1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Hồ sơ học sinh khuyết tật (ĐÃ ĐƯỢC DUYỆT VÀ NỘP)

26 8,6K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 201920201. Kiến thức môn học HĐGD:a. Kiến thức môn họcMôn Toán: Thuộc và ghi nhớ các bảng cộng, trừ, nhân, chia trong bảng Biết vận dụng để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia đơn giản trong phạm vi 1000. Biết so sánh các số có 2 chữ số, so sánh các số có 3 chữ số ở mức độ đơn giản. Biết giải các bài toán đơn có 1 phép tính (với độ chính xác cao)Môn TV: Đọc rõ tiếng 1 đoạn ngắn trong các bài tập đọc đã học (Không yêu cầu học thuộc lòng) Nhìn và chép đúng các bài chính tả trong chương trình. Yêu cầu chữ viết đúng mẫu, đúng cỡ chứ, bài viết không sai lỗi chính tả. Dựa vào những câu hỏi gợi ý của cô giáo và các bạn biết viết 23 câu kể về gia đình, lớp học, nói về một loại cây, con vật, đồ vật.Môn Mỹ thuật, Âm nhạc: Tham gia học dưới sự hướng dẫn của GV ( có giảm nhẹ)Môn Thể dục: Tham gia vận động tốc độ chậm. Biết bắt chước và làm theo cô giáo và các bạn.Môn Khoa học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh: Nắm được 1 số kiến thức sơ lược, cơ bản của chương trình. Biết tham gia hoạt động cùng các bạn và trả lời được một số câu hỏi đơn giản.Môn Kĩ thuật: Nhìn và bắt chước làm được các sản phẩm đơn giản.b, Hoạt động giáo dục. Rèn học sinh tham gia đầy đủ các buổi học, trong các giờ hoạt động ngoài giờ lên lớp Rèn sự tập trung chú ý, không làm việc riêng trong giờ học.2. Kĩ năng xã hội:2.1 Kỹ năng giao tiếp: Mạnh dạn trong giao tiếp với bạn bè, thầy cô và mọi người, dùng ngôn ngữ diễn đạt được nội dung, ý kiến của mình. 2.2. Kỹ năng tự phục vụ: Biết tự phục vụ bản thân vệ sinh cá nhân, trang phục gọn gàng, sạch sẽ, biết sắp xếp đồ dùng học tập ở nhà, ở lớp; Biết hoàn thành các công việc mà cô giáo và các bạn phân công.2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội: Biết nô đùa, vui chơi cùng các bạn trong lớp. Biết giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung cùng các bạn trong tổ Biết tham gia hoạt động ngoài giờ lên lớp cùng các bạn.3. Kỹ năng đặc thù: Khó khăn về khả năng giao tiếp, chưa hiểu câu hỏi và cách trả lời, hay nói linh tinh không rõ ý. Không nhìn thẳng vào người nói khi giao tiếp.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HẠ LONG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ LẦM

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN

(cấp tiểu học)

Họ và tên học sinh: TRẦN HOÀNG NAM Nam Nữ

Ngày, tháng, năm sinh: 31 / 12/ 2010 - Dân tộc: Kinh

Dạng khó khăn: Nghe Nhìn Trí tuệ Ngôn ngữ Vận động

Tự kỷ Khó khăn đọc Khó nhăn Viết Khó khăn Toán

Khác (Ghi rõ): Không

Ảnh của học sinh

Kích thước 6 x 9 cm

Trang 2

NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH

Họ và tên học sinh: TRẦN HOÀNG NAM Nam Nữ

Ngày, tháng, năm sinh: 31 / 12 / 2010 - Dân tộc : Kinh

Học lớp: 4A6 - Trường: Tiểu học Hà Lầm

Trẻ có đi học mẫu giáo: có , trường: Mâm non Hà Lầm

Không , lí do

………

Hồ sơ y tế/tâm lý: có gồm: ………

………

Không lý do: ………

Trẻ có Giấy xác định mức độ khuyết tật: Có không Không , lí do

………

Họ tên bố: Trần Cao Sơn - Nghề nghiệp: Điều dưỡng viên Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Thúy Lan - Nghề nghiệp: Giáo viên Địa chỉ gia đình: Tổ 5 – Khu 4 – Phường Hà Lầm – Thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ liên lạc: Mẹ Nguyễn Thị Thúy Lan – GV trường Mầm non Hà Tu - Phường Hà Tu – Thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 09

