1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng hệ điều hành nhúng trên nền tảng linux cho các thiết bị truy cập internet

81 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 29,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một cách chính xác, thuật ngữ "Linux" dược sử dụng để chi N h ân Linux, nhưng tên này dược sử dụng một cách rộng rãi đế miêu tả tố ng thế m ột hệ điêu hành giông Unix còn dược biết dến d

Trang 1

ĐẠI HỌC Q l l ó c GIA HÀ NỘI

*

CHO CÁC THIÉT BỊ TRUY CẬP INTERNET

M ã số : Q C 06.09

Chủ nhiệ m đề tài: T hS Đỗ H oàn g Kiên

H à nội - 2 0 0 8

Trang 2

C C C é O O O O C O #

I ia nội - 2 0 0 8

.anuMLM-K > - * ~ = Y3* sãmĩããĩ~ '^7-iL^c.rãi — • — -— : rnr-fiT«-ii _ L_

Trang 3

M ụ c lục

C h ư ơ n g I Hệ điều hành L i n u x 1

1.1 Khái niệm L i n u x 1

1.2 Các bản phân phối L i n u x 2

1.3 Các đặc điểm cùa hệ điều hành L i n u x 3

1.3.1 C ác đ ặc điểm ch u n g cùa hệ đ iề u h à n h L in u x 3

1.3.2 H ệ thong tập tin của L i n u x 4

1.4 Giới thiệu về R cd H at Package M a n a g e r ( R P M ) 6

1.4.1 G iớ i thiệu ch u n g về các R P M 6

1.4.2 B án chất cùa các g ó i R P M 7

1.4.3 C ác thú tục x â y d ự n g g ó i R P M 7

C h u ô n g II Gói dịch vụ truy cập I n t e r n e t 18

II 1 MỘI số gói cơ b à n 18

II.2 M ô tả chi tiết các gói cư b ả n 19

II 2 1 C ác g ó i p h ụ c vụ I n te r n e t 19

lỉ.2 2 C ác g ó i hệ th o n g 22

II 2.3 C ác g ó i D e s k to p 30

11.2.4 C ác g ó i qu á n lý m ạ n g ( N e tw o r k j 34

11.2.5 C ác g ó i x ả y d ự n g hệ th ông (Bui/cỉing B la c k ) 38

C h ư ơ n g III Triên khai th ử n g h i ệ m 43

III.1 C ô n g n g h ệ 43

III 1.1 N h ữ n g chuản bị cân th iê t 43

UI 1.2 S ứ d ụ n g bán p h â n p h ô i L in u x n à o ? 43

111.1.3 C họn ổ đĩa F la s h ? 43

/// 1.4 K ích hoạt sự h ỗ Irợ kh ớ i đ ộ n g từ U S B 44

III 1.5 Từ C D cài đặt đến 0 fla s h có thê k h ớ i đ ộ n g 44

111.1.6 Tư Live ISO đến ò F lash cỏ k h á n ă n g k h ở i đ ộ n g 45

111.2 T h ừ n g h i ệ m 46

T ài liệu th a m k h á o 5 0

Trang 5

S U M M A R Y

1 Project Title:

E m b c d d in g O p e ra tin g System based on Linux for Internet access device

C ode num ber: Q C 06.09

O peraling System based on Linux for Internet access device” have been studied and analyzed m odules for selecting the best small packages to design

a e m b e d d in g operating system This sofware can install into Flash chip such

as USB device As results, a model to design a spccial C o m puter for Internet access hađ figured out

A research paper “ Results o f applying FOSS at C ollege o f Technology,

V N U n e t and c h allen g e” presented at C oníerence “Acknovvledge FOSS in

Y ear for D ev elo p in g Inform ation T echnology Application 2008-2009",

H anoi, 13/12/ 2008

b O btained result:

A n operating system has smalỉ size (3 00M B ) in Flash chip device íbr

c o m m o n services such as: Wcb, FTP, Ssh, and oíTice tools

c T rain in g result:

01 G raduation paper " A utom atic packing and instal! F e d o ra sý te m "

Trang 6

Đ ặ t v ấ n đề

Linux, ngay từ n eày đầu, đ ược tạ o ra với 1 suv ng h ĩ về sự kết hợp cùng Internet

Vì thế Linux đã đi trước trong việc tạo ra 1 hệ thống : đa người d ù n g ( m u l t i - u s e r ), da

n hiệm ( multi-tasking ), hỗ trợ nhiều C P U cù n g 1 lúc, đã và đ an g đóng góp cho

nh ữ n g hệ thống trọng điểm của Internet ngày nay là 1 hệ điều hành m ạng theo dũng nghĩa của nó, các dịch vụ telnet, ssh, w eb, ftp, firewall được p h át triển từ bản Linux đầu tiên L inux sinh ra cho Netvvork - N e tw o rk in g o s

Đề tài “X ây dựng hệ điều hành n h ú n g trên nền tảng Linux cho thiết bị truy cập Internet” nham m ục tiêu nghiên cứ u phân tích các gói m ã nguồn m ờ Linux, lựa chọn

d ó n g gói một hệ điều hành tinh giản cho m ột m ục tiêu với kích thư ớc đù nhỏ để cài đật gọn trong một Flash chip; L àm tiền đề cho việc thiết kế m áy tính ch u y ên dụng truy cập Internet hay các thiết bị tính toán cầm tay đơn gián Với m ục tiêu như vậy, cấu trúc đề tài bao gồm ba chương:

C h ư o n g I: Hệ điều hành Linux Giới thiệu tổng quan c h u n g về hệ điều hành

Linux, các bản phân phối th ô n g d ụ n g và phần m ềm đóng gói R PM

C h ư ơ n g II: Gói dịch vụ truy c ậ p ì n t e r n e t C h ư ơ n g này đi sâu vào việc phân tích

các gói phần m ềm cài dặt trong L in u x để từ dó có thể bóc tách ra n h ữ n g phần mềm cần thiêt p h ụ c vụ cho nhu cầu về m ạ n g và truy cập Internet

C h ư ơ n g III: Triển khai thử n g h iệm Tiến hành cài đặt th ứ nghiệm trên thiết bị

U SB Flash

Trang 7

C h ư ơ n g I H ệ điều hành L i nu x

1.1 Khái niệm Linux

Linux là tên gọi cùa m ột hệ điều hành máy tính và cũng là tên hạt nhân cùa hệ diều hành Nó có lẽ là một ví dụ nối tiếng nhất cúa phần m ềm tự do và của việc phát triển mã nguồn mớ

Phiên bản Linux đầu tiên do Linus T o rv ald s viết vào năm 19 9 1, lúc ông còn là một sinh viên cứa Đại học Helsinki tại Phần Lan Ô n g làm việc m ột cách hăng say trone vò n g 3 năm liên tục và cho ra đời phiên bản Linux l.o vào năm 1994 Bộ phận chú yếu này được phát triển và tung ra trên thị trư ờng dưới bản quvền G N U General Public License Do dó mà bất cứ ai cũng có thể tái và xem mã nguồn của Linux

Một cách chính xác, thuật ngữ "Linux" dược sử dụng để chi N h ân Linux, nhưng tên này dược sử dụng một cách rộng rãi đế miêu tả tố ng thế m ột hệ điêu hành giông Unix (còn dược biết dến dưới tên G N U /L in u x ) được tạo ra bởi việc dóng, gói nhân Linux cùng với các thư viện và cône, cụ G N U , cũng như là các bán phân phôi Linux

T h ự c tế thì đó là lập hợp một số lư ợng lớn các phần m ềm như m áy chù \veb, các ngôn ngữ lập trình, các hộ quản trị cơ sờ dũ' liệu, các môi trư ờng làm việc desktop như

G N O M E và K DE, và các ứng thích hợp cho công việc văn phòng như OpenOITice.Khỏi đầu, Linux được phát triển cho d ò n g vi xử lý 386, hiện tại hệ điều hành này

hỗ trự một số lượng lớn các kiến trúc vi xử lý và được sử d ụ n ° tro n ^ nhiều ứng dụng khác nhau từ máy tính cá nhân cho tới các siêu máy tính và các thiết bị nhú n g như là các m áy điện thoại di động

Ban dầu, Linux được phát triển và sử dụng bởi những n g ư ờ i say mê Tuy nhiên, hiện nay Linux đã có được sự hỗ trợ bới các công ty lớn như IBM và He\vleU-Packard dông thời nó cũng bắt kịp được các phiên bán Unix độc quyên và thậm chí là một thách thức dôi với sự thống trị của Microsoíì W indow s trong một số lĩnh vực Sở dĩ Linux dạt đư ợ c n h ũ n g thành công một cách nhanh c h ó n e !à n h ờ vào các dặc tính nôi bật so với các hệ thône khác: chi phí phần cứ n g thấp, tốc dộ cao (khi so sánh với các phiên bán Unix dộc quyên) và khá năng bảo mật tôt, độ tin cậy cao (khi so sánh vói

W in d o w s) c ũ n g như lá các dặc điếm về “ iá thành ré, khôntỉ bị phụ th uộc vào nhá cung càp M ột dặc tính nôi trội của nó là được phái triền bởi một m ô hình phát triòn phần mỏm ns>uôn m ở hiệu quà

I uy nhiên, hiện tại số lư ợng phần c ử n a dược hỗ trợ bưi Linux \ u n c ò n rấl khiêm tôn so với W i n đ ơ u s vì các trình điồu khiển thiết bị Urơníi thích với \V indow s nhiều

Trang 8

- openSU SE : ban đầu bất nguồn từ Slackvvare, được tài trợ bởi các công ty

N ovell

- Pardus: như là m ột sản p hẩm của dự án Pardus.

