Bài giảng Quản lý và lãnh đạo hiệu quả trình bày được các định nghĩa về quản lý và lãnh đạo; phân biệt được sự khác nhau và giống nhau giữa quản lý và lãnh đạo; phân tích được các phong cách quản lý và lãnh đạo hiệu quả; tự đánh giá phong cách lãnh đạo quản lý của bản thân và những vấn đề hạn chế cần đối mặt. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chắc kiến thức.
Trang 2Mục tiêu bài học
1. Trình bày được các định nghĩa về quản lý
và lãnh đạo.
2. Phân biệt được sự khác nhau và giống
nhau giữa quản lý và lãnh đạo.
3. Phân tích được các phong cách quản lý
và lãnh đạo hiệu quả.
4. Tự đánh giá phong cách lãnh đạo quản lý
của bản thân và những vấn đề hạn chế
cần đối mặt.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 2
Trang 3Khái niệm về quản lý
1. Quản lý là làm cho mọi việc được thực
hiện.
2. Quản lý là làm cho mọi việc được thực
hiện bởi mọi người
3. Quản lý là sử dụng các nguồn lực đạt
hiệu quả cao nhất
4. Quản lý là sử dụng có hiệu quả mọi
nguồn lực và làm cho mọi người cùng nhau làm việc để đạt được các mục tiêu
đề ra.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 3
Trang 4QUẢN LÝ là ….
hiện một cách có hiệu quả
– Lập kế hoạch
– Chỉ đạo việc thực hiện các công việc
– Sử dụng hiệu quả các nguồn lực
– Động viên con người
Nhằm đạt được mục tiêu đề ra
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 4
Trang 5CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
• "Quản lý là đạt được mục đích của tổ
chức thông qua lập kế hoạch, tổ chức
thực hiện, và kiểm soát các nguồn lực một cách hiệu quả"
Nguồn “Richard Daft và Dorothy Marcic Understanding management The Dryden Press
1998”
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 5
Trang 6Đặc trưng người quản lý hiệu
quả
1. Cải tiến, đổi mới và phát triển tổ chức liên
tục: làm cho tổ chức trở thành một hệ thống hoạt động hiệu quả và trở thành đơn vị đứng đầu trong lĩnh vực mà mình hoạt động
2. Nhận thức rõ sự khác biệt giữa xây dựng
một tổ chức hoạt động hiệu quả chứ không phải chỉ có bản thân nhà quản lý làm việc hiệu quả, từ đó sẽ đề cao trách nhiệm xây dựng hệ thống và tuyệt đối hóa vai trò cá nhân trong tổ chức
3. Điều hòa lợi ích của bản thân với lợi ích của
tổ chức và lợi ích của nhân viên Việc sắp xếp thứ tự ưu tiên của các lợi ích trên của các nhà quản lý tạo nên sự khác biệt giữa các nhà quản lý khi phải đương đầu giải quyết các công việc có liên quan đến lợi ích
4. Bí quyết thành công của người quản lý hiệu
quả là ở sức thuyết phục nhân viên Nhà quản lý phải biết sử dụng con người để tạo
ra giá trị sức lao động ngày càng cao, tạo môi trường để mỗi nhân viên đều có cơ hội phát triển
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 6
Trang 73/5/2020 ThS Võ Trung Nở 7
Trang 8Hệ thống điều dưỡng trưởng
của ngành y tế Việt Nam
• Điều dưỡng trưởng bệnh viện (trưởng phòng)
nghiệp vụ y)
dưỡng - Tiết chế, Cục Quản lý khám chữa bệnh)
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 8
Trang 9Điều dưỡng trưởng khoa
2. Quản lý nhân viên
Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm thảo luận 1 chủ đề
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 9
Trang 103/5/2020 ThS Võ Trung Nở 10
Trang 11Các nội dung tổ chức thực
hiện
• Mô tả công việc cho từng vị trí
vị trí
• Xây dựng và cải tiến quy trình công việc
• Điều phối các hoạt động
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 11
Trang 13Khái quát v lãnh đ o ề ạ (leadership)
Trang 14Lãnh đ o và qu n lý ạ ả
– Nhà qu n lý (manager) ả : Được b nhi m, có kh năng nh ổ ệ ả ả
hưởng d a trên quy n h n chính th cự ề ạ ứ
– Nhà lãnh đ o (leader): ạ Có th để ược b nhi m ho c n i lên ổ ệ ặ ổ
t trong nhóm, có kh năng nh hừ ả ả ưởng đ n ngế ười khác ngoài quy n h n chính th cề ạ ứ
Trang 15Đạt mục tiêu thông qua việc cổ
vũ, động viên Đạt mục tiêu thông qua hệ thống chính sách, mệnh lệnh,
yêu cầu công việc.