Người thường xuyên chăm sóc trẻ: Ông Bà Bố Mẹ Anh Chị

Khác

Người có thể tham gia chăm sóc giáo dục trẻ: Ông Bà Bố Mẹ Anh Chị

Khác

… ……

Đặc điểm kinh tế gia đình: Khá Trung bình Cận nghèo Nghèo Đặc điểm điều kiện sống của gia đình: Gia đình có đủ bố mẹ, Bố mẹ quan tâm đến việc dạy dỗ và giáo dục con cái

Trang 3

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH

Thông tin lấy từ: Ông Bà Bố Mẹ Anh Chị

Bạn bè quan sát

Công cụ đánh giá / trắc nghiệm ,tên công cụ đánh giá:………

………

1 Điểm mạnh của học sinh:

- Nhận thức: Biết nhìn chép được 1 đoạn văn (đoạn thơ), chữ viết chưa đẹp, chưa đúng mẫu với tốc độ chậm; Hiểu và nhớ được (không thường xuyên) các bảng cộng,trừ, nhân, chia trong bảng

- Ngôn ngữ - giao tiếp : Hạn chế về nghe, nói chưa tròn vành, rõ tiếng

- Tình cảm và kỹ năng xã hội : Lễ phép với thầy cô, người lớn, hòa nhập với bạn bè

- Kỹ năng tự phục vụ: Biết giữ vệ sinh các nhân, biết sắp xếp đồ dùng học tập

- Thể chất – Vận động: Biết chạy nhảy nô đùa cùng các bạn

2 Hạn chế của học sinh:

- Nhận thức: Nghe, đọc, hiểu còn khó khăn Tính toán chậm, không giải toán được

- Ngôn ngữ - giao tiếp: Không diễn đạt được nội dung ý kiến của mình

- Tình cảm và kỹ năng xã hội : Tác phong còn rụt rè, chưa mạnh dạn

- Kỹ năng tự phục vụ: Khả năng tự phục vụ còn chậm

- Thể chất, vận động: Kĩ năng vận động chưa nhanh

Trang 4

MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2019-2020

1 Kiến thức môn học/ HĐGD:

a Kiến thức môn học

*Môn Toán:

- Thuộc và ghi nhớ các bảng cộng, trừ, nhân, chia trong bảng

- Biết vận dụng để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia đơn giản trong phạm

vi 1000

- Biết so sánh các số có 2 chữ số, so sánh các số có 3 chữ số ở mức độ đơn giản

- Biết giải các bài toán đơn có 1 phép tính (với độ chính xác cao)

*Môn TV: Đọc rõ tiếng 1 đoạn ngắn trong các bài tập đọc đã học (Không yêu cầuhọc thuộc lòng)

- Nhìn và chép đúng các bài chính tả trong chương trình Yêu cầu chữ viết đúngmẫu, đúng cỡ chứ, bài viết không sai lỗi chính tả

- Dựa vào những câu hỏi gợi ý của cô giáo và các bạn biết viết 2-3 câu kể về giađình, lớp học, nói về một loại cây, con vật, đồ vật

*Môn Mỹ thuật, Âm nhạc: Tham gia học dưới sự hướng dẫn của GV ( có giảm nhẹ)

*Môn Thể dục: Tham gia vận động tốc độ chậm Biết bắt chước và làm theo cô giáo

và các bạn

*Môn Khoa học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh: Nắm được 1 số kiến thức sơ lược, cơbản của chương trình Biết tham gia hoạt động cùng các bạn và trả lời được một sốcâu hỏi đơn giản

*Môn Kĩ thuật: Nhìn và bắt chước làm được các sản phẩm đơn giản

2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội:

Trang 5

- Biết nô đùa, vui chơi cùng các bạn trong lớp.

- Biết giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung cùng các bạn trong tổ

- Biết tham gia hoạt động ngoài giờ lên lớp cùng các bạn

3 Kỹ năng đặc thù:

- Khó khăn về khả năng giao tiếp, chưa hiểu câu hỏi và cách trả lời, hay nói linh tinhkhông rõ ý Không nhìn thẳng vào người nói khi giao tiếp

Trang 6

MỤC TIÊU HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

1 Kiến thức môn học/ HĐGD:

a Kiến thức môn học

*Môn Toán:

- Thuộc và ghi nhớ các bảng cộng, trừ, nhân trong bảng

- Biết vận dụng để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân đơn giản ( không nhớ)trong phạm vi 1000