- PC L inuxO S: bát ngu ồn từ M an d riv a với m ục đích phân phối cho các máy

1.3 Các đặc điểm của hệ điều hành Linux

1.3.1 Các đặc điểm chung của hệ điều hành Linux

L in u x là m iễn phí: Tính miễn phí của hệ điều hành Linux có thế dối với chúng

ta hôm nay khôna, quan trọno vi ngav W in d o w s N T server cũng là hệ điêu hành miễn phí N h ư n g trone tưưng lai, khi chúne, ta m uốn hòa nhập vào thế giới, khi chúng ta

m uốn có một thu nhập chính đáng cho người lập trình, hiện tư ọ n g sao chép trộm phân

m ềm cần phải chấm dứt Khi đó, tính miễn phí là m ột thông số rất quan trọn£ để chọn Linux Nríìv tại thời điêm hiện tại luật bản quyên có hiệu lực tại rât nhiêu nơi trên thê giới Việc có một hệ điêu hành m iễn phí mà lại đáp ứng được rât nhiêu nhu câp của người dùng như Linux là một điêu đáng quý và đó cũng là một trong những lý do khiên Linux ngày càng trở nên phô biên

L in u x ộn đ ịn h Trái với suy n ^ h ĩ truyền thô n g nhữ ng gì cho khô n g thường là

n h ữ n e thứ k h ông đ án g giá hoặc hoạt đ ộ n a chất lượng không cao, Linux từ nhữníi phiên bàn đầu tiên cách đây 5-6 năm đã rất ổn định N gay cá server Linux phục vụ

n h ữ n g m ạn g lớn (hàng trăm máy trạm ) cũ n g hoạt đ ộ n g rất ổn định

L in u x đ ầ y đủ Tất cà n h ữ n g í>ì ta thấy ớ IB M , SCO, Sun đều có ớ Linux, c com piler, perl interpeier, shell , T C P /IP , proxv fìre\vall, tài liệu h ư ớ n g dẫn đều rất dày đủ và có chấl lượng Hệ thône, cúc c h ư ơ n g trình tiện ích cũng rất dâv đủ C ó the nói Linux hiện tại k h ông thua kém bất cứ hệ diều hành nào với đầy du các chươ nu trình, tiện ích và tinh thân thiện Miện có rất nhiều nhà phát triền cho ra các bán phán phôi h ư ớ n g tỏi dối tư ợng sứ dụng là ngưừi dùrm thônti thưừim như R c d lla t Debian Knoppix khiên Linux không còn lá môi trưừnsì làm \ iộc chì dành riêng cho cúc

Trang 9

c huyên gia như trước kia nữa C ó rất nhiều ứ ng dựng phô biên và thiêt thực với cuộc sống được xây dựng trên Linux n h ư bộ văn phòng, các p h ầm m êm m utim edia, trò chơi Q uan trọng hơn nữa là ch ú n g đều chất lư ợng và hoàn toàn miễn phí.

Linux là HDH hoàn toàn 32-bit N h ư các Unix khác, ngay từ đầu, Linux đã là

m ột H D H 32 bits Hiện nay đã có n h ữ n g phiên bàn Linux 64 bits chạy trên máy A lpha Digital hay Ultra Sparc

Linux rất mềm dẻo trong cấu hình Linux cho người sử dụ n g cấu hình rất linh

động, ví dụ như độ phân dài m àn hình X w in d o w tùy ý, dễ dàng sửa đổi ngay cà kernel

Linux chạy trên nhiều máy khác nhau từ PC 386, 486 tự lắp cho đên SUN

Sparc

L in u x đ ư ợ c t r ợ giúp N gày nay, với các server Linux sử dụng dữ liệu quan Irụng, người sử dụng hoàn toàn có thể tìm dược sự trợ giúp cho Linux từ các công ty lớn IBM đã chính thức chào bán IB M server chạy trên Linux Tài liệu giới thiệu Linux ngày càng nhiều, không thua kém bất cứ một H Đ H nào khác

Vói nguồn tài liệu p hong phú, c h ư ơ n g trình từ kem el cho đến các tiện ích miễn

phi và bộ mã nguồn mở, Linux là người ta đồ n g hành lý tư ởng cho nh ữ n g ai muốn di vào HD11 chuyên nghiệp U N IX và c ô n g cụ tốt nhất cho cônR tác dào tạo C N T T trong các trư ờng đại học

Các phiên bản của Linux C ác phiên bản của H Đ H Linux dưcrc xác định bởi hệ thống số dạng X Y Y Z Z N ếu YY là số chẵn => phiên bản ổn định YY là số lé => phiên bản thử nghiệm

Chú ý phân biệt số phiên bán của hệ điêu hành (Linux kernel) với phiên bản cùa các phân phối (ví dụ R edH at 6.0 với kernel Linux 2.2.5-15)

Côl lõi của Linux là nhân (kcrnel) T ừ nhân của Linux các nhà phát Iriên xây

d ự ng th cm các tính năng mới tạo nên các bàn phân phôi đa d ạ n a vê chức năng, có dune, lưựno dĩa cài lên tới vài Gb n h ư n g c ũ n g từ nhân Linux các nhà phát triển cũng

có thê rút gọn để xâv dự ng Linux th ành một hệ điều hành chuvên dụng với kích thức chỉ trona, m ột dĩa mềm

1.3.2 Hệ thống tập tin cùa Linux

Linux quàn lý các thièt bị bano, các tập tin Đe sử dụníi thiét bị nào, hộ ihổnti cần gọi m ột tiến trình để kích hoạt lì 1 e chịu trách nhiệm quán lý thiết bị dỏ Việc kích hoạt m ột thict bị dược gọi là m ounl thiêt bị đỏ T h e o mặc dinh, ò cửnu dược moimt

Trang 10

T h ư m ục /dev chứ a các file điêu khiên các thiêt bị n h ư ỏ cứng, C D -R O M ô

mềm,

T h ư m ục /lib ch ứ a các file thư viện cùa hệ thống

Hệ điều hành Linux phải được cài trên hệ thống file được format dưới dạng ext2

và ext3 và swap Ngoài hệ th ố n g tìle riêng của Linux là ext2, ext3 và svvap, Linux còn

hỗ trợ việc truy xuất trên một số loại íìle k hác như F A T32, FAT, N T F S trên c ù n g một máy Việc m ột máy cài Linux đư ợ c hỗ trợ trên các hệ thống file nào còn tùy thuộc vào nhân cùa Linux được cấu hinh và biên dịch n h ư thế nào N ẻu nhân hỗ trợ F A T 32 mà không hỗ trợ N T FS thì người dù n g chỉ có thể thao tác trên các file thuộc 0 có định dạng F A T 32 mà k h ô n g thao tác được trên các 0 có định dạng NTFS

T ro n g Linux, để ghi các íìle ra đĩa C D cần chuyến nội d u n g các tìle và các thư mục sang dịnh dạng tìle iso Định dạng file iso là định dạng chuyên dành riêng cho các đĩa dạng C D -R O M Khi được ghi ra dĩa C D -R O M , các nie và thư mục lại tồn tại dưới dạng trước dó mà nó dã tồn tại, tức là nếu trước dó là NTFS thi sau khi chuyến thành dạng nie iso và ghi ra đĩa thì tì le dó lại có định d ạ n e là NTFS

T ro n g môi trư ờ n s mạng, các m áy nối m ạ n g dùng Linux có thể chia sẽ các file thuộc các hệ thống file khác nhau th ô n g qua tiện ích Samba

1.4 G iới thiệu về R edH at Package M an ag er (RPM)

1.4.1 Giới thiệu chung về các RPM

RJPM là một công cụ dùno cho việc phân phối và đóng gói phàn m ềm dược sử

d ụ n g rất rộng rãi tr o n s giới d ù n g Linux N gư ời dùno có thế dễ dàng xây d ự n e dược một gói R P M với các thao tác khá đưn giản

R M P là viết tất cùa R ed h at P a c k a g e M an ag em en t Với R P M , gói phần m ềm cúa

ta được đ ó n ° e,ói dưới dạng dã biên dịch và do dó việc cài đặl gói phần m ềm sẽ tiến hành nhanh hơn việc tiến hành biên dịch gói mã nguồn R PM cũng cho phép ta định nghĩa và xác định sự phụ th uộc lẫn nhau aiữa các gói Ta có thổ chi định trực tiếp sự phụ thuộc và các ycu cẩu cằn thicl đế cài dặt sói R PM trona, lúc tạo tìle R P M hoặc

c h ư ơ n g trình tạo tllc R PM sẽ phần nào tự tạo cho ta Việc náy cỏ tác dụng lởn tron à việc xác dịnh các gỏi nào có thế dược cài đặt trên mày xác định xem ta còn cần thứ ni

dế cài đặt gói RPM và giúp ta tránh phái nỗ lực cài dặt một RÓi R P M vỏ ích khi máy của ta chư a có đủ các yêu cầu cần thiết cho gói RPM

R P M là công cụ cài dặt dược thiết kế dành cho chuẩn cơ ban cùa Linux phiên bản 1.0.0 Hiện nay 8 trong số 10 n h à phân phối Linux phổ biến nhất dcu SƯ tlụnu

<)

Trang 11

chuẩn RPM N gay cả các nhà phân phối và các bản phân phối Linux khô n g dự a trên RPM cũng có các c ô n g cụ cho phép ch u y ên các định dạng R PM sang định dạng có thê

sử dụng đ ư ợc trên các hệ thống có cài các hệ điều hành của các nhà phát triền đó Debian là một ví dụ H ãng này phái triển hệ điều hành khô n g dự a trên R P M như ng lại cung cấp một công cụ cho phép chuyển đổi các gói định dạng R P M thành các gói định dạng có thể sử dụ n g đ ược và cài đặt đ ư ợc trên môi trư ờng của hệ điều hành do Debian cung cấp

R PM cũng là sự lựa chọn số m ộ t của m ột số nhà phát triển và đ ó n g gói các gói phần m ềm trên nền Linux

