1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng Quản lý và lãnh đạo hiệu quả

97 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản lý và lãnh đạo hiệu quả trình bày được các định nghĩa về quản lý và lãnh đạo; phân biệt được sự khác nhau và giống nhau giữa quản lý và lãnh đạo; phân tích được các phong cách quản lý và lãnh đạo hiệu quả; tự đánh giá phong cách lãnh đạo quản lý của bản thân và những vấn đề hạn chế cần đối mặt. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chắc kiến thức.

Trang 2

Mục tiêu bài học

1. Trình bày được các định nghĩa về quản lý

và lãnh đạo.

2. Phân biệt được sự khác nhau và giống

nhau giữa quản lý và lãnh đạo.

3. Phân tích được các phong cách quản lý

và lãnh đạo hiệu quả.

4. Tự đánh giá phong cách lãnh đạo quản lý

của bản thân và những vấn đề hạn chế

cần đối mặt.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 2

Trang 3

Khái niệm về quản lý

1. Quản lý là làm cho mọi việc được thực

hiện.

2. Quản lý là làm cho mọi việc được thực

hiện bởi mọi người

3. Quản lý là sử dụng các nguồn lực đạt

hiệu quả cao nhất

4. Quản lý là sử dụng có hiệu quả mọi

nguồn lực và làm cho mọi người cùng nhau làm việc để đạt được các mục tiêu

đề ra.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 3

Trang 4

QUẢN LÝ là ….

hiện một cách có hiệu quả

– Lập kế hoạch

– Chỉ đạo việc thực hiện các công việc

– Sử dụng hiệu quả các nguồn lực

– Động viên con người

Nhằm đạt được mục tiêu đề ra

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 4

Trang 5

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ

• "Quản lý là đạt được mục đích của tổ

chức thông qua lập kế hoạch, tổ chức

thực hiện, và kiểm soát các nguồn lực một cách hiệu quả"

Nguồn “Richard Daft và Dorothy Marcic Understanding management The Dryden Press

1998”

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 5

Trang 6

Đặc trưng người quản lý hiệu

quả

1. Cải tiến, đổi mới và phát triển tổ chức liên

tục: làm cho tổ chức trở thành một hệ thống hoạt động hiệu quả và trở thành đơn vị đứng đầu trong lĩnh vực mà mình hoạt động

2. Nhận thức rõ sự khác biệt giữa xây dựng

một tổ chức hoạt động hiệu quả chứ không phải chỉ có bản thân nhà quản lý làm việc hiệu quả, từ đó sẽ đề cao trách nhiệm xây dựng hệ thống và tuyệt đối hóa vai trò cá nhân trong tổ chức

3. Điều hòa lợi ích của bản thân với lợi ích của

tổ chức và lợi ích của nhân viên Việc sắp xếp thứ tự ưu tiên của các lợi ích trên của các nhà quản lý tạo nên sự khác biệt giữa các nhà quản lý khi phải đương đầu giải quyết các công việc có liên quan đến lợi ích

4. Bí quyết thành công của người quản lý hiệu

quả là ở sức thuyết phục nhân viên Nhà quản lý phải biết sử dụng con người để tạo

ra giá trị sức lao động ngày càng cao, tạo môi trường để mỗi nhân viên đều có cơ hội phát triển

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 6

Trang 7

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 7

Trang 8

Hệ thống điều dưỡng trưởng

của ngành y tế Việt Nam

• Điều dưỡng trưởng bệnh viện (trưởng phòng)

nghiệp vụ y)

dưỡng - Tiết chế, Cục Quản lý khám chữa bệnh)

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 8

Trang 9

Điều dưỡng trưởng khoa

2. Quản lý nhân viên

Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm thảo luận 1 chủ đề

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 9

Trang 10

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 10

Trang 11

Các nội dung tổ chức thực

hiện

• Mô tả công việc cho từng vị trí

vị trí

• Xây dựng và cải tiến quy trình công việc

• Điều phối các hoạt động

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 11

Trang 13

Khái quát v  lãnh đ o  ề ạ (leadership)

Trang 14

Lãnh đ o và qu n lý ạ ả

–  Nhà qu n lý (manager) ả :  Được b  nhi m, có kh  năng  nh ổ ệ ả ả

      hưởng d a trên quy n h n chính th cự ề ạ ứ

–  Nhà lãnh đ o (leader):  ạ Có th  để ược b  nhi m ho c n i lên ổ ệ ặ ổ

t  trong nhóm, có kh  năng  nh hừ ả ả ưởng đ n ngế ười khác ngoài  quy n h n chính th cề ạ ứ

Trang 15

Đạt mục tiêu thông qua việc cổ

vũ, động viên Đạt mục tiêu thông qua hệ thống chính sách, mệnh lệnh,

yêu cầu công việc.

