ c
g n v i các thành ph n khác là ApoB100, cholesteryl ester, phospholipid, vitamin Eắ ớ ầ
nh microsomal triglycerid transfer protein (MTTP) gan và hình thành nên VLDL m iờ ở ớ sinh. MTTP có vai trò r t quan tr ng trong quá trình này, đây là m t lo i protein ganấ ọ ộ ạ ở
được mã hóa b i gen MTTP. Hi n nay, ngở ệ ười ta đã xác đ nh đị ượ ấc r t nhi u nh ng đ tề ữ ộ
bi n trên gen này là nguyên nhân gây nên các b nh r i lo n chuy n hóa lipoprotein.ế ệ ố ạ ể
Trang 15B ướ c 2: S hình thành IDL ự
VLDL m i sinh đớ ược bài ti t vào huy t tế ế ương, được nh n thêm ApoE và cácậ
lo i ApoC t HDL tr thành VLDL trạ ừ ở ưởng thành. Triglycerid c a VLDL cũng bủ ị lipoprotein lipase ngo i biên th y phân gi ng triglycerid c a chylomicron. Do đóở ạ ủ ố ủ VLDL trưởng thành tr thành VLDL t n d , hay còn g i là IDL v i kích thở ồ ư ọ ớ ước nhỏ
h n VLDL trơ ưởng thành
B ướ c 3: S thoái hóa c a IDL và s t o thành LDL ự ủ ự ạ
4060% IDL được gan thâu tóm nh vi c g n ApoE trên IDL v i receptor LDL ờ ệ ắ ớ ở gan. Ph n còn l i c a IDL bi n đ i thành LDL nh lipoprotein lipase ngo i vi. Trongầ ạ ủ ế ổ ờ ở ạ quá trình này, triglycerid b th y phân g n h t còn các apolipoprotein tr ApoB100ị ủ ầ ế ừ
được v n chuy n đ n các lipoprotein khác. Lậ ể ế ượng cholesterol trong LDL chi m h nế ơ
m t n a lộ ử ượng cholesterol trong huy t tế ương. Kho ng 70% LDL g n v i receptor LDLả ắ ớ gan và đ c tách kh i huy t t ng
Trang 16Hình 7: quá trình chuy n hóa băng con đ ể ườ ng n i sinh ộ
3.3. Quá trình v n chuy n ng ậ ể ượ c Cholesterol
T t c các t bào trong c th đ u có th t ng h p cholesterol. Trong đó, ch cóấ ả ế ơ ể ề ể ổ ợ ỉ
t bào gan và t bào bi u mô ru t là có kh năng bài ti t cholesterol vào m t ho c d chế ế ể ộ ả ế ậ ặ ị
ru t. Trong gan, cholesterol có th độ ể ược bài ti t tr c ti p vào m t, ho c bi n đ i thànhế ự ế ậ ặ ế ổ acid m t.ậ
Cholesterol các t bào ngo i vi đở ế ạ ược v n chuy n v gan thông qua chu trìnhậ ể ề
v n chuy n cholesterol ngậ ể ược (reverse cholesterol transport) nh vai trò c a HDL. Quáờ ủ trình chuy n hoá này có tên g i nh v y là do b n ch t c a quá trình là v n chuy nể ọ ư ậ ả ấ ủ ậ ể cholesterol t ngo i vi v gan, trong khi con đừ ạ ề ường chuy n hoá ngo i sinh, n i sinhể ạ ộ
đ u là quá trình v n chuy n cholesterol ngo i sinh (t th c ăn) và n i sinh (t gan) đ nề ậ ể ạ ừ ứ ộ ừ ế các mô ngo i vi.ạ
B ướ c 1: S t o thành HDL m i sinh hình đĩa ự ạ ớ
HDL m i sinh đớ ượ ổc t ng h p gan và ru t. Kh i đ u c a quá trình là ApoAIợ ở ộ ở ầ ủ
được gan và ru t bài ti t dộ ế ướ ại d ng phân t ApoAI nghèo lipid. Sau đó phân t nàyử ử
k t h p v i cholesterol và phospholipid l y t các t bào ngo i v ho c đ i th c bào.ế ợ ớ ấ ừ ế ạ ị ặ ạ ự Quá trình l y cholesterol và phospholipid là nh vai trò c a lo i protein màng là ATPấ ờ ủ ạ binding cassette protein Al(ABCA1). Đây là protein có thành ph n mang các t bàoở ầ ế ngo i vi và đ i th c b o Ngoài ra, phân t ApoAI nghèo lipid trên có th l yạ ạ ự ả ử ể ấ cholesterol t các lipoprotein khác. Quá trình này d n đ n hình thành lo i HDL hình đĩa.ừ ẫ ế ạ
Trang 17t hình đĩa chuy n thành hình c u. Quá trình trên x y ra r t nhanh vì v y gi i thích t iừ ể ầ ả ấ ậ ả ạ sao h u h t các HDL tìm th y trong huy t tầ ế ấ ế ương có hình c u nhi u h n là hình đĩa.ầ ề ơ Quá trình t o ra các HDL có ch a ApoAI và ApoAII cũng tạ ử ương t v i quá trình t oự ớ ạ
ra HDL ch có ApoAI nh trên.ỉ ư
B ướ c 3: Quá trình v n chuy n cholesterol t HDL tr ậ ể ừ ưở ng thành đ n gan ế
Trong quá trình l u thông trong huy t tư ế ương, HDL có th nh n thêm cácể ậ apolipoprotein và lipid t b m t c a chylomicron và VLDL theo quá trình chuy n hoáừ ề ặ ủ ể
n i sinh và ngo i sinh đã trình bày ph n trên.ộ ạ ở ầ
Cholesterol trong HDL có th để ược v n chuy n đ n gan b ng con đậ ể ế ằ ường tr cự
ti p ho c gián ti p.ế ặ ế
Gián ti p thông qua CETP (cholesteryl ester transfer protein), khi đó cholesterylế ester được chuy n t HDL đ n các lipoprotein có ch a ApoB và ngể ừ ế ứ ượ ạc l i triglycerid
được chuy n đ n HDL. Sau đó lipoprotein ch a ApoB v n chuy n cholesteryl esterể ế ứ ậ ể
đ n g n vào receptor LDL gan.ể ắ ở
Con đường tr c ti p là: HDI đ n g n vào receptor SRBI (Scavenger receptorự ế ế ắ class BI) hay còn g i là receptor HDL. Đây là receptor trên b m t t bào gan. Khi đóọ ở ề ặ ế cholesterol được h p thu tr c ti p vào t bào.ấ ự ế ế