1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MÔI TRƯỜNG ĐẠI CƯƠNG CHƯƠNG 2 TÀI NGHUYÊN LÀ GÌ ?

7 199 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 22,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chấtA. Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức, thông tin được con người sử dụng đ

Trang 1

CÂU HỎI CHƯƠNG 2

1 Tài nguyên là gì?

A Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất

B Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức được con người sử dụng để tạo ra những giá trị sử dụng mới

C Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới.

D Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới

2 Về tổng quát, tài nguyên có thể được phân thành …… loại, gồm:………

ĐA: 2 loại; tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên xã hội

3 Tài nguyên có những thuộc tính nào

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng; được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài.

B Phân bố đồng đều giữa các vùng, ít phụ thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng; được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài

C Phân bố đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, con người của từng vùng; được hình thành qua quá trình phát triển trong thời gian dài

D Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu, con người của từng vùng; được hình thành qua quá trình phát triển trong thời gian ngắn

4 Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của tài nguyên đất:

A Chức năng thủy văn

B Chức năng liên kết không gian

C Chức năng điều hòa khí hậu

D Chức năng kiểm soát dịch bệnh.

5 Chương trình Nghị sự 21 đề cập đến:

A Định hướng chiến lược phát triển bền vững.

Trang 2

B Quản lý và sử dụng kinh tế nguồn tài nguyên thiên nhiên.

C Bảo tồn đa dạng sinh học

D Hợp tác quản lý và kiểm soát chất thải

6 Theo điều 2 Luật khoáng sản 2010, khoáng sản là:

A Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ ở thể rắn, lỏng, khí

B Khoáng vật có ích được tích tụ trong lòng đất

C Khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên, kể cả khoáng vật ở các bãi thải của mỏ

D Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ.

7 Tài nguyên khoáng sản gồm … nhóm là: ………

ĐA: 3; nhóm khoáng sản năng lượng, nhóm khoáng sản không kim loại và vật liệu xây dựng, nhóm khoáng sản các kim loại quý hiếm.

8 Tài nguyên nước bao gồm những gì?

A Nước mưa, nước ao hồ, nước dưới đất

B Nước dưới đất, nước sông, nước biển

C Nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển.

D Nước mặt, nước thải, nước mưa, nước biển

9 Trong "Tầm nhìn an ninh nước thế kỷ 21 của Việt Nam" thông qua năm 2000, các thông điệp liên quan đến quản lý sử dụng bền vững tài nguyên nước (TNN) là:

A Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN

có hiệu lực và hiệu quả

B Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Cộng tác nhiều bên

để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả

C Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý

D Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực

và hiệu quả.

10 Nhóm đất nông nghiệp bao gồm:

Trang 3

A Đất trồng cây lâu năm, Đất xây dựng trụ sở cơ quan, Đất làm muối.

B Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

C Đất rừng sản xuất, Đất ở đô thị, Đất nuôi trồng thủy sản

D Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất khu công nghiệp

11 Căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành:………

ĐA: Nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, Nhóm đất chưa sử dụng gồm các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng

12 Khí hậu bao gồm các yếu tố nào?

A Các hiện tượng xảy ra trong khí quyển và nhiều yếu tố khí tượng khác trong khoảng thời gian dài ở một vùng, miền xác định

B Áp suất khí quyển, gió

C Nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa

D Cả 3 câu trên đều đúng.

13 Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ozone có hiệu lực vào ngày thời gian nào?

A 16/09/1987

B 22/03/1985

C 26/08/1980

D 01/01/1989.

14 Tài nguyên sinh vật bao gồm:………

ĐA: Tất cả các loài động - thực vật và vi sinh vật

15 Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng được phân thành:………

ĐA: Rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng đặc dụng

16 Rừng là:

A HST bao gồm quần thể động thực vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng, có độ che phủ của tán rừng từ 0,1 trở lên

Trang 4

B HST bao gồm quần thể động thực vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng, có độ che phủ của tán rừng từ 0,2 trở lên

C HST bao gồm quần thể động thực vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác, trong đó cây gỗ, tre nứa hoặc hệ thực vật đặc trưng là thành phần chính có độ che phủ của tán rừng từ 0,1 trở lên.

D HST bao gồm quần thể động thực vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác, trong đó cây gỗ, tre nứa hoặc hệ thực vật đặc trưng là thành phần chính có độ che phủ của tán rừng từ 0,2 trở lên

17 Các loại đa dạng sinh học bao gồm:………

ĐA: Đa dạng di truyền, đa dạng loài, đa dạng hệ sinh thái

18 Bảo tồn nội vi là:

A Là bảo tồn các quần xã và quần thể ngay trong điều kiện tự nhiên.

B Là bảo tồn các quần xã và quần thể ngay trong điều kiện nhân tạo

C Là bảo tồn các quần xã và loài ngay trong điều kiện tự nhiên

D Là bảo tồn các quần xã và loài ngay trong điều kiện nhân tạo

19 Công ước về buôn bán quốc tế những loài động thực vật có nguy cơ bị đe dọa là công ước nào?

A Công ước RAMSAR

B Công ước CITES.

