Phân tích tài chính doanh nghiệp là 1 môn học rất quan trọng. Môn học này giúp bạn có thể đánh giá được tình hình tài chính, khả năng thanh toán ngắn hạn, hay dài hạn của doanh nghiệp v.v. Để từ đó
Trang 1Chương 1:
Tổng quan về phân tích tài
chính doanh nghiệp
Nội dung cơ bản của chương I
I Sự cần thiết, mục tiêu, ý nghĩa PTTCDN
II Phương pháp phân tích
1 Phương pháp luận
2 Phương pháp phân tích cụ thể III Phân loại và tổ chức công tác phân tích
1 Phân loại phân tích
2 Tổ chức công tác phân tích
I Sự cần thiết, mục tiêu,
ý nghĩa PTTCDN
Trang 21 Sự cần thiết của phõn tớch TCDN
zPhân tích tài chính
là gì?
Phân tích tài chính là một quá trinh kiểm tra, xem xét các số liệu về tài chính hiện hành và trong quá khứ Nhằm đánh giá thực trạng tài chính,
dự tính các rủi ro và tiềm nang tương lai của một DN
Trên cơ sở đó giúp cho nhà phân tích
ra các quyết định tài chính có liên quan tới lợi ích của họ trong DN đó
1 Sự cần thiết của phõn tớch TCDN
zSự cần thiết
zHoạt động kinh doanh của các DN rất phức tạp
zHoạt động kinh doanh của các DN luôn biến động và chịu tác động của nhiều nhân tố
zĐể hiểu được HĐKD, thực trạng tài chính, thấy được mặt mạnh, điểm yếu của DN, từ đó đưa ra các quyết định tài chính đúng đắn
2 Mục tiêu phân tích tài chính
zCác đối tượng thực hiện phân tích tài chính
zNhóm chủ thể bên trong
{Ban lãnh đạo DN
{Các chủ sở hữu
{Các bộ phận
zNhóm chủ thể bên ngoài
{Các chủ nợ
{Các nhà cung ứng
{Các nhàĐT tiềm tàng
{Các đối thủ cạnh tranh
Trang 32 Môc tiªu ph©n tÝch tµi chÝnh
zNhà Quản trị DN ¾ Đánh giá thực trạng tình
hình tài chính của doanh nghiệp trong quá khứ
¾ Định hướng cho ban lãnh đạo ra các quyết địnhQT
¾ Làm cơ sở cho việc lập các
kế hoạch tài chính cho kỳ sau
2 Môc tiªu ph©n tÝch tµi chÝnh
¾Đánh giá khả năng sinh lời
¾ Đánh giá các cổ phiếu trên thị trường
¾ Đánh giá triển vọng của doanh nghiệp
:
zNhà ĐT
2 Môc tiªu ph©n tÝch tµi chÝnh
¾Doanh nghiệp thực sự có nhu cầu vay vốn hay không?