Đề ra phương hướng, chủ

trương, chính sách Xây dựng kể hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch, kiểm tra

giám sát

Trang 16

2. Quy n l c và lãnh đ o ề ự ạ

Các ngu n hình thành quy n l c c a các nhà lãnh đ o:ồ ề ự ủ ạ

Quy n l c v  trí: Có đ ề ự ị ượ ừ ị c t  v  trí công tác­ ra l nh ệ

Quy n l c cá nhân: Có nh ng đ c đi m ho c ngu n l c  ề ự ữ ặ ể ặ ồ ự

Quy n l c kh ng ch /tr ng ph t: D a trên kh  năng  ề ự ố ế ừ ạ ự ả

tr ng ph t ho c ki m soát c a ng ừ ạ ặ ể ủ ườ i lãnh đ o: đình ch   ạ ỉ

công tác, giáng c p… ấ 6

Trang 17

CÁC MÔ HÌNH QUẢN LÝ VÀ

LÃNH ĐẠO

1. Lấy con người làm trung tâm

2. Lấy công việc làm trung tâm

3. Độc đoán

4. Dân chủ

5. Ủy quyền

Trang 18

Tóm lại

• Quản lý là rất cần thiết cho mọi tổ chức, mọi gia đình và mọi xã hội Các nguyên tắc chung về quản lý có thể áp dụng cho mọi cấp của hệ thống tổ chức thứ bậc

• Điều dưỡng trưởng cần áp dụng nguyên tắc và quy trình quản lý trong việc xây dựng mục tiêu, lập kế hoạch, đề ra các giải pháp tối ưu và tổ chức thực hiện có hiệu quả cao nhất

• Trong quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch cần có sự giám sát và đánh giá các hoạt động chăm sóc nhằm bảo đảm hiệu quả mang lại tốt nhất cho người bệnh

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 18

Trang 19

PH M CH T QU N LÝ  Ẩ Ấ Ả

Th.S Võ Trung N   ở

ĐT: 0983049169 Gmail: trungnocdytqn@gmail.com

Trang 20

MỤC TIÊU

1. Phân tích được 10 phẩm chất lãnh đạo

thiết yếu của người điều dưỡng trưởng.

2. Liệt kê những phẩm chất không phù hợp

với người điều dưỡng trưởng.

3. Tự đánh giá những phẩm chất thiết yếu

của người điều dưỡng trưởng hiện nay.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 20

Trang 21

HOẠT ĐỘNG HỌC VIÊN

1.  Nêu nh ng ph m ch t và nh ng câu nóiữ ẩ ấ ữ

ĐI N HÌNH c a QL&LĐ b n  a thích.Ể ủ ạ ư

2.  Nêu nh ng ph m ch t và câu nói ĐI N ữ ẩ ấ ỂHÌNH c a ngủ ười QL&LĐ b n không  a thích.ạ ư

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 21

Trang 22

CÁC TÔ  CHÂ T QL & LĐ HI U ́ ́

Trang 23

1 Tầm nhìn

Tầm nhìn là sự tuyên bố về

hướng phát triển và thúc đẩy

mọi nhân viên đi theo.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 23

Trang 24

1 Tầm nhìn

Giá trị của tầm nhìn

Tầm nhìn tỷ lệ thuận với tài sản!

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 24

Trang 25

1 Tầm nhìn

Ba bước xây dựng tầm

nhìn:

Phân tích môi trường

Phát triển hướng đi

Truyền đạt tầm nhìn

2 1

3

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 25

Trang 26

1 Tầm nhìn

Tầm nhìn của bạn về công tác điều dưỡng CSNB trong

những năm tới là gì?