RPM có vai trò quan trọng trong việc phát triển các sói phần m ềm của bản thân lừng cá nhân hoặc cho cà nhóm phát triển

Khi ta phát triển phần m ềm của riêng mình hay ta m u ố n tham gia vào m ột nhóm phát triển mã nguồn m ở bàng cách thêm vào các đoạn m ã ngu ồ n của m inh vào dự án

dó RPM lá một công cụ hỗ trợ giúp q u á trình này diễn ra dễ dàng

1.4.2 Bản chất của các gói RPM

Các gói RPM thực chất chí c h ứ a 'c á c tì le đã được biên dịch và m ột số tìle khác như tì le cấu hình, các văn bàn của gói phần m êm dạna, mã nguôn File RPM nêu dược cài dặt thành công sẽ tạo hệ thống chạy dược ngay vì thực chât nó là sự triên khai các

n ie đã được biên dịch và các file câu hình, các file văn bản vào các vị trí thích hợp đêphần m ềm có thể chạy ngay lập tức M ột gói dược đó n g dưới dạne, R PM có thế coinhư một gói cài đặt d ạn g setup.exe tro n g W indow s

Q uá trình tạo file R PM chỉ là việc lựa chọn từ hệ thố n g nie đã dược biện dịch của các cói mã níìuồn dể dưa vào gói R P M , Khi đưa gói R P M tới nơi khác cài dặt eói RPM sẽ tự dộ n g thực hiện việc giãi bu n g các nie tới các vị trí thích hợp như chính các íile dó được bô trí trên m áy đã cài b àn g gói mã nguồn N hư phân dưới đây sẽ trình bày, bước xây d ự n g tìle spec lù quan Irọng nhất trono đ ó n a gói R P M vì chính íìle này

hư ớng dẫn quá trình tạo lập ra tì le R P M Nó nói cho trinh tạo R P M biết phái cop) các

lì le nào, Ihiêt lập các thông số cho gói R P M ra sao T ro n g chính filc này, n °ư ờ i dù n ° cũng có thê can thiệp vào các íìlc và các thư mục sẽ dư ợ c cài đặt tliiôt lập các thông

sô cho gói m ã nguôn sẽ được được biên dịch và do dó ánh hư ở n g tới lì le RPM

1.4.3 Các thủ tục xày dựng gói RPM

Dê xây d ự n g một gói R PM từ mã nguồn, dầu tiên ta phái có mã nmiồn chơơiiL’ trình mà la cần xây tlựne,

Trang 12

Già sử cần xây d ự n g m ột gói m ã nguồn cho Apache Ta dovvnloađ m ã nguồn của hltpd về Gói mã nguồn có dạng httpd-x.xxx.x.tar.gz.

a Tóm tắt các bước đóng gó i m ột g ó i m ã nguồn thành g ó i R PM

1/ Xác định gói mã nguồn khi biên dịch thành công sẽ tiến hành cài đặt các thưmục và file nào Việc xác định này có nhiều p h ư ơ n e pháp nh ư n g th ư ờ n a khó

có thể tạo tự động được (Tức là d ù n g một ch ươ n g trình đề đọc gói mã nguồn

mà biết ngay các file của gói m ã nguồn khi biên dịch và cài đặt sẽ được đưa vào đâu)

- Ta có thể tiến hành biên dịch gói mã nguồn rồi xem xét tại bước cuối

m ake install đế xem các file và các thư mục được tạo ra từ việc inslall gói mã nguồn

- T ạo một tìle lưu toàn bộ các fíle và thư m ục có trong hệ thống trước lúccài đặt gói mã nguồn Cài dặt gói m ã nguồn rồi ghi lại các tìle và thưmục trong hệ thống mới T ạo íìle lưu sự khác biệt giữ a hai tìle và xácđịnh nhữ ng íìle và thư mục nào sẽ thuộc về hộ thống mới dược cài đặt

- X em iìle M akeíìle của 'các gói mã nguồn sau khi dã tiến hành lệnh /configurt‘

2/ Thiết lập các íìlc hướng dẫn quá trình xây dựnR RPM , thiết lập vị trí các nie cần thiết để xây dự ng gói RPM

- Xây dự ng một tìle có đuôi spec (ví dụ là httpd.spec) Nội dung cụ thể file sẽ được trinh bày ở phần dưới đây Lưu fìle này tại thư mục /usr/src/rcdhat/S P E C S /

/u sr/src/redhat/S O U R C E S

- Tại dòng lệnh, truy cập vào thư mục /usr/src/redhat/S P E C S ,

- G õ lệnh rpm build -ba hltpd.spec

- Hệ thống tiến hành biên dịch c h ư ư n ° trình và cài đặt gói phần m ềm tại các vị trí dã dược xây dựng trone, gói mã nguồn N ếu tìle spec dược viết đúng, sẽ có 3 gói rpm sau dây được sinh ra:

/usr/src/red h at/R P M S /i3 8 6 /

■ Gói 2: httpd-debuii-inlb-2.0.53.i386.rpm dặt tại thư mục /usr/src/redhal R1’MS 'ị386 '

Trang 13

■ Gói 3: httpd-2.0.53.i386.src.rpm đặt tại thư mục/usr/src/redhaƯ SR P M S/

C á c điều kiện cẩn thiết:

- T a cần có chươ ng Irình rpm cài sẵn trên máy Ngoài ra tùv từng gói phân

m ềm cần biên dịch lại cần rpm với các phicn bàn khác nhau T hư ờng thì ta lay rpm phiên bản mới nhất là đủ dùng cho việc tạo các aói RPM từ bất kỳ source code nào

Đê xem phiên bản rpm trên máy, ta gõ vào lệnh rpm —version

b Chi tiết các buớc tiến lìànli xâ y dựng f ile RPM

Xác định các file và các thư m ục sẽ được tạo ra khi tiến hành cài đặt gói phân

m ềm dạng mã nguồn

N hư dã nói ờ trên, đế thực hiện đièu này, neưừi dùn^ có ba cách

1/ Cách thứ nhất: biên dịch phần m ềm và xem xét các nie tại lúc chạy lệnh install gói phần mềm

Ưu điêm: xác định dễ dàng các file và các thư mục sẽ dược cài đặt dôi với một sô gói

Như ợc điếm: phải biên dịch phân m êm , mât thời gian và gây các tác

dụ n g không cần thiết ( tạo ra các íĩle sinh ra trong hệ thống do cài đặl phần

m ềm này lên)

Khôns, triệt đế: Thônt> báo về các file và các thư mục tạo ra khi cài dặt tùy từng gói phàn m ềm có gói phần m ềm liệt kê dú có sói không Neu chi nhìn vào danh sách các thư m ục và các gói tạo ra sẽ khône, thế chác được việc lựa chọn các file và các thư mục như vậy dã đú cho gói phần m ềm sẽ được

d ư a vào đóng gói thành R P M hav không

Vứi việc xác định b à n a cách này thườna, khó chính xác

2/ C ách thứ hai: Tạo một danh sách các íìle và thư mục của hệ thốn° trước khi tiên hành biên dịch phân m êm

Trang 14

Ngoài ra, tại bước này, ta còn cần xác dịnh các loại liên kết iìle được sử

d ụ n g khi gói phàn m ềm được cài dặt lên

Trong Linux, các tìle có 2 mối liên kết là liên kết cứ n g (hard link) vàliên kết m ềm (soft link)

Hình 2: H ard link và Soft link trong Linux

Hệ thông, file của L in u x bao gôm các inode và các bản ghi vật lý thực

sự Các inode này chi đên các bản ghi vật lý và tập hợp 1 inode và một bán ghi vật lý được gọi là m ột nie

Một bán ghi vậl lý có thê có nhiêu inode chỉ dòn và m ột inode có thê có các inode khác trỏ dên

Một inode trỏ đến m ộ t bản tìhi vật lý thì inode eiĩra in ode và bủn ghi dỏ

đ ư ợ c gọi là có liên kêt và liên kêt dó được gọi là liên kêt cứng

Một inođe A trỏ đcn m ộ t inode B khác, inode B trở ti é II bàn ghi vật lý c

thì giữa inode A và bàn ohi c cỏ m ột liên kel ụọi là liên két lĩiém

G iữa inodc cúm : và m èm cỏ diêm aiỏni! nhau \ à khác niiau như sau:

Trang 15

G iố n g nhau: khi thay đổi bản ghi vật lý thì cả inode cứ ng và innode

m êm dều thay đổi theo

T h a o tác trên inode c ứ n g và m ềm đều ảnh h ư ở n e trực tiếp tới bản £hivật lý, làm bàn ghi đó thay đổi Các inode khác có liên kết tới bàn ghi vật lý

đó cũng sẽ thay đổi

Khác nhau: Khi xóa inode trung gian của inode m ềm thì inode đó bị biến mất N g ư ợ c lại nếu m ột bản ghi vật lý có nhiều inode trò trực tiếp đến nó thì khi xóa một inode bất kỳ đi, các inode khác vẫn tồn tại Chỉ khi nào xóa bànghi vật lý thì các inode dó mới thực sự mất đi

Inode cứng với bán ghi vật lý thực sự coi là một n ic còn inode mềm không, dược coi là một nle Inode m ềm tương tự như m ột shortcut trona Windowt>

Khi tiến hành thao tác trẽn RPM , với các file có được do biên dịch gói

mã nguôn có thê tôn tại các liên kết cứ ng và liên kết mêm N êu chỉ liệt kê các

lì le cần đưa vào R PM mà không chỉ rõ file nào là liên kết cứng, lìle nào là liên kết m ềm và xác dịnh các thuộc tính liên kết cứng, liên kết m ềm trona, các lìle đỏ thi gói R P M xây d ụ n g được tại bước cuôi cùa quá trình xây d ự n g RPM ứng xử với các liên kết m ềm như sau:

T ạo ra một íìle riêng cho các liên kết mềm Lúc này các liên kết m ềm dã trỏ' thành các liên kết cứ ng trong khi các file liên kết cứng thì vẫn được tạo riêng Kcl quá là nếu m ột bản ghi vật lý gồm một íìle liên kết cứn g A và một liên kết m ềm B thì sau khi tạo thành R P M sẽ tạo thành 2 bán ghi vật lý giống hệt nhau nhưng m ột bản e,hi có liên kết với inode A còn một bàn ghi sẽ liên kêt trực tiêp tới inođe B

Điều này có thế dẫn tới việc hó n g hóc Irontỉ kếl quả tạo ra Phần mềm RPM mới có Ihe khônn cài đặt được hoặc nếu cài đặt được thi hoạt dộng khôim dứng cách vì một liên kẽl m èm phải cập nhật vào file A thì lại cập nhật vảo íìlc bán sao của A lù A ' do có lỗi tạo 2 tì le giống hệt nhau Khi các tìle khác cùa gói phân m èm này truy cập vào A sẽ k h ông nhận được các biến đổi dáng ra phai cỏ ừ A mà giở đây đã nằm tại A ’

De liệt kê mối quan hộ giữa các ílle, ta dùng lệnh "11" tại một thư mục,

sẽ cho ra các ti le vói các môi liên hệ lẫn nhau Tùy theo liên kết cửnii hay

m êm m àu hiên thị của các tì le c ũ n ° sẽ khác nhau

Trang 16

3/ C ách thứ ba: đọc trong file M ak eíìle của gói phần m ềm dạng mã nguồn sau khi đã tiến hành lệnh /coníìgure Nói chung cách này đòi hòi phài am hiêu lập trình và phải quan sát kỹ các dòng lệnh để xem các file và thư m ục nào sẽ

đ ược tạo ra, bố trí tại đâu và n h ư thế nào Thự c tế điều này cũng không khả thi lắm vì nhiều tìle M ak eíìle dài tới hàng nghìn dòng, chứa toàn biên Ngay việc tra cứu và xác định các biến, các dòng thủ tục cũng đã rât khó khăn

G iả sử sau khi đã tiến hành xác định được các file và các thư m ục sẽ tạo

ra sau khi cài đặt gói mã nguồn Bước tiếp theo là Thiết lập các file hướng dẫn quá trình xây dự ng R PM , thiết lập vị trí các file cần thiết đê xây dựng gói RPM

Tại bước này ta copy file mã nguồn cần biên dịch dưới dạng nén (.tar.gz hoặc ,tar.bz2) vào thư m ục /usr/src/redhal/S O U R C E S /

Viết tìle vidu.spec Dưới đây là một ví dụ về íìle spec dùng cho đóng góiP1IP

PI1P is an I IT V ll.-em beddeđ scriptinti lanauauc Much o f i t s syntax is

b o m m c d irom c Jnva and Perl \\ ith a cGLiplc ot'unÌL|Lic p11P-spccilìc lcaturcs lhrow n in ì hu ụoal oỉ'tho laniiuauc is to allo\\ \vcb

Trang 17

d evelopers to vvrite d ynam icallv generated p a a e s quickly.

#test rpm -q solid-devel >&/dev/null & & O P T IO N S = " $ O P T lO N S —

w ith-solid= shared,/hom e/solid"

#test rpm -q postgresql-devel > & /dev/null & & O P T IO N S = "$ O P T IO N S

File spec d ư ọ c chia thành nhiêu phân

Phần dầu là phần h e a d e r chứa các th ô n a tin về gói R PM sẽ được tạo ra Phân này được dặc tà b ă n g các từ khóa với các nội dung chính nlnr sau:

S u m m a r ) : m ỏ lả tóm tăt vê e,ói phân m cm

Name: tên gói phần mềm

Version: phiên ban cùa nói phân mèm

Rclcase: ban phút hành của Hỏi phàn mém Bán phát hành nà) tlnrớng là

d ạ n g sô ví dụ n h ư 1.2,3 Các rclease với các so hiệu khác nhau có thế dược sinh ra ví dụ khi tại cúrm một gỏi mà ntĩuồn ta viết tìlc spcc tạo thánh rclcasc ] và sau dỏ chinh sứa lì le spec biên dịch lại cho ra relcaso 2

Trang 18

Licence: Bản qu y ền và giấy p h ép sử dụng phần m êm Ví dụ như " G P L " hay ■‘C o m m e r c i a r ’ hay “ Share"

Group: phần mềm th uộc nh ó m phần mềm nào.V iệc xác định G roup này

có tác dụng cho R P M trong việc sắp xếp các gói the chủ đề V D m ột group là

X em chi tiết về các group có trong máy tro n a file (/usr/share/doc/rpm - /G R O U P S - nh ư n g đây là tại phiên bản Redhat, còn trẽn Fedora thì có thể nằm tại một fìle khác)

Source: S o u rc e O ,S o u rc e l,S o u rc e 2 : là các mã nguồn cùa ch ư ơ n g trình Nếu ta chỉ có một gói m ã n g u ồ n thì chi cần đề là

Source: h ttp ://w w w vd.eom /httpd-2.0.53.tar.gz

Phân Source này k h ô n g quan tâm đến địa chí http://\v\vw.v d.com / vi

ch ú n g sẽ mặc định tìm đến th ư mục /u sr/src/redhat/S O U R C E S để tim kiếm gói mã nguồn Tuy vậy tên htlpd-2.0.53.tar.gz phải đú n g với tên cúa gói mã nguồn trong S O U R C E S

Patch: PatchO,Patch 1 T ư ư n g tự như phân Source

Nêu có nhiều m ã n^uôrì, có thê chi định S o u r c e O , S o u r c e l Sourcen, PatchO, P a t c h l và các đ ư ừ n g dẫn tương ứng tới các source của gói mã nguồn Đ ường dẫn này c ũ n g n h ư trên, chi cần mang tính tư ơng dối nghĩa lù chỉ quan trọng tên tìle cuối c ù n g là gì Đám bảo ràng ta đã copy đủ các gói mã nguồn vào thư mục /u sr/src /re đ h a t/S O U R C E S /

Khôníỉ nên đư a d ư ờ n g dẫn vào trong Source Trình dóng gỏi rpm sẽ tự

đ ộ n e tìm trong thư m ục /u sr/src /re d h a t/S O U R C E S /

Tiếp theo phần sau là các phần m ở đầu bằng các macro

Phần % description: c h ứ a thông tin miêu tá rõ ràng hơn về gói mã nguồn

và chức n ăn g cùa chươ no trình

Phần % prep: thủ tục tại đó giai nén gói mã nguồn tại đúng thư mụcPhần %build: tiến hành c o m p ile gói mã nguồn

Trang 19

-Chạy lệnh rpmbuild -ba vidu.spec

Khi chạy lệnh này, rpm sẽ tiến hành phân tích phần header của tìle vidu.spec Neu ngữ pháp đ ú n g cả, rpm sẽ tiến hành dến bước thứ hai là thực hiện macro % prep Lúc này, gói mã nguồn sẽ được giải nén vào thư mục /usr/src/redhat/B U IL D / với tên <têngói> <tênphiênbàn>

Các hoạt dộng biên dịch sẽ diễn ra tại đây

Tiêp đen rpm truy cập vào thư mục này và thực hiện việc thiết lập và kiêm tra các thông số cần thiết n h ư liệu các chương trình có trong máy có dủ

đáp ứng cho việ c biên dịch hay k hôn g, cấu hình máy hiện tại như thế n ào

Ke đến, lệnh % setup sẽ đư ợ c thực hiện Đây là một macro, dùng dể thiết lập các thông số và các điều kiện cần thiết cho quá trình cài đặt Người d ù n a cũng có viêt một sò lệnh ngay sau dòng % setup này hoặc bỏ trôn^ đề dên ngay macro %build

Tại dây, cần đưa dò n g lệnh m ake all (hoặc make) dể tiến hành compile

ch ư ơ n g Irình Hoạt động c o m p ile sẽ tiến hành trong thư mục dược giải nén tại /usr/src/redhat/BU ILD /

Sau khi chạy lệnh com pile xong, iìle mã nguồn dã sẵn sàng dế cài đặt rpm tiến hành xử lý tiếp đến m a c ro %inslall Với dòng lệnh m ake in stalỊ rpm

sẽ cài đặt ứng dụng như ta cài đặt bàng việc biên dịch source cođe bình thường

Việc này thườna, tạo ra các file kh ô n e mona, muốn

Quá trình biên dịch diỗn ra trong nhãn nhưng quá trinh cài đặt lại diễn ra thật sự trên hệ thống của ta Ta có thể không muốn cài httpd lên nhirníỉ nó vẫn dược cài và dưa vào thư m ục /bin chẳng hạn Do đó, đế tránh hiện tư ợng này, rpm cung càp một tùy chọn cho p h ép ta xác định thư mục sẽ tiến hành cài đặt gói phần mềm này bang việc th êm vào d ò n a khai báo "B u ild R o o t:< tên thư

m ụ c > ” và khi dóng gói R P M từ gói mã nguồn, trình d ó n e gói rpm sẽ tự động tiên hành việc cài dặt lây thư m ục gôc lá thư mục "B uildR oot"

Nêu một sói P H I M 3.10 đư ợ c cài dặt vào máy của ta tại các dịa diêmsau:

/usr/lociil bin

/usr/locul man 'man l /php4.i

Trang 20

ch ản g hạn thì khi khai báo BuiIdRoot=/tm p/php, quá trình cài đặt sẽ diễn

ra trong thư m ục /tm p/php với các thư m ục mứi tạo ra là /tm p/php/usr/local/bin và /tm p/ph p /u sr/lo cal/m an /m an l/p h p 4 i

T iêp theo, rpm đọc danh sách các file từ phần %filc, tập h ạ p chúng lại

và tạo íìle dạng nhị phân

Chạy m acro %clean dể xóa bỏ thư m ục dùng tạm trong quá trình xây

dự ng RPM Cụ thể thư mục giãi bung từ /usr/src/redhat/SOURCHS tại /usr/src/redhal/B U IL D sẽ bị xóa