Đề ra phương hướng, chủ
trương, chính sách Xây dựng kể hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch, kiểm tra
giám sát
Trang 162. Quy n l c và lãnh đ o ề ự ạ
Các ngu n hình thành quy n l c c a các nhà lãnh đ o:ồ ề ự ủ ạ
Quy n l c v trí: Có đ ề ự ị ượ ừ ị c t v trí công tác ra l nh ệ
Quy n l c cá nhân: Có nh ng đ c đi m ho c ngu n l c ề ự ữ ặ ể ặ ồ ự
Quy n l c kh ng ch /tr ng ph t: D a trên kh năng ề ự ố ế ừ ạ ự ả
tr ng ph t ho c ki m soát c a ng ừ ạ ặ ể ủ ườ i lãnh đ o: đình ch ạ ỉ
công tác, giáng c p… ấ 6
Trang 17CÁC MÔ HÌNH QUẢN LÝ VÀ
LÃNH ĐẠO
1. Lấy con người làm trung tâm
2. Lấy công việc làm trung tâm
3. Độc đoán
4. Dân chủ
5. Ủy quyền
Trang 18Tóm lại
• Quản lý là rất cần thiết cho mọi tổ chức, mọi gia đình và mọi xã hội Các nguyên tắc chung về quản lý có thể áp dụng cho mọi cấp của hệ thống tổ chức thứ bậc
• Điều dưỡng trưởng cần áp dụng nguyên tắc và quy trình quản lý trong việc xây dựng mục tiêu, lập kế hoạch, đề ra các giải pháp tối ưu và tổ chức thực hiện có hiệu quả cao nhất
• Trong quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch cần có sự giám sát và đánh giá các hoạt động chăm sóc nhằm bảo đảm hiệu quả mang lại tốt nhất cho người bệnh
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 18
Trang 19PH M CH T QU N LÝ Ẩ Ấ Ả
Th.S Võ Trung N ở
ĐT: 0983049169 Gmail: trungnocdytqn@gmail.com
Trang 20MỤC TIÊU
1. Phân tích được 10 phẩm chất lãnh đạo
thiết yếu của người điều dưỡng trưởng.
2. Liệt kê những phẩm chất không phù hợp
với người điều dưỡng trưởng.
3. Tự đánh giá những phẩm chất thiết yếu
của người điều dưỡng trưởng hiện nay.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 20
Trang 21HOẠT ĐỘNG HỌC VIÊN
1. Nêu nh ng ph m ch t và nh ng câu nóiữ ẩ ấ ữ
ĐI N HÌNH c a QL&LĐ b n a thích.Ể ủ ạ ư
2. Nêu nh ng ph m ch t và câu nói ĐI N ữ ẩ ấ ỂHÌNH c a ngủ ười QL&LĐ b n không a thích.ạ ư
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 21
Trang 22CÁC TÔ CHÂ T QL & LĐ HI U ́ ́ Ệ
Trang 231 Tầm nhìn
Tầm nhìn là sự tuyên bố về
hướng phát triển và thúc đẩy
mọi nhân viên đi theo.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 23
Trang 241 Tầm nhìn
Giá trị của tầm nhìn
Tầm nhìn tỷ lệ thuận với tài sản!
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 24
Trang 251 Tầm nhìn
Ba bước xây dựng tầm
nhìn:
Phân tích môi trường
Phát triển hướng đi
Truyền đạt tầm nhìn
2 1
3
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 25
Trang 261 Tầm nhìn
Tầm nhìn của bạn về công tác điều dưỡng CSNB trong
những năm tới là gì?
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 26
Trang 27HO TẠ Đ NG NHÓMỘ
1. T m nhìn chính sách tài chính y ầ
t 5 năm t iế ớ
2. T m nhìn vê vai trò NB trong 5 ầ ̀năm t iớ
3. T m nhìn vê đ i m i đánh giá ầ ̀ ổ ớ
b nh vi nệ ệ
4. T m nhìn vê vai trò công tác ầCSNB 5 năm t iớ
5. T m nhìn trình đô ĐD 5 năm t iầ ớ
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 27
Trang 31 T tin đ truyê n niê m tinự ể ̀ ̀
T tin do rèn luy nự ệ
Thi u t tin – hay thay đ i!ế ự ổ
Tại sao ĐDV có khuynh hướng tự ty nghề nghiệp?