C Công ước VIENNA

D Công ước khung của Liên hợp quốc về BĐKH

20 Khoáng sản được phân thành………… nhóm, gồm:

ĐA: 3 nhóm, gồm: Nhóm khoáng sản năng lượng, Nhóm khoáng sản không kim loại và vật liệu xây dựng, Nhóm khoáng sản các kim loại quý hiếm

21 Các loại năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo:

A Khí thiên nhiên, địa nhiệt, sinh khối, nhiên liệu sinh học

B Quặng kim loại, năng lượng nguyên tử, dầu mỏ

Trang 5

C Sóng biển, gió, khí thiên nhiên, sinh khối.

D Địa nhiệt, nhiên liệu sinh học, năng lượng mặt trời.

22 Tài nguyên biển và đại dương được chia thành:

A Nguồn lợi hóa chất và khoáng chất chứa trong khối nước và đáy biển; Nguồn lợi nhiên liệu hóa thạch

B Nguồn lợi hóa chất và khoáng chất chứa trong khối nước và đáy biển; Nguồn lợi nhiên liệu hóa thạch; Nguồn năng lượng “sạch” khai thác từ gió, nhiệt độ của biển, các dòng hải lưu và thủy triều.

C Nguồn lợi hóa chất và khoáng chất chứa trong khối nước và đáy biển; Nguồn năng lượng “sạch” khai thác từ gió, nhiệt độ của biển, các dòng hải lưu và thủy triều

D Nguồn lợi nhiên liệu hóa thạch; Nguồn năng lượng “sạch” khai thác từ gió, nhiệt

độ của biển, các dòng hải lưu và thủy triều

23 Theo khả năng tái tạo, năng lượng được phân thành:

A Không tái tạo, tái tạo, năng lượng xanh

B Không tái tạo, tái tạo

C Năng lượng sạch, năng lượng tái tạo và không tái tạo

D Năng lượng sạch, năng lượng mới

24 Tài nguyên đất là hợp phần tự nhiên được hình thành từ tác động tổng hợp của: Đá

mẹ, thời gian và………

ĐA: Địa hình, khí hậu, động thực vật

25 Tài nguyên khí hậu gồm các yếu tố:

A Nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, áp suất khí quyển, gió

B Hiện tượng xảy ra trong khí quyển

C Các hiện tượng khí tượng khác

D A, B đúng

E Tất cả đều đúng.

26 Dạng tài nguyên nào sau đây KHÔNG PHẢI là tài nguyên tái tạo:

A Năng lượng mặt trời

Trang 6

B Năng lượng gió.

C Năng lượng sinh khối

D Cả A, B, C đều sai.

27 Dạng tài nguyên nào sau đây KHÔNG PHẢI là tài nguyên có khả năng tái tạo:

A Tài nguyên đất phì nhiêu

B Tài nguyên nhiên liệu hóa thạch.

C Tài nguyên sinh vật

D Cả A, B, C đều sai

28 Trong các dạng tài nguyên dưới đây, tài nguyên nào thuộc loại tài nguyên TÁI TẠO được?

A Nhiên liệu hóa thạch, đất, không khí, sinh vật

B Khoáng kim loại, khoáng phi kim, đất, thủy tinh

C Không khí, đất, nước, sinh vật, năng lượng mặt trời.

D Than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời, thủy triều, sức gió

29 Dựa vào yếu tố nào sau đây để xếp đất vào nguồn tài nguyên tái sinh:

A Trong đất chứa nhiều khoáng sản kim loại

B Đất thường xuyên được bồi đắp bởi phù sa, được tăng độ mùn từ xác động thực vật.

C Trong đất có nhiều than đá

D Nhiều quặng dầu mỏ, khí đốt trong lòng đất

30 Nghị định thư năm 1997 về cắt giảm khí nhà kính có tên viết tắt là:

A KYOTO.

B IPPC

C UNFCC

D UNEP

31 Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm:

A Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối, mặt nước chuyên dùng.

B Đất làm muối

Trang 7

C Đất rừng phòng hộ.

D Đất rừng đặc dụng

32 INTERGOVEMENTAL PANEL ON CLIMETE CHANGE là gì:

A Tổ chức bảo tồn đa dạng sinh học

B Tổ chức bảo vệ và duy trì tế bào gốc các loài sinh vật

C Tổ chức liên chính phủ về biến dổi khí hậu

D Tổ chức liên chính phủ về ngăn chặn lâm tặc chặt phá rừng xuyên quốc gia

33 Đâu là năng lượng vĩnh cửu:

A Năng lượng Mặt Trời

B Nhiên liệu hóa thạch

C Sóng biển

D Đáp án A, C đúng.

34 Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu gồm:

A Đất, nước, dầu mỏ

B Đất, nước, sinh vật, rừng

C Đất, nước, khoáng sản, năng lượng, sinh vật, rừng

D Đất, nước, than đá, sinh vật, rừng

Ngày đăng: 14/05/2020, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w