Tới bước này, nêu các phần hoàn toàn thành công, các aói RPM đã dược xây dựng

3 gói rpm dược tạo ra là

Gói <tên gói> < phiênbản> rpm

<tên gói> -dcbug-infb-< phiênbàn>.rpm

<tcn gói> <phiênbản>.src.rpm

2 gói dầu nằm tại /usr/src/redhat/R PM S/i386/

gói thử bu nằm tại /usr/src/redhat/S R P M S /

Với e,ói đâu, người sử dụng có thê dem di cài tại các máy có chương trình rpm dã dược cài đặt Việc cài đặt gói này dược thực hiện bàng lệnh rpm -i <lên gói> như đã nói ở trên và cài đặt thành côn° với điêu kiện các gói phụ thuộc cùa nó dã được cài trẽn máy

Gói thứ hai dùng đế kiếm tra lỗi biên dịch cho gói thứ nhất Việc cùi dặt gói này hay k h ông khôno quan trọng lăm tói việc sử d ụ n s phân mêm do gói đầu cài dặt

Với gói thứ naười dù n g có thè cài nỏ và kêt qua của việc cài là íìle mã nguồn và lì le S P E C đã dược dùnu dê tạo ra gói ,rpm nói trên Người sư dụníì cuối vẫn có the biên dịch lại mã nguồn này và tạo Ihành gói rpm khác

Việc phân phôi gói ,1-pm dưới d ạ n s gỏi dâu ha\ gói thứ ba dều chấp nhận dược và 11» ười dùng cuôi đêu có thê sử dụntỉ hai aói náy dê chạy phàn

m èm cân cài d ặ t Vói cách phân phôi theo iìói thứ 3, ngirừi sứ dụnu cuối cỏ thê chính sưa thòm một sô thô n g sỏ cho phù họp nhu cáu rióim Diéu này dam

b á o n a u y ê n 1Ý c u a GIM là m ã n i i u ỏ n c ỏ t hê đ ư ợ c l ự d o p h à n p h o i v a c h í n h

sửa

ir,

Trang 21

N h ư vậy R P M là m ộ t chuẩn phân phối phần m ềm phổ biến và tiện dụng trên nền Linux C ác gói phần m ềm có thể đóng gói một cách m êm dèo thảnh các gói R P M với các th ô n g số cài đặt và cấu hình khác nhau Đây c ũ n e là một nhân tố đảm bảo việc tạo sự đa dạng hóa trong các gói mã nguồn cung câp cho hệ thố n g đĩa cài chuyên dụng.

Đ A I H O C Q U O C G I A HA N Ọ I

TRUNG TÀM THÕNG TIN THƯ VIỀN

C C O C ũ C i O O G e

Trang 22

C h u o n g II Gó i dịch vụ truy cập Internet

11.1 M ộ t số g ó i c ơ bản

tính từ xa đế thực hiện các lệnh trên đó Internet

KNetvvorkM anager C h ư ơ n g trình hệ thống điều khiển các kết

s m b 4 K

C h ư ơ n g trình cho phép xem và chia sè tìle

vvilìScanner

C ô n a cụ kiếm tra và kêt nòi cho m ạn e

u irc le s s - to o ls c ỏ n a cụ chơ phép thièt đặt các thông số

Trang 23

net-tools C ác công cụ cấu hình m ạng BuildinoBlock

11.2 Mô tả chi tiết các g ó i cơ bản

11.2.1 Các gói phục vụ Internet

(I seam onkey

M ô tả

Trinh duyệt vveb, e-mail cao cấp và nevvsgroup cho máy trạm,

C hat IRC và chinh sửa mã H T M L đơn gián - tất cá những

ứ ng dụng cơ bản cho Internet

Thu' viện cần thiết

gcc-c++; libstdc++; libstdc++-devel; libtool; make: glib2- devel; libgnom e-devel; gnom e-vfs2-devcl; gtk2; gtk2-devel; krb5-devel; liblD L-devel; libpng-devel; pkeco n íìg ;

tbntcontig-devel; zip; rpm lib(C om pressedFileN am es)

Filcs

run-m ozilIa2-plugins.palch; seam onkey-2.0a2.source.tar.bz2; scam onkey-icon.png; seam onkcy-m ail-icon.png; seamonkcv- mail.dcsktop; 'scamonkcy.desklop; seam onkcy2-R H A D M l:; seam onkey2.spec

b- g jtp

M ô tả

g F T P là một chươne, trình FTP C l i e n t cho X Windo\vs dược viết bàno Gtk C h ư ơ n g Irinh này cho phép đ ồ n e thời tài về tự dộng khôi phục lại nêu quá trình truyền nie bị na,ál, truyền file theo hàng đợi, tái vê toàn bộ thư mục, hỗ trợ proxy ftp tạo bộ đệm cho thư m ục từ xa, hô trợ tính năng kéo thà, đánh dâu nút dừ ng và nhiêu đặc tinh khác

T h ư viện cần thiết

Lỉtk + : r p m I i b ( P a y l o a d F i l t ỉ s l l a v e P r e í ì x ) : rpm lib(C oinprcssedl: ileNamcs); ld-linux.so.2 ; libc.so.6 : libdl.so.2 ; libgdk-1.2.SO.0 : libglib-l 2.SO.0 ; libmnodulc- 1.2.SO.0 ; libgtk-l 2.SO.0 ; libm.so.6 ; libnsl.so I :

libpthread.so.O ; libX l l s o.6 ; libXcxt.so.6 ; libX i.so.6 ; /bin/sh ; libc.so.6(G LIBC_2.01 ; lib c s n 6 (G U B C 2.1) : libc.S0 6(G L!B C 2 1.3j : Iibpthrcatl.so.O(cJÍ.IBC 2.0) : libpthrL’ad.so.O(GI.IBC 2 ])

Trang 24

/usr/doc/gíìp-/usr/share/gftp/connect.xpm ; /usr/share/e,ftp/deb.xpm;

/usr/share/gftp/difT.xpm; /usr/share/gltp/dir.xpm;

/usr/share/gflp/doc.xpm ; /usr/share/gllp/dotdot.xpm ; /usr/share/gftp/dow n.xpm ; /usr/share/gftp/exe.xpm;

/usr/share/gftp/gftp-logo.xpm ; /usr/share/glìp/gítprc;

/usr/share/gftp/im g.xpm ; /usr/sharc/gftp/lel't.xpm;

/usr/share/glìp/linkdir.xpm ; /usr/share/gftp/linkfile.xpm; /usr/share/attp/m an.xpm ; /usr/sharc/gltp/open dir.xpm; /usr/share/gítp/right.xpm ; /usr/share/gftp/rpm.xpm;

/u sr/sh a re /lo c a le/d e/L C _ M E S S A G lĩS /g ftp.m o;

/usr/share/locale/es/LC _M H SSA G ES/iirtp.m o;

/usr/sh are/lo cale/fi/L C _ M E S S A G E S /g iip m o : /u sr/sh are/lo cale/ír/L C _ M E S S A G F S /g flp m o ; /usr/share/locale/it/LC_M ESSAGHS/i>ttp.m o;

/u sr/sh are/lo cale/ja/L C _ M E S S A G E S /g itp m o ; /usr/share/locale/ko/LC _ M ES S A G H S /gtlp.m o;

/usr/share/locale/nl/LC _M B SSA G liS/gl'tp.m o;

/usr/share/locale/no'L C M HSSAGKS/gllp.m o;

/usr/sharc/locale/pl LC MI.iSSAC.il-S uitp.mo:

/u sr/share/locale/pl B R /IX ’ M HSSAGHS 'gttp.mo:

' u s r s h a re /lo c a le ru l c M H S S A G h S glip.m o:

/usr/sharc/locale/sN ' l c M I i S S A C i l - S i í i t p m o :

Trang 25

/u sr/sh a re /lo c a le/tr/L C _ M E S S A G E S /g ftp.m o;

/u s r/s h a re /lo c a le/zh _ C N G B 2 3 12/LC _ M E S S A G E S /g ftp.m o: /u sr/sh a re /lo c a le/zh _ T W B ig 5 /L C _ M E S S A G E S /g ftp.m o; /usr/share/pixmaps/gf'tp.pní>

hệ thố n g m ạn g khô n g có lính năng bảo mật Các kết nối X I 1

và các công T C P /IP bất kỳ cũng có thể được chuyển tiếp qua kênh an toàn The 'i' dưới hình thức các gói được biên soạn với R S A R E F và được đề nghị cho sứ dụng bên ngoài Hoa

Kỳ, 'us' là hình thức bên ngoài biên soạn cho RSAREiP và dưực sử dụng trong vòng Ilo a Kỳ Phiên bán 'us' hiện không

có khả năng mã hóa [DBA Đây là một gói phần mềm cư sỏ'

T a sẽ cần phái cài dặt ít nhất một chưư ng trình ssh -d ic n ts và ssh-server dê sử dụng được phân mêm ssh

T h ư viện cần thiết ssh-clients và ssh-server

Files

rsareí20.tar.Z; ssh-1,2.20-alpha-rsaref.patch; s s h - 1 2.20- contìg.patch; ssh-1,2.25-install.patch; ssh-1,2.26-pam.patch;

s s h - 1.2.26-snprintf.patch; ssh-1.2.26.tar.gz; ssh- 1.2.26.tar.gz.sig; ssh-1.2.26i.spec; ssh.pam; sshd.init.rh50