¾Khả năng hoàn trả nợ vay của khách hàng như thế nào
zNhà
cho vay
Trang 42 Môc tiªu ph©n tÝch tµi chÝnh
zNhà cung ứng z Xem xÐt kh¶ n¨ng
thùc hiÖn c¸c cam kÕt cña DN
2 Môc tiªu ph©n tÝch tµi chÝnh
zCác cơ quan công
chấp hành các qui định của pháp luật hiện hành
3 Ý nghĩa của PTTCDN
zĐối với nhà quản trị DN
{ Nhìn nhận đúng đắn về khả năng, sức mạnh cũng như những hạn chế trong quá trình quản lý và kinh doanh của doanh nghiệp
{ Xác định đúng đắn mục tiêu và chiến lược kinh doanh
{ Tìm ra những biện pháp huy động mọi khả năng tiềm tàng về lao động, đất đai, tiền vốn vào quá trình kinh doanh nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
Trang 53 Ý nghĩa của PTTCDN
zĐối với các
cơ quan chức năng, các nhà đầu tư, các nhà cho vay, các khách nợ, chủ nợ của doanh nghiệp
{ Thấy được thực chất hoạt động kinh doanh, thực trạng tài chính của doanh nghiệp
{ Giúp cho họ có thể đưa ra các quyết định quan trọng khi họ có quan hệ kinh tế với doanh nghiệp
II Phương pháp phân tích
1 Phương pháp luận
z Nắm vững những nguyên lý cơ bản của kinh tế chính trị học
z Đứng trên quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận dụng nhuần nhuyễn các quy luật, các phạm trù của phép duy vật biện chứng
Trang 6Đứng trên quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
{Xem xét sự kiện kinh tế một cách toàn diện trong quá trình vận động và phát triển của chúng
{Xem xét sự kiện kinh tế trong mối liên hệ biện chứng giữa các sự kiện
{Xem xét sự kiện kinh tế phải xuất phát từ thực tế khách quan và phải có quan điểm lịch sử cụ thể
{Xem xét sự kiện kinh tế phải thường xuyên phát hiện mâu thuẫn, phân loại mâu thuẫn và tìm ra các biện pháp để giải quyết các mâu thuẫn đó
2 Các phương pháp phân tích
So sánh Chi tiết Loại trừ
a) Phương pháp so sánh
z Góc độ so sánh
{TT với KH {Kỳ này với kỳ trước {Bộ phận với tổng thể
Trang 7a) Phương pháp so sánh
z Góc độ so sánh
z Điều kiện sử dụng PP so sánh
{Cùng nội dung kinh tế
{Phải cùng một đơn vị đo lường {Thu thập trong cùng một độ dài thời gian
{Phải thống nhất về phương pháp tính
a) Phương pháp so sánh
z Góc độ so sánh
z Điều kiện sử dụng PP so sánh
z Kỹ thuật so sánh
{So sánh số tương đối {So sánh số tuyệt đối {So sánh số BQ
b) Phương pháp phân tổ
Phân tổ:
Tiêu thức phân tổ
{ Phân chia theo thời gian
{ Phân chia theo địa điểm và phạm vi kinh doanh
{ Phân chia theo các bộ phận cấu thành của chỉ tiêu phân tích
Trang 8C) Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố đến kết quả kinh tế
c 1 Phương pháp thay thế liên hoàn
zĐiều kiện áp dụng PP
zTrình tự và nội dung
{xác định công thức phản ánh mối liên hệ giữa các nhân tố đến chỉ tiêu kinh tế
{sắp xếp các nhân tố theo một trình tự nhất định và không đổi trong cả quá trình phân tích
{xác định đối tượng phân tích {Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố:
{Tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố
zCông thức
c 1 Phương pháp thay thế liên hoàn
zĐiều kiện áp dụng PP
zTrình tự và nội dung
zCông thức
Y = a.b.c
Y1 = a1 b1 c1
Y0 = a0.b0.c0
{ Đối tượng phân tích
ΔY = Y1 – Y0
{ Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố
Trang 9Xỏc định mức độ ảnh hưởng của từng nhõn
z Mức độ ảnh hưởng của nhõn tố a
Δa = Ya- Y0 = a1.b0.c0 - a0.b0.c0
z Mức ảnh hưởng của nhõn tố b
Δb = Yb- Ya= a1.b1.c0- a1.b0.c0
z Mức ảnh hưởng của nhõn tố c
Δc = Yc- Yb= a1.b1.c1 - a1.b1.c0
c 1 Phương phỏp thay thế liờn hoàn
zĐiều kiện ỏp dụng PP
zTrỡnh tự và nội dung
zCụng thức { Đối tượng phõn tớch
{ Xỏc định mức độ ảnh hưởng của từng nhõn tố
{ Tổng hợp ảnh hưởng của cỏc nhõn tố
ΔY = Δa + Δb + Δc
z Vớ dụ phõn tớch
Vớ dụ phõn tớch
hoạch
Thực hiện Chênh lệch
1 Số l−ợng SPSX trong kỳ (cái)
1000 1200 +200
2 Mức tiêu hao vật liệu cho một đơn vị SP (kg)
Trang 10c 2 Phương phỏp số chờnh lệch
z Mức độ ảnh hưởng của nhõn tố a:
Δa = (a1– a0).b0.c0
z Mức độ ảnh hưởng của nhõn tố b:
Δb = a1(b1- b0) c0
z Mức độ ảnh hưởng của nhõn tố c:
Δc = a1.b1(c1–c0)
n
D = ∑ qix gi
i = 1
∑ qi1x gi1
ID =
-∑ qi0x gi0
zD là doanh thu thuần
zID là chỉ số phản ánh sự biến động của doanh thu
zqilà số l−ợng sản phẩm
i tiêu thụ trong kỳ
zgilà giá đơn vị của sản phẩm i
iD = iq x ig
∑ qi1x gi0
z Iq =
-∑ qi0x gi0
∑ qi1x gi1
z Ig =
-∑ qi1x gi0
Trang 11c 3 Phương pháp chỉ số
z iD = iq x ig
∑ qi1x gi1 ∑ qi1x gi0 ∑ qi1x gi1
z ID= - = - x
-∑ qi0x gi0 ∑ qi0x gi0 ∑ qi1x gi0
- ¶nh h−ëng cña sè l−îng s¶n phÈm tiªu thô
Δq = ∑ qi1x gi0- ∑ qi0x gi0
- ¶nh h−ëng cña gi¸ b¸n s¶n phÈm tiªu thô
Δg = ∑ qi1x gi1- ∑ qi1x gi0
VÝ dô vÒ ph−¬ng ph¸p chØ sè (1)
210 100
210 250
1,2 1
1 1,3
A B
TH KH
TH KH
Tiªu thô trong kú (SP)
Gi¸ b¸n kÕ ho¹ch (tr®) sản
phÈm
Trang 12c 4 Phương pháp cân đối
Y = a + b - c
Y1 = a1+ b1- c1
Y0 = a0+ b0-c0 Đối tượng phân tích
ΔY = Y1 – Y0
c 4 Phương pháp cân đối
zMức độ ảnh hưởng của nhân tố a:
Δa = (a1– a0 )
z Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b:
Δb = (b1- b0)
z Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c:
Δc = (c1–c0)
III Phân loại và tổ chức công tác phân tích
Trang 131 Phân loại phân tích
Tiêu thức phân loại
Thời điểm Kinh doanh
Thời điểm lập báo cáo
Nội dung phân tích
1 Phân loại phân tích
z Căn cứ vào thời điểm kinh doanh
{Phân tích trước khi kinh doanh
{Phân tích trong kinh doanh
{Phân tích sau kinh doanh
1 Phân loại phân tích
z Căn cứ theo thời điểm lập báo cáo
{Phân tích thường xuyên
{Phân tích định kỳ
Trang 141 Phân loại phân tích
z Căn cứ theo nội dung phân tích
{Phân tích toàn diện
{Phân tích chuyên đề
1 Công tác chuẩn bị
2.Phân tích 3.Viết BC & SD BCPT
2 Tổ chức công tác phân tích
2 Tổ chức công tác phân tích
Công tác chuẩn bị
Lập kế hoạch
Trang 152 Tổ chức công tác phân tích TCDN
là xác định trước
về nội dung, phạm vi, thời gian
và cách tổ chức phân tích:
Lập KH Phân tích
2 Tổ chức công tác phân tích TCDN
z Thu thập tài liệu
zThông tin tài chính {Báo cáo tài chính {Báo cáo KTQT {Số liệu KT chi tiết
zThông tin phi tài chính {Môi trường KT vĩ mô {Môi trường kinh tế vi mô
2 Tổ chức công tác phân tích TCDN
Kiểm tra tài liệu:
•Tính nhất trí của các con số
• Tính hợp pháp của tài liệu
• Tính chính xác của các thông tin trên tài liệu.
Trang 162 Tổ chức công tác phân tích TCDN
b) Phân tích
Chỉ tiêu
Phương pháp
c) Viết báo cáo và sử dụng báo cáo phân tích.