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 26

Trang 27

HO TẠ  Đ NG NHÓMỘ

1.  T m nhìn chính sách tài chính y ầ

t  5 năm t iế ớ

2.  T m nhìn vê  vai trò NB trong 5 ầ ̀năm t iớ

3.  T m nhìn vê  đ i m i đánh giá ầ ̀ ổ ớ

b nh vi nệ ệ

4.  T m nhìn vê vai trò công tác ầCSNB 5 năm t iớ

5.  T m nhìn trình đô ĐD 5 năm t iầ ớ

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 27

Trang 31

­ T  tin đ  truyê n niê m tinự ể ̀ ̀

­ T  tin do rèn luy nự ệ

­ Thi u t  tin – hay thay đ i!ế ự ổ

Tại sao ĐDV có khuynh hướng tự ty nghề nghiệp?

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 31

Trang 35

6. Năng l c

­ Ng ườ i QL c n năng l c kép: QL +  ầ ự

CM

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 35

Trang 36

6. Năng l c

NĂNG LỰC QUẢN LÝ

NĂNG LỰC KỸ THUẬT

Nhân

viên Nho m

́  

trưởn g

Giám 

thị Người

Q.Lý

Người  QL  cao c p Giám đ c 

đi u 

hành

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 36

Trang 38

Trao quy n không ph i là giao vi c mình  ề ả ệ

không thích cho ng ườ i khác.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 38

Trang 39

8 Ủy quyền

Yếu tố cản trở người quản lý trao quyền

NV thiếu trung thành

NV thiếu năng lực muốn làm

NV thiếu năng lực không muốn làm

NV có năng lực không muốn làm

Sếp giảm quyền lợi

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 39

Trang 40

9 Giao tiếp hiệu quả

­ K  năng no iỹ ́

­ K  năng ngheỹ

­ K  năng vi tỹ ế

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 40

Trang 41

10 Đạo đức & văn hóa lãnh đạo

Sử d ng quyê n l c thân trong & co  đ o ụ ̀ ự ̣ ̣ ́ ạ

Trang 42

NHỮNG PHẨM CHẤT KHÔNG PHÙ

HỢP

1. Kiêu căng, độc đoán, bảo thủ.

2. Bi quan, phiền toái.

3. Không biết dùng người, không khoan

Trang 44

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 44

Trang 45

QUẢN LÝ DỰA VÀO KẾT QUẢ

(Results Based

Management-RBM)

Th.S Võ Trung Nở

  ĐT: 0983049169 Gmail: trungnocdytqn@gmail.com

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 45

Trang 46

MỤC TIÊU BÀI HỌC

1. Nêu được khái niệm quản lý dựa vào kết

quả.

2. Trình bày được một số thuật ngữ quan

trọng liên quan đến phương pháp quản lý dựa vào kết quả.

3. Phân tích được sơ đồ chuỗi kết quả.

4. Áp dụng được phương pháp quản lý dựa

vào kết quả để lập kế hoạch công tác tại đơn vị.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 46

Trang 47

Chu trình quản lý

LẬP

KẾ HOẠCH

Theo dõi

&

giám sát

THỰC HiỆN ĐÁNH GIÁ

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 47

Trang 48

Quản lý dựa vào kết quả là

Trang 49

Tại sao áp dụng mô hình quản lý dựa vào kết quả?

1. Tính chính xác và logic cao.

2. Thuận lợi trong việc xác định kết quả

thực sự đạt được ở từng thời kỳ.

3. Dễ rà soát kế hoạch để điều chỉnh

4. Rút ngắn thời gian làm báo cáo kết quả.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 49

Trang 50

CHUỔI KẾT QUẢ

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 50

3M + 1T

Trang 51

Kết quả ngắn hạn Kết quả trung hạn Kết quả dài hạn

Thời gian Ngắn ; 1 năm Trung bình; 2-4 năm Dài; 5 năm trở lên

Phạm vi Thay đổi mức độ cá

nhân

Thay đổi mức độ tổ chức

Thay đổi mức độ xã hội rộng rãi

Đối tượng Cá nhân, nhóm

nhỏ/tổ chức đối tác Tổ chức, lĩnh vực, đối tác liên quan Hệ thống, ngành, xã hội, vùng miền, QG Chi phí Chi phí nhỏ Chi phí lớn Chi phí lớn nhất

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 51

Trang 52

• Đề cương NC tiêm an toàn được phê duyệt

• Cải tiến quy trình tiêm dựa trên kết quả nghiên cứu

Trang 53

CHỈ SỐ VÀ KẾT QUẢ

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 53

Trang 54

PHÂN LOẠI CHỈ SỐ

• Định lượng

• Định tính

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 54

Trang 55

Một số thuật ngữ trong bài:

• Đầu vào (Inputs)

• Kết quả ngắn hạn - Đầu ra (Outputs)

• Hoạt động (Activities)

• Kết quả nói chung (Results)

Tiêu chí (Indicators): định lượng

(quantitative) & định tính (qualitative).