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 31
Trang 356. Năng l c ự
Ng ườ i QL c n năng l c kép: QL + ầ ự
CM
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 35
Trang 366. Năng l c ự
NĂNG LỰC QUẢN LÝ
NĂNG LỰC KỸ THUẬT
Nhân
viên Nho m
́
trưởn g
Giám
thị Người
Q.Lý
Người QL cao c pấ Giám đ c ố
đi u ề
hành
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 36
Trang 38Trao quy n không ph i là giao vi c mình ề ả ệ
không thích cho ng ườ i khác.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 38
Trang 398 Ủy quyền
Yếu tố cản trở người quản lý trao quyền
NV thiếu trung thành
NV thiếu năng lực muốn làm
NV thiếu năng lực không muốn làm
NV có năng lực không muốn làm
Sếp giảm quyền lợi
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 39
Trang 409 Giao tiếp hiệu quả
K năng no iỹ ́
K năng ngheỹ
K năng vi tỹ ế
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 40
Trang 4110 Đạo đức & văn hóa lãnh đạo
Sử d ng quyê n l c thân trong & co đ o ụ ̀ ự ̣ ̣ ́ ạ
Trang 42NHỮNG PHẨM CHẤT KHÔNG PHÙ
HỢP
1. Kiêu căng, độc đoán, bảo thủ.
2. Bi quan, phiền toái.
3. Không biết dùng người, không khoan
Trang 443/5/2020 ThS Võ Trung Nở 44
Trang 45QUẢN LÝ DỰA VÀO KẾT QUẢ
(Results Based
Management-RBM)
Th.S Võ Trung Nở
ĐT: 0983049169 Gmail: trungnocdytqn@gmail.com
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 45
Trang 46MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Nêu được khái niệm quản lý dựa vào kết
quả.
2. Trình bày được một số thuật ngữ quan
trọng liên quan đến phương pháp quản lý dựa vào kết quả.
3. Phân tích được sơ đồ chuỗi kết quả.
4. Áp dụng được phương pháp quản lý dựa
vào kết quả để lập kế hoạch công tác tại đơn vị.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 46
Trang 47Chu trình quản lý
LẬP
KẾ HOẠCH
Theo dõi
&
giám sát
THỰC HiỆN ĐÁNH GIÁ
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 47
Trang 48Quản lý dựa vào kết quả là
Trang 49Tại sao áp dụng mô hình quản lý dựa vào kết quả?
1. Tính chính xác và logic cao.
2. Thuận lợi trong việc xác định kết quả
thực sự đạt được ở từng thời kỳ.
3. Dễ rà soát kế hoạch để điều chỉnh
4. Rút ngắn thời gian làm báo cáo kết quả.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 49
Trang 50CHUỔI KẾT QUẢ
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 50
3M + 1T
Trang 51Kết quả ngắn hạn Kết quả trung hạn Kết quả dài hạn
Thời gian Ngắn ; 1 năm Trung bình; 2-4 năm Dài; 5 năm trở lên
Phạm vi Thay đổi mức độ cá
nhân
Thay đổi mức độ tổ chức
Thay đổi mức độ xã hội rộng rãi
Đối tượng Cá nhân, nhóm
nhỏ/tổ chức đối tác Tổ chức, lĩnh vực, đối tác liên quan Hệ thống, ngành, xã hội, vùng miền, QG Chi phí Chi phí nhỏ Chi phí lớn Chi phí lớn nhất
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 51
Trang 52• Đề cương NC tiêm an toàn được phê duyệt
• Cải tiến quy trình tiêm dựa trên kết quả nghiên cứu
Trang 53CHỈ SỐ VÀ KẾT QUẢ
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 53
Trang 54PHÂN LOẠI CHỈ SỐ
• Định lượng
• Định tính
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 54
Trang 55Một số thuật ngữ trong bài:
• Đầu vào (Inputs)
• Kết quả ngắn hạn - Đầu ra (Outputs)
• Hoạt động (Activities)
• Kết quả nói chung (Results)
• Tiêu chí (Indicators): định lượng
(quantitative) & định tính (qualitative).