Iibcurl.so.4 ; rp m lib (P ay lo ad l; ilesllaveP relìx) = 4.0-1 :

rp m !ib (C o m p resseđ F ileNames) =- 3.0.4-1 ; libX l 1 so.6 ; libXcxt.so.6 ; libXrcnder.so 1 ; libXt.so.6 : lib a tk -1.0.SO.0 ; lib c.so.6 : libc.S0 6(G LIBC 2.0) : libc.so.6(Cìl.IH( 2 1 ): libc.so.6(G I.IB C 2.1.3) : libc.S0 6(GI.IBC 2.2) :

libc.so.6(G L IB C 2.2.4) ; libc.so.6(G !.lB C 2.4) :

Trang 26

libcairo.so.2 ; libdl.S0.2 ; libdl.so.2(GLIBC_2.0) ; lib d l.so.2(G L IB C _2.1) ; libfontconfig.so 1 ; libfreetype.so.6 ; libgcc s.so.l ; l i b g c c _ s s o l( G C C _ 3 0 ) ;

libgcc s.so 1 ( G L I B C _ 2 0 ) ; libgdk-xl 1-2.0.so.0 ; libgdk_pixbuf-2.0.so.0 ; libglib-2.0.so.0 ; libgmodule-2.0.50.0 ; libgobject-2.0.so.0 ; libgtk-xl 1-2.0.so.0 ; Iibm.so.6

; lib m s o 6 ( G L I B C _ 2 0 ) ; libm.S0 6( G L lB C _ 2 1) ; libnspr4.so

; Iibnss3.so ; libnss3.so(NSS_3.1 1); libnss3.so(NSS_3.2) ; libnss3.so(N S S 3.6) ; libnss3.so(NSS_3.9.2) ; libpango-1.0.so.O ; libpangocairo-1.0.so.O ; libplc4.so ; libplds4.so ; libpthread.so.O ; lib p th re a d so 0 (G L IB C _ 2 0 );

libpthread.so.O(GLIBC 2.1) ; libpthread.so.O(GLIBC 2.2) ; lib p th re a d s o 0 (G L IB C _ 2 2 3 );

libpthread.so.0(G L IB C _2.3.2) ; libsm im e3.so ; lib sm im e3 so (N S S _ 3 2 ) ; libsm im e3.so(N SS_3.4) ; libss!3.so

; libssl3.so(N SS_3.2) ; libstdc++.so.6 ; lib std c+ + so 6 (C X X A B I 1.3);

libstdc++ S0 6(G L IB C X X _ 3 4 ) ; rpmlib(IJayloadlsL /m a)/usr/bin/tlashplayer

/usr/lib/brovvser-plugins/libllashplayer.so/usr/share/applications/flashplayer.desktop/usr/share/doc/packages/flash-plaver/usr/share/doc/packaaes/llash-player/R E A D M lv/usr/share/pixm aps/llashplayer.png

11.2.2 Các gói hệ thống

(I h(irilinfo

MÔ tả

H a r d ln lo có thỏ thu thập thông tin vẽ hệ thõng phân c ú n a và

hệ diều hành T hực hiện việc đánh giá và dưa ra báo cáo dưới

d ạng H T M L hay các định d ạ n ” vãn ban thu Ún luv

Thir viện cần thict

libatk-1.0.so.O : lihc.so.6 : lihu.so.6(CjI.IBC' 2.0) : libc.S0 6(CJI,IBC 2.1) : libc.so.6((jL IB C 2 1 3 );

1 ib c so 6(( iI IRC 2 3 ) : libc.so.6(ciI.IBC 2 3 1 ):

1

Trang 27

l ib p a n g o 1.0 SO.0 ; libpangocairo1.0.SO.0 ; libpangotì2 l.O.so.O ; libpthread.so.O ; libpthread.so.0(G LIBC_2.0) ; librt.so.l ; libsoup-2.4.so 1 ; libtasnl so.3 ; libxml2 so.2 ; lib /.s o l ; pciutils = 3.0 2-1 ,fc 10 ;

-rp m lib(C om pressedF ileN am es);

rpm lib(P ayloadF ilesH aveP refix); rtld(G N U _H A SI 1)/usr/bin/hardiníb

/usr/1 ib/hardin fo /usr/lib/har(linfo/modules /u sr/lib/hardiníb/m odules/benchm ark.so /usr/lib/hardinfo/m odules/com puter.so /usr/lib/hardinfo/m odules/devices.so /usr/share/applicalions/iedora-hardintb.dcsktop /u sr/share/doc/hardinlb-0.4.2.3

/usr/share/doc/hardinlb-0.4.2.3/LlC H N Sl£

/u sr/share/hardinlb /u sr/share/hardintb/benchm ark.cont' /u sr/share/h ard in tb /b en ch m ark d ata /usr/share/hardinfo/pi.xmaps /u sr/share/hardinfo/pixm aps/about-m oduIes.png /u sr/sh a rc /h a rd in tb /p i.\m a p sa u d io p n g

/u.sr/sh arc/h ard in lb /p i\m ap s/b aU cn png /nsr/sh arc/h ard in lb pixm aps bcnchm ark.pnu /usr/share/hardi 11 Ib'piXmaps blo\\ iìsh.pny usr sharc/Tiardinlb pixm aps buot.png

Trang 28

/usr/share/hardinlb/pixm aps/cdrom png

/usr/share/hardiníb/pixm aps/close.pne

/usr/share/hardinfo/pixm aps/com press.pna

/usr/share/hardinfo/pixm aps/com puter.png

/u sr/share/hardinfo/pixm aps/dev_rem ovable.png /usr/share/hardintb/pixmaps/dcvices.pna,

/usr/share/hardinfb/pixm aps/dialog-error.png /usr/share/hardinlb/pixm aps/dialog-intbrm ation.png /usr/share/hardinib/pixm aps/dialog-\varning.png /usr/share/harđinfo/pixm aps/face-grin.png

/u sr/share/hardinfo/pixm aps/gnom e-term inal.png /u sr/share/hardinỉb/pixm aps/hdd.png

/u sr/share/harclintb/pixmaps/inputdcviccs.png /u sr/share/hardiníb/pixm aps/internet.png

/usr/sharc/hardinib/pixm aps/m odcm png

/u sr/sharc/hardintb/pixm aps/m odule.png

iisr sharc/hardin ro /p i\m a p s/m o n ito r.p n g

/usr/share/hardin tb /pixm aps/m ouse.png

/usr/share/hardinfo/pixm aps/nctw ork-generic.png 'usr 'share/hardinf<ypixmaps/nct\vork.png

/usr/sharc/hardinib/pi.xm aps 'os.png

Lisr sharc''liardinlb'pi.\niaps'pcmcia.pnL'

usr s h a r c ì u ir d in lo 'p ix m a p s prinler.png

Trang 29

/usr/share/hardinfo/pixm aps/processor.png/usr/share/hardinfo/pixm aps/raytrace.png/usr/share/hardinfo/pixinaps/report-large.png/usr/share/hardinfo/pixm aps/report.png/usr/share/hardinfo/pixm aps/shares.png/usr/share/hardinfo/pixm aps/status-curr.png/usr/share/hardinfo/pixm aps/status-done.png/usr/share/hardinfo/pixm aps/sum m ary.png/u sr/share/hardinfo/pixm aps/syncm anager-sm all.pns/usr/share/hardintb/pixm aps/syncm anager.png/usr/share/hardinfo/pixm aps/thcrm png/usr/share/hardinf’o/pixmaps/usb.pniỉ/usr/share/hardinfo/pixm aps/users.png/usr/share/hardinfo/pixmaps/vvireless.png

b g pa rted

M ô tả

GParted viết tắt của G n o m e Partition Editor và là chương trình có dạng đồ họa C h ư ơ n g trình này hỗ trợ việc tạo, thay đối kích thước, di chuyến và sao chép các phân vùng 0 dĩa

N so à i ra còn một số (tùy chọn) công cụ hỗ trự khác cho hệ thống tập tin không nàm trong trong libparted Các gói lựa chọn được xác định theo thòi diêm hoạt dộng (runtime) và không cần xây dựno lại Gparted

Tlnr viện cân tliiêt

/bin/sh ; /bin/sh ; /bin/slì : confi°(oparted) ; hal >= 0.5.7 ; lib a tk -1.0 so.O ; lib a tk m m - 1.6 S0.1 ; libc.so.6 ;

libc.so.6(G LIB C _2.0) ; libc.so.6(GLIBC_2.1) ; lib c s o 6 (G L IB C _ 2 1.3) ; libc.so.6(GLIBC_2.2) ; libc.so.6(GL1BC 2.3.4) ; libc.so.6(GLIBC_2.4) : libcairo.so.2 ; lib c a irơ m m -1.0 SO.! : libdl.S0.2 ; libiontcontìíỉ.so 1 ; lib ữ ee ty p e so 6 : libgcc s.so.l ; libgcc S.S0.1(GCC 3.0) ; libucc s.so.KCil-HỈC 2.0) : libudk-

x \ 1-2 0 s o 0 : libsclk p i.\b u í-2 0 so.0 : libgc!kmm-2.4.S() 1 :

Trang 30

ibgio-2.0.so.0 ; libgiomm-2.4.so 1 ; libglib-2.0.so.0 ; ibglibm m -2.4.so 1 ; libgmodule-2 0 so.0 ; libgobject-2 0 so.0 libgthread-2.0.so.0 ; libgtk-xl 1-2.0.SO.0 ; libgtkmm-2.4.so 1

; libm.so.6 ; libpango-1.0.SO.0 ; lib p an n o cairo -1.0.SO.0 ;

1 ib p a n g o ft2 -1.0.SO.0 ; lib p a n g o m m - M s o l ; libpartcd- 1.8.s o 8 ; libpthread.so.O ; libpthread.so.O(GLlBC 2 0 ) ; libpthreađ.so.O (GLIBC 2.1) ; libsigc-2.0.so.0 ; libstdc++.so.6