- Biết so sánh các số có 2 chữ số, so sánh các số có 3 chữ số ở mức độ đơn giản

- Biết giải các bài toán đơn có 1 phép tính (biết trình bày bài giải, làm tính và thựchiện phép tính đúng)

*Môn TV: Đọc rõ tiếng 1 đoạn ngắn trong các bài tập đọc đã học (Không yêu cầuhọc thuộc lòng)

- Nhìn và chép đúng các bài chính tả trong chương trình Yêu cầu chữ viết đúngmẫu, đúng cỡ chứ, bài viết không sai lỗi chính tả

- Nhìn và chép đúng các bài chính tả trong chương trình Yêu cầu chữ viết đúngmẫu, đúng cỡ chứ, bài viết không sai lỗi chính tả

*Môn Mỹ thuật, Âm nhạc: Tham gia học dưới sự hướng dẫn của GV ( có giảm nhẹ)

*Môn Thể dục: Tham gia vận động tốc độ chậm Biết bắt chước và làm theo cô giáo

và các bạn

*Môn Khoa học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh: Nắm được 1 số kiến thức sơ lược, cơbản của chương trình Biết tham gia hoạt động cùng các bạn và trả lời được một sốcâu hỏi đơn giản

*Môn Kĩ thuật: Nhìn và bắt chước làm được các sản phẩm đơn giản

Trang 7

2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội:

- Biết nô đùa, vui chơi cùng các bạn trong lớp

- Biết làm giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung cùng các bạn trong tổ

- Biết tham gia hoạt động ngoài giờ lên lớp cùng các bạn

3 Kỹ năng đặc thù:

- Khó khăn về khả năng giao tiếp, chưa hiểu câu hỏi và cách trả lời, hay nói linh tinh

không rõ ý Không nhìn thẳng vào người nói khi giao tiếp

Ngày 5 tháng10 năm 2019

Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ/Người đại diện

Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị Thúy Lan

Trang 8

1 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC - ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

3 Từ ngày 5 / 9 / 2018 đến ngày 14 / 11 /2019

Nội dung Biện pháp Phương tiện hỗ trợ

Người thực hiện

thức sơ lược, đơn

giản của chương

- Giao cho các bạn giúp đỡ

- Phụ huynh hỗtrợ kèm cặp thêm ở nhà

- GV hướng dẫn, giao bài

- Giao cho các bạn giúp đỡ

- Phụ huynh hỗtrợ kèm cặp thêm ở nhà

- GV thường xuyên kiểm tra đôn đốc, nhắc nhở hoặc tuyêndương

Sử dụng đồ dùng dạy học,vật thật

GV, PH,các bạn trong lớp

GV, PH,các bạn trong lớp

Trang 9

việc riêng trong giờ

học

9.

- Biết hỏi và trả lời

một số câu hỏi đơn

giản

- GV và các bạn trong lớp thường xuyên hỏi chuyện, nóichuyện cùng

Tạo cho HS được chủ động giao tiếp

10

GV, PH,các bạn trong lớp

16.

GV, PH,các bạn trong lớp

- Biết tham gia hoạt

động ngoài giờ lên

lớp cùng các bạn

- Tạo điều kiện cho HS tham gia các hoạt động

19.

GV, PH,các bạn trong lớp

vào người đối diện

khi giao tiếp

Trang 10

Ghi chú : 1-thực hiện được; 2- thực hiện được với sự hỗ trợ; 3- chưa thực hiện được ( đánh

- Biết vận dụng để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân ( không nhớ) trong phạm

vi 1000 nhưng vẫn còn nhầm lẫn nhiều trong tính toán

- Biết so sánh các số có 2 chữ số ở mức độ đơn giản

- Biết giải các bài toán đơn có 1 phép tính (biết trình bày bài giải và làm tính đôi khitìm kết quả của phép tính chưa đúng)

*Môn TV: Tích cực trong rèn đọc các đoạn ngắn trong các bài tập đọc nhưng phát

âm chưa rõ tiếng

- Nhìn và chép đúng các bài chính tả trong chương trình, chữ viết chưa đúng mẫu,đúng cỡ chữ

*Môn Mỹ thuật, Âm nhạc: Tham gia học dưới sự hướng dẫn của GV ( có giảm nhẹ)

*Môn Thể dục: Tham gia vận động tốc độ chậm Biết bắt chước và làm theo cô giáo

và các bạn

*Môn Khoa học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh: Nắm được 1 số kiến thức sơ lược, cơbản của chương trình Biết tham gia hoạt động cùng các bạn và trả lời được một sốcâu hỏi đơn giản

*Môn Kĩ thuật: Nhìn và bắt chước làm được các sản phẩm đơn giản

b, Hoạt động giáo dục.