• Tác động (Impacts)
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 55
Trang 56Ưu điểm của phương pháp Quản lý dựa vào Kết quả
• RBM linh hoạt.
• RBM giảm báo cáo dài dòng.
• Khung RBM đưa ra sự hiểu biết và thống nhất chung của các đối tác
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 56
Trang 57Các bước áp dụng Quản lý
dựa vào Kết quả (RBM)
• Bước 1: Phác thảo khung lập kế hoạch.
• Bước 2: Kết quả trung hạn (Outcomes) và kết quả ngắn hạn (Outputs).
Trang 58Lượng giá
Quản lý dựa vào kết quả là phương pháp quản lý lấy………đạt được làm trọng tâm:
Trang 59Lượng giá
Tính tham gia của lập kế hoạch dựa vào
RBM được thể hiện bằng việc:
A Người thực hiện kế hoạch dễ dàng điều
chỉnh kế hoạch
B Người thực hiện kế hoạch được tham gia
trực tiếp trong quá trình lập kế hoạch
C Người thực hiện kế hoạch đồng thời cũng là
người có quyền điều chuyển kế hoạch
D Người thực hiện kế hoạch chỉ được phân
công thực hiện sau khi bản kế hoạch đã hoàn thiện.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 59
Trang 61Lượng giá
Ý nào dưới đây khẳng định một kết quả tốt:
A Tập huấn 2 khóa về kỹ năng giao tiếp, ứng
Trang 62Lượng giá
Để khẳng định xem có đạt được hết kết quả hay không, người ta sử dụng:
A Chỉ số để đo lường
B Sự hoàn thành hoạt động để đánh giá
C Khả năng giải ngân để đánh giá
D Thời gian hoàn thành để đánh giá.
3/5/2020 ThS Võ Trung Nở 62
Trang 633/5/2020 ThS Võ Trung Nở 63
Trang 653. Căn cứ pháp lý, ý nghĩa thực tiễn,
nguyên tắc xây dựng bộ tiêu chuẩn chất lượng CSNB
4. Liệt kê được các bước đảm bảo áp dụng
thành công bộ tiêu chuẩn chất lượng CSNB
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 65
Trang 66• Hệ thống khám chữa bệnh đang đứng trước nhiều thách thức
– Nhiễm khuẩn bệnh viện
– Sai sót chuyên môn
– Sự cố y khoa không mong muốn
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 66
Trang 675/11/20 ThS Võ Trung Nở 67
Trang 685/11/20 ThS Võ Trung Nở 68
Trang 70CH T Ấ L ƯỢ NG LÀ GÌ?
Chất lượng là đáp ứng sự mong đợi của
khách hàng và được đánh giá bởi sự hài lòng “satisfaction” của khách hàng
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 70
Trang 71CH T Ấ L ƯỢ NG LÀ GÌ?
Chất lượng là làm đúng ngay từ lần
đầu tiên và làm tốt hơn trong những
lần tiếp theo
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 71
Trang 73CH T Ấ L ƯỢ NG CHĂM SÓC Y T Ế
LÀ GÌ?
“Chất lượng chăm sóc y tế là mức độ tác động của các dịch vụ y tế vào việc tăng cường sức khỏe đầu ra cho cá nhân, nhóm người và phù hợp với kiến thức nghề nghiệp hiện thời”.
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 73
Trang 75CH TẤ LƯỢNG THEO QUAN ĐI M CBYTỂ
Nâng cao đ ượ c năng l c chuyên ự môn, tăng thêm thu nh p, ậ ít đ ể
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 75
Trang 76Các yếu tố tạo nên chất lượng
chăm sóc người bệnh
7. Người bệnh được chăm sóc trong
môi trường thân thiện và có y đức.