• Tác động (Impacts)

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 55

Trang 56

Ưu điểm của phương pháp Quản lý dựa vào Kết quả

RBM linh hoạt.

RBM giảm báo cáo dài dòng.

Khung RBM đưa ra sự hiểu biết và thống nhất chung của các đối tác

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 56

Trang 57

Các bước áp dụng Quản lý

dựa vào Kết quả (RBM)

Bước 1: Phác thảo khung lập kế hoạch.

Bước 2: Kết quả trung hạn (Outcomes) và kết quả ngắn hạn (Outputs).

Trang 58

Lượng giá

Quản lý dựa vào kết quả là phương pháp quản lý lấy………đạt được làm trọng tâm:

Trang 59

Lượng giá

Tính tham gia của lập kế hoạch dựa vào

RBM được thể hiện bằng việc:

A Người thực hiện kế hoạch dễ dàng điều

chỉnh kế hoạch

B Người thực hiện kế hoạch được tham gia

trực tiếp trong quá trình lập kế hoạch

C Người thực hiện kế hoạch đồng thời cũng là

người có quyền điều chuyển kế hoạch

D Người thực hiện kế hoạch chỉ được phân

công thực hiện sau khi bản kế hoạch đã hoàn thiện.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 59

Trang 61

Lượng giá

Ý nào dưới đây khẳng định một kết quả tốt:

A Tập huấn 2 khóa về kỹ năng giao tiếp, ứng

Trang 62

Lượng giá

Để khẳng định xem có đạt được hết kết quả hay không, người ta sử dụng:

A Chỉ số để đo lường

B Sự hoàn thành hoạt động để đánh giá

C Khả năng giải ngân để đánh giá

D Thời gian hoàn thành để đánh giá.

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 62

Trang 63

3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 63

Trang 65

3. Căn cứ pháp lý, ý nghĩa thực tiễn,

nguyên tắc xây dựng bộ tiêu chuẩn chất lượng CSNB

4. Liệt kê được các bước đảm bảo áp dụng

thành công bộ tiêu chuẩn chất lượng CSNB

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 65

Trang 66

Hệ thống khám chữa bệnh đang đứng trước nhiều thách thức

– Nhiễm khuẩn bệnh viện

– Sai sót chuyên môn

– Sự cố y khoa không mong muốn

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 66

Trang 67

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 67

Trang 68

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 68

Trang 70

CH T Ấ  L ƯỢ NG LÀ GÌ?

Chất lượng là đáp ứng sự mong đợi của

khách hàng và được đánh giá bởi sự hài lòng “satisfaction” của khách hàng

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 70

Trang 71

CH T Ấ  L ƯỢ NG LÀ GÌ?

Chất lượng là làm đúng ngay từ lần

đầu tiên và làm tốt hơn trong những

lần tiếp theo

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 71

Trang 73

CH T Ấ  L ƯỢ NG CHĂM SÓC Y T   Ế

LÀ GÌ?

“Chất lượng chăm sóc y tế là mức độ tác động của các dịch vụ y tế vào việc tăng cường sức khỏe đầu ra cho cá nhân, nhóm người và phù hợp với kiến thức nghề nghiệp hiện thời”.

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 73

Trang 75

CH T  LƯỢNG THEO QUAN ĐI M CBYT

Nâng cao đ ượ c năng l c chuyên  ự môn, tăng thêm thu nh p,   ậ ít đ   ể

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 75

Trang 76

Các yếu tố tạo nên chất lượng

chăm sóc người bệnh

7. Người bệnh được chăm sóc trong

môi trường thân thiện và có y đức.