; lib s t d c + + s o 6 ( C X X A B M 3) ; libstd c+ + so 6 (G L IB C X X _ 3 4 ) ; libstd c+ + so 6 (G L IB C X X _ 3 4 9 ) ; libuuid.so.l ;

rp m lib (C o m p ressed F ileN am es) = 3.0.4-1 ; rpm lib(PayloadFiIesI lavePretìx) = 4.0-1 ; rtld(GNU H A SII)

; s c r o l l k e e p c r ; scrollkeeper/etc/pam d/gparled

/elc/sccurity/consolc.apps/gpartcd/usr/bin/e,parlcd

/usr/sbin/gparteđ/u sr/sbin/gpartcdbin/usr/share/applications/ledora-gparted.ciesktop/u sr/sh a re /d o c /g p a rtcd -0 4 1

/u s r/sh a re /d o c /a p artc d -0 4 1 /A U T H O R S/u sr/share/doc/gpíirtcd-0.4.1 /COPY1NGFiles

/usr/share/d o c/g p arted -0 4 1 /C h an g eL o g/ u s r/s h a re /d o c /a p arte d -0 4 1 'R iìA D M l:

/u s r/sh are/^ n o m c/h elp /ep artcd/usr/share/gnom c/help/tiparted/C'u sr/sharc/íinom c/hclp apartcd c gpartcd.xmlIisr/sharc/gnnm c/liclp/gpartcd de

usr/sharc/gnom c.'h clp/gpartcd dc/gpartcd.xml'u sr/share/tinonic/hclp/gpartcd cs

usr/sliarC';g n o m c hclp upartcd cs Lipartcd.xnil

Trang 31

/usr/share/g n o m e/h elp /g p arted /it

/usr/share/gnom e/help/gparted/it/oparted.xm l

/u sr/share/gnom e/help/gparled/sv

/usr/share/gnom e/help/gparted/sv/gparted.xm l

/u sr/s h a re /ic o n s /h ic o lo r/16x 16/apps/gparted.png/u sr/share/icons/hicolor/22x22/apps/gparted.png/u sr/share/icons/hicolor/24x24/apps/gparted.png/u sr/share/icons/hicolor/32x32/apps/gparted.png/usr/share/ico n s/h ico lo r/4 8 x 4 8 /ap p s/g p arted p n e/usr/share/icons/hicolor/scalabie/apps/gparted.svK/u sr/sharc/locale/ar/L C M E SS A G IìS /g p arted m o/u sr/sh are/lo calc/b g /L C M E SS A G IiS /g p arted m o/usr/share/locale/ca/L C M E S S A G liS /g p arted m o/usr/share/locale/cs/L C M E S S A G E S /g p arlcd m o/usr/sh arc/lo cale/d c/L C M P.SSA G nS/gpartcd.m o/usr/sharc/localc/dz/L C M E S S A G E S /g p arted m o/usr/share/locale/el/L C M E S S A G l:S /g p arted m o/usr/share/locale/en C A /L C M E S S A G E S /g p arted m o/usr/share/locale/en G B /L C M E S S A G E S /g p arted m o/u sr/sh are/lo cale/es/L C M E S S A G E S /g p a rte d m o/u sr/sh a re /lo c a le/eu /L C _ M E S S A G E S /g p a rted m o/u sr/sh a re /lo c a le/fi/L C _ M E S S A G E S /g p a rted m o/u sr/sh a re /lo c a le/tr/L C M E S S A G E S /g p a rte d m o/u sr/sh are/lo cale/g l/L C M E S S A G E S /R parted.m o/u sr/share/locale/íiu/LC M H SSA G H S/gparted.m o/u sr/sh a rc /lo c a le/h c/L C M I-SSA G H S/gparlcd.m o/u sr/sh a re /lo c a lc/h u /L C M k S S A G H S gparteđ.m n/u s r/s h a re /lo c a le/it/I.(' M lìS S A G IiS 'a p a rtc d m o/u sr/s!iarc/lt'c aIe/ja/LC M K S S A G 1 :S/gparted.m o

Trang 32

/usr/share/locale/ne/LC M liS S A G E S /gparted.m o

/usr/sharc/locale/nl/LC M IiSSA G liS/gparted.m o

/usr/share/locale/oc/LC M KSSAGIiS/gparted.m o

/usr/share/locale/pa/LC M H SSA G ES/gparted.m o

/usr/share/locale/pl/LC M liS S A G E S /gparted.m o

/usr/share/locale/pt/LC M IỈSSA G ES/gparted.m o

/usr/share/locale/sl/LC M IiS S A G E S /gparted.m o

/usr/share/locale/sv/LC M E SSA G ES/íìparted.m o

/usr/share/locale/th/LC M lìS S A G E S /g p artcd m o

/usr/sharc/locale/tr/LC MliíSSAGES/gparted.mo

/u sr/sh are/lo calc/u k /L C _ M E S S A G E S /g p arled m o

/usr/sharc/localc/vi/LC _M F.SSA G E S/gpartcd.m o

/usr/sharc/localc/zh CN; IX 'JV lE S S A G H S 'gparted.m o

/u s r/sh a rc /lo c a Ic/z h _ H K /L C _ M E S S A G I'S /g p a rtc d m o

/u sr/shai'c /localc/zh_'rW /L C _M E SSA G l-;S'gparted.m o/usr/share;'man/man8/i>parted.8.g/

usr 'sharc/om l;'npartcd

usr sharc o m f íipartcd ụparled-C.oml

/u sr/sh a re /o m l;a p a rted upartcd-dc.oml

Trang 33

/u sr/share/om f/gparted/gparted-es.om f/usr/share/om f/gparted/gparted-it.om f/u sr/share/om f/gparted/gparted-sv.om f

libc.so.6(GLIBC 2.4) ; rtld(GNU H A SH) ; rpm lib(PayloadIsLzm a)

Files

/usr/bin/xload/u s r/s h a re /x 1 l/app-defaults/X Load /usr/share/m an/m an 1 /xload 1 lzma

(I m em test

Mô tả

C h ư ơ n g trình này cung cấp các thông tin d ebua cho gói memtester T hông tin Debuo rất hữu ích khi phát triên các ứng dụng sử dụng gói này hoặc khi uữ lỗi phân mõm này

T h ư viện cân thiêt

rpinlib(C om pressedFileN am es);

rpm lib(PayloadFilcsH avePrelìx)

Files

/usr/lib/debug /usr/lib/debue/.bui ld-id /usr/1 ib/debug/.bui ld-id/99/nsr'1 ib/dcbLi tì/.bLii ld-id/99/c3c3b272d9095cb899['d56clĩjd41dc73b()()()ba usr lib dcbiiiì buiild-

id '99'c3c3b272d9095cb899rd56ci'0d41dc73b0Ọ 0ha.dcbug

u s r l i b d c b u i i u s r

Trang 34

/usr/lib/debug/usr/bin/usr/lib/debug/usr/bin/m em tcstcr.dcbug/usr/src/debug/m em tesler-4.0.8

/u sr/src/debug/m em tester-4.0.8/m em tester.c/usr/src/debug/m em tester-4 0.8/tests.c/usr/src/debug/m em tester-4.0.8/types.h

rpm lib (C o m p ressed l; ileNames) = 3.0.4-1;

r p m lib (P a y lo a d F ilc sH a \e P rc H x ) = 4.0-1; rtld(GNU_I I A S I 1)

Kilcs

/ c t c / x 1 1/gdm /Sessions/Blackbox /usr/bin/blackbox

/usr/bin/bsclbg /usr/bin/bsctroot /usr/bin/bstylcconvcrt

, u sr'lĩb/1 ibbt.so.O usrlib lib b t.sti 0 0.0

Trang 35

/usr/sh are/b lack b o x/usr/share/blackbox/m enu/usr/share/blackbox/styles/usr/share/blackbox/styles/B lue/usr/share/blackbox/styles/G ray/usr/share/blackbox/styles/G reen/usr/share/blackbox/styles/Purplc/usr/share/blackbox/styles/Red/usr/shure/m an/m an l/blackbox 1 g/.

/usr/sh are/m an /m an 1 /bsetbg 1 g/

/u sr/sh are/m an /m an 1 /bsetroot 1 gz/usr/sharc/xsessions/blackbox.desktop

b kriisculer

M ô tả

K rusadcr lú cliưưníi trình quán lý tì le cho K.DH và các giao diện desktop khác Irong hệ thống *nix tương tự như Miđnight hoặc Total C om m ander Krusader cung câp tât cá các dặc tính

về quàn lý lìle mà ta cần Ngoài ra còn có thêm các tính năng như: kho lưu trữ rộng lớn, hỗ trợ gắn kết hệ thống tập tin, FTP, m od u le tìm kiếm nâng cao, xem / chính sứa văn bán đồne, bộ hóa thư mục so sánh nội dung các tìlcs, và nhiêu tinh năniì khác nữa Hỗ trự nhiều định dạng nén dữ liệu và có thẻ xừ lý K IO khác như smb hay tìst C h ư ơ n g trình này gần như có thế lùv chinh hoàn toàn, rất thân thiện vứi người dùng,

lib c s o 6 (G L IB C _ 2 2 ): libc.so.6(CiI.IBC_ 2.4): libdl.so.2: libu.cc s s o l : libucc s.so.liCiC C 3.0);

libe.cc S.S0.1((ÌI,1BC 2.0)! Iihkdccorc.so.4: libkdcl\.so.4; ]ibkdcpr;nt.SO.4; libkc!c^:.h'>.4: lihkdcui.su.4: libklitml.so.4:

Trang 36

ibkio.so.4; lib k js s o l; libkjsem bed.so.l; libkonq.so.4;

ib kparts.so.2 ; libkutils.so 1; libkvvalletclicnt.so.l; libm.so.6 ;

ib m so 6 (G L IB C _ 2 0 ); libpngl2.SO.0; libpthrcad.so.O;

ib p thread.so.0(G L IB C _2.0); libpthread.so.0(GLIBC_2.2);ibqt-ml.so.3; lib q u i.so l; libresolv.so.2 ; libstdc++.so.6 ;libstdc++ so.6( C X X A B I _ l 3);