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 76
Trang 77Các đặc điểm chất lượng chăm sóc
• Lấy người bệnh làm trung tâm, lấy sự hài
lòng của người bệnh làm tiêu chí
• Trao quyền, hỗ trợ và biện hộ
• Đáp ứng các nhu cầu thể chất, tinh thần và
tình cảm
• Được điều trị, chăm sóc bảo đảm an toàn,
hiệu quả, liên tục và kịp thời
sinh có năng lực chuyên môn, kiến thức cập nhật và thực hành dựa vào bằng chứng khoa học
• Được chăm sóc, điều trị trong sự hợp tác của nhóm chăm sóc
thiện và có y đức
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 77
Trang 78Cơ sở xây dựng bộ chuẩn chất lượng chăm sóc người bệnh
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 78
Trang 79chức hộ sinh
tế ĐD
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 79
Trang 80Cơ sở thực tiễn
• Tự đánh giá
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 80
Trang 815/11/20 ThS Võ Trung Nở 81
Trang 82Cấu trúc bộ tiêu chuẩn CSNB
Tiêu chí phải đo lường được
Tiêu chí là cấu phần của tiêu chuẩn
Tiêu chí có thể thay đổi theo thời gian và sự tến bộ của tổ chức
ThS Võ Trung Nở 82
Trang 83Cấu trúc các chuẩn chất lượng
chăm sóc
4TC
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 83
Trang 84Nguyên tắc đánh giá
• Tập trung vào vai trò lãnh đạo và quản lý
• Tập trung vào tính hệ thống và tính liên
tục
• Tập trung vào sự phối hợp của mọi NVYT
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 84
Trang 85Các phương pháp đánh giá
• Đánh giá theo bảng kiểm và quan sát trực tiếp
• Đánh giá từ phía đồng nghiệp
• Tự đánh giá
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 85
Trang 86Lượng giá
“Chất lượng chăm sóc y tế là mức độ tác động của các dịch vụ y tế vào việc tăng cường sức khỏe đầu ra cho cá nhân, nhóm người và phù hợp với kiến thức nghề nghiệp hiện thời”.
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 86
Trang 87Lượng giá
Các yếu tố tạo nên chất lượng chăm sóc người bệnh:
G. Người bệnh được chăm sóc trong
môi trường thân thiện và có y đức.
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 87
Trang 88Lượng giá
Căn cứ pháp lý thực tiễn bao quát nhất để xây dựng bộ tiêu chuẩn chất lượng CSNB:
40/2009/QH12
B. Thông tư số 19/2013/TT-BYT ngày
12/7/2013 hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh tại các bệnh viện
C. Thông tư số 07/2011/TT-BYT ngày
26/11/2011 hướng dẫn công tác điều dưỡng trong chăm sóc người bệnh
D. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn số
68/2006/QH11
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 88
Trang 89Lượng giá
Mục đích chính của việc xây dựng
Bộ tiêu chuẩn chất lượng chăm sóc người bệnh:
A. Đưa ra các tiêu chuẩn cơ bản về
chất lượng chăm sóc người bệnh phù hợp với thực tiễn Việt Nam để các bệnh viện nghiên cứu áp dụng
phải áp dụng
C. Tạo sự cạnh tranh giữa các bệnh
viện trong việc đẩy mạnh cải tiến chất lượng
sóc ở các bệnh viện
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 89
Trang 90Lượng giá
Để áp dụng thành công bộ tiêu chuẩn chất lượng CSNB cần đổi mới yếu tố văn hóa chất lượng:
A. Đổi mới từ tư duy tích cực sang
chủ động đóng góp ý kiến
B. Đổi mới nhận thức về vai trò của
người Điều dưỡng, Hộ sinh
dịch vụ và người cung cấp dịch vụ làm trung tâm
D. Đổi mới tư duy coi trọng ngoại kiểm
của đoàn kiểm tra.
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 90
Trang 91Lượng giá
Tiêu chuẩn chăm sóc người bệnh là một lời tuyên bố về mục đích , kết quả mong đợi ở mức có thể đạt được , vì vậy, tiêu chuẩn mang tính khái quát và mang tính ổn định trong một giai đoạn nhất định.
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 91
Trang 92Lượng giá
Các đặc tính của tiêu chí bao gồm:
A. Tiêu chí có thể đạt được
C. Tiêu chí là cấu phần của tiêu chuẩn
D. Tiêu chí có thể thay đổi theo thời gian
hoặc tiến bộ của tổ chức
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 92
Trang 94Lượng giá
Nguyên tắc chung đánh giá tiêu chuẩn:
A. Mỗi một tiêu chuẩn được đánh giá theo
D. Nếu mức 1 không đạt vẫn có thể tiếp tục
đánh giá lên mức cao hơn
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 94
Trang 96Viết Đề cương
1. Hai học viên viết 01 Đề cương
5/11/20 ThS Võ Trung Nở 96
Trang 975/11/20 ThS Võ Trung Nở 97