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 76

Trang 77

Các đặc điểm chất lượng chăm sóc

• Lấy người bệnh làm trung tâm, lấy sự hài

lòng của người bệnh làm tiêu chí

• Trao quyền, hỗ trợ và biện hộ

• Đáp ứng các nhu cầu thể chất, tinh thần và

tình cảm

• Được điều trị, chăm sóc bảo đảm an toàn,

hiệu quả, liên tục và kịp thời

sinh có năng lực chuyên môn, kiến thức cập nhật và thực hành dựa vào bằng chứng khoa học

• Được chăm sóc, điều trị trong sự hợp tác của nhóm chăm sóc

thiện và có y đức

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 77

Trang 78

Cơ sở xây dựng bộ chuẩn chất lượng chăm sóc người bệnh

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 78

Trang 79

chức hộ sinh

tế ĐD

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 79

Trang 80

Cơ sở thực tiễn

• Tự đánh giá

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 80

Trang 81

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 81

Trang 82

Cấu trúc bộ tiêu chuẩn CSNB

 Tiêu chí phải đo lường được

 Tiêu chí là cấu phần của tiêu chuẩn

 Tiêu chí có thể thay đổi theo thời gian và sự tến bộ của tổ chức

ThS Võ Trung Nở 82

Trang 83

Cấu trúc các chuẩn chất lượng

chăm sóc

4TC

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 83

Trang 84

Nguyên tắc đánh giá

• Tập trung vào vai trò lãnh đạo và quản lý

• Tập trung vào tính hệ thống và tính liên

tục

• Tập trung vào sự phối hợp của mọi NVYT

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 84

Trang 85

Các phương pháp đánh giá

• Đánh giá theo bảng kiểm và quan sát trực tiếp

• Đánh giá từ phía đồng nghiệp

• Tự đánh giá

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 85

Trang 86

Lượng giá

“Chất lượng chăm sóc y tế là mức độ tác động của các dịch vụ y tế vào việc tăng cường sức khỏe đầu ra cho cá nhân, nhóm người và phù hợp với kiến thức nghề nghiệp hiện thời”.

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 86

Trang 87

Lượng giá

Các yếu tố tạo nên chất lượng chăm sóc người bệnh:

G. Người bệnh được chăm sóc trong

môi trường thân thiện và có y đức.

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 87

Trang 88

Lượng giá

Căn cứ pháp lý thực tiễn bao quát nhất để xây dựng bộ tiêu chuẩn chất lượng CSNB:

40/2009/QH12

B. Thông tư số 19/2013/TT-BYT ngày

12/7/2013 hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh tại các bệnh viện

C. Thông tư số 07/2011/TT-BYT ngày

26/11/2011 hướng dẫn công tác điều dưỡng trong chăm sóc người bệnh

D. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn số

68/2006/QH11

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 88

Trang 89

Lượng giá

Mục đích chính của việc xây dựng

Bộ tiêu chuẩn chất lượng chăm sóc người bệnh:

A. Đưa ra các tiêu chuẩn cơ bản về

chất lượng chăm sóc người bệnh phù hợp với thực tiễn Việt Nam để các bệnh viện nghiên cứu áp dụng

phải áp dụng

C. Tạo sự cạnh tranh giữa các bệnh

viện trong việc đẩy mạnh cải tiến chất lượng

sóc ở các bệnh viện

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 89

Trang 90

Lượng giá

Để áp dụng thành công bộ tiêu chuẩn chất lượng CSNB cần đổi mới yếu tố văn hóa chất lượng:

A. Đổi mới từ tư duy tích cực sang

chủ động đóng góp ý kiến

B. Đổi mới nhận thức về vai trò của

người Điều dưỡng, Hộ sinh

dịch vụ và người cung cấp dịch vụ làm trung tâm

D. Đổi mới tư duy coi trọng ngoại kiểm

của đoàn kiểm tra.

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 90

Trang 91

Lượng giá

Tiêu chuẩn chăm sóc người bệnh là một lời tuyên bố về mục đích , kết quả mong đợi ở mức có thể đạt được , vì vậy, tiêu chuẩn mang tính khái quát và mang tính ổn định trong một giai đoạn nhất định.

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 91

Trang 92

Lượng giá

Các đặc tính của tiêu chí bao gồm:

A. Tiêu chí có thể đạt được

C. Tiêu chí là cấu phần của tiêu chuẩn

D. Tiêu chí có thể thay đổi theo thời gian

hoặc tiến bộ của tổ chức

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 92

Trang 94

Lượng giá

Nguyên tắc chung đánh giá tiêu chuẩn:

A. Mỗi một tiêu chuẩn được đánh giá theo

D. Nếu mức 1 không đạt vẫn có thể tiếp tục

đánh giá lên mức cao hơn

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 94

Trang 96

Viết Đề cương

1. Hai học viên viết 01 Đề cương

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 96

Trang 97

5/11/20 ThS Võ Trung Nở 97

Ngày đăng: 14/05/2020, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w