- Học sinh tham gia đầy đủ các buổi học, các giờ hoạt động ngoài giờ lên lớp

- Sự tập trung chú ý không cao, không thực hiện theo yêu cầu của GV

2 Kĩ năng xã hội:

- Trả lời theo ý thích, chưa hiểu câu hỏi và cách trả lời câu hỏi

2.2 Kỹ năng tự phục vụ: Biết tự phục vụ bản thân vệ sinh cá nhân, trang phục gọngàng, đồ dùng học tập ở lớp còn lộn xộn; Đã biết tham gia các công việc mà cô giáo

và các bạn phân công

Trang 11

2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội:

- Thích nô đùa, vui chơi cùng các bạn trong lớp song còn chưa biết cách giao tiếp

cùng bạn

- Biết giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung cùng các bạn trong tổ

- Biết tham gia hoạt động ngoài giờ lên lớp cùng các bạn

3 Kĩ năng đặc thù:

- Luôn gặp khó khăn về khả năng giao tiếp Thường xuyên không hợp tác cùng GV

và các bạn Không nhìn thẳng vào người khác khi giao tiếp

II Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:

1 Nội dung:

- Thường xuyên củng cố lại các kiến thức đã học để HS không quên Tích cực rèn

các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết và tính toán

2 Biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:

- GV giao bài tập, HS thực hành luyện tập

Trang 12

29 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC - ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

32.

t quả 33.

chú 34.

1

35.

2

36 3

I Kiến thức môn

học/HĐGD:

1 2 3.

Trang 13

II Kĩ năng xã hội 4. 5 6 7 8.9 10.

Trang 14

Ghi chú : 1-thực hiện được; 2- thực hiện được với sự hỗ trợ; 3- chưa thực hiện được ( đánh

dấu x vào ô thích hợp)

NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH

I Những tiến bộ:

1 Kiến thức môn học/HĐGD:

2 Kĩ năng xã hội:

3 Kĩ năng đặc thù:

Trang 15

II Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện: 1 Nội dung:

2 Biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:

3 Hình thức tổ chức:

Ngày…….tháng….năm………….

Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ/Người đại diện

Trang 16

MỤC TIÊU HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019

1 Kiến thức môn học/ HĐGD:

2 Kĩ năng xã hội: 2.1 Kỹ năng giao tiếp:

2.2 Kỹ năng tự phục vụ:

Trang 17

2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội:

3 Kỹ năng đặc thù:

Ngày…….tháng… năm………….

Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ/Người đại diện

Trang 18

41 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC - ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

44.

t quả 45.

chú 46.

1

47.

2

48 3

I Kiến thức môn

học/HĐGD:

1 2 3.

Trang 19

II Kĩ năng xã hội 4. 5 6 7 8.9 10.

Trang 20

Ghi chú : 1-thực hiện được; 2- thực hiện được với sự hỗ trợ; 3- chưa thực hiện được ( đánh

dấu x vào ô thích hợp)

NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH

I Những tiến bộ:

1 Kiến thức môn học/HĐGD:

2 Kĩ năng xã hội:

3 Kĩ năng đặc thù:

Trang 21

II Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện: 1 Nội dung:

2 Biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:

3 Hình thức tổ chức:

Ngày…….tháng….năm………….

Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ/Người đại diện

Trang 22

41 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC - ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

1 47. 2 48. 3

I Kiến thức môn

học/HĐGD:

1 2 3.

Trang 23

II Kĩ năng xã hội 4. 5 6 7 8.9 10.

Trang 24

Ghi chú : 1-thực hiện được; 2- thực hiện được với sự hỗ trợ; 3- chưa thực hiện được ( đánh

dấu x vào ô thích hợp)

NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH

I Những tiến bộ:

1 Kiến thức môn học/HĐGD:

2 Kĩ năng xã hội:

3 Kĩ năng đặc thù:

Trang 25

II Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện: 1 Nội dung:

2 Biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:

3 Hình thức tổ chức:

BÀN GIAO LÊN LỚP, CUỐI CẤP

Trang 26

Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ/Người đại diện

Ngày đăng: 14/05/2020, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w