ỉibstdc++.so.6(G L IB C X X 3.4); libutil.so 1; libz.so.l;

rp m lib (C o m p ressed F ileN am es) = 3.0.4-1;

rpm lib(P ayloadF ilesH aveP refix) = 4.0-1; rtld(G N U HASH)/u sr/bin/krusader

/usr/1 ib /kde3/kio iso.la/usr/1 ib /kde3/kio iso.so/usr/1 ib/kde3/kio_krarc.la/usr/1 ib/kde3/kio krarc.so/usr/lib /kde3/kio_virt.la/usr/lib/kde3/kio_virl.so/usr/share/applications/kđe/krusader.desktop/u sr/sh a re /a p p lic atio n s/k d e/k ru sa d e rro o t-m o d e đ e sk to p/usr/share/apps/konqueror/servicem enus/isoservice.desktop

Files

/u sr/share/apps/krusader/usr/share/apps/krusadcr/krusadcrui.rc/u sr/share/apps/krusadcr/m idnight_com m andcr.color/u sr/share/apps/krusader/splash.png

/u sr/share/apps/krusader/total_com m andcr.color/u sr/s h a re /a p p s /k ru s a d c r/to ta lc o m m a n d c r.k c y m u p/usr/share/upps/krusader'total co m m ander.keym up.inlo/usr sh a rc /a p p s/k ru sa d c r uscraction cxam ples.xm l'u sr/shure/coní iii-'kio isorc

/usr/sharc/1 ocalc/bg/I-C MI-.SSA(il.S krusader.m o/u sr/sh a rc /lo c a le/b s/IX _M1 -SS.ACj 1 ,s kru*adcr.nin/u sr/sh are/lo calc/ca I X M l s s \ ( í l s k: :.:vuk'i liu)

Trang 37

/usr/sh are/lo cale/cs/L C _ M E S S A G E S /k ru sad er.m o/usr/share/locaIe/da/L C _M E S S A G ES /krusader.m o/usr/share/locale/de/L C _M E S S A G E S /krusađer.m o/usr/share/locale/el/L C _M E S S A G E S /krusader.m o/usr/share/locale/es/LC_M P;SSA G ES/krusader.m o/usr/share/locale/fr/L C _M E S SA G H S/krusader.m o/usr/share/localc/hu/LC M liSSA G H S/krusader.m o/usr/share/locale/it/L C _M E S S A G nS /krusader.m o/u sr/share/locale/ja/L C _M E S S A G E S /krusader.m o/u sr/share/locale/lt/LC _M E SSA G E S/krusader.m o/usr/share/locale/nl/LC_M ESSAGHS/kru.sader.m o/usr/share/locale/pl/LC M HSSA G ES/krusađer.m o/usr/sharc/localc/pt/LC _M K SSA G H S/krusađer.m o/usr/share/locale/pt BR/LC MHSSACìHS/krusader.mo/u sr/sh a re /lo c a le/ru /L C M H S S A G H S /k ru sa d e r.m o/usr/share/localc/sk/LC_MI-'SSAGFS/kru.saclcr.mo/usr/sharc/locale/sl/IX ’ M H S S A G H S lru s a d e r.m o/usr/share/locale/sr/LC_IVll:SSAGHS/krusader.mo/usr/share/locale/srfa;Latn/LC_ M liSSA G H S/krusađer.m o/usr/share/locale/sv'/LC_M HSSAGIìS/krusader.m o/u sr/share/locale/tr/L C _M £S S A G IiS /krusader.m o/usr/share/locale/uk/LC _M E S S A G IĩS /krusader.m o/usr/share/localc/zh C N 'L C _ M E S S A G L S krưsadcr.mo/usr/sh are/m an /m an 1/k.rusadcr 1 g/

, usr share serviccs iso.protocol

/usr share/scrvices krarc.protocol

1 usr shure services V irt.protucol

Trang 38

11.2.4 Các gói quản lý mạng (Netvvork)

a knetw orkm anager

M ô tả

KNetvvorkManager là một chương trinh applet chạy trons khay hệ thông nhàm điều khiển các kết nối mạng trong hệ thông sử dụng NetvvorkManager daemon

/usr/share/applicaúons/íedora-knetvvorkmanager.desktop/usr/share/autostart/knetvvorkmanager-autostart.desktop

T h ư viện c ầ n thiết

/bin/sh; /bin/sh; libDCOP.so.4: libICH.so.6 ; libSM.so.6 ;

l i b X l l s o 6 ; libXe.xt.so.6 ; libXrcndcr.so 1; libc.so.6 ; libc.so.6(G LIBC_2.0); libc.so.6(GLIBC 2.1);

libc.so.6(G LIB C 2.1.2); libc.so.6(GLIBC 2.1.3);

libc.S0 6(G LIB C 2.2): libc.S0 6(GI,IB C _2 4 ); libdl.so.2: libgcc s s o l; libkdecorc.so.4; libkdct'x.so.4; libkdcsu.so.4; libkdeui.so.4; libkio.so.4; libkonqsidcbarplugin.so 1;

libkparts.su.2 ; libkualletclient.so 1: libm.so.6 : lib p n g l2 so.();

1 ibpthrcacl.so.O; 1 ibpthrcad,so.0(CiL113C 2.0): libql-mt.so.3; librcsoK.SO.2: libsmh4kcorc.s() 1; libsm h4kuidgets.so 1; libstdc H so.6 ; libstdci < ,S0.6(CXXA15I 1.3);

libstdc t f s o 6(CiLIBCXX 3.4); libutil.so 1; Iih/.MI.I ;

Trang 39

rpm lib(C om pressedFileN am es) = 3.0 4- 1;

rpm lib(PayloadFilesH avePrefix) = 4.0-1; rtld(G N U _H A SH )sam ba-client

/usr/bin/sm b4k/usr/bin/sm b4k cat/u sr/bin/sm b4k kill/u sr/bin/sm b4k mount/usr/bin/sm b4k mv/usr/bin/sm b4k umount/usr/lib/kde3/konqsi(Jebar smb4k.la/usr/lib/kde3/konqsidebar smb4k.so/usr/lib/libsmb4kcore.so 1

/u sr/lib/libsmb4kcore.so 1.0.0/usr/lib/libsmb4kvvidgets.so 1/usr/lib/libsmb4k\vidgets.so 1.0.0

Files

/usr/share/applications/kcie/smb4k.desktop /usr/share/apps/konc|sidebartng/add/smb4k_add.dcsktop /usr/share/apps/sm b4k

/usr/share/apps/sm b4k/sm b4kui.rc /usr/share/icons/crv stalsvg/ 16x 16/apps/smb4k.png /usr/share/icons/crystalsv g '32,\32/apps/smb4k.png /usr/share/icons/crystalsvg/48x48/apps/sm b4k.png /usr/share/icons/crystalsvg''64.\64 apps/sm b4k.png /usr/share/locale/bg/LC_ML:.SSAGHS 'smb4k.m o /usr/share/locale/cs/LC M IiS S A G E S sm b4k.m o

;usr sh a re ;localc de I c M IiS S A (jl:S 's m b 4 k m o

usr shure/localc es I c MHSSACỈHS sm b4k.m o usr/sharc/locale fr 1 C _M I:S S A (ỈI-S smb4k.m<>

'usr sliarc localc is IX' MI SSAí il.S Miib4k.mu

-

Trang 40

-/usr/share/locale/il/LC _M E S S A G E S /sm b4k.m o /usr/share/locale/ja/L C _M E S S A G E S /sm b4k.m o /u sr/share/locale/nb/LC _M E S S A G E S /sm b4k.m o /usr/share/locale/nl/LC _M E S S A G E S /sm b4k.m o /u sr/share/locale/pl/LC _ M E S S A G E S /sm b 4 k m o /usr/share/locale/tr/L C _M ES S A G E S /sm b4k.m o /u sr/share/locale/uk/LC _M E S S A G E S /sm b4k.m o /usr/share/locale/zh _ T W /L C _MF.SSAGKS/smb4k.m o

c wifiscanner

Mô tá

Tlnr viện cân thiêt

Files

W ifiScanner là một cônti cụ dổ khám phá các mạng khõniì

dây clients và các điếm truy cập không dây

libc.so.6 ; libc.so.6(G LIBC 2.0); libc.so.6(G I.lBC 2.1); ibc.so.6(G I,IBC 2.3); libdl.so.2; libglib-2.0.so.0;

libgm odulc-2 0 so.0 ; lihncurscs.su.5; libpcap.so.0 6 2 ; libpthrcad.so.O; libpthreud.so.O(GI.IBC 2.0);

libptlircad.so.O(GLIBC 2.1); libx.su 1;

rp m lib (C o m p rc sse d rile N a m es) 3.0.4-1;

rpm lib(Payloudl'ilesl lavePrelix) 4.0-1/ u s r/ s b i n / w i n s c a n n e r

/usr/share/đoc/vvitìscanner-1.0.1 /u s rs h a re /đ o c A v iíis c a n n cr-1.0.1 AU I i lORS /usr/shLirc/doc/\vifiscanner-1.0.1 /B U G -R H P O R 1 -A D D R h S S

•• usr 'share/doe/\v i iìsc a n n c r-1.0.1 C O PY IN G /usr sharc/doc/\vil'iscanncr-1.0.1 ChangeLog /usr/share/iloc/vvi I iscan n o r-1.0 1 I'AQ /usr s h a r c 'd o c / u i l i s c a n n c r -1.0.1 N1:WS

u sr/sharc/doc/vvilìscanncr-1.0.1 Rl-.ADMI

,'usr'share/doc/\vifiácanner- ] (.1 1 II1ANKS

Lisr s h a r c tloc N\ i i ĩ s c a n n c i - 1.().! I <)!-)(>

Ngày đăng: 13/05/2020, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w